Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220223222-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/02/2022 15:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ủy ban nhân dân xã Phú Kim
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220208039
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (vốn sự nghiệp)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-18 09:24:00 đến ngày 2022-02-28 15:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,437,907,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị.- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn);
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của 01 công trình cấp IV cùng loại (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã là kỹ thuật thi công của 01 công trình cùng loại (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần lắp đặt
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cơ khí- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã là kỹ thuật thi công của 01 công trình cùng loại (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã là kỹ thuật thi công của 01 công trình cùng loại (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã cán bộ phụ trách an toàn lao động của 01 công trình cùng loại (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng từ 2 đến 5 Tấn (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4 m3 (kèm theo đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt (Kèm theo hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 14-23 kw (Kèm theo hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l (Kèm theo hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150l (Kèm theo hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt (Kèm theo hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kw (Kèm theo hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 ủy ban nhân dân xã Phú Kim
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây lắp + thiết bị
Xây dựng, cải tạo hạng mục phụ trợ nhà văn hóa thôn Thúy Lai, Phú Nghĩa, mua sắm thiết bị nhà văn hóa thôn Thúy Lai, Phú Nghĩa, Ngoại Thôn và Hội trường UBND xã Phú Kim
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện (vốn sự nghiệp)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ủy ban nhân dân xã Phú Kim , địa chỉ: UBND xã Phú Kim huyện Thạch Thất, tp Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phú Kim; Địa chỉ: Xã Phú Kim, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH thương mại dịch vụ xây dựng Minh Dương; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Thạch Thất; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT xây lắp: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng 368 Hà Nội; + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Mạnh Dũng.


- Bên mời thầu: ủy ban nhân dân xã Phú Kim , địa chỉ: UBND xã Phú Kim huyện Thạch Thất, tp Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phú Kim; Địa chỉ: Xã Phú Kim, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT. Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (với hợp đồng hoàn thành phần lớn). * Năng lực tài chính của nhà thầu: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể yêu cầu nhà thầu cung cấp xác nhận của cơ quan quản lý về thuế không còn nợ thuế, tính đến hết năm 2021 nhà thầu không còn nợ thuế; Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu được quy định tại mục ghi chú số 3, mẫu số 13A của E-HSMT. * Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Nhà thầu phải luôn luôn sẵn sàng chuẩn bị các tài liệu gốc + bản sao được chứng thực, để phục vụ cho việc xác minh khi có yêu cầu của chủ đầu tư. Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phú Kim; Địa chỉ: Xã Phú Kim, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thạch Thất; Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, Huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội; Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội; số điện thoại: 84.024.38256637; số fax: 84.024.38251733.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Phú Kim; Địa chỉ: Xã Phú Kim, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MÁI CHE SÂN NHÀ VĂN HÓA THÚY LAI
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V20,2m2
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2,02m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,2967m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,1167100m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V4,3222m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V11,6745m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 5,0TTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V11,6745m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,03100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,4662m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2,6418m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,1133100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0427tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà giằng rãnh, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,9548m3
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V14,84m2
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0449100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0735tấn
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,844m3
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V141 cấu kiện
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V3,6072m3
20Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V45m2
21Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,3322100m3
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V3,691m3
23Đắp đất nền móng công trìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V12,297m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,2459100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,3459100m3
26Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V11,83100m
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0728100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2,366m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,2057tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,1723tấn
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,24100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V7,1419m3
33Bulong khung móng M18x650Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V14bộ
34Bulong LK vì kèo D14x50Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V112bộ
35Bulong liên kết giằng cột D12x50Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V96bộ
36Bulong liên kết nối dàn vì kèo D12x50Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V84bộ
37Bulong liên kết xà gồ vì kèo D12x50Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V224bộ
38Gia công cột bằng thép hìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,7714tấn
39Gia công giằng mái thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,1711tấn
40Gia công hệ khung dànTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,0962tấn
41Gia công xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,0244tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V296,6174m2
43Lắp dựng cột thép các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,7714tấn
44Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,1711tấn
45Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,0962tấn
46Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,0244tấn
47Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V3,1487100m2
48Tôn úp sườn khổ 400Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V29,66m
49Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V100m
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V25m
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V75m
52Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2cái
53Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V8cái
54Lắp đặt tủ điện sino ( 8-12 modunl )Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1tủ
55Sản xuất lắp đặt cần đèn D60 ( mạ kẽm, bao gồm đai ôm, phụ kiện )Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V8bộ
56Đèn Led chiếu sáng 150w ( bao gồm cả phụ kiện )Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V8bộ
B MÁI CHE SÂN NHÀ VĂN HÓA PHÚ NGHĨA
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V82,5m2
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V8,25m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V12,375m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 5,0TTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V12,375m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V8,25m3
6Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V82,5m2
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,3322100m3
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V3,691m3
9Đắp đất nền móng công trìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V12,3037m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,1847100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,1847100m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0728100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2,366m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,2057tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,1723tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,24100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V7,1419m3
18Bộ Bulong khung móng M18x650Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V14bộ
19Bulong LK vì kèo D14x50Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V112bộ
20Bulong liên kết giằng cột D12x50Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V96bộ
21Bulong liên kết nối dàn vì kèo D12x50Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V56bộ
22Bulong liên kết xà gồ vì kèo D12x50Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V154bộ
23Gia công cột bằng thép hìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,7181tấn
24Gia công giằng mái thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,1764tấn
25Gia công hệ khung dànTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,5995tấn
26Gia công xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,6176tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V203,6328m2
28Lắp dựng cột thép các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,7181tấn
29Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,1764tấn
30Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,5995tấn
31Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,6176tấn
32Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,9272100m2
33Tôn úp sườn khổ 400Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V18,4m
34Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V100m
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V25m
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V75m
37Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2cái
38Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V8cái
39Lắp đặt tủ điện sino ( 8-12 modunl )Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1tủ
40Sản xuất lắp đặt cần đèn D60 ( mạ kẽm, bao gồm đai ôm, phụ kiện )Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V8bộ
41Đèn Led chiếu sáng 150w ( bao gồm cả phụ kiện )Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V8bộ
C HỘI TRƯỜNG UBND PHÚ KIM
1Dọn dẹp bàn ghế, trải thảm hội trườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V250m2
D THIẾT BỊ
1Bàn hội trườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V20cái
2Bàn nhà văn hóa thônTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V28cái
3Ghế hội trường, nhà văn hóaTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V184cái
4Thảm trải sànTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V250m2
5Bục đặt tượng BácTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2cái
6Bục phát biểuTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2cái
7Bộ điều khiển trung tâmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V4bộ
8Âm lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V4bộ
9Bộ chống rúTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V4bộ
10Micro chủ tọaTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V4cái
11Micro đại biểuTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V4bộ
12Loa hội trườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V4cái
13Loa nhà văn hóaTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V8cái
14Ổn áp Lioa dùng cho hội trườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1cái
15Ổn áp Lioa dùng cho nhà văn hóaTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V3cái
16Dây cápTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V400m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị.- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn);
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của 01 công trình cấp IV cùng loại (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng kèm theo).53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã là kỹ thuật thi công của 01 công trình cùng loại (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).32
3 Kỹ thuật thi công phần lắp đặt 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cơ khí- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã là kỹ thuật thi công của 01 công trình cùng loại (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).32
4 Kỹ thuật thi công phần điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã là kỹ thuật thi công của 01 công trình cùng loại (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã cán bộ phụ trách an toàn lao động của 01 công trình cùng loại (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng từ 2 đến 5 Tấn (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)1
2 Máy đào ≥ 0,4 m3 (kèm theo đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)1
3 Máy khoan Còn hoạt động tốt (Kèm theo hóa đơn)1
4 Máy hàn 14-23 kw (Kèm theo hóa đơn)1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250l (Kèm theo hóa đơn)1
6 Máy trộn vữa ≥ 150l (Kèm theo hóa đơn)1
7 Máy bơm nước Còn hoạt động tốt (Kèm theo hóa đơn)1
8 Máy cắt uốn thép ≥ 5kw (Kèm theo hóa đơn)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->