Gói thầu: Gói thầu số 7 (Xây dựng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220223014-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Mỹ Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 7 (Xây dựng)
Số hiệu KHLCNT 20220214142
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-18 09:35:00 đến ngày 2022-03-04 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,027,349,112 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 151,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2541E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.508E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 10.519.144.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:1/ Hợp đồng thi công.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Ghi chú:- Đối với các tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.519.144.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình hạng III trở lên.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị cấp thoát nước hoặc giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Kinh tế hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành thanh quyết toán công trình.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng- Có chứng chỉ giám sát an toàn và bảo hộ lao động.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đục bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1,8 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng: 10 t
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đồng hồ đo áp lực
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 12 cv (MCD 218)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu: 0,80 m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng: 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ép cọc trước
- Đặc điểm thiết bị Lực ép: 150 t
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 0,75 kW
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 4,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh: 16 t
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 2,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy nén khí, động cơ diezel
- Đặc điểm thiết bị Năng suất: 360 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 110 cv
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng: 3 t
- Số lượng tối thiểu 1
23-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải: 5 t
- Số lượng tối thiểu 1
24-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 1100
25-Coffa
- Đặc điểm thiết bị m2
- Số lượng tối thiểu 1000
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Mỹ Quang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 7 (Xây dựng)
Trường Tiểu học Lê Văn Tám, phường Xuân Thanh
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Mỹ Quang , địa chỉ: 146/192, Nguyễn Văn Bé, P. Xuân Trung, TX. Long Khánh, T. Đồng Nai
- Chủ đầu tư: -Ban Quản lý Dự án thành phố Long Khánh; Địa chỉ: Số 59, đường CMT8, phường Xuân An, TP. Long Khánh, tỉnh Đồng Nai; Điện thoại: 0251.3785344
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Vạn Kiến Hưng, Công ty TNHH Kiến Trúc Xây dựng Hoàng Thịnh. - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Mỹ Quang, Công ty TNHH MTV Mái Ngói Đỏ - Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Mỹ Quang, Công ty TNHH MTV Mái Ngói Đỏ


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Mỹ Quang , địa chỉ: 146/192, Nguyễn Văn Bé, P. Xuân Trung, TX. Long Khánh, T. Đồng Nai
- Chủ đầu tư: -Ban Quản lý Dự án thành phố Long Khánh; Địa chỉ: Số 59, đường CMT8, phường Xuân An, TP. Long Khánh, tỉnh Đồng Nai; Điện thoại: 0251.3785344


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản sao được công chứng/chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Bản sao được công chứng/chứng thực Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu đến hết năm 2021.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 151.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: -Ban Quản lý Dự án thành phố Long Khánh; Địa chỉ: Số 59, đường CMT8, phường Xuân An, TP. Long Khánh, tỉnh Đồng Nai; Điện thoại: 0251.3785344
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ủy ban nhân dân thành phố Long Khánh. - Địa chỉ: Đường Cách Mạng Tháng Tám, phường Xuân An, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND thành phố Long Khánh, số 53 đường CMT8, phường Xuân An, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Công ty TNHH Mỹ Quang; Địa chỉ: Phường Xuân Trung, Tp.Long Khánh, Tỉnh Đồng Nai; Số điện thoại: 02513879447
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI PHÒNG HỌC BỘ MÔN + CHỨC NĂNG XÂY MỚI
1Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IITheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế12,684100m
2Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế168mối nối
3Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế28,896m2
4Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1,05m3
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế73,5m3
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2,815tấn
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế8,515tấn
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,104tấn
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế8,82100m2
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,794100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,337100m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế6,523m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế38,261m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1,376m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế18,576m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế7,698m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế25,12m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế76,096m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế11,992m3
20Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1,221100m2
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế3,294100m2
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế5,253100m2
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế6,128100m2
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1,582100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,151tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế5,239tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,53tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế4,552tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,173tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1,406tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,969tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế6,942tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1,347tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế8,37tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,277tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,458tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,427tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,113tấn
39Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế5,944m3
40Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,768m3
41Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,628100m2
42Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,096100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,362tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1,511tấn
45Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế145,057m3
46Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế20,227m3
47Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế4,307m3
48Căng lưới thép gia cố tường gạchTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế310,32m2
49Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế792,115m2
50Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1.326,293m2
51Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế62,761m2
52Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế253,96m2
53Trát trần, vữa XM mác 75Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế622,8m2
54Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế64,8m2
55Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế817,66m2
56Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1.114,54m2
57Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế685,561m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1.800,101m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế817,66m2
60Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1,105100m3
61Cung cấp đất tôn nền, K=0,9Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế98,238m3
62Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế22,256m3
63Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế615,16m2
64Lát đá bậc tam cấpTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế15,855m2
65Lát đá bậc cầu thangTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế71,26m2
66Công tác ốp gạch vào chân tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế68,02m2
67Công tác ốp đá chẻ chân tườngTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế32,505m2
68Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1,366tấn
69Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1,366tấn
70Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế3,587100m2
71Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế25,2m2
72Cung cấp cửa đi khung sắt, cửa mở 2 cánh kèm cửa sổ sơn tĩnh điện, kính trongTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế70,8m2
73Cung cấp cửa đi khung sắt, cửa mở 1 cánh sơn tĩnh điện, kính trongTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2,72m2
74Cung cấp cửa sổ khung sắt, cửa mở 4 cánh sơn tĩnh điện, kính trong (bao gồm hoa sắt)Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế100,8m2
75Cung cấp vách kính khung nhôm hệ 700, kính trong dày 5mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế14,65m2
76Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế188,97m2
77CCLĐ khóa cửa đi sắtTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế14bộ
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế174,32m2
79Cung cấp lan can cầu thang sắt, tay vịn sắt tròn D80 cao 900Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế19,43md
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế16,516m2
81Lắp dựng lan can sắtTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế16,516m2
82CCLĐ lam gió khung nhôm hộp 38x76x1,2, nhôm lá sách 5x60x1,2Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế64,8m2
83CCLĐ khung inox trang trí lan can hành langTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế17,765m2
84Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế10,884100m2
85Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2,228100m2
86Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế76,8m
87Lắp đặt tủ điện sắt sơn tĩnh điện 400x300x210mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2tủ
88Lắp đặt tủ điện sắt sơn tĩnh điện 600x500x250mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
89Lắp đặt MCB - 3P - 63A - 16kATheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1cái
90Lắp đặt MCB - 2P - 63A - 10kATheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế5cái
91Lắp đặt MCB - 2P - 32A - 6kATheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế9cái
92Lắp đặt MCB - 1P - 16A - 6kATheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế9cái
93Lắp đặt đèn LED mâm D400 28WTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế14bộ
94Lắp đặt đèn tuýp đôi Led dài 1,2m 2x18WTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế55bộ
95Lắp đặt quạt trần cánh 1400 + hộp sốTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế36cái
96Lắp đặt công tắc - 3 hạt 1 chiều+đế âm+mặt baTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế6cái
97Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều+đế âm+mặt đôiTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế3cái
98Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều+đế âm+mặt đơnTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế4cái
99Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều+đế âm+mặt đơnTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2cái
100Lắp đặt công tắc đôi 2 chiều+đế âm+mặt đôiTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1cái
101Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế37cái
102Lắp đặt máng cáp + nắp sắt 100x75x1,2mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế25m
103Lắp đặt hộp nối 150x150mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế7hộp
104Lắp đặt hộp box âm tường 50x100mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế45hộp
105Lắp đặt ty ren suốt thép D8 (treo máng đèn phòng học)Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế54cái
106Lắp đặt tắc kê đạn 8lyTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế108cái
107Lắp đặt dây điện CV 1x2.5mm2Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1.400m
108Lắp đặt dây điện CV 1x1.5mm2Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2.450m
109Lắp đặt dây điện CV 1x6,0mm2Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế150m
110Lắp đặt dây điện CV 1x10mm2Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế250m
111Lắp đặt ống PVC D32Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế150m
112Lắp đặt ống PVC D20Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1.350m
113Lắp đặt ống PVC D25Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế600m
114Lắp đặt cáp mạng vi tính UTP cat 6-8 PairTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế200m
115Lắp đặt ổ cắm mạng internet RJ45Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế6cái
116Bộ chống sét lan truyềnTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
117Router wirless 8 portTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
B KHỐI HIỆU BỘ
1Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế10,08100m2
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế3,217tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế9,681tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,118tấn
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế84m3
6Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IITheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế13,44100m
7Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế192mối nối
8Quét nhựa bi tum và dán bao tải - 1 lớp bao tải, 2 lớp nhựaTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế33,0241m2
9Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1,5m3
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1,411100m3
11Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1,388100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,173tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế6,22tấn
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 200Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế6,373m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế44,623m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,371100m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1,149100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,275tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2,136tấn
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế11,819m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,809100m3
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế41,791m3
23Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế176,566m2
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,859100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,824tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế6,106tấn
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế25,155m3
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2,664100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1,089tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế8,978tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1,44tấn
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế29,682m3
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế10,107100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế11,923tấn
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế94,91m3
36Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,513100m2
37Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,096100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,281tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1,229tấn
40Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế4,806m3
41Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,768m3
42Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1,219100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,21tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,555tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,04tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,128tấn
47Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1,385m3
48Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế7,924m3
49Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế32,965m3
50Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,423100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,457tấn
52Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế4,235m3
53Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1,93tấn
54Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1,93tấn
55Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế3,8100m2
56Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế16,62m3
57Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,102m3
58Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2,192m3
59Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2,138m3
60Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế3,659m3
61Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế147,288m3
62Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế10,219m3
63Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tôngTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế308,58m2
64Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế23,006m2
65Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế269,79m2
66Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế133,086m2
67Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế690,695m2
68Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế745,61m2
69Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế402,125m2
70Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế169,84m2
71Trát trần, vữa XM mác 75Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế707,31m2
72Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế52,768m2
73Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế66,702m2
74Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế44,352m2
75Lát đá bậc tam cấpTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế13,92m2
76Công tác ốp đá chẻ chân tườngTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế23,06m2
77Công tác ốp đá chẻ chân tườngTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế9,988m2
78Lát đá bậc cầu thangTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế61,873m2
79Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế702,354m2
80Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế53,135m2
81Công tác ốp gạch vào chân tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế46,12m2
82Công tác ốp gạch vào chân tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế37,206m2
83Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế402,125m2
84Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1.122,15m2
85Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế699,49m2
86Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế877,15m2
87Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1.122,15m2
88Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1.576,64m2
89Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế76,06m2
90Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,804m3
91Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,804m3
92Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,141m3
93Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,014100m3
94Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế7,103m2
95Lắp đặt đèn tuýp LED đôi 1,2m 2x18WTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế52bộ
96Lắp đặt đèn LED D400 28WTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế20bộ
97Lắp đặt quạt trần cánh 1400 + hộp sốTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế34cái
98Lắp đặt đèn LED D220 14WTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế36bộ
99Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế34cái
100Bộ chống sét lan truyềnTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
101Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế8cái
102Lắp đặt ổ cắm mạng internet RJ45Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế8cái
103Router Wirless 8 portTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
104Lắp đặt hộp đấu nối 10 đầu số điện thoạiTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
105Ống thoát nước ngưng uPVC D21Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế15m
106Lắp đặt MCB - 3P - 63A - 16kATheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1cái
107Lắp đặt MCB - 2P - 63A - 16kATheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế5cái
108Lắp đặt MCB - 2P - 25A - 6kATheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế8cái
109Lắp đặt MCB - 2P - 25A - 6kA + đế gắn MCBTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế7cái
110Lắp đặt MCB - 2P - 32A - 6kATheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2cái
111Lắp đặt MCB - 2P - 32A - 6kA + đế gắn MCBTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2cái
112Lắp đặt MCB - 1P -16A - 6kATheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế10cái
113Lắp đặt công tắc đơn + hạt công tắc 1 chiều 16ATheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế6cái
114Lắp đặt công tắc đôi + hạt công tắc 1 chiều 16ATheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế12cái
115Lắp đặt công tắc ba + hạt công tắc 1 chiều 16ATheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế3cái
116Lắp đặt công tắc bốn + hạt công tắc 1 chiều 16ATheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1cái
117Lắp đặt công đơn + hạt công tắc 2 chiều 16ATheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2cái
118Lắp đặt công tắc đôi + hạt công tắc 2 chiều 16ATheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1cái
119Lắp đặt hộp box âm tường 50x100mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế50hộp
120Máng cáp + nắp sắt 100x75x1.2mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế30m
121Hộp nối 150x150mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế25hộp
122Lắp đặt tủ điện sắt sơn tĩnh điện 400x300x210mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2tủ
123Lắp đặt tủ điện sắt sơn tĩnh điện 600x500x250mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
124Lắp đặt dây điện CV 1.5mm2Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế3.950m
125Lắp đặt dây điện CV 2.5mm2Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế3.100m
126Lắp đặt dây điện CV 4.0mm2Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế150m
127Lắp đặt dây điện CV 6.0mm2Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế80m
128Lắp đặt dây điện CV 10mm2Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế650m
129Lắp đặt ống PVC D20Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế975m
130Lắp đặt ống PVC D25Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1.550m
131Lắp đặt ống PVC D32Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế220m
132Lắp đặt cáp mạng vi tính UTP CAT 6-8 PairTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế450m
133Cáp điện thoại 2 pairTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế450m
134Cung cấp cửa đi khung sắt, cửa mở 2 cánh kèm cửa sổ sơn tĩnh điện, kính trongTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế100,3m2
135Cung cấp cửa đi khung nhôm, cửa mở 1 cánh, cửa nhôm hệ 1000Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế12,6m2
136Cung cấp cửa sổ khung sắt, cửa mở 4 cánh sơn tĩnh điện, kính trongTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế71,4m2
137Cung cấp cửa đi khung nhôm, cửa mở 1 cánh, cửa nhôm hệ 1000Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế25,2m2
138Cung cấp cửa sổ lật khung nhôm, cửa mở lật 1 cánh, cửa nhôm hệ 1000Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế5,7m2
139Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế215,2m2
140Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế171,7m2
141Lắp đặt chậu xí bệtTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế19bộ
142Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế17bộ
143Ống nhựa PVC D27Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,4100m
144Ống nhựa PVC D90Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,9100m
145Ống nhựa PVC D114Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,8100m
146Lắp đặt Tê D27Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế30cái
147Lắp đặt Tê D90Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế12cái
148Lắp đặt Tê D114Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế12cái
149Lắp đặt Co D27Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế15cái
150Lắp đặt Co D90Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế3cái
151Lắp đặt co D114Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế6cái
152Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế7cái
153Cung cấp lan can cầu thang sắt, tay vịn sắt tròn D80 cao 900Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế19,5md
154Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế17,55m2
155Lắp dựng lan can sắtTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế17,55m2
156CCLĐ khung inox trang trí lan can hành langTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế19,76m2
157CCLĐ lam gió khung nhôm hộp 38x76x1,2, nhôm lá sách 5x60x1,2Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế84,24m2
158Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế9,734100m2
159Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2,743100m2
C HÀNH LANG CẦU NỐI
1Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1,68100m2
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,536tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1,606tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,02tấn
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế14m3
6Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IITheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2,416100m
7Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế32mối nối
8Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,25m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,108100m3
10Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,278100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,027tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,795tấn
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,796m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế5,18m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,048100m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,176100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,039tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,343tấn
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2,254m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,691100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,05tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,225tấn
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế3,456m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,937100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,208tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1,673tấn
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế6,761m3
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1,243100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1,204tấn
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế11,479m3
31Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế8,812m3
32Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1,654m3
33Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế7,565m3
34Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế235,35m2
35Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế23,52m2
36Trát trần, vữa XM mác 75Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế110,472m2
37Bả bằng bột bả vào tườngTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế235,35m2
38Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế133,992m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế369,342m2
40Công tác ốp gạch vào chân tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế15,264m2
41Công tác ốp đá chẻ vào chân tườngTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế5,904m2
42Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế9,198m2
43Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế80,136m2
44Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế44,1m2
45Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế44,1m2
46CCLD khung sắt lan canTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế26,46m2
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế26,46m2
48Lắp đặt đèn LED mâm gắn áp trần D400 - 28WTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
49Lắp đặt hộp box gắn nổi 100x50mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế3hộp
50Lắp đặt dây điện CV 1.5mm2Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế150m
51Lắp đặt ống PVC D20Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế70m
52Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế3cái
53Lắp đặt ống thoát nước nhựa PVC D90Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,956100m
54Lắp đặt Co D90Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế16cái
55Lắp đặt quả cầu chắn rác D90Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế8cái
56Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế3,153100m2
57Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,318100m2
D CẢI TẠO KHỐI 12 LỚP HỌC HIỆN HỮU
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế176,806m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế11,703m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,66m3
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế191,272m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế107,312m2
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1.002,995m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế26,496m2
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế74,01m2
9Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế144,943m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế30,341m2
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế57,41m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Tạm tính vận chuyển trong phạm vi 5km)Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế229,64m3
13Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế176,806m2
14Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế11,703m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1.514,698m2
16Vệ sinh bề mặt lớp sơn cũ trên tường, cột, dầm, trầnTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1.334,613m2
17Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế191,272m2
18Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế107,312m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2.800,92m2
20Vệ sinh bề mặt lớp sơn cũ trên tường, cột, dầm, trầnTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2.502,336m2
21Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1.002,995m2
22Vệ sinh nền gạchTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế102,431m2
23Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế26,496m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế264,96m2
25Vệ sinh bề mặt lớp sơn cũ trên tường, cột, dầm, trầnTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế238,464m2
26Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế59,74m2
27Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế74,01m2
28Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế144,943m2
29Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế144,943m2
30Quét nước xi măng 2 nướcTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế144,943m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế303,396m2
32Vệ sinh lan can cầu thangTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế19,5md
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế17,55m2
34Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1,951m2
35Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế16,896100m2
36Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế3,058100m2
37Tháo dỡ thiết bị điệnTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế202bộ
38Lắp đặt đèn Led mâm D400 28wTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế22bộ
39Lắp đặt đèn Led mâm D220 14wTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế27bộ
40Lắp đặt đèn tuýp Led đôi 2x18w dài 1,2m máng mỏng gắn trầnTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế102bộ
41Lắp đặt đèn tuýp Led đơn 1x18w dài 1,2m máng mỏng gắn chiếu sáng bảng họcTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế24bộ
42Lắp đặt quạt trần cánh 1,4mTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế51cái
43Lắp đặt MCB - 2P - 25A - 6kATheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế15cái
44Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế21cái
45Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều + đế âm + mặt đơnTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế8cái
46Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + đế âm + mặt đôiTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế10cái
47Lắp đặt công tắc bốn 1 chiều + đế âm + mặt bốnTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế12cái
48Lắp đặt dây điện CV 1x1,5mm2Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế3.100m
49Lắp đặt dây điện CV 1x2,5mm2Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1.400m
50Lắp đặt nẹp nhựa 20x15mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1.400m
51Lắp đặt nẹp nhựa 30x20mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1.400m
52Lắp giá đỡ treo đèn chiếu sáng bảng họcTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế96bộ
53Lắp đặt tắc kê đạn 8 lyTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế192cái
54Lắp đặt ty zen suốt thép D8 (treo máng đèn phòng học)Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế96cái
55Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế15bộ
56Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế15bộ
57Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế30bộ
58Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế15bộ
59Lắp đặt chậu xí bệtTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế15bộ
60Lắp đặt gương soiTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế15cái
61Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế15cái
E CỔNG, HÀNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế132,31m2
2Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế83,376m2
3Vệ sinh bề mặt tường ràoTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế831,86m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế964,17m2
5Cạo rỉ các kết cấu thépTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế16,17m2
6Vệ sinh hàng rào song sắtTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế145,53m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế161,7m2
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế14,156m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,248100m2
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,343100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,07tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,15tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,034tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,236tấn
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,713m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2,66m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế3,43m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,073100m3
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,3100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,059tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,179tấn
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2,25m3
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế29,065m2
24Công tác ốp đá chẻ vào chân tườngTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế5,031m2
25Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế24,969m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế24,969m2
27Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế12m
28Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1,832m3
29Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế36,639m2
30Công tác ốp đá chẻ vào chân tườngTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế33,308m2
31Gia công hàng rào song sắtTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,641m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế53,293m2
33Lắp dựng hàng rào song sắtTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế53,293m2
34Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế13,024m3
35Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,098100m2
36Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,041100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,006tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,126tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,008tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,036tấn
41Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,748m3
42Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1,986m3
43Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,406m3
44Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế9,884100m3
45Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,128100m2
46Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,084100m2
47Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,227100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,017tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,128tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,018tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,091tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,239tấn
53Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,963m3
54Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,84m3
55Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2,008m3
56Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2,4m3
57Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1,05m3
58Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế27,2m2
59Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2,4m2
60Trát trần, vữa XM mác 75Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế22,7m2
61Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế27,2m2
62Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế25,1m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế52,3m2
64Gia công xà gồ thépTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,062tấn
65Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,062tấn
66Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,288100m2
67Gia công cổng sắtTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,5tấn
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế39,16m2
69Lắp dựng cửa cổng khung sắtTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế18,33m2
70Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế12,544m3
71Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,137100m2
72Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,086100m2
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,013tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,134tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,015tấn
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,105tấn
77Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,784m3
78Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1,944m3
79Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,774m3
80Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,11100m3
81Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1,415100m3
82Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,806m3
83Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế8,06m2
84Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế5,78m2
85Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2,34m2
86Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,058100m2
87Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,195100m2
88Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,184100m2
89Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,011100m2
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,023tấn
91Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,124tấn
92Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,009tấn
93Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,029tấn
94Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,135tấn
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,207tấn
96Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,576m3
97Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,056m3
98Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1,5m3
99Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1,34m3
100Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế4,287m3
101Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế46,75m2
102Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế58,08m2
103Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế12,96m2
104Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế46,75m2
105Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế45,12m2
106Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế46,75m2
107Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế45,12m2
108Cung cấp cửa đi khung sắt, cửa mở 1 cánh, sơn tĩnh điện, kính trongTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2,338m2
109Cung cấp cửa sổ khung sắt, cửa mở 2 cánh, sơn tĩnh điện, kính trongTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế4,2m2
110Cung cấp cửa đi khung nhôm, cửa mở 1 cánhTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1,08m2
111Cung cấp cửa sổ khung sắt, cửa mở lật 1 cánh, sơn tĩnh điện, kính trongTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,36m2
112Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế7,978m2
113CCLĐ khóa cửa đi sắtTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
114Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế7,618m2
115Trát trần, vữa XM mác 75Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế13,54m2
116Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế13,54m2
117Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế9,24m2
118Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế4,3m2
119Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế16,72m2
120Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế16,72m2
121Lắp đặt bóng đèn tuýp Led đơn 1x1,8W-1,2m-T8 máng mỏng gắn nổiTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
122Lắp đặt ổ cắm đôi âm tườngTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2cái
123Lắp đặt quạt trần đảo lồng sắt 60W + DILMERTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1cái
124Lắp đặt đèn LED mâm D220-14W gắn áp trầnTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
125Lắp đặt công tắc 3Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1cái
126Lắp đặt công tắc đôiTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1cái
127Lắp đặt công tắc âm 1 chiềuTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế5cái
128Lắp đặt dây điện CV 1.5mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế150m
129Lắp đặt dây điện CV 2.5mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế200m
130Lắp đặt ống PVC D20Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế180m
131Lắp đặt cáp điện thoại 2 pairTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế10m
132Lắp đặt cáp mạng vi tính 6-8 pairTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế10m
133Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1cái
134Lắp đặt ổ cắm mạng internet RJ45Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1cái
135Lắp đặt tủ điện âm 6 moduleTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
136Lắp đặt MCB 2P - 32A - 6kATheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1cái
137Lắp đặt MCB 1P - 16A - 6kATheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1cái
138Lắp đặt chậu xí bệtTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
139Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
140Lắp đặt ống cấp nước PVC D21Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế6m
141Lắp đặt ống thoát nước PVC D32Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế6m
142Lắp đặt Tê ống PVC D21Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1cái
143Lắp đặt Tê ống PVC D32Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1cái
144Lắp đặt co nhựa PVC D21Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2cái
145Lắp đặt co nhựa PVC D32Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2cái
146Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1cái
F NHÀ XE
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,254100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,184100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1,512m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1,002m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế3,885m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,887m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1,368m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế10,492m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế8,522m3
10Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1,054100m
11Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,091100m2
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,114100m2
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,182100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,018tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,279tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,033tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,162tấn
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1,587m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế11,75m2
20CCLD bu long sắt chân cột D20, L500Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế28cái
21Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1,358100m2
22Gia công cột bằng thép hìnhTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1,097tấn
23Lắp dựng cột thép các loạiTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1,097tấn
24Gia công xà gồ thépTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,512tấn
25Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,512tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế48,918m2
27Lắp đặt đèn tuýp đơn Led dài 1,2m 1x18WTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
28Lắp đặt hộp box gắn nổi 100x50mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
29Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế120m
30Lắp đặt ống PVC D20Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế60m
31Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + mặt đôiTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1cái
G SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ+ SÂN TRƯỜNG, CỘT CỜ+ SÂN THỂ DỤC THỂ THAO+ CÂY XANH THẢM CỎ
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2,261m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2,08m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,704m3
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2,853m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế31,8m2
6Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế24,2m2
7Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế651,39m2
8Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzoTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế651,39m2
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế83,7m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế100,44m3
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế11,034m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2,546m3
13Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế14,783m3
14Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế67,901m2
15Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế4,41m2
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,441m3
17Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,008100m2
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,113m3
19Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,009100m2
20Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,756m3
21Lát đá bậc tam cấpTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế5,828m2
22CC trụ ống inox D89/63, dày 1,2mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế8m
23CCLD bu long chân cột D18, L500Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế4cái
24Gia công liên kết chân cột bằng thép tấmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,024tấn
25Lắp dựng cột cờ inox bằng máy chiều cao cột 8mTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1cột
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,411m2
27Đắp đất hữu cơ trồng cây (hệ số điều chỉnh: 0,9NC, MTC)Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1,37100m3
H HỆ THỐNG ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,026100m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,256m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2,417m3
4Bu lông neo móng M20x800Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế16bộ
5Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột đèn thép tráng kẽm hình côn 6m dày 3mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế4cột
6Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn 1,5mTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế4cần đèn
7Lắp đèn pha led 100W, IP 66Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
8CCLĐ tấm pin năng lượng mặt trời 450x450mm + nguồn nuôi acquy 12VDC -150AH + cảm biến tắt mở đèn tự động 12-24VDC, 100mA-IP67Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
9Lắp đặt dây điện CXV 3x1,5mm2Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế40m
10Lắp đặt ống PVC D25Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế40m
11Đóng cọc nối đất mạ đồng D16 L=2,4mTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế4cọc
12Kẹp cọc nối đấtTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
13Kéo rải dây dây đồng trần 25mm2Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế50m
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1,28m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,06m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1,19m3
17Kẹp dừng cápTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1cái
18Lắp đặt bộ cách điện đỉnhTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1sứ
19Cổ dê bắt tủ điện vào thân trụTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1cái
20Collier kẹp ống HDPE vào trụTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế3cái
21Neo trụTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
22Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,324100m3
23Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế9,626m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,228100m3
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,622m3
26Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,108m3
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,42m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,01tấn
29Lắp đặt sứ đỡ dâyTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế4sứ
30Chân sứ đỡ thẳngTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
31Đóng cọc nối đất sắt mạ đồng D16 L=2,4mTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế12cọc
32Kẹp cọc nối đấtTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế24bộ
33Kéo rải dây dây đồng trần 25mm2Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế200m
34Đầu cos tiếp địaTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế12cái
35Mối hàn CadwellTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế12mối
36Bu lông đai ốc, long đềnTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế12bộ
37Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột 8,5mTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế3cột
38Lắp đặt điện kế 3P 150ATheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1cái
39Lắp đặt tủ điện phân phối tổng MSB KT 800x600x350mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
40Lắp đặt các thiết bị vol kế +ampe kế + cầu chì bảo vệTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1cái
41Đèn báo pha + cầu chì bảo vệ + MCT 80A/5ATheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
42Lắp đặt MCCB-3P -150A-25KATheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1cái
43Lắp đặt MCCB-3P -80A-16KATheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1cái
44Lắp đặt MCB-3P -63A-16KATheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế3cái
45Lắp đặt MCB-2P -25A-10KATheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1cái
46Rải cáp CXV 1x70mm2Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế3,6100m
47Rải cáp CXV 1x50mm2Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1,2100m
48Rải cáp CXV/FR 4x25mm2Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,98100m
49Rải cáp CXV 1x10mm2Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1,2100m
50Rải cáp CXV 1x16mm2Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế4,8100m
51Rải cáp CXV 2x4.0mm2Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,15100m
52Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đường kính 105/85mm, đoạn ống dài 5mTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,95100m
53Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đường kính 130/100mm, đoạn ống dài 5mTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,06100m
54Lắp đặt ống PVC D32Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế10m
55Lắp đặt ống PVC D114Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế15m
56Neo trụTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
57Lắp đặt sứ đứng cách điệnTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế4sứ
58Rack sứ đỡ dây gắn tườngTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế9sứ
59Kẹp dừng cápTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
60Cáp mạng UTP Cat 6ETheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1,1100m
61Cáp tel 4 pair (8x0,5mm2)Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,4100m
62Lắp đặt ống PVC D32Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế68m
63Lắp đặt hộp kỹ thuật IDFTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2hộp
64Lắp đặt trung tâm MDF el, switch mạng dataTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
65Lắp đặt MCB 2P-16A-6KATheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1cái
66Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,137100m3
67Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế6,338m3
68Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,074100m3
I CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt máy bơm động cơ điện 3HPTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2máy
2Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,0m3Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2bể
3Lắp đặt ống nhựa PVC D42Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,85100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,56100m
5Lắp đặt co PVC D42Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế5cái
6Lắp đặt tê PVC D42Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2cái
7Lắp đặt van đồng 2 chiều D42Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2cái
8Lắp đặt van đồng 2 chiều D40Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2cái
9Lắp đặt van đồng 1 chiều D42Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2cái
10Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1cái
11Khối nối hai đầu ren trong D42Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế6cái
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế202,825m3
13Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,802100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1,331tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,343tấn
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế27,918m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế8,694m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế11,04m3
19Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế57,366m3
20Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế253,38m2
21Láng mương, rãnh dày 2cm, vữa XM mác 75Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế374,7m2
22Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế46m3
23Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế11,484100m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,031100m2
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,621m3
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,267m3
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,353m3
28Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2,15m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,022tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,033tấn
31Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế13,96m2
32Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế4,791m3
33Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,253100m3
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,048100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,075tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,077tấn
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,924m3
38Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,924m3
39Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,718m3
40Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế5,224m3
41Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế5,12m2
42Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế15,18m2
43Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế4cái
44Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,06100m
45Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,072m3
46Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1,944100m3
47Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2,607100m2
48Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,185100m2
49Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,346100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,582tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1,183tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,035tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,207tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,165tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,252tấn
56Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 200Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế5,4m3
57Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế16,096m3
58Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế21,76m3
59Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2,304m3
60Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế4,118m3
61Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế27,76m2
62Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế141,52m2
63Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế169,28m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2541E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.508E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 10.519.144.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:1/ Hợp đồng thi công.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Ghi chú:- Đối với các tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.519.144.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.53
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình hạng III trở lên.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.53
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị cấp thoát nước hoặc giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.53
5 Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Kinh tế hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành thanh quyết toán công trình.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.53
6 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng- Có chứng chỉ giám sát an toàn và bảo hộ lao động.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.53
7 Đội trưởng thi công 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đục bê tông cầm tay Công suất: 1,8 kW1
2 Cần cẩu bánh xích Sức nâng: 10 t1
3 Đồng hồ đo áp lực máy1
4 Máy cắt bê tông Công suất: 12 cv (MCD 218)1
5 Máy cắt gạch đá Công suất: 1,7 kW1
6 Máy cắt uốn cốt thép Công suất: 5 kW1
7 Máy đào một gầu, bánh xích Dung tích gầu: 0,80 m31
8 Máy đầm bê tông, dầm dùi Công suất: 1,5 kW1
9 Máy đầm bê tông, đầm bàn Công suất: 1,0 kW1
10 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng: 70 kg1
11 Máy ép cọc trước Lực ép: 150 t1
12 Máy hàn xoay chiều Công suất: 23 kW1
13 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất: 0,62 kW1
14 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất: 0,75 kW1
15 Máy khoan đứng Công suất: 4,5 kW1
16 Máy lu bánh thép tự hành Trọng lượng tĩnh: 16 t1
17 Máy mài Công suất: 2,7 kW1
18 Máy nén khí, động cơ diezel Năng suất: 360 m3/h1
19 Máy trộn bê tông Dung tích: 250 lít1
20 Máy trộn vữa Dung tích: 150 lít1
21 Máy ủi Công suất: 110 cv1
22 Máy vận thăng Sức nâng: 3 t1
23 Ô tô tự đổ Trọng tải: 5 t1
24 Giàn giáo bộ1100
25 Coffa m21000
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->