Gói thầu: Gói thầu số 01 (Xây dựng): Đường nội bộ khu dân tộc Chơro, xã Phước Bình, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220215475-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Môi trường Xây dựng Ngọc Minh Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 (Xây dựng): Đường nội bộ khu dân tộc Chơro, xã Phước Bình, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai |
| Số hiệu KHLCNT | 20220212054 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-18 08:42:00 đến ngày 2022-02-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,472,209,114 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.721E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.44E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, có các hạng mục Nền đường, mặt đường bê tông xi măng, hệ thống thoát nước, an toàn giao thông.Nhà thầu phải nộp kèm theo bản chính hoặc bản sao chứng thực: Thỏa thuận liên danh (nếu có); Hợp đồng thi công, phụ lục bảng giá hợp đồng, các phụ lục hợp đồng (nếu có); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình (Bản chụp quyết định phê duyệt: dự án hoặc TKBVTC hoặc BCKTKT); Bản chụp hóa đơn VAT.Đối với nhà thầu phụ phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có chứng bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công trình giao thông (đường bộ) còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng giám sát thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng, vật tư |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng;- Đã từng phụ trách quản lý chất lượng, vật tư công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán, tiến độ, khối lượng, hồ sơ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực;- Đã phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc Xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- Đã phụ trách An toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần thi công hệ thống thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Câu đường; Cấp thoát nước hoặc Hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực;- Đã phụ trách thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực;- Đã phụ trách thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng (Tải trọng hàng hóa) ≥ 12 tấn; Có chứng nhận đăng ký, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Xe tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng (Tải trọng hàng hóa) ≥ 12 tấn; Có chứng nhận đăng ký, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng (Tải trọng hàng hóa) ≥ 2 tấn; Có chứng nhận đăng ký, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 9 tấn; Có chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 10-12 tấn; Có chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 25 tấn; Có chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tưới nhựa (Máy phun nhựa đường) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 7 tấn; Có chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy Lu bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 16 tấn; Có chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 25 tấn; Có chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110CV; Có chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 1,25m3; Có chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn, chứng nhận kiểm định còn liệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3; Có chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn, chứng nhận kiểm định còn liệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 05 m3; Có chứng nhận đăng ký, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 130-140CV; Có chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 6T; Có chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn, chứng nhận hiệu chuẩn còn liệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn, chứng nhận hiệu chuẩn còn liệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1kw; Còn tốt, Có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kw; Còn tốt, Có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 20-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250lít; Còn tốt, Có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 21-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kw; Còn tốt, Có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kW, Còn tốt, Có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Môi trường Xây dựng Ngọc Minh Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 (Xây dựng): Đường nội bộ khu dân tộc Chơro, xã Phước Bình, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Đường nội bộ khu dân tộc Chơro, xã Phước Bình, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: * Bảo đảm dự thầu: Nhà thầu cung cấp tài liệu theo yêu cầu tại Chương III. Tiểu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu của E-HSMT. * Nhà thầu đính kèm bản chính hoặc bản chụp có chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm như sau: (i) Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình hạng III trở lên đối với loại công trình giao thông theo quy định. (ii) Chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu: - Đối với cam kết tín dụng: Nhà thầu có bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. Đồng thời nhà thầu gửi kèm hợp đồng tín dụng với tổ chức phát hành cam kết tín dụng để chứng minh cho cam kết trên là khả thi. - Đối với số dư tài khoản phải được ngân hàng xác nhận trong khoảng thời gian chuẩn bị E-HSDT và nhà thầu cam kết sử dụng số tiền này để thi công gói thầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. Đồng thời nhà thầu phải chấp nhận cho ngân hàng đóng băng số dư tài khoản này và chỉ giải ngân phục vụ thi công gói thầu này nếu trúng thầu; (iii) Chứng minh về hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công (kèm phụ lục biểu giá) + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình + Hóa đơn công trình; (iv) Chứng minh khả năng huy động về nhân sự chủ chốt: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề (nếu có) + CMND hoặc Thẻ căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê; (v) Chứng minh về máy móc thiết bị: + Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê; (vi) Báo cáo tài chính 03 năm: 2018, 2019, 2020 + Bản chụp Hóa đơn GTGT cho các hợp đồng xây lắp để chứng minh doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng trong vòng 03 năm gần đây. * Đề xuất về kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Long Thành, địa chỉ: ấp 3, Xã An Phước, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai.
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Môi trường Xây dựng Ngọc Minh Châu, địa chỉ: Số D33, đường 7, KDC Bửu Long, KP1, phường Bửu Long, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Long Thành; Địa chỉ: Thị trấn Long Thành, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - 2 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: (0251).3822505 - Fax: (0251).3822505. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - 2 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: (0251).3822505 - Fax: (0251).3822505. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần nền mặt đường | |||
| 1 | Bê tông mặt đường đá 1x2, M250 | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2.287,948 | M3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 11,096 | 100 M2 |
| 3 | Giấy dầu 01 lớp | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 177,696 | 100m2 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại 1 | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 20,528 | 100m3 |
| 5 | Đắt đất chọn lọc nền đường, lu lèn K>=0,95 (đất tận dụng từ đào thông thường và đào rãnh) | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 11,048 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất chọn lọc nền đường, lu lèn K=0,95 (đất mua) | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 16,423 | 100 M3 |
| 7 | Đào đất không thích hợp (đào đất cấp 1) | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 24,333 | 100 M3 |
| 8 | Đào rãnh đất (đào đất cấp 1) | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 21,99 | 100 M3 |
| 9 | Đào kết cấu, đào rãnh dọc (đào đất cấp 2) | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10,266 | 101 M3 |
| 10 | Lu lèn nguyên thổ, lu lèn K=0,95 (chiều dày tạm tính 30cm) | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 177,696 | 100 M3 |
| 11 | Đắp lề bằng đất chọn lọc, lu lèn K>= 0.95 | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 16,325 | 100 M3 |
| B | An toàn giao thông | |||
| 1 | Biển báo tròn D70cm | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Cái |
| 2 | Biển báo tam giác D70cm | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 92 | Cái |
| 3 | Biển báo chữ nhật (40x75)cm | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Cái |
| 4 | Trụ đỡ biển báo 3,30m | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 104 | Trụ |
| 5 | Bê tông M200 móng trụ | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 20,8 | m3 |
| C | Rãnh thoát nước dọc, ngang | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, M250 rãnh | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 477,548 | M3 |
| 2 | Ván khuôn rãnh | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 43,067 | 100 M2 |
| 3 | Cốt thép rãnh nước Ф | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10,544 | Tấn |
| 4 | Bê tông lótđá 1x2 M150 | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 182,513 | M3 |
| 5 | ống PVC thu nước D90 dài 50cm | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,585 | 100m |
| 6 | Đào đất thi công (đào đất cấp 2) | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,928 | 100 M3 |
| 7 | Đắp đất hoàn thiện, lu lèn K >= 0,95 | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,081 | 100 M3 |
| 8 | Bêtông đá 1x2 M300 đan | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 208,688 | M3 |
| 9 | Ván khuôn đan | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5,538 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép đan Ф ≤ 10 | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 16,702 | tấn |
| 11 | Cốt thép đan Ф > 10 | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 43,243 | tấn |
| 12 | Thép D=3mm bọc cạnh đan | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 12,196 | tấn |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1.583 | cái |
| D | Cống ngang đường Phước Bình | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M300 | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 9,408 | M3 |
| 2 | Ván khuôn đan | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,847 | 100m2 |
| 3 | Móng cống bê tông đá 1x2 M200 | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3,072 | M3 |
| 4 | Ván khuôn | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,045 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót đá 1x2 M150 | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,536 | M3 |
| 6 | Cốt thép thân cống Ф ≤ 10 | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,027 | tấn |
| 7 | Cốt thép thân cống Ф > 10 | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,198 | tấn |
| 8 | Bốc ống cống lên ô tô vận chuyển | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | ck |
| 9 | Vận chuyển ống cống từ nơi đúc đến vị trí thi công cự ly | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,352 | 10T |
| 10 | Lắp đặt cống | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 11 | Bê tông đá 1x2 M250 | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,441 | M3 |
| 12 | Ván khuôn | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,088 | 100 M2 |
| 13 | Bao tải tẩm nhựa | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 11,368 | M2 |
| 14 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cọc |
| 15 | Bê tông xi măng M250 (chỉ tính vật liệu) | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,294 | M3 |
| 16 | Ván khuôn cọc tiêu (chỉ tính vật liệu) | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,045 | 100 M2 |
| 17 | Bê tông xi măng M150 (chỉ tính vật liệu) | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,66 | M3 |
| 18 | Cốt thép cọc tiêu d=6mm (chỉ tính vật liệu) | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 19 | Cốt thép cọc tiêu d=8mm (chỉ tính vật liệu) | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,021 | tấn |
| 20 | Sơn trắng 2 lần (chỉ tính vật liệu) | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10,296 | M2 |
| 21 | Sơn phản quang (chỉ tính vật liệu) | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,008 | M2 |
| 22 | Bê tông tường đầu đá 1x2 M250 | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,446 | M3 |
| 23 | Bê tông tường cánh đá 1x2 M250 | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,384 | M3 |
| 24 | Bê tông sân cống đá 1x2 M250 | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,748 | M3 |
| 25 | Ván khuôn tường đầu | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,124 | 100M2 |
| 26 | Ván khuôn tường cánh | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,227 | 100M2 |
| 27 | Ván khuôn sân cống | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,107 | 100 M2 |
| 28 | Bê tông lót đá 1x2 M150 | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,305 | M3 |
| 29 | Cốt thép cửa xả Ф ≤ 10 | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,226 | Tấn |
| 30 | Cốt thép cửa xả Ф > 10 | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,28 | Tấn |
| 31 | Đá hộ xếp khan | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5,067 | M3 |
| 32 | Đào đất thi công | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,587 | 100 M3 |
| 33 | BTNN C12,5 dày 7cm | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,271 | 100m2 |
| 34 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,271 | 100 M2 |
| 35 | CPĐD loại 1 dày 35cm, K98 | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,097 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất đầm chặt K95 | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,252 | 100 M3 |
| 37 | Vận chuyển đất cấp I đi đổ cự ly 1km (tạm tính), bằng ô tô tự đổ 12T | Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 46,323 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.721E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.44E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, có các hạng mục Nền đường, mặt đường bê tông xi măng, hệ thống thoát nước, an toàn giao thông.Nhà thầu phải nộp kèm theo bản chính hoặc bản sao chứng thực: Thỏa thuận liên danh (nếu có); Hợp đồng thi công, phụ lục bảng giá hợp đồng, các phụ lục hợp đồng (nếu có); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình (Bản chụp quyết định phê duyệt: dự án hoặc TKBVTC hoặc BCKTKT); Bản chụp hóa đơn VAT.Đối với nhà thầu phụ phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có chứng bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách hạng mục đường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công trình giao thông (đường bộ) còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng giám sát thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng, vật tư | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng;- Đã từng phụ trách quản lý chất lượng, vật tư công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán, tiến độ, khối lượng, hồ sơ quản lý chất lượng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực;- Đã phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách phần An toàn lao động | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc Xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- Đã phụ trách An toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách phần thi công hệ thống thoát nước | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Câu đường; Cấp thoát nước hoặc Hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực;- Đã phụ trách thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách phần trắc đạc | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực;- Đã phụ trách thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải | Tải trọng (Tải trọng hàng hóa) ≥ 12 tấn; Có chứng nhận đăng ký, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 4 |
| 2 | Xe tải thùng | Tải trọng (Tải trọng hàng hóa) ≥ 12 tấn; Có chứng nhận đăng ký, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Xe tải thùng | Tải trọng (Tải trọng hàng hóa) ≥ 2 tấn; Có chứng nhận đăng ký, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy Lu bánh thép | Tải trọng 9 tấn; Có chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy Lu bánh thép | Tải trọng 10-12 tấn; Có chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy Lu bánh thép | Tải trọng 25 tấn; Có chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Ô tô tưới nhựa (Máy phun nhựa đường) | Tải trọng ≥ 7 tấn; Có chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Máy Lu bánh hơi tự hành | Tải trọng ≥ 16 tấn; Có chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Máy Lu rung | Tải trọng ≥ 25 tấn; Có chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Máy ủi | Công suất ≥ 110CV; Có chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 1,25m3; Có chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn, chứng nhận kiểm định còn liệu lực | 2 |
| 12 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8m3; Có chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn, chứng nhận kiểm định còn liệu lực | 2 |
| 13 | Ô tô tưới nước | Công suất ≥ 05 m3; Có chứng nhận đăng ký, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 14 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Công suất ≥ 130-140CV; Có chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 15 | Cần cẩu bánh hơi | Công suất ≥ 6T; Có chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 16 | Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạc | Có hóa đơn, chứng nhận hiệu chuẩn còn liệu lực | 1 |
| 17 | Máy thủy bình | Có hóa đơn, chứng nhận hiệu chuẩn còn liệu lực | 1 |
| 18 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1kw; Còn tốt, Có hóa đơn | 2 |
| 19 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5kw; Còn tốt, Có hóa đơn | 4 |
| 20 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250lít; Còn tốt, Có hóa đơn | 3 |
| 21 | Máy hàn | Công suất ≥ 23kw; Còn tốt, Có hóa đơn | 1 |
| 22 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5kW, Còn tốt, Có hóa đơn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi