Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220221508-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/02/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN PHƯƠNG NAM
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220221391
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-18 09:14:00 đến ngày 2022-02-28 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,853,355,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Từ năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc của hợp đồng) là: 02 Hợp đồng thi công xây dựng tương tự theo mô tả dưới đây với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng nói trên là Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; - Tương tự về quy mô công việc: Giá trị công việc xây lắp của mỗi Hợp đồng ≥ 5 tỷ đồng; Loại, cấp công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật (có các hạng mục đường giao thông, san nền, cấp nước, thoát nước mặt, thoát nước thải, cấp điện, Cấp III trở lên.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Số lượng hợp đồng là ≥ 2 trong đó có ít nhất một hợp đồng 01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét hợp đồng tiếp Theo có thể cộng gộp các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn có giá trị >5 tỷ đồng (không cộng gộp với hợp đồng thứ nhất).* Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó ít nhất một thành viên có ≥ 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình có tính chất tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp nói trên. Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với phần việc mà thành viên đảm nhiệm trong liên danh, có giá trị hợp đồng ≥ 5 tỷ đồng x tỷ lệ công việc đảm nhiệm trong liên danh.Nhà thầu phải kèm theo bản sao chứng thực: Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán hoặc Quyết định phê duyệt BCKTKT, Quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu hoặc Thông báo kết quả đấu thầu; Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc dân dụng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần công trình hạ tầng kỹ thuật 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc dân dụng đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ KCS, phụ trách công tác thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Trung cấp trở lên, ngành hoặc chuyên ngành về xây dựng (cầu đường, thuỷ lợi, dân dụng) có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm, đã đảm nhiệm vị trí KCS ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ theo dỏi khối lượng, nghiệm thu thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học, ngành hoặc chuyên ngành về xây dựng (cầu đường, thuỷ lợi, dân dụng) đã làm cán bộ theo dỏi khối lượng ít nhất một công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đào tạo nghề và danh sách chi tiết kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Phải có Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi ≥ 50cv
- Đặc điểm thiết bị Phải có Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy Lu 8-25T
- Đặc điểm thiết bị Phải có Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Cần trục (cần cẩu) có sức nâng lớn hơn hoặc bằng 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe ô tô tự đổ 5-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đủ về số lượng, chủng loại và chất lượng đảm bảo thực hiện công tác quản lý chất lượng nội bộ theo đúng quy định. Trường hợp nhà thầu không bố trí phòng thí nghiệm thì cho phép hợp đồng với đơn vị có tư cách pháp nhân, được phép hoạt động trong lĩnh vực thí nghiệm đủ về số lượng, chủng loại và chất lượng đảm bảo thực hiện công tác quản lý chất lượng nội bộ theo đúng quy định
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN PHƯƠNG NAM
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư khu vực vườn Phụ Lão thôn Thượng Thôn, xã Quảng Trung, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN PHƯƠNG NAM , địa chỉ: phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Trung, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thủy Út; Phòng quản lý đô thị, thị xã Ba Đồn; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn Phương Nam; Công ty TNHH Thủy Út; + Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm đinh kết quả lựa chon nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn Phương Nam; Công ty TNHH Thủy Út;


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN PHƯƠNG NAM , địa chỉ: phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Trung, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Trung, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Quảng Trung: Nguyễn Văn Hóa. Địa chỉ: xã Quảng Trung, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình; Điện Thoại: 0984 911 327
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn Phương Nam. Địa chỉ: phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 02323.512 231, E-mail: [email protected].
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch thị xã Ba Đồn. Địa chỉ: Phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG, BÓ VỈA
B ĐƯỜNG GIAO THÔNG:
1Đào đất không thích hợp bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IQuy định tại mục II chương V- phần 219,5889100m3
2Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IQuy định tại mục II chương V- phần 219,5889100m3
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IQuy định tại mục II chương V- phần 219,5889100m3/1km
4Vận chuyển đất 6,80km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IQuy định tại mục II chương V- phần 219,5889100m3/1km
5San đất bãi thải, máy ủi 110CVQuy định tại mục II chương V- phần 219,5889100m3
6Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIQuy định tại mục II chương V- phần 24,4296100m3
7Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIQuy định tại mục II chương V- phần 24,4296100m3
8Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIQuy định tại mục II chương V- phần 24,4296100m3/1km
9Vận chuyển đất 6,80km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIQuy định tại mục II chương V- phần 24,4296100m3/1km
10San đất bãi thải, máy ủi 110CVQuy định tại mục II chương V- phần 24,4296100m3
11Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Quy định tại mục II chương V- phần 231,6471100m3
12Làm móng nền đất bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Quy định tại mục II chương V- phần 27,1521100m3
13Thi công móng đường, mặt dường cấp phối đá dăm loại IIQuy định tại mục II chương V- phần 23,576100m3
14Rải 01 lớp bạt xác rắn cách lyQuy định tại mục II chương V- phần 223,8399100m2
15Ván khuôn thép mặt đường bê tôngQuy định tại mục II chương V- phần 21,3336100m2
16Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi 4kmQuy định tại mục II chương V- phần 24,2912100m3
17Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 12km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmQuy định tại mục II chương V- phần 24,2912100m3
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường, bê tông M300, đá 1x2Quy định tại mục II chương V- phần 2429,12m3
19Thi công khe coQuy định tại mục II chương V- phần 2287,5m
20Thi công khe giãnQuy định tại mục II chương V- phần 246,5m
21Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmQuy định tại mục II chương V- phần 218cái
C BÓ VỈA:
1Đá dăm trộn cát dày 10cmQuy định tại mục II chương V- phần 243,75m3
2Ván khuôn đan rảnhQuy định tại mục II chương V- phần 22,45100m2
3Bê tông đan rảnh, đá 1x2, M250Quy định tại mục II chương V- phần 255,13m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenQuy định tại mục II chương V- phần 26,492100m2
5Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M250Quy định tại mục II chương V- phần 237,86m3
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn, bó vỉa bằng thủ công - Bốc xếp lênQuy định tại mục II chương V- phần 294,65tấn
7Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn, bó vỉa bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmQuy định tại mục II chương V- phần 29,46510 tấn/1km
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn, bó vỉa bằng thủ công - Bốc xếp xuốngQuy định tại mục II chương V- phần 294,65tấn
9Lắp đặt bó vỉa loại AQuy định tại mục II chương V- phần 2704,89m
10Lắp đặt bó vỉa loại BQuy định tại mục II chương V- phần 2170,12m
D HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG
1Đào đất không thích hợp bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IQuy định tại mục II chương V- phần 228,7482100m3
2Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IQuy định tại mục II chương V- phần 228,7482100m3
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IQuy định tại mục II chương V- phần 228,7482100m3/1km
4Vận chuyển đất 6,80km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIQuy định tại mục II chương V- phần 228,7482100m3/1km
5San đất bãi thải, máy ủi 110CVQuy định tại mục II chương V- phần 228,7482100m3
6San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85Quy định tại mục II chương V- phần 255,544100m3
E HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN
F ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ (XD):
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (95% )Quy định tại mục II chương V- phần 265,939m3
2Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất IIIQuy định tại mục II chương V- phần 23,47051m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Quy định tại mục II chương V- phần 25,04m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Quy định tại mục II chương V- phần 215,1044m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtQuy định tại mục II chương V- phần 282,68m2
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Quy định tại mục II chương V- phần 249,2651m3
7Đào đất tiếp địa bằng máy đào 0,4m3-đất cấp IIIQuy định tại mục II chương V- phần 214,04m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Quy định tại mục II chương V- phần 214,04m3
G ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ (LĐ):
1Cáp vặn xoắn ABC ruột nhôm -0,6/1KV 4x70mm2 CadisunQuy định tại mục II chương V- phần 2220m
2Cáp vặn xoắn ABC ruột nhôm -0,6/1KV 4x95mm2 CadisunQuy định tại mục II chương V- phần 2295m
3Cột NPC.I.8,5-160-4,3 Vneco12Quy định tại mục II chương V- phần 218cột
4Cột NPC.I.8,5-160-3 Vneco12Quy định tại mục II chương V- phần 26cột
5Dựng cột bê tông, chiều cao cộtQuy định tại mục II chương V- phần 224cột
6Giá móc A-20 treo cáp voặn xoắnQuy định tại mục II chương V- phần 224cái
7Đai buộc inox KT 20X0,7Quy định tại mục II chương V- phần 236sợi
8Khóa ngưng đai buộc inox KT 20x0,7Quy định tại mục II chương V- phần 236cái
9Kẹp ngưng đỡ cáp voặn xoắnQuy định tại mục II chương V- phần 218cái
10Kẹp treo đỡ cáp voặn xoắnQuy định tại mục II chương V- phần 27cái
11Cổ dề cột đôi hạ thếQuy định tại mục II chương V- phần 29cái
12Gíp IPC 2 bulon 120-95Quy định tại mục II chương V- phần 216bộ
13Đầu bịt cáp vặn xoắn 95mm2Quy định tại mục II chương V- phần 28cái
14Đầu bịt cáp vặn xoắn 70mm2Quy định tại mục II chương V- phần 216cái
15Dây buộc composite đầu và cuối tuyếnQuy định tại mục II chương V- phần 218sợi
16Đóng cọc L63x63x6 mạ kẻm L=2mQuy định tại mục II chương V- phần 224cọc
17Kéo rải dây tiếp địa mạ kẽm, d=12mmQuy định tại mục II chương V- phần 251m
18Bách thép, ốp gia cường, bu lông ê cu của tiếp địaQuy định tại mục II chương V- phần 211,34kg
19Gíp nối dây trung tính 95-35Quy định tại mục II chương V- phần 26bộ
20Đầu bịt cáp 35mm2Quy định tại mục II chương V- phần 26cái
21Đầu cốt đồng M35Quy định tại mục II chương V- phần 26cái
H KIỂM ĐỊNH
1Thí nghiệm cáp lực 1-35 KVQuy định tại mục II chương V- phần 22sợi
2Thí nghiệm Tiếp đất cột điện, cột thu lôi cột thépQuy định tại mục II chương V- phần 26VT
I HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC, THOÁT NƯỚC MẶT, THOÁT NƯỚC THẢI
J HỆ THỐNG CẤP NƯỚC:
1Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 90mm dày 6,7mm, đoạn ống dài 40mQuy định tại mục II chương V- phần 22,162100 m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm dày 5,6mmQuy định tại mục II chương V- phần 22,827100 m
3Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 126,8mm dày 3,2mmQuy định tại mục II chương V- phần 20,29100m
4Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75,6mm dày 3,2mmQuy định tại mục II chương V- phần 20,133100m
5Lắp đặt khuỷu nhựa HDPE - Đường kính 50mmQuy định tại mục II chương V- phần 21cái
6Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIQuy định tại mục II chương V- phần 22,0229100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất tận dụng)Quy định tại mục II chương V- phần 21,5026100m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Quy định tại mục II chương V- phần 20,4988100m3
9Ván khuôn gối đở khuỷu, co, tê, nút bịtQuy định tại mục II chương V- phần 20,002100m2
10Bê tông gối đở khuỷu, co, tê, nút bịt M200, đá 1x2, PCB40Quy định tại mục II chương V- phần 20,01m3
11Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 90mmQuy định tại mục II chương V- phần 22,162100m
12Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmQuy định tại mục II chương V- phần 22,827100m
13Khử trùng ống nước - Đường kính 90mmQuy định tại mục II chương V- phần 22,162100m
14Đào móng hố van bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (70%KL)Quy định tại mục II chương V- phần 20,4115100m3
15Đào móng hố van bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II (30%KL)Quy định tại mục II chương V- phần 217,6341m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Quy định tại mục II chương V- phần 20,1959100m3
17Ván khuôn đáy hố vanQuy định tại mục II chương V- phần 20,0755100m2
18Bê tông bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Quy định tại mục II chương V- phần 22,01m3
19Ván khuôn gối đỡQuy định tại mục II chương V- phần 20,004100m2
20Bê tông gối đỡ M200, đá 1x2, PCB40Quy định tại mục II chương V- phần 20,01m3
21Ván khuôn gỗ giằngQuy định tại mục II chương V- phần 20,1871100m2
22Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mQuy định tại mục II chương V- phần 20,1573tấn
23Bê tông giằng bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Quy định tại mục II chương V- phần 21,44m3
24Ván khuôn tấm đanQuy định tại mục II chương V- phần 20,071100m2
25Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmQuy định tại mục II chương V- phần 20,0576tấn
26Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmQuy định tại mục II chương V- phần 20,0938tấn
27Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Quy định tại mục II chương V- phần 20,99m3
28SX gia công thép hình tấm đanQuy định tại mục II chương V- phần 21,4227tấn
29Lắp đặt kết cấu thép hìnhQuy định tại mục II chương V- phần 21,4227tấn
30Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênQuy định tại mục II chương V- phần 22,475tấn
31Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngQuy định tại mục II chương V- phần 22,475tấn
32Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmQuy định tại mục II chương V- phần 20,247510 tấn/1km
33Lắp đặt tấm đanQuy định tại mục II chương V- phần 2361cấu kiện
34Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40Quy định tại mục II chương V- phần 24,03m3
35Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Quy định tại mục II chương V- phần 223,41m2
36Lắp đặt tê gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 100/80mmQuy định tại mục II chương V- phần 21cái
37Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmQuy định tại mục II chương V- phần 21cái
38Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 80mmQuy định tại mục II chương V- phần 21cái
39Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmQuy định tại mục II chương V- phần 22cái
40Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 80mmQuy định tại mục II chương V- phần 21cái
41Lắp đặt BU - Đường kính 100mmQuy định tại mục II chương V- phần 22cái
42Lắp đặt BU - Đường kính 80mmmQuy định tại mục II chương V- phần 21cái
43GCLĐ đầu nối bích + bích chặn, ĐK 100mmQuy định tại mục II chương V- phần 22cặp bích
44GCLĐ đầu nối bích + bích chặn, ĐK 80mmQuy định tại mục II chương V- phần 21cặp bích
45Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 90/50mmQuy định tại mục II chương V- phần 22cái
46Lắp đặt co 90 độ HDPE - Đường kính 50mmQuy định tại mục II chương V- phần 22cái
47Lắp đặt co 90 độ HDPE - Đường kính 90mmQuy định tại mục II chương V- phần 21cái
48Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmQuy định tại mục II chương V- phần 217cái
49Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE - Đường kính 50mmQuy định tại mục II chương V- phần 236cái
50Lắp đặt côn HDPE - Đường kính 90/50mmQuy định tại mục II chương V- phần 21cái
51Lắp đặt Tê HDPE - Đường kính 50mmQuy định tại mục II chương V- phần 211cái
52Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mmQuy định tại mục II chương V- phần 214cái
53Lắp đặt đồng hồ điện tử DN100 dạng tách rời 30m dùng điện - pin MV145-MS2500Quy định tại mục II chương V- phần 21bộ
54Bộ chuyển đổi DATALOGERQuy định tại mục II chương V- phần 21bộ
K HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MẶT:
1Đào đất móng đường ống cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIQuy định tại mục II chương V- phần 26,2821100m3
2Đá dăm 2x4cm trộn cát đệm móng đường ống cốngQuy định tại mục II chương V- phần 217,05m3
3Ván khuôn móng đường ống cốngQuy định tại mục II chương V- phần 21,5256100m2
4Bê tông móng đường ống cống bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Quy định tại mục II chương V- phần 247,12m3
5Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmQuy định tại mục II chương V- phần 22,2118tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngQuy định tại mục II chương V- phần 26,7725100m2
7Bê tông ống cống M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Quy định tại mục II chương V- phần 227m3
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênQuy định tại mục II chương V- phần 22251 cấu kiện
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngQuy định tại mục II chương V- phần 22251 cấu kiện
10Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmQuy định tại mục II chương V- phần 26,7510 tấn/1km
11Lắp đặt ống cống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mmQuy định tại mục II chương V- phần 22251 đoạn ống
12Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmQuy định tại mục II chương V- phần 2224mối nối
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Quy định tại mục II chương V- phần 22,6474100m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng)Quy định tại mục II chương V- phần 22,4231100m3
15Đào đất móng đường ống cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIQuy định tại mục II chương V- phần 29,7329100m3
16Đá dăm 2x4cm trộn cát đệm móng đường ống cốngQuy định tại mục II chương V- phần 227,23m3
17Ván khuôn móng đường ống cốngQuy định tại mục II chương V- phần 22,2594100m2
18Bê tông móng đường ống cống bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Quy định tại mục II chương V- phần 281,11m3
19Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmQuy định tại mục II chương V- phần 24,118tấn
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngQuy định tại mục II chương V- phần 212,383100m2
21Bê tông ống cống M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Quy định tại mục II chương V- phần 249,59m3
22Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênQuy định tại mục II chương V- phần 22901 cấu kiện
23Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngQuy định tại mục II chương V- phần 22901 cấu kiện
24Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmQuy định tại mục II chương V- phần 212,397510 tấn/1km
25Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mmQuy định tại mục II chương V- phần 22901 đoạn ống
26Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmQuy định tại mục II chương V- phần 2289mối nối
27Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Quy định tại mục II chương V- phần 24,7506100m3
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95n (đất tận dụng)Quy định tại mục II chương V- phần 22,607100m3
29Đào đất móng hố ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIQuy định tại mục II chương V- phần 23,1999100m3
30Ván khuôn móng hố gaQuy định tại mục II chương V- phần 20,2342100m2
31Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Quy định tại mục II chương V- phần 26,69m3
32Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mmQuy định tại mục II chương V- phần 21,3106tấn
33Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mmQuy định tại mục II chương V- phần 21,499tấn
34Ván khuôn hố ga và cửa thu nướcQuy định tại mục II chương V- phần 25,1497100m2
35Bê tông hố ga M250, đá 1x2, PCB40Quy định tại mục II chương V- phần 243,33m3
36Lắp đặt bộ nắp hố ga bằng compositeQuy định tại mục II chương V- phần 235cái
37Lắp dựng tấm cao su ngăn mùiQuy định tại mục II chương V- phần 235tấm
38Lắp đặt lưới chắn rác bằng compositeQuy định tại mục II chương V- phần 235cửa
39Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng)Quy định tại mục II chương V- phần 22,3006100m3
L HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI:
1Đào đất hố ga, đường ống cống bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90%KL)Quy định tại mục II chương V- phần 21,9167100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng)Quy định tại mục II chương V- phần 21,8056100m3
3Ván khuôn lót móng hố gaQuy định tại mục II chương V- phần 20,02100m2
4Bê tông lót móng hố ga bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Quy định tại mục II chương V- phần 20,5m3
5Ván khuôn đáy hố gaQuy định tại mục II chương V- phần 20,03100m2
6Bê tông đáy hố ga bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Quy định tại mục II chương V- phần 20,75m3
7Ván khuôn thành hố gaQuy định tại mục II chương V- phần 20,4318100m2
8Bê tông thành hố ga M250, đá 1x2, PCB40Quy định tại mục II chương V- phần 23,81m3
9Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mQuy định tại mục II chương V- phần 20,2353tấn
10Lắp đặt bộ nắp hố ga bằng compositeQuy định tại mục II chương V- phần 25cái
11Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 110mm dày 5,3mmQuy định tại mục II chương V- phần 20,1100m
12Lắp đặt co nhựa PVC - Đường kính 110mmQuy định tại mục II chương V- phần 220cái
13Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmQuy định tại mục II chương V- phần 220cái
14Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 11,9mmQuy định tại mục II chương V- phần 21,1191100m
M HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO ATGT
1Biển báo phản quang "công trình 5Km/h"Quy định tại mục II chương V- phần 22biển
2Biển báo phản quang vào đường hẹp biển số 203bQuy định tại mục II chương V- phần 22biển
3Biển phản quang số 245aQuy định tại mục II chương V- phần 22biển
4Biển báo phản quang công trường đang thi công biển số 227Quy định tại mục II chương V- phần 22biển
5Giá đỡ biển báo (bằng gỗ)Quy định tại mục II chương V- phần 22bộ
6Đèn tín hiệuQuy định tại mục II chương V- phần 24bộ
7Barie chắn hai đầu trạm gác để phân luồngQuy định tại mục II chương V- phần 22bộ
8Rào chắn thi côngQuy định tại mục II chương V- phần 230,5m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Từ năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc của hợp đồng) là: 02 Hợp đồng thi công xây dựng tương tự theo mô tả dưới đây với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng nói trên là Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; - Tương tự về quy mô công việc: Giá trị công việc xây lắp của mỗi Hợp đồng ≥ 5 tỷ đồng; Loại, cấp công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật (có các hạng mục đường giao thông, san nền, cấp nước, thoát nước mặt, thoát nước thải, cấp điện, Cấp III trở lên.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Số lượng hợp đồng là ≥ 2 trong đó có ít nhất một hợp đồng 01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét hợp đồng tiếp Theo có thể cộng gộp các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn có giá trị >5 tỷ đồng (không cộng gộp với hợp đồng thứ nhất).* Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó ít nhất một thành viên có ≥ 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình có tính chất tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp nói trên. Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với phần việc mà thành viên đảm nhiệm trong liên danh, có giá trị hợp đồng ≥ 5 tỷ đồng x tỷ lệ công việc đảm nhiệm trong liên danh.Nhà thầu phải kèm theo bản sao chứng thực: Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán hoặc Quyết định phê duyệt BCKTKT, Quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu hoặc Thông báo kết quả đấu thầu; Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc dân dụng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần công trình hạ tầng kỹ thuật 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc dân dụng đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật11
3 Cán bộ KCS, phụ trách công tác thí nghiệm 1 Có trình độ Trung cấp trở lên, ngành hoặc chuyên ngành về xây dựng (cầu đường, thuỷ lợi, dân dụng) có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm, đã đảm nhiệm vị trí KCS ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét11
4 Cán bộ theo dỏi khối lượng, nghiệm thu thanh toán 1 Có trình độ đại học, ngành hoặc chuyên ngành về xây dựng (cầu đường, thuỷ lợi, dân dụng) đã làm cán bộ theo dỏi khối lượng ít nhất một công trình11
5 Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề 15 Có chứng chỉ đào tạo nghề và danh sách chi tiết kèm theo11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,5m3 Phải có Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)2
2 Máy ủi ≥ 50cv Phải có Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)2
3 Máy Lu 8-25T Phải có Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)2
4 Cần trục (cần cẩu) có sức nâng lớn hơn hoặc bằng 10 tấn Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)1
5 Xe ô tô tự đổ 5-10 tấn Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)5
6 Máy trộn bê tông Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)2
7 Máy đầm cóc Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)2
8 Máy thủy bình Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)1
9 Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)1
10 Phòng thí nghiệm Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đủ về số lượng, chủng loại và chất lượng đảm bảo thực hiện công tác quản lý chất lượng nội bộ theo đúng quy định. Trường hợp nhà thầu không bố trí phòng thí nghiệm thì cho phép hợp đồng với đơn vị có tư cách pháp nhân, được phép hoạt động trong lĩnh vực thí nghiệm đủ về số lượng, chủng loại và chất lượng đảm bảo thực hiện công tác quản lý chất lượng nội bộ theo đúng quy định1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->