Gói thầu: Cung cấp hóa chất, dụng cụ giảng dạy cho chương trình Chất lượng cao khoa Sinh học - Công nghệ Sinh học

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201048270-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/10/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TRỰC THUỘC ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH
Tên gói thầu Cung cấp hóa chất, dụng cụ giảng dạy cho chương trình Chất lượng cao khoa Sinh học - Công nghệ Sinh học
Số hiệu KHLCNT 20200947864
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Học phí
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-20 08:49:00 đến ngày 2020-10-30 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 316,404,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 100 bp DNA ladder Độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% 2 ống Đáp ứng mục 2 Chương V
2 4-Hydroxybenzoic acidĐộ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% 1 chai 1 kg Đáp ứng mục 2 Chương V
3 Acetic acid Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% 36 chai 500 mL Đáp ứng mục 2 Chương V
4 Acid acetic Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% 2 chai 2.5 L Đáp ứng mục 2 Chương V
5 Aceton Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% 2 chai 2.5 L Đáp ứng mục 2 Chương V
6 Acetone Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% 20 chai 500 mL Đáp ứng mục 2 Chương V
7 AcrylamideDạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% 1 chai 500 g Đáp ứng mục 2 Chương V
8 Agar A Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% 2 chai 500 g Đáp ứng mục 2 Chương V
9 Agarose Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% 2 chai 100g Đáp ứng mục 2 Chương V
10 Agarose M Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% 1 chai 500 g Đáp ứng mục 2 Chương V
11 Amoniac Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% 30 chai 500 mL Đáp ứng mục 2 Chương V
12 Ampicillin, trihydrate Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% 1 chai 25g Đáp ứng mục 2 Chương V
13 Baird Parker Agar Base Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% 1 chai 500 g Đáp ứng mục 2 Chương V
14 Bảng mỏng sắc ký silicagel 1 Hộp (25 bảng) Đáp ứng mục 2 Chương V
15 BIOTAQ™ DNA Polymerase Độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% 4 500U/ống Đáp ứng mục 2 Chương V
16 Bromophenol blue Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% 1 25g Đáp ứng mục 2 Chương V
17 BSA Standard (5mg/ml) Độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% 1 1 ml Đáp ứng mục 2 Chương V
18 CaCl2 Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0% - 99.0% 2 chai 500 g Đáp ứng mục 2 Chương V
19 CaCl2 Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% 1 Chai 500 gram Đáp ứng mục 2 Chương V
20 Cao nấm men Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% 8 chai 500 g Đáp ứng mục 2 Chương V
21 CH2Cl2 Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% 15 chai 500 mL Đáp ứng mục 2 Chương V
22 Chủng chuẩn vi sinh vật Độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% 1 ống Đáp ứng mục 2 Chương V
23 Cồn 70 Độ tinh khiết = 70.0% 20 Lít Đáp ứng mục 2 Chương V
24 Cồn 96 Độ tinh khiết ≥ 96.0% 15 can/30 lit Đáp ứng mục 2 Chương V
25 Diethyl ether Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% 1 chai 4 L Đáp ứng mục 2 Chương V
26 Dimethyl sulfoxide DMSO Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% 12 chai 500 mL Đáp ứng mục 2 Chương V
27 DMEM-F12 Độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% 2 Chai 500 mL Đáp ứng mục 2 Chương V
28 DMF Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% 10 chai 500 mL Đáp ứng mục 2 Chương V
29 DMSO Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% 1 Chai 100 mL Đáp ứng mục 2 Chương V
30 dNTP Mix, 10mM Final Conc. 10umol Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% 4 1ml/ống Đáp ứng mục 2 Chương V
31 Egg Yolk Tellurite Emulsion Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% 2 100ml Đáp ứng mục 2 Chương V
32 Ethanol Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% 2 2.5 L Đáp ứng mục 2 Chương V
33 Ethanol Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% 1 Chai 1000 mL Đáp ứng mục 2 Chương V
34 Ethanol Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.5% 80 chai 500 mL Đáp ứng mục 2 Chương V
35 Ethanol Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.5% 50 chai 1l Đáp ứng mục 2 Chương V
36 Ethylene glycol AR (EG) 2 chai 500g Đáp ứng mục 2 Chương V
37 FBS 1 Chai 100 mL Đáp ứng mục 2 Chương V
38 Gelred 6x DNA loading buffer with triColor 2 1ml/ống Đáp ứng mục 2 Chương V
39 Glycerol Dạng lỏng độ tinh khiết ≥ 97%-99.0% 2 chai 500 mL Đáp ứng mục 2 Chương V
40 H2O2 Dạng lỏng độ tinh khiết ≥ 30% 40 chai 500 mL Đáp ứng mục 2 Chương V
41 H2SO4 Dạng lỏng độ tinh khiết ≥97.0%- 98.0% 15 chai 500 mL Đáp ứng mục 2 Chương V
42 H3PO4 Dạng lỏng độ tinh khiết ≥60.0%- 65.0% 15 chai 500 mL Đáp ứng mục 2 Chương V
43 HCl Dạng lỏng độ tinh khiết ≥30.0% 36.0% 18 chai 500 mL Đáp ứng mục 2 Chương V
44 Kanamycin Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% 1 chai 25g Đáp ứng mục 2 Chương V
45 KCl Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% 2 chai 500 g Đáp ứng mục 2 Chương V
46 Kit tách chiết plasmid 2 50 pứ/bộ Đáp ứng mục 2 Chương V
47 KOH Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% 13 chai 500 g Đáp ứng mục 2 Chương V
48 KS 100X Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% 1 Chai 100 mL Đáp ứng mục 2 Chương V
49 Mannitol Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% 2 chai 500 g Đáp ứng mục 2 Chương V
50 Methanol Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% 30 chai 500 mL Đáp ứng mục 2 Chương V
51 Methylcyclohexan Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% 2 Chai /1L Đáp ứng mục 2 Chương V
52 MgCl2 solution 3x1.2ml Độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% 2 1 mL Đáp ứng mục 2 Chương V
53 MgCl2 Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% 1 chai 1 kg Đáp ứng mục 2 Chương V
54 MgSO4(khan) Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% 20 chai 500 g Đáp ứng mục 2 Chương V
55 Mồi Độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% 24 25Nu/ mồi Đáp ứng mục 2 Chương V
56 Môi trường HiCrome™ Vibrio Agar Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% 1 chai 500 g Đáp ứng mục 2 Chương V
57 Môi trường TSB Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% 1 chai 500 g Đáp ứng mục 2 Chương V
58 MRS Agar Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% 1 chai 500 g Đáp ứng mục 2 Chương V
59 MyTaq DNA Polymerase Độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% 2 ống Đáp ứng mục 2 Chương V
60 NaCl Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% 8 chai 500 g Đáp ứng mục 2 Chương V
61 NaCl Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% 4 chai 1 kg Đáp ứng mục 2 Chương V
62 NaHCO3Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% 10 chai 500 g Đáp ứng mục 2 Chương V
63 NaOH Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 97.0%-99.0% 13 chai 500 g Đáp ứng mục 2 Chương V
64 PBS10X Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% 1 Chai 500 mL Đáp ứng mục 2 Chương V
65 RNAse A Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% 2 100 mg Đáp ứng mục 2 Chương V
66 Sodium dodecyl sulfate (SDS) Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% 2 500 g Đáp ứng mục 2 Chương V
67 Strigolactone G24 Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% 1 lọ/1mg Đáp ứng mục 2 Chương V
68 Tris base Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% 2 chai 500 g Đáp ứng mục 2 Chương V
69 Tris-HCl Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% 1 chai 250 g Đáp ứng mục 2 Chương V
70 Triton X100 Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% 1 chai 500 mL Đáp ứng mục 2 Chương V
71 Trypan Blue Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% 1 Chai 20 mL Đáp ứng mục 2 Chương V
72 Trypsin-EDTA Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% 1 Chai 100 mL Đáp ứng mục 2 Chương V
73 Trypton type I Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% 11 chai 500 g Đáp ứng mục 2 Chương V
74 Violet Red Bile Agar Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% 1 chai 500 g Đáp ứng mục 2 Chương V
75 Yeast Extract Powder Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99.0%-99.9% 2 chai 500 g Đáp ứng mục 2 Chương V
76 Bao tay y tế size M, có bột 6 Hộp 50 đôi Đáp ứng mục 2 Chương V
77 Bình phun sương (bình tia), 500ml 15 Cái Đáp ứng mục 2 Chương V
78 Bình tia nước 500ml 32 cái Đáp ứng mục 2 Chương V
79 Bộ cối chày sứ 130 mm gồm cối+ chày dài 100mm 2 bộ Đáp ứng mục 2 Chương V
80 Bông gòn thấm 4 Kg Đáp ứng mục 2 Chương V
81 Buồng đếm neubauer tráng bạc, bao gồm pipet hồng cầu, bạch cầu 2 bộ Đáp ứng mục 2 Chương V
82 Buồng đếm tảo, bằng nhựa, 1000 cubic milimeter, 50x20=1000 ô 1 milimeters, S50 1 hộp Đáp ứng mục 2 Chương V
83 Chai đựng hoá chất có nút vặn 1000 mL Thủy tinh chịu nhiệt Boro 3.3, màu trắng 2 cái Đáp ứng mục 2 Chương V
84 Chai đựng hoá chất có nút vặn 250 mL Thủy tinh chịu nhiệt Boro 3.3, màu trắng 5 cái Đáp ứng mục 2 Chương V
85 Chai đựng hoá chất có nút vặn 500 mL Thủy tinh chịu nhiệt Boro 3.3, màu trắng 5 cái Đáp ứng mục 2 Chương V
86 Chai nhỏ giọt 60ml, màu nâu, thủy tinh 50 cái Đáp ứng mục 2 Chương V
87 Chai nhựa PP 500 mL 100 cái Đáp ứng mục 2 Chương V
88 Chổi rửa ống nghiệm 100 cái Đáp ứng mục 2 Chương V
89 Cốc thủy tinh 250ml Thủy tinh chịu nhiệt Boro 3.3 8 cái Đáp ứng mục 2 Chương V
90 Cốc thủy tinh 50ml Thủy tinh chịu nhiệt Boro 3.3 2 cái Đáp ứng mục 2 Chương V
91 Cối chày sứ phi 8 cm gồm cối+ chày 80mm 5 Bộ Đáp ứng mục 2 Chương V
92 Đĩa 96 giếng vô trùng đáy bằng (không nắp) 1 thùng/50c Đáp ứng mục 2 Chương V
93 Đĩa petri đường kính 60 mm, cao 15mm, thủy tinh Thủy tinh chịu nhiệt Boro 3.3 12 Cặp Đáp ứng mục 2 Chương V
94 Đĩa petri đường kính 90 mm, cao 15mm, thủy tinh Thủy tinh chịu nhiệt Boro 3.3 400 Cặp Đáp ứng mục 2 Chương V
95 Đĩa petri nhựa 90 mm 4 480cái/ thùng Đáp ứng mục 2 Chương V
96 Eppendorf 0,2 mL 10 gói/ 1000cái Đáp ứng mục 2 Chương V
97 Eppendorf 1,5 mL 51 gói/ 500c Đáp ứng mục 2 Chương V
98 Erlen 100 mL, miệng hẹp loại thủy tinh soda 150 Cái Đáp ứng mục 2 Chương V
99 Erlen 100 mL, miệng hẹp Thủy tinh chịu nhiệt Boro 3.3 57 Cái Đáp ứng mục 2 Chương V
100 Erlen 1000 mL Thủy tinh chịu nhiệt Boro 3.3 10 Cái Đáp ứng mục 2 Chương V
101 Erlen thủy tinh 250 ml loại thủy tinh soda 150 Cái Đáp ứng mục 2 Chương V
102 Falcon 15ml nắp xoáy, đáy nhọn, chia vạch 12 gói/50 cái Đáp ứng mục 2 Chương V
103 Falcon 50ml nắp xoáy, đáy nhọn, chia vạch 2 gói/100cái Đáp ứng mục 2 Chương V
104 Giấy lọc 60 x 60 cm 100 tờ Đáp ứng mục 2 Chương V
105 Giấy lọc băng xanh F110 mm, chảy trung bình 50 hộp Đáp ứng mục 2 Chương V
106 Giấy pH 0 - 14 2 100 tờ/hộp Đáp ứng mục 2 Chương V
107 Hũ nhuộm lame (chữ nhật, đứng) gồm khay và nắp, thủy tinh Boro 3.3 5 Cái Đáp ứng mục 2 Chương V
108 Khẩu trang y tế 3 Hộp/ 50c Đáp ứng mục 2 Chương V
109 Kiêm tiêm 1ml 1 Hộp/ 100c Đáp ứng mục 2 Chương V
110 Lame, thủy tinh trong 5 Hộp/50miếng Đáp ứng mục 2 Chương V
111 Lamelle, thủy tinh trong 6 Hộp/ 100 miếng Đáp ứng mục 2 Chương V
112 Ly thuỷ tinh loại 100ML, loại thủy tinh soda 20 Cái Đáp ứng mục 2 Chương V
113 Micropipet 2-10ml, hấp tiệt trùng 121oC 10 cái Đáp ứng mục 2 Chương V
114 Micropipet 100-1000 ul,hấp tiệt trùng 121oC 2 cái Đáp ứng mục 2 Chương V
115 Micropipet 10-100 ul, hấp tiệt trùng 121oC 1 cái Đáp ứng mục 2 Chương V
116 Minisart Syringe Filter 0.2 um, cellulose acetate, tiệt trùng 2 50 cái/hộp Đáp ứng mục 2 Chương V
117 Minisart Syringe Filter 0.45 um, cellulose acetate, tiệt trùng 2 50 cái/hộp Đáp ứng mục 2 Chương V
118 Nhiệt kế điện tử 200 oC, dài 250mm, nhiệt độ -50 đến + 300 oC 10 cái Đáp ứng mục 2 Chương V
119 Ống đong 50 mL thủy tinh thủy tinh boro 3.3, chia vạch, đế lục giác 50 cái Đáp ứng mục 2 Chương V
120 Ống nghiệm thủy tinh có nắp đậy f16, dài 100mm thủy tinh boro 3.3, chịu nhiệt tốt 50 Cái Đáp ứng mục 2 Chương V
121 Ống nghiệm thủy tinh f 18, dài 180mm thủy tinh boro 3.3, chịu nhiệt tốt 100 Cái Đáp ứng mục 2 Chương V
122 Ống nghiệm thủy tinh f12, dài 75mm thủy tinh boro 3.3, chịu nhiệt tốt 1.000 Cái Đáp ứng mục 2 Chương V
123 Paster pipet nhựa 3 mL, vô trùng 1 hộp/500c Đáp ứng mục 2 Chương V
124 Paster pipet nhựa 3 mL, tiệt trùng từng cái 200 cái Đáp ứng mục 2 Chương V
125 Phễu thủy tinh f100mm, thủy tinh soda 10 Cái Đáp ứng mục 2 Chương V
126 Pipet nhựa 10ml vô trùng 1 H/200c Đáp ứng mục 2 Chương V
127 Pipet Pasteur thủy tinh, thủy tinh boro 3.3 1 Hộp/250c Đáp ứng mục 2 Chương V
128 Pipetpum 10ml 10 cái Đáp ứng mục 2 Chương V
129 Quả bóp cao su, nhựa PE 20 cái Đáp ứng mục 2 Chương V
130 Tip trắng 10ul 9 gói/1000c Đáp ứng mục 2 Chương V
131 Tip vàng 200ul 46 gói/1000c Đáp ứng mục 2 Chương V
132 Tip xanh 1000ul 49 gói/ 1000c Đáp ứng mục 2 Chương V
133 Bao rác 10 Cuộn/ kg Đáp ứng mục 2 Chương V
134 Bút lông dầu 10 cái Đáp ứng mục 2 Chương V
135 Giấy A4 Double A 80 5 Gam Đáp ứng mục 2 Chương V
136 Giấy kẻ ô li loại tốt 1,2 x 0,8 m 2 Cuộn 10 tờ Đáp ứng mục 2 Chương V
137 Giấy puppy hồng vuông 70 Gói Đáp ứng mục 2 Chương V
138 Khay nhựa trắng loại tốt (30.5 x 22 x 9.5 cm) 20 Cái Đáp ứng mục 2 Chương V
139 Máy sấy có nút mát 2 Cái Đáp ứng mục 2 Chương V
140 Nước rửa chén 10 Bình Đáp ứng mục 2 Chương V
141 Nước rửa tay 11 Bình Đáp ứng mục 2 Chương V
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->