Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220223314-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220209896 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-18 09:56:00 đến ngày 2022-02-28 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,598,569,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7398E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.479E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu về hợp đồng tương tự:- Hợp đồng tương tự về tính chất là hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng, trong đó phải có thêm hạng mục thi công hạ tầng kỹ thuật và sân thể thao hoặc tổng hợp các hợp đồng tương tự về tính chất phải thỏa mãn có thêm hạng mục thi công hạ tầng kỹ thuật và sân thể thao.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, phải kê khai thông tin về các tài liệu liên quan để chứng minh (biên bản nghiệm thu khối lượng đã hoàn thành hoặc giấy xác nhận khối lượng đã hoàn thành của Chủ đầu tư).- Hợp đồng tương tự đã hoàn thành phải kèm theo biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành công trình, tài liệu chứng minh tính chất tương tự và cấp công trình. Trường hợp khối lượng trong hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có văn bản xác nhận khối lượng và giá trị hoàn thành của chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý khác có liên quan để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.240.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh có thể bố trí 01 người trừ trường hợp trong thỏa thuận liên danh có nêu ủy nhiệm cho một người thuộc một trong các thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trình. Các yêu cầu cần có đối với chức danh này gồm:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên (cấp công trình được xác định theo qui định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng);- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác và tài liệu chứng minh tính chất, cấp công trình);Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người. Các yêu cầu cần có đối với chức danh này gồm:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Đã làm đội trưởng thi công hoặc chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác và tài liệu chứng minh tính chất, cấp công trình);Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công xây lắp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Các yêu cầu cần có đối với chức danh này gồm:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Đã từng tham gia thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác và tài liệu chứng minh tính chất, cấp công trình);Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Các yêu cầu cần có đối với chức danh này gồm:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện kỹ thuật;- Đã từng tham gia thi công điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác và tài liệu chứng minh tính chất, cấp công trình);Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Các yêu cầu cần có đối với chức danh này gồm:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã từng tham gia thi công cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác và tài liệu chứng minh tính chất, cấp công trình);Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách công tác trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Các yêu cầu cần có đối với chức danh này gồm:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc đạc công trình;- Đã từng tham gia thi công công tác trắc địa của ít nhất 01 công trình cấp III (có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác và tài liệu chứng minh cấp công trình);Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Các yêu cầu cần có đối với chức danh này gồm:- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình (có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác);Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thanh, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Các yêu cầu cần có đối với chức danh này gồm:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Đã từng tham gia phụ trách công tác thanh, quyết toán của ít nhất 01 công trình dân dụng (có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác);Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có công suất từ 1,5 Kw trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có công suất từ 5,0 Kw trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có công suất từ 1,0 - 2,2 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có công suất từ 1,1 - 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có công suất từ 14 - 23 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có công suất từ 0,5 - 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có công suất từ 2,5 Kw trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, thể tích thùng trộn ≥250 lít sử dụng động cơ điện hoặc động cơ dầu diezen |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, thể tích thùng trộn ≥150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có dung tích gầu từ 0,4 m3 trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, tải trọng chở hàng hóa từ 5 tấn trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có trọng lượng từ 10T trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Đà Nẵng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo, nâng cấp Nhà tập võ Taekwondo và cảnh quan, sân thể thao ngoài trời 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên của nhà thầu còn hiệu lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Văn hoá và Thể thao thành phố Đà Nẵng, Tầng 17 Trung tâm Hành chính TP Đà Nẵng, Số 24 Trần Phú, Phường Thạch Thang, Quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân thành phố Đà Nẵng, Tầng 3 Trung tâm Hành chính TP Đà Nẵng, số 24 Trần Phú, quận Hải Châu, TP Đà Nẵng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Thiết kế Xây dựng Bách Lâm, Số 137 đường 2/9, Phường Hòa Cường Nam, TP. Đà Nẵng. Điện thoại: 0236.3623875. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư, Tầng 05, 06 - Trung tâm hành chính, số 24 Trần Phú, thành phố Đà Nẵng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ TẬP LUYỆN-LỢP MÁI, CHỐNG THẤM | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 879,06 | m2 |
| 2 | Lợp mái bằng tôn mát (Tôn+PU+PP) 6 sóng CN 0,45x1070mm | Chương V của E-HSMT | 8,791 | 100m2 |
| 3 | Gia công giằng chống bão | Chương V của E-HSMT | 0,194 | tấn |
| 4 | Lắp dựng giằng chống bão | Chương V của E-HSMT | 0,194 | tấn |
| 5 | Phá lớp vữa sàn mái, sê nô | Chương V của E-HSMT | 162,68 | m2 |
| 6 | Căng lưới thủy tinh gia cố sàn bê tông mái, sê nô | Chương V của E-HSMT | 162,68 | m2 |
| 7 | Quét 3 lớp dung dịch AQUSEAL 60AQU0000B chống thấm sàn mái. | Chương V của E-HSMT | 162,68 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn mái, sê nô có đánh màu, dày 3cm, VXM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 162,68 | m2 |
| B | NHÀ TẬP LUYỆN-SẢNH CHÍNH, SẢNH PHỤ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch hư hỏng, bong tróc | Chương V của E-HSMT | 36,2 | m2 |
| 2 | Lát nền gạch granite 60x60 | Chương V của E-HSMT | 36,2 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái che xuyên sáng hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 36,2 | m2 |
| 4 | Làm mái che xuyên sáng | Chương V của E-HSMT | 36,2 | m2 |
| C | NHÀ TẬP LUYỆN-CỬA ĐI, CỬA SỔ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 200,6 | m2 |
| 2 | GCLD cửa đi nhôm xingfa 4 cánh. Phụ kiện Kin Long, kính cường lực 8mm | Chương V của E-HSMT | 11,34 | m2 |
| 3 | GCLD cửa đi nhôm xingfa 2 cánh. Phụ kiện Kin Long, kính cường lực 8mm | Chương V của E-HSMT | 16,8 | m2 |
| 4 | GCLD cửa đi nhôm xingfa 1 cánh. Phụ kiện Kin Long, kính cường lực 8mm | Chương V của E-HSMT | 27,36 | m2 |
| 5 | GCLD cửa sổ nhôm xingfa 4 cánh trượt. Phụ kiện Kin Long, kính cường lực 8mm | Chương V của E-HSMT | 21,28 | m2 |
| 6 | GCLD cửa sổ nhôm xingfa 4 cánh mở. Phụ kiện Kin Long, kính cường lực 8mm | Chương V của E-HSMT | 14,56 | m2 |
| 7 | GCLD cửa sổ nhôm xingfa 2 cánh mở. Phụ kiện Kin Long, kính cường lực 8mm | Chương V của E-HSMT | 15,42 | m2 |
| 8 | GCLD cửa sổ nhôm xingfa 1 cánh mở. Phụ kiện Kin Long, kính cường lực 8mm | Chương V của E-HSMT | 0,96 | m2 |
| 9 | GCLD vách kính nhôm xingfa dày 2.5mm hệ 65x120 lắp kính cường lực dày 10mm, phụ kiện Kin long | Chương V của E-HSMT | 92,88 | m2 |
| 10 | GCLD Lam nhôm chắn nắng hình chữ Z, hợp kim nhôm 6063 | Chương V của E-HSMT | 15,96 | m2 |
| D | NHÀ TẬP LUYỆN-KHÁN ĐÀI | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V của E-HSMT | 200,3 | m2 |
| 2 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 200,3 | m2 |
| 3 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 200,3 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ lan can | Chương V của E-HSMT | 110,7 | m |
| 5 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của E-HSMT | 110,7 | m |
| 6 | Sơn lan can sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 177,12 | m2 |
| E | NHÀ TẬP LUYỆN-SƠN SỬA TƯỜNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường | Chương V của E-HSMT | 10 | m2 |
| 2 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường | Chương V của E-HSMT | 10 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 10 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V của E-HSMT | 2.026,57 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 2.026,57 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 811,54 | m2 |
| 7 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.215,03 | m2 |
| F | NHÀ TẬP LUYỆN-NHÀ VỆ SINH (2 PHÒNG) | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V của E-HSMT | 9,972 | m3 |
| 3 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V của E-HSMT | 0,096 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Chương V của E-HSMT | 5,616 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 3,096 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x13,5x19cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 6,198 | m3 |
| 7 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 109,44 | m2 |
| 8 | Lát nền gạch granite 60x60 chống trượt | Chương V của E-HSMT | 32,66 | m2 |
| 9 | Lát đá gờ cửa | Chương V của E-HSMT | 0,42 | m2 |
| 10 | Ốp tường gạch ceramic 60x60 | Chương V của E-HSMT | 87,45 | m2 |
| 11 | Lắp đặt vách ngăn compact phòng vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 22 | m2 |
| 12 | Lắp đặt khung sắt bàn lavabo | Chương V của E-HSMT | 6,8 | m |
| 13 | Ốp đá granit tự nhiên vào khung sắt lavabo | Chương V của E-HSMT | 2,76 | m2 |
| 14 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 15,684 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T. (Đổ tại bãi Khánh Sơn. Cự ly 12km) | Chương V của E-HSMT | 15,684 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T. (12km tiếp theo. HsMTC x 11) | Chương V của E-HSMT | 15,684 | m3 |
| G | CẤP ĐIỆN TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn công nghiệp công suất 150w | Chương V của E-HSMT | 25 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 26 | bộ |
| 4 | Đế âm tường | Chương V của E-HSMT | 26 | hộp |
| 5 | Hộp đấu cáp 120x120 | Chương V của E-HSMT | 7 | hộp |
| 6 | Tủ điện âm tường 40x60x20 | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn báo pha | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | MCB 1 pha 32A - 6KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | MCB 1 pha: 20A- 6KA | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | MCB 1 pha 16A- 6KA | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 13 | Cáp CV - 4.0 MM2 | Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 14 | Cáp CV - 2.5 MM2 | Chương V của E-HSMT | 900 | m |
| 15 | Cáp CV - 1.5 MM2 | Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 16 | Ống SP cứng Ø16 | Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 17 | Ống SP cứng Ø20 | Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 18 | Ống ruột gà Ø20 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 19 | Ống ruột gà Ø16 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 20 | Phụ kiện, băng keo, đinh vít | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| H | CẤP - THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bể tự hoại, bể nước ngầm-đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 33,998 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,494 | m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,851 | m3 |
| 4 | Xây bể tự hoại, bể nước ngầm bằng gạch thẻ đặc không nung 5,5x9x19cm. chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 10,396 | m3 |
| 5 | Trát tường trong bể tự hoại dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 59,62 | m2 |
| 6 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 83,18 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mac 200 | Chương V của E-HSMT | 1,687 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đan | Chương V của E-HSMT | 0,081 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,128 | tấn |
| 10 | Lắp đặt đan hố ga | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,204 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III. (cự ly tạm tính 12 km) | Chương V của E-HSMT | 0,136 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (Hs MTC x4) | Chương V của E-HSMT | 0,136 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III. (Hs MTCx7) | Chương V của E-HSMT | 0,136 | 100m3 |
| 15 | Lắp đặt xí bệt | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 17 | Lavabo 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 18 | Vòi lavabo | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 19 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt phễu thu, KT 120X120 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 22 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 23 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 24 | Máy bơm tăng áp 1 HP | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Rắc co PPR Ø40 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Rắc co PPR Ø32 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Rắc co PPR Ø25 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | VAN KHOÁ ĐỒNG PPR Ø32 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | VAN KHOÁ ĐỒNG PPR Ø25 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 30 | VAN ĐỒNG 1 CHIỀU Ø25 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | CO REN ĐỒNG PPR Ø20 | Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 32 | NÚT BỊT REN NGOÀI PVC Ø21 | Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 33 | NỐI THẲNG PVC : Ø90 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 34 | NỐI THẲNG PVC : Ø60 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 35 | NỐI THẲNG PVC : Ø42 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 36 | NỐI THẲNG PPR : Ø32 | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 37 | NỐI THẲNG PPR : Ø25 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 38 | NỐI THẲNG PPR : Ø20 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 39 | REN NGOÀI PPR : Ø32 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 40 | REN NGOÀI PPR : Ø25 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 41 | REN NGOÀI PPR : Ø40 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | ỐNG NHỰA HDPE D25 CẤP NƯỚC THỦY CỤC VÀO | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100 m |
| 43 | ỐNG NHỰA HDPE D32 CẤP NƯỚC LÊN BỒN | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100 m |
| 44 | TÊ ỐNG NHỰA HDPE Ø25 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | TÊ ỐNG NHỰA HDPE Ø32 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | CO ỐNG NHỰA HDPE Ø25 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 47 | CO ỐNG NHỰA HDPE Ø32 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 48 | CO REN TRONG ỐNG NHỰA HDPE Ø25 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 49 | CO ỐNG NHỰA HDPE Ø32 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 50 | ỐNG PVC: Ø140 DÀY 6.7MM | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 51 | ỐNG PVC: Ø114 DÀY 3.8MM | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 52 | ỐNG PVC: Ø90 DÀY 2.9MM | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 53 | ỐNG PVC: Ø60 DÀY 2.8MM | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 54 | ỐNG PVC: Ø42 DÀY 2.1MM | Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 55 | ỐNG PPR: Ø40 DÀY 3.7MM | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 56 | ỐNG PPR: Ø32 DÀY 2.9MM | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 57 | ỐNG PPR: Ø25 DÀY 2.8MM | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 58 | ỐNG PPR: Ø20 DÀY 2.8MM | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 59 | CO 135° PVC: Ø140 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 60 | CO 90°, 135° PVC: Ø114 | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 61 | CO 90°, 135° PVC: Ø90 | Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 62 | CO 90°, 135° PVC: Ø60 | Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 63 | CO 90°, 135° PPR: Ø32 | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 64 | CO 90°, 135° PPR: Ø25 | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 65 | CO 90°, 135° PPR: Ø20 | Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 66 | TÊ 90° PVC: Ø42 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 67 | TÊ 90° PPR: Ø32 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 68 | TÊ 90° PPR: Ø 32/25 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 69 | TÊ 90° PPR: Ø25/20 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 70 | TÊ 90° PPR: Ø20/20 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 71 | Y 45° PVC: Ø140 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 72 | Y 45° PVC: Ø114 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 73 | Y 45° PVC: Ø90 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 74 | Y 45° PVC: Ø60 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 75 | Y 45° PVC: Ø60X90 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 76 | NỐI GIẢM PVC: Ø90x60 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | NỐI GIẢM PVC: Ø60x42 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 78 | NỐI GIẢM PPR: Ø40x32 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | NỐI GIẢM PPR: Ø32x25 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 80 | NỐI GIẢM PPR: Ø25x20 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 81 | NÚT BỊT D114 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 82 | NÚT BỊT D90 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 83 | NÚT BỊT D60 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 84 | NÚT BỊT D42 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 85 | Phụ kiện lắp đặt | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| I | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 1,663 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 21,305 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40. BT thương phẩm | Chương V của E-HSMT | 34,934 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 2,303 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 2,006 | tấn |
| 6 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 10x20x30, vữa XM M75. PCB40 | Chương V của E-HSMT | 33,12 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,88 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,376 | 100m2 |
| 9 | Xây tường Gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm (block không nung), dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75. | Chương V của E-HSMT | 33,12 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 350 | m2 |
| 11 | Trát cạnh mặt trên tường, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 70 | m2 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,886 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III. (Đổ tại bãi tập kết cự ly 12km) | Chương V của E-HSMT | 0,886 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III. Tính cho 4km tiếp theo (HsMTCx4) | Chương V của E-HSMT | 0,886 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III. Tính cho 7km cuối (HsMTCx7) | Chương V của E-HSMT | 0,886 | 100m3 |
| 16 | Gia công hàng rào song sắt | Chương V của E-HSMT | 512,91 | m2 |
| 17 | Lắp dựng hàng rào | Chương V của E-HSMT | 512,91 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.025,8 | m2 |
| J | CÔNG TRÌNH THỂ THAO NGOÀI TRỜI - SÂN BÓNG MINI | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V của E-HSMT | 0,504 | m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,101 | 100m3 |
| 3 | Thi công hoàn thiện cỏ nhân tạo | Chương V của E-HSMT | 504 | m2 |
| K | CÔNG TRÌNH THỂ THAO NGOÀI TRỜI - SÂN BÓNG RỔ (2 SÂN) | |||
| 1 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40. BT thương phẩm | Chương V của E-HSMT | 109,2 | m3 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 728 | m2 |
| 3 | Thi công hoàn thiện sân bóng rổ ngoài trời bằng đổ sơn đổ sàn epoxy dày 2mm, tự san phẳng. | Chương V của E-HSMT | 728 | m2 |
| L | CÔNG TRÌNH THỂ THAO NGOÀI TRỜI - SÂN BI SẮT | |||
| 1 | Đào hố bi sắt bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 1,11 | 100m3 |
| 2 | Xây tường tầng lọc bằng gạch thẻ 5,5x9x19cm VXM #75 | Chương V của E-HSMT | 1,57 | m3 |
| 3 | Thi công hố tiêu nước bằng đá dăm 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,037 | 100m3 |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 6,753 | 100m2 |
| 5 | Đắp cát kết hợp đá mi bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 1,306 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 48 | m3 |
| M | CÔNG TRÌNH THỂ THAO NGOÀI TRỜI - NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,194 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,764 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40. BT thương phẩm | Chương V của E-HSMT | 10,507 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,406 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,113 | tấn |
| 6 | GC cấu kiện thép móng đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1CK. | Chương V của E-HSMT | 0,271 | tấn |
| 7 | Bu lông neo móng M18 | Chương V của E-HSMT | 70 | cái |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 0,334 | tấn |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,085 | 100m3 |
| 10 | Gia công khung, giằng mái thép nhà để xe | Chương V của E-HSMT | 0,65 | tấn |
| 11 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Chương V của E-HSMT | 0,65 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cáp thép giằng mái | Chương V của E-HSMT | 0,057 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,807 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,807 | tấn |
| 15 | Lợp mái che nhà xe bằng tôn múi (tôn 11 sóng, dày 0,5mm) | Chương V của E-HSMT | 1,76 | 100m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 135,029 | 1m2 |
| 17 | Ghế đá granite nguyên khối | Chương V của E-HSMT | 33 | cái |
| N | CÔNG TRÌNH THỂ THAO NGOÀI TRỜI - BỒN HOA KẾT HỢP GHẾ NGỒI (8 CÁI) | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,083 | m3 |
| 2 | Xây bồn hoa bằng gạch thẻ đặc không nung 5,5x9x19cm. chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 6,547 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 70,432 | m2 |
| 4 | Đắp vữa bo cạnh ghế ngồi, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 60,8 | m |
| 5 | Trát granitô bồn hoa ghế ngồi, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 17,36 | m2 |
| 6 | Đắp đất màu bồn hoa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 4,608 | m3 |
| O | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 26,117 | 100m3 |
| 2 | Lu khuôn nền đất sau đào K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 31,025 | 100m2 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98. Tận dụng đất đào | Chương V của E-HSMT | 8,159 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 1,978 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III. (Đổ tại bãi tập kết Khánh Sơn. Cự ly tạm tính 12km) | Chương V của E-HSMT | 15,98 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III. (HsMTCx4) | Chương V của E-HSMT | 15,98 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III. (HsMTCx7) | Chương V của E-HSMT | 15,98 | 100m3 |
| P | GIAO THÔNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V của E-HSMT | 4,17 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 27,79 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40. BT thương phẩm | Chương V của E-HSMT | 611,384 | m3 |
| 4 | Dăm sạn đệm đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,246 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đệm nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40. BT thương phẩm | Chương V của E-HSMT | 37,94 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 3,595 | 100m2 |
| 7 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 665,73 | m |
| Q | KHỚP NỐI HẠ TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu BT không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 2,852 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch vỉa hè | Chương V của E-HSMT | 250,64 | m2 |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Chương V của E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 100,256 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T. VC đi đổ tại bãi tập kết Khánh Sơn. Cự ly tạm tính 12km | Chương V của E-HSMT | 185,849 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T. Tính cho 11 km tiếp theo (HsMTC x 11) | Chương V của E-HSMT | 185,849 | m3 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 2,506 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 24,729 | m3 |
| 9 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40. BT thương phẩm | Chương V của E-HSMT | 49,458 | m3 |
| 10 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 12,5x20x100cm | Chương V của E-HSMT | 65,97 | m |
| R | SÂN NỀN | |||
| 1 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 21,833 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 327,495 | m3 |
| 3 | Lát nền đá granite màu xanh rêu. VXM #75. PCB40 | Chương V của E-HSMT | 454,23 | m2 |
| 4 | Lát gạch xi măng Terrazzo 40x40, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1.729,12 | m2 |
| 5 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Chương V của E-HSMT | 21 | m2 |
| S | CẤP ĐIỆN-CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng, rãnh chôn cáp bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 4,727 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,842 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 26,536 | m3 |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện. Đai niền đan hố ga | Chương V của E-HSMT | 0,506 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện. Đai niền đan hố ga | Chương V của E-HSMT | 1,078 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng, hố ga | Chương V của E-HSMT | 1,732 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 8 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg. Lắp dựng đan hố ga | Chương V của E-HSMT | 10 | cấu kiện |
| 9 | Đệm cát mịn đường ống HDPE. Độ chặt K=0,9 | Chương V của E-HSMT | 75,6 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 3,965 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III. (cự ly tạm tính 10 km) | Chương V của E-HSMT | 0,762 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (Hs MTC x4) | Chương V của E-HSMT | 0,762 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III. (Hs MTCx5) | Chương V của E-HSMT | 0,762 | 100m3 |
| 14 | Ống HDPE D65/50 luồn dây | Chương V của E-HSMT | 180 | m |
| 15 | Ống HDPE D40/30 luồn dây | Chương V của E-HSMT | 900 | m |
| 16 | Cáp CXV/DSTA( 4X10) MM2 | Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 17 | Cáp CXV/DSTA( 4X6) MM2 | Chương V của E-HSMT | 220 | m |
| 18 | Cáp CXV/DSTA( 2X6) MM2 | Chương V của E-HSMT | 750 | m |
| 19 | Cáp CXV/DSTA( 2X4) MM2 | Chương V của E-HSMT | 500 | m |
| 20 | Cáp đồng trần M10 nối tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 1.350 | m |
| 21 | Cáp tiếp địa bản đất trụ lên đèn CV (1C-4)mm2 | Chương V của E-HSMT | 500 | m |
| 22 | Cáp tiếp địa kéo từ bản điện trụ lên bóng đèn CV 2x(1C-4)mm2 | Chương V của E-HSMT | 840 | m |
| 23 | MCB 20A-6KA | Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 24 | Phụ kiện cho bản trụ điện lên bóng đèn | Chương V của E-HSMT | 1 | tb |
| 25 | Lắp cần đèn đơn chữ S, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Chương V của E-HSMT | 5 | cần đèn |
| 26 | Lắp cần đèn đôi | Chương V của E-HSMT | 3 | cần đèn |
| 27 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép đế gang cao 9m. | Chương V của E-HSMT | 27 | cột |
| 28 | Lắp đặt khung giá đỡ gắn đèn pha | Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 29 | Lắp dựng cột đèn sân vườn cao 3,2m. Đèn led 50w | Chương V của E-HSMT | 27 | cột |
| 30 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m. Đèn 150w | Chương V của E-HSMT | 4 | choá |
| 31 | Lắp đặt đèn pha chiếu sáng. Đèn pha led cao áp 500W | Chương V của E-HSMT | 28 | bộ |
| 32 | Lắp đặt tủ điện hạ thế + Chiếu sáng cảnh quan | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 33 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng nền đất | Chương V của E-HSMT | 2 | tủ |
| 34 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 54 | bộ |
| 35 | MCB 3 pha 32A | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 36 | MCB 3 pha 100A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | MCB 3 pha 50A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | MCB 2 pha 25A, 20A | Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 39 | Đèn compact 11w | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 40 | Công tắc 2 cực | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 41 | Công tắc 3 cực | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 42 | Nút On/Off | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Cầu chì sứ | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 44 | Dây động lực 1x25mm | Chương V của E-HSMT | 14 | m |
| 45 | Lắp đặt vỏ tủ điện 400x600x200 | Chương V của E-HSMT | 2 | tủ |
| 46 | Lắp bộ lập trình logo | Chương V của E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 47 | Lắp đặt Rơ le nhiệt | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt Rơ le trung gian | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 49 | Phụ kiện lắp đặt (đinh vít, bách kẹp, bu lông...) | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| T | CẤP NƯỚC SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đào mương chôn ống nước bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,988 | 100m3 |
| 2 | Ống gang dẻo D100 D1. Đoạn ống 6m | Chương V của E-HSMT | 2,5 | đoạn ống |
| 3 | ỐNG HDPE: Ø63 DÀY 3.8mm | Chương V của E-HSMT | 2 | 100 m |
| 4 | ỐNG HDPE: Ø32 DÀY 2.4mm | Chương V của E-HSMT | 1,12 | 100 m |
| 5 | ỐNG HDPE: Ø25 DÀY 2mm | Chương V của E-HSMT | 0,044 | 100 m |
| 6 | Ống thép D100 st | Chương V của E-HSMT | 0,34 | 100m |
| 7 | Đai khởi thuỷ D110-2" HDPE | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Đai khởi thuỷ D63-1" HDPE | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 9 | Khâu nối mềm mặt bích D100 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Nối thẳng HDPE D32 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 11 | Khâu nối HDPE D25 | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 12 | Co 1/4 D63 HDPE | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Co 1/4 D32 HDPE | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Co 1/4 D32/25 HDPE | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Co 1/4 D25 HDPE | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 16 | Đồng hồ D50 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Vòi tưới cây | Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 18 | Bộ dây mềm súng tưới | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Tê HDPE D32/25 (HsNCx1,5) | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Tê HDPE D32 (HsNCx1,5) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Đệm cát mịn đường ống | Chương V của E-HSMT | 24,697 | m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,81 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III. Đổ tại bãi tập kết cự ly tạm tính 12km | Chương V của E-HSMT | 0,178 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (tính 4km tiếp theo, HsMTCx4) | Chương V của E-HSMT | 0,178 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 7km-đất cấp III. (tính 7km cuối, HsMTCx7) | Chương V của E-HSMT | 0,178 | 100m3 |
| 26 | Phụ kiện lắp đặt.... | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,426 | m3 |
| 28 | Ván khuôn hố ga | Chương V của E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 29 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 30 | Gia công cấu kiện thép niền tấm đan, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 0,051 | tấn |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 0,051 | tấn |
| 32 | Lắp tấm đan | Chương V của E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| U | THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào đất làm mương bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 5,733 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá dăm đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V của E-HSMT | 37,776 | m3 |
| 3 | BT đá 1x2 thành mương mac 200 | Chương V của E-HSMT | 199,328 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mương | Chương V của E-HSMT | 13,397 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 27,891 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đan | Chương V của E-HSMT | 0,849 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 2,496 | tấn |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 1,204 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 1,204 | tấn |
| 10 | Lắp đặt đan hố ga | Chương V của E-HSMT | 154,4 | cái |
| 11 | Lắp dựng tấm đan mương chịu lực bằng máy | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 960/800 | Chương V của E-HSMT | 8 | đoạn ống |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 2,378 | 100m3 |
| 14 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 64 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,7mm | Chương V của E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 16 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III. (cự ly tạm tính 12 km) | Chương V của E-HSMT | 3,355 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (Hs MTC x4) | Chương V của E-HSMT | 3,355 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III. (Hs MTCx7) | Chương V của E-HSMT | 3,355 | 100m3 |
| V | CÂY XANH-CẢNH QUAN | |||
| 1 | Bê tông lót bó bồn đá 2x4 mac 150 | Chương V của E-HSMT | 5,96 | m3 |
| 2 | Lắp bó bồn bằng thanh đá granite nguyên khối 15x10x100cm | Chương V của E-HSMT | 298 | m |
| 3 | Đắp đất màu bồn hoa, cây cảnh độ dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 1,969 | 100m3 |
| 4 | Trồng cỏ lá gừng | Chương V của E-HSMT | 14,322 | 100m2 |
| 5 | Trồng cây hoa cúc biển | Chương V của E-HSMT | 591,4 | cây |
| 6 | Trồng cây hoa thuỷ tiên. (16 cây/m2) | Chương V của E-HSMT | 143,84 | cây |
| 7 | Trồng cây hoa dừa cạn trắng đỏ. (40 cây/m2) | Chương V của E-HSMT | 244 | cây |
| 8 | Trồng cây hoàng lạc thảo (cỏ đậu) | Chương V của E-HSMT | 0,813 | 100m2 |
| 9 | Trồng cây dứa Agao | Chương V của E-HSMT | 222 | cây |
| 10 | Trồng cây cọ Mỹ | Chương V của E-HSMT | 8 | cây |
| 11 | Trồng cây bàng đài loan trưởng thành | Chương V của E-HSMT | 48 | cây |
| 12 | Trồng cây hoàng hậu trường thành | Chương V của E-HSMT | 6 | cây |
| 13 | Trồng cây cau vua | Chương V của E-HSMT | 32 | cây |
| 14 | Lắp dựng đá tảng tự nhiên tạo tiểu cảnh | Chương V của E-HSMT | 2 | tb |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7398E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.479E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu về hợp đồng tương tự:- Hợp đồng tương tự về tính chất là hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng, trong đó phải có thêm hạng mục thi công hạ tầng kỹ thuật và sân thể thao hoặc tổng hợp các hợp đồng tương tự về tính chất phải thỏa mãn có thêm hạng mục thi công hạ tầng kỹ thuật và sân thể thao.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, phải kê khai thông tin về các tài liệu liên quan để chứng minh (biên bản nghiệm thu khối lượng đã hoàn thành hoặc giấy xác nhận khối lượng đã hoàn thành của Chủ đầu tư).- Hợp đồng tương tự đã hoàn thành phải kèm theo biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành công trình, tài liệu chứng minh tính chất tương tự và cấp công trình. Trường hợp khối lượng trong hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có văn bản xác nhận khối lượng và giá trị hoàn thành của chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý khác có liên quan để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.240.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh có thể bố trí 01 người trừ trường hợp trong thỏa thuận liên danh có nêu ủy nhiệm cho một người thuộc một trong các thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trình. Các yêu cầu cần có đối với chức danh này gồm:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên (cấp công trình được xác định theo qui định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng);- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác và tài liệu chứng minh tính chất, cấp công trình);Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. | 7 | 1 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người. Các yêu cầu cần có đối với chức danh này gồm:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Đã làm đội trưởng thi công hoặc chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác và tài liệu chứng minh tính chất, cấp công trình);Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. | 5 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách thi công xây lắp | 1 | Các yêu cầu cần có đối với chức danh này gồm:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Đã từng tham gia thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác và tài liệu chứng minh tính chất, cấp công trình);Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. | 3 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách thi công điện | 1 | Các yêu cầu cần có đối với chức danh này gồm:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện kỹ thuật;- Đã từng tham gia thi công điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác và tài liệu chứng minh tính chất, cấp công trình);Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. | 3 | 1 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách thi công cấp, thoát nước | 1 | Các yêu cầu cần có đối với chức danh này gồm:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã từng tham gia thi công cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác và tài liệu chứng minh tính chất, cấp công trình);Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. | 3 | 1 |
| 6 | Kỹ thuật phụ trách công tác trắc địa | 1 | Các yêu cầu cần có đối với chức danh này gồm:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc đạc công trình;- Đã từng tham gia thi công công tác trắc địa của ít nhất 01 công trình cấp III (có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác và tài liệu chứng minh cấp công trình);Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. | 3 | 1 |
| 7 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Các yêu cầu cần có đối với chức danh này gồm:- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình (có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác);Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. | 2 | 1 |
| 8 | Kỹ thuật phụ trách thanh, quyết toán công trình | 1 | Các yêu cầu cần có đối với chức danh này gồm:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Đã từng tham gia phụ trách công tác thanh, quyết toán của ít nhất 01 công trình dân dụng (có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác);Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt, có công suất từ 1,5 Kw trở lên | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt, có công suất từ 5,0 Kw trở lên | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt, có công suất từ 1,0 - 2,2 Kw | 3 |
| 4 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt, có công suất từ 1,1 - 1,5 Kw | 3 |
| 5 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt, có công suất từ 14 - 23 Kw | 2 |
| 6 | Máy khoan bê tông cầm tay | Còn sử dụng tốt, có công suất từ 0,5 - 1,5 Kw | 2 |
| 7 | Máy khoan đứng | Còn sử dụng tốt, có công suất từ 2,5 Kw trở lên | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt, thể tích thùng trộn ≥250 lít sử dụng động cơ điện hoặc động cơ dầu diezen | 3 |
| 9 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt, thể tích thùng trộn ≥150 lít | 2 |
| 10 | Máy đào | Còn sử dụng tốt, có dung tích gầu từ 0,4 m3 trở lên | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt, tải trọng chở hàng hóa từ 5 tấn trở lên | 2 |
| 12 | Máy lu | Còn sử dụng tốt, có trọng lượng từ 10T trở lên | 1 |
| 13 | Máy thủy bình hoặc toàn đạc | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi