Gói thầu: Xây lắp + dự phòng phí
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220223221-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH đầu tư và Tư vấn xây dựng Trường Thành |
| Tên gói thầu | Xây lắp + dự phòng phí |
| Số hiệu KHLCNT | 20220223159 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-18 09:14:00 đến ngày 2022-02-28 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,496,080,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.12E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Đã thi công hoàn thành toàn 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị hợp đồng ≥ 4,0 tỷ VNĐ.- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng (có xác nhận của chủ đầu tư) và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: Xây dựng công trình có phần móng, phần thân và phần hoàn thiện, có hệ thống phòng cháy chữa cháy.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc toàn bộ xây lắp tối thiểu 4,0 tỷ VNĐ/01 Hợp đồng. Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau:1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT; 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng. 3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); hóa đơn VAT của nhà thầu xuất cho chủ đầu tư (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính)4. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư và hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình: 01 người. có trình độ đại học trở lên thuộc thuộc một trong các chuyên ngành Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.- Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc công trình cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.✓Bằng tốt nghiệp đại học với chuyên nghành Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.✓ Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng từ cấp III trở lên;✓ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.✓ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật thi công 01 người, có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình, hạng mục công trình có tính chất tương tự hoặc cao hơn gói thầu này.✓Bằng tốt nghiệp Đại học hoặc Cao đẳng với chuyên nghành Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.✓ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.✓ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu: ≥ 10 người(Có giấy chứng nhận đào tạo nghề và Bảng kê danh sách trích ngang)- Căn cứ vào tình hình thực tế, nhà thầu có thể thuê thêm lực lượng lao động tại địa phương để thi công đáp ứng tiến độ của gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chở vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt gạch |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy dầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy thủy Bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH đầu tư và Tư vấn xây dựng Trường Thành |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp + dự phòng phí Nhà hiệu bộ và các phòng chức năng Trường THCS Hưng Trạch (Khu vực trung tâm) 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện, Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1 bản gốc và 1 bản sao toàn bộ các tài liệu kê khai và đăng tải trong E-HSDT khi tiến hành thương thảo bao gồm: Bảo lãnh dự thầu, cam kết cấp tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), báo cáo tài chính, Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về nghĩa vụ hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu đến hết ngày 31/12/2022, thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công và năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng, nhân sự , thiết bị….) năng lực kỹ thuật và các tài liệu liên quan khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Hưng Trạch – xã Hưng Trạch - huyện Bố Trạch - tỉnh Quảng Bình. SĐT: 0912.894696 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Lê Ngọc Sơn, chủ tịch UBND xã Hưng Trạch – xã Hưng Trạch - huyện Bố Trạch - tỉnh Quảng Bình. SĐT: 0912.894696 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Đầu tư và TVXD Trường Thành – 106 Nguyễn Hữu Cảnh – thành phố Đồng Hới – tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0945831792 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Hưng Trạch – xã Hưng Trạch - huyện Bố Trạch - tỉnh Quảng Bình. SĐT: 0912.894696 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 262,694 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 18,959 | m3 |
| 3 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12,623 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,497 | 100m2 |
| 5 | SXLD Cốt thép móng đk | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,781 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,204 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,945 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 43,51 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,213 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 78,594 | m3 |
| 11 | Cốp pha xà dầm, giằng móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,851 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,206 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,776 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 11,135 | m3 |
| 15 | Xây móng gạch đặc không nung dày | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,116 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,90 (hoàn trả đất đào) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 87,565 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,90 (hoàn trả đất đào) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 130,189 | m3 |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 217,754 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 44,94 | m3 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 35,335 | m3 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8,525 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,746 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,347 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,162 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,86 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,808 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,85 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,373 | tấn |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8,274 | m3 |
| 30 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 20,483 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7,047 | 100m2 |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,688 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,409 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,463 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,154 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,724 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,076 | tấn |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 61,566 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ sàn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10,073 | 100m2 |
| 40 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10,326 | tấn |
| 41 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,004 | tấn |
| 42 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 123,355 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,412 | 100m2 |
| 44 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,764 | tấn |
| 45 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,413 | tấn |
| 46 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,747 | tấn |
| 47 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,35 | tấn |
| 48 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 14,933 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,917 | 100m2 |
| 50 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,168 | tấn |
| 51 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,214 | tấn |
| 52 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,548 | tấn |
| 53 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,724 | tấn |
| 54 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 15,946 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ + gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 25,446 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ + gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 58,972 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 43,328 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 69,619 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,01 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 16,066 | m3 |
| 61 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 13,451 | m3 |
| 62 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 20,307 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7,782 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 14,797 | m3 |
| 65 | Xây bậc cấp bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8,566 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M100 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 91 | m2 |
| 67 | Gia công xà gồ thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,636 | tấn |
| 68 | Gia công lam chống nắng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,463 | tấn |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,636 | tấn |
| 70 | Lắp dựng lam chống nắng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 161,982 | m2 |
| 71 | Lợp mái tôn sóng chiều dày 0,45 ly | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,632 | 100m2 |
| 72 | Ke chống bão 4 cái 1/m2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.770 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 76mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,695 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 42mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,078 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 27mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,066 | 100m |
| 76 | Lắp đặt co nhựa PVC D76mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 52 | cái |
| 77 | Lắp đặt nối nhựa PVC D76mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 26 | cái |
| 78 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox D100 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 26 | cái |
| 79 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Như bản vẽ thi công kèm theo | 113,866 | m2 |
| 80 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 100 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 113,866 | m2 |
| 81 | Lưới gia cố tường gạch không nung (trước khi trát) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 325,95 | m2 |
| 82 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 995,558 | m2 |
| 83 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.775,35 | m2 |
| 84 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 177,865 | m2 |
| 85 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 141,2 | m2 |
| 86 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 704,7 | m2 |
| 87 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.007,3 | m2 |
| 88 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 191,7 | m2 |
| 89 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 173,16 | m |
| 90 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 29,493 | m2 |
| 91 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 169,313 | m2 |
| 92 | Lát nền, sàn gạch Granit KT600x600 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 952,631 | m2 |
| 93 | Lát nền, sàn gạch chống trượt Ceramic KT300x300 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 19,74 | m2 |
| 94 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic KT300x600 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 49,308 | m2 |
| 95 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ bằng đá chẻ tự nhiên KT100x200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 45,461 | m2 |
| 96 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 112,488 | m2 |
| 97 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 21,938 | m2 |
| 98 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,151 | m2 |
| 99 | GCLD thang sắt lên mái sắt D18 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9 | cái |
| 100 | GCLD nắp tôn lên mái | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 101 | GCLD lan can, tay vịn Inox 304 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 420,074 | kg |
| 102 | GCLD cửa đi bằng nhôm Xingfa, kính CL dày 8ly | Như bản vẽ thi công kèm theo | 59,8 | m2 |
| 103 | GCLD cửa sổ bằng nhôm Xingfa, kính CL dày 8ly | Như bản vẽ thi công kèm theo | 94,32 | m2 |
| 104 | GCLD vách kính bằng nhôm Xingfa, kính CL dày 8ly | Như bản vẽ thi công kèm theo | 66,825 | m2 |
| 105 | Gia công lắp dựng khung Inox bảo vệ cửa sổ INOX KT14x4x1,2 (khoán gọn) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 123,12 | m2 |
| 106 | Khung thép hộp KT50x50x1,4 chống bão cho vách kính (khoán gọn) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | bộ |
| 107 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 332,688 | 1m2 |
| 108 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.309,962 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3.429,787 | m2 |
| 110 | GCLD tấm ngăn Compact dày 12cm phòng vệ sinh khoán gọn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 17,132 | 0.0 |
| 111 | GCLD bộ chữ "TIÊN HỌC LỄ, HẬU HỌC VĂN" bằng INOX (khoán gọn) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | bộ |
| 112 | GCLD Logo ngành Giáo dục bằng Inox cắt CNC (khoán gọn) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | bộ |
| 113 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.010,88 | m2 |
| B | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt Lavabo (không chân) rửa loại 1 vòi | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Lavabo (có chân) rửa loại 1 vòi | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt kệ kính | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt giá treo | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt phểu thu, đk 110 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3 | bộ |
| 12 | LĐ ống nhựa uPVC đk 21mm dày 3,0mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 20 | m |
| 13 | LĐ ống nhựa uPVC đk 27mm dày 3,0mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 100 | m |
| 14 | LĐ ống nhựa uPVC đk 34mm dày 3,0mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10 | m |
| 15 | LĐ tê nhựa uPVC đk 27/21mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 11 | cái |
| 16 | LĐ cút nhựa uPVC đk 27mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6 | cái |
| 17 | LĐ côn thu nhựa uPVC đk 27/21mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt van khóa D27mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7 | cái |
| 19 | Vòi Rumine đồng D21 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | bể |
| 21 | Lắp đặt van van phao tự động | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 22 | Khoan giếng (khoán gọn) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt bơm 1,5HP | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 24 | LĐ ống nhựa uPVC đk 110mm dày 3,2mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 18 | m |
| 25 | LĐ ống nhựa uPVC đk 49mm dày 3mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 25 | m |
| 26 | LĐ cút nhựa uPVC đk 110mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5 | cái |
| 27 | LĐ tê nhựa uPVC đk 110mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7 | cái |
| 28 | LĐ tê nhựa uPVC đk 49/34mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6 | cái |
| 29 | LĐ tê nhựa uPVC đk 110/34mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3 | cái |
| 30 | LĐ tê thông tắc nhựa uPVC đk 110mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 31 | LĐ cút nhựa uPVC đk 49mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5 | cái |
| 32 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,17 | 100m3 |
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,968 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,364 | m3 |
| 35 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,829 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,029 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,061 | tấn |
| 38 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 29,67 | m2 |
| 39 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 29,67 | m2 |
| 40 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,491 | m2 |
| 41 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7 | 1 cấu kiện |
| 42 | Đổ lớp gạch vở 45x45 vào hố tự thấm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,165 | m3 |
| 43 | Đổ lớp gạch vở 30x30 vào hố tự thấm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,165 | m3 |
| 44 | Đổ lớp than xỉ vào hố tự thấm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,165 | m3 |
| 45 | Đổ lớp than củi vào hố tự thấm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,165 | m3 |
| C | ĐIỆN CHIẾU SÁNG+ CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt cáp điện CADVI 2x25mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 100 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp điện CADVI 2x10mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 15 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp điện CADVI 2x6mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 200 | m |
| 4 | Lắp đặt dây điện 2x2.5mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.500 | m |
| 5 | Lắp đặt dây điện 2x1.5mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.200 | m |
| 6 | Lắp đặt ống luồn dây điện D16 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 900 | m |
| 7 | Lắp đặt ống luồn dây điện D20 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 200 | m |
| 8 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng gắn trần | Như bản vẽ thi công kèm theo | 40 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn Led gắn trần vuông D275, 12W-220V | Như bản vẽ thi công kèm theo | 21 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn cầu thang | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt treo tường | Như bản vẽ thi công kèm theo | 40 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt đảo trần 360 độ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 33 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt ô cắm ba | Như bản vẽ thi công kèm theo | 72 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Như bản vẽ thi công kèm theo | 17 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Như bản vẽ thi công kèm theo | 22 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc 2 phím xoay cho quạt đảo trần | Như bản vẽ thi công kèm theo | 17 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Như bản vẽ thi công kèm theo | 37 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Như bản vẽ thi công kèm theo | 13 | cái |
| 22 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt các automat 1 pha 75A | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp điện âm tường (cửa trong suốt) chứa 06 cửa MCB | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12 | hộp |
| 25 | Lắp đặt tủ kim loại có cửa và khóa 450x300x120 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3 | hộp |
| 26 | GCLD kim thu sét, dài 1m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6 | cái |
| 27 | Đóng cọc thép góc V63x63x6, L=2,5m mạ kẽm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8 | cọc |
| 28 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 50 | m |
| 29 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 175 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 30 | m |
| 31 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 32 | Đào đất chôn tiếp địa - Cấp đất III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12,25 | m3 |
| 33 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,123 | 100m3 |
| D | SÂN LÁT GẠCH | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 13,978 | m3 |
| 2 | Đắp vữa bù vênh | Như bản vẽ thi công kèm theo | 60,468 | m3 |
| 3 | Lát gạch Tezzarro KT400x400x30 (xám) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2.044,82 | m2 |
| 4 | Lát gạch Tezzarro KT400x400x30 (đỏ) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 110,55 | m2 |
| E | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,256 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,532 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,264 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,186 | 100m2 |
| 5 | Bulong D18 chân đế | Như bản vẽ thi công kèm theo | 52 | cái |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,591 | tấn |
| 7 | Lắp cột thép các loại | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,591 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,494 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,494 | tấn |
| 10 | Lợp mái bằng tôn sóng, chiều dài bất kỳ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,842 | 100m2 |
| 11 | Ke chống bảo | Như bản vẽ thi công kèm theo | 335 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái D110 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,434 | 100m |
| 13 | Lắp đặt co nhựa PVC D110 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | cái |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 59,142 | 1m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.12E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Đã thi công hoàn thành toàn 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị hợp đồng ≥ 4,0 tỷ VNĐ.- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng (có xác nhận của chủ đầu tư) và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: Xây dựng công trình có phần móng, phần thân và phần hoàn thiện, có hệ thống phòng cháy chữa cháy.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc toàn bộ xây lắp tối thiểu 4,0 tỷ VNĐ/01 Hợp đồng. Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau:1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT; 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng. 3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); hóa đơn VAT của nhà thầu xuất cho chủ đầu tư (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính)4. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư và hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Chỉ huy trưởng công trình: 01 người. có trình độ đại học trở lên thuộc thuộc một trong các chuyên ngành Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.- Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc công trình cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.✓Bằng tốt nghiệp đại học với chuyên nghành Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.✓ Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng từ cấp III trở lên;✓ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.✓ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật | 1 | Cán bộ kỹ thuật thi công 01 người, có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình, hạng mục công trình có tính chất tương tự hoặc cao hơn gói thầu này.✓Bằng tốt nghiệp Đại học hoặc Cao đẳng với chuyên nghành Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.✓ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.✓ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo. | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân | 10 | - Công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu: ≥ 10 người(Có giấy chứng nhận đào tạo nghề và Bảng kê danh sách trích ngang)- Căn cứ vào tình hình thực tế, nhà thầu có thể thuê thêm lực lượng lao động tại địa phương để thi công đáp ứng tiến độ của gói thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Đào đất | 1 |
| 2 | Xe ô tô tự đổ | Chở vật liệu | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông | 2 |
| 4 | Máy cắt thép | Cắt thép | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch | cắt gạch | 1 |
| 6 | Máy dầm bê tông | Đầm bê tông | 2 |
| 7 | Máy thủy Bình | Đo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi