Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220209291-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/02/2022 10:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm kỹ thuật đường bộ 3 |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220140508 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-18 09:59:00 đến ngày 2022-02-28 10:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,716,266,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.574399E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1488E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong đó: - Hợp đồng tương tự về tính chất là hợp đồng Thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa hoặc nâng cấp, cải tạo trên đường Quốc lộ đang khai thác hoặc đường tỉnh lộ hoặc đường đô thị đang khai thác có lưu lượng xe quy đổi tương đương trở lên với đoạn tuyến thuộc công trình, trong đó có các hạng mục: Thảm BTN, thi công mới hoặc sửa chữa khe co giãn cầu. Tổng hợp các hợp đồng tương tự về tính chất phải thỏa mãn có đầy đủ các hạng mục: Thảm BTN, thi công mới hoặc sửa chữa khe co giãn cầu. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, phải kê khai thông tin về các tài liệu liên quan để chứng minh (biên bản nghiệm thu khối lượng đã hoàn thành hoặc giấy xác nhận khối lượng đã hoàn thành của chủ đầu tư). - Hợp đồng tương tự đã hoàn thành, phải kèm theo biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận đã hoàn thành đang chờ bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư. Trường hợp khối lượng trong hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có văn bản xác nhận khối lượng và giá trị hoàn thành của chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý khác có liên quan để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.201.386.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.402.772.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh có thể bố trí 01 người trừ trường hợp trong thỏa thuận liên danh có nêu ủy nhiệm cho một người thuộc một trong các thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trình). Các yêu cầu cần có đối với chức danh này gồm:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã làm trực tiếp tham gia thi công xây dựng dự án xây dựng mới hoặc sửa chữa hoặc nâng cấp, cải tạo ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Có chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình giao thông, tổng hợp các công trình phải có đầy đủ các hạng mục: Thảm BTN, thi công mới hoặc sửa chữa khe co giãn cầu (có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác, trường hợp mỗi thành viên liên danh sử dụng 01 chỉ huy trưởng thì chỉ cần chứng minh kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu đối với phần công việc được đảm nhận).Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Các yêu cầu cần có đối với chức danh này gồm:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ);- Đã làm đội trưởng thi công hoặc chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông, tổng hợp các công trình phải có đầy đủ các hạng mục: Thảm BTN, thi công mới hoặc sửa chữa khe co giãn cầu (có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác, trường hợp mỗi thành viên liên danh sử dụng 01 đội trưởng thì chỉ cần chứng minh kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu đối với phần công việc được đảm nhận).Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Các yêu cầu cần có đối với chức danh này gồm:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ);- Đã làm giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) hoặc kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông, tổng hợp các công trình đã thực hiện của một nhân sự hoặc tổng hợp kinh nghiệm của các nhân sự phải có đầy đủ các hạng mục: Thảm BTN, thi công mới hoặc sửa chữa khe co giãn cầu (có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác).Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Các yêu cầu cần có đối với chức danh này gồm:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ);- Đã làm kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) của ít nhất 01 công trình giao thông, tổng hợp các công trình đã thực hiện của một nhân sự hoặc tổng hợp kinh nghiệm của các nhân sự phải có đầy đủ các hạng mục: Thảm BTN, thi công mới hoặc sửa chữa khe co giãn cầu (có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác).Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATGT, ATLĐ, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Các yêu cầu cần có đối với chức danh này gồm:- Tốt nghiệp cao đẳng cầu đường trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ,VSLĐ còn hiệu lực;- Đã tham gia phụ trách đảm bảo ATGT, ATLĐ, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình sửa chữa hoặc nâng cấp cải tạo công trình giao thông trên đường Quốc lộ đang khai thác (có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác).Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân xây dựng ≥ 10 người, phù hợp với yêu cầu công việc của gói thầu, có chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc giấy chứng nhận tập huấn nghề còn hiệu lực; Lái máy ≥ 5 người, có bằng lái xe ô tô hoặc chứng chỉ nghề vận hành xe cơ giới phù hợp với yêu cầu về máy móc, thiết bị chủ yếu của gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Trạm trộn BTN (tram) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80(T/h) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy rải BTN (Chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 130CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 6-8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh lốp (Chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép (Chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10-12T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung (Chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy tưới nhũ tương (Chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với yêu cầu công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe vận chuyển gồm ô tô các loại tải trọng (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Ô tô tải (Chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn BTXM (Chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 750 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đào (Chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,7m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Xe bồn chở nước hoặc xitec chứa nước (Chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần cẩu (cần trục ô tô) (Chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Thiết bị sơn dẻo nhiệt (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với yêu cầu công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Phòng thí nghiệm hiện trường (Phòng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cấp có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm kỹ thuật đường bộ 3 |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Sửa chữa các cầu: Km1354+686, Km1356+025, Km1361+646, Km1364+310, đường Hồ Chí Minh, tỉnh Quảng Nam 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan giấy cam kết hoặc chấp thuận tài trợ vốn để thi công gói thầu đạt tiến độ do ngân hàng hoặc tổ chức tài chính cấp trong trường hợp nhà thầu không tự bảo đảm đủ vốn lưu động để phục vụ thi công gói thầu; - Đối với hợp đồng lao động có hiệu lực đến thời điểm hoàn thành toàn bộ gói thầu theo quy định của E-HSMT (bằng ngày có thời điểm đóng thầu + thời gian thực hiện hợp đồng theo đơn dự thầu của nhà thầu + 40 ngày để thực hiện các việc: đánh giá E-HSDT; thẩm định, phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; hoàn thiện, ký kết hợp đồng) đối với toàn bộ nhân sự chủ chốt được huy động để thực hiện gói thầu, nhà thầu không phải nộp kèm theo tài liệu chứng minh trong E-HSDT nhưng nếu được mời vào thương thảo hợp đồng thì nhà thầu phải nộp đầy đủ bản sao công chứng các hợp đồng này. - Đính kèm bản scan chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ từ hạng III trở lên của nhà thầu còn hiệu lực. Trường hợp nhà thầu không đính kèm và nếu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng, nếu không xuất trình được thì chủ đầu tư sẽ từ chối trao hợp đồng và hủy kết quả trúng thầu đối với nhà thầu này. - Bản Scan Giấy cam kết của Nhà thầu về kiểm soát kích thước thùng hàng và tải trọng đối với xe chỡ vật tư, thiết bị phục vụ thi công gói thầu theo mẫu qui định trong E-HSMT; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến ngày 31/12/2020. - Xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội về việc nhà thầu đã đóng bảo hiểm xã hội đến hết ngày 31/12/2020. - Bản scan Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ của nhà thầu lập theo mẫu ban hành tại phụ lục kèm theo Nghị định số 39/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018 của Chính phủ (để Bên mời thầu xem xét về cấp doanh nghiệp của nhà thầu). - Các tài liệu quy định theo nội dung trong các file đính kèm Chương III (tiêu chuẩn đánh giá), Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật), Chương VIII (Biểu mẫu hợp đồng) và file đính kèm khác trong E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Cục Quản lý đường bộ III; Địa chỉ: Số 16, đường Lý Tự Trọng, thành phố Đà Nẵng; Số điện thoại: 02363.821854; Số Fax: 02363.822064.
- Bên mời thầu: Trung tâm kỹ thuật đường bộ 3 , địa chỉ: 59B Lê Lợi, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, TP Đà Nẵng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam; Ô D20, Tôn Thất Thuyết, Quận Cầu Giấy, Hà Nội; Số điện thoại 02438571444; Số fax: 02438571440 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thông báo sau |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Các hạng mục chung (Phân bổ vào các hạng mục xây lắp) | |||
| B | Xử lý hư hỏng mặt cầu Km1354+686 | |||
| 1 | Đập bỏ và vận chuyển đổ thải toàn bộ lớp phủ mặt cầu BTCT bị hư hỏng dày TB 10cm, vệ sinh và tưới chống thấm mặt cầu bằng dung dịch Chemtec one (hoặc vật liệu có tính năng tương đương), tưới dính bám bằng nhựa lỏng RC -70 TC 0,5kg/m2 và thảm BTN C19 dày 5cm, tưới nhũ tương dính bám TC 0,5kg/m2 và thảm BTN C12.5 dày 5cm (trong thành phần BTN có bổ sung phụ gia kháng hằn lún SBS hoặc vật liệu tương đương) | nt | 340,8 | m2 |
| C | Sửa chữa tứ nón cầu Km1354+686 hạ lưu phía Thạnh Mỹ | |||
| 1 | Phá dỡ đá hộc bị sụt lún và vận chuyển phế thải đổ thải | nt | 4 | m3 |
| 2 | Đắp đất đầm chặt dày 25cm và tiến hành hoàn trả đá hộc xây vữa M100, dày 25cm trên lớp dăm sạn đệm dày 10cm. | nt | 16 | m2 |
| D | Sửa chữa thay thế bằng khe co giãn răng lược cầu Km1354+686 | |||
| 1 | Đục bỏ, tháo dỡ khe co giãn cũ bị hư hỏng, vận chuyển phế thải đổ đi, Khoan tạo lỗ D18 dài 7cm, lắp đặt cốt thép D16 và D14 có bơm keo Sikadur 731 chôn lỗ khoan, quét keo Vmatlatex HC tạo dính bám (0.25lít/m2), cung cấp và lắp đặt khe co giãn răng lược MS-RS22-20A (hoặc vật liệu có tính năng tương đương) và tiến hành đổ bê tông Vmat Grout trộn đá 0,5x1 (tỷ lệ 50% cốt liệu). | nt | 32 | m |
| E | Ống thoát nước mặt cầu Km1354+686 | |||
| 1 | Thay thế ống thoát nước mặt cầu bằng việc sản xuất và lắp đặt ống thép tráng kẽm D114, L=1,6m có các phụ kiện đi kèm, cung cấp và lắp đặt các tấm gang chắn rác dày 2cm, xung quanh trám bằng vữa xi măng M150. | nt | 12 | cái |
| F | Lan can tay vịn, gờ chắn bánh cầu Km1354+686 | |||
| 1 | Vệ sinh đánh gỉ bề mặt lan can thép, tiến hành sơn 1 lớp chống gỉ và sơn phủ 2 lớp màu ghi | nt | 51,13 | m2 |
| 2 | Vệ sinh bề mặt gờ chắn bánh và sơn phản quang xen kẽ 2 lớp màu đen, vàng. | nt | 77,71 | m2 |
| G | Hệ thống an toàn giao thông cầu Km1354+686 | |||
| 1 | Sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng nét liền B=20cm, dày 2mm | nt | 60,85 | m2 |
| 2 | Sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng nét liền B=15cm, dày 2mm | nt | 22,82 | m2 |
| 3 | Đập bỏ bê tông móng trụ, tháo dỡ trụ, biển báo tên cầu, vận chuyển phế thải đổ đi, đào đất làm móng trụ, Cung cấp và lắp đặt 4 trụ D90,L=2,9m được sơn phản quang và 2 biển báo tên cầu hình chữ nhật KT(1350x700)mm dán màng phản quang loại III có bố trí thép D14mm chống xoay trụ với kết cấu móng bê tông M150 đá 2x4 đổ tại chỗ trên lớp dăm sạn đệm dày 10cm. | nt | 2 | bộ |
| H | Xử lý hư hỏng mặt cầu Km1356+025 | |||
| 1 | Đập bỏ và vận chuyển đổ thải lớp phủ mặt cầu BTCT bị hư hỏng dày TB 10cm, vệ sinh và tưới chống thấm mặt cầu bằng dung dịch Chemtec one (hoặc vật liệu có tính năng tương đương), tưới dính bám bằng nhựa lỏng RC -70 TC 0,5kg/m2 và thảm BTN C19 dày 5cm, tưới nhũ tương dính bám TC 0,5kg/m2 và thảm BTN C12.5 dày 5cm (trong thành phần BTN có bổ sung phụ gia kháng hằn lún SBS hoặc vật liệu tương đương) | nt | 72 | m2 |
| I | Lan can tay vịn, gờ chắn bánh cầu Km1356+025 | |||
| 1 | Vệ sinh đánh gỉ bề mặt lan can thép, tiến hành sơn 1 lớp chống gỉ và sơn phủ 2 lớp màu ghi | nt | 18,83 | m2 |
| 2 | Vệ sinh bề mặt gờ chắn bánh và sơn phản quang xen kẽ 2 lớp màu đen, vàng. | nt | 29,35 | m2 |
| J | Hệ thống an toàn giao thông cầu Km1356+025 | |||
| 1 | Sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng nét liền B=20cm, dày 2mm | nt | 43,89 | m2 |
| 2 | Sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, nét đứt TL L1/L2:200/400cm B=15cm, dày 2mm | nt | 5,5 | m2 |
| 3 | Đập bỏ bê tông móng trụ, tháo dỡ trụ, biển báo tên cầu, vận chuyển phế thải đổ đi, đào đất làm móng trụ, Cung cấp và lắp đặt 4 trụ D90,L=2,9m được sơn phản quang và 2 biển báo tên cầu hình chữ nhật KT(1350x700)mm dán màng phản quang loại III có bố trí thép D14mm chống xoay trụ với kết cấu móng bê tông M150 đá 2x4 đổ tại chỗ trên lớp dăm sạn đệm dày 10cm. | nt | 2 | bộ |
| K | Xử lý hư hỏng mặt cầu Km1361+646 | |||
| 1 | Đập bỏ và vận chuyển đổ thải toàn bộ lớp phủ mặt cầu BTCT bị hư hỏng dày TB 10cm, vệ sinh và tưới chống thấm mặt cầu bằng dung dịch Chemtec one (hoặc vật liệu có tính năng tương đương), tưới dính bám bằng nhựa lỏng RC -70 TC 0,5kg/m2 và thảm BTN C19 dày 5cm, tưới nhũ tương dính bám TC 0,5kg/m2 và thảm BTN C12.5 dày 5cm (trong thành phần BTN có bổ sung phụ gia kháng hằn lún SBS hoặc vật liệu tương đương) | nt | 371,2 | m2 |
| L | Sửa chữa thay thế bằng khe co giãn răng lược tại trụ T1 cầu Km1361+646 | |||
| 1 | Đục bỏ và tháo dỡ khe co giãn cũ bị hư hỏng, vận chuyển phế thải đổ đi, Khoan tạo lỗ D18 dài 7cm, lắp đặt cốt thép D16 và D14 có bơm keo Sikadur 731 chôn lỗ khoan, quét keo Vmatlatex HC tạo dính bám (0.25lít/m2), cung cấp và lắp đặt khe co giãn răng lược MS-RS22-20A (hoặc vật liệu có tính năng tương đương) và tiến hành đổ bê tông Vmat Grout trộn đá 0,5x1 (tỷ lệ 50% cốt liệu). | nt | 8 | m |
| M | Lan can tay vịn, gờ chắn bánh cầu Km1361+646 | |||
| 1 | Vệ sinh đánh gỉ bề mặt lan can thép, tiến hành sơn 1 lớp chống gỉ và sơn phủ 2 lớp màu ghi | nt | 54,67 | m2 |
| 2 | Vệ sinh bề mặt gờ chắn bánh và sơn phản quang xen kẽ 2 lớp màu đen, vàng. | nt | 82,67 | m2 |
| N | Hệ thống an toàn giao thông cầu Km1361+646 | |||
| 1 | Sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng nét liền B=20cm, dày 2mm | nt | 64,4 | m2 |
| 2 | Sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, nét liền B=15cm, dày 2mm | nt | 24,15 | m2 |
| 3 | Đập bỏ bê tông móng trụ, tháo dỡ trụ, biển báo tên cầu, vận chuyển phế thải đổ đi, đào đất làm móng trụ, Cung cấp và lắp đặt 4 trụ D90,L=2,9m được sơn phản quang và 2 biển báo tên cầu hình chữ nhật KT(1350x700)mm dán màng phản quang loại III có bố trí thép D14mm chống xoay trụ với kết cấu móng bê tông M150 đá 2x4 đổ tại chỗ trên lớp dăm sạn đệm dày 10cm. | nt | 2 | bộ |
| O | Xử lý hư hỏng mặt cầu Km1364+310 | |||
| 1 | Đập bỏ và vận chuyển đổ thải toàn bộ lớp phủ mặt cầu BTCT bị hư hỏng dày TB 10cm, vệ sinh và tưới chống thấm mặt cầu bằng dung dịch Chemtec one (hoặc vật liệu có tính năng tương đương), tưới dính bám bằng nhựa lỏng RC -70 TC 0,5kg/m2 và thảm BTN C19 dày 5cm, tưới nhũ tương dính bám TC 0,5kg/m2 và thảm BTN C12.5 dày 5cm (trong thành phần BTN có bổ sung phụ gia kháng hằn lún SBS hoặc vật liệu tương đương) | nt | 115,02 | m2 |
| P | Xử lý hư hỏng tấm BTXM đường đầu cầu Km1364+310 | |||
| 1 | Đập bỏ lớp mặt đường BTXM dày TB 22cm, đào bỏ lớp móng đường dày trung bình 17cm và vận chuyển đổ thải, lu lèn nền đường, lót giấy dầu tạo phẳng và thi công lớp BTXM M350 đá 1x2 dày 24cm có bố trí cốt thép D25 làm khe co trên lớp móng đường BTXM M150 đá 2x4 dày 15cm | nt | 52,8 | m2 |
| 2 | Matit chèn khe | nt | 0,01 | m3 |
| Q | Sửa chữa thay thế bằng khe co giãn răng lược cầu Km1364+310 | |||
| 1 | Đục bỏ khe co giãn cũ và vận chuyển phế thải đổ đi, Khoan tạo lỗ D18 dài 7cm, lắp đặt cốt thép D16 và D14 có bơm keo Sikadur 731 chôn lỗ khoan, quét keo Vmatlatex HC tạo dính bám (0.25lít/m2), tháo dỡ và lắp đặt lại khe co giãn răng lược và tiến hành đổ bê tông Vmat Grout trộn đá 0,5x1 (tỷ lệ 50% cốt liệu). | nt | 16,2 | m |
| R | Ống thoát nước mặt cầu Km1364+310 | |||
| 1 | Thay thế ống thoát nước mặt cầu bằng việc sản xuất và lắp đặt ống thép tráng kẽm D114, L=1,6m có các phụ kiện đi kèm, cung cấp và lắp đặt các tấm gang chắn rác dày 2cm, trám xung quanh bằng vữa xi măng M150. | nt | 4 | cái |
| S | Lan can tay vịn, gờ chắn bánh cầu Km1364+310 | |||
| 1 | Vệ sinh đánh gỉ bề mặt lan can thép, tiến hành sơn 1 lớp chống gỉ và sơn phủ 2 lớp màu ghi | nt | 27,14 | m2 |
| 2 | Vệ sinh bề mặt gờ chắn bánh và sơn phản quang xen kẽ 2 lớp màu đen, vàng. | nt | 41,13 | m2 |
| T | Bậc thang lên xuống kiểm tra cầu Km1364+310 | |||
| 1 | Vệ sinh đá hộc xây vữa hiện trạng | nt | 2,19 | m2 |
| 2 | Thi công lớp vữa M100 dày 5cm tạo phẳng | nt | 0,11 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông xi măng bậc nước M200, đá 1x2 | nt | 0,27 | m3 |
| U | Sửa tường đỉnh mố cầu Km1364+310 | |||
| 1 | Đục tẩy lớp bê tông đỉnh mố bị hư hỏng dày trung bình 3cm, quét kéo Vmatlatex HC tạo dính bám (0,25 lít/m2) và trám vá bằng Vmat Motar R dày 3,5cm | nt | 1,98 | m2 |
| 2 | Khung tiệp KT(1,5x1,25)m + thanh giằng chéo | nt | 9 | khung |
| 3 | Ván lát | nt | 0,04 | m3 |
| 4 | Lắp dựng và tháo dỡ khung giàn giáo phục vụ thi công | nt | 1 | lần |
| V | Hệ thống an toàn giao thông cầu Km1364+310 | |||
| 1 | Sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng nét liền B=20cm, dày 2mm | nt | 49,58 | m2 |
| 2 | Sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng nét liền B=15cm, dày 2mm | nt | 18,59 | m2 |
| 3 | Đập bỏ bê tông móng trụ, tháo dỡ trụ, biển báo tên cầu, vận chuyển phế thải đổ đi, đào đất làm móng trụ, Cung cấp và lắp đặt 4 trụ D90,L=2,9m được sơn phản quang và 2 biển báo tên cầu hình chữ nhật KT(1350x700)mm dán màng phản quang loại III có bố trí thép D14mm chống xoay trụ với kết cấu móng bê tông M150 đá 2x4 đổ tại chỗ trên lớp dăm sạn đệm dày 10cm. | nt | 2 | bộ |
| W | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông toàn bộ các cầu trong suốt quá trình thi công gói thầu | nt | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.574399E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1488E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong đó: - Hợp đồng tương tự về tính chất là hợp đồng Thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa hoặc nâng cấp, cải tạo trên đường Quốc lộ đang khai thác hoặc đường tỉnh lộ hoặc đường đô thị đang khai thác có lưu lượng xe quy đổi tương đương trở lên với đoạn tuyến thuộc công trình, trong đó có các hạng mục: Thảm BTN, thi công mới hoặc sửa chữa khe co giãn cầu. Tổng hợp các hợp đồng tương tự về tính chất phải thỏa mãn có đầy đủ các hạng mục: Thảm BTN, thi công mới hoặc sửa chữa khe co giãn cầu. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, phải kê khai thông tin về các tài liệu liên quan để chứng minh (biên bản nghiệm thu khối lượng đã hoàn thành hoặc giấy xác nhận khối lượng đã hoàn thành của chủ đầu tư). - Hợp đồng tương tự đã hoàn thành, phải kèm theo biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận đã hoàn thành đang chờ bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư. Trường hợp khối lượng trong hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có văn bản xác nhận khối lượng và giá trị hoàn thành của chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý khác có liên quan để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.201.386.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.402.772.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh có thể bố trí 01 người trừ trường hợp trong thỏa thuận liên danh có nêu ủy nhiệm cho một người thuộc một trong các thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trình). Các yêu cầu cần có đối với chức danh này gồm:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã làm trực tiếp tham gia thi công xây dựng dự án xây dựng mới hoặc sửa chữa hoặc nâng cấp, cải tạo ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Có chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình giao thông, tổng hợp các công trình phải có đầy đủ các hạng mục: Thảm BTN, thi công mới hoặc sửa chữa khe co giãn cầu (có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác, trường hợp mỗi thành viên liên danh sử dụng 01 chỉ huy trưởng thì chỉ cần chứng minh kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu đối với phần công việc được đảm nhận).Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. | 7 | 1 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Các yêu cầu cần có đối với chức danh này gồm:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ);- Đã làm đội trưởng thi công hoặc chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông, tổng hợp các công trình phải có đầy đủ các hạng mục: Thảm BTN, thi công mới hoặc sửa chữa khe co giãn cầu (có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác, trường hợp mỗi thành viên liên danh sử dụng 01 đội trưởng thì chỉ cần chứng minh kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu đối với phần công việc được đảm nhận).Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. | 5 | 1 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) | 1 | Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Các yêu cầu cần có đối với chức danh này gồm:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ);- Đã làm giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) hoặc kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông, tổng hợp các công trình đã thực hiện của một nhân sự hoặc tổng hợp kinh nghiệm của các nhân sự phải có đầy đủ các hạng mục: Thảm BTN, thi công mới hoặc sửa chữa khe co giãn cầu (có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác).Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. | 5 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật thi công | 2 | Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Các yêu cầu cần có đối với chức danh này gồm:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ);- Đã làm kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) của ít nhất 01 công trình giao thông, tổng hợp các công trình đã thực hiện của một nhân sự hoặc tổng hợp kinh nghiệm của các nhân sự phải có đầy đủ các hạng mục: Thảm BTN, thi công mới hoặc sửa chữa khe co giãn cầu (có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác).Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATGT, ATLĐ, vệ sinh môi trường | 1 | Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Các yêu cầu cần có đối với chức danh này gồm:- Tốt nghiệp cao đẳng cầu đường trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ,VSLĐ còn hiệu lực;- Đã tham gia phụ trách đảm bảo ATGT, ATLĐ, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình sửa chữa hoặc nâng cấp cải tạo công trình giao thông trên đường Quốc lộ đang khai thác (có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác).Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. | 3 | 1 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 15 | Công nhân xây dựng ≥ 10 người, phù hợp với yêu cầu công việc của gói thầu, có chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc giấy chứng nhận tập huấn nghề còn hiệu lực; Lái máy ≥ 5 người, có bằng lái xe ô tô hoặc chứng chỉ nghề vận hành xe cơ giới phù hợp với yêu cầu về máy móc, thiết bị chủ yếu của gói thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Trạm trộn BTN (tram) | ≥ 80(T/h) | 1 |
| 2 | Máy rải BTN (Chiếc) | ≥ 130CV | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép (chiếc) | 6-8T | 1 |
| 4 | Máy lu bánh lốp (Chiếc) | ≥ 25T | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép (Chiếc) | 10-12T | 1 |
| 6 | Máy lu rung (Chiếc) | ≥ 25T | 1 |
| 7 | Máy tưới nhũ tương (Chiếc) | Phù hợp với yêu cầu công việc | 1 |
| 8 | Xe vận chuyển gồm ô tô các loại tải trọng (chiếc) | ≥ 10 tấn | 5 |
| 9 | Ô tô tải (Chiếc) | ≥ 2,5T | 1 |
| 10 | Máy trộn BTXM (Chiếc) | ≥ 750 lít | 2 |
| 11 | Máy đào (Chiếc) | ≥ 0,7m3 | 2 |
| 12 | Xe bồn chở nước hoặc xitec chứa nước (Chiếc) | ≥ 5m3 | 1 |
| 13 | Cần cẩu (cần trục ô tô) (Chiếc) | ≥ 3T | 1 |
| 14 | Thiết bị sơn dẻo nhiệt (bộ) | Phù hợp với yêu cầu công việc | 1 |
| 15 | Phòng thí nghiệm hiện trường (Phòng) | (Có quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cấp có thẩm quyền) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi