Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây lắp Công trình: Xây dựng tường rào mở rộng sân kho Điện lực Xuân Lộc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220218476-01
Thời điểm đóng mở thầu 01/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Điện lực Xuân Lộc
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công xây lắp Công trình: Xây dựng tường rào mở rộng sân kho Điện lực Xuân Lộc
Số hiệu KHLCNT 20220129929
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 245 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-18 09:06:00 đến ngày 2022-03-01 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 944,523,885 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,167,000 VNĐ ((Mười bốn triệu một trăm sáu mươi bảy nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.416785827E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.83E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý phải sao y có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. +Bản sao y của nhà thầu hóa đơn tài chính của các hợp đồng tương tự kê khai +Giấy báo có của ngân hàng phải được sao y của nhà thầu *Đối với các hợp đồng thực hiện cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng); *Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. -Đối với trường hợp là hợp đồng liên doanh thì thành phần liên doanh của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô, tính chất và giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện như hợp đồng độc lập (kèm theo tài liệu để chứng minh).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 661.166.720 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.322.333.440 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Đã Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự trong vòng 5 năm trở lại đây, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai.- Kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.(Bằng cấp, chứng chỉ phải được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát thi công xây dựng công trình (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.(Bằng cấp, chứng chỉ phải được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Quản lý an toàn lao động (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.(Bằng cấp, chứng chỉ phải được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công (1 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.(Bằng cấp, chứng chỉ phải được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật phụ trách các công việc thi công >= 8 người
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn + Có chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc chứng nhận nghề bậc 3/7 trở lên.+ Chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.(Bằng cấp, chứng chỉ phải được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kw
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn ≥ 1 kw
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt, uốn thép ≥ 5 kw
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
9-Giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 800
10-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 100
E-CDNT 1.1 Điện lực Xuân Lộc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Thi công xây lắp Công trình: Xây dựng tường rào mở rộng sân kho Điện lực Xuân Lộc
Công trình: “Xây dựng tường rào mở rộng sân kho Điện lực Xuân Lộc”
245 Ngày
E-CDNT 3 Vốn khấu hao cơ bản
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Điện lực Xuân Lộc , địa chỉ: khu 8 thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai. Số 1, KP1, đường Nguyễn Ái Quốc, P. Tân Hiệp, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. ĐT: 02513.890147 Fax: 02512.220261.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Công ty TNHH XD Phúc Gia Huy. - Công ty TNHH Phú Khánh Nam. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Điện lực Xuân Lộc – Công TNHH MTV Điện lực Đồng Nai. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Điện lực Xuân Lộc – Công TNHH MTV Điện lực Đồng Nai.


- Bên mời thầu: Điện lực Xuân Lộc , địa chỉ: khu 8 thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai. Số 1, KP1, đường Nguyễn Ái Quốc, P. Tân Hiệp, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. ĐT: 02513.890147 Fax: 02512.220261.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tất cả các tài liệu liên quan đến gói thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.167.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai. Số 1, KP1, đường Nguyễn Ái Quốc, P. Tân Hiệp, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. ĐT: 02513.890147 Fax: 02512.220261.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Ngọc Thành – Chủ tịch kiêm Giám đốc Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai. Số 1, KP1, đường Nguyễn Ái Quốc, P. Tân Hiệp, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. ĐT: 02513.890147 Fax: 02512.220261.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai. Số 1, KP1, đường Nguyễn Ái Quốc, P. Tân Hiệp, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. ĐT: 02513.890147 Fax: 02512.220261.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai. Số 1, KP1, đường Nguyễn Ái Quốc, P. Tân Hiệp, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. ĐT: 02513.890147. Fax: 02512.220261. - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768.6611 - Địa chỉ email của Ban quản lý Đấu thầu EVN: [email protected].
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A. Xây mới nhà kho, nhà để xe
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
4Cung cấp đất cấp 3 đắp nền nhàMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật chương V2,352m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật chương V5,223m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật chương V1,806m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật chương V0,243100m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật chương V25,803m3
10Xoa mặt, cắt roon bằng máyMô tả kỹ thuật chương V237,98m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,02tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,362tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,086tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,417tấn
15Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật chương V2,903tấn
16Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật chương V2,903tấn
17Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật chương V0,964tấn
18Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật chương V0,964tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V234,11m2
20Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật chương V2,708100m2
21Bu lông neo D20 L700Mô tả kỹ thuật chương V48cái
22Bu lông cường độ cao D18 L60Mô tả kỹ thuật chương V60cái
23Bu lông cường độ cao D16 L60Mô tả kỹ thuật chương V72cái
24Bu lông thường D12 L30Mô tả kỹ thuật chương V168cái
25Cáp giằng kèo D12 + neo + khóaMô tả kỹ thuật chương V90m
26Công cấp lắp đặt máng xối tôn kẽm dày 0,5mmMô tả kỹ thuật chương V33,8m
B B. Xây mới tường rào + Sữa chữa tường rào và cổng dài 11,29m
1Phá dỡ cột, trụ gạch đáMô tả kỹ thuật chương V1,525m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật chương V3,779m3
3Phá dỡ hàng rào lưới B40Mô tả kỹ thuật chương V58,14m2
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật chương V0,053100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật chương V0,053100m3/km
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật chương V3,266m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật chương V2,304m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật chương V3,31m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật chương V2,268m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,188tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,302tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,159tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,151tấn
16Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V10,994m3
17Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V15,549m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V345,532m2
19Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V27,72m2
20Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V64,878m2
21Ốp đá da chân tường + quét dầu bóngMô tả kỹ thuật chương V33,092m2
22Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật chương V345,532m2
23Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật chương V92,598m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V438,13m2
25Cung cấp lắp dựng chông sắtMô tả kỹ thuật chương V11,78m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V23,56m2
27Phá dỡ hàng rào lưới B40Mô tả kỹ thuật chương V8,529m2
28Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật chương V22,032m2
29Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật chương V26m2
30Cung cấp lắp dựng hàng rào sắt hộp chông sắtMô tả kỹ thuật chương V8,529m2
31Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật chương V22,032m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V22,032m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V43,058m2
C C. Nhà che máy nước lọc
1Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật chương V0,528100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật chương V0,227tấn
3Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật chương V0,035tấn
4Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật chương V0,035tấn
5Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật chương V0,024tấn
6Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật chương V0,024tấn
7Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật chương V0,095tấn
8Lắp dựng kèo xà gồ thépMô tả kỹ thuật chương V0,095tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V13,343m2
10Lợp mái che tường bằng tôn ma màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật chương V0,176100m2
D D. Sân nền làm mới
1Lu lèn lại mặt sân cũ đã dọn dẹpMô tả kỹ thuật chương V3,615100m2
2Cung cấp đất san nềnMô tả kỹ thuật chương V1bộ
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật chương V1bộ
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật chương V3,615100m3
5Xoa mặt cắt roon sân bằng máyMô tả kỹ thuật chương V361,5m2
E E. Điện chiếu sáng ngoài trời
1Lắp đặt tủ điện gắn tường 400x300x150Mô tả kỹ thuật chương V1cái
2Lắp đặt MCCB-2P-10AMô tả kỹ thuật chương V2cái
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật chương V0,144m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật chương V0,051m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật chương V0,005tấn
9Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V0,368m3
10Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật chương V1,68m2
11Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật chương V0,36m2
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật chương V1bộ
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật chương V0,245m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật chương V2,06m3
15Boulon neo móng trụ 8m 4xM24 x1,1m (trọn bộ gồm 04 boulon và sắt D10, gia công lắp sẵn)Mô tả kỹ thuật chương V20bộ
16Ống PVC D34x2mmMô tả kỹ thuật chương V110m
17Co 135 độ PVC 34Mô tả kỹ thuật chương V20cái
18Ống PVC D21x1,6mmMô tả kỹ thuật chương V15m
19Co 135 độ PVC 21Mô tả kỹ thuật chương V20cái
20Cáp đồng trần M11mm2 (0,096kg/m x 3m/móng x móng)Mô tả kỹ thuật chương V1,44kg
21Đầu cosse ép Cu 11mm2Mô tả kỹ thuật chương V10cái
22Đóng cọc tiếp đất φ 16- 2,4m + kẹp cọcMô tả kỹ thuật chương V5bộ
23Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmMô tả kỹ thuật chương V1bộ
24Lắp đặt cáp CU-XLPE/PVC/DSTA/PVC 2(1Cx6mm2)+E6mm2Mô tả kỹ thuật chương V110m
25Hộp Domino CB32A-220VMô tả kỹ thuật chương V5cái
26Lắp dựng trụ đèn tròn côn STK cao 8m dày 4mm đường kính đế 191, đk đỉnh 76Mô tả kỹ thuật chương V5cột
27Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật chương V5cửa
28Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật chương V5bảng
29Đầu cosse ép Cu 16mm2Mô tả kỹ thuật chương V10đầu cốt
30Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật chương V5đầu cáp
31Boulon 10x20+ 2 long đền vuông D12-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V20bộ
32Hộp Domino CB32A-220VMô tả kỹ thuật chương V5cái
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật chương V60m
34Đầu cosse ép Cu 2,5mm2Mô tả kỹ thuật chương V10cái
35Đầu cosse ép Cu 16mm2Mô tả kỹ thuật chương V40đầu cốt
36Luồn dây từ cáp ngầm lên đènMô tả kỹ thuật chương V0,6100m
37Lắp cần đèn đơn STK cao 2m, vươn xa 1.5m, dày 2mm, D60mm + ống nối D49mmMô tả kỹ thuật chương V5cần đèn
38Lắp Bộ đèn LED 250W , ánh sáng vàng, IP66, D60Mô tả kỹ thuật chương V5bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.416785827E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.83E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý phải sao y có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. +Bản sao y của nhà thầu hóa đơn tài chính của các hợp đồng tương tự kê khai +Giấy báo có của ngân hàng phải được sao y của nhà thầu *Đối với các hợp đồng thực hiện cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng); *Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. -Đối với trường hợp là hợp đồng liên doanh thì thành phần liên doanh của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô, tính chất và giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện như hợp đồng độc lập (kèm theo tài liệu để chứng minh).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 661.166.720 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.322.333.440 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường (01 người) 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Đã Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự trong vòng 5 năm trở lại đây, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai.- Kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.(Bằng cấp, chứng chỉ phải được chứng thực).55
2 Giám sát thi công xây dựng công trình (01 người) 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.(Bằng cấp, chứng chỉ phải được chứng thực).55
3 Quản lý an toàn lao động (01 người) 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.(Bằng cấp, chứng chỉ phải được chứng thực).33
4 Đội trưởng thi công (1 người) 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.(Bằng cấp, chứng chỉ phải được chứng thực).33
5 Công nhân kỹ thuật phụ trách các công việc thi công >= 8 người 8 + Có chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc chứng nhận nghề bậc 3/7 trở lên.+ Chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.(Bằng cấp, chứng chỉ phải được chứng thực).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kw Còn tốt sử dụng được1
2 Máy đầm bàn ≥ 1 kw Còn tốt sử dụng được1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Còn tốt sử dụng được1
4 Máy cắt gạch đá Còn tốt sử dụng được2
5 Máy hàn ≥ 23KW Còn tốt sử dụng được1
6 Máy cắt, uốn thép ≥ 5 kw Còn tốt sử dụng được1
7 Máy khoan bê tông cầm tay Còn tốt sử dụng được1
8 Máy bơm nước Còn tốt sử dụng được1
9 Giàn giáo thép Còn tốt sử dụng được800
10 Ván khuôn Còn tốt sử dụng được100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->