Gói thầu: Gói thầu số 7 (Xây dựng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220223014-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Mỹ Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7 (Xây dựng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220214142 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-18 09:35:00 đến ngày 2022-03-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,027,349,112 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 151,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2541E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.508E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 10.519.144.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:1/ Hợp đồng thi công.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Ghi chú:- Đối với các tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.519.144.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình hạng III trở lên.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị cấp thoát nước hoặc giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Kinh tế hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành thanh quyết toán công trình.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng- Có chứng chỉ giám sát an toàn và bảo hộ lao động.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đục bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1,8 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng: 10 t |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đồng hồ đo áp lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 12 cv (MCD 218) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu: 0,80 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng: 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ép cọc trước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép: 150 t |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 0,75 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 4,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh: 16 t |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 2,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy nén khí, động cơ diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất: 360 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 110 cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng: 3 t |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải: 5 t |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1100 |
| 25-Coffa | |
| - Đặc điểm thiết bị | m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Mỹ Quang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 7 (Xây dựng) Trường Tiểu học Lê Văn Tám, phường Xuân Thanh 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản sao được công chứng/chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Bản sao được công chứng/chứng thực Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu đến hết năm 2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 151.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Ban Quản lý Dự án thành phố Long Khánh; Địa chỉ: Số 59, đường CMT8, phường Xuân An, TP. Long Khánh, tỉnh Đồng Nai; Điện thoại: 0251.3785344 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ủy ban nhân dân thành phố Long Khánh. - Địa chỉ: Đường Cách Mạng Tháng Tám, phường Xuân An, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND thành phố Long Khánh, số 53 đường CMT8, phường Xuân An, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Công ty TNHH Mỹ Quang; Địa chỉ: Phường Xuân Trung, Tp.Long Khánh, Tỉnh Đồng Nai; Số điện thoại: 02513879447 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI PHÒNG HỌC BỘ MÔN + CHỨC NĂNG XÂY MỚI | |||
| 1 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 12,684 | 100m |
| 2 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 168 | mối nối |
| 3 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 28,896 | m2 |
| 4 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,05 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 73,5 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2,815 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 8,515 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,104 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 8,82 | 100m2 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,794 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,337 | 100m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 6,523 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 38,261 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,376 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 18,576 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 7,698 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 25,12 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 76,096 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 11,992 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,221 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 3,294 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 5,253 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 6,128 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,582 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,151 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 5,239 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,53 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 4,552 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,173 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,406 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,969 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 6,942 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,347 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 8,37 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,277 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,458 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,427 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,113 | tấn |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 5,944 | m3 |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,768 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,628 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,096 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,362 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,511 | tấn |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 145,057 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 20,227 | m3 |
| 47 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 4,307 | m3 |
| 48 | Căng lưới thép gia cố tường gạch | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 310,32 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 792,115 | m2 |
| 50 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1.326,293 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 62,761 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 253,96 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 622,8 | m2 |
| 54 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 64,8 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 817,66 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1.114,54 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 685,561 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1.800,101 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 817,66 | m2 |
| 60 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,105 | 100m3 |
| 61 | Cung cấp đất tôn nền, K=0,9 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 98,238 | m3 |
| 62 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 22,256 | m3 |
| 63 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 615,16 | m2 |
| 64 | Lát đá bậc tam cấp | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 15,855 | m2 |
| 65 | Lát đá bậc cầu thang | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 71,26 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào chân tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 68,02 | m2 |
| 67 | Công tác ốp đá chẻ chân tường | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 32,505 | m2 |
| 68 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,366 | tấn |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,366 | tấn |
| 70 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 3,587 | 100m2 |
| 71 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 25,2 | m2 |
| 72 | Cung cấp cửa đi khung sắt, cửa mở 2 cánh kèm cửa sổ sơn tĩnh điện, kính trong | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 70,8 | m2 |
| 73 | Cung cấp cửa đi khung sắt, cửa mở 1 cánh sơn tĩnh điện, kính trong | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2,72 | m2 |
| 74 | Cung cấp cửa sổ khung sắt, cửa mở 4 cánh sơn tĩnh điện, kính trong (bao gồm hoa sắt) | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 100,8 | m2 |
| 75 | Cung cấp vách kính khung nhôm hệ 700, kính trong dày 5mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 14,65 | m2 |
| 76 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 188,97 | m2 |
| 77 | CCLĐ khóa cửa đi sắt | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 174,32 | m2 |
| 79 | Cung cấp lan can cầu thang sắt, tay vịn sắt tròn D80 cao 900 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 19,43 | md |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 16,516 | m2 |
| 81 | Lắp dựng lan can sắt | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 16,516 | m2 |
| 82 | CCLĐ lam gió khung nhôm hộp 38x76x1,2, nhôm lá sách 5x60x1,2 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 64,8 | m2 |
| 83 | CCLĐ khung inox trang trí lan can hành lang | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 17,765 | m2 |
| 84 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 10,884 | 100m2 |
| 85 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2,228 | 100m2 |
| 86 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 76,8 | m |
| 87 | Lắp đặt tủ điện sắt sơn tĩnh điện 400x300x210mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | tủ |
| 88 | Lắp đặt tủ điện sắt sơn tĩnh điện 600x500x250mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 89 | Lắp đặt MCB - 3P - 63A - 16kA | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt MCB - 2P - 63A - 10kA | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 91 | Lắp đặt MCB - 2P - 32A - 6kA | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 92 | Lắp đặt MCB - 1P - 16A - 6kA | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 93 | Lắp đặt đèn LED mâm D400 28W | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 94 | Lắp đặt đèn tuýp đôi Led dài 1,2m 2x18W | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 55 | bộ |
| 95 | Lắp đặt quạt trần cánh 1400 + hộp số | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt 1 chiều+đế âm+mặt ba | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều+đế âm+mặt đôi | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều+đế âm+mặt đơn | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều+đế âm+mặt đơn | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt công tắc đôi 2 chiều+đế âm+mặt đôi | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 37 | cái |
| 102 | Lắp đặt máng cáp + nắp sắt 100x75x1,2mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 103 | Lắp đặt hộp nối 150x150mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | hộp |
| 104 | Lắp đặt hộp box âm tường 50x100mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 45 | hộp |
| 105 | Lắp đặt ty ren suốt thép D8 (treo máng đèn phòng học) | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 54 | cái |
| 106 | Lắp đặt tắc kê đạn 8ly | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 108 | cái |
| 107 | Lắp đặt dây điện CV 1x2.5mm2 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1.400 | m |
| 108 | Lắp đặt dây điện CV 1x1.5mm2 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2.450 | m |
| 109 | Lắp đặt dây điện CV 1x6,0mm2 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 110 | Lắp đặt dây điện CV 1x10mm2 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 111 | Lắp đặt ống PVC D32 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 112 | Lắp đặt ống PVC D20 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1.350 | m |
| 113 | Lắp đặt ống PVC D25 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 600 | m |
| 114 | Lắp đặt cáp mạng vi tính UTP cat 6-8 Pair | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 115 | Lắp đặt ổ cắm mạng internet RJ45 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 116 | Bộ chống sét lan truyền | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 117 | Router wirless 8 port | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| B | KHỐI HIỆU BỘ | |||
| 1 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 10,08 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 3,217 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 9,681 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,118 | tấn |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 84 | m3 |
| 6 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 13,44 | 100m |
| 7 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 192 | mối nối |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải - 1 lớp bao tải, 2 lớp nhựa | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 33,024 | 1m2 |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,5 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,411 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,388 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,173 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 6,22 | tấn |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 6,373 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 44,623 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,371 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,149 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,275 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2,136 | tấn |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 11,819 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,809 | 100m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 41,791 | m3 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 176,566 | m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,859 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,824 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 6,106 | tấn |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 25,155 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2,664 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,089 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 8,978 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,44 | tấn |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 29,682 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 10,107 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 11,923 | tấn |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 94,91 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,513 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,096 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,281 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,229 | tấn |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 4,806 | m3 |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,768 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,219 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,21 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,555 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,04 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,128 | tấn |
| 47 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,385 | m3 |
| 48 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 7,924 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 32,965 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,423 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,457 | tấn |
| 52 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 4,235 | m3 |
| 53 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,93 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,93 | tấn |
| 55 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 3,8 | 100m2 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 16,62 | m3 |
| 57 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,102 | m3 |
| 58 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2,192 | m3 |
| 59 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2,138 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 3,659 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 147,288 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 10,219 | m3 |
| 63 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 308,58 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 23,006 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 269,79 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 133,086 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 690,695 | m2 |
| 68 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 745,61 | m2 |
| 69 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 402,125 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 169,84 | m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 707,31 | m2 |
| 72 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 52,768 | m2 |
| 73 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 66,702 | m2 |
| 74 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 44,352 | m2 |
| 75 | Lát đá bậc tam cấp | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 13,92 | m2 |
| 76 | Công tác ốp đá chẻ chân tường | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 23,06 | m2 |
| 77 | Công tác ốp đá chẻ chân tường | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 9,988 | m2 |
| 78 | Lát đá bậc cầu thang | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 61,873 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 702,354 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 53,135 | m2 |
| 81 | Công tác ốp gạch vào chân tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 46,12 | m2 |
| 82 | Công tác ốp gạch vào chân tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 37,206 | m2 |
| 83 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 402,125 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1.122,15 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 699,49 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 877,15 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1.122,15 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1.576,64 | m2 |
| 89 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 76,06 | m2 |
| 90 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,804 | m3 |
| 91 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,804 | m3 |
| 92 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,141 | m3 |
| 93 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,014 | 100m3 |
| 94 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 7,103 | m2 |
| 95 | Lắp đặt đèn tuýp LED đôi 1,2m 2x18W | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 52 | bộ |
| 96 | Lắp đặt đèn LED D400 28W | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 97 | Lắp đặt quạt trần cánh 1400 + hộp số | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 34 | cái |
| 98 | Lắp đặt đèn LED D220 14W | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | bộ |
| 99 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 34 | cái |
| 100 | Bộ chống sét lan truyền | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 101 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 102 | Lắp đặt ổ cắm mạng internet RJ45 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 103 | Router Wirless 8 port | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 104 | Lắp đặt hộp đấu nối 10 đầu số điện thoại | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 105 | Ống thoát nước ngưng uPVC D21 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 106 | Lắp đặt MCB - 3P - 63A - 16kA | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt MCB - 2P - 63A - 16kA | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 108 | Lắp đặt MCB - 2P - 25A - 6kA | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 109 | Lắp đặt MCB - 2P - 25A - 6kA + đế gắn MCB | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 110 | Lắp đặt MCB - 2P - 32A - 6kA | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt MCB - 2P - 32A - 6kA + đế gắn MCB | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt MCB - 1P -16A - 6kA | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 113 | Lắp đặt công tắc đơn + hạt công tắc 1 chiều 16A | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 114 | Lắp đặt công tắc đôi + hạt công tắc 1 chiều 16A | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc ba + hạt công tắc 1 chiều 16A | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc bốn + hạt công tắc 1 chiều 16A | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt công đơn + hạt công tắc 2 chiều 16A | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt công tắc đôi + hạt công tắc 2 chiều 16A | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt hộp box âm tường 50x100mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | hộp |
| 120 | Máng cáp + nắp sắt 100x75x1.2mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 121 | Hộp nối 150x150mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | hộp |
| 122 | Lắp đặt tủ điện sắt sơn tĩnh điện 400x300x210mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | tủ |
| 123 | Lắp đặt tủ điện sắt sơn tĩnh điện 600x500x250mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 124 | Lắp đặt dây điện CV 1.5mm2 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 3.950 | m |
| 125 | Lắp đặt dây điện CV 2.5mm2 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 3.100 | m |
| 126 | Lắp đặt dây điện CV 4.0mm2 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 127 | Lắp đặt dây điện CV 6.0mm2 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 128 | Lắp đặt dây điện CV 10mm2 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 650 | m |
| 129 | Lắp đặt ống PVC D20 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 975 | m |
| 130 | Lắp đặt ống PVC D25 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1.550 | m |
| 131 | Lắp đặt ống PVC D32 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 220 | m |
| 132 | Lắp đặt cáp mạng vi tính UTP CAT 6-8 Pair | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 450 | m |
| 133 | Cáp điện thoại 2 pair | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 450 | m |
| 134 | Cung cấp cửa đi khung sắt, cửa mở 2 cánh kèm cửa sổ sơn tĩnh điện, kính trong | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 100,3 | m2 |
| 135 | Cung cấp cửa đi khung nhôm, cửa mở 1 cánh, cửa nhôm hệ 1000 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 12,6 | m2 |
| 136 | Cung cấp cửa sổ khung sắt, cửa mở 4 cánh sơn tĩnh điện, kính trong | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 71,4 | m2 |
| 137 | Cung cấp cửa đi khung nhôm, cửa mở 1 cánh, cửa nhôm hệ 1000 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 25,2 | m2 |
| 138 | Cung cấp cửa sổ lật khung nhôm, cửa mở lật 1 cánh, cửa nhôm hệ 1000 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 5,7 | m2 |
| 139 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 215,2 | m2 |
| 140 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 171,7 | m2 |
| 141 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 19 | bộ |
| 142 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | bộ |
| 143 | Ống nhựa PVC D27 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 144 | Ống nhựa PVC D90 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9 | 100m |
| 145 | Ống nhựa PVC D114 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 146 | Lắp đặt Tê D27 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 147 | Lắp đặt Tê D90 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 148 | Lắp đặt Tê D114 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 149 | Lắp đặt Co D27 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 150 | Lắp đặt Co D90 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 151 | Lắp đặt co D114 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 152 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 153 | Cung cấp lan can cầu thang sắt, tay vịn sắt tròn D80 cao 900 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 19,5 | md |
| 154 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 17,55 | m2 |
| 155 | Lắp dựng lan can sắt | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 17,55 | m2 |
| 156 | CCLĐ khung inox trang trí lan can hành lang | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 19,76 | m2 |
| 157 | CCLĐ lam gió khung nhôm hộp 38x76x1,2, nhôm lá sách 5x60x1,2 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 84,24 | m2 |
| 158 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 9,734 | 100m2 |
| 159 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2,743 | 100m2 |
| C | HÀNH LANG CẦU NỐI | |||
| 1 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,68 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,536 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,606 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | tấn |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | m3 |
| 6 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2,416 | 100m |
| 7 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | mối nối |
| 8 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,25 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,108 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,278 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,027 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,795 | tấn |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,796 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 5,18 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,048 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,176 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,039 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,343 | tấn |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2,254 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,691 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,05 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,225 | tấn |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 3,456 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,937 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,208 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,673 | tấn |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 6,761 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,243 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,204 | tấn |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 11,479 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 8,812 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,654 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 7,565 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 235,35 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 23,52 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 110,472 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 235,35 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 133,992 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 369,342 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào chân tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 15,264 | m2 |
| 41 | Công tác ốp đá chẻ vào chân tường | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 5,904 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 9,198 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 80,136 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 44,1 | m2 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 44,1 | m2 |
| 46 | CCLD khung sắt lan can | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 26,46 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 26,46 | m2 |
| 48 | Lắp đặt đèn LED mâm gắn áp trần D400 - 28W | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 49 | Lắp đặt hộp box gắn nổi 100x50mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| 50 | Lắp đặt dây điện CV 1.5mm2 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 51 | Lắp đặt ống PVC D20 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 52 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống thoát nước nhựa PVC D90 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,956 | 100m |
| 54 | Lắp đặt Co D90 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 55 | Lắp đặt quả cầu chắn rác D90 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 56 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 3,153 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,318 | 100m2 |
| D | CẢI TẠO KHỐI 12 LỚP HỌC HIỆN HỮU | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 176,806 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 11,703 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,66 | m3 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 191,272 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 107,312 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1.002,995 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 26,496 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 74,01 | m2 |
| 9 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 144,943 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 30,341 | m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 57,41 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Tạm tính vận chuyển trong phạm vi 5km) | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 229,64 | m3 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 176,806 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 11,703 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1.514,698 | m2 |
| 16 | Vệ sinh bề mặt lớp sơn cũ trên tường, cột, dầm, trần | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1.334,613 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 191,272 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 107,312 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2.800,92 | m2 |
| 20 | Vệ sinh bề mặt lớp sơn cũ trên tường, cột, dầm, trần | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2.502,336 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1.002,995 | m2 |
| 22 | Vệ sinh nền gạch | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 102,431 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 26,496 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 264,96 | m2 |
| 25 | Vệ sinh bề mặt lớp sơn cũ trên tường, cột, dầm, trần | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 238,464 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 59,74 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 74,01 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 144,943 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 144,943 | m2 |
| 30 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 144,943 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 303,396 | m2 |
| 32 | Vệ sinh lan can cầu thang | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 19,5 | md |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 17,55 | m2 |
| 34 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,95 | 1m2 |
| 35 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 16,896 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 3,058 | 100m2 |
| 37 | Tháo dỡ thiết bị điện | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 202 | bộ |
| 38 | Lắp đặt đèn Led mâm D400 28w | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | bộ |
| 39 | Lắp đặt đèn Led mâm D220 14w | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 27 | bộ |
| 40 | Lắp đặt đèn tuýp Led đôi 2x18w dài 1,2m máng mỏng gắn trần | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 102 | bộ |
| 41 | Lắp đặt đèn tuýp Led đơn 1x18w dài 1,2m máng mỏng gắn chiếu sáng bảng học | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 42 | Lắp đặt quạt trần cánh 1,4m | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 51 | cái |
| 43 | Lắp đặt MCB - 2P - 25A - 6kA | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 44 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều + đế âm + mặt đơn | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + đế âm + mặt đôi | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc bốn 1 chiều + đế âm + mặt bốn | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 48 | Lắp đặt dây điện CV 1x1,5mm2 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 3.100 | m |
| 49 | Lắp đặt dây điện CV 1x2,5mm2 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1.400 | m |
| 50 | Lắp đặt nẹp nhựa 20x15mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1.400 | m |
| 51 | Lắp đặt nẹp nhựa 30x20mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1.400 | m |
| 52 | Lắp giá đỡ treo đèn chiếu sáng bảng học | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 96 | bộ |
| 53 | Lắp đặt tắc kê đạn 8 ly | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 192 | cái |
| 54 | Lắp đặt ty zen suốt thép D8 (treo máng đèn phòng học) | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 96 | cái |
| 55 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 56 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 57 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | bộ |
| 58 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 59 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 60 | Lắp đặt gương soi | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 61 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| E | CỔNG, HÀNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 132,31 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 83,376 | m2 |
| 3 | Vệ sinh bề mặt tường rào | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 831,86 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 964,17 | m2 |
| 5 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 16,17 | m2 |
| 6 | Vệ sinh hàng rào song sắt | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 145,53 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 161,7 | m2 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 14,156 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,248 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,343 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,07 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,15 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,034 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,236 | tấn |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,713 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2,66 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 3,43 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,073 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,059 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,179 | tấn |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2,25 | m3 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 29,065 | m2 |
| 24 | Công tác ốp đá chẻ vào chân tường | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 5,031 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 24,969 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 24,969 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,832 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 36,639 | m2 |
| 30 | Công tác ốp đá chẻ vào chân tường | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 33,308 | m2 |
| 31 | Gia công hàng rào song sắt | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,641 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 53,293 | m2 |
| 33 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 53,293 | m2 |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 13,024 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,098 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,041 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,006 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,126 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,008 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,036 | tấn |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,748 | m3 |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,986 | m3 |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,406 | m3 |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 9,884 | 100m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,128 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,084 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,227 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,017 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,128 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,018 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,091 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,239 | tấn |
| 53 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,963 | m3 |
| 54 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,84 | m3 |
| 55 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2,008 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2,4 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,05 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 27,2 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2,4 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 22,7 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 27,2 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 25,1 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 52,3 | m2 |
| 64 | Gia công xà gồ thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,062 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,062 | tấn |
| 66 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,288 | 100m2 |
| 67 | Gia công cổng sắt | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 39,16 | m2 |
| 69 | Lắp dựng cửa cổng khung sắt | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 18,33 | m2 |
| 70 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 12,544 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,137 | 100m2 |
| 72 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,086 | 100m2 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,013 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,134 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,015 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,105 | tấn |
| 77 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,784 | m3 |
| 78 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,944 | m3 |
| 79 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,774 | m3 |
| 80 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,11 | 100m3 |
| 81 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,415 | 100m3 |
| 82 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,806 | m3 |
| 83 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 8,06 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 5,78 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2,34 | m2 |
| 86 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,058 | 100m2 |
| 87 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,195 | 100m2 |
| 88 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,184 | 100m2 |
| 89 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,011 | 100m2 |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,023 | tấn |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,124 | tấn |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,009 | tấn |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,029 | tấn |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,135 | tấn |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,207 | tấn |
| 96 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,576 | m3 |
| 97 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,056 | m3 |
| 98 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,5 | m3 |
| 99 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,34 | m3 |
| 100 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 4,287 | m3 |
| 101 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 46,75 | m2 |
| 102 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 58,08 | m2 |
| 103 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 12,96 | m2 |
| 104 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 46,75 | m2 |
| 105 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 45,12 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 46,75 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 45,12 | m2 |
| 108 | Cung cấp cửa đi khung sắt, cửa mở 1 cánh, sơn tĩnh điện, kính trong | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2,338 | m2 |
| 109 | Cung cấp cửa sổ khung sắt, cửa mở 2 cánh, sơn tĩnh điện, kính trong | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 4,2 | m2 |
| 110 | Cung cấp cửa đi khung nhôm, cửa mở 1 cánh | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,08 | m2 |
| 111 | Cung cấp cửa sổ khung sắt, cửa mở lật 1 cánh, sơn tĩnh điện, kính trong | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,36 | m2 |
| 112 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 7,978 | m2 |
| 113 | CCLĐ khóa cửa đi sắt | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 114 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 7,618 | m2 |
| 115 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 13,54 | m2 |
| 116 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 13,54 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 9,24 | m2 |
| 118 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 4,3 | m2 |
| 119 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 16,72 | m2 |
| 120 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 16,72 | m2 |
| 121 | Lắp đặt bóng đèn tuýp Led đơn 1x1,8W-1,2m-T8 máng mỏng gắn nổi | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 122 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt quạt trần đảo lồng sắt 60W + DILMER | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt đèn LED mâm D220-14W gắn áp trần | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 125 | Lắp đặt công tắc 3 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt công tắc âm 1 chiều | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 128 | Lắp đặt dây điện CV 1.5mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 129 | Lắp đặt dây điện CV 2.5mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 130 | Lắp đặt ống PVC D20 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 180 | m |
| 131 | Lắp đặt cáp điện thoại 2 pair | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 132 | Lắp đặt cáp mạng vi tính 6-8 pair | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 133 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt ổ cắm mạng internet RJ45 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt tủ điện âm 6 module | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 136 | Lắp đặt MCB 2P - 32A - 6kA | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt MCB 1P - 16A - 6kA | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 139 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 140 | Lắp đặt ống cấp nước PVC D21 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | m |
| 141 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D32 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | m |
| 142 | Lắp đặt Tê ống PVC D21 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt Tê ống PVC D32 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt co nhựa PVC D21 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt co nhựa PVC D32 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| F | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,254 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,184 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,512 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,002 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 3,885 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,887 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,368 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 10,492 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 8,522 | m3 |
| 10 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,054 | 100m |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,091 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,114 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,182 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,018 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,279 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,033 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,162 | tấn |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,587 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 11,75 | m2 |
| 20 | CCLD bu long sắt chân cột D20, L500 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,358 | 100m2 |
| 22 | Gia công cột bằng thép hình | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,097 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,097 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,512 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,512 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 48,918 | m2 |
| 27 | Lắp đặt đèn tuýp đơn Led dài 1,2m 1x18W | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 28 | Lắp đặt hộp box gắn nổi 100x50mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 29 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 30 | Lắp đặt ống PVC D20 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 31 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + mặt đôi | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| G | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ+ SÂN TRƯỜNG, CỘT CỜ+ SÂN THỂ DỤC THỂ THAO+ CÂY XANH THẢM CỎ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2,261 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2,08 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,704 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2,853 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 31,8 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 24,2 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 651,39 | m2 |
| 8 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 651,39 | m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 83,7 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 100,44 | m3 |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 11,034 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2,546 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 14,783 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 67,901 | m2 |
| 15 | Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 4,41 | m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,441 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,008 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,113 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,009 | 100m2 |
| 20 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,756 | m3 |
| 21 | Lát đá bậc tam cấp | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 5,828 | m2 |
| 22 | CC trụ ống inox D89/63, dày 1,2mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | m |
| 23 | CCLD bu long chân cột D18, L500 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 24 | Gia công liên kết chân cột bằng thép tấm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,024 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cột cờ inox bằng máy chiều cao cột 8m | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cột |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,411 | m2 |
| 27 | Đắp đất hữu cơ trồng cây (hệ số điều chỉnh: 0,9NC, MTC) | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,37 | 100m3 |
| H | HỆ THỐNG ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,026 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,256 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2,417 | m3 |
| 4 | Bu lông neo móng M20x800 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 5 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột đèn thép tráng kẽm hình côn 6m dày 3mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cột |
| 6 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn 1,5m | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cần đèn |
| 7 | Lắp đèn pha led 100W, IP 66 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 8 | CCLĐ tấm pin năng lượng mặt trời 450x450mm + nguồn nuôi acquy 12VDC -150AH + cảm biến tắt mở đèn tự động 12-24VDC, 100mA-IP67 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt dây điện CXV 3x1,5mm2 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 10 | Lắp đặt ống PVC D25 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 11 | Đóng cọc nối đất mạ đồng D16 L=2,4m | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cọc |
| 12 | Kẹp cọc nối đất | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 13 | Kéo rải dây dây đồng trần 25mm2 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,28 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,19 | m3 |
| 17 | Kẹp dừng cáp | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt bộ cách điện đỉnh | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | sứ |
| 19 | Cổ dê bắt tủ điện vào thân trụ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Collier kẹp ống HDPE vào trụ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 21 | Neo trụ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,324 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 9,626 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,228 | 100m3 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,622 | m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,108 | m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,42 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,01 | tấn |
| 29 | Lắp đặt sứ đỡ dây | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | sứ |
| 30 | Chân sứ đỡ thẳng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 31 | Đóng cọc nối đất sắt mạ đồng D16 L=2,4m | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cọc |
| 32 | Kẹp cọc nối đất | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 33 | Kéo rải dây dây đồng trần 25mm2 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 34 | Đầu cos tiếp địa | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 35 | Mối hàn Cadwell | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | mối |
| 36 | Bu lông đai ốc, long đền | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 37 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột 8,5m | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cột |
| 38 | Lắp đặt điện kế 3P 150A | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt tủ điện phân phối tổng MSB KT 800x600x350mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 40 | Lắp đặt các thiết bị vol kế +ampe kế + cầu chì bảo vệ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 41 | Đèn báo pha + cầu chì bảo vệ + MCT 80A/5A | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt MCCB-3P -150A-25KA | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt MCCB-3P -80A-16KA | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt MCB-3P -63A-16KA | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt MCB-2P -25A-10KA | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 46 | Rải cáp CXV 1x70mm2 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 3,6 | 100m |
| 47 | Rải cáp CXV 1x50mm2 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2 | 100m |
| 48 | Rải cáp CXV/FR 4x25mm2 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,98 | 100m |
| 49 | Rải cáp CXV 1x10mm2 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2 | 100m |
| 50 | Rải cáp CXV 1x16mm2 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 4,8 | 100m |
| 51 | Rải cáp CXV 2x4.0mm2 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đường kính 105/85mm, đoạn ống dài 5m | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,95 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đường kính 130/100mm, đoạn ống dài 5m | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống PVC D32 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 55 | Lắp đặt ống PVC D114 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 56 | Neo trụ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt sứ đứng cách điện | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | sứ |
| 58 | Rack sứ đỡ dây gắn tường | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | sứ |
| 59 | Kẹp dừng cáp | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 60 | Cáp mạng UTP Cat 6E | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1 | 100m |
| 61 | Cáp tel 4 pair (8x0,5mm2) | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống PVC D32 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 68 | m |
| 63 | Lắp đặt hộp kỹ thuật IDF | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 64 | Lắp đặt trung tâm MDF el, switch mạng data | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 65 | Lắp đặt MCB 2P-16A-6KA | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 66 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,137 | 100m3 |
| 67 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 6,338 | m3 |
| 68 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,074 | 100m3 |
| I | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm động cơ điện 3HP | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | máy |
| 2 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,0m3 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bể |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,85 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,56 | 100m |
| 5 | Lắp đặt co PVC D42 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê PVC D42 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van đồng 2 chiều D42 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van đồng 2 chiều D40 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van đồng 1 chiều D42 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Khối nối hai đầu ren trong D42 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 202,825 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,802 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,331 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,343 | tấn |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 27,918 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 8,694 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 11,04 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 57,366 | m3 |
| 20 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 253,38 | m2 |
| 21 | Láng mương, rãnh dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 374,7 | m2 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 46 | m3 |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 11,484 | 100m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,031 | 100m2 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,621 | m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,267 | m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,353 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2,15 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,022 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,033 | tấn |
| 31 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 13,96 | m2 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 4,791 | m3 |
| 33 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,253 | 100m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,048 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,075 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,077 | tấn |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,924 | m3 |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,924 | m3 |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,718 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 5,224 | m3 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 5,12 | m2 |
| 42 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 15,18 | m2 |
| 43 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 45 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,072 | m3 |
| 46 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,944 | 100m3 |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2,607 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,185 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,346 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,582 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,183 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,035 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,207 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,165 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,252 | tấn |
| 56 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 5,4 | m3 |
| 57 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 16,096 | m3 |
| 58 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 21,76 | m3 |
| 59 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2,304 | m3 |
| 60 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 4,118 | m3 |
| 61 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 27,76 | m2 |
| 62 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 141,52 | m2 |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 169,28 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2541E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.508E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 10.519.144.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:1/ Hợp đồng thi công.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Ghi chú:- Đối với các tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.519.144.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình hạng III trở lên.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị cấp thoát nước hoặc giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Kinh tế hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành thanh quyết toán công trình.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng- Có chứng chỉ giám sát an toàn và bảo hộ lao động.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét. | 5 | 3 |
| 7 | Đội trưởng thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đục bê tông cầm tay | Công suất: 1,8 kW | 1 |
| 2 | Cần cẩu bánh xích | Sức nâng: 10 t | 1 |
| 3 | Đồng hồ đo áp lực | máy | 1 |
| 4 | Máy cắt bê tông | Công suất: 12 cv (MCD 218) | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | Công suất: 1,7 kW | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất: 5 kW | 1 |
| 7 | Máy đào một gầu, bánh xích | Dung tích gầu: 0,80 m3 | 1 |
| 8 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | Công suất: 1,5 kW | 1 |
| 9 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Công suất: 1,0 kW | 1 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng: 70 kg | 1 |
| 11 | Máy ép cọc trước | Lực ép: 150 t | 1 |
| 12 | Máy hàn xoay chiều | Công suất: 23 kW | 1 |
| 13 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất: 0,62 kW | 1 |
| 14 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất: 0,75 kW | 1 |
| 15 | Máy khoan đứng | Công suất: 4,5 kW | 1 |
| 16 | Máy lu bánh thép tự hành | Trọng lượng tĩnh: 16 t | 1 |
| 17 | Máy mài | Công suất: 2,7 kW | 1 |
| 18 | Máy nén khí, động cơ diezel | Năng suất: 360 m3/h | 1 |
| 19 | Máy trộn bê tông | Dung tích: 250 lít | 1 |
| 20 | Máy trộn vữa | Dung tích: 150 lít | 1 |
| 21 | Máy ủi | Công suất: 110 cv | 1 |
| 22 | Máy vận thăng | Sức nâng: 3 t | 1 |
| 23 | Ô tô tự đổ | Trọng tải: 5 t | 1 |
| 24 | Giàn giáo | bộ | 1100 |
| 25 | Coffa | m2 | 1000 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi