Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220222740-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng cơ bản huyện Nậm Nhùn
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20211291872
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương tỉnh quản lý, ngân sách huyện Nậm Nhùn quản lý
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 11 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-18 10:50:00 đến ngày 2022-02-28 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lai Châu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,151,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 122,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.23E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.445E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 đồng. (Bằng chữ: Tám tỷ đồng chẵn). Tương tự về bản chất, quy mô và độ phức tạp. Cấp công trình tương tự từ cấp II trở lên, đồng thời hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục thi công công trình cầu dầm bê tông hoặc cầu treo có tổng chiều dài từ 50m trở lên như: Thi công Mố trụ cầu; Thi công kết cấu nhịp.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc XD công trình giao thông đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề giám sát các công trình giao thông và đã là chỉ huy trưởng thi công 01 công trình cùng loại, cùng cấp trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc XD công trình giao thông đường bộ đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình cùng loại, cùng cấp trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan cọc nhồi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Búa rung
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng cơ bản huyện Nậm Nhùn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Xây lắp toàn bộ công trình
Cầu treo Nậm Vạc xã Nậm Ban, huyện Nậm Nhùn
11 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách địa phương tỉnh quản lý, ngân sách huyện Nậm Nhùn quản lý
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng cơ bản huyện Nậm Nhùn , địa chỉ: Thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn, tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA các công trình XDCB huyện Nậm Nhùn. Bên mời thầu: Ban QLDA các công trình XDCB huyên Nậm Nhùn. Địa chỉ: Thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn, tỉnh Lai Châu. số điện thoại: 02133 910 866 Fax: 02133 910 866
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Không có; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không có; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng cơ bản huyện Nậm Nhùn , địa chỉ: Thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn, tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA các công trình XDCB huyện Nậm Nhùn. Bên mời thầu: Ban QLDA các công trình XDCB huyên Nậm Nhùn. Địa chỉ: Thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn, tỉnh Lai Châu. số điện thoại: 02133 910 866 Fax: 02133 910 866


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Theo yêu cầu tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 122.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA các công trình XDCB huyện Nậm Nhùn. Bên mời thầu: Ban QLDA các công trình XDCB huyên Nậm Nhùn. Địa chỉ: Thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn, tỉnh Lai Châu. số điện thoại: 02133 910 866 Fax: 02133 910 866
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA các công trình XDCB huyện Nậm Nhùn. Địa chỉ: Thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn, tỉnh Lai Châu. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông: Lê Bá Sơn Địa chỉ: Thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn, tỉnh Lai Châu Số điện thoại: 02133.910.866 Số fax: 02133.910.866
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA các công trình XDCB huyện Nậm Nhùn. Địa chỉ: Thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn, tỉnh Lai Châu. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông: Lê Bá Sơn Địa chỉ: Thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn, tỉnh Lai Châu Số điện thoại: 02133.910.866 Số fax: 02133.910.866
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Kết cấu phần trên & Lắp đặt
1Sản xuất dầm ngang, chiều rộng cầu B≥2mTheo hồ sơ thiết kế5,48tấn
2Lắp đặt dầm ngangTheo hồ sơ thiết kế55dầm ngang
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót chống rỉ sét, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế149,571m²
4Sản xuất dầm dọcTheo hồ sơ thiết kế14,27tấn
5Lắp đặt dần dọc chiều rộng mặt cầu 2,5mTheo hồ sơ thiết kế110md cầu
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót chống rỉ sét, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế498,941m²
7Bắt bu lông giữ cáp chống lậtTheo hồ sơ thiết kế2201 bộ bu lông
8Bu lông M16, L = 50mm (liên kết dầm dọc, dầm ngang, giằng gió)Theo hồ sơ thiết kế5.212bộ
9Bu lông M16, L=40mm (lỗ ô van mặt cầu)Theo hồ sơ thiết kế880bộ
10Bu lông M14, L=628mm (bu lông mặt cầu dầm dọc)Theo hồ sơ thiết kế440bộ
11Bu lông M12, L=180 mm (bu lông liên kết đà chắn với bản mặt cầu)Theo hồ sơ thiết kế110bộ
12Lắp đặt giằng gió, đà chắnTheo hồ sơ thiết kế110md cầu
13Tấm Graing mặt cầuTheo hồ sơ thiết kế6,62tấn
14Lắp đặt bản mặt cẩu chiều rộng 2,5m (Tấm Graing mặt cầu)Theo hồ sơ thiết kế110md cầu
15Tôn nhám vệt bánh xe dày 3mmTheo hồ sơ thiết kế3.077,51kg
16Sản xuất thanh treoTheo hồ sơ thiết kế1,49tấn
17Lắp dựng thanh treoTheo hồ sơ thiết kế1,49tấn
18Thép bảnTheo hồ sơ thiết kế0,69tấn
19Bu lông M20, L = 78 mmTheo hồ sơ thiết kế110bộ
20Bu lông quang M14Theo hồ sơ thiết kế440bộ
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót chống rỉ sét, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế59,21m²
22Rải và căng hệ cáp chủ D52 cầu treo 4 cápTheo hồ sơ thiết kế8,081 tấn cáp
23Sản xuất bộ neo cáp chủTheo hồ sơ thiết kế4,97tấn
24Lắp đặt neo cáp vào mố neoTheo hồ sơ thiết kế4,97tấn
25Bắt cóc cáp D52Theo hồ sơ thiết kế641 bộ cóc cáp
26Puli D400, trục D110Theo hồ sơ thiết kế0,59tấn
27Rải và căng hệ cáp D38 chống lật 2 cápTheo hồ sơ thiết kế1,331 tấn cáp
28Sản xuất bộ neo cáp chủTheo hồ sơ thiết kế2,33tấn
29Lắp đặt neo cáo vào mố, trụTheo hồ sơ thiết kế2,33tấn
30Bắt cóc cáp D38Theo hồ sơ thiết kế281 bộ cóc cáp
31Puli D350, trục D100Theo hồ sơ thiết kế0,24tấn
32Rải và căng hệ cáp D20 chống lắc ngang (2 cáp)Theo hồ sơ thiết kế0,551 tấn cáp
33Bắt cóc cáp D20Theo hồ sơ thiết kế201 bộ cóc cáp
34Thép bảnTheo hồ sơ thiết kế0,14tấn
35Sản xuất thanh giằng ngangTheo hồ sơ thiết kế0,14tấn
36Bẹn cáp D10Theo hồ sơ thiết kế108cái
37Tăng đơ D10 (giây giằng)Theo hồ sơ thiết kế54cái
38Tăng đơ D20 (giằng gió)Theo hồ sơ thiết kế4cái
39Bu lông M12, L=50mmTheo hồ sơ thiết kế162bộ
40Bu lông M16, L=90mmTheo hồ sơ thiết kế54bộ
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót chống rỉ sét, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế5,941m²
42Sản xuất cổng trụ tháp từ thép hình, chiều cao cổng trụ tháp H>12mTheo hồ sơ thiết kế20,02tấn
43Lắp dựng cổng trụ tháp bằng cần cẩu chiều cao cổng trụ thấp H>12mTheo hồ sơ thiết kế20,02tấn
44Bu lông M20, L=88mmTheo hồ sơ thiết kế496bộ
45Bu lông M24, L=110mmTheo hồ sơ thiết kế32bộ
46Bu lông M16, L=60mmTheo hồ sơ thiết kế480bộ
47Bu lông M8Theo hồ sơ thiết kế64bộ
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót chống rỉ sét, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế293,921m²
49Hệ thống chống sétTheo hồ sơ thiết kế2bộ
50Sản xuất gối cầuTheo hồ sơ thiết kế2gối
51Sản xuất lan can cầu treo dân sinh, kết cấu khung: mềmTheo hồ sơ thiết kế220md
52Lắp đặt hệ lan can dây cápTheo hồ sơ thiết kế1101 khoang 2md
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót chống rỉ sét, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế99,221m²
B Kết cấu phần dưới
1Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,24tấn
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế13,91tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo hồ sơ thiết kế4,81100m²
4Bê tông lót móng đá 2x4, 12MpaTheo hồ sơ thiết kế17,9
5Bê tông bê tông mố neo đá 2x4, 20MpaTheo hồ sơ thiết kế385,24
6Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế10,37100m³
7Đào móng công trình, đất C3Theo hồ sơ thiết kế14,23100m³
8Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất C3Theo hồ sơ thiết kế1,01100m3
9Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤200kg/cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế1,12tấn
10Bê tông lót móng đá 2x4, 12MpaTheo hồ sơ thiết kế0,9
11Bê tông bê tông mố neo cáp giằng ngang đá 2x4, 20MpaTheo hồ sơ thiết kế27
12Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế0,73100m³
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế3,42tấn
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18mmTheo hồ sơ thiết kế6,74tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo hồ sơ thiết kế2,92100m²
16Bê tông bịt đáy đá 2x4, 12MpaTheo hồ sơ thiết kế33,43
17Bê tông bê tông trụ cầu đá 2x4, 20MpaTheo hồ sơ thiết kế188,71
18Sản xuất bộ bu lông neo chân đế cột thápTheo hồ sơ thiết kế1,15tấn
19Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤200kg/cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế0,19tấn
20Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn (có sử dụng dung dịch khoan), khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1000mmTheo hồ sơ thiết kế57,78m
21Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn (có sử dụng dung dịch khoan), khoan vào đá C4 dưới nước bằng máy khoan momen xoay >200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1000mmTheo hồ sơ thiết kế16,78m
22Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế1,41tấn
23Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính >18mmTheo hồ sơ thiết kế5,23tấn
24Gia công cột bằng thép tấmTheo hồ sơ thiết kế0,17tấn
25Bê tông đổ bằng cần cẩu, bê tông cọc nhồi, đường kính cọc DTheo hồ sơ thiết kế51,64
26Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âmTheo hồ sơ thiết kế0,89
27Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo hồ sơ thiết kế3,93m3
28Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế1,6100m
29Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế0,52100m
30Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế20cái
31Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế10cái
32Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi đường kính cọc ≤1000mmTheo hồ sơ thiết kế53m
33Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép trên cạnTheo hồ sơ thiết kế0,53100m cọc
34Gia công kết cấu thép ống vách (Khấu hao vật liệu 4.5%x5 lần+ 1.17%x 1tháng= 23.67%)Theo hồ sơ thiết kế1,11tấn
35Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âmTheo hồ sơ thiết kế15mặt cắt siêu âm/lần TN
36Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan ≤80mmTheo hồ sơ thiết kế2cọc
C Nhịp dẫn
1Sản xuất cấu kiện dầm thép chủTheo hồ sơ thiết kế5,37tấn
2Sản xuất cấu kiện dầm ngangTheo hồ sơ thiết kế0,46tấn
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu đường kính ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,33tấn
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu đường kính >10mmTheo hồ sơ thiết kế1,45tấn
5Bê tông mặt cầu đá 1x2, 30MpaTheo hồ sơ thiết kế23,98
6Lan can cầu nhịp dẫnTheo hồ sơ thiết kế0,85tấn
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế4,85tấn
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18mmTheo hồ sơ thiết kế2,99tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo hồ sơ thiết kế2,16100m²
10Bê tông bê tông lót móng đá 2x4, 12MpaTheo hồ sơ thiết kế3
11Bê tông mố cầu đá 2x4, 20MpaTheo hồ sơ thiết kế88,32
12Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất C3Theo hồ sơ thiết kế0,28100m³
13Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn chân khayTheo hồ sơ thiết kế0,55100m²
14Bê tông lót móng đá 4x6, 12MpaTheo hồ sơ thiết kế1,37
15Bê tông chân khay, 15MpaTheo hồ sơ thiết kế13,7
16Đắp đất công trình b, độ chặt yêu cầu K=0,90 (hố móng mố + chân khay)Theo hồ sơ thiết kế0,5100m³
17Bê tông lót đá 4x6, 12MpaTheo hồ sơ thiết kế4,48
18Bê tông tứ nón đá 1x2, 15MpaTheo hồ sơ thiết kế8,96
19Sản xuất, lắp dựng cốt thép tứ nón, đường kính ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,46tấn
20Đắp đất tứ nón, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế1,74100m³
21Làm tầng lọc đá dăm 4x6Theo hồ sơ thiết kế0,0076100m³
22Làm tầng lọc đá dăm 2x4Theo hồ sơ thiết kế0,0032100m³
23Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 50mmTheo hồ sơ thiết kế0,05100m
24Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế0,01100m²
D Thi công kết cấu phần dưới
1Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (Khấu hao 1tháng x1,5% + 5% x 1 lần lắp dựng = 6.5%)Theo hồ sơ thiết kế1,5tấn
2Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn trên cạnTheo hồ sơ thiết kế1,5tấn
3Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, trên cạnTheo hồ sơ thiết kế1,5tấn
4Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất C3Theo hồ sơ thiết kế0,98100m³
5Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (Khấu hao 2tháng x1,5% + 5% x 1 lần lắp dựng = 8%)Theo hồ sơ thiết kế1,33tấn
6Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn trên cạnTheo hồ sơ thiết kế2,65tấn
7Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, trên cạnTheo hồ sơ thiết kế2,65tấn
8Xếp đá khan hố móng trước mố M1Theo hồ sơ thiết kế16,05m3
9Gia công hệ kết cấu Larsen, thanh giằng (Khấu hao 1tháng x1,5% + 5% x 1 lần lắp dựng = 6,5%) + khung chốngTheo hồ sơ thiết kế43,46tấn
10Đóng cọc cừ Larsen dưới nước bằng tàu đóng búa 1,8tTheo hồ sơ thiết kế10,8100m
11Nhổ cọc cừ Larsen bằng búa rung 170kW, dưới nướcTheo hồ sơ thiết kế10,8100m cọc
12Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất C3Theo hồ sơ thiết kế2,73100m³
13Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (Khấu hao 2tháng x1,5% + 5% x 1 lần lắp dựng = 8%)Theo hồ sơ thiết kế6tấn
14Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànTheo hồ sơ thiết kế6tấn
15Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, trên cạnTheo hồ sơ thiết kế6tấn
16Lắp dựng dầm thép vào gốiTheo hồ sơ thiết kế4dầm
17Gối cầu khe co giãnTheo hồ sơ thiết kế0,32tấn
E Đường đầu cầu
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất C2Theo hồ sơ thiết kế0,17100m³
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất C3Theo hồ sơ thiết kế0,92100m³
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất C4Theo hồ sơ thiết kế1,47100m³
4Phá đá nền đường, đá C4Theo hồ sơ thiết kế0,85100m³
5Đào rãnh đất bằng máy đào 0,8m3, đất C3Theo hồ sơ thiết kế0,24100m³
6Phá rãnh đá C4Theo hồ sơ thiết kế0,08100m³
7Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế0,58100m³
8Đào khuôn đất , đất C3Theo hồ sơ thiết kế0,67100m³
9Đào khuôn đá , đá C4Theo hồ sơ thiết kế0,22100m³
10Lót nilonTheo hồ sơ thiết kế380,49
11Bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế68,49
12Lắp đặt cột và biển báo phản quang (biển chữ nhật và biển tròn)Theo hồ sơ thiết kế2cái
13Biển phản quang hướng dẫn tổ chức GTTheo hồ sơ thiết kế2cái
14Đào hố móng cột biển báo đất C30,4
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.23E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.445E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 đồng. (Bằng chữ: Tám tỷ đồng chẵn). Tương tự về bản chất, quy mô và độ phức tạp. Cấp công trình tương tự từ cấp II trở lên, đồng thời hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục thi công công trình cầu dầm bê tông hoặc cầu treo có tổng chiều dài từ 50m trở lên như: Thi công Mố trụ cầu; Thi công kết cấu nhịp.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc XD công trình giao thông đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề giám sát các công trình giao thông và đã là chỉ huy trưởng thi công 01 công trình cùng loại, cùng cấp trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc XD công trình giao thông đường bộ đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình cùng loại, cùng cấp trở lên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Hoạt động tốt2
2 Máy ủi Hoạt động tốt2
3 Máy lu Hoạt động tốt2
4 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt4
5 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt2
6 Máy khoan cọc nhồi Hoạt động tốt1
7 Cần trục ô tô Hoạt động tốt1
8 Búa rung Hoạt động tốt1
9 Máy hàn Hoạt động tốt1
10 Máy vận thăng Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->