Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp của dự án
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220223348-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/02/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đầu tư Kiến Trúc Xanh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp của dự án |
| Số hiệu KHLCNT | 20220223276 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường 3 tỷ, phần còn lại ngân sách Thành phố hỗ trợ. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-18 10:28:00 đến ngày 2022-02-28 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,908,216,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là công trình dân dụng và công nghiệp, cấp III(Kèm thanh lý, hóa đơn tài chính)Hợp đồng tương tự được xác định như sau: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự bao gồm: 02 Hợp đồng xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp cấp III, có giá trị ≥ 5,6 tỷ đồnga) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng và công nghiệp, cấp III; bao gồm các hạng mục xây dựng có kết cấu móng cọc, trụ cột sàn bằng BTCT và hạng mục cấp điện, cấp nước. b) Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng xây lắp ≥ 5,6 tỷ đồng. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu này. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu này. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.-Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).-Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn – vệ sinh lao động (còn hiệu lực);-Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III (có giấy tờ chứng minh)+ Bản cam kết chỉ huy trưởng công trình không được cùng lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành.(Đính kèm các giấy tờ chứng minh, trong đó các bằng cấp, chứng chỉ phải là bản copy có chứng thực.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + Số lượng: Tối thiểu 03 cán bộ.*Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng dân dụng.(01 nhân sự)-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).-Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn – vệ sinh lao động (còn hiệu lực);* Trình độ chuyên môn: Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần điện.(01 nhân sự)-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc điện-điện tử hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công điện hạng III trở lên (còn hiệu lực).-Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).* Trình độ chuyên môn: Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước. (01 nhân sự)-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công cấp thoát nước hạng III trở lên (còn hiệu lực).-Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).+ Có kinh nghiệm kỹ thuật thi công 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng cấp IV(Đính kèm các giấy tờ chứng minh, trong đó các bằng cấp, chứng chỉ phải là bản copy có chứng thực.)+ Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí kỹ thuật thi công trực tiếp tương ứng theo phạm vi công việc đảm nhận trong liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng và thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng và Quản lý dự án.-Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý trắc đạc xây dựng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa hoặc chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên (còn hiệu lực);-Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào ≥0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ép cọc 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy vận thăng ≥0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần cẩu bánh xích ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm cóc 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt gạch, đá 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn nhiệt 14KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 14KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ván khuôn, giàn giáo, cây chống thép định hình (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | CÒn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn đầu tư Kiến Trúc Xanh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp của dự án Trường Tiểu học số 2 Kim Long – Hạng mục nhà 3 tầng các phòng chức năng 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách phường 3 tỷ, phần còn lại ngân sách Thành phố hỗ trợ. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó phạm vi hoạt động bao gồm: Thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Uỷ ban nhân dân phường Kim Long. Địa chỉ: Số 87 Phạm Thị Liên, phường Kim Long, thành phố Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư Vấn Đầu Tư Kiến Trúc Xanh; Đ/C: Nhà B2-302, Khu A, Khu Đô Thị An Vân Dương, P. Xuân Phú, TP Huế. Điện thoại: 0935212469 - Địa chỉ Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân phường Kim Long- Số 87 Phạm Thị Liên, phường Kim Long, thành phố Huế |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *\1- Hạng mục : Phần móng | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn cọc | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1.013,6862 | 1 m2 |
| 2 | Cốt thép cột, cọc Đường kính cốt thép | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,775 | 1 tấn |
| 3 | Cốt thép cột, cọc Đường kính cốt thép | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 16,999 | 1 tấn |
| 4 | Cốt thép cột, cọc Đường kính cốt thép >18mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,333 | 1 tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trongBT Khối lượng một cấu kiện | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,664 | 1 tấn |
| 6 | Lắp dựng ckiện thép đặt sẵn trong BT Khối lượng một cấu kiện | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,664 | Tấn |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn BT cọc, cột, vữa BT đá dăm 1x2 M300 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 125,2851 | 1 m3 |
