Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị, phôi, vật tư thực hành nghề công nghệ thông tin và nghề cắt gọt kim loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201050800-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/10/2020 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Thương mại Xây dựng và Đầu tư TOÀN HƯNG THỊNH |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị, phôi, vật tư thực hành nghề công nghệ thông tin và nghề cắt gọt kim loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20201050740 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-20 11:07:00 đến ngày 2020-10-30 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,971,830,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy vi tính | 50 | Bộ | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 2 | Linh kiện máy tính | 20 | Bộ | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 3 | Modem | 3 | Bộ | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 4 | Tủ đựng linh kiện máy tính | 1 | Chiếc | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 5 | Bộ đào tạo các vấn đề về cáp và đầu nói trong mạng máy tính (Bộ đào tạo về Router) | 1 | Bộ | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 6 | Mô hình các khối hình học cơ bản mỗi bộ gồm Khối trụ 01 chiếc Khối hộp 01 chiếc Khối nón 01 chiếc Khối nón cụt 01 chiếc Khối cầu 01 chiếc Khối lăng trụ tam giác 01 chiếc | 2 | Bộ | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 7 | Mô hình ghép ren - then - then hoa Mỗi bộ bao gồm Mối ghép ren: 01 bộ Mối ghép then: 01 bộ Mối ghép then hoa: 01 bộ | 2 | Bộ | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 8 | Bộ điều khiển lập trình logic (PLC) | 2 | Bộ | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 9 | Thiết bị lưu trữ dữ liệu | 5 | Chiếc | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 10 | Dụng cụ cứu thương Mỗi bộ bao gồm: Tủ kính: chiếc 1 Các dụng cụ sơ cứu: hộp nhựa đựng các thiết bị y tế (đền pin, nhiệt kế, kéo, panh, bông gòn, gạt,…) | 1 | Bộ | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 11 | Máy đo độ cứng cầm tay | 1 | Chiếc | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 12 | Máy đo độ nhám bằng tay | 1 | Chiếc | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 13 | Thiết bị kết nối HDMI không dây cho laptop với Máy chiếu | 6 | Bộ | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 14 | Đầu phân độ | 2 | Bộ | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 15 | Tủ đựng hồ sơ và dụng cụ | 4 | Chiếc | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 16 | Bảo hộ lao động Mỗi bộ gồm: Giầy bảo hộ 01 đôi Mũ: 01 chiếc Kính bảo hộ: 01 chiếc Quần áo bảo hộ: 01 bộ | 5 | Bộ | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 17 | Mô hình trục, ổ trục và khớp nối | 1 | Bộ | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 18 | Dụng cụ vạch dấu Mỗi bộ bao gồm: Mũi vạch: 01 chiếc Đài vạch: 01 chiếc Mũi chấm dấu: 01 chiếc | 2 | Bộ | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 19 | Căn mẫu | 1 | Bộ | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 20 | Máy thử, kéo nén vạn năng | 1 | Chiếc | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 21 | Máy mài sửa dao phay tiện chuyên dùng | 1 | Máy | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 22 | Máy phay ngang vạn năng | 1 | Bộ | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 23 | Đồ gá kiểm tra sai số hình dáng hình học và vị trí tương quan | 1 | Bộ | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 24 | Bầu cặp mũi khoan NT40 | 9 | Ciếc | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 25 | Bộ đóng dấu phôi | 2 | Bộ | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 26 | Máy chiếu (projector) | 3 | Bộ | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 27 | Thước cặp cơ Mitutoyo | 4 | Chiếc | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 28 | Dao tiện vai góc phải | 40 | Chiếc | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 29 | Dao tiện lăn nhám | 10 | Chiếc | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 30 | Thanh thép gió | 30 | Chiếc | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 31 | Lưỡi cưa cần | 15 | Chiếc | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 32 | Dao phay đuôi én | 20 | Chiếc | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 33 | Dao tiện rãnh, cắt đứt ngoài | 20 | Chiếc | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 34 | Dao tiện ren tam giác ngoài | 30 | Chiếc | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 35 | Dao tiện ren tam giác trong | 20 | Chiếc | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 36 | Dao tiện rãnh trong | 20 | Chiếc | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 37 | Mũi doa | 15 | Chiếc | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 38 | Mũi khoan | 2 | Bộ | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 39 | Bộ Taro, bàn rèn SKC | 2 | Bộ | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 40 | Ổ khóa | 12 | Chiếc | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 41 | Đá mài dao cụ | 3 | Bộ | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT | ||
| 42 | Màn chiếu treo tường | 2 | Cái | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 Chương V E-HSMT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi