Gói thầu: Cung cấp hóa chất, dụng cụ giảng dạy cho chương trình Chất lượng cao khoa Sinh học - Công nghệ Sinh học
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201048270-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/10/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TRỰC THUỘC ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH |
| Tên gói thầu | Cung cấp hóa chất, dụng cụ giảng dạy cho chương trình Chất lượng cao khoa Sinh học - Công nghệ Sinh học |
| Số hiệu KHLCNT | 20200947864 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Học phí |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-20 08:49:00 đến ngày 2020-10-30 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 316,404,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | 100 bp DNA ladder Độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% | 2 | ống | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 2 | 4-Hydroxybenzoic acidĐộ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% | 1 | chai 1 kg | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 3 | Acetic acid Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% | 36 | chai 500 mL | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 4 | Acid acetic Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% | 2 | chai 2.5 L | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 5 | Aceton Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% | 2 | chai 2.5 L | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 6 | Acetone Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% | 20 | chai 500 mL | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 7 | AcrylamideDạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% | 1 | chai 500 g | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 8 | Agar A Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% | 2 | chai 500 g | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 9 | Agarose Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% | 2 | chai 100g | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 10 | Agarose M Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% | 1 | chai 500 g | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 11 | Amoniac Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% | 30 | chai 500 mL | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 12 | Ampicillin, trihydrate Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% | 1 | chai 25g | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 13 | Baird Parker Agar Base Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% | 1 | chai 500 g | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 14 | Bảng mỏng sắc ký silicagel | 1 | Hộp (25 bảng) | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 15 | BIOTAQ™ DNA Polymerase Độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% | 4 | 500U/ống | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 16 | Bromophenol blue Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% | 1 | 25g | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 17 | BSA Standard (5mg/ml) Độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% | 1 | 1 ml | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 18 | CaCl2 Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0% - 99.0% | 2 | chai 500 g | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 19 | CaCl2 Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% | 1 | Chai 500 gram | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 20 | Cao nấm men Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% | 8 | chai 500 g | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 21 | CH2Cl2 Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% | 15 | chai 500 mL | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 22 | Chủng chuẩn vi sinh vật Độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% | 1 | ống | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 23 | Cồn 70 Độ tinh khiết = 70.0% | 20 | Lít | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 24 | Cồn 96 Độ tinh khiết ≥ 96.0% | 15 | can/30 lit | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 25 | Diethyl ether Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% | 1 | chai 4 L | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 26 | Dimethyl sulfoxide DMSO Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% | 12 | chai 500 mL | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 27 | DMEM-F12 Độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% | 2 | Chai 500 mL | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 28 | DMF Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% | 10 | chai 500 mL | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 29 | DMSO Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% | 1 | Chai 100 mL | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 30 | dNTP Mix, 10mM Final Conc. 10umol Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% | 4 | 1ml/ống | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 31 | Egg Yolk Tellurite Emulsion Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% | 2 | 100ml | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 32 | Ethanol Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% | 2 | 2.5 L | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 33 | Ethanol Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% | 1 | Chai 1000 mL | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 34 | Ethanol Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.5% | 80 | chai 500 mL | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 35 | Ethanol Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.5% | 50 | chai 1l | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 36 | Ethylene glycol AR (EG) | 2 | chai 500g | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 37 | FBS | 1 | Chai 100 mL | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 38 | Gelred 6x DNA loading buffer with triColor | 2 | 1ml/ống | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 39 | Glycerol Dạng lỏng độ tinh khiết ≥ 97%-99.0% | 2 | chai 500 mL | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 40 | H2O2 Dạng lỏng độ tinh khiết ≥ 30% | 40 | chai 500 mL | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 41 | H2SO4 Dạng lỏng độ tinh khiết ≥97.0%- 98.0% | 15 | chai 500 mL | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 42 | H3PO4 Dạng lỏng độ tinh khiết ≥60.0%- 65.0% | 15 | chai 500 mL | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 43 | HCl Dạng lỏng độ tinh khiết ≥30.0% 36.0% | 18 | chai 500 mL | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 44 | Kanamycin Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% | 1 | chai 25g | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 45 | KCl Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% | 2 | chai 500 g | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 46 | Kit tách chiết plasmid | 2 | 50 pứ/bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 47 | KOH Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% | 13 | chai 500 g | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 48 | KS 100X Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% | 1 | Chai 100 mL | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 49 | Mannitol Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% | 2 | chai 500 g | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 50 | Methanol Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% | 30 | chai 500 mL | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 51 | Methylcyclohexan Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% | 2 | Chai /1L | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 52 | MgCl2 solution 3x1.2ml Độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% | 2 | 1 mL | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 53 | MgCl2 Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% | 1 | chai 1 kg | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 54 | MgSO4(khan) Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% | 20 | chai 500 g | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 55 | Mồi Độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% | 24 | 25Nu/ mồi | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 56 | Môi trường HiCrome™ Vibrio Agar Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% | 1 | chai 500 g | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 57 | Môi trường TSB Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% | 1 | chai 500 g | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 58 | MRS Agar Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% | 1 | chai 500 g | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 59 | MyTaq DNA Polymerase Độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% | 2 | ống | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 60 | NaCl Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% | 8 | chai 500 g | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 61 | NaCl Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% | 4 | chai 1 kg | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 62 | NaHCO3Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% | 10 | chai 500 g | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 63 | NaOH Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% | 13 | chai 500 g | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 64 | PBS10X Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% | 1 | Chai 500 mL | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 65 | RNAse A Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% | 2 | 100 mg | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 66 | Sodium dodecyl sulfate (SDS) Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% | 2 | 500 g | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 67 | Strigolactone G24 Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% | 1 | lọ/1mg | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 68 | Tris base Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% | 2 | chai 500 g | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 69 | Tris-HCl Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% | 1 | chai 250 g | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 70 | Triton X100 Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% | 1 | chai 500 mL | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 71 | Trypan Blue Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% | 1 | Chai 20 mL | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 72 | Trypsin-EDTA Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% | 1 | Chai 100 mL | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 73 | Trypton type I Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% | 11 | chai 500 g | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 74 | Violet Red Bile Agar Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% | 1 | chai 500 g | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 75 | Yeast Extract Powder Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% | 2 | chai 500 g | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 76 | Bao tay y tế size M, có bột | 6 | Hộp 50 đôi | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 77 | Bình phun sương (bình tia), 500ml | 15 | Cái | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 78 | Bình tia nước 500ml | 32 | cái | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 79 | Bộ cối chày sứ 130 mm gồm cối+ chày dài 100mm | 2 | bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 80 | Bông gòn thấm | 4 | Kg | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 81 | Buồng đếm neubauer tráng bạc, bao gồm pipet hồng cầu, bạch cầu | 2 | bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 82 | Buồng đếm tảo, bằng nhựa, 1000 cubic milimeter, 50x20=1000 ô 1 milimeters, S50 | 1 | hộp | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 83 | Chai đựng hoá chất có nút vặn 1000 mL Thủy tinh chịu nhiệt Boro 3.3, màu trắng | 2 | cái | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 84 | Chai đựng hoá chất có nút vặn 250 mL Thủy tinh chịu nhiệt Boro 3.3, màu trắng | 5 | cái | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 85 | Chai đựng hoá chất có nút vặn 500 mL Thủy tinh chịu nhiệt Boro 3.3, màu trắng | 5 | cái | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 86 | Chai nhỏ giọt 60ml, màu nâu, thủy tinh | 50 | cái | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 87 | Chai nhựa PP 500 mL | 100 | cái | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 88 | Chổi rửa ống nghiệm | 100 | cái | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 89 | Cốc thủy tinh 250ml Thủy tinh chịu nhiệt Boro 3.3 | 8 | cái | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 90 | Cốc thủy tinh 50ml Thủy tinh chịu nhiệt Boro 3.3 | 2 | cái | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 91 | Cối chày sứ phi 8 cm gồm cối+ chày 80mm | 5 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 92 | Đĩa 96 giếng vô trùng đáy bằng (không nắp) | 1 | thùng/50c | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 93 | Đĩa petri đường kính 60 mm, cao 15mm, thủy tinh Thủy tinh chịu nhiệt Boro 3.3 | 12 | Cặp | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 94 | Đĩa petri đường kính 90 mm, cao 15mm, thủy tinh Thủy tinh chịu nhiệt Boro 3.3 | 400 | Cặp | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 95 | Đĩa petri nhựa 90 mm | 4 | 480cái/ thùng | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 96 | Eppendorf 0,2 mL | 10 | gói/ 1000cái | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 97 | Eppendorf 1,5 mL | 51 | gói/ 500c | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 98 | Erlen 100 mL, miệng hẹp loại thủy tinh soda | 150 | Cái | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 99 | Erlen 100 mL, miệng hẹp Thủy tinh chịu nhiệt Boro 3.3 | 57 | Cái | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 100 | Erlen 1000 mL Thủy tinh chịu nhiệt Boro 3.3 | 10 | Cái | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 101 | Erlen thủy tinh 250 ml loại thủy tinh soda | 150 | Cái | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 102 | Falcon 15ml nắp xoáy, đáy nhọn, chia vạch | 12 | gói/50 cái | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 103 | Falcon 50ml nắp xoáy, đáy nhọn, chia vạch | 2 | gói/100cái | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 104 | Giấy lọc 60 x 60 cm | 100 | tờ | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 105 | Giấy lọc băng xanh F110 mm, chảy trung bình | 50 | hộp | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 106 | Giấy pH 0 - 14 | 2 | 100 tờ/hộp | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 107 | Hũ nhuộm lame (chữ nhật, đứng) gồm khay và nắp, thủy tinh Boro 3.3 | 5 | Cái | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 108 | Khẩu trang y tế | 3 | Hộp/ 50c | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 109 | Kiêm tiêm 1ml | 1 | Hộp/ 100c | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 110 | Lame, thủy tinh trong | 5 | Hộp/50miếng | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 111 | Lamelle, thủy tinh trong | 6 | Hộp/ 100 miếng | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 112 | Ly thuỷ tinh loại 100ML, loại thủy tinh soda | 20 | Cái | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 113 | Micropipet 2-10ml, hấp tiệt trùng 121oC | 10 | cái | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 114 | Micropipet 100-1000 ul,hấp tiệt trùng 121oC | 2 | cái | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 115 | Micropipet 10-100 ul, hấp tiệt trùng 121oC | 1 | cái | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 116 | Minisart Syringe Filter 0.2 um, cellulose acetate, tiệt trùng | 2 | 50 cái/hộp | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 117 | Minisart Syringe Filter 0.45 um, cellulose acetate, tiệt trùng | 2 | 50 cái/hộp | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 118 | Nhiệt kế điện tử 200 oC, dài 250mm, nhiệt độ -50 đến + 300 oC | 10 | cái | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 119 | Ống đong 50 mL thủy tinh thủy tinh boro 3.3, chia vạch, đế lục giác | 50 | cái | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 120 | Ống nghiệm thủy tinh có nắp đậy f16, dài 100mm thủy tinh boro 3.3, chịu nhiệt tốt | 50 | Cái | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 121 | Ống nghiệm thủy tinh f 18, dài 180mm thủy tinh boro 3.3, chịu nhiệt tốt | 100 | Cái | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 122 | Ống nghiệm thủy tinh f12, dài 75mm thủy tinh boro 3.3, chịu nhiệt tốt | 1.000 | Cái | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 123 | Paster pipet nhựa 3 mL, vô trùng | 1 | hộp/500c | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 124 | Paster pipet nhựa 3 mL, tiệt trùng từng cái | 200 | cái | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 125 | Phễu thủy tinh f100mm, thủy tinh soda | 10 | Cái | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 126 | Pipet nhựa 10ml vô trùng | 1 | H/200c | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 127 | Pipet Pasteur thủy tinh, thủy tinh boro 3.3 | 1 | Hộp/250c | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 128 | Pipetpum 10ml | 10 | cái | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 129 | Quả bóp cao su, nhựa PE | 20 | cái | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 130 | Tip trắng 10ul | 9 | gói/1000c | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 131 | Tip vàng 200ul | 46 | gói/1000c | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 132 | Tip xanh 1000ul | 49 | gói/ 1000c | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 133 | Bao rác | 10 | Cuộn/ kg | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 134 | Bút lông dầu | 10 | cái | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 135 | Giấy A4 Double A 80 | 5 | Gam | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 136 | Giấy kẻ ô li loại tốt 1,2 x 0,8 m | 2 | Cuộn 10 tờ | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 137 | Giấy puppy hồng vuông | 70 | Gói | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 138 | Khay nhựa trắng loại tốt (30.5 x 22 x 9.5 cm) | 20 | Cái | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 139 | Máy sấy có nút mát | 2 | Cái | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 140 | Nước rửa chén | 10 | Bình | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 141 | Nước rửa tay | 11 | Bình | Đáp ứng mục 2 Chương V |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi