Gói thầu: Mua sắm vật tư phụ kiện đợt 02 năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201051369-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Điện lực Trảng Bom thuộc Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư phụ kiện đợt 02 năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201047126 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-20 14:22:00 đến ngày 2020-10-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 531,311,912 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Ống nối cáp AC50mm2 (có lõi thép) | 20 | Cái | Theo mục 2 phụ lục đặc tính kỹ thuật | ||
| 2 | Ống nối cáp AC70mm2 (có lõi thép) | 12 | Cái | Theo mục 2 phụ lục đặc tính kỹ thuật | ||
| 3 | Ống nối cáp AC95mm2 (có lõi thép) | 12 | Cái | Theo mục 2 phụ lục đặc tính kỹ thuật | ||
| 4 | Ống nối cáp AC150mm2 (có lõi thép) | 12 | Cái | Theo mục 2 phụ lục đặc tính kỹ thuật | ||
| 5 | Ống nối cáp AC240mm2 (có lõi thép) | 24 | Cái | Theo mục 2 phụ lục đặc tính kỹ thuật | ||
| 6 | Ống co nhiệt cách điện loại F 65/25 | 60 | Mét | Theo mục 2 phụ lục đặc tính kỹ thuật | ||
| 7 | Bulon 16x50 | 200 | Cái | Theo mục 2 phụ lục đặc tính kỹ thuật | ||
| 8 | Bulon 16x250 | 1.000 | Cái | Theo mục 2 phụ lục đặc tính kỹ thuật | ||
| 9 | Bulon 16x300 | 150 | Cái | Theo mục 2 phụ lục đặc tính kỹ thuật | ||
| 10 | Bulon 16x350 | 100 | Cái | Theo mục 2 phụ lục đặc tính kỹ thuật | ||
| 11 | Bulon 16x400 | 100 | Cái | Theo mục 2 phụ lục đặc tính kỹ thuật | ||
| 12 | Bulon VRS 16x300 | 50 | Cái | Theo mục 2 phụ lục đặc tính kỹ thuật | ||
| 13 | Bulon VRS 16x350 | 50 | Cái | Theo mục 2 phụ lục đặc tính kỹ thuật | ||
| 14 | Bulon VRS 16x400 | 100 | Cái | Theo mục 2 phụ lục đặc tính kỹ thuật | ||
| 15 | Bulon VRS 16x450 | 12 | Cái | Theo mục 2 phụ lục đặc tính kỹ thuật | ||
| 16 | Bulon VRS 16x550 | 11 | Cái | Theo mục 2 phụ lục đặc tính kỹ thuật | ||
| 17 | Bulon VRS 16x600 | 10 | Cái | Theo mục 2 phụ lục đặc tính kỹ thuật | ||
| 18 | Bulon VRS 16x650 | 10 | Cái | Theo mục 2 phụ lục đặc tính kỹ thuật | ||
| 19 | Bulon móc 16x250 | 20 | Cái | Theo mục 2 phụ lục đặc tính kỹ thuật | ||
| 20 | Bulon móc 16x350 | 30 | Cái | Theo mục 2 phụ lục đặc tính kỹ thuật | ||
| 21 | Bulon mắt 16x300 | 20 | Cái | Theo mục 2 phụ lục đặc tính kỹ thuật | ||
| 22 | Bulon mắt 16x350 | 30 | Cái | Theo mục 2 phụ lục đặc tính kỹ thuật | ||
| 23 | Kẹp rẽ nhánh IPC 1BL 120/35-120 (VN) | 1.500 | Cái | Theo mục 2 phụ lục đặc tính kỹ thuật | ||
| 24 | Kẹp rẽ nhánh IPC 2BL 120/120 (VN) | 1.000 | Cái | Theo mục 2 phụ lục đặc tính kỹ thuật | ||
| 25 | Móc treo chữ U F 16 dài (khoen neo) | 120 | Cái | Theo mục 2 phụ lục đặc tính kỹ thuật | ||
| 26 | Móc treo cáp ABC 4x120mm2 | 100 | Cái | Theo mục 2 phụ lục đặc tính kỹ thuật | ||
| 27 | Kẹp ngừng cáp ABC 4x120mm2 | 100 | Cái | Theo mục 2 phụ lục đặc tính kỹ thuật | ||
| 28 | Kẹp chằng 3 boulon 3/8" | 49 | Cái | Theo mục 2 phụ lục đặc tính kỹ thuật | ||
| 29 | Kẹp chằng 3 boulon 5/8" | 40 | Cái | Theo mục 2 phụ lục đặc tính kỹ thuật | ||
| 30 | Yếm đỡ dây chằng (Yếm cáp 5/8) | 7 | Cái | Theo mục 2 phụ lục đặc tính kỹ thuật | ||
| 31 | NỐI ÉP WR 279 | 100 | Cái | Theo mục 2 phụ lục đặc tính kỹ thuật | ||
| 32 | NỐI ÉP WR 399 | 500 | Cái | Theo mục 2 phụ lục đặc tính kỹ thuật | ||
| 33 | NỐI ÉP WR 419 | 600 | Cái | Theo mục 2 phụ lục đặc tính kỹ thuật | ||
| 34 | NỐI ÉP WR 929 | 100 | Cái | Theo mục 2 phụ lục đặc tính kỹ thuật | ||
| 35 | Băng keo cách điện hạ thế ( 6 Yard-18mm) | 1.500 | Cuộn | Theo mục 2 phụ lục đặc tính kỹ thuật | ||
| 36 | Băng keo c/điện T/thế Scotch 130C (10 Yard-19mm) | 50 | Cuộn | Theo mục 2 phụ lục đặc tính kỹ thuật | ||
| 37 | Keo silicol | 100 | tuýt | Theo mục 2 phụ lục đặc tính kỹ thuật | ||
| 38 | Đầu Cosse ép đồng nhôm 95mm2 | 100 | Cái | Theo mục 2 phụ lục đặc tính kỹ thuật | ||
| 39 | Đầu Cosse ép đồng nhôm 120mm2 | 200 | Cái | Theo mục 2 phụ lục đặc tính kỹ thuật | ||
| 40 | Đầu cosse ép đồng nhôm 150mm2 (2 boulon) | 30 | Cái | Theo mục 2 phụ lục đặc tính kỹ thuật | ||
| 41 | Đầu Cosse ép đồng nhôm 185mm2 (2 boulon) | 22 | Cái | Theo mục 2 phụ lục đặc tính kỹ thuật | ||
| 42 | Đầu Cosse ép đồng nhôm 240mm2 (2 boulon) | 60 | Cái | Theo mục 2 phụ lục đặc tính kỹ thuật | ||
| 43 | Đầu cosse ép đồng nhôm 300mm2 (2 boulon) | 60 | Cái | Theo mục 2 phụ lục đặc tính kỹ thuật | ||
| 44 | Đầu cosse ép đồng 25mm2 | 200 | Cái | Theo mục 2 phụ lục đặc tính kỹ thuật | ||
| 45 | Đầu cosse ép đồng 95mm2 | 120 | Cái | Theo mục 2 phụ lục đặc tính kỹ thuật | ||
| 46 | Đầu cosse ép đồng 120mm2 | 100 | Cái | Theo mục 2 phụ lục đặc tính kỹ thuật | ||
| 47 | Đầu cosse ép đồng 150mm2 | 90 | Cái | Theo mục 2 phụ lục đặc tính kỹ thuật | ||
| 48 | Đầu cosse ép đồng 150mm2 (2 boulon) | 40 | Cái | Theo mục 2 phụ lục đặc tính kỹ thuật | ||
| 49 | Đầu cosse ép đồng 185mm2 | 100 | Cái | Theo mục 2 phụ lục đặc tính kỹ thuật | ||
| 50 | Đầu cosse ép đồng 185mm2 (2 boulon) | 60 | Cái | Theo mục 2 phụ lục đặc tính kỹ thuật | ||
| 51 | Đầu cosse ép đồng 240mm2 | 150 | Cái | Theo mục 2 phụ lục đặc tính kỹ thuật | ||
| 52 | Nắp che đầu cực trên dưới FCO mã hiệu F24-U-M-P (chống cháy) | 200 | Bộ | Theo mục 2 phụ lục đặc tính kỹ thuật | ||
| 53 | Nắp chụp đầu cực LA (chống cháy) | 60 | Cái | Theo mục 2 phụ lục đặc tính kỹ thuật | ||
| 54 | Nắp chụp đầu cực MBA (chống cháy) | 100 | Cái | Theo mục 2 phụ lục đặc tính kỹ thuật | ||
| 55 | Nắp chụp kẹp quai 24KV (chống cháy) | 60 | Cái | Theo mục 2 phụ lục đặc tính kỹ thuật | ||
| 56 | Ống ruột gà 114 | 150 | m | Theo mục 2 phụ lục đặc tính kỹ thuật | ||
| 57 | Ốp ống ĐK 114 | 120 | Cái | Theo mục 2 phụ lục đặc tính kỹ thuật | ||
| 58 | Co 90 độ ống PVC Ø34 | 1.700 | Cái | Theo mục 2 phụ lục đặc tính kỹ thuật | ||
| 59 | Co 90 độ ống PVC Ø42 | 500 | Cái | Theo mục 2 phụ lục đặc tính kỹ thuật | ||
| 60 | Co 90 độ ống PVC Ø114 | 16 | Cái | Theo mục 2 phụ lục đặc tính kỹ thuật | ||
| 61 | Co sừng DK 114 | 30 | Cái | Theo mục 2 phụ lục đặc tính kỹ thuật | ||
| 62 | Khâu VRN ĐK 114 | 100 | Cái | Theo mục 2 phụ lục đặc tính kỹ thuật | ||
| 63 | Khâu VRT DK 114 | 100 | Cái | Theo mục 2 phụ lục đặc tính kỹ thuật | ||
| 64 | Cọc tiếp địa 16x2400 mạ đồng 16µm | 150 | cây | Theo mục 2 phụ lục đặc tính kỹ thuật | ||
| 65 | Kẹp cọc tiếp địa mạ đồng | 150 | cái | Theo mục 2 phụ lục đặc tính kỹ thuật | ||
| 66 | Giáp níu cáp bọc 240mm2( gồm yếm và mắc mối yếm) | 30 | bộ | Theo mục 2 phụ lục đặc tính kỹ thuật | ||
| 67 | Kẹp quai xiết, đồng 6 ly 2/0 | 50 | cái | Theo mục 2 phụ lục đặc tính kỹ thuật | ||
| 68 | Hotline 2/0 | 26 | cái | Theo mục 2 phụ lục đặc tính kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi