Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220221508-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/02/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN PHƯƠNG NAM |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220221391 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-18 09:14:00 đến ngày 2022-02-28 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,853,355,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Từ năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc của hợp đồng) là: 02 Hợp đồng thi công xây dựng tương tự theo mô tả dưới đây với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng nói trên là Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; - Tương tự về quy mô công việc: Giá trị công việc xây lắp của mỗi Hợp đồng ≥ 5 tỷ đồng; Loại, cấp công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật (có các hạng mục đường giao thông, san nền, cấp nước, thoát nước mặt, thoát nước thải, cấp điện, Cấp III trở lên.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Số lượng hợp đồng là ≥ 2 trong đó có ít nhất một hợp đồng 01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét hợp đồng tiếp Theo có thể cộng gộp các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn có giá trị >5 tỷ đồng (không cộng gộp với hợp đồng thứ nhất).* Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó ít nhất một thành viên có ≥ 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình có tính chất tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp nói trên. Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với phần việc mà thành viên đảm nhiệm trong liên danh, có giá trị hợp đồng ≥ 5 tỷ đồng x tỷ lệ công việc đảm nhiệm trong liên danh.Nhà thầu phải kèm theo bản sao chứng thực: Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán hoặc Quyết định phê duyệt BCKTKT, Quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu hoặc Thông báo kết quả đấu thầu; Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc dân dụng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần công trình hạ tầng kỹ thuật 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc dân dụng đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS, phụ trách công tác thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Trung cấp trở lên, ngành hoặc chuyên ngành về xây dựng (cầu đường, thuỷ lợi, dân dụng) có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm, đã đảm nhiệm vị trí KCS ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ theo dỏi khối lượng, nghiệm thu thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học, ngành hoặc chuyên ngành về xây dựng (cầu đường, thuỷ lợi, dân dụng) đã làm cán bộ theo dỏi khối lượng ít nhất một công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo nghề và danh sách chi tiết kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi ≥ 50cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy Lu 8-25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Cần trục (cần cẩu) có sức nâng lớn hơn hoặc bằng 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe ô tô tự đổ 5-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đủ về số lượng, chủng loại và chất lượng đảm bảo thực hiện công tác quản lý chất lượng nội bộ theo đúng quy định. Trường hợp nhà thầu không bố trí phòng thí nghiệm thì cho phép hợp đồng với đơn vị có tư cách pháp nhân, được phép hoạt động trong lĩnh vực thí nghiệm đủ về số lượng, chủng loại và chất lượng đảm bảo thực hiện công tác quản lý chất lượng nội bộ theo đúng quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN PHƯƠNG NAM |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư khu vực vườn Phụ Lão thôn Thượng Thôn, xã Quảng Trung, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Quảng Trung, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Quảng Trung: Nguyễn Văn Hóa. Địa chỉ: xã Quảng Trung, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình; Điện Thoại: 0984 911 327 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn Phương Nam. Địa chỉ: phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 02323.512 231, E-mail: [email protected]. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch thị xã Ba Đồn. Địa chỉ: Phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG, BÓ VỈA | |||
| B | ĐƯỜNG GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 19,5889 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 19,5889 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 19,5889 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất 6,80km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 19,5889 | 100m3/1km |
| 5 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 19,5889 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 4,4296 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 4,4296 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 4,4296 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất 6,80km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 4,4296 | 100m3/1km |
| 10 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 4,4296 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 31,6471 | 100m3 |
| 12 | Làm móng nền đất bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 7,1521 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng đường, mặt dường cấp phối đá dăm loại II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3,576 | 100m3 |
| 14 | Rải 01 lớp bạt xác rắn cách ly | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 23,8399 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,3336 | 100m2 |
| 16 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi 4km | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 4,2912 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 12km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 4,2912 | 100m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường, bê tông M300, đá 1x2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 429,12 | m3 |
| 19 | Thi công khe co | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 287,5 | m |
| 20 | Thi công khe giãn | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 46,5 | m |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 18 | cái |
| C | BÓ VỈA: | |||
| 1 | Đá dăm trộn cát dày 10cm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 43,75 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đan rảnh | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2,45 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đan rảnh, đá 1x2, M250 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 55,13 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 6,492 | 100m2 |
| 5 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M250 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 37,86 | m3 |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn, bó vỉa bằng thủ công - Bốc xếp lên | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 94,65 | tấn |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn, bó vỉa bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 9,465 | 10 tấn/1km |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn, bó vỉa bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 94,65 | tấn |
| 9 | Lắp đặt bó vỉa loại A | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 704,89 | m |
| 10 | Lắp đặt bó vỉa loại B | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 170,12 | m |
| D | HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 28,7482 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 28,7482 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 28,7482 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất 6,80km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 28,7482 | 100m3/1km |
| 5 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 28,7482 | 100m3 |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 55,544 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| F | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ (XD): | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (95% ) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 65,939 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất III | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3,4705 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 5,04 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 15,1044 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 82,68 | m2 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 49,2651 | m3 |
| 7 | Đào đất tiếp địa bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 14,04 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 14,04 | m3 |
| G | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ (LĐ): | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ABC ruột nhôm -0,6/1KV 4x70mm2 Cadisun | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 220 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn ABC ruột nhôm -0,6/1KV 4x95mm2 Cadisun | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 295 | m |
| 3 | Cột NPC.I.8,5-160-4,3 Vneco12 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 18 | cột |
| 4 | Cột NPC.I.8,5-160-3 Vneco12 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 6 | cột |
| 5 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 24 | cột |
| 6 | Giá móc A-20 treo cáp voặn xoắn | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 24 | cái |
| 7 | Đai buộc inox KT 20X0,7 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 36 | sợi |
| 8 | Khóa ngưng đai buộc inox KT 20x0,7 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 36 | cái |
| 9 | Kẹp ngưng đỡ cáp voặn xoắn | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 18 | cái |
| 10 | Kẹp treo đỡ cáp voặn xoắn | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 7 | cái |
| 11 | Cổ dề cột đôi hạ thế | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 9 | cái |
| 12 | Gíp IPC 2 bulon 120-95 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 16 | bộ |
| 13 | Đầu bịt cáp vặn xoắn 95mm2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 8 | cái |
| 14 | Đầu bịt cáp vặn xoắn 70mm2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 16 | cái |
| 15 | Dây buộc composite đầu và cuối tuyến | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 18 | sợi |
| 16 | Đóng cọc L63x63x6 mạ kẻm L=2m | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 24 | cọc |
| 17 | Kéo rải dây tiếp địa mạ kẽm, d=12mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 51 | m |
| 18 | Bách thép, ốp gia cường, bu lông ê cu của tiếp địa | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 11,34 | kg |
| 19 | Gíp nối dây trung tính 95-35 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 6 | bộ |
| 20 | Đầu bịt cáp 35mm2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 6 | cái |
| 21 | Đầu cốt đồng M35 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 6 | cái |
| H | KIỂM ĐỊNH | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực 1-35 KV | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm Tiếp đất cột điện, cột thu lôi cột thép | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 6 | VT |
| I | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC, THOÁT NƯỚC MẶT, THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| J | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 90mm dày 6,7mm, đoạn ống dài 40m | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2,162 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm dày 5,6mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2,827 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 126,8mm dày 3,2mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,29 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75,6mm dày 3,2mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,133 | 100m |
| 5 | Lắp đặt khuỷu nhựa HDPE - Đường kính 50mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | cái |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2,0229 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất tận dụng) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,5026 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,4988 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn gối đở khuỷu, co, tê, nút bịt | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,002 | 100m2 |
| 10 | Bê tông gối đở khuỷu, co, tê, nút bịt M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,01 | m3 |
| 11 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 90mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2,162 | 100m |
| 12 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2,827 | 100m |
| 13 | Khử trùng ống nước - Đường kính 90mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2,162 | 100m |
| 14 | Đào móng hố van bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (70%KL) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,4115 | 100m3 |
| 15 | Đào móng hố van bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II (30%KL) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 17,634 | 1m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,1959 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn đáy hố van | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,0755 | 100m2 |
| 18 | Bê tông bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2,01 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gối đỡ | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,004 | 100m2 |
| 20 | Bê tông gối đỡ M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,01 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ giằng | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,1871 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,1573 | tấn |
| 23 | Bê tông giằng bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,44 | m3 |
| 24 | Ván khuôn tấm đan | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,071 | 100m2 |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,0576 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,0938 | tấn |
| 27 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,99 | m3 |
| 28 | SX gia công thép hình tấm đan | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,4227 | tấn |
| 29 | Lắp đặt kết cấu thép hình | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,4227 | tấn |
| 30 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2,475 | tấn |
| 31 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2,475 | tấn |
| 32 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,2475 | 10 tấn/1km |
| 33 | Lắp đặt tấm đan | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 36 | 1cấu kiện |
| 34 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 4,03 | m3 |
| 35 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 23,41 | m2 |
| 36 | Lắp đặt tê gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 100/80mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 80mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 80mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt BU - Đường kính 100mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt BU - Đường kính 80mmm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | cái |
| 43 | GCLĐ đầu nối bích + bích chặn, ĐK 100mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2 | cặp bích |
| 44 | GCLĐ đầu nối bích + bích chặn, ĐK 80mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | cặp bích |
| 45 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 90/50mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt co 90 độ HDPE - Đường kính 50mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt co 90 độ HDPE - Đường kính 90mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 17 | cái |
| 49 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE - Đường kính 50mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 36 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn HDPE - Đường kính 90/50mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt Tê HDPE - Đường kính 50mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 11 | cái |
| 52 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 14 | cái |
| 53 | Lắp đặt đồng hồ điện tử DN100 dạng tách rời 30m dùng điện - pin MV145-MS2500 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | bộ |
| 54 | Bộ chuyển đổi DATALOGER | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | bộ |
| K | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MẶT: | |||
| 1 | Đào đất móng đường ống cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 6,2821 | 100m3 |
| 2 | Đá dăm 2x4cm trộn cát đệm móng đường ống cống | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 17,05 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng đường ống cống | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,5256 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng đường ống cống bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 47,12 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2,2118 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 6,7725 | 100m2 |
| 7 | Bê tông ống cống M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 27 | m3 |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 225 | 1 cấu kiện |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 225 | 1 cấu kiện |
| 10 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 6,75 | 10 tấn/1km |
| 11 | Lắp đặt ống cống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 225 | 1 đoạn ống |
| 12 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 224 | mối nối |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2,6474 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2,4231 | 100m3 |
| 15 | Đào đất móng đường ống cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 9,7329 | 100m3 |
| 16 | Đá dăm 2x4cm trộn cát đệm móng đường ống cống | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 27,23 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng đường ống cống | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2,2594 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng đường ống cống bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 81,11 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 4,118 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 12,383 | 100m2 |
| 21 | Bê tông ống cống M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 49,59 | m3 |
| 22 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 290 | 1 cấu kiện |
| 23 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 290 | 1 cấu kiện |
| 24 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 12,3975 | 10 tấn/1km |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 290 | 1 đoạn ống |
| 26 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 289 | mối nối |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 4,7506 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95n (đất tận dụng) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2,607 | 100m3 |
| 29 | Đào đất móng hố ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3,1999 | 100m3 |
| 30 | Ván khuôn móng hố ga | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,2342 | 100m2 |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 6,69 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,3106 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,499 | tấn |
| 34 | Ván khuôn hố ga và cửa thu nước | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 5,1497 | 100m2 |
| 35 | Bê tông hố ga M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 43,33 | m3 |
| 36 | Lắp đặt bộ nắp hố ga bằng composite | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 35 | cái |
| 37 | Lắp dựng tấm cao su ngăn mùi | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 35 | tấm |
| 38 | Lắp đặt lưới chắn rác bằng composite | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 35 | cửa |
| 39 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2,3006 | 100m3 |
| L | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI: | |||
| 1 | Đào đất hố ga, đường ống cống bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90%KL) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,9167 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,8056 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn lót móng hố ga | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,02 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng hố ga bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,5 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đáy hố ga | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,03 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đáy hố ga bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,75 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thành hố ga | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,4318 | 100m2 |
| 8 | Bê tông thành hố ga M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3,81 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,2353 | tấn |
| 10 | Lắp đặt bộ nắp hố ga bằng composite | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 110mm dày 5,3mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,1 | 100m |
| 12 | Lắp đặt co nhựa PVC - Đường kính 110mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 20 | cái |
| 13 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 11,9mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,1191 | 100m |
| M | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO ATGT | |||
| 1 | Biển báo phản quang "công trình 5Km/h" | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2 | biển |
| 2 | Biển báo phản quang vào đường hẹp biển số 203b | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2 | biển |
| 3 | Biển phản quang số 245a | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2 | biển |
| 4 | Biển báo phản quang công trường đang thi công biển số 227 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2 | biển |
| 5 | Giá đỡ biển báo (bằng gỗ) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2 | bộ |
| 6 | Đèn tín hiệu | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 4 | bộ |
| 7 | Barie chắn hai đầu trạm gác để phân luồng | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2 | bộ |
| 8 | Rào chắn thi công | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 30,5 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Từ năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc của hợp đồng) là: 02 Hợp đồng thi công xây dựng tương tự theo mô tả dưới đây với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng nói trên là Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; - Tương tự về quy mô công việc: Giá trị công việc xây lắp của mỗi Hợp đồng ≥ 5 tỷ đồng; Loại, cấp công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật (có các hạng mục đường giao thông, san nền, cấp nước, thoát nước mặt, thoát nước thải, cấp điện, Cấp III trở lên.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Số lượng hợp đồng là ≥ 2 trong đó có ít nhất một hợp đồng 01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét hợp đồng tiếp Theo có thể cộng gộp các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn có giá trị >5 tỷ đồng (không cộng gộp với hợp đồng thứ nhất).* Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó ít nhất một thành viên có ≥ 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình có tính chất tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp nói trên. Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với phần việc mà thành viên đảm nhiệm trong liên danh, có giá trị hợp đồng ≥ 5 tỷ đồng x tỷ lệ công việc đảm nhiệm trong liên danh.Nhà thầu phải kèm theo bản sao chứng thực: Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán hoặc Quyết định phê duyệt BCKTKT, Quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu hoặc Thông báo kết quả đấu thầu; Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc dân dụng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần công trình hạ tầng kỹ thuật 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc dân dụng đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ KCS, phụ trách công tác thí nghiệm | 1 | Có trình độ Trung cấp trở lên, ngành hoặc chuyên ngành về xây dựng (cầu đường, thuỷ lợi, dân dụng) có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm, đã đảm nhiệm vị trí KCS ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét | 1 | 1 |
| 4 | Cán bộ theo dỏi khối lượng, nghiệm thu thanh toán | 1 | Có trình độ đại học, ngành hoặc chuyên ngành về xây dựng (cầu đường, thuỷ lợi, dân dụng) đã làm cán bộ theo dỏi khối lượng ít nhất một công trình | 1 | 1 |
| 5 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề | 15 | Có chứng chỉ đào tạo nghề và danh sách chi tiết kèm theo | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥0,5m3 | Phải có Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực) | 2 |
| 2 | Máy ủi ≥ 50cv | Phải có Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực) | 2 |
| 3 | Máy Lu 8-25T | Phải có Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực) | 2 |
| 4 | Cần trục (cần cẩu) có sức nâng lớn hơn hoặc bằng 10 tấn | Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực) | 1 |
| 5 | Xe ô tô tự đổ 5-10 tấn | Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực) | 5 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực) | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực) | 2 |
| 8 | Máy thủy bình | Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực) | 1 |
| 9 | Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc | Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực) | 1 |
| 10 | Phòng thí nghiệm | Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đủ về số lượng, chủng loại và chất lượng đảm bảo thực hiện công tác quản lý chất lượng nội bộ theo đúng quy định. Trường hợp nhà thầu không bố trí phòng thí nghiệm thì cho phép hợp đồng với đơn vị có tư cách pháp nhân, được phép hoạt động trong lĩnh vực thí nghiệm đủ về số lượng, chủng loại và chất lượng đảm bảo thực hiện công tác quản lý chất lượng nội bộ theo đúng quy định | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi