Gói thầu: Đầu tư trang thiết bị 03 phòng học bộ môn Lý – Hóa – Sinh cho trường THCS Nguyễn Khuyến, phường Tân Ngãi thuộc Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Vĩnh Long
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201049959-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/10/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Vĩnh Long |
| Tên gói thầu | Đầu tư trang thiết bị 03 phòng học bộ môn Lý – Hóa – Sinh cho trường THCS Nguyễn Khuyến, phường Tân Ngãi thuộc Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Vĩnh Long |
| Số hiệu KHLCNT | 20201009533 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kết dư trong cân đối ngân sách thành phố Vĩnh Long |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-20 09:51:00 đến ngày 2020-10-27 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,317,250,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy biến thế điều chỉnh được, 2…24 V/ 5 | 3 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Bộ gia trọng | 3 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Thước thẳng 1m | 3 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Bình chia độ 250 ml | 3 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Thước kẹp | 3 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Nhiệt kế | 6 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Nhiệt kế điện tử | 3 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Cân điện tử | 3 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Bộ quả nặng 1g đến 1000g | 3 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Đồng hồ bấm giây | 3 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Thí nghiệm cơ học biểu diễn trên bảng từ | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Lực ma sát (Bao gồm: Lực kế 1 N 1 chiếc, Khối gỗ ma sát 1 chiếc) | 3 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Bộ thí nghiệm Quang hình biểu diễn | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Thí nghiệm quang học thực hành | 2 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Bộ thí nghiệm điện, từ | 3 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Thí nghiệm về lực đẩy Ác-si-mét | 4 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Thí nghiệm về áp suất chất lỏng | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Thí nghiệm đòn bẩy | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Sự nở khối vì nhiệt của vật rắn | 4 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Băng kép | 4 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Lực xuất hiện khi nở dài vì nhiệt của vật rắn | 4 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Bộ thí nghiệm các chất khác nhau giãn nở khác nhau | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Cặp đầu dò bức xạ nhiệt | 4 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Ống đối lưu | 4 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Thí nghiệm về sự truyền nhiệt của các chất khác nhau | 4 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Đèn cồn kim loại | 4 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Giấy quỳ | 20 | Tập | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Bộ chổi rửa dụng cụ thủy tinh (Bao gồm: Chổi rửa ống nghiệm 20 chiếc; chổi rửa cốc 5 chiếc) | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Bộ dụng cụ đo lường PTN (Bao gồm: Cân điện tử 1 chiếc; Cồn kế 2 chiếc; Nhiệt kế 2 chiếc) | 2 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Bình tam giác 250 ml | 10 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Chậu thủy tinh 3500 ml | 4 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Cốc 100 ml | 10 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Cốc 250 ml | 10 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Ống đong thủy tinh 100 ml | 2 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Ống đong thủy tinh 250 ml | 2 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Dao cắt | 10 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Thìa đốt hóa chất | 10 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Đũa thủy tinh 300× 8 mm | 10 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Phễu lọc thủy tinh | 10 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Hộp giấy lọc dạng tròn 125 mm | 5 | Hộp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Giá ống nghiệm nhựa cho 40 ống nghiệm | 10 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Kẹp gỗ | 20 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Chân đế hình chữ nhật | 2 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Đèn cồn | 5 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Kẹp đa năng | 2 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Kẹp chữ S | 2 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Kẹp gắn vòng đỡ, 70 mm | 2 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Lưới gốm tản nhiệt | 5 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Thanh trụ 450 mm, có ren | 2 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Bộ khay đựng dụng cụ, hóa chất | 5 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Bình tia 500 ml | 5 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Lọ thủy tinh không màu | 20 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Lọ thủy tinh màu nâu | 20 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Pipet nhỏ giọt nhựa, 500 chiếc | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Pipet nhỏ giọt thủy tinh, 10 chiếc | 10 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Núm cao su, 10 chiếc (dùng thay thế) | 10 | Túi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Bộ mô hình phân tử | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Nút cao su không lỗ,18/14 mm | 10 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Nút cao su 1 lỗ, 18/14 mm | 10 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Nút cao su không lỗ, 34/28 mm | 10 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Nút cao su 1 lỗ, 34/28 mm | 10 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Nút cao su 2 lỗ, 34/28 mm | 10 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Nút cao su không lỗ, 38/31 mm | 10 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Nút silicon không lỗ, 21/16 mm | 10 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Ống thoát khí | 10 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Ống dẫn thủy tinh thẳng, đầu vuốt nhọn | 20 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Ống silicon 1m | 5 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Loại 20x 180 mm, hộp 100 chiếc | 2 | Hộp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Ống nghiệm có nhánh 20x 180 mm | 10 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Ống nghiệm có nhánh 30x 200 mm | 10 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Găng tay cao su Latex, 100 chiếc | 10 | Hộp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Khẩu trang than hoạt tính | 10 | Hộp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Bộ thí nghiệm chưng cất | 4 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Cặp điện cực than chì | 8 | Cặp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Cặp dây dẫn xanh đỏ, 50 cm | 4 | Cặp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Ống chữ U hai nhánh, có màng ngăn | 8 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Thiết bị biến đổi điện áp thấp | 2 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Thiết bị điện phân nước | 2 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | HÓA CHẤT THÍ NGHIỆM | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Mô hình Bộ xương người | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Mô hình chức năng phổi người | 2 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Kính hiển vi kỹ thuật số với màn hình hiển thị LCD | 10 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Bộ thí nghiệm về sự thoát hơi nước và quang hợp ở thực vật | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Huyết áp kế cơ học | 2 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Huyết áp kế điện tử | 2 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Nhiệt kế đo thân nhiệt | 8 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Phế dung kế | 2 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Áo blouse | 10 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Găng tay cao su Latex, 100 chiếc | 2 | Hộp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Khẩu trang than hoạt tính | 2 | Hộp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Bộ đồ mổ 9 chi tiết | 4 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Đinh ghim | 2 | Hộp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Khay mổ | 4 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Khay đựng thiết bị có nắp đậy, dạng cao | 4 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Bộ giá thí nghiệm | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Bộ dụng cụ làm tiêu bản | 2 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Bếp điện và nồi đun | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Bình tia, 500 ml | 5 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Bình tam giác, 100 ml | 5 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Chậu thủy tinh, 2 lít | 4 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Chổi rửa ống nghiệm | 10 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Cốc thuỷ tinh, 250 ml | 5 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Đĩa mặt kính đồng hồ, 100 mm | 10 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Đũa thủy tinh, 7 x 200 mm | 10 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Giấy lọc, 110 mm | 4 | Hộp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Giấy parafilm, 38m x 10 cm | 1 | Hộp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Lọ thủy tinh đựng hóa chất, 100 ml | 4 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Nhiệt kế rượu, -10 đến 110°C | 2 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | Ống hút nhỏ giọt (bộ 10 chiếc) | 3 | Gói | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Ống đong thủy tinh, 100 ml | 4 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | Ống nghiệm, 16 x 160 mm, 100 chiếc | 1 | Hộp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | Phễu thủy tinh, 80 mm | 10 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | Thìa xúc hóa chất, 150 mm | 10 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | HÓA CHẤT THÍ NGHIỆM | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi