Gói thầu: Mua sắm hóa chất và vật tư phòng thí nghiệm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201046937-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Sư phạm Hà Nội |
| Tên gói thầu | Mua sắm hóa chất và vật tư phòng thí nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20201038987 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-20 11:59:00 đến ngày 2020-10-28 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 651,660,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | (NH4)2SO4 | 3 | Lọ | - Chất rắn màu trắng; Độ tinh khiết: ³ 99%; Đóng gói: 500g/lọ. | ||
| 2 | 1Kb DNA Ladder | 2 | Ống | - Chứa 13 băng DNA mạch đôi từ 250 bp đến 10.000 bp; Băng 1.000 bp và 3.000 bp được thiết kế đậm để làm băng tham chiếu; Đóng gói: 50ug. | ||
| 3 | 2,4-D | 2 | Lọ | - Chất rắn màu trắng; Độ tinh khiết: ³ 98%; Đóng gói: 250g/lọ. | ||
| 4 | 2-propanol | 2 | Lọ | - Chất lỏng không màu; Độ tinh khiết: ³ 99,5%; Đóng gói: 500ml/lọ. | ||
| 5 | 6X loading dye solution | 1 | Lọ | - Thành phần: 2,5% Ficoll -400; 11mM EDTA; 3,3mM Tris-HCl; 0,017% SDS; 0,15% Orange G; pH 8.0 ở 25°C; Đóng gói: 5ml/lọ. | ||
| 6 | 8-hydroxyquinoline | 1 | Lọ | - Chất rắn màu trắng; Độ tinh khiết: ³ 99%; Đóng gói: 250g/lọ. | ||
| 7 | Acetic acid | 3 | Lọ | - Chất lỏng không màu; Độ tinh khiết: ³ 99%; Đóng gói:1 lít/lọ. | ||
| 8 | Acrylamide | 1 | Lọ | - Độ tinh khiết ≥ 99%; Đóng gói: 500g/lọ. | ||
| 9 | Agarose | 1 | Lọ | - Phù hợp cho điện di các đoạn có kích thước từ 100 bp đến hơn 30 kb; Độ tinh khiết: ³ 99,5%; Không nhiễm Dnase/Rnase; Đóng gói: 500g/lọ. | ||
| 10 | Amonium persulphate (APS) | 1 | Lọ | - Độ tinh khiết: ³ 98%; Đóng gói: 100g/lọ. | ||
| 11 | BAP | 3 | Lọ | - Chất rắn màu trắng; Độ tinh khiết: ³99%; Đóng gói: 5g/lọ. | ||
| 12 | Basic fuchsin | 1 | Lọ | - Độ tinh khiết: ³ 88%; Đóng gói: 100g/lọ. | ||
| 13 | Bisacrylamide | 1 | Lọ | - Độ tinh khiết: ³99%; Đóng gói: 25g/lọ. | ||
| 14 | Boric acid | 1 | Lọ | - Chất rắn màu trắng; Độ tinh khiết: ³ 99,5%; Đóng gói: 500g/lọ. | ||
| 15 | Bromophenol Blue | 1 | Lọ | - Độ tinh khiết: ³ 99%; Đóng gói: 10g/lọ. | ||
| 16 | Ca(NO3)2.4H2O | 2 | Lọ | - Độ tinh khiết: ³ 99%; Đóng gói: 1kg/lọ. | ||
| 17 | CaCl2.2H2O | 2 | Lọ | - Chất rắn màu trắng; Độ tinh khiết: ³ 99%; Đóng gói: 1kg/lọ. | ||
| 18 | Chloroform | 1 | Lọ | - Chất lỏng không màu; Độ tinh khiết: ³ 99,5%; Đóng gói: 2,5lít/lọ. | ||
| 19 | CoCl2.H2O | 2 | Lọ | - Chất rắn màu trắng; Độ tinh khiết: ³ 99%; Đóng gói: 100g/lọ. | ||
| 20 | Cồn đốt | 50 | Lít | - Chất lỏng không màu; Độ tinh khiết: > 98%. | ||
| 21 | Coomassie Brilliant Blue G-250 | 1 | Lọ | - Độ tinh khiết: ³ 99%; Đóng gói: 25g/lọ. | ||
| 22 | CuSO4.5H2O | 3 | Lọ | - Chất rắn màu xanh lục; Độ tinh khiết: ³ 98%; Đóng gói: 1kg/lọ. | ||
| 23 | Dream taq DNA polymerase | 2 | Bộ | - Đóng gói: Bộ gồm 4 ống Taq DNA Polymerase 250 units. | ||
| 24 | EDTA, Disodium Salt | 1 | Lọ | - Dạng tinh thể rắn màu trắng không nhiễm DNases, proteases, Rnases; Độ tinh khiết: ≥ 99%; Đóng gói: 1kg/lọ. | ||
| 25 | Ethanol | 5 | Lọ | - Dạng lỏng, không màu; Độ tinh khiết: ³ 99,5%; Đóng gói: 1lít/lọ. | ||
| 26 | Ethidium bromide | 1 | Lọ | - Độ tinh khiết: ≥ 95%; Đóng gói: 5g/lọ. | ||
| 27 | FeSO4.7H2O | 3 | Lọ | - Chất rắn màu trắng; Độ tinh khiết: ≥ 99%; Đóng gói: 1kg/lọ. | ||
| 28 | Formaldehyde | 1 | Lọ | - Chất lỏng không màu; Đóng gói: 1lít/lọ. | ||
| 29 | Glucose | 1 | Lọ | - Chất rắn màu trắng; Độ tinh khiết: ³ 99,5%; Đóng gói: 1kg/lọ. | ||
| 30 | Glycine | 1 | Lọ | - Chất rắn màu trắng; Độ tinh khiết: ³ 99%; Đóng gói: 250g/lọ. | ||
| 31 | H2O2 | 13 | Lọ | - Chất lỏng không màu; Độ tinh khiết: ³ 97%; Đóng gói: 1lít/lọ. | ||
| 32 | H3BO3 | 3 | Lọ | - Chất rắn màu trắng; Độ tinh khiết: ³ 99%; Đóng gói: 1kg/lọ. | ||
| 33 | HCl | 1 | Lọ | - Chất lỏng không màu, dễ thăng hoa; Độ tinh khiết: ³ 95%; Đóng gói: 500ml/lọ. | ||
| 34 | HgCl2 | 2 | Lọ | - Chất rắn màu trắng; Độ tinh khiết: ³ 99,5%; Đóng gói: 100g/lọ. | ||
| 35 | Hydroxyurea | 1 | Lọ | - Chất rắn màu trắng; Độ tinh khiết :³ 98%; Đóng gói: 10g/lọ. | ||
| 36 | IAA | 2 | Lọ | - Chất rắn màu trắng; Độ tinh khiết :³ 98%; Đóng gói: 25g/lọ. | ||
| 37 | IBA | 2 | Lọ | - Chất rắn màu trắng; Độ tinh khiết :³ 98%; Đóng gói: 25g/lọ. | ||
| 38 | Isoamyl Alcohol | 1 | Lọ | - Chất lỏng không màu; Độ tinh khiết: ³ 98%; Đóng gói: 1 lít/lọ. | ||
| 39 | Javen | 24 | Lọ | - Chất lỏng màu vàng; Độ tinh khiết: ³ 95%; Đóng gói: 1 lít/lọ. | ||
| 40 | K2C2O4.H2O | 1 | Lọ | - Chất rắn màu trắng; Độ tinh khiết: ³ 99%; Đóng gói: 100g/lọ. | ||
| 41 | KH2PO4 | 2 | Lọ | - Chất rắn màu trắng; Độ tinh khiết: ³99%; Đóng gói: 1kg/lọ. | ||
| 42 | KI | 3 | Lọ | - Chất rắn màu đỏ nâu; Độ tinh khiết: ≥ 99%; Đóng gói: 100g/lọ. | ||
| 43 | Kinetin | 3 | Lọ | - Chất rắn màu trắng; Độ tinh khiết: ³ 99%; Đóng gói: 5g/lọ. | ||
| 44 | KNaC4H4O6.4H2O | 1 | Lọ | - Chất rắn màu trắng; Độ tinh khiết: ³ 99%; Đóng gói: 1kg/lọ. | ||
| 45 | KNO3 | 3 | Lọ | - Chất rắn màu trắng, không mùi; Độ tinh khiết: ³ 99%; Đóng gói: 1kg/lọ. | ||
| 46 | MgSO4.7H2O | 3 | Lọ | - Chất rắn màu trắng; Độ tinh khiết: ³ 99,5%; Đóng gói: 1kg/lọ. | ||
| 47 | MnSO4.4H2O | 3 | Lọ | - Chất rắn màu trắng; Độ tinh khiết: ³99,5%; Đóng gói: 500g/lọ. | ||
| 48 | Myo-inositol | 6 | Lọ | - Chất rắn màu trắng; Độ tinh khiết: ³ 99%; Đóng gói: 100g/lọ. | ||
| 49 | Na2CO3 | 1 | Lọ | - Chất rắn màu trắng; Độ tinh khiết ³ 99%; Đóng gói: 1kg/lọ. | ||
| 50 | Na2EDTA | 3 | Lọ | - Chất rắn màu trắng; Độ tinh khiết ³ 98,5%; Đóng gói: 1kg/lọ. | ||
| 51 | Na2MoO4.2H2O | 2 | Lọ | - Chất rắn màu trắng; Độ tinh khiết ³ 99%; Đóng gói: 100g/lọ. | ||
| 52 | NAA | 2 | Lọ | - Chất rắn màu trắng; Độ tinh khiết ³ 99%; Đóng gói: 100g/lọ. | ||
| 53 | NaCl | 1 | Lọ | - Dạng tinh thể màu trắng; Độ tinh khiết ≥ 99%; Đóng gói: 1kg/lọ. | ||
| 54 | NaOH | 1 | Lọ | - Chất rắn màu trắng; Độ tinh khiết ³ 99%; Đóng gói: 1kg/lọ. | ||
| 55 | NH4H2PO4 | 2 | Lọ | - Chất rắn màu trắng; Độ tinh khiết ³ 98%; Đóng gói: 2,5kg/lọ. | ||
| 56 | NH4NO3 | 2 | Lọ | - Chất rắn màu trắng; Độ tinh khiết ³ 99%; Đóng gói: 2,5kg/lọ. | ||
| 57 | Nicotinic acid | 2 | Lọ | - Chất rắn màu trắng; Độ tinh khiết ³ 98%; Đóng gói: 100g/lọ. | ||
| 58 | Nitơ lỏng | 25 | Lít | Chất lỏng không màu, dễ bay hơi. | ||
| 59 | Orcein | 1 | Lọ | - Chất rắn màu đỏ; Độ tinh khiết ³ 99%; Đóng gói: 25g/lọ. | ||
| 60 | Pb(CH3COO)2.3H2O | 2 | Lọ | - Chất rắn màu xanh đen; Độ tinh khiết ³ 99%; Đóng gói: 50g/lọ. | ||
| 61 | Phenol | 1 | Lọ | - Độ tinh khiết > 99,5%; Đóng gói: 400ml/lọ. | ||
| 62 | Phenol : Chloroform: isoamyalcohol 25:24:1 | 1 | Lọ | - Dạng chất lỏng, không màu; Độ tinh khiết ≥ 99%; Đóng gói: 400ml/lọ. | ||
| 63 | Phenolphtalein | 1 | Lọ | - Chất lỏng không màu; Độ tinh khiết ³ 99%; Đóng gói: 100g/lọ. | ||
| 64 | Phosphoric acid | 1 | Lọ | - Chất rắn màu trắng; Độ tinh khiết ³ 99%; Đóng gói: 500g/lọ. | ||
| 65 | Potato dextrose agar | 1 | Lọ | - Môi trường nuôi nấm; Thành phần bao gồm: Dextrose 20 g; Potato Extract 4 g; Agar 15 g; Độ tinh khiết ³ 99%; Đóng gói: 2,5kg/lọ. | ||
| 66 | Pyridoxine HCl | 2 | Lọ | - Chất rắn màu trắng; Độ tinh khiết ³ 99%; Đóng gói: 25g/lọ. | ||
| 67 | Ribonuclease A | 1 | Ống | - Là enzyme phân hủy RNA; Đóng gói : 50ug. | ||
| 68 | Sodium Dodecyl Sulfate | 1 | Lọ | - Chất rắn màu trắng; Độ tinh khiết ³ 99%; Đóng gói: 500g/lọ. | ||
| 69 | TDZ | 5 | Lọ | - Chất rắn màu trắng; Độ tinh khiết ³ 99,5%; Đóng gói: 0,1g/lọ. | ||
| 70 | TEMED | 1 | Lọ | - Chất lỏng không màu; Độ tinh khiết ³ 99,5%; Đóng gói: 50 ml/lọ. | ||
| 71 | Than hoạt tính | 2 | Lọ | - Chất rắn màu đen; Đóng gói: 1kg/lọ. | ||
| 72 | Thiamine HCl | 2 | Lọ | - Chất rắn màu trắng; Độ tinh khiết ³ 99%; Đóng gói: 100g/lọ. | ||
