Gói thầu: Gói thầu số 05, số lượng 1.000 tấn gạo, địa điểm nhập kho tại Chi cục Dự trữ Nhà nước Kiến An, Hải Phòng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220222501-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CỤC DỰ TRỮ NHÀ NƯỚC KHU VỰC ĐÔNG BẮC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05, số lượng 1.000 tấn gạo, địa điểm nhập kho tại Chi cục Dự trữ Nhà nước Kiến An, Hải Phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220219938 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-18 08:39:00 đến ngày 2022-03-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,655,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 349,650,000 VNĐ ((Ba trăm bốn mươi chín triệu sáu trăm năm mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.74825E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự trong E-HSMT này được hiểu là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp là gạo tẻ đã hoàn thành và có giá trị hợp đồng thỏa mãn yêu cầu của E-HSMT. Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh). Trong các hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ, phải có 01 hợp đồng đáp ứng yêu cầu như sau: a) Giá trị hợp đồng: tối thiểu 8.158.500.000 đồng. Trường hợp trong hợp đồng cung cấp nhiều loại hàng hóa thì lấy phần giá trị cung cấp hàng hóa tương tự để đánh giá và phải đạt tối thiểu 8.158.500.000 (không tính giá trị của các hàng hóa khác trong hợp đồng).b) Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, để chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ, nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu các tài liệu sau: - Đối với hợp đồng cung cấp hàng hóa sản xuất trong nước cho đối tác trong nước, nhà thầu cung cấp: Hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng (bản sao được công chứng hoặc chứng thực); hóa đơn bán hàng và chứng từ chứng minh nhà thầu đã nhận tiền thanh toán hợp đồng từ bên mua (nhà thầu thực hiện sao y bản chính). - Đối với hợp đồng cung cấp hàng hóa nhập khẩu cho đối tác trong nước, nhà thầu cung cấp: Hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng (bản sao được công chứng hoặc chứng thực); hóa đơn bán hàng, chứng từ chứng minh nhà thầu đã nhận tiền thanh toán hợp đồng từ bên mua, tờ khai hải quan của lô hàng (nhà thầu thực hiện sao y bản chính).- Đối với hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự cho nước ngoài, nhà thầu cung cấp: Hợp đồng (bản sao được công chứng hoặc chứng thực); tờ khai hải quan đã được thông quan theo quy định, chứng từ chứng minh nhà thầu đã nhận tiền thanh toán hợp đồng từ bên mua (nhà thầu thực hiện sao y bản chính). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.158.500.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | CỤC DỰ TRỮ NHÀ NƯỚC KHU VỰC ĐÔNG BẮC |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05, số lượng 1.000 tấn gạo, địa điểm nhập kho tại Chi cục Dự trữ Nhà nước Kiến An, Hải Phòng Cung cấp gạo nhập kho dự trữ quốc gia kế hoạch năm 2022 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Nhà thầu nộp đề xuất kỹ thuật đối với gạo cung cấp cho dự trữ quốc gia, nội dung của đề xuất kỹ thuật bao gồm: a) Cam kết về việc cung cấp các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo yêu cầu tại Mục 10.2 (c) Chương này. b) Đề xuất về phạm vi, tiến độ cung cấp gạo dự trữ quốc gia theo yêu cầu tại Mục 1 Chương V của E-HSMT; c) Đề xuất về các chỉ tiêu kỹ thuật đối với gạo theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT; |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu cam kết trong đề xuất kỹ thuật: Tại thời điểm giao nhận hàng hóa với Chi cục Dự trữ Nhà nước quy định tại Mục Chương V của E-HSMT, nhà thầu phải cung cấp bản sao được công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng (Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) hoặc tài liệu khác trong đó có nội dung chứng minh về xuất xứ hàng hóa) cho Chi cục Dự trữ Nhà nước. Khi thanh toán hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp bản chính tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa nêu trên cho chủ đầu tư. |
| E-CDNT 12.2 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm bao bì, toàn bộ các khoản thuế, phí, lệ phí và các khoản chi phí để giao hàng tại cửa kho dự trữ quốc gia theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 349.650.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá, hàng hóa thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi được cộng điểm ưu đãi vào điểm tổng hợp để so sánh, xếp hạng theo công thức sau đây: Điểm ưu đãi = 0,075 × (giá hàng hóa ưu đãi /giá gói thầu) × điểm tổng hợp. Trong đó: Giá hàng hóa ưu đãi là giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Đông Bắc, số 19 Mạc Đăng Doanh, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng.
Điện thoại: 02253.822.720 Fax: 02253.747.179 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục trưởng Tổng cục Dự trữ Nhà nước, số 4, ngõ Hàng Chuối 1, phố Hàng Chuối, phường Phạm Đình Hổ, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội. Điện thoại: 024.37625651 hoặc 024.37625698. Fax: 024.37623491. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng cục Dự trữ Nhà nước, số 4, ngõ Hàng Chuối 1, phố Hàng Chuối, phường Phạm Đình Hổ, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội. Điện thoại: 024.37625651 hoặc 024.37625698. Fax: 024.37623491. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng cục Dự trữ Nhà nước, số 4, ngõ Hàng Chuối 1, phố Hàng Chuối, phường Phạm Đình Hổ, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội. Điện thoại: 024.37625651 hoặc 024.37625698. Fax: 024.37623491. |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Gạo loại 15% tấm | 1.000 | tấn | Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.74825E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự trong E-HSMT này được hiểu là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp là gạo tẻ đã hoàn thành và có giá trị hợp đồng thỏa mãn yêu cầu của E-HSMT. Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh). Trong các hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ, phải có 01 hợp đồng đáp ứng yêu cầu như sau: a) Giá trị hợp đồng: tối thiểu 8.158.500.000 đồng. Trường hợp trong hợp đồng cung cấp nhiều loại hàng hóa thì lấy phần giá trị cung cấp hàng hóa tương tự để đánh giá và phải đạt tối thiểu 8.158.500.000 (không tính giá trị của các hàng hóa khác trong hợp đồng).b) Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, để chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ, nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu các tài liệu sau: - Đối với hợp đồng cung cấp hàng hóa sản xuất trong nước cho đối tác trong nước, nhà thầu cung cấp: Hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng (bản sao được công chứng hoặc chứng thực); hóa đơn bán hàng và chứng từ chứng minh nhà thầu đã nhận tiền thanh toán hợp đồng từ bên mua (nhà thầu thực hiện sao y bản chính). - Đối với hợp đồng cung cấp hàng hóa nhập khẩu cho đối tác trong nước, nhà thầu cung cấp: Hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng (bản sao được công chứng hoặc chứng thực); hóa đơn bán hàng, chứng từ chứng minh nhà thầu đã nhận tiền thanh toán hợp đồng từ bên mua, tờ khai hải quan của lô hàng (nhà thầu thực hiện sao y bản chính).- Đối với hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự cho nước ngoài, nhà thầu cung cấp: Hợp đồng (bản sao được công chứng hoặc chứng thực); tờ khai hải quan đã được thông quan theo quy định, chứng từ chứng minh nhà thầu đã nhận tiền thanh toán hợp đồng từ bên mua (nhà thầu thực hiện sao y bản chính). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.158.500.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi