Gói thầu: Gói thầu số 2: Toàn bộ phần xây dựng + Thiết bị mới (100%)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220223665-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/03/2022 10:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Phù Khê |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Toàn bộ phần xây dựng + Thiết bị mới (100%) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220223015 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-18 10:34:00 đến ngày 2022-03-10 10:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,832,849,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 297,000,000 VNĐ ((Hai trăm chín mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.97492735E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.949854E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình, hoặc hai công trình có cấp thấp hơn liền kề theo quy định của pháp luật về xây dựng trong đó tối thiểu các hạng mục: Thi công phần san nền, phần xây lắp, phần điện nước bao gồm (thi công phần điện điện nhẹ trong nhà, phần điện chiếu sáng ngoài nhà, thi công trạm biến áp phần thi công cấp thoát nước trong và ngoài nhà) phần phòng mối, phần PCCC và cung cấp thiết bị (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình).- Trường hợp nhà thầu đã thực hiện hợp đồng tương tự bằng nguồn vốn khác (mà không phải là vốn ngân sách nhà nước hoặc vốn nhà nước ngoài ngân sách) thì Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình các hóa đơn thanh toán cho hợp đồng tương tự đó hoặc các tài liệu khác vào bất cứ thời gian nào trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu để chứng minh tính hợp pháp của hợp đồng. Chủ đầu tư và nhà thầu ký kết hợp đồng tương tự phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về những thông tin đã kê khai, ký kết đó Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.882.991.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên nghành: Xây dựng dân dụng hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng II hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IIINhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện, điện nhẹ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành điện tự động hóa+ Đã tham gia thi công phần điện và điện nhẹ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IIINhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công phần thi công phần điện và điện nhẹ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần hệ thống điện ngoài nhà |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành điện tự động hóa+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến ápNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công phần thi công ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước+ Đã tham gia thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IIINhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công phần thi công phần phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công trực tiếp phần PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc xây dựng hoặc điện, điện tử hoặc cấp thoát nước...- Đã là kỹ thuật thi công và lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IIINhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy trong đó có lĩnh vực bồi dưỡng chỉ huy trưởng, giám sát thi công về phòng cháy và chữa cháy; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công và lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại hoc chuyên nghành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực;Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IIINhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe nâng (hoặc xe thang) ≥ 6m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi 70-110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Máy nén khí diezel ≥360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan cầm tay ≥ 0,75kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt, uốn thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy hàn nhiệt ≥ 800W | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy đầm đất cầm tay ( đầm cóc) ≥ 70 Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Dàn giáo thi công ≥ 1000m2 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân phường Phù Khê |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Toàn bộ phần xây dựng + Thiết bị mới (100%) Dự án Đầu tư xây dựng công trình Trường mầm non Tiến Bào, phường Phù Khê, thành phố Từ Sơn 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | . Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình với phạm vi hoạt động đáp ứng với loại và cấp công trình của gói thầu đang xét; 2. Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy (có lĩnh vực thi công xây dựng phòng cháy chữa cháy đối với phần PCCC) 3. Bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu/ công ty đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Qúy IV/2021; 4. Hóa đơn đầu ra tương ứng với doanh thu hoạt động xây dựng kê khai trong E- HSDT 5. Các file tài liệu phục vụ cho việc đánh giá E-HSDT quy định tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 297.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân Phường Phù Khê, địa chỉ: phường Phù Khê, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bắc Ninh - Số 10 Phù Đổng Thiên Vương, Phường Suối Hoa - Thành phố Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3822.569 - Fax: 0222.3825.777 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Đấu thầu, Thẩm định và Giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Ninh – Số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 0222.382.3141 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC - PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - E HSMT | 453,2636 | m3 |
| 2 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - E HSMT | 26,01 | m3 |
| 3 | Xây tường 110, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V - E HSMT | 41,107 | m3 |
| 4 | Căng lưới thép gia cố tường gạch | Chương V - E HSMT | 1.311,657 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V - E HSMT | 1.968,134 | m2 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - E HSMT | 2.633,526 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 197,283 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 602,5469 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1.873,837 | m2 |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 238,28 | m |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V - E HSMT | 2.633,526 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V - E HSMT | 2.673,6669 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 5.307,1929 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 1.474,484 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn đá cẩm thạch tiết diện đá ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 13,283 | m2 |
| 16 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 17,0028 | m2 |
| 17 | Ốp chân tường trong nhà, gạch granite kích thước 12x60cm | Chương V - E HSMT | 31,111 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch granite kích thước 60x60cm, XM PCB40 | Chương V - E HSMT | 1.793,473 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 252,625 | m2 |
| 20 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,75m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1.122,2115 | m2 |
| 21 | Trát tường trong dày 0.5cm, vữa XM M50, PCB30 (trát lót tường trước khi chống thấm) | Chương V - E HSMT | 29,9 | m2 |
| 22 | Khò màng chống thẩm | Chương V - E HSMT | 152,137 | m2 |
| 23 | Vữa tự chảy không co | Chương V - E HSMT | 122,237 | m2 |
| 24 | Láng vữa tự chảy | Chương V - E HSMT | 122,237 | m2 |
| 25 | Chống thấm cổ ống khu vệ sinh | Chương V - E HSMT | 16 | cái |
| 26 | Mua inox hộp 304 làm khung đỡ bàn đá WC2 | Chương V - E HSMT | 17,357 | kg |
| 27 | Lát đá granite đen kim sa trung mặt bệ các loại, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1,559 | m2 |
| 28 | Vách ngăn vệ sinh Composite | Chương V - E HSMT | 116,5752 | m2 |
| 29 | Tấm trần clip in kt600x600 | Chương V - E HSMT | 217,767 | m2 |
| 30 | Chống thấm khe lún tường, trần | Chương V - E HSMT | 47,76 | md |
| 31 | Chống thấm khe lún mái | Chương V - E HSMT | 30,76 | md |
| 32 | Tay vịn inox 304 cho trẻ khuyết tật | Chương V - E HSMT | 7,2458 | kg |
| 33 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 230,3392 | m2 |
| 34 | Tấm xốp cách nhiệt cường độ cao AP- 1mặt bậc 1 mặt nhôm dày 40mm | Chương V - E HSMT | 230,339 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V - E HSMT | 230,339 | m2 |
| 36 | Ngâm nước xi măng chống thấm sàn mái | Chương V - E HSMT | 230,339 | m2 |
| 37 | Khò màng chống thẩm | Chương V - E HSMT | 258,492 | m2 |
| 38 | Vữa tự chảy không co | Chương V - E HSMT | 144,432 | m2 |
| 39 | Láng vữa tự chảy | Chương V - E HSMT | 144,432 | m2 |
| 40 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 144,432 | m2 |
| 41 | Xử lý chống thấm ống thoát nước mái | Chương V - E HSMT | 19 | lỗ |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0.45 | Chương V - E HSMT | 9,484 | 100m2 |
| 43 | Tấm úp nóc B600, dày 0.45mm | Chương V - E HSMT | 108,88 | md |
| 44 | Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ VP450; cửa đi+cửasổ mở quay hệ VP450 và VP4400 dùng kính 6,38màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm khóa và chốt) | Chương V - E HSMT | 158,6475 | m2 |
| 45 | Cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ VP4400 dùng kính 6,38mm màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm chốt) | Chương V - E HSMT | 69,16 | m2 |
| 46 | Cửa sổ lùa hệ VP2600 dùng kính 6,38mm màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bánh xe (chưa bao gồm khóa) | Chương V - E HSMT | 60,84 | m2 |
| 47 | Cửa sổ lật hệ VP4400 dùng kính 6,38mm màu trắngtoàn bộ, đã bao gồm bản lề và tay chống gió (chưa bao gồm chốt) | Chương V - E HSMT | 11,13 | m2 |
| 48 | Vách kính cố định hệ VP4400 dùng toàn bộ kính trắng 6,38mm | Chương V - E HSMT | 98,75 | m2 |
| 49 | Khóa tay bẻ Liên doanh đồng bộ cửa đi | Chương V - E HSMT | 61 | bộ |
| 50 | Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ | Chương V - E HSMT | 124 | bộ |
| 51 | Hoa sắt cửa inox 304 kt12.7x12.7x1.2mm | Chương V - E HSMT | 876,506 | kg |
| 52 | Xây bậc cầu thang bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - E HSMT | 2,722 | m3 |
| 53 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 71,573 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào trần | Chương V - E HSMT | 71,573 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 71,573 | m2 |
| 56 | Lát đá granite đen kim sa bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 71,0976 | m2 |
| 57 | Lát đá granite màu trắng bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 10,44 | m2 |
| 58 | Gia công lan can | Chương V - E HSMT | 0,4419 | tấn |
| 59 | Mua thép hộp, ống mạ kẽm | Chương V - E HSMT | 450,84 | kg |
| 60 | Bu lông D8, l=15 | Chương V - E HSMT | 144 | bộ |
| 61 | Sơn tĩnh điện lan can | Chương V - E HSMT | 441,9 | kg |
| 62 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - E HSMT | 32,562 | m2 |
| 63 | Xây tường bếp gạch xi măng đặc, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,37 | m3 |
| 64 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 6,72 | m2 |
| 65 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch men kính 30x60cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 8,456 | m2 |
| 66 | Lát đá granite đen kim sa mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 6,72 | m2 |
| 67 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,795 | m3 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,058 | tấn |
| 69 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - E HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 70 | Gia công lan can | Chương V - E HSMT | 2,82 | tấn |
| 71 | Mua thép hộp, ống mạ kẽm | Chương V - E HSMT | 2.794,143 | kg |
| 72 | Thép vuông 14x14mm | Chương V - E HSMT | 87,806 | kg |
| 73 | Sơn tĩnh điện lan can | Chương V - E HSMT | 2.739,3559 | kg |
| 74 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - E HSMT | 172,491 | m2 |
| 75 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,265 | m2 |
| 76 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V - E HSMT | 2,615 | m2 |
| 77 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,54 | m3 |
| 78 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 79 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1,378 | m3 |
| 80 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - E HSMT | 8,563 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 8,563 | m2 |
| 82 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Chương V - E HSMT | 3,445 | m3 |
| 83 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 84 | Lát đá granite màu xám Bình Định, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 34,448 | m2 |
| 85 | Gia công lan can | Chương V - E HSMT | 0,249 | tấn |
| 86 | Mua thép hộp, ống mạ kẽm | Chương V - E HSMT | 251,818 | kg |
| 87 | Thép vuông 14x14mm | Chương V - E HSMT | 2,825 | kg |
| 88 | Bu lông D8, l=15 | Chương V - E HSMT | 40 | bộ |
| 89 | Sơn tĩnh điện lan can | Chương V - E HSMT | 246,8804 | kg |
| 90 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - E HSMT | 14,704 | m2 |
| 91 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 2,236 | m3 |
| 92 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,046 | 100m2 |
| 93 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - E HSMT | 8,526 | m3 |
| 94 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,389 | m2 |
| 95 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,389 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 0,389 | m2 |
| 97 | Lát đá granite đen kim sa bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 22,676 | m2 |
| 98 | Lát đá granite màu trắng bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 9,618 | m2 |
| 99 | Đá bóc màu đen KT 100x20, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1,89 | m2 |
| 100 | Cắt mặt đá tam cấp chống trơn trượt | Chương V - E HSMT | 25,152 | 10m |
| 101 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 6,2971 | m3 |
| 102 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,3 | 100m2 |
| 103 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - E HSMT | 10,8848 | m3 |
| 104 | Ốp tường bồn hoa bằng gạch thẻ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 46,152 | m2 |
| 105 | Ốp đá bóc màu đen KT 100x200, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 61,4713 | m2 |
| 106 | Vẽ tranh trang trí tường | Chương V - E HSMT | 24,1252 | m2 |
| 107 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - E HSMT | 14,2733 | 100m2 |
| 108 | Máng rửa tay inox 304 KT: 1700x400x550mm | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| B | NHÀ LỚP HỌC - PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 12,107 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 6,903 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 1,632 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 79,184 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Chương V - E HSMT | 0,1509 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Chương V - E HSMT | 3,9768 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V - E HSMT | 3,3981 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V - E HSMT | 4,965 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Chương V - E HSMT | 0,462 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | Chương V - E HSMT | 23,5191 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 22mm | Chương V - E HSMT | 0,1185 | tấn |
| 12 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40, bê tông thương phẩm | Chương V - E HSMT | 283,741 | m3 |
| 13 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB30, bê tông thương phẩm | Chương V - E HSMT | 13,106 | m3 |
| 14 | BT thương phẩm M300 | Chương V - E HSMT | 301,2997 | m3 |
| 15 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 3,138 | m3 |
| 16 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 10,268 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - E HSMT | 108,839 | m3 |
| 18 | Đắp đất bù hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 7,746 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 từ cos san nền trở lên (đất tận dụng) | Chương V - E HSMT | 3,58 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 (từ cos san nền -0.56 đến cos -0.1) phần còn thiếu sau khi đắp hết đất đào móng tận dụng | Chương V - E HSMT | 1,445 | 100m3 |
| 21 | Bê tông nền, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 104,267 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 1,9428 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 1,1218 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 10,2279 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 22mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,1611 | tấn |
| 26 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 7,761 | 100m2 |
| 27 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB30 bê tông thương phẩm | Chương V - E HSMT | 46,687 | m3 |
| 28 | BT thương phẩm M300 | Chương V - E HSMT | 47,3873 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V - E HSMT | 0,825 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,478 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 1,487 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,137 | tấn |
| 33 | Bê tông cầu thang thường M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 8,907 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,15 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 5,6472 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,7347 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 2,8469 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 3,1427 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 9,2168 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 22mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 3,3404 | tấn |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 15,649 | 100m2 |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB30 bê tông thương phẩm | Chương V - E HSMT | 126,283 | m3 |
| 43 | BT thương phẩm M300 | Chương V - E HSMT | 128,1772 | m3 |
| 44 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - E HSMT | 1,439 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,136 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,446 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,31 | tấn |
| 48 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 8,224 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,0849 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,0454 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,4692 | tấn |
| 52 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,522 | 100m2 |
| 53 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,5739 | m3 |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 22,963 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 2,2542 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,7238 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 31,5247 | tấn |
| 58 | Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 bê tông thương phẩm | Chương V - E HSMT | 257,386 | m3 |
| 59 | BT thương phẩm M300 | Chương V - E HSMT | 261,2468 | m3 |
| 60 | Mua thép C100x45x2 làm xà gồ mái | Chương V - E HSMT | 4.230,0315 | kg |
| 61 | Gia công xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 4,1269 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 4,1269 | tấn |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 460,56 | 1m2 |
| 64 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 0,6932 | 100m3 |
| 65 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,0989 | 100m2 |
| 66 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 3,2178 | m3 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V - E HSMT | 0,5626 | tấn |
| 68 | Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 4,8268 | m3 |
| 69 | Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 8,2404 | m3 |
| 70 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 16,4368 | m2 |
| 71 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 73,602 | m2 |
| 72 | Đánh màu xi măng | Chương V - E HSMT | 90,0388 | m2 |
| 73 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 1,0628 | 100m2 |
| 74 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V - E HSMT | 0,2622 | tấn |
| 75 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 2,8342 | m3 |
| 76 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - E HSMT | 26 | 1cấu kiện |
| 77 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,1513 | 100m3 |
| C | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng kích thước 600x500x180mm, tôn sơn tĩnh điện | Chương V - E HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Cầu chì hạ thế 2A | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 3 | Đèn báo pha | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 0-450V + Chuyển mạch Vôn | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ ampe kế | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt máy biến dòng 100/5A | Chương V - E HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các automat MCCB 3P 100A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat MCB 2P 50A | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat MCB 2P 40A | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat MCB 2P 32A | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 16A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 10A | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt tủ điện tổng kích thước 600x500x180mm, tôn sơn tĩnh điện | Chương V - E HSMT | 1 | hộp |
| 14 | Cầu chì hạ thế 2A | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 15 | Đèn báo pha | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 0-450V + Chuyển mạch Vôn | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt đồng hồ ampe kế | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt máy biến dòng 100/5A | Chương V - E HSMT | 3 | bộ |
| 19 | Lắp đặt các automat MCCB 3P 100A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat MCB 3P 40A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat MCB 2P 50A | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 10A | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp điện mặt nhựa đế nhựa âm tường loại 12 Module | Chương V - E HSMT | 8 | hộp |
| 24 | Lắp đặt các automat MCB 2P 50A | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 16A | Chương V - E HSMT | 48 | cái |
| 26 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 10A | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp điện mặt nhựa đế nhựa âm tường loại 6 Module | Chương V - E HSMT | 1 | hộp |
| 28 | Lắp đặt các automat MCB 2P 32A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 16A | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 10A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt hộp điện mặt nhựa đế nhựa âm tường loại 8 Module | Chương V - E HSMT | 1 | hộp |
| 32 | Lắp đặt các automat MCB 2P 40A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 16A | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 10A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt hộp điện mặt nhựa đế nhựa âm tường loại 6 Module | Chương V - E HSMT | 3 | hộp |
| 36 | Lắp đặt các automat MCB 2P 32A | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 16A | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 10A | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt hộp điện mặt nhựa đế nhựa âm tường loại 8 Module | Chương V - E HSMT | 1 | hộp |
| 40 | Lắp đặt các automat MCB 2P 40A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 16A | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 10A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt hộp điện mặt nhựa đế nhựa âm tường loại 8 Module | Chương V - E HSMT | 1 | hộp |
| 44 | Lắp đặt các automat MCB 2P 50A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 16A | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 10A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt tủ điện kích thước 400x300x150 tôn sơn tĩnh điện | Chương V - E HSMT | 1 | hộp |
| 48 | Lắp đặt các automat MCB 3P 25A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt các automat MCB 3P 16A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt MCB-1P-20A | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 10A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - E HSMT | 87 | cái |
| 53 | Lắp đặt ô cắm đơn | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc bình nóng lạnh | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 55 | Lắp đặt đế âm | Chương V - E HSMT | 107 | hộp |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x4mm2 | Chương V - E HSMT | 60 | m |
| 57 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V - E HSMT | 60 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Chương V - E HSMT | 60 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương V - E HSMT | 212 | m |
| 60 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x10mm2 | Chương V - E HSMT | 212 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mm | Chương V - E HSMT | 212 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương V - E HSMT | 209 | m |
| 63 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x6mm2 | Chương V - E HSMT | 209 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Chương V - E HSMT | 209 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Chương V - E HSMT | 35 | m |
| 66 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x6mm2 | Chương V - E HSMT | 35 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mm | Chương V - E HSMT | 35 | m |
| 68 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V - E HSMT | 52 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D25mm | Chương V - E HSMT | 52 | m |
| 70 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chương V - E HSMT | 4.151 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20mm | Chương V - E HSMT | 1.383 | m |
| 72 | Lắp đặt bộ máng đèn phản quang nổi trần KT 1220x310x68 lắp tuýp led 2x18W | Chương V - E HSMT | 90 | bộ |
| 73 | Lắp đặt bộ máng đèn phản quang nổi trần KT 1220x610x85 lắp tuýp led 3x18W | Chương V - E HSMT | 26 | bộ |
| 74 | Lắp đặt bộ tuýp led 1,2m 1x22W | Chương V - E HSMT | 11 | bộ |
| 75 | Lắp đặt đèn led panel KT 600x600 40W | Chương V - E HSMT | 12 | bộ |
| 76 | Lắp đặt đèn downlight âm trần 12W | Chương V - E HSMT | 56 | bộ |
| 77 | Lắp đặt đèn ốp trần D220 18W | Chương V - E HSMT | 49 | bộ |
| 78 | Lắp đặt quạt trần 80W + hộp số | Chương V - E HSMT | 59 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - E HSMT | 31 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - E HSMT | 18 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều | Chương V - E HSMT | 26 | cái |
| 83 | Lắp đặt đế âm | Chương V - E HSMT | 83 | hộp |
| 84 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Chương V - E HSMT | 4.113 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V - E HSMT | 207 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V - E HSMT | 1.849 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Chương V - E HSMT | 1,89 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Chương V - E HSMT | 0,18 | 100m |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt quạt hút mùi âm trần lưu lượng 480m3/h | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 91 | Ống gió mềm D100 | Chương V - E HSMT | 12 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V - E HSMT | 0,18 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mm | Chương V - E HSMT | 0,02 | 100m |
| 94 | Lắp đặt y lệch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125x90mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125x90mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 96 | Chụp vencap chắn côn trùng D125 | Chương V - E HSMT | 11 | cái |
| D | NHÀ LỚP HỌC - PHẦN ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ thiết bị mạng tủ rack 6U | Chương V - E HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Lắp đặt thanh đấu nối cáp Patch Panel AMP 16 Port Cat 6 | Chương V - E HSMT | 1 | Patch panel |
| 3 | Lắp đặt và cài đặt thiết bị chuyển mạch mạng SAN - SAN Switch 16 cổng | Chương V - E HSMT | 1 | Thiết bị |
| 4 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Chương V - E HSMT | 1 | bộ ODF |
| 5 | Lắp đặt phiến đấu dây vào khung giá, loại phiến đấu cáp thoại, cáp tín hiệu | Chương V - E HSMT | 1 | phiến |
| 6 | Đế âm tường | Chương V - E HSMT | 17 | cái |
| 7 | Mặt 2 cổng (mạng + thoại) | Chương V - E HSMT | 15 | cái |
| 8 | Mặt một cổng (Mạng Wifi) âm tường | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm chìm | Chương V - E HSMT | 17 | Ổ cắm |
| 10 | Bấm đầu RJ 45 | Chương V - E HSMT | 34 | Đầu |
| 11 | Hạt mạng RJ45 | Chương V - E HSMT | 34 | cái |
| 12 | Bấm đầu RJ11 | Chương V - E HSMT | 15 | Đầu |
| 13 | Hạt mạng RJ11 | Chương V - E HSMT | 15 | cái |
| 14 | Lắp đặt access point (Bộ phát wifi truy cập 40 USER) | Chương V - E HSMT | 2 | Thiết bị |
| 15 | Cáp mạng cat 6 | Chương V - E HSMT | 1.349 | m |
| 16 | Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 6 | Chương V - E HSMT | 1,349 | 10 m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V - E HSMT | 720 | m |
| 18 | Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel) | Chương V - E HSMT | 2 | Patch panel |
| 19 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera | Chương V - E HSMT | 18 | 1 thiết bị |
| 20 | Bấm đầu RJ 45 | Chương V - E HSMT | 36 | Đầu |
| 21 | Hạt mạng RJ45 | Chương V - E HSMT | 36 | cái |
| 22 | Lắp đặt, hiệu chỉnh đầu ghi hình | Chương V - E HSMT | 2 | thiết bị |
| 23 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - màn hình 50 inh | Chương V - E HSMT | 2 | 1 thiết bị |
| 24 | Lắp đặt và cài đặt thiết bị chuyển mạch mạng SAN - SAN Switch 8 cổng | Chương V - E HSMT | 1 | Thiết bị |
| 25 | Lắp đặt và cài đặt thiết bị chuyển mạch mạng SAN - SAN Switch Từ 16 cổng | Chương V - E HSMT | 1 | Thiết bị |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20mm | Chương V - E HSMT | 789 | m |
| 27 | Cáp mạng cat 6 | Chương V - E HSMT | 789 | m |
| 28 | Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 6 | Chương V - E HSMT | 7,89 | 10 m |
| 29 | Lắp đặt thiết bị ổ cứng 8TB | Chương V - E HSMT | 8 | Thiết bị |
| 30 | Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị tăng âm công xuất | Chương V - E HSMT | 1 | thiết bị |
| 31 | Lắp đặt, hiệu chỉnh loa, loại loa gắn trần và loa treo cột, tường (3w - 30w) | Chương V - E HSMT | 8 | thiết bị |
| 32 | Lắp đặt cáp âm thanh 2x1,5mm2 | Chương V - E HSMT | 180 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20mm | Chương V - E HSMT | 180 | m |
| 34 | Lắp đặt, hiệu chỉnh Micro phát thanh | Chương V - E HSMT | 1 | thiết bị |
| E | PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Tủ Rack 6U | Chương V - E HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Thanh đấu nối cáp Patch Panel AMP 16 Port Cat 6 | Chương V - E HSMT | 1 | thanh |
| 3 | Thiết bị Switch 16 Por | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 4 | Hộp ODF quang 12FO | Chương V - E HSMT | 1 | hộp |
| 5 | Phiến thoại 20 đôi | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 6 | Camera IP hồng ngoại 2MPS | Chương V - E HSMT | 18 | cái |
| 7 | Đầu ghi IP 8 kênh | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 8 | Đầu ghi IP 16 kênh | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 9 | Màn hình quan sát 50 inch | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 10 | Thiết bị 8-port 10/100Mbps PoE Switch | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 11 | Thiết bị 16-port 10/100Mbps PoE Switch | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 12 | Ổ cứng ghi dữ liệu 8TB | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 13 | Bộ điều khiển kết hợp khuếch đại âm thanh 240W, Amply Mixer 240W kèm bộ chọn 2 vùng loa | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 14 | Loa hộp treo tường công suất 6W | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 15 | Micro phát thanh cổ ngỗng để bàn | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| F | NHÀ LỚP HỌC - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt Lavabo gắn tường | Chương V - E HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Phụ kiện Lavabo xi phong | Chương V - E HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Lavabo âm bàn | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Phụ kiện Lavabo xi phong | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Lavabo gắn tường trẻ em | Chương V - E HSMT | 24 | bộ |
| 6 | Phụ kiện Lavabo xi phong | Chương V - E HSMT | 24 | bộ |
| 7 | Lắp đặt xí bệt người lớn | Chương V - E HSMT | 7 | bộ |
| 8 | Vòi xịt vệ sinh | Chương V - E HSMT | 7 | bộ |
| 9 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | Chương V - E HSMT | 32 | bộ |
| 10 | Vòi xịt vệ sinh | Chương V - E HSMT | 32 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chậu tiểu nam người lớn | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Van xả nhấn tiểu nam | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em | Chương V - E HSMT | 16 | bộ |
| 14 | Van xả nhấn tiểu nam | Chương V - E HSMT | 16 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu rửa inox | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt sen tắm | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V - E HSMT | 21 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V - E HSMT | 39 | cái |
| 19 | Lắp đặt phễu thu sàn - DN80mm | Chương V - E HSMT | 42 | cái |
| 20 | Lắp đặt phễu thu sàn - DN100mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Chương V - E HSMT | 10 | bộ |
| 22 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Chương V - E HSMT | 3 | bể |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - E HSMT | 19 | cái |
| 24 | Lắp đặt van phao điện | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt van phao cơ - Đường kính 32mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn | Chương V - E HSMT | 0,3 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 50mm | Chương V - E HSMT | 0,32 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Chương V - E HSMT | 0,95 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm | Chương V - E HSMT | 0,55 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, D25mm | Chương V - E HSMT | 1,72 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm | Chương V - E HSMT | 0,89 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm PN20 | Chương V - E HSMT | 0,52 | 100m |
| 33 | Lắp đặt van chặn đồng ren - DN50mm | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt van chặn đồng ren - DN40mm | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt van chặn PPR - DN40mm | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt van chặn PPR, ĐK 32mm | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 37 | Lắp đặt van chặn PPR, ĐK 25mm | Chương V - E HSMT | 7 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê inox đặc chủng cho xi bệt nối bằng p/p hàn - Đường kính 15mm | Chương V - E HSMT | 39 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 63x63mm | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 63x40mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50x50mm | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50x40mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40/40 | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40/32 | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 45 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32/32 | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32/25 | Chương V - E HSMT | 20 | cái |
| 47 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25/25 | Chương V - E HSMT | 11 | cái |
| 48 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25/20 | Chương V - E HSMT | 70 | cái |
| 49 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20/20 | Chương V - E HSMT | 18 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 63x50mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50x40mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40x32mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32/25mm | Chương V - E HSMT | 11 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25/20mm | Chương V - E HSMT | 42 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 63mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Chương V - E HSMT | 11 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Chương V - E HSMT | 7 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Chương V - E HSMT | 63 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V - E HSMT | 64 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút ren trong nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V - E HSMT | 120 | cái |
| 62 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mm | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 63 | Cầu chắn rác DN125 | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 64 | Cầu chắn rác DN100 | Chương V - E HSMT | 16 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V - E HSMT | 1,57 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V - E HSMT | 2,84 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V - E HSMT | 1,86 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Chương V - E HSMT | 0,49 | 100m |
| 69 | Lắp đặt y lệch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 160x90mm | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt y nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V - E HSMT | 60 | cái |
| 71 | Lắp đặt y lệch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x42mm | Chương V - E HSMT | 14 | cái |
| 72 | Lắp đặt y lệch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V - E HSMT | 81 | cái |
| 73 | Lắp đặt y lệch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x42mm | Chương V - E HSMT | 25 | cái |
| 74 | Lắp đặt y lệnh nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt y lệnh nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê lệch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x60mm | Chương V - E HSMT | 15 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê lệch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x60mm | Chương V - E HSMT | 20 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê lệnh nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V - E HSMT | 31 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140x110mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x42mm | Chương V - E HSMT | 16 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x42mm | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V - E HSMT | 84 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 86 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V - E HSMT | 146 | cái |
| 87 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V - E HSMT | 174 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chương V - E HSMT | 130 | cái |
| 89 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V - E HSMT | 39 | cái |
| 90 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V - E HSMT | 71 | cái |
| 91 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V - E HSMT | 46 | cái |
| 92 | Lắp nút bịt thống tắc nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Chương V - E HSMT | 18 | cái |
| 93 | Lắp nút bịt thống tắc nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm | Chương V - E HSMT | 32 | cái |
| G | NHÀ LỚP HỌC - THIẾT BỊ MÁY BƠM NƯỚC | |||
| 1 | Máy bơm nước 3HP | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 2 | Hộp tách mỡ 100L | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| H | NHÀ LỚP HỌC - PHÒNG CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 218,2 | 1m3 |
| 2 | Phòng mối bằng hàng rào bên ngoài | Chương V - E HSMT | 77,4 | m3 |
| 3 | Phòng mối bằng hàng rào bên trong | Chương V - E HSMT | 140,8 | m3 |
| 4 | Phòng mối mặt nền nhà | Chương V - E HSMT | 808,8 | m2 |
| I | CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Hộp đựng đồng hồ | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 40mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt van phao - DN40mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt van 1 chiều ren - DN40mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt rọ bơm - DN40mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm | Chương V - E HSMT | 0,3 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Chương V - E HSMT | 0,3 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, D25mm | Chương V - E HSMT | 1,45 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm | Chương V - E HSMT | 0,3 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Chương V - E HSMT | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt van chặn đồng ren - DN40mm | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt van một chiều ren - Đường kính 32mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van chặn đồng ren - DN32mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van một chiều ren - DN25mm | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt van chặn đồng ren - DN20mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút ren trong nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Chương V - E HSMT | 9 | cái |
| 18 | Lắp đặt vòi tưới cây | Chương V - E HSMT | 9 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40x25mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32/25mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V - E HSMT | 0,14 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 160mm | Chương V - E HSMT | 0,65 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm | Chương V - E HSMT | 1,758 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 315mm | Chương V - E HSMT | 0,753 | 100m |
| 27 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 1,676 | 100m3 |
| 28 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,4692 | 100m2 |
| 29 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 4,699 | m3 |
| 30 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 4,633 | m3 |
| 31 | Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - E HSMT | 10,144 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 26,562 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 15,738 | m2 |
| 34 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 13,86 | m2 |
| 35 | Lắp dựng ván khuôn tấm đan | Chương V - E HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan thép D10 | Chương V - E HSMT | 0,111 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan thép D12 | Chương V - E HSMT | 0,021 | tấn |
| 38 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,716 | m3 |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - E HSMT | 14 | 1cấu kiện |
| 40 | Song chắn rác Composite 960x530 loại 125KN | Chương V - E HSMT | 14 | cái |
| 41 | Song chắn rác Composite có khung 900x900 loại 250KN | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 42 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 (Cát tận dụng) | Chương V - E HSMT | 1,302 | 100m3 |
| 43 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 0,71 | 100m3 |
| 44 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 (Cát tận dụng) | Chương V - E HSMT | 0,083 | 100m3 |
| 45 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,099 | 100m2 |
| 46 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 3,218 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V - E HSMT | 0,563 | tấn |
| 48 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V - E HSMT | 4,251 | m3 |
| 49 | Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 12,506 | m3 |
| 50 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 75,812 | m2 |
| 51 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - E HSMT | 19,583 | m2 |
| 52 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - E HSMT | 95,395 | m2 |
| 53 | Lắp dựng ván khuôn tấm đan | Chương V - E HSMT | 0,077 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | Chương V - E HSMT | 0,077 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | Chương V - E HSMT | 0,185 | tấn |
| 56 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 2,842 | m3 |
| 57 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - E HSMT | 26 | 1cấu kiện |
| J | CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 1,431 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,1952 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 3,84 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 (Cát tận dụng) | Chương V - E HSMT | 1,486 | 100m3 |
| 5 | Băng cảnh báo cáp khổ 0,5m | Chương V - E HSMT | 277 | m |
| 6 | Khung móng M24x300x300x675mm | Chương V - E HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D85/65 | Chương V - E HSMT | 1,61 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Chương V - E HSMT | 0,91 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 | Chương V - E HSMT | 2,82 | 100 m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Chương V - E HSMT | 0,71 | 100 m |
| 11 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa | Chương V - E HSMT | 115,019 | kg |
| 12 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V - E HSMT | 6 | 1 bộ |
| 13 | Lắp cần đèn cao 2m, vươn 1,5m | Chương V - E HSMT | 6 | 1 cần đèn |
| 14 | Lắp dựng cột đèn thép cần rời cao 6m | Chương V - E HSMT | 6 | 1 cột |
| 15 | Lắp đèn led chiếu sáng đường phố 100W | Chương V - E HSMT | 6 | bộ |
| 16 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x50mm2 | Chương V - E HSMT | 1,61 | 100m |
| 17 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2 | Chương V - E HSMT | 0,91 | 100m |
| 18 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x6mm2 | Chương V - E HSMT | 0,38 | 100m |
| 19 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2 | Chương V - E HSMT | 2,56 | 100m |
| 20 | Rải cáp Cu/VC 1x6mm2 | Chương V - E HSMT | 0,38 | 100m |
| 21 | Rải cáp Cu/VC 1x16mm2 | Chương V - E HSMT | 0,38 | 100m |
| 22 | Dây đồng trần M10 | Chương V - E HSMT | 256 | m |
| 23 | Rải dây đồng trần M10 | Chương V - E HSMT | 2,56 | 100m |
| 24 | Luồn dây Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 lên đèn | Chương V - E HSMT | 0,54 | 100m |
| 25 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V - E HSMT | 12 | 1 đầu cáp |
| 26 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V - E HSMT | 6 | Bảng |
| 27 | Cáp mạng Cat6 | Chương V - E HSMT | 71 | m |
| 28 | Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 6 | Chương V - E HSMT | 7,1 | 10 m |
| K | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Nilong lót nền chống mất nước đổ bê tông | Chương V - E HSMT | 1.743,92 | m2 |
| 2 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 261,588 | m3 |
| 3 | BT mác 200 | Chương V - E HSMT | 265,5118 | m3 |
| 4 | Cắt khe co giãn mặt sân | Chương V - E HSMT | 7,7396 | 100m |
| 5 | Chèn gỗ, mastic vào khe co giãn | Chương V - E HSMT | 773,96 | m |
| 6 | Lát gạch terrazzo 40x40x3cm, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 1.743,92 | m2 |
| L | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 2,0693 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - E HSMT | 27,4477 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng) | Chương V - E HSMT | 2,4348 | 100m3 |
| M | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 4,7723 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 6,762 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,4724 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Chương V - E HSMT | 2,779 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Chương V - E HSMT | 10,465 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Chương V - E HSMT | 0,1336 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V - E HSMT | 0,1065 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Chương V - E HSMT | 4,1476 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Chương V - E HSMT | 0,2978 | tấn |
| 10 | Bê tông móng, bê tông thương phẩm chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 3,83 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, bê tông thương phẩm chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 24,824 | m3 |
| 12 | BT thương phẩm M250 | Chương V - E HSMT | 29,0838 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0083 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0859 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,0216 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,4743 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,3157 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 1,104 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 1,711 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,593 | tấn |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 2,334 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 bê tông thương phẩm | Chương V - E HSMT | 29,025 | m3 |
| 23 | BT thương phẩm M250 | Chương V - E HSMT | 29,4604 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,1336 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,2965 | tấn |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,2897 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 1,0191 | 100m2 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 bê tông thương phẩm | Chương V - E HSMT | 20,3013 | m3 |
| 29 | BT thương phẩm M250 | Chương V - E HSMT | 20,6058 | m3 |
| 30 | Băng cản nước PVC V20 | Chương V - E HSMT | 88 | m |
| 31 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 137,0024 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm | Chương V - E HSMT | 137,0024 | m2 |
| 33 | Mua sika tóp seal 107 | Chương V - E HSMT | 411,0072 | kg |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm | Chương V - E HSMT | 114,48 | m2 |
| 35 | Mua sika tóp seal 107 | Chương V - E HSMT | 343,44 | kg |
| 36 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 123,104 | m2 |
| 37 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - E HSMT | 123,104 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm | Chương V - E HSMT | 109,0564 | m2 |
| 39 | Mua sika tóp seal 107 | Chương V - E HSMT | 327,1692 | kg |
| 40 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V - E HSMT | 109,0564 | m2 |
| 41 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 119,64 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm | Chương V - E HSMT | 119,64 | m2 |
| 43 | Mua sika tóp seal 107 | Chương V - E HSMT | 358,92 | kg |
| 44 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 1,2701 | 100m3 |
| 45 | Mua inox 304 làm nắp bể | Chương V - E HSMT | 34,3052 | kg |
| 46 | Khóa nắp bể Khóa treo | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 47 | Mua thép D=18mm làm thang sắt | Chương V - E HSMT | 11,742 | kg |
| 48 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V - E HSMT | 0,0114 | tấn |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V - E HSMT | 0,0114 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 0,3222 | 1m2 |
| N | CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng thảm cỏ tre | Chương V - E HSMT | 1.507,53 | m2 |
| 2 | Cây Giáng Hương đường kính D:13-15cm, H>=4m | Chương V - E HSMT | 4 | cây |
| 3 | Cây xoài đường kính D:13-15cm, H>=4m | Chương V - E HSMT | 9 | cây |
| 4 | Cây sấu đường kính D:13-15cm, H>=3m | Chương V - E HSMT | 8 | cây |
| 5 | Cây muồng hoa đào D:13-15cm, H>=3m | Chương V - E HSMT | 13 | cây |
| 6 | Cây phượng vĩ đường kính D:13-15cm, H>=3m | Chương V - E HSMT | 7 | cây |
| 7 | Viền nguyệt quế (4 cây/m) | Chương V - E HSMT | 1.418,64 | cây |
| 8 | Cây cọ đường kính D:16-20cm, H>=1.0m | Chương V - E HSMT | 8 | cây |
| 9 | Cây Ngâu Cầu H>=0.8m | Chương V - E HSMT | 18 | cây |
| 10 | cây trà là đk 8-10cm | Chương V - E HSMT | 31 | cây |
| 11 | Cây 7 sắc cầu vồng | Chương V - E HSMT | 103 | m2 |
| 12 | Mua tấm composite bảo vệ gốc cây | Chương V - E HSMT | 14 | tấm |
| 13 | Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 4,4816 | 1m3 |
| 14 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB40 | Chương V - E HSMT | 4,4816 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,2801 | 100m2 |
| 16 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 14,5251 | m3 |
| 17 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40 | Chương V - E HSMT | 68,0238 | m2 |
| 18 | Mua nilong lót | Chương V - E HSMT | 162,57 | m2 |
| 19 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V - E HSMT | 16,257 | m3 |
| 20 | Lát gạch Terrazzo 40x40x3cm, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 162,57 | m2 |
| O | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng bằng - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 0,0292 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,0144 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,324 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Chương V - E HSMT | 0,0068 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V - E HSMT | 0,0316 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Chương V - E HSMT | 0,0237 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,0432 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,733 | m3 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0184 | 100m3 |
| 10 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 10,32 | m3 |
| 11 | Bê tông thương phẩm M200 | Chương V - E HSMT | 10,4748 | m3 |
| 12 | Cắt khe bê tông | Chương V - E HSMT | 0,24 | 100m |
| 13 | Chèn gỗ, mastic khe co giãn | Chương V - E HSMT | 12 | m |
| 14 | Mài bề mặt sân bê tông bằng máy | Chương V - E HSMT | 105,6 | m2 |
| 15 | Bu lông M10x150 | Chương V - E HSMT | 16 | cái |
| 16 | Mua thép ống mạ kẽm làm cột thép độ dày >=2mm | Chương V - E HSMT | 154,8768 | kg |
| 17 | Thép tấm | Chương V - E HSMT | 166,698 | kg |
| 18 | Mua thép hộp mạ kẽm làm xà gồ 100x50x2,5 | Chương V - E HSMT | 144,84 | kg |
| 19 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V - E HSMT | 0,4526 | tấn |
| 20 | Lắp cột thép các loại | Chương V - E HSMT | 0,4526 | tấn |
| 21 | Mua thép hộp mạ kẽm làm xà gồ 100x50x2 | Chương V - E HSMT | 874,3644 | kg |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 0,8572 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 0,8572 | tấn |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0.45mm | Chương V - E HSMT | 0,9808 | 100m2 |
| 25 | Tôn chắn hắt B400, dày 0.45mm | Chương V - E HSMT | 67,2 | m |
| P | NHÀ MÁY BƠM | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0159 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,1111 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,1232 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,6776 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0043 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0192 | tấn |
| 7 | Ván khuôn giằng | Chương V - E HSMT | 0,0306 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,3362 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0284 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,1312 | tấn |
| 11 | Ván khuôn xà dầm | Chương V - E HSMT | 0,0917 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1,0085 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0058 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0106 | tấn |
| 15 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - E HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,183 | m3 |
| 17 | Ván khuôn sàn mái | Chương V - E HSMT | 0,1733 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,0129 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,1583 | tấn |
| 20 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1,5738 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - E HSMT | 8,8332 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - E HSMT | 61,084 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 61,084 | m2 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - E HSMT | 34,694 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 12,7024 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 47,396 | m2 |
| 27 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,0102 | 100m3 |
| 28 | Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1,023 | m3 |
| 29 | Mài mặt bê tông bằng máy | Chương V - E HSMT | 10,2304 | m2 |
| 30 | Khò màng chống thẩm | Chương V - E HSMT | 11,5224 | m2 |
| 31 | Vữa tự chảy không co | Chương V - E HSMT | 10,2304 | m2 |
| 32 | Láng vữa tự chảy | Chương V - E HSMT | 10,2304 | m2 |
| 33 | Trát tường seno, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 6,912 | m2 |
| 34 | Lát gạch đất nung 40x40cm PCB40 | Chương V - E HSMT | 10,2304 | m2 |
| 35 | Láng vữa mái, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 2,472 | m2 |
| 36 | Cửa sắt xếp tôn mạ màu, tôn dày 0.7mm | Chương V - E HSMT | 4,4 | m2 |
| 37 | Cửa nhôm lá chớp | Chương V - E HSMT | 2,25 | m2 |
| 38 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 500x400x150 | Chương V - E HSMT | 1 | hộp |
| 39 | Lắp đặt các automat MCCB 40A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt các automat MCB 16A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt các automat MCB 10A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1x22w bóng | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt đế công tắc + ổ cắm | Chương V - E HSMT | 2 | hộp |
| 45 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V - E HSMT | 16 | m |
| 46 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V - E HSMT | 12 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V - E HSMT | 6 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Chương V - E HSMT | 8 | m |
| Q | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 4,173 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 3,076 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 2,951 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 28,191 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Chương V - E HSMT | 0,727 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V - E HSMT | 1,939 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Chương V - E HSMT | 1,273 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Chương V - E HSMT | 2,066 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 64,403 | m3 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 3,247 | 100m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK6mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,263 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 1,242 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 2,26 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 10,7545 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,158 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,643 | tấn |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,973 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 16,198 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - E HSMT | 118,856 | m3 |
| 20 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - E HSMT | 10,1765 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 1.168,085 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 199,46 | m2 |
| 23 | Nan bê tông đúc sẵn thanh đứng | Chương V - E HSMT | 528 | thanh |
| 24 | Nan bê tông đúc sẵn thanh ngang | Chương V - E HSMT | 66 | thanh |
| 25 | Nan bê tông đúc sẵn thanh ngang | Chương V - E HSMT | 84 | thanh |
| 26 | Lắp dựng tường rào thoáng | Chương V - E HSMT | 131,124 | m2 |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 1.450,91 | m2 |
| 28 | Vẽ tranh trên tường | Chương V - E HSMT | 111,52 | m2 |
| R | CỔNG + NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 0,456 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,051 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn lót móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,037 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 2,632 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,243 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,228 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Chương V - E HSMT | 0,104 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Chương V - E HSMT | 0,334 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Chương V - E HSMT | 0,249 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | Chương V - E HSMT | 0,608 | tấn |
| 11 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 8,597 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK6mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,051 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,316 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,224 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,234 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK6mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0689 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,3627 | tấn |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,3042 | 100m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 3,3458 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0033 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0032 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0106 | tấn |
| 23 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - E HSMT | 0,0212 | 100m2 |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,1554 | m3 |
| 25 | Ván khuôn sàn mái | Chương V - E HSMT | 0,4179 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,3676 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 3,851 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - E HSMT | 15,9967 | m3 |
| 29 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1,0494 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - E HSMT | 95,7694 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 14,94 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 110,709 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V - E HSMT | 36,485 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 31,5628 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 68,048 | m2 |
| 36 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,0041 | 100m3 |
| 37 | Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,824 | m3 |
| 38 | Lát nền, sàn gạch granite 60x60cm, XM PCB40 | Chương V - E HSMT | 8,4384 | m2 |
| 39 | Khò màng chống thẩm | Chương V - E HSMT | 39,8708 | m2 |
| 40 | Vữa tự chảy không co | Chương V - E HSMT | 27,1628 | m2 |
| 41 | Láng vữa tự chảy | Chương V - E HSMT | 27,1628 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 12,708 | m2 |
| 43 | Tấm xốp cách nhiệt | Chương V - E HSMT | 27,1628 | m2 |
| 44 | Lát gạch đất nung 40x40cm, PCB30 | Chương V - E HSMT | 27,1628 | m2 |
| 45 | Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ Cửa đi VP4400 dùng kính 6.38mm mầu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề | Chương V - E HSMT | 2,16 | m2 |
| 46 | Khóa tay bẻ Liên doanh đồng bộ cửa đi | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 47 | Cửa Sổ lùa hệ VP48 dùng kính 6.38mmmầu trắng toàn bộ, đã bao gồm bánh xe (chưa bao gồm khóa ) | Chương V - E HSMT | 3,192 | m2 |
| 48 | Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ | Chương V - E HSMT | 3 | bộ |
| 49 | Mua inox 304 làm cổng | Chương V - E HSMT | 396,4267 | kg |
| 50 | Bản lề 65 NO- No1 | Chương V - E HSMT | 9 | cái |
| 51 | Chốt cửa trong | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 52 | Bánh xe cao su | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt tủ điện 8 module | Chương V - E HSMT | 1 | hộp |
| 54 | Lắp đặt các automat MCB 2p 32A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt các automat MCB 1p 16A | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 56 | Lắp đặt các automat MCB 1p 10A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1x22w bóng | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt đèn ốp trần 18w | Chương V - E HSMT | 4 | bộ |
| 59 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt đế công tắc + ổ cắm | Chương V - E HSMT | 4 | hộp |
| 62 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V - E HSMT | 48 | m |
| 63 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V - E HSMT | 44 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V - E HSMT | 22 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Chương V - E HSMT | 24 | m |
| S | PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Chương V - E HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Điện trở cuối kênh, lấy theo công trình được duyệt | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 3 | Đầu báo khói quang điện | Chương V - E HSMT | 58 | cái |
| 4 | Lắp đặt đầu báo báo khói điện quang | Chương V - E HSMT | 5,8 | 10 đầu |
| 5 | Đầu báo nhiệt gia tăng | Chương V - E HSMT | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt đầu báo báo nhiệt gia tăng | Chương V - E HSMT | 0,7 | 10 đầu |
| 7 | Chuông báo cháy | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V - E HSMT | 1,6 | 5 chuông |
| 9 | Đèn báo cháy | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn báo | Chương V - E HSMT | 1,6 | 5 đèn |
| 11 | Nút ấn báo cháy | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chương V - E HSMT | 1,6 | 5 nút |
| 13 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút nhấn | Chương V - E HSMT | 8 | hộp |
| 14 | Đèn báo phòng | Chương V - E HSMT | 29 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn báo phòng | Chương V - E HSMT | 5,8 | 5 đèn |
| 16 | Lắp đặt hộp kỹ thuật thông tầng | Chương V - E HSMT | 4 | hộp |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Chương V - E HSMT | 1.600 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Chương V - E HSMT | 800 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V - E HSMT | 2.400 | m |
| 21 | Cút nối ống D16 | Chương V - E HSMT | 480 | cái |
| 22 | Kẹp đỡ ống d16 | Chương V - E HSMT | 2.400 | cái |
| 23 | Măng xông nối ống D16 | Chương V - E HSMT | 1.200 | cái |
| 24 | Hộp chia ngả D16 | Chương V - E HSMT | 65 | Cái |
| 25 | Rải cáp ngầm 20x10x0,5mm2 | Chương V - E HSMT | 0,5 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Chương V - E HSMT | 100 | m |
| 27 | Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống bảo vệ | Chương V - E HSMT | 4 | kênh |
| 28 | Đèn thoát hiểm Exit | Chương V - E HSMT | 32 | cái |
| 29 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V - E HSMT | 6,4 | 5 đèn |
| 30 | Đèn chiếu sáng sự cố | Chương V - E HSMT | 24 | cái |
| 31 | Lắp đặt đèn báo sự cố | Chương V - E HSMT | 4,8 | 5 đèn |
| 32 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 2 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 34 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Chương V - E HSMT | 2 | 1 máy |
| 35 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy | Chương V - E HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 36 | Lắp đặt bể nước nhựa 0,5m3 | Chương V - E HSMT | 1 | bể |
| 37 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 0,3 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,3 | 100m3 |
| 39 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V - E HSMT | 3 | 100m |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V - E HSMT | 94,2 | 1m2 |
| 41 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Chương V - E HSMT | 15 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Chương V - E HSMT | 25 | cái |
| 43 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Chương V - E HSMT | 14 | cặp bích |
| 44 | Lắp đặt mối nối mềm BE - Đường kính 100mm | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 16mm2 | Chương V - E HSMT | 20 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Chương V - E HSMT | 20 | m |
| 47 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1 | m3 |
| 48 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 100mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt van chặn - Đường kính 100mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt rọ bơm - Đường kính 100mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy KT 1000x600x200mm | Chương V - E HSMT | 1 | hộp |
| 55 | Vòi rồng chữa cháy D65 + khớp nối ren trong | Chương V - E HSMT | 8 | cuộn |
| 56 | Lăng phun chữa cháy D65 | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt Giá đựng 3 bình chữa cháy KT 350x600x200 mm | Chương V - E HSMT | 18 | hộp |
| 58 | Rìu chữa cháy | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 59 | Kìm cộng lực | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 60 | Búa tạ | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 61 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Chương V - E HSMT | 18 | bộ |
| 62 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | Chương V - E HSMT | 18 | bình |
| 63 | Bình bọt ABC MFZL4 | Chương V - E HSMT | 36 | bình |
| 64 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Chương V - E HSMT | 3 | 100m |
| T | TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 0,0653 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,0682 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,256 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Chương V - E HSMT | 0,0331 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V - E HSMT | 0,0153 | tấn |
| 6 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm khung móng | Chương V - E HSMT | 14,24 | kg |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,011 | m3 |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0516 | 100m3 |
| 9 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 0,0576 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0576 | 100m3 |
| U | TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa, giá đỡ | Chương V - E HSMT | 190,22 | kg |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp I | Chương V - E HSMT | 0,8 | 10 cọc |
| 3 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x150mm2 | Chương V - E HSMT | 20 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 150mm2 | Chương V - E HSMT | 20 | m |
| 5 | Dây đồng mềm Cu/PVC 1x95mm2 | Chương V - E HSMT | 5 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 | Chương V - E HSMT | 5 | m |
| 7 | Đầu cốt đồng M150 | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 8 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V - E HSMT | 0,8 | 10 đầu |
| 9 | Đầu cốt đồng M95 | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 10 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V - E HSMT | 0,2 | 10 đầu |
| 11 | Chụp đầu cực cao thế máy biến áp | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 12 | Biển báo tên trạm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 13 | Biển báo an toàn | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| V | TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V - E HSMT | 2 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Chương V - E HSMT | 1 | hệ thống |
| W | TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V - E HSMT | 0,84 | m3 |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 0,0562 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D130/100 | Chương V - E HSMT | 0,16 | 100 m |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,0562 | 100m3 |
| 5 | Bê tông hoàn trả mặt đường, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,84 | m3 |
| 6 | Lắp dựng ván khuôn tấm đan | Chương V - E HSMT | 0,0238 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng thép tấm đan D6 | Chương V - E HSMT | 0,0183 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,264 | m3 |
| 9 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 0,1806 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,1678 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,0635 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V - E HSMT | 0,0241 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V - E HSMT | 0,0105 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Chương V - E HSMT | 0,0024 | tấn |
| 15 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,28 | m3 |
| 16 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,58 | m3 |
| 17 | Bê tông chèn chân cột, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,062 | m3 |
| X | TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Băng cảnh báo cáp khổ 0,5m | Chương V - E HSMT | 11 | m |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Chương V - E HSMT | 0,055 | 100m2 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm, tấm đan bê tông >20kg | Chương V - E HSMT | 22 | tấm |
| 4 | Cột điện bê tông lý tâm PC.I-14-190-11 | Chương V - E HSMT | 1 | cột |
| 5 | Dựng cột bê tông, cao 14m | Chương V - E HSMT | 1 | cột |
| 6 | Nối cột bê tông các loại bằng mặt bích, địa hình bình thường | Chương V - E HSMT | 1 | mối nối |
| 7 | Sản xuất xà cột DZ bằng thép mạ kẽm, nhúng nóng | Chương V - E HSMT | 634,25 | kg |
| 8 | Lắp đặt xà X3F-35 thép, trọng lượng ≤ 100kg, cho loại cột đỡ | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt xà XP3F-35 thép, trọng lượng ≤ 25kg, cho loại cột đỡ | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt xà đỡ cầu chì cắt tải 35kV + chống sét van thép, trọng lượng ≤ 100kg, cho loại cột đỡ | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt xà đỡ đầu cáp thép, trọng lượng ≤ 50kg, cho loại cột đỡ | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt xà đỡ thanh dẫn thép, trọng lượng ≤ 25kg, cho loại cột đỡ | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt ghế thao tác thép, trọng lượng ≤ 230kg, cho loại cột đỡ | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt thang sắt thép, trọng lượng ≤ 100kg, cho loại cột đỡ | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Lắp cổ dề, cao | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt xà néo X3-35C thép, trọng lượng ≤ 100kg, cho loại cột đỡ | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt xà néo X3-35C(1) thép, trọng lượng ≤ 100kg, cho loại cột đỡ | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Cáp đồng bọc Cu/PVC 1x35mm2 nối đất chống sét van | Chương V - E HSMT | 15 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị | Chương V - E HSMT | 15 | m |
| 20 | Đầu cốt đồng M35 | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 21 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V - E HSMT | 0,8 | 10 đầu |
| 22 | Sứ đứng Polymer 35kV | Chương V - E HSMT | 10 | quả |
| 23 | Lắp đặt cách điện Polymer đỡ đơn cho dây dẫn | Chương V - E HSMT | 10 | bộ |
| 24 | Chuỗi cách điện Polymer 35kV | Chương V - E HSMT | 15 | chuỗi |
| 25 | Phụ kiện chuỗi néo đơn 35kV | Chương V - E HSMT | 15 | chuỗi |
| 26 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn | Chương V - E HSMT | 15 | chuỗi |
| 27 | Sứ cách điện PI 45 | Chương V - E HSMT | 6 | quả |
| 28 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 35KV | Chương V - E HSMT | 0,6 | 10 sứ |
| 29 | Sản xuất tiếp địa dọc cột bằng thép mạ kẽm, nhúng nóng | Chương V - E HSMT | 10,7 | kg |
| 30 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø8÷10mm | Chương V - E HSMT | 0,107 | 100kg |
| 31 | kẹp quai ép vòng ty 2/0 + kẹp hotline | Chương V - E HSMT | 3 | bộ |
| 32 | Cáp 35kV - Cu/XLPE/CTS/PVC 1x50mm2 | Chương V - E HSMT | 18 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị | Chương V - E HSMT | 18 | m |
| 34 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (35)kV - 3x70mm2 | Chương V - E HSMT | 26 | m |
| 35 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Chương V - E HSMT | 0,26 | 100m |
| 36 | Hộp đầu cáp co ngót nguội ngoài trời, tiết diện 3x70mm2 35kV | Chương V - E HSMT | 2 | đầu |
| 37 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 35KV, tiết diện ruột cáp | Chương V - E HSMT | 2 | đầu |
| 38 | Dây AC-70/11 | Chương V - E HSMT | 56,17 | kg |
| 39 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V - E HSMT | 0,205 | km |
| 40 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 41 | Nắp chụp cực cầu chì cắt tải | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 42 | Nắp chụp chống sét van | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 43 | Biển báo an toàn | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| Y | TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ - PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện đứng 3-35Kv | Chương V - E HSMT | 16 | Cái |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35Kv | Chương V - E HSMT | 1 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35Kv | Chương V - E HSMT | 1 | sợi |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V - E HSMT | 1 | sợi |
| 5 | Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuồi | Chương V - E HSMT | 15 | chuỗi |
| 6 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tông | Chương V - E HSMT | 1 | vị trí |
| Z | TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35 (22) /0,4KV, loại ≤ 180KVA | Chương V - E HSMT | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt cột, loại kết cấu cột thép, kiểu liên kết Bulông | Chương V - E HSMT | 0,5 | tấn |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3pha | Chương V - E HSMT | 1 | tủ |
| AA | TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp, U 22-35Kv, 3 pha | Chương V - E HSMT | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm APTOMAT dòng điện 300A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 3 | Thí nghiệm APTOMAT dòng điện 100A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 4 | Thí nghiệm APTOMAT dòng điện 80A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 5 | Thí nghiệm APTOMAT dòng điện 40A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 6 | Thí nghiệm APTOMAT dòng điện 2P 32A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 7 | Thí nghiệm Ampemét AC | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 8 | Thí nghiệm Vônmét AC | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 9 | Thí nghiệm biến dòng loại biến dòng | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 10 | Thí nghiệm biến dòng loại biến dòng | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 11 | Thí nghiệm chống sét van điện áp đến U | Chương V - E HSMT | 1 | pha |
| 12 | Thí nghiệm chống sét van điện áp đến U | Chương V - E HSMT | 2 | pha |
| AB | TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ - PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22) kV | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chống sét van ≤ 35kV | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại ≤ 35kV, không tiếp đất | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| AC | TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ - PHẦN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22-35Kv | Chương V - E HSMT | 1 | pha |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22-35Kv | Chương V - E HSMT | 5 | pha |
| 4 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| AD | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm cấp nước chữa cháy động cơ điện | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm nước chữa cháy động cơ Diesel | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 4 | Tủ điều khiển máy bơm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| AE | THIẾT BỊ TUYẾN CÁP NGẦM 35KV VÀ TRẠM BIẾN ÁP 180KV | |||
| 1 | Chống sét van không khe hở 35kV loại LGA 34/30- 35kV (Ur= 48kV) | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Cầu chì tự rơi cắt tải 35kV-200A cách điện Polymer | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Cầu dao cách ly 35kV chém ngang 35kV-630A cách điện polymer | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Chống sét van thông minh 35kV SAD.M35Z | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 5 | Máy biến áp 180KVA-35(22)/0,4kV tổ đấu dây D/Y0-11 sản xuất theo QĐ 1011-EVN | Chương V - E HSMT | 1 | máy |
| 6 | Trụ đỡ trạm biến áp kiêm tủ hạ thế 400-300A ( 4 lộ ra: 01MCCB100A+01MCCB80A+01MCB40A+01MCB2P-32A) | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| AF | THIẾT BỊ THANG TỜI | |||
| 1 | Thiết bị thang tời | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.97492735E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.949854E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình, hoặc hai công trình có cấp thấp hơn liền kề theo quy định của pháp luật về xây dựng trong đó tối thiểu các hạng mục: Thi công phần san nền, phần xây lắp, phần điện nước bao gồm (thi công phần điện điện nhẹ trong nhà, phần điện chiếu sáng ngoài nhà, thi công trạm biến áp phần thi công cấp thoát nước trong và ngoài nhà) phần phòng mối, phần PCCC và cung cấp thiết bị (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình).- Trường hợp nhà thầu đã thực hiện hợp đồng tương tự bằng nguồn vốn khác (mà không phải là vốn ngân sách nhà nước hoặc vốn nhà nước ngoài ngân sách) thì Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình các hóa đơn thanh toán cho hợp đồng tương tự đó hoặc các tài liệu khác vào bất cứ thời gian nào trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu để chứng minh tính hợp pháp của hợp đồng. Chủ đầu tư và nhà thầu ký kết hợp đồng tương tự phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về những thông tin đã kê khai, ký kết đó Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.882.991.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên nghành: Xây dựng dân dụng hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng II hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng | 2 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IIINhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện, điện nhẹ | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành điện tự động hóa+ Đã tham gia thi công phần điện và điện nhẹ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IIINhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công phần thi công phần điện và điện nhẹ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần hệ thống điện ngoài nhà | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành điện tự động hóa+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến ápNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công phần thi công ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp thoát nước | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước+ Đã tham gia thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IIINhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công phần thi công phần phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ thi công trực tiếp phần PCCC | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc xây dựng hoặc điện, điện tử hoặc cấp thoát nước...- Đã là kỹ thuật thi công và lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IIINhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy trong đó có lĩnh vực bồi dưỡng chỉ huy trưởng, giám sát thi công về phòng cháy và chữa cháy; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công và lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | + Có trình độ đại hoc chuyên nghành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực;Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IIINhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô ≥ 10T | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép ≥ 16T | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Xe nâng (hoặc xe thang) ≥ 6m | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Máy ủi 70-110CV | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 5 |
| 7 | Máy nén khí diezel ≥360m3/h | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 8 | Máy bơm bê tông | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa ≥ 150 lít | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 12 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 13 | Máy khoan cầm tay ≥ 0,75kW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 14 | Máy cắt, uốn thép ≥ 5kW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 15 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 16 | Máy hàn nhiệt ≥ 800W | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 17 | Máy đầm đất cầm tay ( đầm cóc) ≥ 70 Kg | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 18 | Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 19 | Dàn giáo thi công ≥ 1000m2 | Sử dụng tốt (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi