Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220223031-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/02/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Bình Phú
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220218076
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và nguồn vốn xã hội hóa
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 250 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-18 08:50:00 đến ngày 2022-02-28 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,974,011,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.92E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn);
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư;- Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình tu bổ di tích còn hiệu lực- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo5
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng01 Kiến trúc sư- Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng từ 2 đến 5 Tấn (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt. (Kèm theo hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kw. (Kèm theo hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kw. (Kèm theo hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg. (Kèm theo hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 14-23 kw. (Kèm theo hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kw. (Kèm theo hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt. (Kèm theo hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt. (Kèm theo hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Bình Phú
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Tu bổ, tôn tạo Tả Mạc, Hữu Mạc đình Phú Ổ xã Bình Phú
250 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và nguồn vốn xã hội hóa
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Bình Phú , địa chỉ: Xã Bình phú - Thạch Thất - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Bình Phú; địa chỉ: Xã Bình Phú, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần xây dựng và tôn tạo công trình văn hóa. - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm kỹ thuật hạ tầng và môi trường đô thị. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 368 Hà Nội - Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Mạnh Dũng.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Bình Phú , địa chỉ: Xã Bình phú - Thạch Thất - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Bình Phú; địa chỉ: Xã Bình Phú, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT. - Có chứng nhận đủ điều kiện hành nghề thi công tu bổ, phục hồi di tích của cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (với hợp đồng hoàn thành phần lớn). * Năng lực tài chính của nhà thầu: Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2018÷2020 Báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); * Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Bình Phú; địa chỉ: Xã Bình Phú, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thạch Thất; Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội; Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội; số điện thoại: 84.024.38256637; số fax: 84.024.38251733.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Bình Phú; địa chỉ: Xã Bình Phú, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TU BỔ, TÔN TẠO TẢ MẠC
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph13,6646m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II0,1095100m3
3Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m67,367m2
4Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m15,742m2
5Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m3,5253m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II0,3757100m3
7Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II0,3757100m3/1km
8Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV0,3757100m3/1km
9Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II11,47911m3
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II1,4361m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,2492m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 755,8707m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 1,0565m3
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0555tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,2494tấn
16Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0262100m2
17Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,2076100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,9386m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0429100m3
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0848100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II0,0863100m3
22Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II0,0863100m3/1km
23Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV0,0863100m3/1km
24Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB3013,8473m3
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 0,2362m3
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0547100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0478tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 0,6015m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 1003,8054m3
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7570,5724m2
31Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7564,2964m2
32Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 752,0944m2
33Đắp phào đơn, vữa XM mác 7520,9m
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ70,5724m2
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ66,3908m2
36Lắp đặt ống xoắn HDPE 40/300,46100 m
37Lắp đặt Ống cứng PVC D16/14 chống cháy đi nổi bảo vệ dây dẫn170m
38Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A2cái
39Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A1cái
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2*4mm246m
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2*2,5mm290m
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2*1,5mm280m
43Lắp đặt đèn gắn tường, mã V3145/1,10bộ
44Lắp đặt ổ cắm đôi3cái
45Lắp đặt công tắc 1 hạt1cái
46Lắp đặt công tắc 2 hạt1cái
47Lắp đặt tủ điện mặt nhựa âm tường 4-6 module1hộp
48Lắp đặt hộp đựng bình cứu hỏa treo tường bằng tôn, sơn tĩnh điện1hộp
49Lắp đặt bình chữa cháy CO21bình
50Lắp đặt bình chữa cháy MSZ41bình
51Lắp đặt bộ tiêu lệnh PCCC (hướng dẫn sử dụng, biển báo nguy hiểm….) bằng thép, sơn đỏ2bộ
52Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh0,7635m3
53Cung cấp chân tảng đá loại 560*560*1504cái
54Đục nhám hạt gạo trên cổ bậc, thành đá3,6648m2
55Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản22,8m
56Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x220,7153m3
57Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (Ngói sử dụng ngói đốt thủ công)52,468m2
58Trát, tu bổ, phục hồi tai tường6,9249m2
59Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự24,01m2
60Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng (Lát mạch chữ công hao phí gạch bát 1,1m2)41,3489m2
61Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da1,52m2
62Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D1,021m3
63Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản0,4979m3
64Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản1,5689m3
65Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản0,736m3
66Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật4,0273m3
67Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản0,8404m3
68Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản0,1728m3
69Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự0,4104m3
70Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản0,6664m3
71Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự16,0884m2
72Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp1,56m2
73Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy1,757m3
74Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác2,0668m3
75Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành4,8677m3
76Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác1,8045m3
77Bảo quản, xử lý, chống thấm nhựa đường cho các cấu kiện gỗ tiếp xúc với tường và trụ6,5348m2
78Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài10,302m3
79Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào4,6272m3
80Phòng mối nền công trình xây mới45,70821m2
81Xử lý tường, phần móng công trình39,2m2
82Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét360,8541m2
B HẠNG MỤC: TU BỔ, TÔN TẠO HỮU MẠC
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph22,937m3
2Tháo dỡ cửa bằng thủ công9,68m2
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II0,0921100m3
4Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m56,33m2
5Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m12,03m2
6Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m3,9602m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II0,4399100m3
8Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II0,4399100m3/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV0,4399100m3
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 11,4791m3
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II1,4361m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB302,2492m3
13Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB305,8707m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 1,0565m3
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0555tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,2494tấn
17Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0262100m2
18Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,2076100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,9386m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0429100m3
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0848100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II0,0863100m3
23Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II0,0863100m3/1km
24Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV0,0863100m3/1km
25Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB3013,8473m3
26Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 0,2362m3
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0547100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0478tấn
29Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao 0,6015m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 3,8054m3
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7570,5724m2
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7564,2964m2
33Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 752,0944m2
34Đắp phào đơn, vữa XM mác 7520,9m
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ70,5724m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ66,3908m2
37Lắp đặt ống xoắn HDPE 40/300,46100 m
38Lắp đặt Ống cứng PVC D16/14 chống cháy đi nổi bảo vệ dây dẫn170m
39Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A2cái
40Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A1cái
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2*4mm246m
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2*2,5mm290m
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2*1,5mm280m
44Lắp đặt đèn gắn tường10bộ
45Lắp đặt ổ cắm đôi3cái
46Lắp đặt công tắc 1 hạt1cái
47Lắp đặt công tắc 2 hạt1cái
48Lắp đặt tủ điện mặt nhựa âm tường 4-6 module1hộp
49Lắp đặt hộp đựng bình cứu hỏa treo tường bằng tôn, sơn tĩnh điện1hộp
50Lắp đặt bình chữa cháy CO21bình
51Lắp đặt bình chữa cháy MSZ41bình
52Lắp đặt bộ tiêu lệnh PCCC (hướng dẫn sử dụng, biển báo nguy hiểm….) bằng thép, sơn đỏ2bộ
53Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh0,7635m3
54Cung cấp chân tảng đá loại 560*560*1504cái
55Đục nhám hạt gạo trên cổ bậc, thành đá3,6648m2
56Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản22,8m
57Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x220,7153m3
58Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (Ngói sử dụng ngói đốt thủ công)52,468m2
59Trát, tu bổ, phục hồi tai tường6,9249m2
60Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự24,01m2
61Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng (Lát mạch chữ công hao phí gạch bát 1,1m2)41,3489m2
62Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da1,52m2
63Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D1,021m3
64Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản0,4979m3
65Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản1,5689m3
66Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản0,736m3
67Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật4,0273m3
68Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản0,8404m3
69Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản0,1728m3
70Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự0,4104m3
71Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản0,6664m3
72Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự16,0884m2
73Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp1,56m2
74Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy1,757m3
75Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác2,0668m3
76Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành4,8677m3
77Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác1,8045m3
78Bảo quản, xử lý, chống thấm nhựa đường cho các cấu kiện gỗ tiếp xúc với tường và trụ6,5348m2
79Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài10,302m3
80Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào4,6272m3
81Phòng mối nền công trình xây mới45,70821m2
82Xử lý tường, phần móng công trình39,2m2
83Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét360,8541m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.92E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn);
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư;- Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình tu bổ di tích còn hiệu lực- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo553
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng01 Kiến trúc sư- Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo32
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng từ 2 đến 5 Tấn (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)1
2 Máy bơm nước Còn hoạt động tốt. (Kèm theo hóa đơn)1
3 Đầm bàn ≥ 1,5kw. (Kèm theo hóa đơn)1
4 Đầm dùi ≥ 1,5kw. (Kèm theo hóa đơn)1
5 Đầm cóc ≥ 70kg. (Kèm theo hóa đơn)1
6 Hàn điện 14-23 kw. (Kèm theo hóa đơn)1
7 Khoan cầm tay ≥ 1,5kw. (Kèm theo hóa đơn)1
8 Máy trộn bê tông Còn hoạt động tốt. (Kèm theo hóa đơn)1
9 Máy trộn vữa Còn hoạt động tốt. (Kèm theo hóa đơn)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->