Gói thầu: Gói thầu số 2: Toàn bộ phần xây dựng + Thiết bị mới (100%)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220223665-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/03/2022 10:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Phù Khê
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Toàn bộ phần xây dựng + Thiết bị mới (100%)
Số hiệu KHLCNT 20220223015
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-18 10:34:00 đến ngày 2022-03-10 10:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,832,849,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 297,000,000 VNĐ ((Hai trăm chín mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.97492735E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.949854E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình, hoặc hai công trình có cấp thấp hơn liền kề theo quy định của pháp luật về xây dựng trong đó tối thiểu các hạng mục: Thi công phần san nền, phần xây lắp, phần điện nước bao gồm (thi công phần điện điện nhẹ trong nhà, phần điện chiếu sáng ngoài nhà, thi công trạm biến áp phần thi công cấp thoát nước trong và ngoài nhà) phần phòng mối, phần PCCC và cung cấp thiết bị (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình).- Trường hợp nhà thầu đã thực hiện hợp đồng tương tự bằng nguồn vốn khác (mà không phải là vốn ngân sách nhà nước hoặc vốn nhà nước ngoài ngân sách) thì Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình các hóa đơn thanh toán cho hợp đồng tương tự đó hoặc các tài liệu khác vào bất cứ thời gian nào trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu để chứng minh tính hợp pháp của hợp đồng. Chủ đầu tư và nhà thầu ký kết hợp đồng tương tự phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về những thông tin đã kê khai, ký kết đó
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.882.991.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên nghành: Xây dựng dân dụng hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng II hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IIINhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện, điện nhẹ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành điện tự động hóa+ Đã tham gia thi công phần điện và điện nhẹ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IIINhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công phần thi công phần điện và điện nhẹ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần hệ thống điện ngoài nhà
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành điện tự động hóa+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến ápNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công phần thi công ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước+ Đã tham gia thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IIINhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công phần thi công phần phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thi công trực tiếp phần PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc xây dựng hoặc điện, điện tử hoặc cấp thoát nước...- Đã là kỹ thuật thi công và lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IIINhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy trong đó có lĩnh vực bồi dưỡng chỉ huy trưởng, giám sát thi công về phòng cháy và chữa cháy; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công và lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại hoc chuyên nghành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực;Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IIINhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe nâng (hoặc xe thang) ≥ 6m
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi 70-110CV
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy nén khí diezel ≥360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan cầm tay ≥ 0,75kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt, uốn thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy hàn nhiệt ≥ 800W
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy đầm đất cầm tay ( đầm cóc) ≥ 70 Kg
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
19-Dàn giáo thi công ≥ 1000m2
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân phường Phù Khê
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Toàn bộ phần xây dựng + Thiết bị mới (100%)
Dự án Đầu tư xây dựng công trình Trường mầm non Tiến Bào, phường Phù Khê, thành phố Từ Sơn
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Phù Khê , địa chỉ: Xã Phù Khê, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Phường Phù Khê, địa chỉ: phường Phù Khê, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc Thăng Long; Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng HAC; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế và dự toán: Trung tâm kiểm định chất lượng và kinh tế xây dựng (KCX) + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế: Sở xây dựng tỉnh Bắc Ninh + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Quốc Việt + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Ngọc Giang


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Phù Khê , địa chỉ: Xã Phù Khê, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Phường Phù Khê, địa chỉ: phường Phù Khê, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
. Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình với phạm vi hoạt động đáp ứng với loại và cấp công trình của gói thầu đang xét; 2. Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy (có lĩnh vực thi công xây dựng phòng cháy chữa cháy đối với phần PCCC) 3. Bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu/ công ty đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Qúy IV/2021; 4. Hóa đơn đầu ra tương ứng với doanh thu hoạt động xây dựng kê khai trong E- HSDT 5. Các file tài liệu phục vụ cho việc đánh giá E-HSDT quy định tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 297.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Phường Phù Khê, địa chỉ: phường Phù Khê, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bắc Ninh - Số 10 Phù Đổng Thiên Vương, Phường Suối Hoa - Thành phố Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3822.569 - Fax: 0222.3825.777
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Đấu thầu, Thẩm định và Giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Ninh – Số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 0222.382.3141
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC - PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V - E HSMT453,2636m3
2Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V - E HSMT26,01m3
3Xây tường 110, vữa XM M50, XM PCB40Chương V - E HSMT41,107m3
4Căng lưới thép gia cố tường gạchChương V - E HSMT1.311,657m2
5Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Chương V - E HSMT1.968,134m2
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - E HSMT2.633,526m2
7Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT197,283m2
8Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT602,5469m2
9Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT1.873,837m2
10Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT238,28m
11Bả bằng bột bả vào tườngChương V - E HSMT2.633,526m2
12Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V - E HSMT2.673,6669m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT5.307,1929m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT1.474,484m2
15Lát nền, sàn đá cẩm thạch tiết diện đá ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT13,283m2
16Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT17,0028m2
17Ốp chân tường trong nhà, gạch granite kích thước 12x60cmChương V - E HSMT31,111m2
18Lát nền, sàn gạch granite kích thước 60x60cm, XM PCB40Chương V - E HSMT1.793,473m2
19Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm2, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT252,625m2
20Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,75m2, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT1.122,2115m2
21Trát tường trong dày 0.5cm, vữa XM M50, PCB30 (trát lót tường trước khi chống thấm)Chương V - E HSMT29,9m2
22Khò màng chống thẩmChương V - E HSMT152,137m2
23Vữa tự chảy không coChương V - E HSMT122,237m2
24Láng vữa tự chảyChương V - E HSMT122,237m2
25Chống thấm cổ ống khu vệ sinhChương V - E HSMT16cái
26Mua inox hộp 304 làm khung đỡ bàn đá WC2Chương V - E HSMT17,357kg
27Lát đá granite đen kim sa trung mặt bệ các loại, PCB40Chương V - E HSMT1,559m2
28Vách ngăn vệ sinh CompositeChương V - E HSMT116,5752m2
29Tấm trần clip in kt600x600Chương V - E HSMT217,767m2
30Chống thấm khe lún tường, trầnChương V - E HSMT47,76md
31Chống thấm khe lún máiChương V - E HSMT30,76md
32Tay vịn inox 304 cho trẻ khuyết tậtChương V - E HSMT7,2458kg
33Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT230,3392m2
34Tấm xốp cách nhiệt cường độ cao AP- 1mặt bậc 1 mặt nhôm dày 40mmChương V - E HSMT230,339m2
35Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V - E HSMT230,339m2
36Ngâm nước xi măng chống thấm sàn máiChương V - E HSMT230,339m2
37Khò màng chống thẩmChương V - E HSMT258,492m2
38Vữa tự chảy không coChương V - E HSMT144,432m2
39Láng vữa tự chảyChương V - E HSMT144,432m2
40Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT144,432m2
41Xử lý chống thấm ống thoát nước máiChương V - E HSMT19lỗ
42Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0.45Chương V - E HSMT9,484100m2
43Tấm úp nóc B600, dày 0.45mmChương V - E HSMT108,88md
44Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ VP450; cửa đi+cửasổ mở quay hệ VP450 và VP4400 dùng kính 6,38màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm khóa và chốt)Chương V - E HSMT158,6475m2
45Cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ VP4400 dùng kính 6,38mm màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm chốt)Chương V - E HSMT69,16m2
46Cửa sổ lùa hệ VP2600 dùng kính 6,38mm màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bánh xe (chưa bao gồm khóa)Chương V - E HSMT60,84m2
47Cửa sổ lật hệ VP4400 dùng kính 6,38mm màu trắngtoàn bộ, đã bao gồm bản lề và tay chống gió (chưa bao gồm chốt)Chương V - E HSMT11,13m2
48Vách kính cố định hệ VP4400 dùng toàn bộ kính trắng 6,38mmChương V - E HSMT98,75m2
49Khóa tay bẻ Liên doanh đồng bộ cửa điChương V - E HSMT61bộ
50Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộChương V - E HSMT124bộ
51Hoa sắt cửa inox 304 kt12.7x12.7x1.2mmChương V - E HSMT876,506kg
52Xây bậc cầu thang bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V - E HSMT2,722m3
53Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT71,573m2
54Bả bằng bột bả vào trầnChương V - E HSMT71,573m2
55Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT71,573m2
56Lát đá granite đen kim sa bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT71,0976m2
57Lát đá granite màu trắng bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT10,44m2
58Gia công lan canChương V - E HSMT0,4419tấn
59Mua thép hộp, ống mạ kẽmChương V - E HSMT450,84kg
60Bu lông D8, l=15Chương V - E HSMT144bộ
61Sơn tĩnh điện lan canChương V - E HSMT441,9kg
62Lắp dựng lan can sắtChương V - E HSMT32,562m2
63Xây tường bếp gạch xi măng đặc, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB30Chương V - E HSMT0,37m3
64Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT6,72m2
65Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch men kính 30x60cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT8,456m2
66Lát đá granite đen kim sa mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT6,72m2
67Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,795m3
68Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,058tấn
69Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - E HSMT0,032100m2
70Gia công lan canChương V - E HSMT2,82tấn
71Mua thép hộp, ống mạ kẽmChương V - E HSMT2.794,143kg
72Thép vuông 14x14mmChương V - E HSMT87,806kg
73Sơn tĩnh điện lan canChương V - E HSMT2.739,3559kg
74Lắp dựng lan can sắtChương V - E HSMT172,491m2
75Láng nền, sàn có đánh màu, dày 5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT1,265m2
76Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V - E HSMT2,615m2
77Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Chương V - E HSMT0,54m3
78Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,028100m2
79Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - E HSMT1,378m3
80Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - E HSMT8,563m2
81Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT8,563m2
82Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Chương V - E HSMT3,445m3
83Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,011100m2
84Lát đá granite màu xám Bình Định, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT34,448m2
85Gia công lan canChương V - E HSMT0,249tấn
86Mua thép hộp, ống mạ kẽmChương V - E HSMT251,818kg
87Thép vuông 14x14mmChương V - E HSMT2,825kg
88Bu lông D8, l=15Chương V - E HSMT40bộ
89Sơn tĩnh điện lan canChương V - E HSMT246,8804kg
90Lắp dựng lan can sắtChương V - E HSMT14,704m2
91Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT2,236m3
92Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,046100m2
93Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - E HSMT8,526m3
94Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT0,389m2
95Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT0,389m2
96Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT0,389m2
97Lát đá granite đen kim sa bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT22,676m2
98Lát đá granite màu trắng bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT9,618m2
99Đá bóc màu đen KT 100x20, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT1,89m2
100Cắt mặt đá tam cấp chống trơn trượtChương V - E HSMT25,15210m
101Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT6,2971m3
102Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,3100m2
103Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - E HSMT10,8848m3
104Ốp tường bồn hoa bằng gạch thẻ, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT46,152m2
105Ốp đá bóc màu đen KT 100x200, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT61,4713m2
106Vẽ tranh trang trí tườngChương V - E HSMT24,1252m2
107Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - E HSMT14,2733100m2
108Máng rửa tay inox 304 KT: 1700x400x550mmChương V - E HSMT4cái
B NHÀ LỚP HỌC - PHẦN KẾT CẤU
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V - E HSMT12,107100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT6,903100m2
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT1,632100m2
4Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT79,184m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmChương V - E HSMT0,1509tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmChương V - E HSMT3,9768tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V - E HSMT3,3981tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmChương V - E HSMT4,965tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmChương V - E HSMT0,462tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mmChương V - E HSMT23,5191tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 22mmChương V - E HSMT0,1185tấn
12Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40, bê tông thương phẩmChương V - E HSMT283,741m3
13Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB30, bê tông thương phẩmChương V - E HSMT13,106m3
14BT thương phẩm M300Chương V - E HSMT301,2997m3
15Bê tông móng, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT3,138m3
16Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT10,268m3
17Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - E HSMT108,839m3
18Đắp đất bù hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT7,746100m3
19Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 từ cos san nền trở lên (đất tận dụng)Chương V - E HSMT3,58100m3
20Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 (từ cos san nền -0.56 đến cos -0.1) phần còn thiếu sau khi đắp hết đất đào móng tận dụngChương V - E HSMT1,445100m3
21Bê tông nền, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT104,267m3
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT1,9428tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT1,1218tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT10,2279tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 22mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,1611tấn
26Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT7,761100m2
27Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB30 bê tông thương phẩmChương V - E HSMT46,687m3
28BT thương phẩm M300Chương V - E HSMT47,3873m3
29Ván khuôn cầu thang thườngChương V - E HSMT0,825100m2
30Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,478tấn
31Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK10mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT1,487tấn
32Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK18mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,137tấn
33Bê tông cầu thang thường M300, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT8,907m3
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,15tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT5,6472tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,7347tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT2,8469tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT3,1427tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT9,2168tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 22mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT3,3404tấn
41Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT15,649100m2
42Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB30 bê tông thương phẩmChương V - E HSMT126,283m3
43BT thương phẩm M300Chương V - E HSMT128,1772m3
44Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - E HSMT1,439100m2
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,136tấn
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,446tấn
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,31tấn
48Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT8,224m3
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,0849tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,0454tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,4692tấn
52Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E HSMT0,522100m2
53Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,5739m3
54Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT22,963100m2
55Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT2,2542tấn
56Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,7238tấn
57Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT31,5247tấn
58Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 bê tông thương phẩmChương V - E HSMT257,386m3
59BT thương phẩm M300Chương V - E HSMT261,2468m3
60Mua thép C100x45x2 làm xà gồ máiChương V - E HSMT4.230,0315kg
61Gia công xà gồ thépChương V - E HSMT4,1269tấn
62Lắp dựng xà gồ thépChương V - E HSMT4,1269tấn
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT460,561m2
64Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V - E HSMT0,6932100m3
65Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,0989100m2
66Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT3,2178m3
67Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V - E HSMT0,5626tấn
68Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT4,8268m3
69Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT8,2404m3
70Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT16,4368m2
71Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT73,602m2
72Đánh màu xi măngChương V - E HSMT90,0388m2
73Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT1,0628100m2
74Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V - E HSMT0,2622tấn
75Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT2,8342m3
76Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V - E HSMT261cấu kiện
77Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,1513100m3
C PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt tủ điện tổng kích thước 600x500x180mm, tôn sơn tĩnh điệnChương V - E HSMT1hộp
2Cầu chì hạ thế 2AChương V - E HSMT3cái
3Đèn báo phaChương V - E HSMT3cái
4Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 0-450V + Chuyển mạch VônChương V - E HSMT1cái
5Lắp đặt đồng hồ ampe kếChương V - E HSMT3cái
6Lắp đặt máy biến dòng 100/5AChương V - E HSMT3bộ
7Lắp đặt các automat MCCB 3P 100AChương V - E HSMT1cái
8Lắp đặt các automat MCB 2P 50AChương V - E HSMT4cái
9Lắp đặt các automat MCB 2P 40AChương V - E HSMT2cái
10Lắp đặt các automat MCB 2P 32AChương V - E HSMT4cái
11Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 16AChương V - E HSMT1cái
12Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 10AChương V - E HSMT2cái
13Lắp đặt tủ điện tổng kích thước 600x500x180mm, tôn sơn tĩnh điệnChương V - E HSMT1hộp
14Cầu chì hạ thế 2AChương V - E HSMT3cái
15Đèn báo phaChương V - E HSMT3cái
16Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 0-450V + Chuyển mạch VônChương V - E HSMT1cái
17Lắp đặt đồng hồ ampe kếChương V - E HSMT3cái
18Lắp đặt máy biến dòng 100/5AChương V - E HSMT3bộ
19Lắp đặt các automat MCCB 3P 100AChương V - E HSMT1cái
20Lắp đặt các automat MCB 3P 40AChương V - E HSMT1cái
21Lắp đặt các automat MCB 2P 50AChương V - E HSMT5cái
22Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 10AChương V - E HSMT2cái
23Lắp đặt hộp điện mặt nhựa đế nhựa âm tường loại 12 ModuleChương V - E HSMT8hộp
24Lắp đặt các automat MCB 2P 50AChương V - E HSMT8cái
25Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 16AChương V - E HSMT48cái
26Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 10AChương V - E HSMT8cái
27Lắp đặt hộp điện mặt nhựa đế nhựa âm tường loại 6 ModuleChương V - E HSMT1hộp
28Lắp đặt các automat MCB 2P 32AChương V - E HSMT1cái
29Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 16AChương V - E HSMT3cái
30Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 10AChương V - E HSMT1cái
31Lắp đặt hộp điện mặt nhựa đế nhựa âm tường loại 8 ModuleChương V - E HSMT1hộp
32Lắp đặt các automat MCB 2P 40AChương V - E HSMT1cái
33Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 16AChương V - E HSMT4cái
34Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 10AChương V - E HSMT1cái
35Lắp đặt hộp điện mặt nhựa đế nhựa âm tường loại 6 ModuleChương V - E HSMT3hộp
36Lắp đặt các automat MCB 2P 32AChương V - E HSMT3cái
37Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 16AChương V - E HSMT6cái
38Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 10AChương V - E HSMT3cái
39Lắp đặt hộp điện mặt nhựa đế nhựa âm tường loại 8 ModuleChương V - E HSMT1hộp
40Lắp đặt các automat MCB 2P 40AChương V - E HSMT1cái
41Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 16AChương V - E HSMT4cái
42Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 10AChương V - E HSMT1cái
43Lắp đặt hộp điện mặt nhựa đế nhựa âm tường loại 8 ModuleChương V - E HSMT1hộp
44Lắp đặt các automat MCB 2P 50AChương V - E HSMT1cái
45Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 16AChương V - E HSMT5cái
46Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 10AChương V - E HSMT1cái
47Lắp đặt tủ điện kích thước 400x300x150 tôn sơn tĩnh điệnChương V - E HSMT1hộp
48Lắp đặt các automat MCB 3P 25AChương V - E HSMT1cái
49Lắp đặt các automat MCB 3P 16AChương V - E HSMT1cái
50Lắp đặt MCB-1P-20AChương V - E HSMT2cái
51Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 10AChương V - E HSMT1cái
52Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - E HSMT87cái
53Lắp đặt ô cắm đơnChương V - E HSMT10cái
54Lắp đặt công tắc bình nóng lạnhChương V - E HSMT10cái
55Lắp đặt đế âmChương V - E HSMT107hộp
56Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x4mm2Chương V - E HSMT60m
57Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2Chương V - E HSMT60m
58Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmChương V - E HSMT60m
59Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Chương V - E HSMT212m
60Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x10mm2Chương V - E HSMT212m
61Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mmChương V - E HSMT212m
62Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Chương V - E HSMT209m
63Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x6mm2Chương V - E HSMT209m
64Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmChương V - E HSMT209m
65Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x6mm2Chương V - E HSMT35m
66Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x6mm2Chương V - E HSMT35m
67Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mmChương V - E HSMT35m
68Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2Chương V - E HSMT52m
69Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D25mmChương V - E HSMT52m
70Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2Chương V - E HSMT4.151m
71Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20mmChương V - E HSMT1.383m
72Lắp đặt bộ máng đèn phản quang nổi trần KT 1220x310x68 lắp tuýp led 2x18WChương V - E HSMT90bộ
73Lắp đặt bộ máng đèn phản quang nổi trần KT 1220x610x85 lắp tuýp led 3x18WChương V - E HSMT26bộ
74Lắp đặt bộ tuýp led 1,2m 1x22WChương V - E HSMT11bộ
75Lắp đặt đèn led panel KT 600x600 40WChương V - E HSMT12bộ
76Lắp đặt đèn downlight âm trần 12WChương V - E HSMT56bộ
77Lắp đặt đèn ốp trần D220 18WChương V - E HSMT49bộ
78Lắp đặt quạt trần 80W + hộp sốChương V - E HSMT59cái
79Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - E HSMT31cái
80Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - E HSMT18cái
81Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V - E HSMT10cái
82Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiềuChương V - E HSMT26cái
83Lắp đặt đế âmChương V - E HSMT83hộp
84Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2Chương V - E HSMT4.113m
85Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V - E HSMT207m
86Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V - E HSMT1.849m
87Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mmChương V - E HSMT1,89100m
88Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmChương V - E HSMT0,18100m
89Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmChương V - E HSMT3cái
90Lắp đặt quạt hút mùi âm trần lưu lượng 480m3/hChương V - E HSMT12cái
91Ống gió mềm D100Chương V - E HSMT12m
92Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmChương V - E HSMT0,18100m
93Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mmChương V - E HSMT0,02100m
94Lắp đặt y lệch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125x90mmChương V - E HSMT2cái
95Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125x90mmChương V - E HSMT2cái
96Chụp vencap chắn côn trùng D125Chương V - E HSMT11cái
D NHÀ LỚP HỌC - PHẦN ĐIỆN NHẸ
1Lắp đặt tủ thiết bị mạng tủ rack 6UChương V - E HSMT1Tủ
2Lắp đặt thanh đấu nối cáp Patch Panel AMP 16 Port Cat 6Chương V - E HSMT1Patch panel
3Lắp đặt và cài đặt thiết bị chuyển mạch mạng SAN - SAN Switch 16 cổngChương V - E HSMT1Thiết bị
4Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Chương V - E HSMT1bộ ODF
5Lắp đặt phiến đấu dây vào khung giá, loại phiến đấu cáp thoại, cáp tín hiệuChương V - E HSMT1phiến
6Đế âm tườngChương V - E HSMT17cái
7Mặt 2 cổng (mạng + thoại)Chương V - E HSMT15cái
8Mặt một cổng (Mạng Wifi) âm tườngChương V - E HSMT2cái
9Lắp đặt ổ cắm chìmChương V - E HSMT17Ổ cắm
10Bấm đầu RJ 45Chương V - E HSMT34Đầu
11Hạt mạng RJ45Chương V - E HSMT34cái
12Bấm đầu RJ11Chương V - E HSMT15Đầu
13Hạt mạng RJ11Chương V - E HSMT15cái
14Lắp đặt access point (Bộ phát wifi truy cập 40 USER)Chương V - E HSMT2Thiết bị
15Cáp mạng cat 6Chương V - E HSMT1.349m
16Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 6 Chương V - E HSMT1,34910 m
17Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V - E HSMT720m
18Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel) Chương V - E HSMT2Patch panel
19Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - CameraChương V - E HSMT181 thiết bị
20Bấm đầu RJ 45Chương V - E HSMT36Đầu
21Hạt mạng RJ45Chương V - E HSMT36cái
22Lắp đặt, hiệu chỉnh đầu ghi hìnhChương V - E HSMT2thiết bị
23Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - màn hình 50 inhChương V - E HSMT21 thiết bị
24Lắp đặt và cài đặt thiết bị chuyển mạch mạng SAN - SAN Switch 8 cổngChương V - E HSMT1Thiết bị
25Lắp đặt và cài đặt thiết bị chuyển mạch mạng SAN - SAN Switch Từ 16 cổngChương V - E HSMT1Thiết bị
26Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20mmChương V - E HSMT789m
27Cáp mạng cat 6Chương V - E HSMT789m
28Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 6 Chương V - E HSMT7,8910 m
29Lắp đặt thiết bị ổ cứng 8TBChương V - E HSMT8Thiết bị
30Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị tăng âm công xuất Chương V - E HSMT1thiết bị
31Lắp đặt, hiệu chỉnh loa, loại loa gắn trần và loa treo cột, tường (3w - 30w)Chương V - E HSMT8thiết bị
32Lắp đặt cáp âm thanh 2x1,5mm2Chương V - E HSMT180m
33Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20mmChương V - E HSMT180m
34Lắp đặt, hiệu chỉnh Micro phát thanhChương V - E HSMT1thiết bị
E PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ
1Tủ Rack 6UChương V - E HSMT1tủ
2Thanh đấu nối cáp Patch Panel AMP 16 Port Cat 6Chương V - E HSMT1thanh
3Thiết bị Switch 16 PorChương V - E HSMT1cái
4Hộp ODF quang 12FOChương V - E HSMT1hộp
5Phiến thoại 20 đôiChương V - E HSMT1cái
6Camera IP hồng ngoại 2MPSChương V - E HSMT18cái
7Đầu ghi IP 8 kênhChương V - E HSMT1cái
8Đầu ghi IP 16 kênhChương V - E HSMT1cái
9Màn hình quan sát 50 inchChương V - E HSMT2cái
10Thiết bị 8-port 10/100Mbps PoE SwitchChương V - E HSMT1cái
11Thiết bị 16-port 10/100Mbps PoE SwitchChương V - E HSMT1cái
12Ổ cứng ghi dữ liệu 8TBChương V - E HSMT2cái
13Bộ điều khiển kết hợp khuếch đại âm thanh 240W, Amply Mixer 240W kèm bộ chọn 2 vùng loaChương V - E HSMT1cái
14Loa hộp treo tường công suất 6WChương V - E HSMT8cái
15Micro phát thanh cổ ngỗng để bànChương V - E HSMT1cái
F NHÀ LỚP HỌC - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt Lavabo gắn tườngChương V - E HSMT4bộ
2Phụ kiện Lavabo xi phongChương V - E HSMT4bộ
3Lắp đặt Lavabo âm bànChương V - E HSMT2bộ
4Phụ kiện Lavabo xi phongChương V - E HSMT2bộ
5Lắp đặt Lavabo gắn tường trẻ emChương V - E HSMT24bộ
6Phụ kiện Lavabo xi phongChương V - E HSMT24bộ
7Lắp đặt xí bệt người lớnChương V - E HSMT7bộ
8Vòi xịt vệ sinhChương V - E HSMT7bộ
9Lắp đặt xí bệt trẻ emChương V - E HSMT32bộ
10Vòi xịt vệ sinhChương V - E HSMT32bộ
11Lắp đặt chậu tiểu nam người lớnChương V - E HSMT2bộ
12Van xả nhấn tiểu namChương V - E HSMT2bộ
13Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ emChương V - E HSMT16bộ
14Van xả nhấn tiểu namChương V - E HSMT16bộ
15Lắp đặt chậu rửa inoxChương V - E HSMT2bộ
16Lắp đặt sen tắmChương V - E HSMT2bộ
17Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V - E HSMT21cái
18Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V - E HSMT39cái
19Lắp đặt phễu thu sàn - DN80mmChương V - E HSMT42cái
20Lắp đặt phễu thu sàn - DN100mmChương V - E HSMT1cái
21Lắp đặt bình nóng lạnh 30LChương V - E HSMT10bộ
22Lắp đặt bể nước Inox 3m3Chương V - E HSMT3bể
23Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - E HSMT19cái
24Lắp đặt van phao điệnChương V - E HSMT1cái
25Lắp đặt van phao cơ - Đường kính 32mmChương V - E HSMT1cái
26Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hànChương V - E HSMT0,3100m
27Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 50mmChương V - E HSMT0,32100m
28Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hànChương V - E HSMT0,95100m
29Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mmChương V - E HSMT0,55100m
30Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, D25mmChương V - E HSMT1,72100m
31Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mmChương V - E HSMT0,89100m
32Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm PN20Chương V - E HSMT0,52100m
33Lắp đặt van chặn đồng ren - DN50mmChương V - E HSMT5cái
34Lắp đặt van chặn đồng ren - DN40mmChương V - E HSMT3cái
35Lắp đặt van chặn PPR - DN40mmChương V - E HSMT8cái
36Lắp đặt van chặn PPR, ĐK 32mmChương V - E HSMT10cái
37Lắp đặt van chặn PPR, ĐK 25mmChương V - E HSMT7cái
38Lắp đặt tê inox đặc chủng cho xi bệt nối bằng p/p hàn - Đường kính 15mmChương V - E HSMT39cái
39Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 63x63mmChương V - E HSMT3cái
40Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 63x40mmChương V - E HSMT2cái
41Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50x50mmChương V - E HSMT5cái
42Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50x40mmChương V - E HSMT2cái
43Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40/40Chương V - E HSMT6cái
44Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40/32Chương V - E HSMT10cái
45Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32/32Chương V - E HSMT2cái
46Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32/25Chương V - E HSMT20cái
47Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25/25Chương V - E HSMT11cái
48Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25/20Chương V - E HSMT70cái
49Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20/20Chương V - E HSMT18cái
50Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 63x50mmChương V - E HSMT2cái
51Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50x40mmChương V - E HSMT2cái
52Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40x32mmChương V - E HSMT1cái
53Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32/25mmChương V - E HSMT11cái
54Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25/20mmChương V - E HSMT42cái
55Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 63mmChương V - E HSMT1cái
56Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mmChương V - E HSMT6cái
57Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mmChương V - E HSMT11cái
58Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mmChương V - E HSMT7cái
59Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mmChương V - E HSMT63cái
60Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mmChương V - E HSMT64cái
61Lắp đặt cút ren trong nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mmChương V - E HSMT120cái
62Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mmChương V - E HSMT4cái
63Cầu chắn rác DN125Chương V - E HSMT3cái
64Cầu chắn rác DN100Chương V - E HSMT16cái
65Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmChương V - E HSMT1,57100m
66Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmChương V - E HSMT2,84100m
67Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmChương V - E HSMT1,86100m
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmChương V - E HSMT0,49100m
69Lắp đặt y lệch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 160x90mmChương V - E HSMT4cái
70Lắp đặt y nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V - E HSMT60cái
71Lắp đặt y lệch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x42mmChương V - E HSMT14cái
72Lắp đặt y lệch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V - E HSMT81cái
73Lắp đặt y lệch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x42mmChương V - E HSMT25cái
74Lắp đặt y lệnh nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V - E HSMT6cái
75Lắp đặt y lệnh nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmChương V - E HSMT5cái
76Lắp đặt tê lệch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x60mmChương V - E HSMT15cái
77Lắp đặt tê lệch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x60mmChương V - E HSMT20cái
78Lắp đặt tê lệnh nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V - E HSMT31cái
79Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140x110mmChương V - E HSMT2cái
80Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x42mmChương V - E HSMT16cái
81Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x42mmChương V - E HSMT4cái
82Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V - E HSMT8cái
83Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V - E HSMT8cái
84Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V - E HSMT84cái
85Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmChương V - E HSMT8cái
86Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V - E HSMT146cái
87Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V - E HSMT174cái
88Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmChương V - E HSMT130cái
89Lắp đặt măng sông nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V - E HSMT39cái
90Lắp đặt măng sông nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V - E HSMT71cái
91Lắp đặt măng sông nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V - E HSMT46cái
92Lắp nút bịt thống tắc nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmChương V - E HSMT18cái
93Lắp nút bịt thống tắc nhựa nối măng sông - Đường kính 90mmChương V - E HSMT32cái
G NHÀ LỚP HỌC - THIẾT BỊ MÁY BƠM NƯỚC
1Máy bơm nước 3HPChương V - E HSMT2cái
2Hộp tách mỡ 100LChương V - E HSMT2cái
H NHÀ LỚP HỌC - PHÒNG CHỐNG MỐI
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - E HSMT218,21m3
2Phòng mối bằng hàng rào bên ngoàiChương V - E HSMT77,4m3
3Phòng mối bằng hàng rào bên trongChương V - E HSMT140,8m3
4Phòng mối mặt nền nhàChương V - E HSMT808,8m2
I CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Hộp đựng đồng hồChương V - E HSMT1cái
2Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 40mmChương V - E HSMT1cái
3Lắp đặt van phao - DN40mmChương V - E HSMT1cái
4Lắp đặt van 1 chiều ren - DN40mmChương V - E HSMT2cái
5Lắp đặt rọ bơm - DN40mmChương V - E HSMT2cái
6Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mmChương V - E HSMT0,3100 m
7Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hànChương V - E HSMT0,3100m
8Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, D25mmChương V - E HSMT1,45100m
9Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mmChương V - E HSMT0,3100m
10Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mmChương V - E HSMT15cái
11Lắp đặt van chặn đồng ren - DN40mmChương V - E HSMT3cái
12Lắp đặt van một chiều ren - Đường kính 32mmChương V - E HSMT2cái
13Lắp đặt van chặn đồng ren - DN32mmChương V - E HSMT2cái
14Lắp đặt van một chiều ren - DN25mmChương V - E HSMT3cái
15Lắp đặt van chặn đồng ren - DN20mmChương V - E HSMT1cái
16Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mmChương V - E HSMT10cái
17Lắp đặt cút ren trong nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mmChương V - E HSMT9cái
18Lắp đặt vòi tưới câyChương V - E HSMT9cái
19Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25Chương V - E HSMT1cái
20Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32Chương V - E HSMT1cái
21Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40x25mmChương V - E HSMT2cái
22Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32/25mmChương V - E HSMT2cái
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmChương V - E HSMT0,14100m
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 160mmChương V - E HSMT0,65100m
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mmChương V - E HSMT1,758100m
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 315mmChương V - E HSMT0,753100m
27Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V - E HSMT1,676100m3
28Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,4692100m2
29Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT4,699m3
30Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT4,633m3
31Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - E HSMT10,144m3
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT26,562m2
33Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT15,738m2
34Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT13,86m2
35Lắp dựng ván khuôn tấm đanChương V - E HSMT0,036100m2
36Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan thép D10Chương V - E HSMT0,111tấn
37Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan thép D12Chương V - E HSMT0,021tấn
38Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT1,716m3
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V - E HSMT141cấu kiện
40Song chắn rác Composite 960x530 loại 125KNChương V - E HSMT14cái
41Song chắn rác Composite có khung 900x900 loại 250KNChương V - E HSMT10cái
42Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 (Cát tận dụng)Chương V - E HSMT1,302100m3
43Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V - E HSMT0,71100m3
44Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 (Cát tận dụng)Chương V - E HSMT0,083100m3
45Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,099100m2
46Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT3,218m3
47Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V - E HSMT0,563tấn
48Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M250, đá 2x4, PCB30Chương V - E HSMT4,251m3
49Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT12,506m3
50Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT75,812m2
51Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Chương V - E HSMT19,583m2
52Quét nước xi măng 2 nướcChương V - E HSMT95,395m2
53Lắp dựng ván khuôn tấm đanChương V - E HSMT0,077100m2
54Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 8mmChương V - E HSMT0,077tấn
55Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 10mmChương V - E HSMT0,185tấn
56Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT2,842m3
57Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V - E HSMT261cấu kiện
J CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V - E HSMT1,431100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,1952100m2
3Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT3,84m3
4Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 (Cát tận dụng)Chương V - E HSMT1,486100m3
5Băng cảnh báo cáp khổ 0,5mChương V - E HSMT277m
6Khung móng M24x300x300x675mmChương V - E HSMT6bộ
7Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D85/65Chương V - E HSMT1,61100 m
8Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50Chương V - E HSMT0,91100 m
9Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30Chương V - E HSMT2,82100 m
10Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Chương V - E HSMT0,71100 m
11Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địaChương V - E HSMT115,019kg
12Làm tiếp địa cho cột điệnChương V - E HSMT61 bộ
13Lắp cần đèn cao 2m, vươn 1,5mChương V - E HSMT61 cần đèn
14Lắp dựng cột đèn thép cần rời cao 6mChương V - E HSMT61 cột
15Lắp đèn led chiếu sáng đường phố 100WChương V - E HSMT6bộ
16Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x50mm2Chương V - E HSMT1,61100m
17Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2Chương V - E HSMT0,91100m
18Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x6mm2Chương V - E HSMT0,38100m
19Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2Chương V - E HSMT2,56100m
20Rải cáp Cu/VC 1x6mm2Chương V - E HSMT0,38100m
21Rải cáp Cu/VC 1x16mm2Chương V - E HSMT0,38100m
22Dây đồng trần M10Chương V - E HSMT256m
23Rải dây đồng trần M10Chương V - E HSMT2,56100m
24Luồn dây Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 lên đènChương V - E HSMT0,54100m
25Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V - E HSMT121 đầu cáp
26Lắp bảng điện cửa cộtChương V - E HSMT6Bảng
27Cáp mạng Cat6Chương V - E HSMT71m
28Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 6 Chương V - E HSMT7,110 m
K SÂN ĐƯỜNG
1Nilong lót nền chống mất nước đổ bê tôngChương V - E HSMT1.743,92m2
2Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT261,588m3
3BT mác 200Chương V - E HSMT265,5118m3
4Cắt khe co giãn mặt sânChương V - E HSMT7,7396100m
5Chèn gỗ, mastic vào khe co giãnChương V - E HSMT773,96m
6Lát gạch terrazzo 40x40x3cm, XM PCB30Chương V - E HSMT1.743,92m2
L SAN NỀN
1Đào san đất - Cấp đất IChương V - E HSMT2,0693100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V - E HSMT27,4477100m3
3San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng)Chương V - E HSMT2,4348100m3
M BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V - E HSMT4,7723100m3
2Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V - E HSMT6,7621m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,4724100m2
4Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Chương V - E HSMT2,779m3
5Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40Chương V - E HSMT10,465m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmChương V - E HSMT0,1336tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V - E HSMT0,1065tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmChương V - E HSMT4,1476tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmChương V - E HSMT0,2978tấn
10Bê tông móng, bê tông thương phẩm chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT3,83m3
11Bê tông móng, bê tông thương phẩm chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT24,824m3
12BT thương phẩm M250Chương V - E HSMT29,0838m3
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0083tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0859tấn
15Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,0216100m2
16Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,4743m3
17Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,3157tấn
18Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT1,104tấn
19Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT1,711tấn
20Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,593tấn
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT2,334100m2
22Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 bê tông thương phẩmChương V - E HSMT29,025m3
23BT thương phẩm M250Chương V - E HSMT29,4604m3
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,1336tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,2965tấn
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,2897100m2
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT1,0191100m2
28Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 bê tông thương phẩmChương V - E HSMT20,3013m3
29BT thương phẩm M250Chương V - E HSMT20,6058m3
30Băng cản nước PVC V20Chương V - E HSMT88m
31Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT137,0024m2
32Quét dung dịch chống thấmChương V - E HSMT137,0024m2
33Mua sika tóp seal 107Chương V - E HSMT411,0072kg
34Quét dung dịch chống thấmChương V - E HSMT114,48m2
35Mua sika tóp seal 107Chương V - E HSMT343,44kg
36Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT123,104m2
37Quét nước xi măng 2 nướcChương V - E HSMT123,104m2
38Quét dung dịch chống thấmChương V - E HSMT109,0564m2
39Mua sika tóp seal 107Chương V - E HSMT327,1692kg
40Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V - E HSMT109,0564m2
41Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT119,64m2
42Quét dung dịch chống thấmChương V - E HSMT119,64m2
43Mua sika tóp seal 107Chương V - E HSMT358,92kg
44Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT1,2701100m3
45Mua inox 304 làm nắp bểChương V - E HSMT34,3052kg
46Khóa nắp bể Khóa treoChương V - E HSMT1bộ
47Mua thép D=18mm làm thang sắtChương V - E HSMT11,742kg
48Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V - E HSMT0,0114tấn
49Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V - E HSMT0,0114tấn
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT0,32221m2
N CÂY XANH
1Trồng thảm cỏ treChương V - E HSMT1.507,53m2
2Cây Giáng Hương đường kính D:13-15cm, H>=4mChương V - E HSMT4cây
3Cây xoài đường kính D:13-15cm, H>=4mChương V - E HSMT9cây
4Cây sấu đường kính D:13-15cm, H>=3mChương V - E HSMT8cây
5Cây muồng hoa đào D:13-15cm, H>=3mChương V - E HSMT13cây
6Cây phượng vĩ đường kính D:13-15cm, H>=3mChương V - E HSMT7cây
7Viền nguyệt quế (4 cây/m)Chương V - E HSMT1.418,64cây
8Cây cọ đường kính D:16-20cm, H>=1.0mChương V - E HSMT8cây
9Cây Ngâu Cầu H>=0.8mChương V - E HSMT18cây
10cây trà là đk 8-10cmChương V - E HSMT31cây
11Cây 7 sắc cầu vồngChương V - E HSMT103m2
12Mua tấm composite bảo vệ gốc câyChương V - E HSMT14tấm
13Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V - E HSMT4,48161m3
14Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT4,4816m3
15Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,2801100m2
16Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT14,5251m3
17Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40Chương V - E HSMT68,0238m2
18Mua nilong lótChương V - E HSMT162,57m2
19Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT16,257m3
20Lát gạch Terrazzo 40x40x3cm, XM PCB30Chương V - E HSMT162,57m2
O NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng bằng - Cấp đất IChương V - E HSMT0,0292100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,0144100m2
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Chương V - E HSMT0,324m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmChương V - E HSMT0,0068tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmChương V - E HSMT0,0316tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmChương V - E HSMT0,0237tấn
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,0432100m2
8Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT0,733m3
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0184100m3
10Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT10,32m3
11Bê tông thương phẩm M200Chương V - E HSMT10,4748m3
12Cắt khe bê tôngChương V - E HSMT0,24100m
13Chèn gỗ, mastic khe co giãnChương V - E HSMT12m
14Mài bề mặt sân bê tông bằng máyChương V - E HSMT105,6m2
15Bu lông M10x150Chương V - E HSMT16cái
16Mua thép ống mạ kẽm làm cột thép độ dày >=2mmChương V - E HSMT154,8768kg
17Thép tấmChương V - E HSMT166,698kg
18Mua thép hộp mạ kẽm làm xà gồ 100x50x2,5Chương V - E HSMT144,84kg
19Gia công cột bằng thép hìnhChương V - E HSMT0,4526tấn
20Lắp cột thép các loạiChương V - E HSMT0,4526tấn
21Mua thép hộp mạ kẽm làm xà gồ 100x50x2Chương V - E HSMT874,3644kg
22Gia công xà gồ thépChương V - E HSMT0,8572tấn
23Lắp dựng xà gồ thépChương V - E HSMT0,8572tấn
24Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0.45mmChương V - E HSMT0,9808100m2
25Tôn chắn hắt B400, dày 0.45mmChương V - E HSMT67,2m
P NHÀ MÁY BƠM
1Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0159tấn
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,1111tấn
3Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,1232100m2
4Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT0,6776m3
5Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0043tấn
6Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0192tấn
7Ván khuôn giằngChương V - E HSMT0,0306100m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,3362m3
9Lắp dựng cốt thép xà dầm ĐK 6mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0284tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,1312tấn
11Ván khuôn xà dầmChương V - E HSMT0,0917100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT1,0085m3
13Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0058tấn
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0106tấn
15Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - E HSMT0,028100m2
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT0,183m3
17Ván khuôn sàn máiChương V - E HSMT0,1733100m2
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,0129tấn
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,1583tấn
20Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT1,5738m3
21Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V - E HSMT8,8332m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - E HSMT61,084m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT61,084m2
24Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - E HSMT34,694m2
25Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT12,7024m2
26Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT47,396m2
27Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E HSMT0,0102100m3
28Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT1,023m3
29Mài mặt bê tông bằng máyChương V - E HSMT10,2304m2
30Khò màng chống thẩmChương V - E HSMT11,5224m2
31Vữa tự chảy không coChương V - E HSMT10,2304m2
32Láng vữa tự chảyChương V - E HSMT10,2304m2
33Trát tường seno, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Chương V - E HSMT6,912m2
34Lát gạch đất nung 40x40cm PCB40Chương V - E HSMT10,2304m2
35Láng vữa mái, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT2,472m2
36Cửa sắt xếp tôn mạ màu, tôn dày 0.7mmChương V - E HSMT4,4m2
37Cửa nhôm lá chớpChương V - E HSMT2,25m2
38Lắp đặt tủ điện tổng KT 500x400x150Chương V - E HSMT1hộp
39Lắp đặt các automat MCCB 40AChương V - E HSMT1cái
40Lắp đặt các automat MCB 16AChương V - E HSMT1cái
41Lắp đặt các automat MCB 10AChương V - E HSMT1cái
42Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1x22w bóngChương V - E HSMT2bộ
43Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - E HSMT1cái
44Lắp đặt đế công tắc + ổ cắmChương V - E HSMT2hộp
45Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2Chương V - E HSMT16m
46Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2Chương V - E HSMT12m
47Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmChương V - E HSMT6m
48Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmChương V - E HSMT8m
Q TƯỜNG RÀO
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V - E HSMT4,173100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT3,076100m2
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT2,951100m2
4Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT28,191m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmChương V - E HSMT0,727tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmChương V - E HSMT1,939tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmChương V - E HSMT1,273tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmChương V - E HSMT2,066tấn
9Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT64,403m3
10Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT3,247100m3
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK6mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,263tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT1,242tấn
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT2,26100m2
14Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT10,7545m3
15Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,158tấn
16Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,643tấn
17Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E HSMT0,973100m2
18Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT16,198m3
19Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V - E HSMT118,856m3
20Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V - E HSMT10,1765m3
21Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Chương V - E HSMT1.168,085m2
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT199,46m2
23Nan bê tông đúc sẵn thanh đứngChương V - E HSMT528thanh
24Nan bê tông đúc sẵn thanh ngangChương V - E HSMT66thanh
25Nan bê tông đúc sẵn thanh ngangChương V - E HSMT84thanh
26Lắp dựng tường rào thoángChương V - E HSMT131,124m2
27Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT1.450,91m2
28Vẽ tranh trên tườngChương V - E HSMT111,52m2
R CỔNG + NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V - E HSMT0,456100m3
2Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,051100m2
3Ván khuôn lót móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,037100m2
4Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT2,632m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,243100m2
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,228100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmChương V - E HSMT0,104tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmChương V - E HSMT0,334tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmChương V - E HSMT0,249tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mmChương V - E HSMT0,608tấn
11Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT8,597m3
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK6mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,051tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,316tấn
14Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,224100m2
15Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT1,234m3
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK6mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0689tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,3627tấn
18Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E HSMT0,3042100m2
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT3,3458m3
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0033tấn
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0032tấn
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0106tấn
23Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - E HSMT0,0212100m2
24Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,1554m3
25Ván khuôn sàn máiChương V - E HSMT0,4179100m2
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,3676tấn
27Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT3,851m3
28Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V - E HSMT15,9967m3
29Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V - E HSMT1,0494m3
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - E HSMT95,7694m2
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT14,94m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT110,709m2
33Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Chương V - E HSMT36,485m2
34Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT31,5628m2
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT68,048m2
36Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E HSMT0,0041100m3
37Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT0,824m3
38Lát nền, sàn gạch granite 60x60cm, XM PCB40Chương V - E HSMT8,4384m2
39Khò màng chống thẩmChương V - E HSMT39,8708m2
40Vữa tự chảy không coChương V - E HSMT27,1628m2
41Láng vữa tự chảyChương V - E HSMT27,1628m2
42Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT12,708m2
43Tấm xốp cách nhiệtChương V - E HSMT27,1628m2
44Lát gạch đất nung 40x40cm, PCB30Chương V - E HSMT27,1628m2
45Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ Cửa đi VP4400 dùng kính 6.38mm mầu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lềChương V - E HSMT2,16m2
46Khóa tay bẻ Liên doanh đồng bộ cửa điChương V - E HSMT1bộ
47Cửa Sổ lùa hệ VP48 dùng kính 6.38mmmầu trắng toàn bộ, đã bao gồm bánh xe (chưa bao gồm khóa )Chương V - E HSMT3,192m2
48Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộChương V - E HSMT3bộ
49Mua inox 304 làm cổngChương V - E HSMT396,4267kg
50Bản lề 65 NO- No1Chương V - E HSMT9cái
51Chốt cửa trongChương V - E HSMT3cái
52Bánh xe cao suChương V - E HSMT4cái
53Lắp đặt tủ điện 8 moduleChương V - E HSMT1hộp
54Lắp đặt các automat MCB 2p 32AChương V - E HSMT1cái
55Lắp đặt các automat MCB 1p 16AChương V - E HSMT5cái
56Lắp đặt các automat MCB 1p 10AChương V - E HSMT1cái
57Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1x22w bóngChương V - E HSMT2bộ
58Lắp đặt đèn ốp trần 18wChương V - E HSMT4bộ
59Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - E HSMT1cái
60Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16AChương V - E HSMT3cái
61Lắp đặt đế công tắc + ổ cắmChương V - E HSMT4hộp
62Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2Chương V - E HSMT48m
63Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2Chương V - E HSMT44m
64Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmChương V - E HSMT22m
65Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmChương V - E HSMT24m
S PCCC
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyChương V - E HSMT11 trung tâm
2Điện trở cuối kênh, lấy theo công trình được duyệtChương V - E HSMT4cái
3Đầu báo khói quang điệnChương V - E HSMT58cái
4Lắp đặt đầu báo báo khói điện quangChương V - E HSMT5,810 đầu
5Đầu báo nhiệt gia tăngChương V - E HSMT7cái
6Lắp đặt đầu báo báo nhiệt gia tăngChương V - E HSMT0,710 đầu
7Chuông báo cháyChương V - E HSMT8cái
8Lắp đặt chuông báo cháyChương V - E HSMT1,65 chuông
9Đèn báo cháyChương V - E HSMT8cái
10Lắp đặt đèn báoChương V - E HSMT1,65 đèn
11Nút ấn báo cháyChương V - E HSMT8cái
12Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpChương V - E HSMT1,65 nút
13Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút nhấnChương V - E HSMT8hộp
14Đèn báo phòngChương V - E HSMT29bộ
15Lắp đặt đèn báo phòngChương V - E HSMT5,85 đèn
16Lắp đặt hộp kỹ thuật thông tầngChương V - E HSMT4hộp
17Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V - E HSMT2cái
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2Chương V - E HSMT1.600m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Chương V - E HSMT800m
20Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V - E HSMT2.400m
21Cút nối ống D16Chương V - E HSMT480cái
22Kẹp đỡ ống d16Chương V - E HSMT2.400cái
23Măng xông nối ống D16Chương V - E HSMT1.200cái
24Hộp chia ngả D16Chương V - E HSMT65Cái
25Rải cáp ngầm 20x10x0,5mm2Chương V - E HSMT0,5100m
26Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmChương V - E HSMT100m
27Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống bảo vệChương V - E HSMT4kênh
28Đèn thoát hiểm ExitChương V - E HSMT32cái
29Lắp đặt đèn thoát hiểmChương V - E HSMT6,45 đèn
30Đèn chiếu sáng sự cốChương V - E HSMT24cái
31Lắp đặt đèn báo sự cốChương V - E HSMT4,85 đèn
32Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V - E HSMT2100m3
33Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,02100m3
34Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyChương V - E HSMT21 máy
35Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháyChương V - E HSMT11 trung tâm
36Lắp đặt bể nước nhựa 0,5m3Chương V - E HSMT1bể
37Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V - E HSMT0,3100m3
38Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,3100m3
39Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmChương V - E HSMT3100m
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V - E HSMT94,21m2
41Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmChương V - E HSMT15cái
42Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmChương V - E HSMT25cái
43Lắp bích thép - Đường kính 100mmChương V - E HSMT14cặp bích
44Lắp đặt mối nối mềm BE - Đường kính 100mmChương V - E HSMT4cái
45Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 16mm2Chương V - E HSMT20m
46Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmChương V - E HSMT20m
47Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT1m3
48Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V - E HSMT1cái
49Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 100mmChương V - E HSMT2cái
50Lắp đặt van chặn - Đường kính 100mmChương V - E HSMT2cái
51Lắp đặt rọ bơm - Đường kính 100mmChương V - E HSMT2cái
52Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmChương V - E HSMT4cái
53Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mmChương V - E HSMT2cái
54Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy KT 1000x600x200mmChương V - E HSMT1hộp
55Vòi rồng chữa cháy D65 + khớp nối ren trongChương V - E HSMT8cuộn
56Lăng phun chữa cháy D65Chương V - E HSMT8cái
57Lắp đặt Giá đựng 3 bình chữa cháy KT 350x600x200 mmChương V - E HSMT18hộp
58Rìu chữa cháyChương V - E HSMT1cái
59Kìm cộng lựcChương V - E HSMT1cái
60Búa tạChương V - E HSMT1cái
61Nội quy tiêu lệnh chữa cháyChương V - E HSMT18bộ
62Bình chữa cháy CO2 MT3Chương V - E HSMT18bình
63Bình bọt ABC MFZL4Chương V - E HSMT36bình
64Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Chương V - E HSMT3100m
T TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V - E HSMT0,0653100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,0682100m2
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT0,256m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmChương V - E HSMT0,0331tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V - E HSMT0,0153tấn
6Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm khung móngChương V - E HSMT14,24kg
7Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT1,011m3
8Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0516100m3
9Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V - E HSMT0,0576100m3
10Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0576100m3
U TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN LẮP ĐẶT
1Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa, giá đỡChương V - E HSMT190,22kg
2Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IChương V - E HSMT0,810 cọc
3Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x150mm2Chương V - E HSMT20m
4Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 150mm2Chương V - E HSMT20m
5Dây đồng mềm Cu/PVC 1x95mm2Chương V - E HSMT5m
6Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2Chương V - E HSMT5m
7Đầu cốt đồng M150Chương V - E HSMT8cái
8Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V - E HSMT0,810 đầu
9Đầu cốt đồng M95Chương V - E HSMT2cái
10Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V - E HSMT0,210 đầu
11Chụp đầu cực cao thế máy biến ápChương V - E HSMT3cái
12Biển báo tên trạmChương V - E HSMT1cái
13Biển báo an toànChương V - E HSMT1cái
V TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V - E HSMT2sợi
2Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Chương V - E HSMT1hệ thống
W TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ - PHẦN XÂY DỰNG
1Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V - E HSMT0,84m3
2Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V - E HSMT0,0562100m3
3Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D130/100Chương V - E HSMT0,16100 m
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E HSMT0,0562100m3
5Bê tông hoàn trả mặt đường, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT0,84m3
6Lắp dựng ván khuôn tấm đanChương V - E HSMT0,0238100m2
7Lắp dựng thép tấm đan D6Chương V - E HSMT0,0183tấn
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT0,264m3
9Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V - E HSMT0,1806100m3
10Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E HSMT0,1678100m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,0635100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V - E HSMT0,0241tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmChương V - E HSMT0,0105tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmChương V - E HSMT0,0024tấn
15Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT0,28m3
16Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V - E HSMT1,58m3
17Bê tông chèn chân cột, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT0,062m3
X TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ - PHẦN LẮP ĐẶT
1Băng cảnh báo cáp khổ 0,5mChương V - E HSMT11m
2Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngChương V - E HSMT0,055100m2
3Bảo vệ cáp ngầm, tấm đan bê tông >20kgChương V - E HSMT22tấm
4Cột điện bê tông lý tâm PC.I-14-190-11Chương V - E HSMT1cột
5Dựng cột bê tông, cao 14mChương V - E HSMT1cột
6Nối cột bê tông các loại bằng mặt bích, địa hình bình thườngChương V - E HSMT1mối nối
7Sản xuất xà cột DZ bằng thép mạ kẽm, nhúng nóngChương V - E HSMT634,25kg
8Lắp đặt xà X3F-35 thép, trọng lượng ≤ 100kg, cho loại cột đỡChương V - E HSMT1bộ
9Lắp đặt xà XP3F-35 thép, trọng lượng ≤ 25kg, cho loại cột đỡChương V - E HSMT1bộ
10Lắp đặt xà đỡ cầu chì cắt tải 35kV + chống sét van thép, trọng lượng ≤ 100kg, cho loại cột đỡChương V - E HSMT1bộ
11Lắp đặt xà đỡ đầu cáp thép, trọng lượng ≤ 50kg, cho loại cột đỡChương V - E HSMT1bộ
12Lắp đặt xà đỡ thanh dẫn thép, trọng lượng ≤ 25kg, cho loại cột đỡChương V - E HSMT1bộ
13Lắp đặt ghế thao tác thép, trọng lượng ≤ 230kg, cho loại cột đỡChương V - E HSMT1bộ
14Lắp đặt thang sắt thép, trọng lượng ≤ 100kg, cho loại cột đỡChương V - E HSMT1bộ
15Lắp cổ dề, cao Chương V - E HSMT1bộ
16Lắp đặt xà néo X3-35C thép, trọng lượng ≤ 100kg, cho loại cột đỡChương V - E HSMT1bộ
17Lắp đặt xà néo X3-35C(1) thép, trọng lượng ≤ 100kg, cho loại cột đỡChương V - E HSMT1bộ
18Cáp đồng bọc Cu/PVC 1x35mm2 nối đất chống sét vanChương V - E HSMT15m
19Lắp đặt dây đồng xuống thiết bịChương V - E HSMT15m
20Đầu cốt đồng M35Chương V - E HSMT8cái
21Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V - E HSMT0,810 đầu
22Sứ đứng Polymer 35kVChương V - E HSMT10quả
23Lắp đặt cách điện Polymer đỡ đơn cho dây dẫn Chương V - E HSMT10bộ
24Chuỗi cách điện Polymer 35kVChương V - E HSMT15chuỗi
25Phụ kiện chuỗi néo đơn 35kVChương V - E HSMT15chuỗi
26Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫnChương V - E HSMT15chuỗi
27Sứ cách điện PI 45Chương V - E HSMT6quả
28Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 35KVChương V - E HSMT0,610 sứ
29Sản xuất tiếp địa dọc cột bằng thép mạ kẽm, nhúng nóngChương V - E HSMT10,7kg
30Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø8÷10mmChương V - E HSMT0,107100kg
31kẹp quai ép vòng ty 2/0 + kẹp hotlineChương V - E HSMT3bộ
32Cáp 35kV - Cu/XLPE/CTS/PVC 1x50mm2Chương V - E HSMT18m
33Lắp đặt dây đồng xuống thiết bịChương V - E HSMT18m
34Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (35)kV - 3x70mm2Chương V - E HSMT26m
35Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Chương V - E HSMT0,26100m
36Hộp đầu cáp co ngót nguội ngoài trời, tiết diện 3x70mm2 35kVChương V - E HSMT2đầu
37Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 35KV, tiết diện ruột cáp Chương V - E HSMT2đầu
38Dây AC-70/11Chương V - E HSMT56,17kg
39Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V - E HSMT0,205km
40Mốc báo hiệu cáp ngầmChương V - E HSMT1cái
41Nắp chụp cực cầu chì cắt tảiChương V - E HSMT6cái
42Nắp chụp chống sét vanChương V - E HSMT3cái
43Biển báo an toànChương V - E HSMT1cái
Y TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ - PHẦN THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm cách điện đứng 3-35KvChương V - E HSMT16Cái
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35KvChương V - E HSMT1sợi
3Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35KvChương V - E HSMT1sợi
4Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V - E HSMT1sợi
5Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuồiChương V - E HSMT15chuỗi
6Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tôngChương V - E HSMT1vị trí
Z TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35 (22) /0,4KV, loại ≤ 180KVAChương V - E HSMT1máy
2Lắp đặt cột, loại kết cấu cột thép, kiểu liên kết BulôngChương V - E HSMT0,5tấn
3Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3phaChương V - E HSMT1tủ
AA TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ
1Thí nghiệm máy biến áp, U 22-35Kv, 3 pha Chương V - E HSMT1máy
2Thí nghiệm APTOMAT dòng điện 300AChương V - E HSMT1cái
3Thí nghiệm APTOMAT dòng điện 100AChương V - E HSMT1cái
4Thí nghiệm APTOMAT dòng điện 80AChương V - E HSMT1cái
5Thí nghiệm APTOMAT dòng điện 40AChương V - E HSMT1cái
6Thí nghiệm APTOMAT dòng điện 2P 32AChương V - E HSMT1cái
7Thí nghiệm Ampemét ACChương V - E HSMT3cái
8Thí nghiệm Vônmét ACChương V - E HSMT1cái
9Thí nghiệm biến dòng loại biến dòng Chương V - E HSMT1cái
10Thí nghiệm biến dòng loại biến dòng Chương V - E HSMT2cái
11Thí nghiệm chống sét van điện áp đến U Chương V - E HSMT1pha
12Thí nghiệm chống sét van điện áp đến U Chương V - E HSMT2pha
AB TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ - PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22) kVChương V - E HSMT1bộ
2Lắp đặt chống sét van ≤ 35kVChương V - E HSMT2bộ
3Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại ≤ 35kV, không tiếp đấtChương V - E HSMT1bộ
AC TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ - PHẦN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ
1Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Chương V - E HSMT1bộ
2Thí nghiệm chống sét van điện áp 22-35KvChương V - E HSMT1pha
3Thí nghiệm chống sét van điện áp 22-35KvChương V - E HSMT5pha
4Thí nghiệm cầu chì tự rơiChương V - E HSMT1bộ
AD THIẾT BỊ PCCC
1Tủ trung tâm báo cháy 10 kênhChương V - E HSMT1cái
2Máy bơm cấp nước chữa cháy động cơ điệnChương V - E HSMT1cái
3Máy bơm nước chữa cháy động cơ DieselChương V - E HSMT1cái
4Tủ điều khiển máy bơmChương V - E HSMT1cái
AE THIẾT BỊ TUYẾN CÁP NGẦM 35KV VÀ TRẠM BIẾN ÁP 180KV
1Chống sét van không khe hở 35kV loại LGA 34/30- 35kV (Ur= 48kV)Chương V - E HSMT1bộ
2Cầu chì tự rơi cắt tải 35kV-200A cách điện PolymerChương V - E HSMT1bộ
3Cầu dao cách ly 35kV chém ngang 35kV-630A cách điện polymerChương V - E HSMT1bộ
4Chống sét van thông minh 35kV SAD.M35ZChương V - E HSMT3cái
5Máy biến áp 180KVA-35(22)/0,4kV tổ đấu dây D/Y0-11 sản xuất theo QĐ 1011-EVNChương V - E HSMT1máy
6Trụ đỡ trạm biến áp kiêm tủ hạ thế 400-300A ( 4 lộ ra: 01MCCB100A+01MCCB80A+01MCB40A+01MCB2P-32A)Chương V - E HSMT1cái
AF THIẾT BỊ THANG TỜI
1Thiết bị thang tờiChương V - E HSMT1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.97492735E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.949854E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình, hoặc hai công trình có cấp thấp hơn liền kề theo quy định của pháp luật về xây dựng trong đó tối thiểu các hạng mục: Thi công phần san nền, phần xây lắp, phần điện nước bao gồm (thi công phần điện điện nhẹ trong nhà, phần điện chiếu sáng ngoài nhà, thi công trạm biến áp phần thi công cấp thoát nước trong và ngoài nhà) phần phòng mối, phần PCCC và cung cấp thiết bị (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình).- Trường hợp nhà thầu đã thực hiện hợp đồng tương tự bằng nguồn vốn khác (mà không phải là vốn ngân sách nhà nước hoặc vốn nhà nước ngoài ngân sách) thì Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình các hóa đơn thanh toán cho hợp đồng tương tự đó hoặc các tài liệu khác vào bất cứ thời gian nào trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu để chứng minh tính hợp pháp của hợp đồng. Chủ đầu tư và nhà thầu ký kết hợp đồng tương tự phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về những thông tin đã kê khai, ký kết đó
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.882.991.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên nghành: Xây dựng dân dụng hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng II hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng 2 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IIINhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).33
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện, điện nhẹ 1 + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành điện tự động hóa+ Đã tham gia thi công phần điện và điện nhẹ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IIINhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công phần thi công phần điện và điện nhẹ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).33
4 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần hệ thống điện ngoài nhà 1 + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành điện tự động hóa+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến ápNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công phần thi công ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).33
5 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp thoát nước 1 + Là kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước+ Đã tham gia thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IIINhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công phần thi công phần phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).33
6 Cán bộ thi công trực tiếp phần PCCC 1 - Là kỹ sư chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc xây dựng hoặc điện, điện tử hoặc cấp thoát nước...- Đã là kỹ thuật thi công và lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IIINhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy trong đó có lĩnh vực bồi dưỡng chỉ huy trưởng, giám sát thi công về phòng cháy và chữa cháy; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công và lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).33
7 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 + Có trình độ đại hoc chuyên nghành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực;Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IIINhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô ≥ 10T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Máy đào ≥ 0,8m3 Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Máy lu bánh thép ≥ 16T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Xe nâng (hoặc xe thang) ≥ 6m Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5 Máy ủi 70-110CV Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu5
7 Máy nén khí diezel ≥360m3/h Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
8 Máy bơm bê tông Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
9 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
10 Máy trộn vữa ≥ 150 lít Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
11 Máy đầm bàn ≥ 1kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
12 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
13 Máy khoan cầm tay ≥ 0,75kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
14 Máy cắt, uốn thép ≥ 5kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
15 Máy hàn điện ≥ 23kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
16 Máy hàn nhiệt ≥ 800W Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
17 Máy đầm đất cầm tay ( đầm cóc) ≥ 70 Kg Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
18 Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
19 Dàn giáo thi công ≥ 1000m2 Sử dụng tốt (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->