| 8 | ép trước cọc bê tông cốt thép Cọc 25x25cm , Lc>4m , Đất cấp I | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2.092,35 | 1 m |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép (vuông) Kích thước cọc 25x25cm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 222 | 1 Mối |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông = búa căn khí nén 3m3/ph trên cạn | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,4688 | m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 147,5503 | 1 m3 |
| 12 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m Chiều sâu >1m , Đất cấp II (10%) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9,8053 | 1 m3 |
| 13 | Đào móng băng có chiều rộng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6,5842 | 1 m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 18,8879 | 1 m3 |
| 15 | Gia công cốt thép đài móng Đường kính cốt thép d | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,094 | Tấn |
| 16 | Gia công cốt thép đài móng Đường kính cốt thép d | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,654 | Tấn |
| 17 | Ván khuôn đài móng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 154,032 | 1 m2 |
| 18 | Bê tông đài móng chiều rộng R | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 51,7949 | 1 m3 |
| 19 | Gia công cốt thép dầm, giằng đài móng Đường kính cốt thép d | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,391 | Tấn |
| 20 | Gia công cốt thép dầm, giằng đài móng Đường kính cốt thép d | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,73 | Tấn |
| 21 | Gia công cốt thép dầm, giằng đài móng Đường kính cốt thép d>18mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,765 | Tấn |
| 22 | Ván khuôn dầm, giằng đài móng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 151,25 | 1 m2 |
| 23 | Bê tông dầm, giằng đài móng Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 22,6875 | 1 m3 |
| 24 | Ván khuôn cổ móng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 23,43 | 1 m2 |
| 25 | Bê tông cổ móng vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,094 | 1 m3 |
| 26 | Xây móng tường gạch Bloock (10x20x40)cm Dày 20cm, cao | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 15,6227 | 1 m3 |
| 27 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng Đ/kính cốt thép d | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,267 | Tấn |
| 28 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng Đ/kính cốt thép d | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,659 | Tấn |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn xà dầm, giằng móng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 129,97 | 1 m2 |
| 30 | Bê tông xà, dầm, giằng móng Chiều cao | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12,997 | 1 m3 |
| 31 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 (tận dụng) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 59,846 | 1 m3 |
| 32 | Đắp bột đá tôn nền = máy đầm đất 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 104,4195 | 1 m3 |
| 33 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 35,24 | 1 m3 |
| 34 | Vận chuyển đất thừa đi đổ = ô tô tự đổ 7T Trong phạm vi | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10,409 | 10m3/km |
| 35 | Vận chuyển đất thừa đi đổ = ô tô tự đổ 7T Trong phạm vi | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10,269 | 10m3/km |
| B | *\2- Hạng mục : Phần thân | |||
| 1 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,724 | Tấn |
| 2 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,617 | Tấn |
| 3 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d>18 mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,934 | Tấn |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 472,571 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông cột có tiết diện | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10,5264 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông cột có tiết diện | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 21,3494 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 758,9156 | 1 m2 |
| 8 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,64 | Tấn |
| 9 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9,961 | Tấn |
| 10 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d>18 mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,106 | Tấn |
| 11 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà Chiều cao | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 20,6406 | 1 m3 |
| 12 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà Chiều cao | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 55,0514 | 1 m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn sàn | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1.264,98 | 1 m2 |
| 14 | Gia công cốt thép sàn Đ/kính cốt thép d | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 16,848 | Tấn |
| 15 | Bê tông sàn Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 150,2244 | 1 m3 |
| 16 | Ván khuôn cầu thang | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 115,44 | 1 m2 |
| 17 | Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép d | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,71 | Tấn |
| 18 | Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép d> 10 mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,403 | Tấn |
| 19 | Bê tông cầu thang Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12,8192 | 1 m3 |
| 20 | Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 248,99 | 1 m2 |
| 21 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,522 | Tấn |
| 22 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d> 10 mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,433 | Tấn |
| 23 | Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,VM250 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 17,8419 | 1 m3 |
| C | *\3- Hạng mục : Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Xây tường ngoài gạch đặc KN (6x9.5x20)cm Dày 20cm,Cao | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 17,2672 | 1 m3 |
| 2 | Xây tường ngoài gạch đặc KN (6x9.5x20)cm Dày 20cm,Cao | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 43,4992 | 1 m3 |
| 3 | Xây tường trong gạch đặc KN (6x9.5x20)cm Dày 20cm,Cao | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 22,5808 | 1 m3 |
| 4 | Xây tường trong gạch đặc KN (6x9.5x20)cm Dày 20cm,Cao | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 52,088 | 1 m3 |
| 5 | Xây tường trong gạch đặc KN (6x9.5x20)cm Dày 10cm,Cao | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,6374 | 1 m3 |
| 6 | Xây tường trong gạch đặc KN (6x9.5x20)cm Dày 10cm,Cao | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6,7826 | 1 m3 |
| 7 | Xây tường ngoài trang trí gạch đặc KN (6x9.5x20)cm Dày 20cm,Cao | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7,808 | 1 m3 |
| 8 | Xây tường lan can gạch đặc KN (6x9.5x20)cm Dày 10cm,Cao | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6,6939 | 1 m3 |
| 9 | Xây bậc cấp cầu thang gạch đặc KN (6x9.5x20)cm,vữa XM M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,669 | 1 m3 |
| 10 | Xây HKT gạch đặc KN (6x9.5x20)cm vữa XM M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 20,008 | 1 m3 |
| 11 | Xây tường chắn bậc cấp gạch đặc KN (6x9.5x20)cm,vữa XM M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,155 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn nền bục giảng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,1786 | 1 m2 |
| 13 | Bê tông nền bục giảng Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,0256 | 1 m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn mủ sê nô (trên sàn mái) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 37,28 | 1 m2 |
| 15 | Bê tông mũ sê nô (trên sàn mái) Chiều cao | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,728 | 1 m3 |
| 16 | Xây tường thông gió,vữa XM M75 Gạch thông gió 20x20 cm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10,08 | 1m2 |
| 17 | Xây móng bồn hoa đá chẻ (10x20x30) Vữa XM cát vàng M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,503 | 1 m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn gờ móng lan can | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7,95 | 1 m2 |
| 19 | Bê tông gờ móng lan can Vữa BT đá 1x2 M250 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,3975 | 1 m3 |
| 20 | Đắp màu trồng cây bằng thủ công | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,2 | 1 m3 |
| 21 | Trát tường xây gạch ko nung, Vữa XM M75 trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 485,37 | 1 m2 |
| 22 | Trát tường xây gạch ko nung, Vữa XM M75 trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1.001,738 | 1 m2 |
| 23 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 512,036 | 1 m2 |
| 24 | Trát xà dầm, có hồ dầu Vữa XM M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 874,7056 | 1 m2 |
| 25 | Trát trần, có hồ dầu Vữa XM M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1.193,515 | 1 m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ Vữa XM M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 429,8 | 1 m |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 485,37 | 1m2 |
| 28 | Sơn tường trong nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 957,047 | 1m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột không bả 1 nước lót,2 nước phủ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2.580,256 | 1m2 |
| 30 | Lát đá Granite bậc tam cấp | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 38,3165 | 1 m2 |
| 31 | Lát đá bậc Granite cầu thang | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 109,506 | 1 m2 |
| 32 | Cắt roăn đá bậc tam cấp, bậc cấp cầu thang | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 66,975 | 10 m |
| 33 | Lát đá Granite tự nhiên các len cửa đi, Lan can, bồn hoa, bục giảng, len phân cách....... | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 30,155 | 1 m2 |
| 34 | Lát nền, sàn Gạch Granit 60x60 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 894,47 | 1 m2 |
| 35 | Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột (Cắt từ Gạch Granite nền 10x60cm) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 44,691 | 1 m2 |
| 36 | Ôp tường, trụ cột trang trí KT 75x150mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 33,32 | 1 m2 |
| 37 | Lát nền, sàn WC gạch chống trượt Gạch Granit 60x60 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 85,725 | 1 m2 |
| 38 | Ôp tường, trụ, cột WC, cao 3m Gạch Granite 60x120 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 323,212 | 1 m2 |
| 39 | Lắp đặt vách ngăn bằng tấm Compact HPL 18mm + PK (Bao gồm: Chân đế, lề cửa, khóa, chốt, thanh đỡ.....) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 74,316 | 1 m2 |
| 40 | Thi công trần thạch cao 60x60 + khung xương nổi | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 87,825 | 1 m2 |
| 41 | Ngâm nước xi măng chống thấm sàn WC | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 56 | 1 m2 |
| 42 | Quét Sika chống thấm sàn WC | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 56 | 1 m2 |
| 43 | Lát đá mặt bệ các loại Bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo... | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 11,88 | 1 m2 |
| 44 | SX lắp dựng ke đặt bàn đá thép V30x30x5 (khoán gọn) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 23 | Cái |
| 45 | Ôp tường chân móng đá chẻ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 31,8225 | 1 m2 |
| 46 | Trát gờ chân móng, gờ lan can, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 11,925 | 1 m2 |
| 47 | Lát đá Granite phun lửa (Đá khò) KT 30x60 nền ram dốc | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8,24 | 1 m2 |
| 48 | Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô, Ô văng, mái.... | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 139,21 | 1 m2 |
| 49 | Quét Sika chống thấm mái sê nô, ô văng... | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 139,21 | 1 m2 |
| 50 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1.5 cm, Vữa M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 139,21 | 1 m2 |
| 51 | Láng ô văn dày 1.5 cm, Vữa M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 71,92 | 1 m2 |
| 52 | Gia công xà gồ bằng thép hộp mạ kẽm 60x120x1.8mm Trọng lượng: 4.965 Kg/md | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,9665 | Tấn |
| 53 | Sản xuất cầu phong bằng thép hộp mạ kẽm 20x40x1.4 (Trọng lượng:1.25kg/m) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,125 | Tấn |
| 54 | Sản xuất li tô bằng thép hộp mạ kẽm 20x20x1.2 (Trọng lượng: 0.7kg/m) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,248 | Tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x120x1.8mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,966 | Tấn |
| 56 | Lắp dựng cầu phong bằng thép hộp mạ kẽm 20x40x1.4 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,125 | Tấn |
| 57 | Lắp dựng Li tô bằng thép hộp mạ kẽm 20x20x1.2 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,248 | Tấn |
| 58 | Lợp mái ngói 22 V/m2 Chiều cao | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 441,94 | 1 m2 |
| 59 | Dán ngói 22v/m2 trên mái nghiêng BT XM cát mịn M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 45,7 | 1 m2 |
| 60 | Sơn sắt thép các vị trí mối hàn xà gồ,cầu phong, li tô 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 20 | 1m2 |
| 61 | SXLD tấm Inox che khe nhiệt dày 0.4mm, rộng 0.9m | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | m |
| 62 | SXLD tấm Inox che sê nô dày 0.4mm, rộng 1m | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | m |
| 63 | SX lắp đặt tấm Inox hình OMEGA dày 0.3mm, rộng 0.15m | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,6 | m |
| 64 | SX lắp đặt tấm nhôm Alu dày 5mm, liên kết bằng vít | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9,6 | m |
| 65 | SXLD nắp tôn lên mái KT 0.8x0.8 (k/g) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | 1 Cái |
| 66 | SX Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay uPVC, kính 6.38mm + PK lắp đặt | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 49,14 | m2 |
| 67 | SX Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay uPVC, kính 6.38mm (mờ) + PK lắp đặt | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,392 | m2 |
| 68 | SX Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay uPVC, kính 6.38mm (mờ) + PK lắp đặt | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 18,608 | m2 |
| 69 | SX Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt uPVC, kính 6.38mm + PK lắp đặt | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 61,56 | m2 |
| 70 | SX Lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất uPVC, kính 6.38mm + PK lắp đặt | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,4 | m2 |
| 71 | SX Lắp dựng vách kính uPVC, kính 6.38mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 17,86 | m2 |
| 72 | SX Lắp dựng hoa sắt cửa Inox 304, kt 14x14x1.2 Vữa XM cát vàng M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 61,56 | m2 |
| 73 | SX Lắp dựng tay vịn LC ống INOX 304 D60 dày 1.4mm Vữa XM cát vàng M75 (khoán gọn) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 72,54 | m |
| 74 | SXLD lan can hỗn hợp bằng Inox 304 Vữa XM cát vàng M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 38,005 | m2 |
| 75 | Lắp dựng lan can cầu thang Inox 304 Vữa XM cát vàng M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 37,104 | m2 |
| 76 | Lắp dựng lan can Inox 304 hỗn hợp Vữa XM cát vàng M75 (ram dốc) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,4762 | m2 |
| 77 | Căng lưới mắt cáo vào các vị trí tiếp giáp tường gạch không nung | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 380,92 | 1 m2 |
| D | + Phá dỡ lan can, Lắp đặt cổng phụ: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,8968 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,294 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,19 | 1 m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,76 | 1m2 |
| 5 | SX Lắp dựng cửa khung sắt thép hộp mạ kẽm, khoán gọn (Bao gồm gon lề, chốt, khóa, bánh xe, ray....) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,2 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10,4 | 1m2 |
| E | *\4- Hạng mục : Hệ thống điện + Internet | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led đơn 1x20W, L=1.2m Loại hộp đèn 1 bóng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 13 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led đơn 1x20W, L=1.2m Loại hộp đèn 1 bóng + Ty treo đèn | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | 1 Bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led đôi 2x20W, L=1.2m Loại hộp đèn 2 bóng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 53 | 1 Bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn Led Lốp ốp trần/20W | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 34 | 1 Bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt đảo chiều 360 độ, CS45W | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 35 | Cái |
| 6 | Lắp đặt quạt treo tường, CS45W | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 16 | Cái |
| 7 | Lắp đặt quạt hút 30x30/30W | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7 | Cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm + Đế + Mặt che Loại ổ cắm đôi (âm sàn) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 20 | Cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm + Đế + Mặt che Loại ổ cắm đơn | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 16 | Cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm + Đế + Mặt che Loại ổ cắm đôi | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 39 | Cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc + Đế + Mặt che Loại công tắc đơn | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc + Đế + Mặt che Loại công tắc đôi | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 18 | Cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc + Đế + Mặt che Loại công tắc ba | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | Cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc + Đế + Mặt che Loại công tắc đảo chiều | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | Cái |
| 15 | Lắp đặt Automat 1 pha + Đế + Mặt che MCB-1P-15A | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 14 | Cái |
| 16 | Lắp đặt Automat 2 pha + Đế + Mặt che MCB-2P-20A | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 13 | Cái |
| 17 | Lđặt Bảng điện phòng 2-4Modul | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 13 | Bộ |
| 18 | Lđặt hộp kỹ thật đấu nối dây K/thước hộp | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 13 | Hộp |
| 19 | Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x1.5mm2 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1.200 | 1m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x2.5mm2 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1.200 | 1m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x4mm2 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 750 | 1m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn Loại dây CXV/DSTA/1x8mm2 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 25 | 1m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Loại dây CXV/DSTA/4x8mm2 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 25 | 1m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Loại dây CXV/DSTA/4x16mm2 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 105 | 1m |
| 25 | LĐ ống nhựa SP bảo hộ dây dẫn Đường kính ống D20mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 600 | 1 m |
| 26 | LĐ ống nhựa xoắn HDPE bảo hộ dây dẫn Đường kính ống D60/50mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 105 | 1 m |
| 27 | Lắp đặt thiết bị mạng Internet Loại thiết bị Switch WIFI 4 PORT | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | 1TBị |
| 28 | Lắp đặt thiết bị mạng Internet Loại thiết bị Switch WIFI 8 PORT | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | 1TBị |
| 29 | Lắp đặt tủ thiết bị mạng tủ HUB kt 400x300x200 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | 1Tủ |
| 30 | Lắp đặt cáp Internet CAT 6 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 200 | 1m |
| 31 | Lắp đặt ổ cắm Internet + Đế + Mặt che | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9 | Cái |
| 32 | Lắp đặt Automat 3 pha MCCB-3P-75A | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Cái |
| 33 | Lắp đặt Automat 3 pha MCCB-3P-40A | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | Cái |
| 34 | Lắp đặt Automat 2 pha MCB-2P-20A | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 13 | Cái |
| 35 | Lắp đặt Automat 2 pha MCB-2P-15A | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | Cái |
| 36 | Lắp đặt cầu chì 2A | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9 | Cái |
| 37 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9 | Cái |
| 38 | Lắp đặt đồng hồ đo Vol (0-500V) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | Cái |
| 39 | Lắp đặt SWITCH chuyển mạch vôn V/S | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | Cái |
| 40 | Lđặt tủ điện K/thước tủ 800x600x220 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | Tủ |
| 41 | Đào kênh mương;rãnh thoát nước;đường ống,cáp Rộng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 18 | 1 m3 |
| 42 | Đắp cát bảo vệ đường ống | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,5 | 1 m3 |
| 43 | Lát gạch KN 6x9.5x20 bảo vệ đường cáp | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 500 | Viên |
| 44 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 13,5 | 1 m3 |
| F | + Nối đất an toàn điện: | |||
| 1 | Đóng cọc thép bọc đồng D14.2-L=2.4m | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10 | Cọc |
| 2 | Mối hàn hóa nhiệt CADWELD | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10 | Mối |
| 3 | Thép tròn mạ kẽm CT3- D16mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 20 | m |
| 4 | Cáp đồng trần M16mm2 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 30 | m |
| 5 | Đào kênh mương;rãnh thoát nước;đường ống,cáp Rộng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,4 | 1 m3 |
| 6 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,4 | 1 m3 |
| 7 | Đo điện trở nối đất R | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Điểm |
| G | *\5- Hạng mục : Phần chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt bộ thu sét tia tiên đạo Rp=75m | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Cái |
| 2 | Đóng cọc thép bọc đồng D14.2-L=2.4m | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10 | Cọc |
| 3 | Mối hàn hóa nhiệt CADWELD | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 15 | Mối |
| 4 | Cáp đồng trần M50mm2 thoát sét | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 20 | m |
| 5 | Cáp đồng trần M50mm2 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 50 | m |
| 6 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm Đkính ống D60x5mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | 1 m |
| 7 | Lắp đặt chân trụ đỡ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt phụ kiện định vị cáp | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Bộ |
| 9 | Đào kênh mương;rãnh thoát nước;đường ống,cáp Rộng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,4 | 1 m3 |
| 10 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,4 | 1 m3 |
| 11 | Đo điện trở nối đất R | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Điểm |
| H | *\6- Hạng mục : Phần cấp thoát nước | |||
| I | + Thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt + Hang xịt + PK | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt + Hang xịt + PK (loại tiểu học) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 15 | 1 Bộ |
| 3 | Lắp hộp đựng xà phòng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 16 | Cái |
| 4 | Lắp hộp đựng giấy vệ sinh | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 16 | Cái |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam + PK (loại tiểu học) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | 1 Bộ |
| 6 | Lắp phễu thu có xi phông INOX D150mm, chống mùi | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 19 | Cái |
| 7 | Lắp đặt Lavabo + PK | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | 1 Bộ |
| 8 | Lắp đặt Lavabo + PK (loại tiểu học) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 15 | 1 Bộ |
| 9 | Lắp gương soi | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 16 | Cái |
| 10 | Lắp đặt vòi tắm hương sen Loại 2 vòi, 1 hương sen | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7 | 1 Bộ |
| J | + Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn Đkính ống 20x2.3mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 30 | 1 m |
| 2 | LĐặt cút ren trong nhựa PPR = PP hàn d20mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 50 | Cái |
| 3 | LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d20mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 20 | Cái |
| 4 | LĐặt côn thu nhựa PPR = PP hàn d25/20mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 50 | Cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn Đkính ống 25x2.8mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 60 | 1 m |
| 6 | LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn d25mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 20 | Cái |
| 7 | LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d25mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 45 | Cái |
| 8 | LĐặt côn thu hẹp nhựa PPR = PP hàn d32/25mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | Cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn Đkính ống 32x2.9mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 20 | 1 m |
| 10 | LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn d32mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | Cái |
| 11 | LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d32mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | Cái |
| 12 | LĐặt côn thu nhựa PPR = PP hàn d50/32mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | Cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn Đkính ống D50x4.6mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 60 | 1 m |
| 14 | LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn d50mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 15 | Cái |
| 15 | LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d50mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | Cái |
| 16 | LĐặt côn thu nhựa PPR = PP hàn d50/40mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | Cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn Đkính ống D40x3.7mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 40 | 1 m |
| 18 | LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn d40mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10 | Cái |
| 19 | LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d40mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | Cái |
| 20 | Lắp đặt van khóa Đkính van D25mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7 | Cái |
| 21 | Lắp đặt van khóa Đkính van D32mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Cái |
| 22 | Lắp đặt van khóa Đkính van D40mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | Cái |
| 23 | Lắp đặt đồng hồ nước D50 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Cái |
| K | + Thoát nước | |||
| 1 | LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo Đkính ống D114x5.0mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 40 | 1 m |
| 2 | LĐ Y nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính D114mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 20 | Cái |
| 3 | LĐ cút nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính D114mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 50 | Cái |
| 4 | LĐ côn thu nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính D114/42mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | Cái |
| 5 | LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo Đkính ống D90x3.5mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 100 | 1 m |
| 6 | LĐ cút nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính D90mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 80 | Cái |
| 7 | LĐ Y nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính D90mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 15 | Cái |
| 8 | LĐ thu hẹp nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính D90/42mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | Cái |
| 9 | LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo Đkính ống D42x3.5mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 20 | 1 m |
| 10 | LĐ cút nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính D42mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10 | Cái |
| 11 | LĐ tê nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính D42mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | Cái |
| 12 | LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo Đkính ống D140x4.0mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 30 | 1 m |
| 13 | LĐ cút nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính D140mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 15 | Cái |
| 14 | LĐ tê nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính D140mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | Cái |
| 15 | Lắp đặt cùm treo ống + Ty ren mạ kẽm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 80 | Cái |
| L | + Thoát nước mái | |||
| 1 | LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo Đkính ống D90x3.5mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 290 | 1 m |
| 2 | Lắp đặt colie giữ ống | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 84 | Cái |
| 3 | LĐ cút nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính D90mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 63 | Cái |
| 4 | LĐ măng xông nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính D90mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 21 | Cái |
| 5 | LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo Đkính ống D60x3.0mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10 | 1 m |
| 6 | Lắp đặt cầu chắn rắc Inox D90mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 21 | Cái |
| M | *\7- Hạng mục : Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 19,7921 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng băng có chiều rộng > 3m Chiều sâu | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,1991 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,048 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,56 | 1 m2 |
| 5 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,149 | Tấn |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng R | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,92 | 1 m3 |
| 7 | Xây tường BTH gạch Bloock (10x20x40)cm Dày 20cm, cao | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,128 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6,76 | 1 m2 |
| 9 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,053 | Tấn |
| 10 | Bê tông xà, dầm, giằng Chiều cao | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,488 | 1 m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa XM M75 trát tường trong, dày 1.0cm-M75 (lần 1) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 21,6 | 1 m2 |
| 12 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa XM M75 trát tường trong, dày 1.5cm-M75 (lần 2) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 21,6 | 1 m2 |
| 13 | Trát xà dầm, có hồ dầu Vữa XM M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,52 | 1 m2 |
| 14 | Láng nền, sàn có đánh màu Dày 2 cm , Vữa M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,76 | 1 m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,276 | 1 m2 |
| 16 | Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,078 | 1 tấn |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M250 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,7672 | 1 m3 |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 14 | Cái |
| 19 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,307 | 1 m3 |
| 20 | Vận chuyển đất thừa đi đổ = ô tô tự đổ 7T Trong phạm vi | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,768 | 10m3/km |
| 21 | Vận chuyển đất thừa đi đổ = ô tô tự đổ 7T Trong phạm vi | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,768 | 10m3/km |
| N | *\8- Hạng mục : Mương thoát nước | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 83,3805 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng băng có chiều rộng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9,2645 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 40,02 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng R | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 16,4205 | 1 m3 |
| 5 | Xây HG, mương gạch Bloock (10x20x40)cm Dày 20cm, cao | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 25,2101 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 80,784 | 1 m2 |
| 7 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,557 | Tấn |
| 8 | Bê tông xà, dầm, giằng Chiều cao | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6,2832 | 1 m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa XM M75 trát tường trong, dày 1.5cm-M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 120,7312 | 1 m2 |
| 10 | Trát xà dầm, có hồ dầu Vữa XM M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 40,392 | 1 m2 |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh màu Dày 2 cm , Vữa M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 43,44 | 1 m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 28,384 | 1 m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,237 | 1 tấn |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M250 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,232 | 1 m3 |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 112 | Cái |
| 16 | LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo Đkính ống 250mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 31,6 | 1 m |
| 17 | LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính cút 250mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | Cái |
| 18 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 24,752 | 1 m3 |
| 19 | Vận chuyển đất thừa đi đổ = ô tô tự đổ 7T Trong phạm vi | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6,518 | 10m3/km |
| 20 | Vận chuyển đất thừa đi đổ = ô tô tự đổ 7T Trong phạm vi | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6,518 | 10m3/km |
| O | *\9- Hạng mục : Bể nước PCCC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 99,4594 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng băng có chiều rộng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 11,051 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,588 | 1 m3 |
| 4 | Gia công cốt thép Bể PCCC Đường kính cốt thép d | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,727 | Tấn |
| 5 | Gia công cốt thép Bể PCCC Đường kính cốt thép d | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,381 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn Bể PCCC | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 119,52 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông bể nước PCCC vữa BT đá 1x2 M250 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 18,528 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn sàn nắp bể | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 28 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông nắp bể Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,76 | 1 m3 |
| 10 | Quét Sika chống thấm tường | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 51,52 | 1 m2 |
| 11 | SXLD thang xuống bể PCCC thép mạ kẽm D18mm (K/g), khoan theo thành bể | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Cái |
| 12 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 16,878 | 1 m3 |
| 13 | Vận chuyển đất thừa đi đổ = ô tô tự đổ 7T Trong phạm vi | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9,363 | 10m3/km |
| 14 | Vận chuyển đất thừa đi đổ = ô tô tự đổ 7T Trong phạm vi | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9,363 | 10m3/km |
| P | *\10- Hạng mục : Sân vườn | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông = máy đào 1.25m3 gắn đầu búa thủy lực (95%) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 19,95 | 1 m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (5%) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,05 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ, di dời và lắp đặt nhà ăn | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 20 | Công. |
| 4 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 2x4M150 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 45 | 1 m3 |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè Gạch Terazzo 30x30,VM75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 240 | 1 m2 |
| 6 | Đào móng bó vỉa có chiều rộng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,452 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,484 | 1 m3 |
| 8 | Xây móng bó vỉa đá chẻ (10x20x30) Vữa XM cát vàng M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,484 | 1 m3 |
| 9 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,484 | 1 m3 |
| 10 | Bứng, di dời, vận chuyển, đào hố, trồng cây bóng bóng mát (bầu 60x60x60cm) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7 | Cây |
| 11 | Duy trì cây bóng mát mới trồng (12 tháng) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7 | Cây |
| 12 | Vận chuyển đất thừa đi đổ = ô tô tự đổ 7T Trong phạm vi | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,1 | 10m3/km |
| 13 | Vận chuyển đất thừa đi đổ = ô tô tự đổ 7T Trong phạm vi | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,1 | 10m3/km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là công trình dân dụng và công nghiệp, cấp III(Kèm thanh lý, hóa đơn tài chính)Hợp đồng tương tự được xác định như sau: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự bao gồm: 02 Hợp đồng xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp cấp III, có giá trị ≥ 5,6 tỷ đồnga) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng và công nghiệp, cấp III; bao gồm các hạng mục xây dựng có kết cấu móng cọc, trụ cột sàn bằng BTCT và hạng mục cấp điện, cấp nước. b) Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng xây lắp ≥ 5,6 tỷ đồng. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu này. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu này. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.-Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).-Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn – vệ sinh lao động (còn hiệu lực);-Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III (có giấy tờ chứng minh)+ Bản cam kết chỉ huy trưởng công trình không được cùng lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành.(Đính kèm các giấy tờ chứng minh, trong đó các bằng cấp, chứng chỉ phải là bản copy có chứng thực.) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp | 3 | + Số lượng: Tối thiểu 03 cán bộ.*Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng dân dụng.(01 nhân sự)-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).-Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn – vệ sinh lao động (còn hiệu lực);* Trình độ chuyên môn: Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần điện.(01 nhân sự)-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc điện-điện tử hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công điện hạng III trở lên (còn hiệu lực).-Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).* Trình độ chuyên môn: Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước. (01 nhân sự)-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công cấp thoát nước hạng III trở lên (còn hiệu lực).-Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).+ Có kinh nghiệm kỹ thuật thi công 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng cấp IV(Đính kèm các giấy tờ chứng minh, trong đó các bằng cấp, chứng chỉ phải là bản copy có chứng thực.)+ Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí kỹ thuật thi công trực tiếp tương ứng theo phạm vi công việc đảm nhận trong liên danh. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách khối lượng và thanh quyết toán | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng và Quản lý dự án.-Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách quản lý trắc đạc xây dựng công trình | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa hoặc chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên (còn hiệu lực);-Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥7T | Tải trọng ≥7T | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông 250 lít | 250 lít | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa 80 lít | 80 lít | 1 |
| 4 | Máy đào ≥0,4m3 | ≥0,4m3 | 1 |
| 5 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy ép cọc 150T | 150T | 1 |
| 7 | Máy vận thăng ≥0,8T | ≥0,8T | 1 |
| 8 | Máy kinh vỹ | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Cần cẩu bánh xích ≥10T | ≥10T | 1 |
| 10 | Máy đầm cóc 70kg | 70kg | 1 |
| 11 | Máy đầm dùi 1,5KW | 1,5KW | 1 |
| 12 | Máy cắt gạch, đá 1,7KW | 1,7KW | 1 |
| 13 | Máy hàn 23KW | 23KW | 1 |
| 14 | Máy hàn nhiệt 14KW | 14KW | 1 |
| 15 | Ván khuôn, giàn giáo, cây chống thép định hình (m2) | CÒn sử dụng tốt | 300 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi