Gói thầu: Mua sắm trang phục Dân quân, trang phục Dự bị động viên năm 2020 của Bộ CHQS tỉnh Kon Tum
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201045193-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/10/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh Kon Tum |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang phục Dân quân, trang phục Dự bị động viên năm 2020 của Bộ CHQS tỉnh Kon Tum |
| Số hiệu KHLCNT | 20201007251 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí ngân sách tỉnh năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-20 10:08:00 đến ngày 2020-10-30 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,520,829,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Quần áo đông cán bộ nữ | 3 | Bộ | Kiểu dáng, cỡ số: May đo theo cỡ số từng cán bộ theo mẫu quy định tại nơi sử dụng. Màu sắc: Màu cô ban sẫm (Pantone 19-5217). Chất liệu: Vải Gabađin pêcô (Tỷ lệ pha 65% polyyes/35% sợi bông). | ||
| 2 | Áo chít gấu dài tay cán bộ nữ | 3 | Cái | Kiểu dáng, cỡ số: May đo theo cỡ số từng cán bộ theo mẫu quy định tại nơi sử dụng. Màu sắc: Màu cỏ úa nhạt. Chất liệu: Vải Popelin Pevi. | ||
| 3 | Quần áo hè cán bộ nữ | 60 | Bộ | Kiểu dáng, cỡ số: Theo cỡ số từng cán bộ theo mẫu quy định tại nơi sử dụng. Màu sắc: Màu cô ban sẫm (Pantone 19-5217).Chất liệu: Vải Gabađin pêcô (Tỷ lệ pha 65% polyyes/35% sợi bông). | ||
| 4 | Giày da đen thấp cổ nữ | 3 | Đôi | - Chất liệu: Da mũ giày: Da bò Boxcal màu đen, độ dày và độ bóng đồng đều. | ||
| 5 | Giày vải thấp cổ nữ | 3 | Đôi | Chất liệu: Vải may mũ giày bằng vải bạt Peco màu xanh cô ban | ||
| 6 | Quần áo đông cán bộ nam | 142 | Bộ | Kiểu dáng, cỡ số: May đo theo cỡ số từng cán bộ theo mẫu quy định tại nơi sử dụng.Màu sắc: Màu cô ban sẫm (Pantone 19-5217).Chất liệu: Vải Gabađin pêcô (Tỷ lệ pha 65% polyyes/35% sợi bông). | ||
| 7 | Áo chít gấu nam | 63 | Cái | Kiểu dáng, cỡ số: May đo theo cỡ số từng cán bộ theo mẫu quy định tại nơi sử dụng. Màu sắc: Màu cỏ úa nhạt. Chất liệu: Vải Popelin Pevi. | ||
| 8 | Caravat | 66 | Cái | Màu sắc: Màu cô ban sẫm.Chất liệu: Vải Gabađin pêcô (Tỷ lệ pha 65% polyyes/35% sợi bông). | ||
| 9 | Quần áo hè cán bộ nam | 1.122 | Bộ | Kiểu dáng, cỡ số: Theo cỡ số từng cán bộ theo mẫu quy định tại nơi sử dụng.Màu sắc: Màu cô ban sẫm (Pantone 19-5217). | ||
| 10 | Giày da đen thấp cổ nam | 275 | Đôi | Chất liệu: Da mũ giày: Da bò Boxcal màu đen, độ dày và độ bóng đồng đều. Da lót: Nhẵn một mặt, mềm, độ dày đồng đều. Da mặt đế: | ||
| 11 | Giày vải thấp cổ nam | 275 | Đôi | Chất liệu: Vải may mũ giày bằng vải bạt Peco màu xanh cô ban; vải lót và vải may si tẩy bằng vải chéo mộc. | ||
| 12 | Dây lưng | 9.195 | Cái | Dây lưng gồm cốt dây và khóa; Cốt dây: Mặt ngoài dây: Màu nâu đỏ, màu sắc đồng đều, bề mặt nhẵn, bóng không sần sùi hoặc tách lớp; Mặt trong dây: | ||
| 13 | Quần áo đi mưa cán bộ | 1.182 | Bộ | Áo kiểu mở ngực có khóa fecmơtuya cài suốt, hai bên nẹp có đáp nẹp được tán cúc đồng. | ||
| 14 | Quần áo chiến sỹ nam | 5.612 | Bộ | Kiểu dáng, cỡ số: May đo theo cỡ số từng cán bộ theo mẫu quy định tại nơi sử dụng. Màu sắc: Màu cô ban sẫm (Pantone 19-5217). | ||
