Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị giám định tư pháp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201050392-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/10/2020 12:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM QUẢN LÝ NHÀ VÀ GIÁM ĐỊNH XÂY DỰNG |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị giám định tư pháp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201050267 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thực hiện nhiệm vụ không thường xuyên năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-20 11:24:00 đến ngày 2020-10-30 12:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,161,005,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy xác định chống thấm bê tông | 1 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Gá mẫu thử thấm | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Dụng cụ thử bửa bê tông | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Máy nén bê tông 2000 kN, màn hình LED | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Máy khoan lõi bê tông | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Bản so màu tạp chất hữu cơ | 1 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Dụng cụ hấp phụ nước của cát | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Phễu đo thể tích xốp dùng cho cát | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Phễu đo thể tích xốp dùng cho đá | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Bình hút ẩm | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Tấm nén thử nén gỗ | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Gá thử kéo gỗ | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Gá thử uốn gỗ 3 điểm | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Dụng cụ thử độ cứng của gỗ | 1 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Gá thử độ dán dính của ván gỗ | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Dụng cụ đo độ bám dính màng sơn | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Dụng cụ đo độ bền va đập của màng sơn | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Máy đo độ bền rửa trôi màng sơn | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Bể ổn nhiệt | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Máy siêu âm mối hàn | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Mẫu chuẩn V1, mẫu chuẩn bậc thang | 1 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Máy đo chiều dày kim loại | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Phễu rót cát | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Máy đo bám dính vữa, màng sơn: Máy xác định cường độ bám dính của vữa | 1 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Kích thủy lực nhổ neo thép, bulong | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Thước đo chiều cao đường hàn | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Cần Benkelman | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Máy đo PH | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Cân phân tích | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Cân điện tử 4kg/0.01g | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Máy quang phổ | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Lò nung 1200°C | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Quang kế ngọn lửa | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Tủ hút khí độc | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Máy khuấy từ gia nhiệt | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Máy cất nước 1 lần | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Các dụng cụ thủy tinh dùng trong hoá phân tích | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Hoá chất và thuốc thử | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Bộ ngàm thí nghiệm kéo bulong | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Bộ thí nghiệm cắt bulong | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Máy thử vạn năng 1000kN điện tử | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Khuôn đúc mẫu xi măng 40x40x160mm | 1 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Gá nén mẫu xi măng 40x40mm | 1 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Bàn dằn lưu động vữa | 1 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Dụng cụ so sánh chiều dài thử co ngót xi măng | 1 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Bình tỉ trọng Le Chatelier | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Máy nén uốn xi măng 300kN / 15kN kỹ thuật số tự động | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Máy độ bền mài mòn bề mặt | 1 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Bảng độ cứng thang Mohs | 1 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2, Chương V của E-HSMT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi