Gói thầu: Xây lắp + dự phòng phí

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220223221-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH đầu tư và Tư vấn xây dựng Trường Thành
Tên gói thầu Xây lắp + dự phòng phí
Số hiệu KHLCNT 20220223159
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-18 09:14:00 đến ngày 2022-02-28 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,496,080,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.12E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Đã thi công hoàn thành toàn 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị hợp đồng ≥ 4,0 tỷ VNĐ.- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng (có xác nhận của chủ đầu tư) và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: Xây dựng công trình có phần móng, phần thân và phần hoàn thiện, có hệ thống phòng cháy chữa cháy.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc toàn bộ xây lắp tối thiểu 4,0 tỷ VNĐ/01 Hợp đồng. Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau:1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT; 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng. 3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); hóa đơn VAT của nhà thầu xuất cho chủ đầu tư (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính)4. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư và hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình: 01 người. có trình độ đại học trở lên thuộc thuộc một trong các chuyên ngành Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.- Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc công trình cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.✓Bằng tốt nghiệp đại học với chuyên nghành Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.✓ Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng từ cấp III trở lên;✓ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.✓ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật thi công 01 người, có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình, hạng mục công trình có tính chất tương tự hoặc cao hơn gói thầu này.✓Bằng tốt nghiệp Đại học hoặc Cao đẳng với chuyên nghành Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.✓ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.✓ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu: ≥ 10 người(Có giấy chứng nhận đào tạo nghề và Bảng kê danh sách trích ngang)- Căn cứ vào tình hình thực tế, nhà thầu có thể thuê thêm lực lượng lao động tại địa phương để thi công đáp ứng tiến độ của gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào đất
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Chở vật liệu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị cắt gạch
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy dầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy thủy Bình
- Đặc điểm thiết bị Đo
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH đầu tư và Tư vấn xây dựng Trường Thành
E-CDNT 1.2 Xây lắp + dự phòng phí
Nhà hiệu bộ và các phòng chức năng Trường THCS Hưng Trạch (Khu vực trung tâm)
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện, Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH đầu tư và Tư vấn xây dựng Trường Thành , địa chỉ: 106 Nguyễn Hữu Cảnh, Phường Đồng Phú, Thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Hưng Trạch – xã Hưng Trạch - huyện Bố Trạch - tỉnh Quảng Bình. SĐT: 0912.894696
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH Đầu tư và TVXD Trường Thành - 106 Nguyễn Hữu Cảnh - thành phố Đồng Hới - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0945831792


- Bên mời thầu: Công ty TNHH đầu tư và Tư vấn xây dựng Trường Thành , địa chỉ: 106 Nguyễn Hữu Cảnh, Phường Đồng Phú, Thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Hưng Trạch – xã Hưng Trạch - huyện Bố Trạch - tỉnh Quảng Bình. SĐT: 0912.894696


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1 bản gốc và 1 bản sao toàn bộ các tài liệu kê khai và đăng tải trong E-HSDT khi tiến hành thương thảo bao gồm: Bảo lãnh dự thầu, cam kết cấp tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), báo cáo tài chính, Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về nghĩa vụ hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu đến hết ngày 31/12/2022, thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công và năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng, nhân sự , thiết bị….) năng lực kỹ thuật và các tài liệu liên quan khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hưng Trạch – xã Hưng Trạch - huyện Bố Trạch - tỉnh Quảng Bình. SĐT: 0912.894696
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Lê Ngọc Sơn, chủ tịch UBND xã Hưng Trạch – xã Hưng Trạch - huyện Bố Trạch - tỉnh Quảng Bình. SĐT: 0912.894696
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Đầu tư và TVXD Trường Thành – 106 Nguyễn Hữu Cảnh – thành phố Đồng Hới – tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0945831792
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Hưng Trạch – xã Hưng Trạch - huyện Bố Trạch - tỉnh Quảng Bình. SĐT: 0912.894696
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIINhư bản vẽ thi công kèm theo262,694m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Như bản vẽ thi công kèm theo18,959m3
3Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹNhư bản vẽ thi công kèm theo12,623m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtNhư bản vẽ thi công kèm theo1,497100m2
5SXLD Cốt thép móng đk Như bản vẽ thi công kèm theo0,781tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmNhư bản vẽ thi công kèm theo1,204tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,945tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo43,51m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo4,213m3
10Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo78,594m3
11Cốp pha xà dầm, giằng móngNhư bản vẽ thi công kèm theo0,851100m2
12Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,206tấn
13Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,776tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo11,135m3
15Xây móng gạch đặc không nung dày Như bản vẽ thi công kèm theo4,116m3
16Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,90 (hoàn trả đất đào)Như bản vẽ thi công kèm theo87,565m3
17Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,90 (hoàn trả đất đào)Như bản vẽ thi công kèm theo130,189m3
18Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IINhư bản vẽ thi công kèm theo217,754m3
19Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp IINhư bản vẽ thi công kèm theo44,94m3
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30Như bản vẽ thi công kèm theo35,335m3
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo8,525m3
22Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtNhư bản vẽ thi công kèm theo4,746100m2
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,347tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,162tấn
25Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mNhư bản vẽ thi công kèm theo1,86tấn
26Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,808tấn
27Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mNhư bản vẽ thi công kèm theo2,85tấn
28Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,373tấn
29Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo8,274m3
30Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo20,483m3
31Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư bản vẽ thi công kèm theo7,047100m2
32Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,688tấn
33Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư bản vẽ thi công kèm theo2,409tấn
34Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mNhư bản vẽ thi công kèm theo1,463tấn
35Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư bản vẽ thi công kèm theo1,154tấn
36Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mNhư bản vẽ thi công kèm theo5,724tấn
37Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mNhư bản vẽ thi công kèm theo1,076tấn
38Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo61,566m3
39Ván khuôn gỗ sànNhư bản vẽ thi công kèm theo10,073100m2
40Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư bản vẽ thi công kèm theo10,326tấn
41Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,004tấn
42Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo123,355m3
43Ván khuôn gỗ cầu thang thườngNhư bản vẽ thi công kèm theo1,412100m2
44Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,764tấn
45Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,413tấn
46Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,747tấn
47Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,35tấn
48Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo14,933m3
49Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanNhư bản vẽ thi công kèm theo1,917100m2
50Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,168tấn
51Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,214tấn
52Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,548tấn
53Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,724tấn
54Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Như bản vẽ thi công kèm theo15,946m3
55Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ + gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo25,446m3
56Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ + gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo58,972m3
57Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo43,328m3
58Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo69,619m3
59Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo5,01m3
60Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo16,066m3
61Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo13,451m3
62Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo20,307m3
63Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo7,782m3
64Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo14,797m3
65Xây bậc cấp bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo8,566m3
66Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M100Như bản vẽ thi công kèm theo91m2
67Gia công xà gồ thépNhư bản vẽ thi công kèm theo1,636tấn
68Gia công lam chống nắngNhư bản vẽ thi công kèm theo2,463tấn
69Lắp dựng xà gồ thépNhư bản vẽ thi công kèm theo1,636tấn
70Lắp dựng lam chống nắngNhư bản vẽ thi công kèm theo161,982m2
71Lợp mái tôn sóng chiều dày 0,45 lyNhư bản vẽ thi công kèm theo4,632100m2
72Ke chống bão 4 cái 1/m2Như bản vẽ thi công kèm theo1.770cái
73Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 76mmNhư bản vẽ thi công kèm theo2,695100m
74Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 42mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,078100m
75Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 27mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,066100m
76Lắp đặt co nhựa PVC D76mmNhư bản vẽ thi công kèm theo52cái
77Lắp đặt nối nhựa PVC D76mmNhư bản vẽ thi công kèm theo26cái
78Lắp đặt cầu chắn rác Inox D100Như bản vẽ thi công kèm theo26cái
79Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Như bản vẽ thi công kèm theo113,866m2
80Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 100Như bản vẽ thi công kèm theo113,866m2
81Lưới gia cố tường gạch không nung (trước khi trát)Như bản vẽ thi công kèm theo325,95m2
82Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo995,558m2
83Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo1.775,35m2
84Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo177,865m2
85Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo141,2m2
86Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo704,7m2
87Trát trần, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo1.007,3m2
88Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo191,7m2
89Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo173,16m
90Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo29,493m2
91Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo169,313m2
92Lát nền, sàn gạch Granit KT600x600Như bản vẽ thi công kèm theo952,631m2
93Lát nền, sàn gạch chống trượt Ceramic KT300x300Như bản vẽ thi công kèm theo19,74m2
94Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic KT300x600Như bản vẽ thi công kèm theo49,308m2
95Ốp chân tường, viền tường viền trụ bằng đá chẻ tự nhiên KT100x200Như bản vẽ thi công kèm theo45,461m2
96Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo112,488m2
97Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo21,938m2
98Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo3,151m2
99GCLD thang sắt lên mái sắt D18Như bản vẽ thi công kèm theo9cái
100GCLD nắp tôn lên máiNhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
101GCLD lan can, tay vịn Inox 304Như bản vẽ thi công kèm theo420,074kg
102GCLD cửa đi bằng nhôm Xingfa, kính CL dày 8lyNhư bản vẽ thi công kèm theo59,8m2
103GCLD cửa sổ bằng nhôm Xingfa, kính CL dày 8lyNhư bản vẽ thi công kèm theo94,32m2
104GCLD vách kính bằng nhôm Xingfa, kính CL dày 8lyNhư bản vẽ thi công kèm theo66,825m2
105Gia công lắp dựng khung Inox bảo vệ cửa sổ INOX KT14x4x1,2 (khoán gọn)Như bản vẽ thi công kèm theo123,12m2
106Khung thép hộp KT50x50x1,4 chống bão cho vách kính (khoán gọn)Như bản vẽ thi công kèm theo4bộ
107Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư bản vẽ thi công kèm theo332,6881m2
108Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư bản vẽ thi công kèm theo1.309,962m2
109Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư bản vẽ thi công kèm theo3.429,787m2
110GCLD tấm ngăn Compact dày 12cm phòng vệ sinh khoán gọnNhư bản vẽ thi công kèm theo17,1320.0
111GCLD bộ chữ "TIÊN HỌC LỄ, HẬU HỌC VĂN" bằng INOX (khoán gọn)Như bản vẽ thi công kèm theo1bộ
112GCLD Logo ngành Giáo dục bằng Inox cắt CNC (khoán gọn)Như bản vẽ thi công kèm theo1bộ
113Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mNhư bản vẽ thi công kèm theo1.010,88m2
B CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệtNhư bản vẽ thi công kèm theo4bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhNhư bản vẽ thi công kèm theo4cái
3Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhNhư bản vẽ thi công kèm theo4cái
4Lắp đặt Lavabo (không chân) rửa loại 1 vòiNhư bản vẽ thi công kèm theo5bộ
5Lắp đặt Lavabo (có chân) rửa loại 1 vòiNhư bản vẽ thi công kèm theo4bộ
6Lắp đặt vòi rửa 1 vòiNhư bản vẽ thi công kèm theo9bộ
7Lắp đặt gương soiNhư bản vẽ thi công kèm theo5cái
8Lắp đặt kệ kínhNhư bản vẽ thi công kèm theo5cái
9Lắp đặt giá treoNhư bản vẽ thi công kèm theo5cái
10Lắp đặt phểu thu, đk 110Như bản vẽ thi công kèm theo4cái
11Lắp đặt chậu tiểu namNhư bản vẽ thi công kèm theo3bộ
12LĐ ống nhựa uPVC đk 21mm dày 3,0mmNhư bản vẽ thi công kèm theo20m
13LĐ ống nhựa uPVC đk 27mm dày 3,0mmNhư bản vẽ thi công kèm theo100m
14LĐ ống nhựa uPVC đk 34mm dày 3,0mmNhư bản vẽ thi công kèm theo10m
15LĐ tê nhựa uPVC đk 27/21mmNhư bản vẽ thi công kèm theo11cái
16LĐ cút nhựa uPVC đk 27mmNhư bản vẽ thi công kèm theo6cái
17LĐ côn thu nhựa uPVC đk 27/21mmNhư bản vẽ thi công kèm theo6cái
18Lắp đặt van khóa D27mmNhư bản vẽ thi công kèm theo7cái
19Vòi Rumine đồng D21Như bản vẽ thi công kèm theo2cái
20Lắp đặt bể nước Inox 2m3Như bản vẽ thi công kèm theo1bể
21Lắp đặt van van phao tự độngNhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
22Khoan giếng (khoán gọn)Như bản vẽ thi công kèm theo1cái
23Lắp đặt bơm 1,5HPNhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
24LĐ ống nhựa uPVC đk 110mm dày 3,2mmNhư bản vẽ thi công kèm theo18m
25LĐ ống nhựa uPVC đk 49mm dày 3mmNhư bản vẽ thi công kèm theo25m
26LĐ cút nhựa uPVC đk 110mmNhư bản vẽ thi công kèm theo5cái
27LĐ tê nhựa uPVC đk 110mmNhư bản vẽ thi công kèm theo7cái
28LĐ tê nhựa uPVC đk 49/34mmNhư bản vẽ thi công kèm theo6cái
29LĐ tê nhựa uPVC đk 110/34mmNhư bản vẽ thi công kèm theo3cái
30LĐ tê thông tắc nhựa uPVC đk 110mmNhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
31LĐ cút nhựa uPVC đk 49mmNhư bản vẽ thi công kèm theo5cái
32Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIINhư bản vẽ thi công kèm theo0,17100m3
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo0,968m3
34Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo5,364m3
35Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2Như bản vẽ thi công kèm theo0,829m3
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanNhư bản vẽ thi công kèm theo0,029100m2
37Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,061tấn
38Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo29,67m2
39Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo29,67m2
40Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo5,491m2
41Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgNhư bản vẽ thi công kèm theo71 cấu kiện
42Đổ lớp gạch vở 45x45 vào hố tự thấmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,165m3
43Đổ lớp gạch vở 30x30 vào hố tự thấmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,165m3
44Đổ lớp than xỉ vào hố tự thấmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,165m3
45Đổ lớp than củi vào hố tự thấmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,165m3
C ĐIỆN CHIẾU SÁNG+ CHỐNG SÉT
1Lắp đặt cáp điện CADVI 2x25mm2Như bản vẽ thi công kèm theo100m
2Lắp đặt cáp điện CADVI 2x10mm2Như bản vẽ thi công kèm theo15m
3Lắp đặt cáp điện CADVI 2x6mm2Như bản vẽ thi công kèm theo200m
4Lắp đặt dây điện 2x2.5mm2Như bản vẽ thi công kèm theo1.500m
5Lắp đặt dây điện 2x1.5mm2Như bản vẽ thi công kèm theo1.200m
6Lắp đặt ống luồn dây điện D16Như bản vẽ thi công kèm theo900m
7Lắp đặt ống luồn dây điện D20Như bản vẽ thi công kèm theo200m
8Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng gắn trầnNhư bản vẽ thi công kèm theo40bộ
9Lắp đặt đèn Led gắn trần vuông D275, 12W-220VNhư bản vẽ thi công kèm theo21bộ
10Lắp đặt đèn cầu thangNhư bản vẽ thi công kèm theo8bộ
11Lắp đặt quạt treo tườngNhư bản vẽ thi công kèm theo40cái
12Lắp đặt quạt đảo trần 360 độNhư bản vẽ thi công kèm theo33cái
13Lắp đặt quạt thông gió trên tườngNhư bản vẽ thi công kèm theo2cái
14Lắp đặt ô cắm baNhư bản vẽ thi công kèm theo72cái
15Lắp đặt công tắc 1 hạtNhư bản vẽ thi công kèm theo17cái
16Lắp đặt công tắc 2 hạtNhư bản vẽ thi công kèm theo22cái
17Lắp đặt công tắc 2 phím xoay cho quạt đảo trầnNhư bản vẽ thi công kèm theo17cái
18Lắp đặt công tắc đảo chiềuNhư bản vẽ thi công kèm theo6cái
19Lắp đặt các automat 1 pha 10ANhư bản vẽ thi công kèm theo12cái
20Lắp đặt các automat 1 pha 16ANhư bản vẽ thi công kèm theo37cái
21Lắp đặt các automat 1 pha 32ANhư bản vẽ thi công kèm theo13cái
22Lắp đặt các automat 1 pha 50ANhư bản vẽ thi công kèm theo3cái
23Lắp đặt các automat 1 pha 75ANhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
24Lắp đặt hộp điện âm tường (cửa trong suốt) chứa 06 cửa MCBNhư bản vẽ thi công kèm theo12hộp
25Lắp đặt tủ kim loại có cửa và khóa 450x300x120Như bản vẽ thi công kèm theo3hộp
26GCLD kim thu sét, dài 1mNhư bản vẽ thi công kèm theo6cái
27Đóng cọc thép góc V63x63x6, L=2,5m mạ kẽmNhư bản vẽ thi công kèm theo8cọc
28Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mmNhư bản vẽ thi công kèm theo50m
29Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmNhư bản vẽ thi công kèm theo175m
30Lắp đặt ống nhựa PVC D21Như bản vẽ thi công kèm theo30m
31Hộp kiểm tra tiếp địaNhư bản vẽ thi công kèm theo2cái
32Đào đất chôn tiếp địa - Cấp đất IIINhư bản vẽ thi công kèm theo12,25m3
33Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Như bản vẽ thi công kèm theo0,123100m3
D SÂN LÁT GẠCH
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo13,978m3
2Đắp vữa bù vênhNhư bản vẽ thi công kèm theo60,468m3
3Lát gạch Tezzarro KT400x400x30 (xám)Như bản vẽ thi công kèm theo2.044,82m2
4Lát gạch Tezzarro KT400x400x30 (đỏ)Như bản vẽ thi công kèm theo110,55m2
E NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIINhư bản vẽ thi công kèm theo4,2561m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo0,532m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo3,264m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtNhư bản vẽ thi công kèm theo0,186100m2
5Bulong D18 chân đếNhư bản vẽ thi công kèm theo52cái
6Gia công cột bằng thép hìnhNhư bản vẽ thi công kèm theo0,591tấn
7Lắp cột thép các loạiNhư bản vẽ thi công kèm theo0,591tấn
8Gia công xà gồ thépNhư bản vẽ thi công kèm theo0,494tấn
9Lắp dựng xà gồ thépNhư bản vẽ thi công kèm theo0,494tấn
10Lợp mái bằng tôn sóng, chiều dài bất kỳNhư bản vẽ thi công kèm theo0,842100m2
11Ke chống bảoNhư bản vẽ thi công kèm theo335cái
12Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái D110Như bản vẽ thi công kèm theo0,434100m
13Lắp đặt co nhựa PVC D110Như bản vẽ thi công kèm theo4cái
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư bản vẽ thi công kèm theo59,1421m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.12E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Đã thi công hoàn thành toàn 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị hợp đồng ≥ 4,0 tỷ VNĐ.- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng (có xác nhận của chủ đầu tư) và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: Xây dựng công trình có phần móng, phần thân và phần hoàn thiện, có hệ thống phòng cháy chữa cháy.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc toàn bộ xây lắp tối thiểu 4,0 tỷ VNĐ/01 Hợp đồng. Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau:1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT; 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng. 3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); hóa đơn VAT của nhà thầu xuất cho chủ đầu tư (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính)4. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư và hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Chỉ huy trưởng công trình: 01 người. có trình độ đại học trở lên thuộc thuộc một trong các chuyên ngành Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.- Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc công trình cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.✓Bằng tốt nghiệp đại học với chuyên nghành Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.✓ Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng từ cấp III trở lên;✓ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.✓ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.53
2 Kỹ thuật 1 Cán bộ kỹ thuật thi công 01 người, có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình, hạng mục công trình có tính chất tương tự hoặc cao hơn gói thầu này.✓Bằng tốt nghiệp Đại học hoặc Cao đẳng với chuyên nghành Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.✓ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.✓ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.33
3 Công nhân 10 - Công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu: ≥ 10 người(Có giấy chứng nhận đào tạo nghề và Bảng kê danh sách trích ngang)- Căn cứ vào tình hình thực tế, nhà thầu có thể thuê thêm lực lượng lao động tại địa phương để thi công đáp ứng tiến độ của gói thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Đào đất1
2 Xe ô tô tự đổ Chở vật liệu2
3 Máy trộn bê tông Trộn bê tông2
4 Máy cắt thép Cắt thép1
5 Máy cắt gạch cắt gạch1
6 Máy dầm bê tông Đầm bê tông2
7 Máy thủy Bình Đo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->