Gói thầu: Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây lắp của dự án

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220221185-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/02/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Quản lý Đô thị thành phố Huế
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây lắp của dự án
Số hiệu KHLCNT 20220163678
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Huế
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-17 14:42:00 đến ngày 2022-02-25 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,802,148,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự có là công trình Giao thông (Kèm thanh lý, hóa đơn tài chính); Trong trường hợp liên danh thì phần hạng mục chính của hợp đồng tương tự được tính cho từng phần công việc đảm nhận của các thành viên trong liên danh. - Số lượng 01 Hợp đồng tương tự phải có các hạng mục chính sau: - Mặt đường bê tông thương phẩm; Móng Cấp phối đá dăm, hệ thống cống thoát nước… - Các hợp đồng tương tự phải hoàn thành đúng gian thực hiện theo hợp đồng đã ký, không bị chậm trễ và không gia hạn thời gian thực hiện HĐ.- Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng đối với các công trình tương tự. - Loại công trình: Công trình giao thông- Cấp công trình: Cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình (Trong trường hợp liên danh, nhân vật chỉ huy trưởng công trình có thể chỉ là 01 người duy nhất và người đó phải là cán bộ của Thành viên đứng đầu liên danh).Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Giao thông đường bộ cấp IV trở lên. Trong đó có thi công hạng mục chính là: - Mặt đường bê tông thương phẩm; Móng Cấp phối đá dăm, hệ thống cống thoát nước…; trong vòng 03 năm trở lại đây ( Chứng thực Kèm theo bản xác nhận của Chủ đầu tư về người được kê khai đã làm Chỉ huy trưởng công trình đó ); Hồ sơ kèm theo bao gồm:- Bằng Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Cầu Đường;- Hợp đồng lao động; ;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công công trình Giao thông đường bộ; Hạng chứng chỉ: Hạng III trở lên. - Tất cả các loại giấy tờ trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu cộng thêm 30 ngày và phải được chứng thực thời hạn trong vòng 06 tháng tính từ ngày đóng thầu trở về trước và phải nộp bản gốc trong vòng 03 ngày để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã trực tiếp làm giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công tối thiểu 01 công trình Giao thông đường bộ IV trở lên. Trong đó có thi công hạng mục chính là : - Mặt đường bê tông thương phẩm; Móng Cấp phối đá dăm, hệ thống cống thoát nước… trong vòng 03 năm trở lại đây (Chứng thực Kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư về người được kê khai đã làm giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công công trình đó ); Hồ sơ kèm theo bao gồm:- Bằng Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Cầu Đường; - Hợp đồng lao động; - Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công công trình Giao thông đường bộ; Hạng chứng chỉ: Hạng III trở lên.- Tất cả các loại giấy tờ trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu cộng thêm 30 ngày và phải được chứng thực thời hạn trong vòng 06 tháng tính từ ngày đóng thầu trở về trước và phải nộp bản gốc trong vòng 03 ngày để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (Trong trường hợp liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải có 01 người cho vị trí này)Đã trực tiếp làm Kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình Giao thông đường bộ IV trở lên. Trong đó có thi công hạng mục chính là : - Mặt đường bê tông thương phẩm; Móng Cấp phối đá dăm, hệ thống cống thoát nước… trong vòng 03 năm trở lại đây (Chứng thực Kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư về người được kê khai đã làm Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình đó ); Hồ sơ kèm theo bao gồm: - Bằng Tốt nghiệp đại học hoặc Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng Cầu Đường ; - Hợp đồng lao động; - Tất cả các loại giấy tờ trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu cộng thêm 30 ngày và phải được chứng thực thời hạn trong vòng 06 tháng tính từ ngày đóng thầu trở về trước và phải nộp bản gốc trong vòng 03 ngày để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật:
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Trong đó tối thiểu gồm: 03 Kỹ thuật xây dựng giao thông, 01 Thợ Cơ Khí, 01 thợ vận hành máy công trình. - Hợp đồng lao động; có chứng chỉ sơ cấp nghề; - Tất cả các loại giấy tờ trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu cộng thêm 30 ngày và phải được chứng thực thời hạn trong vòng 06 tháng tính từ ngày đóng thầu trở về trước và phải nộp bản gốc trong vòng 03 ngày để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ làm công tác an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư/cao đẳng xây dựng; Có giấy Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động Tất cả các loại giấy tờ trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu cộng thêm 30 ngày và phải được chứng thực thời hạn trong vòng 06 tháng tính từ ngày đóng thầu trở về trước và phải nộp bản gốc trong vòng 03 ngày để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-- Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, kèm Hóa đơn tài chính
- Số lượng tối thiểu 1
2-- Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận kiểm định, kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) của thiết bị đó còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu và phải nộp bản gốc trong vòng 03 ngày để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ. Trong trường hợp không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật của thiết bị thì E-HSDT của nhà thầu đó sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu kỹ thuật.
- Số lượng tối thiểu 1
3-- Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận kiểm định, kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) của thiết bị đó còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu và phải nộp bản gốc trong vòng 03 ngày để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ. Trong trường hợp không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật của thiết bị thì E-HSDT của nhà thầu đó sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu kỹ thuật.
- Số lượng tối thiểu 1
4-- Máy đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, kèm Hóa đơn tài chính.
- Số lượng tối thiểu 1
5-- Máy đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, kèm Hóa đơn tài chính.
- Số lượng tối thiểu 1
6-- Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận kiểm định, kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) của thiết bị đó còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu và phải nộp bản gốc trong vòng 03 ngày để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ. Trong trường hợp không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật của thiết bị thì E-HSDT của nhà thầu đó sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
7-- Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, kèm Hóa đơn tài chính.
- Số lượng tối thiểu 1
8-- Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận kiểm định, kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) của thiết bị đó còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu và phải nộp bản gốc trong vòng 03 ngày để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ. Trong trường hợp không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật của thiết bị thì E-HSDT của nhà thầu đó sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
9-- Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, kèm Hóa đơn tài chính.
- Số lượng tối thiểu 1
10-- Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận kiểm định, kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) của thiết bị đó còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu và phải nộp bản gốc trong vòng 03 ngày để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ. Trong trường hợp không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật của thiết bị thìE-HSDT của nhà thầu đó sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
11-- Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận kiểm định, kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) của thiết bị đó còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu và phải nộp bản gốc trong vòng 03 ngày để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ. Trong trường hợp không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật của thiết bị thì E-HSDT của nhà thầu đó sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
12-- Cần cẩu 6T
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận kiểm định, kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) của thiết bị đó còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu và phải nộp bản gốc trong vòng 03 ngày để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ. Trong trường hợp không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật của thiết bị thì E-HSDT của nhà thầu đó sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu kỹ thuật.
- Số lượng tối thiểu 1
13-- Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, kèm Hóa đơn tài chính.
- Số lượng tối thiểu 1
14-- Ô tô vận chuyển bê tông thương phẩm >= 6m3
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận kiểm định, kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) của thiết bị đó còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu và phải nộp bản gốc trong vòng 03 ngày để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ. Trong trường hợp không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật của thiết bị thì E-HSDT của nhà thầu đó sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu kỹ thuật.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Phòng Quản lý Đô thị thành phố Huế
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây lắp của dự án
Nâng cấp các công trình đường kiệt trên địa bàn thành phố: Kiệt 42 Hoàng Thị Loan, kiệt 8 Minh Mạng
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Huế
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Quản lý Đô thị thành phố Huế , địa chỉ: Tầng 3, địa chỉ: nhà số 24 đường Tố Hữu, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Tên gói thầu: Gói thầu số 02- Toàn bộ phần xây lắp của dự án. Tên dự án là: Nâng cấp các công trình đường kiệt trên địa bàn thành phố: Kiệt 42 Hoàng Thị Loan, kiệt 8 Minh Mạng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





* Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng công trình: * Đơn vị thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình: Phòng quản lý đô thị thành phố Huế. Địa chỉ: Số 24 Tố Hữu, thành phố Huế + Tư vấn lập và đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH MTV Xây dựng Bách Bình; Đ/C: thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và KQLCT: Công ty TNHH MTV TV TKXD Tam Giang; Đ/C: Số 42 Nguyễn Súy, thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế.


- Bên mời thầu: Phòng Quản lý Đô thị thành phố Huế , địa chỉ: Tầng 3, địa chỉ: nhà số 24 đường Tố Hữu, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Tên gói thầu: Gói thầu số 02- Toàn bộ phần xây lắp của dự án. Tên dự án là: Nâng cấp các công trình đường kiệt trên địa bàn thành phố: Kiệt 42 Hoàng Thị Loan, kiệt 8 Minh Mạng.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu phải nộp Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó phạm vi hoạt động bao gồm: Thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước – Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu – Báo cáo tài chính trong 03 năm từ 2018 đến 2020 (bản sao công chứng) đã được xác nhận của cơ quan thuế. - Tài liệu chứng minh hoàn thành nghĩa vụ thuế, không còn nợ thuế đến hết Quý III năm 2021, có xác nhận của cơ quan thuế. – Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại điều 5 Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch đầu tư. - Tài liệu chứng minh Hợp đồng tương tự bao gồm: + Số lượng 01 Hợp đồng tương tự phải có các hạng mục chính sau: - Mặt đường bê tông thương phẩm; Móng Cấp phối đá dăm, hệ thống cống thoát nước… + Hợp đồng tương tự phải hoàn thành đúng gian thực hiện theo hợp đồng đã ký, không bị chậm trễ, gia hạn thời gian thực hiện HĐ. + Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng đối với các công trình tương tự. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên gói thầu: Gói thầu số 02- Toàn bộ phần xây lắp của dự án. Tên dự án là: Nâng cấp các công trình đường kiệt trên địa bàn thành phố: Kiệt 42 Hoàng Thị Loan, kiệt 8 Minh Mạng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NÂNG CẤP KIỆT 42 HOÀNG THỊ LOAN
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật1,2978100m3
2Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật1,5564100m3
3Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măngTheo chỉ dẫn kỹ thuật16,75m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật3,021710m³/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật3,021710m³/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật3,021710m³/1km
7Lu nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật7,5177100m2
8Cắt mặt đường bê tông xi măngTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,4310m
9Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất mua)Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,3491100m3
B Hạng mục Mặt đường
1Bê tông mặt đường bê tông thương phẩm, M300#, dày 18cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật244,76m3
2Vận chuyển vữa bê tông (RCC) bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển ≤ 1,0kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,4476100m3
3Xoa mặt đường bê tông xi măngTheo chỉ dẫn kỹ thuật1.505,01m2
4Rải giấy dầu lớp cách lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật15,0501100m2
5Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,7156100m2
6Bù vênh bột đá tạo phẳngTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,605100m3
7Bù vênh móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,6097100m3
C Cống lắp ghép BTLT D=0.4M dọc tuyến
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D=400mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật159,381 đoạn ống
2Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật141mối nối
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo chỉ dẫn kỹ thuật22,38m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật77,85m3
5Ván khuôn móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,8415100m2
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật3,8009100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật4,539510m³/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật4,539510m³/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật4,539510m³/1km
10Đắp cấp phối đá dăm đầm chặt K98Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,7386100m3
11Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất mua)Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,9398100m3
12Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măngTheo chỉ dẫn kỹ thuật73,86m3
13Cắt mặt đường bê tông xi măngTheo chỉ dẫn kỹ thuật84,2910m
D Hố thu nước
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật2,7758100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 ( Đất mua)Theo chỉ dẫn kỹ thuật2,1234100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo chỉ dẫn kỹ thuật5,89m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật9,02m3
5Ván khuôn móng cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,4048100m2
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật19,7m3
7Ván khuôn hố tụTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,9691100m2
8Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật5,52m3
9Ván khuôn cửa thu nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,0119100m2
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,0101100m3
11Lắp đặt ống nhựa PVC D160Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,91100m
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,775810m³/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,775810m³/1km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,775810m³/1km
15Bê tông giằng hố tụ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật3,1m3
16Ván khuôn móng dàiTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,368100m2
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,3273tấn
18Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,3694tấn
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chỉ dẫn kỹ thuật3,68m3
20Gia công cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,6877tấn
21Gia công cốt thép tấm đan ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,3836tấn
22Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,9219tấn
23Lắp đặt tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật461cấu kiện
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,92m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,2346100m2
26Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,0405tấn
27Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,0957tấn
28Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật461 cấu kiện
E An toàn giao thông
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật4m2
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
F Cống ngang đường D=0.6m
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật41 đoạn ống
2Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật3mối nối
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,48m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật7,88m3
5Ván khuôn móng dàiTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,2718100m2
6Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật5,24m3
7Ván khuôn tường cánhTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,0991100m2
8Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật0,3471100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,347110m³/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,347110m³/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,347110m³/1km
12Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng)Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,2264100m3
13Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật15,53m3
G Cống ngang đường B=0.75m
1Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,64m3
2Ván khuôn ống cốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,1313100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,0493tấn
4Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1mối nối
5Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật5,62m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,42m3
7Ván khuôn móng dàiTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,0143100m2
8Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,29m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,61m3
10Ván khuôn móng dàiTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,0226100m2
11Bê tông tường tường đầu, tường cánh, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,35m3
12Ván khuôn tường đầu, tường cánhTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,1263100m2
13Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật0,1894100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,189410m³/1km
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,189410m³/1km
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,189410m³/1km
17Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng)Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,1144100m3
18Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật5,67m3
H NÂNG CẤP KIỆT 8 MINH MẠNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật0,2492100m3
2Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật0,0224100m3
3Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măngTheo chỉ dẫn kỹ thuật3,33m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,304910m³/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,304910m³/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,304910m³/1km
7Lu lèn lại nền đường cũ đạt độ chặt K95Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,222100m2
8Cắt mặt đường bê tông xi măngTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,9510m
9Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng)Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,1672100m3
I Hạng mục Mặt đường
1Bê tông mặt đường bê tông thương phẩm, M300#, dày 18cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật132,4m3
2Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển ≤ 1,0kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,324100m3
3Xoa mặt đường bê tông xi măngTheo chỉ dẫn kỹ thuật735,58m2
4Rải giấy dầu lớp cách lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật7,3558100m2
5Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,6493100m2
6Bù vênh bột đá tạo phẳngTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,754100m3
7Bù vênh móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,1854100m3
J Thoát nước dọc tuyến
1Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật5,15m3
2Ván khuôn mươngTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,3472100m2
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,98m3
4Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,3703tấn
5Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,1tấn
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chỉ dẫn kỹ thuật3,48m3
7Xây tường bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M100, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,2m3
8Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,96m3
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,96m3
10Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,1269tấn
11Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,1818tấn
12Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,488tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn kỹ thuật81cấu kiện
14Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤1000mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật68,41 đoạn ống
15Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật58mối nối
16Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo chỉ dẫn kỹ thuật23,86m3
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật98,06m3
18Ván khuôn móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,7186100m2
19Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật6,9573100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật6,962810m³/1km
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật6,962810m³/1km
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật6,962810m³/1km
23Đắp CPĐD công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,5465100m3
24Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất mua)Theo chỉ dẫn kỹ thuật3,6579100m3
25Đắp hoàn trả cấp phối đá dăm độ chặt K98Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,5465m3
26Cắt mặt đường bê tông xi măngTheo chỉ dẫn kỹ thuật37,5710m
K Hố thu nước
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật1,8536100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,4004100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo chỉ dẫn kỹ thuật3,15m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật4,9m3
5Ván khuôn móng hố tụTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,2056100m2
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật15,36m3
7Ván khuôn hố tụTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,5365100m2
8Bê tông cửa thu nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật2,4m3
9Ván khuôn cửa thu nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,44100m2
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,0041100m3
11Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,383100m
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,853610m³/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,853610m³/1km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,853610m³/1km
15Bê tông giằng hố tụ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,73m3
16Ván khuôn giằng hố tụTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,176100m2
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,1692tấn
18Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,7076tấn
19Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chỉ dẫn kỹ thuật2,2m3
20Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,3859tấn
21Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,2179tấn
22Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,1251tấn
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn kỹ thuật241cấu kiện
24Bê tông tấm chắn rác bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,4m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,102100m2
26Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,0176tấn
27Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,0416tấn
28Lắp đặt tấm chắn rácTheo chỉ dẫn kỹ thuật201 cấu kiện
L An toàn giao thông
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật4m2
M Biện pháp thi công
1Cọc thép hình trên mặt đấtTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,5839tấn
2Thép tấm dày 5mm trên mặt đấtTheo chỉ dẫn kỹ thuật3,14tấn
3Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật1,247100m
4Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,247100m
5Lắp dựng và tháo dỡ thép tấmTheo chỉ dẫn kỹ thuật3,14tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự có là công trình Giao thông (Kèm thanh lý, hóa đơn tài chính); Trong trường hợp liên danh thì phần hạng mục chính của hợp đồng tương tự được tính cho từng phần công việc đảm nhận của các thành viên trong liên danh. - Số lượng 01 Hợp đồng tương tự phải có các hạng mục chính sau: - Mặt đường bê tông thương phẩm; Móng Cấp phối đá dăm, hệ thống cống thoát nước… - Các hợp đồng tương tự phải hoàn thành đúng gian thực hiện theo hợp đồng đã ký, không bị chậm trễ và không gia hạn thời gian thực hiện HĐ.- Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng đối với các công trình tương tự. - Loại công trình: Công trình giao thông- Cấp công trình: Cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình (Trong trường hợp liên danh, nhân vật chỉ huy trưởng công trình có thể chỉ là 01 người duy nhất và người đó phải là cán bộ của Thành viên đứng đầu liên danh).Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Giao thông đường bộ cấp IV trở lên. Trong đó có thi công hạng mục chính là: - Mặt đường bê tông thương phẩm; Móng Cấp phối đá dăm, hệ thống cống thoát nước…; trong vòng 03 năm trở lại đây ( Chứng thực Kèm theo bản xác nhận của Chủ đầu tư về người được kê khai đã làm Chỉ huy trưởng công trình đó ); Hồ sơ kèm theo bao gồm:- Bằng Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Cầu Đường;- Hợp đồng lao động; ;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công công trình Giao thông đường bộ; Hạng chứng chỉ: Hạng III trở lên. - Tất cả các loại giấy tờ trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu cộng thêm 30 ngày và phải được chứng thực thời hạn trong vòng 06 tháng tính từ ngày đóng thầu trở về trước và phải nộp bản gốc trong vòng 03 ngày để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ.53
2 Giám sát kỹ thuật, chất lượng: 1 Đã trực tiếp làm giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công tối thiểu 01 công trình Giao thông đường bộ IV trở lên. Trong đó có thi công hạng mục chính là : - Mặt đường bê tông thương phẩm; Móng Cấp phối đá dăm, hệ thống cống thoát nước… trong vòng 03 năm trở lại đây (Chứng thực Kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư về người được kê khai đã làm giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công công trình đó ); Hồ sơ kèm theo bao gồm:- Bằng Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Cầu Đường; - Hợp đồng lao động; - Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công công trình Giao thông đường bộ; Hạng chứng chỉ: Hạng III trở lên.- Tất cả các loại giấy tờ trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu cộng thêm 30 ngày và phải được chứng thực thời hạn trong vòng 06 tháng tính từ ngày đóng thầu trở về trước và phải nộp bản gốc trong vòng 03 ngày để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ.33
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 (Trong trường hợp liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải có 01 người cho vị trí này)Đã trực tiếp làm Kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình Giao thông đường bộ IV trở lên. Trong đó có thi công hạng mục chính là : - Mặt đường bê tông thương phẩm; Móng Cấp phối đá dăm, hệ thống cống thoát nước… trong vòng 03 năm trở lại đây (Chứng thực Kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư về người được kê khai đã làm Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình đó ); Hồ sơ kèm theo bao gồm: - Bằng Tốt nghiệp đại học hoặc Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng Cầu Đường ; - Hợp đồng lao động; - Tất cả các loại giấy tờ trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu cộng thêm 30 ngày và phải được chứng thực thời hạn trong vòng 06 tháng tính từ ngày đóng thầu trở về trước và phải nộp bản gốc trong vòng 03 ngày để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ.33
4 Công nhân kỹ thuật: 5 Trong đó tối thiểu gồm: 03 Kỹ thuật xây dựng giao thông, 01 Thợ Cơ Khí, 01 thợ vận hành máy công trình. - Hợp đồng lao động; có chứng chỉ sơ cấp nghề; - Tất cả các loại giấy tờ trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu cộng thêm 30 ngày và phải được chứng thực thời hạn trong vòng 06 tháng tính từ ngày đóng thầu trở về trước và phải nộp bản gốc trong vòng 03 ngày để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ.22
5 Cán bộ làm công tác an toàn, vệ sinh lao động 1 Là kỹ sư/cao đẳng xây dựng; Có giấy Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động Tất cả các loại giấy tờ trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu cộng thêm 30 ngày và phải được chứng thực thời hạn trong vòng 06 tháng tính từ ngày đóng thầu trở về trước và phải nộp bản gốc trong vòng 03 ngày để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 - Máy cắt uốn thép 5KW Còn sử dụng tốt, kèm Hóa đơn tài chính1
2 - Máy đào Phải có giấy chứng nhận kiểm định, kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) của thiết bị đó còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu và phải nộp bản gốc trong vòng 03 ngày để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ. Trong trường hợp không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật của thiết bị thì E-HSDT của nhà thầu đó sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu kỹ thuật.1
3 - Máy lu rung 25T Phải có giấy chứng nhận kiểm định, kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) của thiết bị đó còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu và phải nộp bản gốc trong vòng 03 ngày để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ. Trong trường hợp không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật của thiết bị thì E-HSDT của nhà thầu đó sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu kỹ thuật.1
4 - Máy đầm dùi 1,5KW Còn sử dụng tốt, kèm Hóa đơn tài chính.1
5 - Máy đầm bàn 1KW Còn sử dụng tốt, kèm Hóa đơn tài chính.1
6 - Máy ủi Phải có giấy chứng nhận kiểm định, kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) của thiết bị đó còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu và phải nộp bản gốc trong vòng 03 ngày để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ. Trong trường hợp không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật của thiết bị thì E-HSDT của nhà thầu đó sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu kỹ thuật1
7 - Máy trộn bê tông 250L Còn sử dụng tốt, kèm Hóa đơn tài chính.1
8 - Ô tô tự đổ Phải có giấy chứng nhận kiểm định, kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) của thiết bị đó còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu và phải nộp bản gốc trong vòng 03 ngày để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ. Trong trường hợp không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật của thiết bị thì E-HSDT của nhà thầu đó sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu kỹ thuật1
9 - Máy thủy bình Còn sử dụng tốt, kèm Hóa đơn tài chính.1
10 - Ô tô tưới nước Phải có giấy chứng nhận kiểm định, kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) của thiết bị đó còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu và phải nộp bản gốc trong vòng 03 ngày để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ. Trong trường hợp không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật của thiết bị thìE-HSDT của nhà thầu đó sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu kỹ thuật1
11 - Máy lu bánh thép 10T Phải có giấy chứng nhận kiểm định, kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) của thiết bị đó còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu và phải nộp bản gốc trong vòng 03 ngày để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ. Trong trường hợp không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật của thiết bị thì E-HSDT của nhà thầu đó sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu kỹ thuật1
12 - Cần cẩu 6T Phải có giấy chứng nhận kiểm định, kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) của thiết bị đó còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu và phải nộp bản gốc trong vòng 03 ngày để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ. Trong trường hợp không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật của thiết bị thì E-HSDT của nhà thầu đó sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu kỹ thuật.1
13 - Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A Còn sử dụng tốt, kèm Hóa đơn tài chính.1
14 - Ô tô vận chuyển bê tông thương phẩm >= 6m3 Phải có giấy chứng nhận kiểm định, kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) của thiết bị đó còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu và phải nộp bản gốc trong vòng 03 ngày để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ. Trong trường hợp không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật của thiết bị thì E-HSDT của nhà thầu đó sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu kỹ thuật.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->