Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220211100-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220209989 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-15 08:20:00 đến ngày 2022-03-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,241,172,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.38E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình, kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực chỉ huy trưởng công trình >=5 năm, có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình, kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực thi công công trình từ 3 đến |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình, kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực thi công công trình từ 3 đến |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Hưng Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà lớp học bộ môn và các hạng mục phụ trợ Trường Tiểu học và THCS Thành Công 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | bản Scan để so sanh với bản dự thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Thành Công; Địa chỉ: Xã Thành Công, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền UBND xã Thành Công, Địa chỉ: Xã Thành Công, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Hưng Yên; Địa chỉ: Khu dân cư mới, thị trấn Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Nhà lớp học bộ môn: | |||
| 1 | Đào móng, máy đào | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 5,8413 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp II (Tính bằng 20% khối lượng đào) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 146,034 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II ( tính 80%) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 210,3 | 100m |
| 4 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II (tính 20%) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 52,575 | 100m |
| 5 | Đắp cát vàng đệm móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 ( Tính bằng 80% KL đệm) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2,7144 | 100m3 |
| 6 | Đắp vàng đệm móng công trình bằng thủ công (Tính bằng 20% KL đệm) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 67,86 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 tính 80% bằng thủ công (tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2,5507 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình tính 20% bằng thủ công (tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 63,7686 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,3284 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 29,672 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 3,8053 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 3,4264 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,096 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 130,29 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,1057 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,044 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,3021 | tấn |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,4008 | 100m2 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2,5509 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 68,9086 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,6003 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,2235 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,7843 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 9,9053 | m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 3,4742 | 100m3 |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 36,57 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,7202 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II ( TT 4 km tiếp theo) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,7202 | 100m3/1km |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,4478 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,0687 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 3,8022 | tấn |
| 32 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 3,2881 | 100m2 |
| 33 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 21,2762 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 4,7658 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,3092 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 5,1526 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 3,2293 | tấn |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 43,9195 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 7,436 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 14,3545 | tấn |
| 41 | Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 88,7864 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,0218 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô & ô văngc, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,3079 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,6294 | tấn |
| 45 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 7,1278 | m3 |
| 46 | Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 5,4979 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 135,0968 | m3 |
| 48 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 15,1033 | m3 |
| 49 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2,63 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2,63 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3 tiếp 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km (tam tính 6km) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2,63 | 100m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 21,1888 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 4,6816 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ xà giằng mái thu hồi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,2099 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,1906 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,132 | tấn |
| 57 | Bê tông giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,1546 | m3 |
| 58 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2,53 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2,53 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 200,81 | 1m2 |
| 61 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 4,5997 | 100m2 |
| 62 | Tôn úp nóc khổ rộng 400mm dày 0,40mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 54,78 | m |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 105,5006 | m2 |
| 64 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 58,0846 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 175,3478 | m2 |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 123,34 | m |
| 67 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 123,34 | m |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 175,3478 | m2 |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,9 | 100m |
| 70 | Lắp đặt chếch nhựa ĐK 110mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa ĐK 110mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 72 | Lắp đặt thu nhựa ĐK 140/110mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 73 | Lắp đặt măng sông nhựa ĐK 110mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 74 | Cầu chắn rác INOX | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 75 | Đai bắt ống D110, INOX 304 + vít nở D8 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 50 | bộ |
| 76 | Keo dán ống | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 10 | hộp |
| 77 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,6307 | 1m3 |
| 78 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,0088 | 100m2 |
| 79 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,1402 | m3 |
| 80 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,2848 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,4486 | tấn |
| 82 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 3,037 | m3 |
| 83 | Xây bậc tam cấp bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,782 | m3 |
| 84 | Trát lót, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 52,799 | m2 |
| 85 | Gia công lan can bằng thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,2297 | tấn |
| 86 | Bu lông | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 66 | cái |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 9,2475 | 1m2 |
| 88 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 9,2475 | m2 |
| 89 | Láng granitô cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 26,064 | m2 |
| 90 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 43,2 | m |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 26,735 | m2 |
| 92 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,7798 | m3 |
| 93 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 21,9759 | m2 |
| 94 | Gia công lan can thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,5583 | tấn |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 77,979 | 1m2 |
| 96 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 77,979 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 21,9759 | m2 |
| 98 | Ván khuôn bậc tam cấp bục sân khấu | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,0399 | 100m2 |
| 99 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 4,8053 | m3 |
| 100 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 3,5499 | m3 |
| 101 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,8384 | m3 |
| 102 | Xây bậc tam cấp bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 14,2827 | m3 |
| 103 | Trát lót tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 39,2754 | m2 |
| 104 | Láng granitô nền sàn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 39,2754 | m2 |
| 105 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 87,15 | m |
| 106 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 16,5272 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 16,5272 | m2 |
| 108 | Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 746,94 | m2 |
| 109 | Lát gạch đất nung - KT 400x400mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 11,3 | m2 |
| 110 | Ốp đá bóc lồi vào tường chân móng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 61,5075 | m2 |
| 111 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 373,8168 | m2 |
| 112 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 271,1116 | m2 |
| 113 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 158,8 | m |
| 114 | Đắp bọ nổi VXM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 39 | cái |
| 115 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1.936,92 | m2 |
| 116 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 24,192 | m2 |
| 117 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 732,39 | m2 |
| 118 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 43,2 | m2 |
| 119 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 166,0552 | m2 |
| 120 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 644,9284 | m2 |
| 121 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2.859,5572 | m2 |
| 122 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 8,4588 | 100m2 |
| 123 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,995 | tấn |
| 124 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 113,04 | 1m2 |
| 125 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 113,04 | m2 |
| 126 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay XF55, độ dày thanh nhôm 2,0mm kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ , hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 74,52 | m2 |
| 127 | SX cửa sổ lùa 2 cánh XF2001, độ dày thanh nhôm 1,4mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 41,04 | m2 |
| 128 | SX cửa sổ lùa 4 cánh XF2001 thanh nhôm dày 1,4mm kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 72 | m2 |
| 129 | SX vách mặt dựng lộ đố XF65 thanh nhôm dày 2,5mm + cửa sổ hất kính dán an toàn 10,38mm, phụ kiện đồng bộ, hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 33,558 | m2 |
| 130 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 187,56 | m2 |
| 131 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 11,04 | m2 |
| 132 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 22,518 | m2 |
| 133 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 62 | bộ |
| 134 | Lắp đặt đèn sát trần D200/ bóng 18W-220V | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 11 | bộ |
| 135 | Lắp đặt đèn cầu thang bóng 15W-220V | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 136 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 15 | cái |
| 137 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 11 | cái |
| 138 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 60 | cái |
| 140 | Lắp đặt rọ công tắc, ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 88 | hộp |
| 141 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 33 | cái |
| 142 | Móc treo quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 33 | cái |
| 143 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 35 | cái |
| 144 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt hộp nối, phân dây 150x150mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 18 | hộp |
| 147 | Tủ điện tổng sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2 | chiếc |
| 148 | Tủ điện phòng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 9 | chiếc |
| 149 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x16+1x10)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 105 | m |
| 150 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x10+1x6)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 90 | m |
| 151 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 30 | m |
| 152 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 290 | m |
| 153 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 450 | m |
| 154 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1.350 | m |
| 155 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 15 | m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1.800 | m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 310 | m |
| 158 | Băng dính điện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 20 | cuộn |
| 159 | Hộp đựng bình cứu hoả | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2 | hộp |
| 160 | Bình bọt cứu hoả CO2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 4 | bình |
| 161 | Bình bọt MFZ8 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2 | bình |
| 162 | Tiêu lệnh PCCC | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 163 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 115,45 | m |
| 164 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 16,436 | 1m3 |
| 165 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,1644 | 100m3 |
| 166 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 60 | m |
| 167 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 168 | Kiểm tra điện trở | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 5 | mối |
| 169 | Mối nối kiểm tra | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 5 | điểm |
| 170 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 5 | cọc |
| 171 | Nậm sứ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 5 | cái |
| B | Hạng mục 2: Phần sân vườn, cổng, tường rào: | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 4,2586 | 100m3 |
| 2 | Nilon chống mất nước xi măng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 3.012,5 | m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 297,84 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 5,115 | m3 |
| 5 | Lát gạch TERAZO KT 400x400mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2.978,4 | m2 |
| 6 | Di chuyển + chặt bỏ cây đã bao gồm ca máy cắt và vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 49 | Cây |
| 7 | Phá dỡ nền sân bê tông bằng búa căn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 10,864 | m3 |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 14,8149 | 1m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,5796 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 8,7146 | m3 |
| 11 | Xây bồn cây bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 16,2857 | m3 |
| 12 | Trát lót bồn cây dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 16,2297 | m2 |
| 13 | Đắp đất màu trồng cây (nhân với hệ số 1,13) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 99,9937 | m3 |
| 14 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 99,9937 | 1m3 |
| 15 | Cắt tỉa cành, di chuyển 28 cây hiện có trồng lại và gia cố bằng cọc tre | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 28 | cây |
| 16 | Phá dỡ nền sân bê tông bằng búa căn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 17,86 | m3 |
| 17 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 147,5296 | 1m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,4918 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,1236 | 100m3 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 4,441 | 100m |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,764 | m3 |
| 22 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 3,6221 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 15,4 | m2 |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2,0216 | m2 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,1004 | 100m2 |
| 26 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,0614 | tấn |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,08 | m3 |
| 28 | Song chắn rác 300x300x50mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 36 | cái |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 36 | 1cấu kiện |
| 30 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 10,395 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,3284 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,8813 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,7744 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 18,658 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 39,0165 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 19,1186 | m3 |
| 37 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 9,6398 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lam bê tông | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,3192 | 100m2 |
| 39 | Gia công, lắp đặt lam bê tông | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,7874 | tấn |
| 40 | Bê tông lam đứng, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2,7144 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 747,3329 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 282,3915 | m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 578,75 | m |
| 44 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 266 | 1 cấu kiện |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, lam đứng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1.029,7244 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1.029,7244 | m2 |
| 47 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,01 | 100m2 |
| 48 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,6 | m3 |
| 49 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2,4077 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 25,088 | m2 |
| 51 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 3,9936 | m2 |
| 52 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 25,088 | m2 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,4189 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II ( TT 4 km tiếp theo) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,4189 | 100m3/1km |
| C | Hạng mục 3: Nhà vệ sinh: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 35,3113 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,1024 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 4,2753 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 19,1195 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 11,2992 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,0538 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,299 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,1894 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2,5829 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 11,7704 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,29 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 4,5052 | m3 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 44,944 | m2 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 16,0512 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 6,7249 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,076 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,1382 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,913 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,0671 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,3422 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,5168 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,1682 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,5785 | 100m2 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,7754 | m3 |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 6,7236 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,6042 | m3 |
| 27 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 63,2772 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 63,2772 | m2 |
| 29 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch 400x400mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 54 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 36,1384 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 36,32 | m |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 57,85 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,8034 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 105,2 | m2 |
| 35 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 55,264 | m2 |
| 36 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 126,1852 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 105,2 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 113,9174 | m2 |
| 39 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,1826 | 100m2 |
| 40 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,0549 | m3 |
| 41 | Xây bậc tam cấpc bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,0824 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,9135 | m2 |
| 43 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay XF55, độ dày thanh nhôm 2,0mm kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ , hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 5,28 | m2 |
| 44 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay XF55, độ dày thanh nhôm 2,0mm kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 10,56 | m2 |
| 45 | SX cửa sổ lùa 2 cánh XF2001, độ dày thanh nhôm 1,4mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 6 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 21,84 | m2 |
| 47 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 68 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 36 | m |
| 50 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT 120x120mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2 | hộp |
| 51 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 10 | bộ |
| 52 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,085 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,21 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,427 | 100m |
| 57 | Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 48mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 48mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 48mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt chếch nhựa, ĐK 48mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 61 | Van khóa nhựa D48mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 34mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 34mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 34mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 15 | cái |
| 65 | Lắp đặt chếch nhựa, ĐK 34mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 66 | Van khóa D34 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 67 | Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 27mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 27mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 27mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt chếch nhựa, ĐK 27mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 71 | Van khóa nhựa D27 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 72 | Rắc co nhựa D48 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 73 | Rắc co nhựa D34 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 74 | Rắc co nhựa D27 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn nhựa, ĐK 48-34mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn nhựa, ĐK 48-27mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 77 | Kép INOX | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 78 | Nơ INOX | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 79 | Van phao | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 80 | Băng tan | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 10 | cuộn |
| 81 | Giếng khoan cấp nước | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | giếng |
| 82 | Máy bơm tăng áp 125W-220V | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | máy |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,09 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,45 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 110mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 110x90mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 76x60mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 76x60mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 76x25mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 27mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 95 | Tê thông tắc bể tự hoại | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 96 | Ga thu nước 120x120mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 97 | Keo dán ống | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 30 | hộp |
| 98 | Lắp đặt xí xổm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 99 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 100 | Chân chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 101 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 103 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 13,9394 | 1m3 |
| 104 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,7148 | m3 |
| 105 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,0489 | tấn |
| 106 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,0583 | tấn |
| 107 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,0493 | 100m2 |
| 108 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,0171 | m3 |
| 109 | Xây bể tự hoại chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2,4302 | m3 |
| 110 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 3,871 | m2 |
| 111 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 14,056 | m2 |
| 112 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 15,384 | m2 |
| 113 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,0296 | tấn |
| 114 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,027 | 100m2 |
| 115 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,606 | m3 |
| 116 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 33,311 | m2 |
| 117 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 5 | 1cấu kiện |
| 118 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 4,8494 | m3 |
| 119 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,2627 | 100m3 |
| 120 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II (TT 3 km tiếp theo) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,2627 | 100m3/1km |
| D | Hạng mục 4: Nhà bảo vệ: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 9,491 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,1232 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 5,1408 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,9958 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,0403 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,0538 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,6653 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 3,1637 | m3 |
| 9 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 3,2079 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,0364 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,0221 | tấn |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,25 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 5,906 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,0432 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,0134 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,0946 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,4752 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,2157 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,2853 | tấn |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2,304 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,887 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,2049 | m3 |
| 23 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,1045 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,0124 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,0117 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,0058 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,0684 | m3 |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,0904 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,0364 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 7,68 | 1m2 |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,1562 | 100m2 |
| 32 | Tấm úp nóc dày 300mm, dày 0,42mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 8,68 | m |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 18,5824 | m2 |
| 34 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 6,5512 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 38,4 | m |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 18,5824 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 35,861 | m2 |
| 38 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 30,757 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 5,0424 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 19,872 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 35,861 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 55,6714 | m2 |
| 43 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,1424 | m3 |
| 44 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 11,6224 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 57,12 | m |
| 46 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay XF55, độ dày thanh nhôm 2,0mm kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,89 | m2 |
| 47 | SX cửa sổ lùa 2 cánh XF2001, độ dày thanh nhôm 1,4mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 6,561 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 8,451 | m2 |
| 49 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,1375 | tấn |
| 50 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 7,371 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 4,9997 | 1m2 |
| 52 | Tủ điện 150x200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | tủ |
| 53 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 55 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 50 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 16 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 47 | m |
| 61 | Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 62 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 63 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,6418 | 100m2 |
| E | Hạng mục 5: Phần phá dỡ: | |||
| 1 | Phá dỡ giằng tường bằng búa căn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 5,964 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường bằng búa căn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 56,5971 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 3,52 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường bằng búa căn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 8,8326 | m3 |
| 5 | Phá dỡ sàn thép bằng búa căn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,1354 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất nền nhà cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,4781 | 1m3 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 5,76 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường bằng búa căn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 16,122 | m3 |
| 9 | Phá dỡ sàn thép bằng búa căn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2,1736 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,9231 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (TT 4 km tiếp theo) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,9231 | 100m3/1km |
| F | Hạng mục: phần nhà xe | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2,4192 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,0597 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,576 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 3,087 | m3 |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,2648 | Tấn |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,0916 | Tấn |
| 7 | Bu lông D18/ L=350mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 36 | Cái |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,2842 | Tấn |
| 9 | Sản xuất xà gồ thép + khung diềm tôn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,5535 | Tấn |
| 10 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,3564 | Tấn |
| 11 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,2842 | Tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,5535 | Tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,078 | 100m2 |
| 14 | Máng tôn úp nóc khổ rộng 300mm dày 0,4mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 24,5 | m |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,0601 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,9619 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,6533 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,1154 | 100m3 |
| 19 | Nilon chống mất nước xia măng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 76,9128 | m2 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 9,3451 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,0242 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly <=4km, đất C2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,0242 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.38E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Bằng kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình, kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực chỉ huy trưởng công trình >=5 năm, có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường | 1 | Bằng kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình, kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực thi công công trình từ 3 đến | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động | 1 | Bằng kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình, kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực thi công công trình từ 3 đến | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào đất | Vẫn hoạt động bình thường | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Vẫn hoạt động bình thường | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | Vẫn hoạt động bình thường | 1 |
| 4 | Máy hàn | Vẫn hoạt động bình thường | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Vẫn hoạt động bình thường | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Vẫn hoạt động bình thường | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Vẫn hoạt động bình thường | 1 |
| 8 | Máy thủy bình | Vẫn hoạt động bình thường | 1 |
| 9 | Ô tô vận chuyển | Vẫn hoạt động bình thường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi