Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp của dự án

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220223348-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/02/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư Kiến Trúc Xanh
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp của dự án
Số hiệu KHLCNT 20220223276
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường 3 tỷ, phần còn lại ngân sách Thành phố hỗ trợ.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-18 10:28:00 đến ngày 2022-02-28 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,908,216,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là công trình dân dụng và công nghiệp, cấp III(Kèm thanh lý, hóa đơn tài chính)Hợp đồng tương tự được xác định như sau: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự bao gồm: 02 Hợp đồng xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp cấp III, có giá trị ≥ 5,6 tỷ đồnga) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng và công nghiệp, cấp III; bao gồm các hạng mục xây dựng có kết cấu móng cọc, trụ cột sàn bằng BTCT và hạng mục cấp điện, cấp nước. b) Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng xây lắp ≥ 5,6 tỷ đồng. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu này. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu này.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.-Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).-Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn – vệ sinh lao động (còn hiệu lực);-Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III (có giấy tờ chứng minh)+ Bản cam kết chỉ huy trưởng công trình không được cùng lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành.(Đính kèm các giấy tờ chứng minh, trong đó các bằng cấp, chứng chỉ phải là bản copy có chứng thực.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + Số lượng: Tối thiểu 03 cán bộ.*Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng dân dụng.(01 nhân sự)-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).-Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn – vệ sinh lao động (còn hiệu lực);* Trình độ chuyên môn: Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần điện.(01 nhân sự)-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc điện-điện tử hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công điện hạng III trở lên (còn hiệu lực).-Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).* Trình độ chuyên môn: Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước. (01 nhân sự)-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công cấp thoát nước hạng III trở lên (còn hiệu lực).-Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).+ Có kinh nghiệm kỹ thuật thi công 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng cấp IV(Đính kèm các giấy tờ chứng minh, trong đó các bằng cấp, chứng chỉ phải là bản copy có chứng thực.)+ Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí kỹ thuật thi công trực tiếp tương ứng theo phạm vi công việc đảm nhận trong liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng và thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng và Quản lý dự án.-Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý trắc đạc xây dựng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa hoặc chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên (còn hiệu lực);-Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥7T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa 80 lít
- Đặc điểm thiết bị 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị ≥0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ép cọc 150T
- Đặc điểm thiết bị 150T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy vận thăng ≥0,8T
- Đặc điểm thiết bị ≥0,8T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần cẩu bánh xích ≥10T
- Đặc điểm thiết bị ≥10T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc 70kg
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt gạch, đá 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn nhiệt 14KW
- Đặc điểm thiết bị 14KW
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ván khuôn, giàn giáo, cây chống thép định hình (m2)
- Đặc điểm thiết bị CÒn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 300
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn đầu tư Kiến Trúc Xanh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp của dự án
Trường Tiểu học số 2 Kim Long – Hạng mục nhà 3 tầng các phòng chức năng
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách phường 3 tỷ, phần còn lại ngân sách Thành phố hỗ trợ.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư Kiến Trúc Xanh , địa chỉ: Nhà B2-302 Khu A, Khu Đô Thị An Vân Dương, Phường Xuân Phú, Thành Phố Huế
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân phường Kim Long. Địa chỉ: Số 87 Phạm Thị Liên, phường Kim Long, thành phố Huế
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





* Tư vấn lập hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình: Công ty TNHH Tư Vấn Đầu Tư Kiến Trúc Xanh; Đ/C: Nhà B2-302, Khu A, Khu Đô Thị An Vân Dương, P. Xuân Phú, TP Huế. Điện thoại: 0935212469. * Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng công trình: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Anh Sơn; Đ/C: Số 8 kiệt 164 Hải Triều, phường An Đông, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. * Đơn vị thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình: Phòng quản lý đô thị thành phố Huế. Địa chỉ: Số 24 Tố Hữu, thành phố Huế + Tư vấn lập và đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH Tư Vấn Đầu Tư Kiến Trúc Xanh; Đ/C: Nhà B2-302, Khu A, Khu Đô Thị An Vân Dương, P. Xuân Phú, TP Huế. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và KQLCT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Anh Sơn; Đ/C: Số 8 kiệt 164 Hải Triều, phường An Đông, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư Kiến Trúc Xanh , địa chỉ: Nhà B2-302 Khu A, Khu Đô Thị An Vân Dương, Phường Xuân Phú, Thành Phố Huế
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân phường Kim Long. Địa chỉ: Số 87 Phạm Thị Liên, phường Kim Long, thành phố Huế


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó phạm vi hoạt động bao gồm: Thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân phường Kim Long. Địa chỉ: Số 87 Phạm Thị Liên, phường Kim Long, thành phố Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư Vấn Đầu Tư Kiến Trúc Xanh; Đ/C: Nhà B2-302, Khu A, Khu Đô Thị An Vân Dương, P. Xuân Phú, TP Huế. Điện thoại: 0935212469 - Địa chỉ Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân phường Kim Long- Số 87 Phạm Thị Liên, phường Kim Long, thành phố Huế
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\1- Hạng mục : Phần móng
1Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn cọcTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1.013,68621 m2
2Cốt thép cột, cọc Đường kính cốt thép Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4,7751 tấn
3Cốt thép cột, cọc Đường kính cốt thép Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm16,9991 tấn
4Cốt thép cột, cọc Đường kính cốt thép >18mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,3331 tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trongBT Khối lượng một cấu kiện Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,6641 tấn
6Lắp dựng ckiện thép đặt sẵn trong BT Khối lượng một cấu kiện Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,664Tấn
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn BT cọc, cột, vữa BT đá dăm 1x2 M300Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm125,28511 m3
8ép trước cọc bê tông cốt thép Cọc 25x25cm , Lc>4m , Đất cấp ITheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2.092,351 m
9Nối cọc bê tông cốt thép (vuông) Kích thước cọc 25x25cmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2221 Mối
10Đập đầu cọc bê tông = búa căn khí nén 3m3/ph trên cạnTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3,4688m3
11Đào móng bằng máy đào Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm147,55031 m3
12Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m Chiều sâu >1m , Đất cấp II (10%)Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm9,80531 m3
13Đào móng băng có chiều rộngTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm6,58421 m3
14Bê tông đá dăm lót móng, RTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm18,88791 m3
15Gia công cốt thép đài móng Đường kính cốt thép dTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,094Tấn
16Gia công cốt thép đài móng Đường kính cốt thép dTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,654Tấn
17Ván khuôn đài móngTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm154,0321 m2
18Bê tông đài móng chiều rộng RTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm51,79491 m3
19Gia công cốt thép dầm, giằng đài móng Đường kính cốt thép dTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,391Tấn
20Gia công cốt thép dầm, giằng đài móng Đường kính cốt thép dTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,73Tấn
21Gia công cốt thép dầm, giằng đài móng Đường kính cốt thép d>18mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,765Tấn
22Ván khuôn dầm, giằng đài móngTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm151,251 m2
23Bê tông dầm, giằng đài móng Vữa bê tông đá 1x2 M250Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm22,68751 m3
24Ván khuôn cổ móngTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm23,431 m2
25Bê tông cổ móng vữa bê tông đá 1x2 M250Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,0941 m3
26Xây móng tường gạch Bloock (10x20x40)cm Dày 20cm, cao Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm15,62271 m3
27Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng Đ/kính cốt thép dTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,267Tấn
28Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng Đ/kính cốt thép dTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,659Tấn
29Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn xà dầm, giằng móngTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm129,971 m2
30Bê tông xà, dầm, giằng móng Chiều cao Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm12,9971 m3
31Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 (tận dụng)Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm59,8461 m3
32Đắp bột đá tôn nền = máy đầm đất 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm104,41951 m3
33Bê tông nền Vữa bê tông đá 4x6 M100Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm35,241 m3
34Vận chuyển đất thừa đi đổ = ô tô tự đổ 7T Trong phạm vi Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm10,40910m3/km
35Vận chuyển đất thừa đi đổ = ô tô tự đổ 7T Trong phạm vi Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm10,26910m3/km
B *\2- Hạng mục : Phần thân
1Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép dTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,724Tấn
2Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép dTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,617Tấn
3Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d>18 mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm5,934Tấn
4Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm472,5711 m2
5Bê tông cột có tiết diện Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm10,52641 m3
6Bê tông cột có tiết diện Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm21,34941 m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm758,91561 m2
8Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,64Tấn
9Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm9,961Tấn
10Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d>18 mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4,106Tấn
11Bê tông xà, dầm, giằng nhà Chiều cao Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm20,64061 m3
12Bê tông xà, dầm, giằng nhà Chiều cao Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm55,05141 m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn sànTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1.264,981 m2
14Gia công cốt thép sàn Đ/kính cốt thép dTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm16,848Tấn
15Bê tông sàn Vữa bê tông đá 1x2 M250Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm150,22441 m3
16Ván khuôn cầu thangTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm115,441 m2
17Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép dTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,71Tấn
18Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép d> 10 mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,403Tấn
19Bê tông cầu thang Vữa bê tông đá 1x2 M250Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm12,81921 m3
20Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm248,991 m2
21Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép dTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,522Tấn
22Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d> 10 mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,433Tấn
23Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,VM250Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm17,84191 m3
C *\3- Hạng mục : Phần hoàn thiện
1Xây tường ngoài gạch đặc KN (6x9.5x20)cm Dày 20cm,CaoTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm17,26721 m3
2Xây tường ngoài gạch đặc KN (6x9.5x20)cm Dày 20cm,CaoTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm43,49921 m3
3Xây tường trong gạch đặc KN (6x9.5x20)cm Dày 20cm,CaoTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm22,58081 m3
4Xây tường trong gạch đặc KN (6x9.5x20)cm Dày 20cm,CaoTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm52,0881 m3
5Xây tường trong gạch đặc KN (6x9.5x20)cm Dày 10cm,CaoTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3,63741 m3
6Xây tường trong gạch đặc KN (6x9.5x20)cm Dày 10cm,CaoTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm6,78261 m3
7Xây tường ngoài trang trí gạch đặc KN (6x9.5x20)cm Dày 20cm,CaoTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm7,8081 m3
8Xây tường lan can gạch đặc KN (6x9.5x20)cm Dày 10cm,CaoTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm6,69391 m3
9Xây bậc cấp cầu thang gạch đặc KN (6x9.5x20)cm,vữa XM M75Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3,6691 m3
10Xây HKT gạch đặc KN (6x9.5x20)cm vữa XM M75Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm20,0081 m3
11Xây tường chắn bậc cấp gạch đặc KN (6x9.5x20)cm,vữa XM M75Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,1551 m3
12Ván khuôn nền bục giảngTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4,17861 m2
13Bê tông nền bục giảng Vữa bê tông đá 4x6 M100Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4,02561 m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn mủ sê nô (trên sàn mái)Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm37,281 m2
15Bê tông mũ sê nô (trên sàn mái) Chiều cao Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3,7281 m3
16Xây tường thông gió,vữa XM M75 Gạch thông gió 20x20 cmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm10,081m2
17Xây móng bồn hoa đá chẻ (10x20x30) Vữa XM cát vàng M75Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,5031 m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn gờ móng lan canTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm7,951 m2
19Bê tông gờ móng lan can Vữa BT đá 1x2 M250Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,39751 m3
20Đắp màu trồng cây bằng thủ côngTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,21 m3
21Trát tường xây gạch ko nung, Vữa XM M75 trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm485,371 m2
22Trát tường xây gạch ko nung, Vữa XM M75 trát tường trong, chiều dày trát 1.5cmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1.001,7381 m2
23Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm512,0361 m2
24Trát xà dầm, có hồ dầu Vữa XM M75Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm874,70561 m2
25Trát trần, có hồ dầu Vữa XM M75Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1.193,5151 m2
26Trát gờ chỉ Vữa XM M75Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm429,81 m
27Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm485,371m2
28Sơn tường trong nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm957,0471m2
29Sơn dầm, trần, cột không bả 1 nước lót,2 nước phủTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2.580,2561m2
30Lát đá Granite bậc tam cấpTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm38,31651 m2
31Lát đá bậc Granite cầu thangTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm109,5061 m2
32Cắt roăn đá bậc tam cấp, bậc cấp cầu thangTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm66,97510 m
33Lát đá Granite tự nhiên các len cửa đi, Lan can, bồn hoa, bục giảng, len phân cách.......Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm30,1551 m2
34Lát nền, sàn Gạch Granit 60x60Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm894,471 m2
35Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột (Cắt từ Gạch Granite nền 10x60cm)Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm44,6911 m2
36Ôp tường, trụ cột trang trí KT 75x150mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm33,321 m2
37Lát nền, sàn WC gạch chống trượt Gạch Granit 60x60Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm85,7251 m2
38Ôp tường, trụ, cột WC, cao 3m Gạch Granite 60x120Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm323,2121 m2
39Lắp đặt vách ngăn bằng tấm Compact HPL 18mm + PK (Bao gồm: Chân đế, lề cửa, khóa, chốt, thanh đỡ.....)Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm74,3161 m2
40Thi công trần thạch cao 60x60 + khung xương nổiTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm87,8251 m2
41Ngâm nước xi măng chống thấm sàn WCTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm561 m2
42Quét Sika chống thấm sàn WCTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm561 m2
43Lát đá mặt bệ các loại Bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo...Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm11,881 m2
44SX lắp dựng ke đặt bàn đá thép V30x30x5 (khoán gọn)Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm23Cái
45Ôp tường chân móng đá chẻTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm31,82251 m2
46Trát gờ chân móng, gờ lan can, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm11,9251 m2
47Lát đá Granite phun lửa (Đá khò) KT 30x60 nền ram dốcTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm8,241 m2
48Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô, Ô văng, mái....Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm139,211 m2
49Quét Sika chống thấm mái sê nô, ô văng...Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm139,211 m2
50Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1.5 cm, Vữa M75Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm139,211 m2
51Láng ô văn dày 1.5 cm, Vữa M75Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm71,921 m2
52Gia công xà gồ bằng thép hộp mạ kẽm 60x120x1.8mm Trọng lượng: 4.965 Kg/mdTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,9665Tấn
53Sản xuất cầu phong bằng thép hộp mạ kẽm 20x40x1.4 (Trọng lượng:1.25kg/m)Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,125Tấn
54Sản xuất li tô bằng thép hộp mạ kẽm 20x20x1.2 (Trọng lượng: 0.7kg/m)Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,248Tấn
55Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x120x1.8mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,966Tấn
56Lắp dựng cầu phong bằng thép hộp mạ kẽm 20x40x1.4Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,125Tấn
57Lắp dựng Li tô bằng thép hộp mạ kẽm 20x20x1.2Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,248Tấn
58Lợp mái ngói 22 V/m2 Chiều cao Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm441,941 m2
59Dán ngói 22v/m2 trên mái nghiêng BT XM cát mịn M75Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm45,71 m2
60Sơn sắt thép các vị trí mối hàn xà gồ,cầu phong, li tô 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm201m2
61SXLD tấm Inox che khe nhiệt dày 0.4mm, rộng 0.9mTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4m
62SXLD tấm Inox che sê nô dày 0.4mm, rộng 1mTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3m
63SX lắp đặt tấm Inox hình OMEGA dày 0.3mm, rộng 0.15mTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,6m
64SX lắp đặt tấm nhôm Alu dày 5mm, liên kết bằng vítTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm9,6m
65SXLD nắp tôn lên mái KT 0.8x0.8 (k/g)Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm11 Cái
66SX Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay uPVC, kính 6.38mm + PK lắp đặtTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm49,14m2
67SX Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay uPVC, kính 6.38mm (mờ) + PK lắp đặtTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,392m2
68SX Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay uPVC, kính 6.38mm (mờ) + PK lắp đặtTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm18,608m2
69SX Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt uPVC, kính 6.38mm + PK lắp đặtTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm61,56m2
70SX Lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất uPVC, kính 6.38mm + PK lắp đặtTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm5,4m2
71SX Lắp dựng vách kính uPVC, kính 6.38mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm17,86m2
72SX Lắp dựng hoa sắt cửa Inox 304, kt 14x14x1.2 Vữa XM cát vàng M75Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm61,56m2
73SX Lắp dựng tay vịn LC ống INOX 304 D60 dày 1.4mm Vữa XM cát vàng M75 (khoán gọn)Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm72,54m
74SXLD lan can hỗn hợp bằng Inox 304 Vữa XM cát vàng M75Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm38,005m2
75Lắp dựng lan can cầu thang Inox 304 Vữa XM cát vàng M75Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm37,104m2
76Lắp dựng lan can Inox 304 hỗn hợp Vữa XM cát vàng M75 (ram dốc)Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3,4762m2
77Căng lưới mắt cáo vào các vị trí tiếp giáp tường gạch không nungTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm380,921 m2
D + Phá dỡ lan can, Lắp đặt cổng phụ:
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,8968m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,294m3
3Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,191 m2
4Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4,761m2
5SX Lắp dựng cửa khung sắt thép hộp mạ kẽm, khoán gọn (Bao gồm gon lề, chốt, khóa, bánh xe, ray....)Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm5,2m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm10,41m2
E *\4- Hạng mục : Hệ thống điện + Internet
1Lắp đặt đèn Led đơn 1x20W, L=1.2m Loại hộp đèn 1 bóngTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm131 Bộ
2Lắp đặt đèn Led đơn 1x20W, L=1.2m Loại hộp đèn 1 bóng + Ty treo đènTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm61 Bộ
3Lắp đặt đèn Led đôi 2x20W, L=1.2m Loại hộp đèn 2 bóngTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm531 Bộ
4Lắp đặt đèn Led Lốp ốp trần/20WTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm341 Bộ
5Lắp đặt quạt đảo chiều 360 độ, CS45WTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm35Cái
6Lắp đặt quạt treo tường, CS45WTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm16Cái
7Lắp đặt quạt hút 30x30/30WTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm7Cái
8Lắp đặt ổ cắm + Đế + Mặt che Loại ổ cắm đôi (âm sàn)Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm20Cái
9Lắp đặt ổ cắm + Đế + Mặt che Loại ổ cắm đơnTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm16Cái
10Lắp đặt ổ cắm + Đế + Mặt che Loại ổ cắm đôiTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm39Cái
11Lắp đặt công tắc + Đế + Mặt che Loại công tắc đơnTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1Cái
12Lắp đặt công tắc + Đế + Mặt che Loại công tắc đôiTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm18Cái
13Lắp đặt công tắc + Đế + Mặt che Loại công tắc baTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm6Cái
14Lắp đặt công tắc + Đế + Mặt che Loại công tắc đảo chiềuTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm8Cái
15Lắp đặt Automat 1 pha + Đế + Mặt che MCB-1P-15ATheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm14Cái
16Lắp đặt Automat 2 pha + Đế + Mặt che MCB-2P-20ATheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm13Cái
17Lđặt Bảng điện phòng 2-4ModulTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm13Bộ
18Lđặt hộp kỹ thật đấu nối dây K/thước hộp Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm13Hộp
19Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x1.5mm2Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1.2001m
20Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x2.5mm2Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1.2001m
21Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x4mm2Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm7501m
22Lắp đặt dây đơn Loại dây CXV/DSTA/1x8mm2Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm251m
23Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Loại dây CXV/DSTA/4x8mm2Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm251m
24Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Loại dây CXV/DSTA/4x16mm2Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1051m
25LĐ ống nhựa SP bảo hộ dây dẫn Đường kính ống D20mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm6001 m
26LĐ ống nhựa xoắn HDPE bảo hộ dây dẫn Đường kính ống D60/50mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1051 m
27Lắp đặt thiết bị mạng Internet Loại thiết bị Switch WIFI 4 PORTTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm21TBị
28Lắp đặt thiết bị mạng Internet Loại thiết bị Switch WIFI 8 PORTTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm31TBị
29Lắp đặt tủ thiết bị mạng tủ HUB kt 400x300x200Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm31Tủ
30Lắp đặt cáp Internet CAT 6Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2001m
31Lắp đặt ổ cắm Internet + Đế + Mặt cheTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm9Cái
32Lắp đặt Automat 3 pha MCCB-3P-75ATheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1Cái
33Lắp đặt Automat 3 pha MCCB-3P-40ATheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm5Cái
34Lắp đặt Automat 2 pha MCB-2P-20ATheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm13Cái
35Lắp đặt Automat 2 pha MCB-2P-15ATheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3Cái
36Lắp đặt cầu chì 2ATheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm9Cái
37Lắp đặt đèn báo phaTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm9Cái
38Lắp đặt đồng hồ đo Vol (0-500V)Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3Cái
39Lắp đặt SWITCH chuyển mạch vôn V/STheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3Cái
40Lđặt tủ điện K/thước tủ 800x600x220Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3Tủ
41Đào kênh mương;rãnh thoát nước;đường ống,cáp Rộng Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm181 m3
42Đắp cát bảo vệ đường ốngTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4,51 m3
43Lát gạch KN 6x9.5x20 bảo vệ đường cápTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm500Viên
44Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm13,51 m3
F + Nối đất an toàn điện:
1Đóng cọc thép bọc đồng D14.2-L=2.4mTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm10Cọc
2Mối hàn hóa nhiệt CADWELDTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm10Mối
3Thép tròn mạ kẽm CT3- D16mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm20m
4Cáp đồng trần M16mm2Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm30m
5Đào kênh mương;rãnh thoát nước;đường ống,cáp Rộng Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,41 m3
6Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,41 m3
7Đo điện trở nối đất RTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1Điểm
G *\5- Hạng mục : Phần chống sét
1Lắp đặt bộ thu sét tia tiên đạo Rp=75mTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1Cái
2Đóng cọc thép bọc đồng D14.2-L=2.4mTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm10Cọc
3Mối hàn hóa nhiệt CADWELDTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm15Mối
4Cáp đồng trần M50mm2 thoát sétTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm20m
5Cáp đồng trần M50mm2Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm50m
6Lắp đặt ống thép mạ kẽm Đkính ống D60x5mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm51 m
7Lắp đặt chân trụ đỡTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1Bộ
8Lắp đặt phụ kiện định vị cápTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1Bộ
9Đào kênh mương;rãnh thoát nước;đường ống,cáp Rộng Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,41 m3
10Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,41 m3
11Đo điện trở nối đất RTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1Điểm
H *\6- Hạng mục : Phần cấp thoát nước
I + Thiết bị vệ sinh
1Lắp đặt chậu xí bệt + Hang xịt + PKTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm11 Bộ
2Lắp đặt chậu xí bệt + Hang xịt + PK (loại tiểu học)Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm151 Bộ
3Lắp hộp đựng xà phòngTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm16Cái
4Lắp hộp đựng giấy vệ sinhTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm16Cái
5Lắp đặt chậu tiểu nam + PK (loại tiểu học)Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm61 Bộ
6Lắp phễu thu có xi phông INOX D150mm, chống mùiTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm19Cái
7Lắp đặt Lavabo + PKTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm11 Bộ
8Lắp đặt Lavabo + PK (loại tiểu học)Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm151 Bộ
9Lắp gương soiTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm16Cái
10Lắp đặt vòi tắm hương sen Loại 2 vòi, 1 hương senTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm71 Bộ
J + Cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn Đkính ống 20x2.3mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm301 m
2LĐặt cút ren trong nhựa PPR = PP hàn d20mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm50Cái
3LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d20mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm20Cái
4LĐặt côn thu nhựa PPR = PP hàn d25/20mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm50Cái
5Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn Đkính ống 25x2.8mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm601 m
6LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn d25mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm20Cái
7LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d25mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm45Cái
8LĐặt côn thu hẹp nhựa PPR = PP hàn d32/25mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm8Cái
9Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn Đkính ống 32x2.9mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm201 m
10LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn d32mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm5Cái
11LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d32mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm5Cái
12LĐặt côn thu nhựa PPR = PP hàn d50/32mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm5Cái
13Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn Đkính ống D50x4.6mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm601 m
14LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn d50mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm15Cái
15LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d50mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm5Cái
16LĐặt côn thu nhựa PPR = PP hàn d50/40mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm5Cái
17Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn Đkính ống D40x3.7mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm401 m
18LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn d40mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm10Cái
19LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d40mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm5Cái
20Lắp đặt van khóa Đkính van D25mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm7Cái
21Lắp đặt van khóa Đkính van D32mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1Cái
22Lắp đặt van khóa Đkính van D40mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2Cái
23Lắp đặt đồng hồ nước D50Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1Cái
K + Thoát nước
1LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo Đkính ống D114x5.0mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm401 m
2LĐ Y nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính D114mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm20Cái
3LĐ cút nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính D114mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm50Cái
4LĐ côn thu nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính D114/42mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm5Cái
5LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo Đkính ống D90x3.5mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1001 m
6LĐ cút nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính D90mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm80Cái
7LĐ Y nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính D90mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm15Cái
8LĐ thu hẹp nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính D90/42mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm5Cái
9LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo Đkính ống D42x3.5mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm201 m
10LĐ cút nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính D42mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm10Cái
11LĐ tê nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính D42mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4Cái
12LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo Đkính ống D140x4.0mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm301 m
13LĐ cút nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính D140mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm15Cái
14LĐ tê nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính D140mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm8Cái
15Lắp đặt cùm treo ống + Ty ren mạ kẽmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm80Cái
L + Thoát nước mái
1LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo Đkính ống D90x3.5mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2901 m
2Lắp đặt colie giữ ốngTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm84Cái
3LĐ cút nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính D90mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm63Cái
4LĐ măng xông nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính D90mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm21Cái
5LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo Đkính ống D60x3.0mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm101 m
6Lắp đặt cầu chắn rắc Inox D90mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm21Cái
M *\7- Hạng mục : Bể tự hoại
1Đào móng bằng máy đào Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm19,79211 m3
2Đào móng băng có chiều rộng > 3m Chiều sâu Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,19911 m3
3Bê tông đá dăm lót móng, RTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,0481 m3
4Ván khuôn móngTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,561 m2
5Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,149Tấn
6Bê tông móng chiều rộng RTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,921 m3
7Xây tường BTH gạch Bloock (10x20x40)cm Dày 20cm, cao Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4,1281 m3
8Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm6,761 m2
9Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,053Tấn
10Bê tông xà, dầm, giằng Chiều cao Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,4881 m3
11Trát tường xây gạch ko nung = vữa XM M75 trát tường trong, dày 1.0cm-M75 (lần 1)Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm21,61 m2
12Trát tường xây gạch ko nung = vữa XM M75 trát tường trong, dày 1.5cm-M75 (lần 2)Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm21,61 m2
13Trát xà dầm, có hồ dầu Vữa XM M75Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4,521 m2
14Láng nền, sàn có đánh màu Dày 2 cm , Vữa M75Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm5,761 m2
15Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4,2761 m2
16Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơnTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,0781 tấn
17Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M250Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,76721 m3
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm14Cái
19Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4,3071 m3
20Vận chuyển đất thừa đi đổ = ô tô tự đổ 7T Trong phạm vi Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,76810m3/km
21Vận chuyển đất thừa đi đổ = ô tô tự đổ 7T Trong phạm vi Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,76810m3/km
N *\8- Hạng mục : Mương thoát nước
1Đào móng bằng máy đào Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm83,38051 m3
2Đào móng băng có chiều rộngTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm9,26451 m3
3Ván khuôn móngTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm40,021 m2
4Bê tông móng chiều rộng RTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm16,42051 m3
5Xây HG, mương gạch Bloock (10x20x40)cm Dày 20cm, cao Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm25,21011 m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm80,7841 m2
7Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,557Tấn
8Bê tông xà, dầm, giằng Chiều cao Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm6,28321 m3
9Trát tường xây gạch ko nung = vữa XM M75 trát tường trong, dày 1.5cm-M75Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm120,73121 m2
10Trát xà dầm, có hồ dầu Vữa XM M75Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm40,3921 m2
11Láng nền, sàn có đánh màu Dày 2 cm , Vữa M75Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm43,441 m2
12Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm28,3841 m2
13Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơnTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,2371 tấn
14Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M250Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm5,2321 m3
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm112Cái
16LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo Đkính ống 250mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm31,61 m
17LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính cút 250mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm5Cái
18Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm24,7521 m3
19Vận chuyển đất thừa đi đổ = ô tô tự đổ 7T Trong phạm vi Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm6,51810m3/km
20Vận chuyển đất thừa đi đổ = ô tô tự đổ 7T Trong phạm vi Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm6,51810m3/km
O *\9- Hạng mục : Bể nước PCCC
1Đào móng bằng máy đào Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm99,45941 m3
2Đào móng băng có chiều rộngTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm11,0511 m3
3Bê tông đá dăm lót móng, RTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3,5881 m3
4Gia công cốt thép Bể PCCC Đường kính cốt thép dTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,727Tấn
5Gia công cốt thép Bể PCCC Đường kính cốt thép dTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,381Tấn
6Ván khuôn Bể PCCCTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm119,521 m2
7Bê tông bể nước PCCC vữa BT đá 1x2 M250Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm18,5281 m3
8Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn sàn nắp bểTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm281 m2
9Bê tông nắp bể Vữa bê tông đá 1x2 M250Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm5,761 m3
10Quét Sika chống thấm tườngTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm51,521 m2
11SXLD thang xuống bể PCCC thép mạ kẽm D18mm (K/g), khoan theo thành bểTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1Cái
12Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm16,8781 m3
13Vận chuyển đất thừa đi đổ = ô tô tự đổ 7T Trong phạm vi Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm9,36310m3/km
14Vận chuyển đất thừa đi đổ = ô tô tự đổ 7T Trong phạm vi Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm9,36310m3/km
P *\10- Hạng mục : Sân vườn
1Phá dỡ kết cấu bê tông = máy đào 1.25m3 gắn đầu búa thủy lực (95%)Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm19,951 m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (5%)Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,05m3
3Tháo dỡ, di dời và lắp đặt nhà ănTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm20Công.
4Bê tông nền Vữa bê tông đá 2x4M150Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm451 m3
5Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè Gạch Terazzo 30x30,VM75Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2401 m2
6Đào móng bó vỉa có chiều rộngTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4,4521 m3
7Bê tông đá dăm lót móng, RTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,4841 m3
8Xây móng bó vỉa đá chẻ (10x20x30) Vữa XM cát vàng M75Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,4841 m3
9Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,4841 m3
10Bứng, di dời, vận chuyển, đào hố, trồng cây bóng bóng mát (bầu 60x60x60cm)Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm7Cây
11Duy trì cây bóng mát mới trồng (12 tháng)Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm7Cây
12Vận chuyển đất thừa đi đổ = ô tô tự đổ 7T Trong phạm vi Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,110m3/km
13Vận chuyển đất thừa đi đổ = ô tô tự đổ 7T Trong phạm vi Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,110m3/km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là công trình dân dụng và công nghiệp, cấp III(Kèm thanh lý, hóa đơn tài chính)Hợp đồng tương tự được xác định như sau: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự bao gồm: 02 Hợp đồng xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp cấp III, có giá trị ≥ 5,6 tỷ đồnga) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng và công nghiệp, cấp III; bao gồm các hạng mục xây dựng có kết cấu móng cọc, trụ cột sàn bằng BTCT và hạng mục cấp điện, cấp nước. b) Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng xây lắp ≥ 5,6 tỷ đồng. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu này. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu này.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.-Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).-Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn – vệ sinh lao động (còn hiệu lực);-Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III (có giấy tờ chứng minh)+ Bản cam kết chỉ huy trưởng công trình không được cùng lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành.(Đính kèm các giấy tờ chứng minh, trong đó các bằng cấp, chứng chỉ phải là bản copy có chứng thực.)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp 3 + Số lượng: Tối thiểu 03 cán bộ.*Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng dân dụng.(01 nhân sự)-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).-Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn – vệ sinh lao động (còn hiệu lực);* Trình độ chuyên môn: Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần điện.(01 nhân sự)-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc điện-điện tử hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công điện hạng III trở lên (còn hiệu lực).-Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).* Trình độ chuyên môn: Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước. (01 nhân sự)-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công cấp thoát nước hạng III trở lên (còn hiệu lực).-Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).+ Có kinh nghiệm kỹ thuật thi công 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng cấp IV(Đính kèm các giấy tờ chứng minh, trong đó các bằng cấp, chứng chỉ phải là bản copy có chứng thực.)+ Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí kỹ thuật thi công trực tiếp tương ứng theo phạm vi công việc đảm nhận trong liên danh.53
3 Cán bộ phụ trách khối lượng và thanh quyết toán 1 -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng và Quản lý dự án.-Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).32
4 Cán bộ phụ trách quản lý trắc đạc xây dựng công trình 1 -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa hoặc chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên (còn hiệu lực);-Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥7T Tải trọng ≥7T1
2 Máy trộn bê tông 250 lít 250 lít1
3 Máy trộn vữa 80 lít 80 lít1
4 Máy đào ≥0,4m3 ≥0,4m31
5 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
6 Máy ép cọc 150T 150T1
7 Máy vận thăng ≥0,8T ≥0,8T1
8 Máy kinh vỹ Còn sử dụng tốt1
9 Cần cẩu bánh xích ≥10T ≥10T1
10 Máy đầm cóc 70kg 70kg1
11 Máy đầm dùi 1,5KW 1,5KW1
12 Máy cắt gạch, đá 1,7KW 1,7KW1
13 Máy hàn 23KW 23KW1
14 Máy hàn nhiệt 14KW 14KW1
15 Ván khuôn, giàn giáo, cây chống thép định hình (m2) CÒn sử dụng tốt300
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->