| 73 | Tris base | 1 | Lọ | - Độ tinh khiết: ≥ 99%; Đóng gói: 500g/lọ. | ||
| 74 | Tris-HCl | 2 | Lọ | - Độ tinh khiết ≥ 99%; Đóng gói: 500g/lọ. | ||
| 75 | Urea | 1 | Lọ | - Chất rắn màu trắng; Độ tinh khiết ³ 99%; Đóng gói: 500g/lọ. | ||
| 76 | Xanh methylen | 1 | Lọ | - Chất rắn màu xanh; Độ tinh khiết ³ 97%; Đóng gói: 1kg/lọ. | ||
| 77 | ZnSO4 | 2 | Lọ | - Chất rắn màu trắng; Độ tinh khiết ³ 99%; Đóng gói: 500g/lọ. | ||
| 78 | Áo Blu | 2 | Bộ | - Màu trắng, dài 1,1m; Chất liệu: 80% cotton. | ||
| 79 | Bảo hộ lao động | 3 | Bộ | - Gồm mũ, quần, áo. | ||
| 80 | Bình bơm thuốc (Dùng điện acquy) | 3 | Bình | - Kích thước: 40x20,5x53,5 cm; Trọng lượng 6,4kg; Bơm tự động. | ||
| 81 | Bình định mức dung tích 100ml | 1 | Chiếc | - Chất liệu thủy tinh, chịu nhiệt, không bị ăn mòn bởi acid; - Dung tích 100ml. | ||
| 82 | Bình định mức dung tích 250ml | 1 | Chiếc | - Chất liệu thủy tinh, chịu nhiệt, không bị ăn mòn bởi acid; Dung tích 250ml. | ||
| 83 | Bình định mức dung tích 500ml | 1 | Chiếc | - Chất liệu thủy tinh, chịu nhiệt, không bị ăn mòn bởi acid; Dung tích 500ml. | ||
| 84 | Bình tam giác 250ml | 100 | Chiếc | - Thủy tinh chịu nhiệt cao, chịu áp lực; Đạt tiêu chuẩn đo lường của USP Standard; Dung tích 250ml. | ||
| 85 | Bình tam giác 150ml | 50 | Chiếc | - Thủy tinh chịu nhiệt cao, chịu áp lực; Đạt tiêu chuẩn đo lường của USP Standard; Dung tích 150ml. | ||
| 86 | Bình tam giác nuôi cấy | 400 | Chiếc | - Thủy tinh chịu nhiệt cao, chịu áp lực; Đạt tiêu chuẩn đo lường của USP Standard. | ||
| 87 | Bông thấm nước | 11 | Kg | - Được làm từ 100% bông tự nhiên, đã được chải qua để loại bỏ tạp chấp;.; Sản xuất theo tiêu chuẩn Dược Điển Việt Nam; Kết cấu mịn màng và mềm mại, không thấm nước. | ||
| 88 | Buret đầu cong dung tích 50ml | 1 | Chiếc | - Buret khóa thủy tinh 50ml dùng để chuẩn độ dung dịch, đặc biệt ứng dụng nhiều trong hóa phân tích. | ||
| 89 | Cốc đong các loại | 1 | Bộ | - Chất liệu thủy tinh; Dung tích: 200ml, 500ml, 1000ml, 2000ml. | ||
| 90 | Dao cấy | 15 | Cái | - Chất liệu thép không gỉ (SUS440 hoặc tương đương); Chiều dài: 131,4mm. | ||
| 91 | Đầu côn 1000µl | 5 | Túi | - Chất liệu: Nhựa không chứa DNA, RNA, (Nonpyrogenic, DNase/RNase free), Không sử dụng lọc khí; Dung tích: 1000µl; Đóng gói: 1000chiếc/túi. | ||
| 92 | Đầu côn 10µl | 1 | Túi | - Chất liệu: Nhựa không chứa DNA, RNA; (Nonpyrogenic, DNase/RNase free); Không sử dụng lọc khí; Dung tích: 10µl; Đóng gói: 1000chiếc/túi. | ||
| 93 | Đầu côn 200µl | 5 | Túi | - Chất liệu: Nhựa không chứa DNA, RNA; (Nonpyrogenic, DNase/RNase free); Không sử dụng lọc khí; Dung tích: 200µl; Đóng gói: 1000chiếc/túi. | ||
| 94 | Đèn cồn | 10 | Bộ | - Chất liệu thủy tinh trong; Dung tích 250ml; Đường kính đáy: 6,5cm; Đường kính thân: 10cm. | ||
| 95 | Đĩa cấy quả thận | 30 | Chiếc | - Chất liệu inox. | ||
| 96 | Đĩa petri thủy tinh | 50 | Chiếc | - Thủy tinh Borosilicate chịu nhiệt cao; Bề mặt phẳng, không bọt và vết thủy tinh, có nắp; Đường kính: 9cm. | ||
| 97 | Eppendorf 0,2ml | 1 | Túi | - Chất liệu: Nhựa không chứa DNA, RNA; Dung tích 0,2ml; Đóng gói: 1000c/túi. | ||
| 98 | Eppendorf 0,5ml | 1 | Túi | - Chất liệu: Nhựa không chứa DNA, RNA; Dung tích 0,5ml; Đóng gói: 1000c/túi. | ||
| 99 | Eppendorf 1,5ml | 1 | Túi | - Chất liệu: Nhựa không chứa DNA, RNA; - Dung tích 1,5ml; Đóng gói: 1000c/túi. | ||
| 100 | Găng tay cao su | 15 | Hộp | - Chất liệu cao su tự nhiên; không thấm nước; Có bột chống dính; Đóng gói: 50đôi/hộp. | ||
| 101 | Giấy lọc | 5 | Hộp | - Ngâm trong nước không rách; Đóng hộp 100 tờ/hộp. | ||
| 102 | Lưỡi dao cấy | 13 | Hộp | - Hộp 100 cái; Chất liệu thép không gỉ. | ||
| 103 | Ống cắm panh | 4 | Cái | - Dùng để cắm dụng cụ nuôi cấy; Cốc đựng panh, kép; Chất liệu: Inox 304 (hoặc tương đương). | ||
| 104 | Ống đong 1000ml | 2 | Chiếc | - Chất liệu thủy tinh; Dung tích: 1000ml. | ||
| 105 | Ống đong 2000ml | 2 | Chiếc | - Chất liệu thủy tinh; - Dung tích: 2000ml. | ||
| 106 | Ống đong 250ml | 2 | Chiếc | - Chất liệu thủy tinh; Dung tích: 250ml. | ||
| 107 | Ống đong 500ml | 2 | Chiếc | - Chất liệu thủy tinh; Dung tích: 500ml. | ||
| 108 | Ống Falcon 15ml | 1 | Túi | - Chất liệu: Nhựa không chứa DNA, RNA; - Dung tích 15ml; Đóng gói: 25c/túi. | ||
| 109 | Ống Falcon 50ml | 1 | Túi | - Chất liệu: Nhựa không chứa DNA, RNA; Dung tích 50ml; Đóng gói: 25c/túi. | ||
| 110 | Ống nghiệm | 100 | Chiếc | - Thủy tinh chịu nhiệt; Kích thước: 18cm. | ||
| 111 | Panh cấy | 13 | Cái | - Chất liệu inox không gỉ; Dài 30cm. | ||
| 112 | Phễu lọc | 5 | Chiếc | - Chất liệu thủy tinh; Đường kính: 7cm. | ||
| 113 | Pipet (5, 10, 20, 25 và 50 ml) | 1 | Bộ | - Chất liệu thủy tinh với các vạch định mức; Bộ gồm 5 chiếc (5, 10, 20, 25 và 50 ml). | ||
| 114 | Pipetman (1ml, 200ul, 100ul, 20ul, 10ul) | 1 | Bộ | - Có khóa an toàn thể tích; Thiết lập thể tích hút nhanh chóng; Thiết kế phù hợp với nhiều loại đầu tip; Bộ gồm 5 chiếc (1ml, 200ul, 100ul, 20ul, 10ul). | ||
| 115 | Găng tay y tế | 5 | Hộp | - Chất liệu cao su; - Đóng gói: 50 đôi/hộp. | ||
| 116 | Khẩu trang y tế | 2 | Hộp | - Chất liệu polyester; Đóng gói: 50 chiếc/hộp. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi