Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và mua sắm thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220223805-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/02/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Bù Đốp tỉnh Bình Phước |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình và mua sắm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220152341 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách huyện năm 2021-2023 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-18 11:05:00 đến ngày 2022-02-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,133,937,613 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công Công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 0,8 tỷ đồng.Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, tài liệu của cấp thẩm quyền thể hiện quy mô, cấp công trình, hóa đơn GTGT hoặc Bản xác định giá trị khối lượng hoàn thành nghiệm thu được xác nhận của chủ đầu tư.Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo E-HSDT tài liệu chứng minh hợp đồng thầu phụ đã thực hiện được chủ đầu tư chấp thuận trước đây và đảm bảo quy định của pháp luật về đấu thầu Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình:- Số lượng: 01 người- Chuyên môn:+ Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp/Kỹ thuật công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại với công trình đang xét.+ Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu (từ vị trí công việc số 1 đến số 4) nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết. Nếu không có mặt nhân sự để đối chiếu, hoặc nhân sự đến đối chiếu không trùng với nhân sự kê khai trong hồ sơ dự thầu thì xem như nhà thầu kê khai nhân sự không trung thực và sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công:- Số lượng: 01 người+ Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại với công trình đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.-Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường: 01 người.- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại với công trình đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật: 5 người+ Có chứng chỉ nghề (bậc 3/7 trở lên) và có đủ các loại nghề sau đây: xây dựng hoặc nề, cofa , vận hành máy, điện , hàn , cấp thoát nước.+ Có thẻ an toàn lao động/chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Nhà thầu phải cung cấp Kèm theo E- HSDT các tài liệu và phải có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu để chứng minh năng lực và số năm kinh nghiệm nhân sự gồm: Chứng chỉ nghề, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, chứng nhận, thẻ an toàn lao động/chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực, có hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của công nhân được tính từ ngày cấp chứng chỉ nghề. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Đo đạc;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Trộn bê tông, thùng trộn 250 lit; Tài liệu chứng minh: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Bơm nước,Tài liệu chứng minh: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hàn, ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Cắt uốn thép ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Khoan ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Cắt gạch đá, ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Đầm dùi ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Thi công trên cao ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 10-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Đầm đấtTài liệu chứng minh: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Tời vật tư, vật liệu ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Bù Đốp tỉnh Bình Phước |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình và mua sắm thiết bị Xây dựng nhà văn hóa Thôn 4, xã Thiện Hưng, huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Ngân sách huyện năm 2021-2023 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật, tài liệu khác theo đúng yêu cầu của hồ sơ mời thầu. - Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng theo quy định tại Mẫu số 13B (Webform trên Hệ thống). - Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng gồm: + Hóa đơn xuất của nhà thầu hoặc của từng thành viên liên danh đã xuất cho chủ đầu tư các công trình trong từng năm đối với công việc đang thực hiện hoặc đã hoàn thành; + Hoặc các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó (Nhà thầu phải cung cấp thông tin sau đây để chứng minh: Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán và giao dịch thanh toán của ngân hàng cho đợt thanh toán tương ứng). - Nguồn lực tài chính của nhà thầu nếu là bản cam kết cấp tín dụng thì bản cảm kết cấp tín dụng kèm theo E-HSDT phải thể hiện được nội dung là nhà thầu đã đáp ứng đầy đủ các điều kiện tín dụng và đảm bảo cung cấp tín dụng dành riêng cho việc thực hiện gói thầu này với hạn mức tối thiểu bằng giá trị được quy định tiêu chuẩn 3.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính trong bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm nêu trong E-HSMT - Riêng Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng nhà thầu phải chuẩn bị gửi bên mời thầu tại thời điểm dự thầu hoặc nhà thầu phải xuất trình trước khi trao hợp đồng. Nếu nhà thầu không xuất trình chứng chỉ năng lực theo yêu cầu chủ đầu tư thì nhà thầu sẽ bị loại, chủ đầu tư mời nhà thầu xếp hạng tiếp theo. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng nhà thầu cung cấp là: Thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (Trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định này). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Bù Đốp tỉnh Bình Phước; KP Thanh Xuân, TT Thanh Bình, huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước; Điện thoại: 02713.608.959 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Bù Đốp; Ðường Lê Hồng Phong, khu phố Thanh Xuân, thị trấn Thanh Bình, huyện Bù Ðốp; Điện thoại: 02713.3563.572 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước; địa chỉ: Số 626 QL 14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Bù Đốp tỉnh Bình Phước; KP Thanh Xuân, TT Thanh Bình, huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước; Điện thoại: 02713.608.959 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 29,7 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12,284 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 13,9947 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 58,978 | m3 |
| 5 | Mua đất cấp III để đắp | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 70,7736 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9,617 | m3 |
| 7 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 23,13 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 15,852 | m3 |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 169,58 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,84 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9,0668 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,9239 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,5334 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,248 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,3256 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,2757 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,7756 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2813 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1986 | 100m2 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 13,059 | m3 |
| 21 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,276 | m3 |
| 22 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 24,888 | m3 |
| 23 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7,958 | m3 |
| 24 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,061 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 37,91 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 283,402 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 172,23 | m2 |
| 28 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 28,128 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 15,392 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 15,392 | m2 |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 81,48 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 25,364 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 134,972 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 443,852 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 454,384 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 124,44 | m2 |
| 37 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,747 | tấn |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,9485 | tấn |
| 39 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,747 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,9485 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 29,3782 | m2 |
| 42 | Bu lông phi 20 dài 50cm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,8581 | 100m2 |
| 44 | Sản xuất trần tôn lạnh | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 161,79 | m2 |
| 45 | Chỉ cạnh tôn lạnh bằng nhựa | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 99,2 | m |
| 46 | Sản xuất của đi: | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 13,38 | m2 |
| 47 | Sản xuất cửa lùa khung nhôm kính | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 25,2 | m2 |
| 48 | Sản xuất bông sắt cửa S1 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 25,2 | m2 |
| 49 | Sản xuất kính trắng 5ly | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10,62 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 38,58 | m2 |
| 51 | Sơn cửa kính bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 77,16 | m2 |
| 52 | Ổ khóa solex | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 53 | Bông sắt lan can | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,08 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 18,86 | m2 |
| 55 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 22,4 | m |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1972 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,3611 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2155 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,2142 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1004 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,6262 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1608 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1199 | tấn |
| B | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn cánh bướm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 16 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 19 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây đơn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 210 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 60 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 100 | m |
| 10 | Ông ruột già phi 21 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 80 | m |
| C | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,368 | 100m |
| 2 | Cầu chắn rác | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Co phi 90 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| D | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,784 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,696 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,863 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,432 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 17,9 | m2 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,928 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,868 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,393 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1575 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0428 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0336 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0191 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,8232 | m3 |
| 15 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,0929 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 27,036 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 34,804 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12,888 | m2 |
| 19 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,36 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5,95 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 24,15 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6,08 | m2 |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0875 | 100m2 |
| 24 | Cửa nhôm kính | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,8 | m2 |
| 25 | Bông gió | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 26 | Vòi nước | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 37,69 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12,888 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 27,036 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 23,542 | m2 |
| 31 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt gương soi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 39 | Co phi 114 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Co phi 90 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 41 | Co phi 34 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 42 | Co phi 27 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| E | HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 17,4222 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,759 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,3795 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,68 | m2 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,032 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 21,76 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7,04 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0704 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,058 | tấn |
| F | ĐÀI NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,56 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,256 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,416 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0336 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 11 | Gia công hệ khung dàn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,325 | tấn |
| 12 | Lắp sàn thao tác | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,325 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 16,56 | m2 |
| 14 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bể |
| 15 | Bu long phi 14, l=400 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| G | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1296 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,4378 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0944 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,704 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,132 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1396 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1976 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2264 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1068 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2228 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0407 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2452 | tấn |
| 14 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5,304 | m3 |
| 15 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,56 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 106,08 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 22,3 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 25,22 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 106,08 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 34,72 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 140,8 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12,8 | m2 |
| 23 | SXLD chông sắt hàng rào | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,08 | m2 |
| 24 | SXLD cổng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10 | m2 |
| 25 | Sơn hàng rào song sắt bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 14,08 | m2 |
| 26 | Lắp dựng song sắt hàng rào | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 14,08 | m2 |
| 27 | SXLD bảng hiệu cổng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,54 | m2 |
| H | GIẾNG KHOAN SÂU 90m | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20 | m |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 70 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 6 | CCLD cáp treo bơm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 80 | m |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 100 | m |
| 9 | CCLD máy bơm hỏa tiển 2HP | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | máy |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,069 | m3 |
| 11 | CCLD nắp giếng thép tấm dày 3mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| I | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn hội trường bằng gỗ nhóm III .KT: C80 x D120 x R45 cm, sơn phủ PU | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 16 | Cái |
| 2 | Ghế bằng gỗ nhóm III .KT: C45 x D120 x R30 cm (có vai dựa cao 1m) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 16 | Cái |
| 3 | Ghế nhựa .KT: C45 x D37,5 x R37,5 cm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 50 | Cái |
| 4 | Loa di động | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Tượng Bác | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | tượng |
| 6 | Bục phát biểu bằng gỗ nhóm III, sơn phủ PU | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công Công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 0,8 tỷ đồng.Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, tài liệu của cấp thẩm quyền thể hiện quy mô, cấp công trình, hóa đơn GTGT hoặc Bản xác định giá trị khối lượng hoàn thành nghiệm thu được xác nhận của chủ đầu tư.Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo E-HSDT tài liệu chứng minh hợp đồng thầu phụ đã thực hiện được chủ đầu tư chấp thuận trước đây và đảm bảo quy định của pháp luật về đấu thầu Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trình:- Số lượng: 01 người- Chuyên môn:+ Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp/Kỹ thuật công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại với công trình đang xét.+ Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu (từ vị trí công việc số 1 đến số 4) nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết. Nếu không có mặt nhân sự để đối chiếu, hoặc nhân sự đến đối chiếu không trùng với nhân sự kê khai trong hồ sơ dự thầu thì xem như nhà thầu kê khai nhân sự không trung thực và sẽ bị loại. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công:- Số lượng: 01 người+ Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại với công trình đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.-Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường | 1 | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường: 01 người.- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại với công trình đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học. | 3 | 1 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 5 | Công nhân kỹ thuật: 5 người+ Có chứng chỉ nghề (bậc 3/7 trở lên) và có đủ các loại nghề sau đây: xây dựng hoặc nề, cofa , vận hành máy, điện , hàn , cấp thoát nước.+ Có thẻ an toàn lao động/chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Nhà thầu phải cung cấp Kèm theo E- HSDT các tài liệu và phải có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu để chứng minh năng lực và số năm kinh nghiệm nhân sự gồm: Chứng chỉ nghề, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, chứng nhận, thẻ an toàn lao động/chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực, có hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của công nhân được tính từ ngày cấp chứng chỉ nghề. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | Đặc điểm thiết bị: Đo đạc;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông 250 lít | Đặc điểm thiết bị: Trộn bê tông, thùng trộn 250 lit; Tài liệu chứng minh: Hóa đơn | 1 |
| 3 | Máy bơm nước | Đặc điểm thiết bị: Bơm nước,Tài liệu chứng minh: Hóa đơn | 1 |
| 4 | Máy hàn | Đặc điểm thiết bị: Hàn, ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn | 1 |
| 5 | Máy uốn cắt thép | Đặc điểm thiết bị: Cắt uốn thép ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn | 1 |
| 6 | Máy khoan cầm tay | Đặc điểm thiết bị: Khoan ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Đặc điểm thiết bị: Cắt gạch đá, ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn | 1 |
| 8 | Đầm dùi | Đặc điểm thiết bị: Đầm dùi ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn | 1 |
| 9 | Dàn giáo | Đặc điểm thiết bị: Thi công trên cao ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn | 50 |
| 10 | Đầm bàn | Đặc điểm thiết bị: Đầm đấtTài liệu chứng minh: Hóa đơn | 1 |
| 11 | Máy tời | Đặc điểm thiết bị: Tời vật tư, vật liệu ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi