Gói thầu: Gói thầu số 01 VTTB-SCL 2022: Mua sắm tập trung VTTB các loại phục vụ lắp đặt các công trình SCL năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220222786-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thạch Thất
Tên gói thầu Gói thầu số 01 VTTB-SCL 2022: Mua sắm tập trung VTTB các loại phục vụ lắp đặt các công trình SCL năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220215524
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SCL năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-18 08:54:00 đến ngày 2022-03-02 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,013,580,561 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,203,708 VNĐ ((Sáu mươi triệu hai trăm lẻ ba nghìn bảy trăm lẻ tám đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.020370842E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.02716112E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hoá cung cấp tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử sụng với hàng hoá mời thầu như: Sứ đứng Pinpost 24,35kV, Xà đỡ hòm dây, Chuỗi thủy tinh 24kVcác loại,cáp điện vặn xoắn 4*70, 4*95, 4*120, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng các loại,…..
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.809.506.393 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.428.519.179 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: 3 năm trở lên.Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu nhưbảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót chậm nhất 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Thạch Thất
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 VTTB-SCL 2022: Mua sắm tập trung VTTB các loại phục vụ lắp đặt các công trình SCL năm 2022
Gói thầu số 01/VTTB-SCL 2022: Mua sắm tập trung VTTB các loại phục vụ lắp đặt các công trình SCL năm 2022
40 Ngày
E-CDNT 3 SCL năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thạch Thất, Địa chỉ: Số nhà 192,Thôn phố săn, Thị trấn Liên Quan, Thạch Thất, TP Hà Nội.Hotline: 19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Thạch Thất, Địa chỉ: Số nhà 192,Thôn phố săn, Thị trấn Liên Quan, Thạch Thất, TP Hà Nội.Hotline: 19001288


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thạch Thất , địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, Thạch Thất, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thạch Thất, Địa chỉ: Số nhà 192,Thôn phố săn, Thị trấn Liên Quan, Thạch Thất, TP Hà Nội.Hotline: 19001288


E-CDNT 10.1(a)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bảng kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Tài liệu kỹ thuật, Catalogue, bản vẽ, bảng cam kết đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO900X của nhà sản xuất còn hiệu lực. - Biên bản thử nghiệm điển hình (Type test) đối với sản phẩm chào thầu, do tổ chức thử nghiệm có thẩm quyền và độc lập với nhà sản xuất thực hiện. E-HSDT nêu rõ chủng loại, mã hiệu hàng hóa thí nghiệm, số trang của hạng mục hàng hóa được thí nghiệm. - Văn bản của tối thiểu 02 đơn vị quản lý vận hành tại Việt Nam xác nhận hàng hóa chào thầu đã vận hành thành công trên hệ thống điện trong thời gian từ 02 năm trở lên (ghi chú: đơn vị lập E-HSMT điền số năm phù hợp với các văn bản đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt). - Quyết định phê duyệt mẫu của hàng hóa chào thầu còn hiệu lực (nếu có). - Đề xuất nhân sự và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu/nhà sản xuất. - Hàng mẫu dự thầu (quy định cụ thể nếu có yêu cầu). - Quyết định phê duyệt mẫu của hàng hóa chào thầu còn hiệu lực (quy định cụ thể nếu có yêu cầu).
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Giấy phép bán hàng của nhà sản/hãng sản xuất xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). Cam kết trong trường hợp nhà thầu trúng thầu khi giao hàng sẽ xuất trình: - giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) (chỉ quy định đối với hàng nhập khẩu không thông dụng trên thị trường); - giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa(C/Q).
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Nhà thầu cần chào đầy đủ các hạng mục hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này. Đơn giá dự thầu phải bao gồm đây đủ các loại thuế, phí (bao gồm chi phí vận chuyển và bảo hiểm vận chuyển đến địa điểm giao hàng) và các lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV bao gồm: - Giá CIP/CIF của hàng hóa theo hoặc giá xuất xưởng/giá xuất kho/giá cho hàng hoá có sẵn tại cửa hàng (Giá EXW) theo quy định của Incorterms 2010; - Giá hàng hoá được vận chuyển đến kho (hoặc đến chân công trình); - Các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển (nếu có); - Các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu (nếu có). Đơn giá dự thầu là đơn giá đến địa điểm giao hàng nêu tại Chương V của E-HSMT này. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 03 năm.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: 1. Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). 2. Nhà thầu/nhà sản xuất có cơ sở sản xuất hoặc đại diện/đại lý tại Việt Nam có nhân sự, thiết bị và năng lực sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa hàng hoá chào thầu và cung cấp dịch vụ sau bán hàng (chỉ yêu cầu đối với các hàng hoá đặc thù, chuyên ngành). Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khácđược quy định tại Phần 2].
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.203.708   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thạch Thất, Địa chỉ: Số nhà 192,Thôn phố săn, Thị trấn Liên Quan, Thạch Thất, TP Hà Nội.Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Kế hoạch và vật tư - Công ty Điện lực Thạch Thất , địa chỉ: Số nhà 192, Thôn phố Săn, Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, TP Hà Nội Điện thoại: 024.22602585 Fax: 024.33681145Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và vật tư - Công ty Điện lực Thạch Thất , địa chỉ: Số nhà 192, Thôn phố Săn, Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, TP Hà Nội Điện thoại: 024.22602585 Fax: 024.33681145Hotline: 19001288
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch và vật tư - Công ty Điện lực Thạch Thất , địa chỉ: Số nhà 192, Thôn phố Săn, Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, TP Hà Nội Điện thoại: 024.22602585 Fax: 024.33681145Hotline: 19001288
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x120 mm2549mTại chương V mục 2 tiêu chuẩn kỹ thuật
2Cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x95 mm2279mTại chương V mục 2 tiêu chuẩn kỹ thuật
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm21.648mTại chương V mục 2 tiêu chuẩn kỹ thuật
4Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2310bộTại chương V mục 2 tiêu chuẩn kỹ thuật
5Ghíp nhôm 3 bulong72cáiTại chương V mục 2 tiêu chuẩn kỹ thuật
6Xà néo lánh cột ly tâm đơn (TL: 32.9kg/bộ x 57bộ)57bộTại chương V mục 2 tiêu chuẩn kỹ thuật
7Xà néo lánh cột ly tâm đúp (TL: 38.68kg/bộ x 4bộ)4bộTại chương V mục 2 tiêu chuẩn kỹ thuật
8Xà néo lánh cột ly tâm đúp (TL: 35.06kg/bộ x 8bộ)8bộTại chương V mục 2 tiêu chuẩn kỹ thuật
9Gông néo dây cột đơn (TL: 6.98kg/bộ x 29bộ)29bộTại chương V mục 2 tiêu chuẩn kỹ thuật
10Gông néo dây cột đúp (TL: 7.88kg/bộ x 5bộ)5bộTại chương V mục 2 tiêu chuẩn kỹ thuật
11Đầu cốt xử lý AM1208cáiTại chương V mục 2 tiêu chuẩn kỹ thuật
12Đầu cốt đồng nhôm AM-7016cáiTại chương V mục 2 tiêu chuẩn kỹ thuật
13Băng dính cách điện hạ thế66cuộnTại chương V mục 2 tiêu chuẩn kỹ thuật
14Biển tên lộ đường dây177cáiTại chương V mục 2 tiêu chuẩn kỹ thuật
15Hòm 4 công tơ 1 pha Composit(ATM-40A)79hộpTại chương V mục 2 tiêu chuẩn kỹ thuật
16Hòm 1 công tơ 3 pha - Trực tiếp - Composit (ATM-63A)16hộpTại chương V mục 2 tiêu chuẩn kỹ thuật
17Hộp 1 công tơ 3 pha - Trực tiếp - Composit (ATM -100A)151hộpTại chương V mục 2 tiêu chuẩn kỹ thuật
18Hộp 1 công tơ 3 pha - Gián tiếp - Composite5hộpTại chương V mục 2 tiêu chuẩn kỹ thuật
19Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM70 + 24 đầu cốt M25)109hộpTại chương V mục 2 tiêu chuẩn kỹ thuật
20Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2275mTại chương V mục 2 tiêu chuẩn kỹ thuật
21Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm964cáiTại chương V mục 2 tiêu chuẩn kỹ thuật
22Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2 - Không lớp giáp bảo vệ434mTại chương V mục 2 tiêu chuẩn kỹ thuật
23Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x25mm2 - Không lớp giáp bảo vệ344mTại chương V mục 2 tiêu chuẩn kỹ thuật
24Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2 - Không lớp giáp bảo vệ408mTại chương V mục 2 tiêu chuẩn kỹ thuật
25Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2 - Không lớp giáp bảo vệ835mTại chương V mục 2 tiêu chuẩn kỹ thuật
26Đầu cốt đồng M25604cáiTại chương V mục 2 tiêu chuẩn kỹ thuật
27Đề can hộp công tơ 1 pha281cáiTại chương V mục 2 tiêu chuẩn kỹ thuật
28Đề can hộp công tơ 3 pha236cáiTại chương V mục 2 tiêu chuẩn kỹ thuật
29Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn (TL: 2.7kg/bộ x 69bộ)69bộTại chương V mục 2 tiêu chuẩn kỹ thuật
30Xà đỡ dây sau công tơ cột đúp (TL: 2.7kg/bộ x 19bộ)19bộTại chương V mục 2 tiêu chuẩn kỹ thuật
31Dây thép bọc nhựa D3,5/1,5126mTại chương V mục 2 tiêu chuẩn kỹ thuật
32Đai thép không ghỉ + khóa đai582bộTại chương V mục 2 tiêu chuẩn kỹ thuật
33Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 2H4 (TL: 14.88kg/bộ x 16bộ)16bộTại chương V mục 2 tiêu chuẩn kỹ thuật
34Xà đỡ hòm công tơ cột đúp - 2H4 (TL: 14.98kg/bộ x 3bộ)3bộTại chương V mục 2 tiêu chuẩn kỹ thuật
35Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 3H4 (TL: 19.36kg/bộ x 13bộ)13bộTại chương V mục 2 tiêu chuẩn kỹ thuật
36Xà đỡ hòm công tơ cột đúp - 3H4 (TL: 19.44kg/bộ x 2bộ)2bộTại chương V mục 2 tiêu chuẩn kỹ thuật
37Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 2H3f (TL: 13.06kg/bộ x 31bộ)31bộTại chương V mục 2 tiêu chuẩn kỹ thuật
38Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 3H3f (TL: 16.64kg/bộ x 15bộ)15bộTại chương V mục 2 tiêu chuẩn kỹ thuật
39Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 4H3f (TL: 18.04kg/bộ x 4bộ)4bộTại chương V mục 2 tiêu chuẩn kỹ thuật
40Xà đỡ hòm công tơ cột đúp - 2H3f (TL: 13.24kg/bộ x 3bộ)3bộTại chương V mục 2 tiêu chuẩn kỹ thuật
41Xà đỡ hòm công tơ cột đúp - 3H3f (TL: 16.74kg/bộ x 2bộ)2bộTại chương V mục 2 tiêu chuẩn kỹ thuật
42Xà đỡ hòm công tơ cột đúp - 4H3f (TL: 20.3kg/bộ x 1bộ)1bộTại chương V mục 2 tiêu chuẩn kỹ thuật
43Băng dính cách điện251cuộnTại chương V mục 2 tiêu chuẩn kỹ thuật
44Đèn cảnh báo sự cố11quảTại chương V mục 2 tiêu chuẩn kỹ thuật
45Chuỗi néo kép 22kV-120kN, thủy tinh, dùng cho dây AC (loại 6 bát, đã bao gồm phụ kiện)36chuỗiTại chương V mục 2 tiêu chuẩn kỹ thuật
46Chuỗi néo kép 35kV-120kN, thủy tinh, dùng cho dây bọc ACSR (loại 8 bát, đã bao gồm phụ kiện)27chuỗiTại chương V mục 2 tiêu chuẩn kỹ thuật
47Chuỗi treo đơn 22kV-120kN, thủy tinh, dùng cho dây AC (loại 2 bát, đã bao gồm phụ kiện)54chuỗiTại chương V mục 2 tiêu chuẩn kỹ thuật
48Chuỗi néo đơn 22kV-120kN, thủy tinh, dùng cho dây AC (loại 3 bát, đã bao gồm phụ kiện)136chuỗiTại chương V mục 2 tiêu chuẩn kỹ thuật
49Chuỗi néo đơn 35kV-120kN, thủy tinh, dùng cho dây AC (loại 4 bát, đã bao gồm phụ kiện)198chuỗiTại chương V mục 2 tiêu chuẩn kỹ thuật
50Sứ đứng Pinpost 22kV+ cả ty590quảTại chương V mục 2 tiêu chuẩn kỹ thuật
51Sứ đứng Pinpost 35kV+ cả ty228quảTại chương V mục 2 tiêu chuẩn kỹ thuật
52Chuỗi néo thủy tinh đơn 22kV (loại 3 bát, đã bao gồm phụ kiện)48chuỗiTại chương V mục 2 tiêu chuẩn kỹ thuật
53Chuỗi néo thủy tinh đơn 22kV cho dây bọc (loại 3 bát, đã bao gồm phụ kiện)3chuỗiTại chương V mục 2 tiêu chuẩn kỹ thuật
54Sứ đứng Pinpost 22kV+ ty sứ66quảTại chương V mục 2 tiêu chuẩn kỹ thuật
55Hộp 4 công tơ 1 pha - Composit (ATM-40A)371cáiTại chương V mục 2 tiêu chuẩn kỹ thuật
56Hộp 1 công tơ 3 pha - Trực Tiếp - Composit (ATM -63A)66cáiTại chương V mục 2 tiêu chuẩn kỹ thuật
57Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM70 + 24 đầu cốt M25)165cáiTại chương V mục 2 tiêu chuẩn kỹ thuật
58Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm1.081cáiTại chương V mục 2 tiêu chuẩn kỹ thuật
59Cáp hạ 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ2.008mTại chương V mục 2 tiêu chuẩn kỹ thuật
60Cáp hạ 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ132mTại chương V mục 2 tiêu chuẩn kỹ thuật
61Cáp hạ 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ1.675mTại chương V mục 2 tiêu chuẩn kỹ thuật
62Cáp hạ 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ281mTại chương V mục 2 tiêu chuẩn kỹ thuật
63Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x6mm232mTại chương V mục 2 tiêu chuẩn kỹ thuật
64Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2414mTại chương V mục 2 tiêu chuẩn kỹ thuật
65Ống nhựa HDPE - 50/65414mTại chương V mục 2 tiêu chuẩn kỹ thuật
66Đề can hòm công tơ 1 pha1.115cáiTại chương V mục 2 tiêu chuẩn kỹ thuật
67Đề can hòm công tơ 3 pha66cáiTại chương V mục 2 tiêu chuẩn kỹ thuật
68Đai thép không gỉ + khoá đai hòm công tơ1.164bộTại chương V mục 2 tiêu chuẩn kỹ thuật
69Dây thép bọc nhựa D3,5/1,5261mTại chương V mục 2 tiêu chuẩn kỹ thuật
70Xà đỡ dây sau công tơ (TL: 2,7kg/bộ)263bộTại chương V mục 2 tiêu chuẩn kỹ thuật
71Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 2H4 (TL: 14,88kg/bộ)1bộTại chương V mục 2 tiêu chuẩn kỹ thuật
72Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 3H4 (TL: 19,36kg/bộ)3bộTại chương V mục 2 tiêu chuẩn kỹ thuật
73Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 2H3f (TL: 13,06kg/bộ)1bộTại chương V mục 2 tiêu chuẩn kỹ thuật
74Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 3H3f (TL: 16,64kg/bộ)1bộTại chương V mục 2 tiêu chuẩn kỹ thuật
75Băng dính cách điện220cuộnTại chương V mục 2 tiêu chuẩn kỹ thuật
76Kẹp hãm cáp KH4x50-120213cáiTại chương V mục 2 tiêu chuẩn kỹ thuật
77Kẹp treo cáp KT4x50-1208cáiTại chương V mục 2 tiêu chuẩn kỹ thuật
78Xà néo lánh cột ly tâm đơn (TL: 32,9kg/bộ)41bộTại chương V mục 2 tiêu chuẩn kỹ thuật
79Gông néo dây cột đơn (TL: 6,98g/bộ)19bộTại chương V mục 2 tiêu chuẩn kỹ thuật
80Gông néo dây cột đúp (TL: 7,88kg/bộ)4bộTại chương V mục 2 tiêu chuẩn kỹ thuật
81Băng dính cách điện131cuộnTại chương V mục 2 tiêu chuẩn kỹ thuật
82Ghíp nhôm 3 bulong106cáiTại chương V mục 2 tiêu chuẩn kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.020370842E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.02716112E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hoá cung cấp tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử sụng với hàng hoá mời thầu như: Sứ đứng Pinpost 24,35kV, Xà đỡ hòm dây, Chuỗi thủy tinh 24kVcác loại,cáp điện vặn xoắn 4*70, 4*95, 4*120, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng các loại,…..
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.809.506.393 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.428.519.179 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: 3 năm trở lên.Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu nhưbảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót chậm nhất 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->