| 15 | Quần áo chiến sỹ nữ | 333 | Bộ | Kiểu dáng, cỡ số: May đo theo cỡ số từng cán bộ theo mẫu quy định tại nơi sử dụng. Màu sắc: Màu cô ban sẫm (Pantone 19-5217). | ||
| 16 | Giày vải cao cổ | 5.945 | Đôi | Chất liệu:+ Vải may mũ giày bằng vải bạt Peco màu xanh cô ban; | ||
| 17 | Bít tất | 13.996 | Đôi | Sản xuất theo tiêu chuẩn quy định. Chất liệu: Sợi Cotton/acrylic 70/30, sợi Polyamit 100% và sợi Spandex (lycra). Màu sắc: Xanh cô ban sẫm. | ||
| 18 | Áo mưa chiến sỹ | 8.000 | Tấm | Sản xuất theo tiêu chuẩn quy định. Áo mưa chiến sĩ được sản xuất theo từng tấm hình chữ nhật. | ||
| 19 | Mũ cứng | 2.041 | Cái | Sản xuất theo tiêu chuẩn quy định. Mũ cứng: Mũ cứng được may bằng vải Gabađin Peco với tỉ lệ 65/35 màu xanh cô ban sẫm. | ||
| 20 | Mũ mềm | 2.041 | Cái | Sản xuất theo tiêu chuẩn quy định. Mũ mềm: Mũ mềm được may bằng vải Gabađin Peco với tỉ lệ 65/35 màu xanh cô ban sẫm. | ||
| 21 | Sao mũ cứng | 5.250 | Cái | Thân sao: Nguyên liệu nhôm AL0-7 có độ dày 1,5mm, mạ màu vàng. Vít và đai ốc: Nguyên liệu thép mạ vàng. | ||
| 22 | Sao mũ mềm | 5.250 | Cái | Thân sao: Nguyên liệu nhôm AL0-7 có độ dày 1,5mm, mạ màu vàng. Vít và đai ốc: Nguyên liệu thép mạ vàng. Gim cài: Nguyên liệu thép đàn hồi. | ||
| 23 | Ba lô in loang | 726 | Cái | Theo Tiêu chuẩn của Cục Quân nhu Tổng Cục Hậu cần/Bộ Quốc phòng. | ||
| 24 | Màn tuyn cá nhân | 726 | Cái | Màn hình hộp chữ nhật, không có đáy, thân và đình màn bằng vải tuyn, màn có bốn đáy góc hình tam giác, sợi viền đình và dây treo bằng vải tuyn. | ||
| 25 | Chiếu cói cá nhân | 726 | Cái | Loại: Chiếu đơn, đan bằng loại cói đẹp, sợi cói chẻ đều, màu trắng đều, dày, mịn,Kích thước: (900 x 2.000)mm. | ||
| 26 | Vỏ chăn | 726 | Cái | Chất lượng mới 100%.May bằng vải phin in loang, bên trong có 6 dây buộc chăn, miệng chăn đính 3 cúc nhựa đường kính 15mm, khuyết thùa. | ||
| 27 | Võng đa năng | 736 | Cái | Chất lượng mới 100%. Theo tiêu chuẩn của Cục Quân nhu – Tổng cục Hậu cần. | ||
| 28 | Áo ấm | 726 | Cái | Kiểu áo khoác lửng 3 lớp, áo có lớp bông được trần với lần lót | ||
| 29 | Giày vải cao cổ | 200 | Đôi | Kiểu dáng, chất liệu: Theo Quyết định số 15/2002/QĐ-BQP ngày 25 tháng 02 năm 2002 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng. | ||
| 30 | Dép nhựa | 200 | Đôi | Kiểu dáng, chất liệu: Theo tiêu chuẩn của Cục Quân nhu - Tổng cục Hậu cần – Bộ Quốc phòng. Kiểu dép quai hậu, bằng nhựa PVC màu nâu đỏ | ||
| 31 | Quần áo dã ngoại chiến sỹ K07 | 200 | Bộ | Kiểu dáng, chất liệu, cỡ số: May đo theo cỡ số từng chiến sỹ theo mẫu quy định tại nơi sử dụng, theo tiêu chuẩn của Cục Quân nhu - Tổng cục Hậu cần – Bộ Quốc phòng. | ||
| 32 | Quần áo chiến sỹ K03 | 200 | Bộ | Kiểu dáng, chất liệu, cỡ số: May đo theo cỡ số từng chiến sỹ theo mẫu quy định tại nơi sử dụng, theo tiêu chuẩn của Cục Quân nhu - Tổng cục Hậu cần – Bộ Quốc phòng. | ||
| 33 | Mũ mềm dã ngoại chiến sĩ K07 | 200 | Cái | Kiểu dáng, chất liệu: Theo tiêu chuẩn của Cục Quân nhu - Tổng cục Hậu cần – Bộ Quốc phòng. | ||
| 34 | Mũ cứng | 200 | Cái | Kiểu dáng, chất liệu: Theo Quyết định số 14/10/2000/QĐ-BQP ngày 19/7/2000 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng). | ||
| 35 | Quân hiệu to | 200 | Cái | Kiểu dáng, chất liệu: Theo tiêu chuẩn của Cục Quân nhu - Tổng cục Hậu cần – Bộ Quốc phòng | ||
| 36 | Thắt lưng chiến sỹ | 200 | Cái | Kiểu dáng, chất liệu: Theo tiêu chuẩn của Cục Quân nhu - Tổng cục Hậu cần – Bộ Quốc phòng. | ||
| 37 | Vỏ chăn in loang | 235 | Cái | Kiểu dáng, chất liệu: Theo quy định số 441/QĐ-QN ngày 09/5/2011 của Cục Quân nhu - Tổng cục Hậu cần – Bộ Quốc phòng | ||
| 38 | Ba lô in loang | 200 | Cái | Kiểu dáng, chất liệu: Theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN/QS 967:2010. | ||
| 39 | Gối hơi | 160 | Cái | Kiểu dáng, chất liệu: Theo tiêu chuẩn của Cục Quân nhu - Tổng cục Hậu cần – Bộ Quốc phòng. | ||
| 40 | Màn tuyn | 200 | Cái | Kiểu dáng, chất liệu: Theo tiêu chuẩn cơ sở 29TC55-95 của Tổng cục Hậu cần. | ||
| 41 | Chiếu cói | 200 | Cái | Kiểu dáng, chất liệu: Theo Quy định số 1677/QĐ-QN ngày 23 tháng 9 năm 2008 của Cục Quân nhu - Tổng cục Hậu cần – Bộ Quốc phòng. | ||
| 42 | Phù hiệu LQ | 200 | Đôi | Kiểu dáng, chất liệu: Theo tiêu chuẩn của Cục Quân nhu - Tổng cục Hậu cần – Bộ Quốc phòng | ||
| 43 | Phù hiệu kết hợp | 200 | Đôi | Kiểu dáng, chất liệu: Theo tiêu chuẩn của Cục Quân nhu - Tổng cục Hậu cần – Bộ Quốc phòng | ||
| 44 | Ni lon mưa | 250 | Tấm | Kiểu dáng, chất liệu: Theo tiêu chuẩn của Cục Quân nhu - Tổng cục Hậu cần – Bộ Quốc phòng. | ||
| 45 | Mũ kê pi sĩ quan | 25 | cái | Kiểu dáng, chất liệu: Theo tiêu chuẩn của Cục Quân nhu - Tổng cục Hậu cần – Bộ Quốc phòng | ||
| 46 | Quân hiệu ĐK 36 | 25 | cái | Kiểu dáng, chất liệu: Theo tiêu chuẩn của Cục Quân nhu - Tổng cục Hậu cần – Bộ Quốc phòng | ||
| 47 | Quần dài sỹ quan | 25 | Cái | Kiểu dáng, chất liệu: Theo tiêu chuẩn của Cục Quân nhu - Tổng cục Hậu cần – Bộ Quốc phòng. | ||
| 48 | Áo dài tay sĩ quan | 25 | Cái | Kiểu dáng, chất liệu: Theo tiêu chuẩn của Cục Quân nhu - Tổng cục Hậu cần – Bộ Quốc phòng. Áo may sẵn theo số đo, màu lục quân | ||
| 49 | Giày da sỹ quan cấp úy | 25 | Đôi | Kiểu dáng, chất liệu: Theo tiêu chuẩn của Cục Quân nhu - Tổng cục Hậu cần – Bộ Quốc phòng | ||
| 50 | Thắt lưng sỹ quan | 25 | Cái | Kiểu dáng, chất liệu: Theo tiêu chuẩn của Cục Quân nhu - Tổng cục Hậu cần – Bộ Quốc phòng | ||
| 51 | Cấp hiệu 1 | 25 | Đôi | Kiểu dáng, chất liệu: Theo tiêu chuẩn của Cục Quân nhu - Tổng cục Hậu cần – Bộ Quốc phòng | ||
| 52 | Phù hiệu LQ | 25 | Đôi | Kiểu dáng, chất liệu: Theo tiêu chuẩn của Cục Quân nhu - Tổng cục Hậu cần – Bộ Quốc phòng | ||
| 53 | Ni lon mưa | 25 | Tấm | Kiểu dáng, chất liệu: Theo tiêu chuẩn của Cục Quân nhu - Tổng cục Hậu cần – Bộ Quốc phòng. | ||
| 54 | Quần lót nam | 1.220 | Cái | Kiểu dáng, chất liệu: Theo quyết định số 1308/QN – VNC.3 ngày 31 tháng 10 năm 2006 của Cục Quân nhu. | ||
| 55 | Áo lót nam | 1.220 | Cái | Kiểu dáng, chất liệu: Theo quy định số 546/QĐ - QN ngày 02 tháng 4 năm 2009 của Cục Quân nhu. | ||
| 56 | Khăn mặt | 610 | Cái | Kiểu dáng, chất liệu: Theo quy định số 686/QĐ - QN ngày 04/5/2009 của Cục Quân nhu. | ||
| 57 | Bít tất | 1.220 | Đôi | Kiểu dáng, chất liệu: Theo tiêu chuẩn của Cục Quân nhu - Tổng cục Hậu cần – Bộ Quốc phòng. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi