Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220223222-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/02/2022 15:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ủy ban nhân dân xã Phú Kim |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220208039 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (vốn sự nghiệp) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-18 09:24:00 đến ngày 2022-02-28 15:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,437,907,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị.- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn); Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của 01 công trình cấp IV cùng loại (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã là kỹ thuật thi công của 01 công trình cùng loại (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần lắp đặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cơ khí- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã là kỹ thuật thi công của 01 công trình cùng loại (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã là kỹ thuật thi công của 01 công trình cùng loại (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã cán bộ phụ trách an toàn lao động của 01 công trình cùng loại (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng từ 2 đến 5 Tấn (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4 m3 (kèm theo đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt (Kèm theo hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 14-23 kw (Kèm theo hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l (Kèm theo hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150l (Kèm theo hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt (Kèm theo hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kw (Kèm theo hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | ủy ban nhân dân xã Phú Kim |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây lắp + thiết bị Xây dựng, cải tạo hạng mục phụ trợ nhà văn hóa thôn Thúy Lai, Phú Nghĩa, mua sắm thiết bị nhà văn hóa thôn Thúy Lai, Phú Nghĩa, Ngoại Thôn và Hội trường UBND xã Phú Kim 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện (vốn sự nghiệp) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT. Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (với hợp đồng hoàn thành phần lớn). * Năng lực tài chính của nhà thầu: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể yêu cầu nhà thầu cung cấp xác nhận của cơ quan quản lý về thuế không còn nợ thuế, tính đến hết năm 2021 nhà thầu không còn nợ thuế; Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu được quy định tại mục ghi chú số 3, mẫu số 13A của E-HSMT. * Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Nhà thầu phải luôn luôn sẵn sàng chuẩn bị các tài liệu gốc + bản sao được chứng thực, để phục vụ cho việc xác minh khi có yêu cầu của chủ đầu tư. Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Phú Kim; Địa chỉ: Xã Phú Kim, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thạch Thất; Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, Huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội; Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội; số điện thoại: 84.024.38256637; số fax: 84.024.38251733. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Phú Kim; Địa chỉ: Xã Phú Kim, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MÁI CHE SÂN NHÀ VĂN HÓA THÚY LAI | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 20,2 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2,02 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,2967 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,1167 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4,3222 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 11,6745 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 5,0T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 11,6745 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,4662 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2,6418 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,1133 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0427 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà giằng rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,9548 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 14,84 | m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0449 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0735 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,844 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 14 | 1 cấu kiện |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3,6072 | m3 |
| 20 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 45 | m2 |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,3322 | 100m3 |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3,691 | m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 12,297 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,2459 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,3459 | 100m3 |
| 26 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 11,83 | 100m |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0728 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2,366 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,2057 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,1723 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,24 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 7,1419 | m3 |
| 33 | Bulong khung móng M18x650 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 14 | bộ |
| 34 | Bulong LK vì kèo D14x50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 112 | bộ |
| 35 | Bulong liên kết giằng cột D12x50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 96 | bộ |
| 36 | Bulong liên kết nối dàn vì kèo D12x50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 84 | bộ |
| 37 | Bulong liên kết xà gồ vì kèo D12x50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 224 | bộ |
| 38 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,7714 | tấn |
| 39 | Gia công giằng mái thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,1711 | tấn |
| 40 | Gia công hệ khung dàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,0962 | tấn |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,0244 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 296,6174 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,7714 | tấn |
| 44 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,1711 | tấn |
| 45 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,0962 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,0244 | tấn |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3,1487 | 100m2 |
| 48 | Tôn úp sườn khổ 400 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 29,66 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 100 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 25 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 75 | m |
| 52 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt tủ điện sino ( 8-12 modunl ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | tủ |
| 55 | Sản xuất lắp đặt cần đèn D60 ( mạ kẽm, bao gồm đai ôm, phụ kiện ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 8 | bộ |
| 56 | Đèn Led chiếu sáng 150w ( bao gồm cả phụ kiện ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 8 | bộ |
| B | MÁI CHE SÂN NHÀ VĂN HÓA PHÚ NGHĨA | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 82,5 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 8,25 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 12,375 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 5,0T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 12,375 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 8,25 | m3 |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 82,5 | m2 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,3322 | 100m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3,691 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 12,3037 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,1847 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,1847 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0728 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2,366 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,2057 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,1723 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,24 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 7,1419 | m3 |
| 18 | Bộ Bulong khung móng M18x650 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 14 | bộ |
| 19 | Bulong LK vì kèo D14x50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 112 | bộ |
| 20 | Bulong liên kết giằng cột D12x50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 96 | bộ |
| 21 | Bulong liên kết nối dàn vì kèo D12x50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 56 | bộ |
| 22 | Bulong liên kết xà gồ vì kèo D12x50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 154 | bộ |
| 23 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,7181 | tấn |
| 24 | Gia công giằng mái thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,1764 | tấn |
| 25 | Gia công hệ khung dàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,5995 | tấn |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,6176 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 203,6328 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,7181 | tấn |
| 29 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,1764 | tấn |
| 30 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,5995 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,6176 | tấn |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,9272 | 100m2 |
| 33 | Tôn úp sườn khổ 400 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 18,4 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 100 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 25 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 75 | m |
| 37 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt tủ điện sino ( 8-12 modunl ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | tủ |
| 40 | Sản xuất lắp đặt cần đèn D60 ( mạ kẽm, bao gồm đai ôm, phụ kiện ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 8 | bộ |
| 41 | Đèn Led chiếu sáng 150w ( bao gồm cả phụ kiện ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 8 | bộ |
| C | HỘI TRƯỜNG UBND PHÚ KIM | |||
| 1 | Dọn dẹp bàn ghế, trải thảm hội trường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 250 | m2 |
| D | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn hội trường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 2 | Bàn nhà văn hóa thôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 28 | cái |
| 3 | Ghế hội trường, nhà văn hóa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 184 | cái |
| 4 | Thảm trải sàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 250 | m2 |
| 5 | Bục đặt tượng Bác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 6 | Bục phát biểu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 7 | Bộ điều khiển trung tâm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 8 | Âm ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 9 | Bộ chống rú | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 10 | Micro chủ tọa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 11 | Micro đại biểu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 12 | Loa hội trường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 13 | Loa nhà văn hóa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 14 | Ổn áp Lioa dùng cho hội trường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 15 | Ổn áp Lioa dùng cho nhà văn hóa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 16 | Dây cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 400 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị.- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn); Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của 01 công trình cấp IV cùng loại (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng kèm theo). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã là kỹ thuật thi công của 01 công trình cùng loại (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phần lắp đặt | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cơ khí- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã là kỹ thuật thi công của 01 công trình cùng loại (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã là kỹ thuật thi công của 01 công trình cùng loại (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã cán bộ phụ trách an toàn lao động của 01 công trình cùng loại (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng từ 2 đến 5 Tấn (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Máy đào | ≥ 0,4 m3 (kèm theo đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Máy khoan | Còn hoạt động tốt (Kèm theo hóa đơn) | 1 |
| 4 | Máy hàn | 14-23 kw (Kèm theo hóa đơn) | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | ≥ 250l (Kèm theo hóa đơn) | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | ≥ 150l (Kèm theo hóa đơn) | 1 |
| 7 | Máy bơm nước | Còn hoạt động tốt (Kèm theo hóa đơn) | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | ≥ 5kw (Kèm theo hóa đơn) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi