Gói thầu: Gói thầu TB: Mua sắm, lắp đặt thiết bị trạm xử lý nước sạch + Thiết bị trạm bơm tưới nước + Máy phát diện dự phòng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220223123-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/03/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu tư Tư vấn Xây dựng Gia Định |
| Tên gói thầu | Gói thầu TB: Mua sắm, lắp đặt thiết bị trạm xử lý nước sạch + Thiết bị trạm bơm tưới nước + Máy phát diện dự phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210936725 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-18 09:35:00 đến ngày 2022-03-10 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tây Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,949,768,433 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị (Trong đó có hạng mục Thiết bị trạm xử lý nước sạch; Thiết bị trạm bơm tưới nước; Máy phát điện dự phòng) có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị các hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị (Trong đó có hạng mục Thiết bị trạm xử lý nước sạch; Thiết bị trạm bơm tưới nước; Máy phát điện dự phòng) > 19.500.000.000 VND. Ghi chú:- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.500.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Yêu cầu cung cấp rõ địa chỉ và cung cấp số điện thoại đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành bảo trì duy tu.- Đào tạo, hướng dẫn sử dụng: Nhà thầu (nhà cung cấp) có trách nhiệm đào tạo và hướng dẫn sử dụng thành thạo thiết bị tại đơn vị sử dụng . - Dịch vụ sau bán hàng: Trong thời gian bảo hành nếu thiết bị hư hỏng, sai sót, yêu cầu Nhà thầu phải cử cán bộ kỹ thuật khắc phục trong vòng 24 giờ. Thời gian bảo hành thiết bị tối thiểu là 12 tháng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật/điện/cơ khí.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị hạng III trở lên.-Có Chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.-Có Chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy còn hiệu lực.-Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu.-Đã từng là Chỉ huy trưởng công trình điều hành quản lý thực hiện ít nhất 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị (Trong đó có hạng mục Thiết bị trạm xử lý nước sạch; Thiết bị trạm bơm tưới nước; Máy phát điện dự phòng) cho công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng tối thiểu là 6.500.000.000 VND.(Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng chuyên môn; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu; Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị có kèm bảng danh mục thiết bị cung cấp và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; Tài liệu chứng minh cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp Đại học trở lên, trong đó có ít nhất 01 cán bộ chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật, 01 cán bộ chuyên ngành điện và 01 cán bộ chuyên ngành cơ khí.-Có Chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.-Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu.-Đã từng tham gia thi công lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (Trong đó có hạng mục Thiết bị trạm xử lý nước sạch; Thiết bị trạm bơm tưới nước; Máy phát điện dự phòng) cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng tối thiểu là 6.500.000.000 VND.(Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng chuyên môn; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu; Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị có kèm bảng danh mục thiết bị cung cấp và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; Tài liệu chứng minh cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành bảo hộ lao động.-Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu.-Đã từng tham gia quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (Trong đó có hạng mục Thiết bị trạm xử lý nước sạch; Thiết bị trạm bơm tưới nước; Máy phát điện dự phòng) cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng tối thiểu là 6.500.000.000 VND.(Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng chuyên môn; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu; Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị có kèm bảng danh mục thiết bị cung cấp và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; Tài liệu chứng minh cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng và thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp Đại học trở lên.-Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng II trở lên.-Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu.-Đã từng là cán bộ phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng và thanh quyết toán ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (Trong đó có hạng mục Thiết bị trạm xử lý nước sạch; Thiết bị trạm bơm tưới nước; Máy phát điện dự phòng) cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng tối thiểu là 6.500.000.000 VND.(Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng chuyên môn; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu; Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị có kèm bảng danh mục thiết bị cung cấp và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; Tài liệu chứng minh cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng hoặc trung cấp nghề hoặc sơ cấp nghề hoặc chứng chỉ nghề: Cơ khí, hàn, điện, điện tử, cấp thoát nước.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu.(Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Đầu tư Tư vấn Xây dựng Gia Định |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu TB: Mua sắm, lắp đặt thiết bị trạm xử lý nước sạch + Thiết bị trạm bơm tưới nước + Máy phát diện dự phòng Xây dựng công trình nước sạch sinh hoạt và cấp nước phục vụ tăng gia sản xuất Sư đoàn 5/Quân khu 7 330 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | 1. Đối với hàng hóa nhập khẩu : - Tài liệu kỹ thuật, catalogue dùng để chứng minh sự đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật của thiết bị dự thầu (kèm theo bản dịch tiếng Việt nếu bằng tiếng nước ngoài). Bên mời thầu đánh giá tiêu chuẩn kỹ thuật thiết bị dự thầu dựa vào tài liệu kỹ thuật, catalogue thiết bị dự thầu. - Nhà thầu phải kèm cam kết khi giao hàng nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau: + Cung cấp giấy phép nhập khẩu thiết bị đối với hàng hóa nhập khẩu thuộc đối tượng phải có giấy phép nhập khẩu theo quy định; + Phiếu kiểm tra chất lượng nhà nước (đối với thiết bị cần phải kiểm tra theo quy định): bản chính hoặc bản sao công chứng; + Cung cấp đầy đủ các chứng chỉ xuất xứ hàng hoá (CO), chất lượng (CQ) hoặc tương đương khi giao hàng; bản chính nếu là nhập riêng cho dự án này, bản sao công chứng nếu là nhập với các dự án hoặc với các thiết bị khác; + Tờ khai hải quan; vận đơn; phiếu đóng gói bản chính hoặc bản sao công chứng; + Tài liệu hướng dẫn sử dụng (Tiếng Anh + Tiếng Việt); + Đối với hàng hoá bắt buộc phải kiểm định theo yêu cầu của Nhà nước Việt Nam, nhà thầu phải cho tiến hành kiểm định và cung cấp đầy đủ chứng chỉ kiểm định trước khi nghiệm thu. Chi phí kiểm định do nhà thầu chi trả. 2. Đối với hàng hóa sản xuất gia công trong nước: - Catalogue của thiết bị do nhà sản xuất cung cấp hoặc tài liệu kỹ thuật thiết bị do nhà sản xuất cung cấp khi tham gia dự thầu. - Nhà thầu phải kèm cam kết khi giao hàng nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau: Phiếu xuất kho; phiếu xuất xưởng; chứng nhận chất lượng; hóa đơn bán hàng khi giao hàng. 3. Bảng Đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa đáp ứng theo yêu cầu Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. Tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của hàng hóa nếu sử dụng bằng tiếng nước ngoài phải có bảng dịch thuật sang tiếng Việt. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Theo quy định của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Theo yêu cầu tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sư đoàn 5/QK7, Xã Thái Bình, huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Bộ Tư lệnh Quân khu 7. - Địa chỉ: 204 Hoàng Văn Thụ, phường 9, quận Phú Nhuận, thành phố Hồ Chí Minh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Báo điện tử đấu thầu: baodauthau.vn. - Điện thoại: 1900.6621 – Đường dây nóng: 0243.768.6611. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sư đoàn 5/Quân khu 7. - Địa chỉ: Xã Thái Bình, huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh. |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bơm ly tâm trục ngang Q = 38m³/h, H =40m, N= 5.5 kw | 3 | bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Bộ lọc đĩa (vỏ và lõi lọc) | 4 | bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Module UF + 2 cùm vỏ | 18 | bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Đồng hồ đo lưu lượng điện từ DN100mm | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Bộ đo pH online | 1 | bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Bộ đo độ đục online | 1 | bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Bộ đo độ dẫn điện online | 1 | bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Bộ đo áp suất (cảm biến + mặt dầu) | 2 | 1bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Bộ van an toàn + van xả khí | 3 | bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Máy thổi khí Q= 4.71m³/h, H = 3kpa, N =5.5kw | 2 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Bơm CIP Q = 48m³/h, H =15m, N = 3kw | 2 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Motor + cánh khuấy n = 100 vòng/phút, N = 0.75kw | 6 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Bơm định lượng Q = 50l/h, H = 10bar, N = 0.25 kw | 4 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Bồn chứa CIP V=3m³ (nhựa) | 2 | bể | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Bồn chứa hóa chất V=0.5m³ (nhựa) | 4 | bể | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Độ đo pH online | 1 | bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Bộ đo độ đục online | 1 | bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Bộ đo Clo dư | 1 | bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Phao mực nước Radar | 6 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Nắp đậy inox Su304 DN250mm | 2 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Nắp đậy inox Su304 DN125mm | 4 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Bơm inline trục ngang Q = 65m³/h, H =30m, N = 11kw | 3 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Bơm inline trục ngang Q = 80m³/h, H =12m, N = 4kw | 2 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Bơm chìm nước thải Q = 2m³/h, H =15m, N = 1,5kw | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Bơm inline trục ngang Q = 480m³/h, H =30m, N=55kw | 3 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Bơm chìm nước thải Q = 2m³/h, H =15m, N = 1,5kw | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Bơm tăng áp Q = 3m³/h, H = 40m, N = 2,2kw | 2 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Máy châm Clo loại Q = 0-2kg/h, N= 0.025kw | 2 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Bình Clo lỏng loại 50kg/bình | 10 | bình | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Đồ bảo vệ lao động, phòng chống rò rỉ Clo | 1 | bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Tủ đựng đồ bảo vệ lao động | 1 | bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Mặt nạ chống độc | 2 | bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Găng tay bảo vệ | 2 | bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Ủng bảo vệ | 2 | bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Thiết bị thở khí nén | 2 | bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Tủ thuốc sơ cứu | 1 | bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Bơm chìm nước thải Q = 8m³/h, H =10m, N = 1,5kw | 2 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Thiết bị trộn tĩnh Inox DN150mm | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Chi phí lắp đặt thiết bị công nghệ | 1 | hệ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Máy phát điện kohler model kh 220KVA | 1 | máy | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | UPS 2000VA | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Cáp profinet | 1 | Hệ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Máy tính giám sát | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Màn Hình 32inch | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Modem kết nối internet | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Phần mềm WINCC,PLC+Chương trình điều khiển SCADA | 1 | bộ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Bộ HUB 8PORT | 5 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Lắp đặt thiết bị | 1 | hệ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Chi phí vận hành | 1 | hệ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Chi phí Đào tạo và chuyển giao công nghệ | 1 | hệ | Theo mô tả tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị (Trong đó có hạng mục Thiết bị trạm xử lý nước sạch; Thiết bị trạm bơm tưới nước; Máy phát điện dự phòng) có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị các hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị (Trong đó có hạng mục Thiết bị trạm xử lý nước sạch; Thiết bị trạm bơm tưới nước; Máy phát điện dự phòng) > 19.500.000.000 VND. Ghi chú:- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.500.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Yêu cầu cung cấp rõ địa chỉ và cung cấp số điện thoại đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành bảo trì duy tu.- Đào tạo, hướng dẫn sử dụng: Nhà thầu (nhà cung cấp) có trách nhiệm đào tạo và hướng dẫn sử dụng thành thạo thiết bị tại đơn vị sử dụng . - Dịch vụ sau bán hàng: Trong thời gian bảo hành nếu thiết bị hư hỏng, sai sót, yêu cầu Nhà thầu phải cử cán bộ kỹ thuật khắc phục trong vòng 24 giờ. Thời gian bảo hành thiết bị tối thiểu là 12 tháng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | -Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật/điện/cơ khí.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị hạng III trở lên.-Có Chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.-Có Chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy còn hiệu lực.-Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu.-Đã từng là Chỉ huy trưởng công trình điều hành quản lý thực hiện ít nhất 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị (Trong đó có hạng mục Thiết bị trạm xử lý nước sạch; Thiết bị trạm bơm tưới nước; Máy phát điện dự phòng) cho công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng tối thiểu là 6.500.000.000 VND.(Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng chuyên môn; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu; Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị có kèm bảng danh mục thiết bị cung cấp và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; Tài liệu chứng minh cấp công trình). | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 3 | -Tốt nghiệp Đại học trở lên, trong đó có ít nhất 01 cán bộ chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật, 01 cán bộ chuyên ngành điện và 01 cán bộ chuyên ngành cơ khí.-Có Chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.-Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu.-Đã từng tham gia thi công lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (Trong đó có hạng mục Thiết bị trạm xử lý nước sạch; Thiết bị trạm bơm tưới nước; Máy phát điện dự phòng) cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng tối thiểu là 6.500.000.000 VND.(Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng chuyên môn; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu; Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị có kèm bảng danh mục thiết bị cung cấp và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; Tài liệu chứng minh cấp công trình). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | -Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành bảo hộ lao động.-Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu.-Đã từng tham gia quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (Trong đó có hạng mục Thiết bị trạm xử lý nước sạch; Thiết bị trạm bơm tưới nước; Máy phát điện dự phòng) cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng tối thiểu là 6.500.000.000 VND.(Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng chuyên môn; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu; Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị có kèm bảng danh mục thiết bị cung cấp và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; Tài liệu chứng minh cấp công trình). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng và thanh quyết toán | 1 | -Tốt nghiệp Đại học trở lên.-Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng II trở lên.-Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu.-Đã từng là cán bộ phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng và thanh quyết toán ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (Trong đó có hạng mục Thiết bị trạm xử lý nước sạch; Thiết bị trạm bơm tưới nước; Máy phát điện dự phòng) cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng tối thiểu là 6.500.000.000 VND.(Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng chuyên môn; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu; Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị có kèm bảng danh mục thiết bị cung cấp và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; Tài liệu chứng minh cấp công trình). | 5 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - Có trình độ cao đẳng hoặc trung cấp nghề hoặc sơ cấp nghề hoặc chứng chỉ nghề: Cơ khí, hàn, điện, điện tử, cấp thoát nước.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu.(Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi