Gói thầu: Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220219618-02
Thời điểm đóng mở thầu 09/03/2022 11:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Bình Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220166595
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 550 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-16 20:19:00 đến ngày 2022-03-09 11:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 29,279,710,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 439,000,000 VNĐ ((Bốn trăm ba mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.79E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình, hoặc hai công trình có cấp thấp hơn liền kề theo quy định của pháp luật về xây dựng trong đó tối thiểu các hạng mục: Thi công phần xây lắp, phần điện nước, phòng mối, phần PCCC và cung cấp thiết bị . (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình).- Trường hợp nhà thầu đã thực hiện hợp đồng tương tự bằng nguồn vốn khác (mà không phải là vốn ngân sách nhà nước hoặc vốn nhà nước ngoài ngân sách) thì Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình các hóa đơn thanh toán cho hợp đồng tương tự đó hoặc các tài liệu khác vào bất cứ thời gian nào trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu để chứng minh tính hợp pháp của hợp đồng. Chủ đầu tư và nhà thầu ký kết hợp đồng tương tự phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về những thông tin đã kê khai, ký kết đó
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 20.495.797.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên nghành: Xây dựng dân dụng hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành điện tự động hóa+ Đã tham gia thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công phần thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thi công trực tiếp phần PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc xây dựng hoặc điện, điện tử hoặc cấp thoát nước...- Đã là kỹ thuật thi công và lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy của ít nhất 01 công trình dân dụngNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy trong đó có lĩnh vực bồi dưỡng chỉ huy trưởng, giám sát thi công về phòng cháy và chữa cháy; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công và lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy của ít nhất 01 công trình. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại hoc chuyên nghành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có Giấy chứng nhận huấn an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm cán bô phụ trách an toàn lao động động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu rung ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi 70-110CV
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ ≥ 7-10T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy ép cọc cọc hệ rô bốt tự hành ≥ 150T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy nén khí diezel ≥360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy bơm bê tông ≥ 50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 5
13-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 5
14-Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 5
15-Máy cắt, uốn thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 5
17-Máy hàn nhiệt ≥ 800W
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy đầm đất cầm tay ( đầm cóc) ≥ 70 Kg
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Uỷ ban nhân dân xã Bình Dương
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp + thiết bị
ĐTXD trụ sở Đảng Ủy, HĐND, UBND xã Bình Dương, huyện Gia Bình
550 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Bình Dương , địa chỉ: xã Bình Dương, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Bình Dương, địa chỉ: xã Bình Dương, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh, SĐT: 0222.3.868.451 - Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Bình Dương, địa chỉ: xã Bình Dương, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh, SĐT: 0222.3.868.451
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Linezone Việt Nam. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty cổ phần thiết kế kỹ thuật xây dựng Hà Nội. + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Gia Bình. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Ngọc Giang + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Quốc Việt


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Bình Dương , địa chỉ: xã Bình Dương, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Bình Dương, địa chỉ: xã Bình Dương, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh, SĐT: 0222.3.868.451 - Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Bình Dương, địa chỉ: xã Bình Dương, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh, SĐT: 0222.3.868.451


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
1. Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình với phạm vi hoạt động đáp ứng với loại và cấp công trình của gói thầu đang xét; 2. Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy (có lĩnh vực thi công xây dựng phòng cháy chữa cháy đối với phần PCCC) 3. Bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu/ công ty đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Qúy IV/2021; 4. Hóa đơn đầu ra tương ứng với doanh thu hoạt động xây dựng kê khai trong E- HSDT 5. Các file tài liệu phục vụ cho việc đánh giá E-HSDT quy định tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 439.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Bình Dương, địa chỉ: xã Bình Dương, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh, SĐT: 0222.3.868.451 - Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Bình Dương, địa chỉ: xã Bình Dương, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh, SĐT: 0222.3.868.451
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Gia Bình. Địa chỉ: Đường Huyền Quang - Thị Trấn Gia Bình - Huyện Gia Bình. Điện thoại: 0222.3556.023, Fax: 0222.3556.023.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Uỷ ban nhân dân xã Bình Dương, địa chỉ: xã Bình Dương, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh, SĐT: 0222.3.868.451
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Gia Bình, Thị trấn Đông Bình, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Đào xúc đất, đất cấp IChương V - E HSMT41,3518100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E HSMT145,177100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT41,3518100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp IChương V - E HSMT41,3518100m3/1km
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - E HSMT5,0621100m3
6Rải giấy dầu lớp cách lyChương V - E HSMT33,7474100m2
7Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT607,45m3
8Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Chương V - E HSMT13210m
9Thi công khe giãnChương V - E HSMT1.320m
10Gỗ chèn kheChương V - E HSMT4,62m3
11Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E HSMT0,924m3
12Bó vỉa hè BT 18x22x100 cmChương V - E HSMT33m
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - E HSMT1.451,28m3
14Mua đất trồng câyChương V - E HSMT1.451,28m3
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E HSMT4,1379100m3
16Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E HSMT1,9713100m3
17Mua đất đắp K90Chương V - E HSMT197,13m3
18Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V - E HSMT155,4563100m
19Thi công lớp đá 4x6 đệm móngChương V - E HSMT28,1894m3
20Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V - E HSMT364,804m3
21Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - E HSMT14,9238m3
22Ván khuôn móng dàiChương V - E HSMT0,748100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT0,2189tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT0,5887tấn
25Thi công tầng lọc bằng đá dăm 0,5x1,0Chương V - E HSMT0,0318100m3
26Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Chương V - E HSMT0,0146100m3
27Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Chương V - E HSMT0,004100m3
28Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmChương V - E HSMT0,99100m
29Vải địa kỹ thuật HD-180 bọc ống nhựaChương V - E HSMT14,586m2
30Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V - E HSMT62,1825m2
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT4,1379100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp IIChương V - E HSMT4,1379100m3/1km
33Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E HSMT2,1092100m3
34Lắp đặt ống nhựa uPVC D300mmChương V - E HSMT2,0711100m
35Lắp đặt đế cống D400Chương V - E HSMT74cái
36Lắp đặt cống D400, đoạn ống dài 2,5 mChương V - E HSMT371 đoạn ống
37Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmChương V - E HSMT36mối nối
38Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E HSMT1,7076100m3
39Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT0,4016100m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp IIChương V - E HSMT0,4016100m3/1km
41Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E HSMT1,1452100m3
42Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4Chương V - E HSMT1,3215m3
43Ván khuôn móng cộtChương V - E HSMT0,1239100m2
44Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150Chương V - E HSMT3,9639m3
45Xây gạch xi măng 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100Chương V - E HSMT11,6483m3
46Ván khuôn móng cộtChương V - E HSMT0,0738100m2
47Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Chương V - E HSMT0,7852m3
48Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,0784100m2
49Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn,đường kính cốt thép Chương V - E HSMT0,139tấn
50Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT0,013tấn
51Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V - E HSMT1,6775m3
52Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V - E HSMT171 cấu kiện
53Ván khuôn móng dàiChương V - E HSMT0,2583100m2
54Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Chương V - E HSMT0,3255m3
55Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB30Chương V - E HSMT39,6805m2
56Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1.5cm, vữa XM mác 100Chương V - E HSMT3m2
57SXLD lưới chắn rác grating thép mạ kẽm KT 500x700Chương V - E HSMT5cái
58Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E HSMT0,8914100m3
59Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT0,2538100m3
60Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp IIChương V - E HSMT0,2538100m3/1km
61Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E HSMT0,4454100m3
62Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4Chương V - E HSMT5,502m3
63Ván khuôn móng dàiChương V - E HSMT0,2637100m2
64Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150Chương V - E HSMT11,004m3
65Xây gạch xi măng 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100Chương V - E HSMT16,7156m3
66Ván khuôn móng dàiChương V - E HSMT0,786100m2
67Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Chương V - E HSMT4,8732m3
68Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Chương V - E HSMT83,84m2
69Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1.5cm, vữa XM mác 100Chương V - E HSMT39,3m2
70Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,509100m2
71Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - E HSMT0,9809tấn
72Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V - E HSMT8,1744m3
73Lắp các loại cấu kiện, trọng lượng Chương V - E HSMT1561 cấu kiện
74Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E HSMT0,1703100m3
75Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT0,2751100m3
76Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp IIChương V - E HSMT0,2751100m3/1km
77Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E HSMT0,5467100m3
78Lắp đặt ống nhựa uPVC D200mmChương V - E HSMT1,33100m
79Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E HSMT0,5049100m3
80Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT0,0418100m3
81Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp IIChương V - E HSMT0,0418100m3/1km
82Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E HSMT0,1384100m3
83Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4Chương V - E HSMT0,3121m3
84Ván khuôn móng cộtChương V - E HSMT0,0135100m2
85Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Chương V - E HSMT0,6242m3
86Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150Chương V - E HSMT0,5397m3
87Xây gạch xi măng 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100Chương V - E HSMT2,2838m3
88Ván khuôn móng cộtChương V - E HSMT0,0486100m2
89Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Chương V - E HSMT0,18m3
90Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,0134100m2
91Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - E HSMT0,0413tấn
92Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT0,2694m3
93Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤35kgChương V - E HSMT61 cấu kiện
94Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V - E HSMT19,054m2
95Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Chương V - E HSMT2,9428m2
96Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,1026100m3
97Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,0358100m3
98Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,0358100m3/1km
99Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E HSMT0,182100m3
100Lắp đặt ống nhựa HDPE D50mmChương V - E HSMT2,8100 m
101Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E HSMT0,1765100m3
102Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT0,0055100m3
103Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp IIChương V - E HSMT0,0055100m3/1km
104Lắp đặt cút nhựa HDPE DN50Chương V - E HSMT11cái
105Lắp đặt chếch nhựa HDPE DN50Chương V - E HSMT6cái
106Lắp đặt tê nối nhựa HDPE DN50Chương V - E HSMT6cái
107Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V - E HSMT0,1276m3
108Xây gạch xi măng 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT0,1304m3
109Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Chương V - E HSMT0,0284m3
110Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,0029100m2
111Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - E HSMT0,0023tấn
112Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V - E HSMT0,0284m3
113Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - E HSMT31 cấu kiện
114Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE DN50Chương V - E HSMT1cái
115Lắp đặt van bi tay bướm ren trong D50Chương V - E HSMT1cái
116Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D50mmChương V - E HSMT1cái
117Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 50mmChương V - E HSMT1cái
118Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - E HSMT0,009m3
119Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - E HSMT0,008m3
120Lắp đặt van khóa ren trong, đường kính van 50mmChương V - E HSMT1cái
121Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE DN50Chương V - E HSMT2cái
122Lắp đặt ống nhựa PVC D110mmChương V - E HSMT0,004100m
123Chụp HDPE bảo vệ ty van DN 125Chương V - E HSMT11chiếc
124Lắp đặt chếch nhựa HDPE DN50Chương V - E HSMT1cái
125Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - E HSMT0,99m3
126Lắp đặt van bi tay bướm ren trong D50Chương V - E HSMT11cái
127Lắp đặt tê nhựa HDPE DN50Chương V - E HSMT11cái
128Lắp đặt nối góc 90 độ PPR DN50Chương V - E HSMT11cái
129Lắp đặt khâu nối ren trong HDPE DN50Chương V - E HSMT11cái
130Lắp đặt ống nhựa HDPE D50mmChương V - E HSMT0,22100m
131Đai thép 30x5Chương V - E HSMT22cái
132Nở M10Chương V - E HSMT22cái
133Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - E HSMT0,17m3
134Lắp đặt van cửa mặt bích, đường kính van 50mmChương V - E HSMT2cái
135Lắp đặt van cửa mặt bích, đường kính van 65mmChương V - E HSMT3cái
136Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 50mmChương V - E HSMT2cái
137Lắp đặt y lọc DN65Chương V - E HSMT2cái
138Lắp đặt côn thu cân thép tráng kẽm DN32/DN50Chương V - E HSMT2cái
139Lắp đặt côn thu lệch thép tráng kẽm DN65/DN32Chương V - E HSMT2cái
140Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mmChương V - E HSMT2cái
141Lắp đặt mối nối mềm đường kính 65mmChương V - E HSMT2cái
142Giá đỡ ốngChương V - E HSMT8cái
143Đầu nối bích PPR DN50Chương V - E HSMT1cái
144Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm DN50mmChương V - E HSMT0,03100m
145Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm DN65mmChương V - E HSMT0,07100m
146Lắp đặt nối góc thép hàn DN50Chương V - E HSMT2cái
147Lắp đặt nối góc thép hàn DN65Chương V - E HSMT2cái
148Lắp đặt tê đều thép hàn DN50Chương V - E HSMT1cái
149Lắp dựng giá đỡ máy bơmChương V - E HSMT0,0396tấn
150Giá đỡ máy bơm thép U100 mạ kẽm nhúng nóngChương V - E HSMT39,6kg
151Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E HSMT0,7724100m3
152Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E HSMT0,5702100m3
153Lắp đặt ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE D105/80mmChương V - E HSMT2,34100m
154Lắp đặt ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE D130/100mmChương V - E HSMT0,85100m
155Lắp đặt ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE D40/30mmChương V - E HSMT6,47100m
156Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x4 mm2Chương V - E HSMT647m
157Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x35mm2Chương V - E HSMT15m
158Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x50mm2Chương V - E HSMT112m
159Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x70mm2Chương V - E HSMT122m
160Cáp điện Cu/DSTA/PVC 4x95mm2Chương V - E HSMT85m
161Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V - E HSMT1,610 đầu cốt
162Đầu cốt đồng 35 mm2Chương V - E HSMT8cái
163Đầu cốt đồng 50 mm2Chương V - E HSMT8cái
164Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V - E HSMT1,610 đầu cốt
165Đầu cốt đồng 70 mm2Chương V - E HSMT8cái
166Đầu cốt đồng 95 mm2Chương V - E HSMT8cái
167Xếp gạch chỉ 210x100x60Chương V - E HSMT5.840viên
168Băng báo cáp rộng 0,25mChương V - E HSMT391m
169Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E HSMT0,0017100m3
170Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6 mm, dài 2,5mChương V - E HSMT4cọc
171Dây tiếp địa i10 mạ kẽmChương V - E HSMT4,6275kg
172Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - E HSMT0,28m3
173Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E HSMT0,0691100m3
174Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - E HSMT3,84m3
175Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - E HSMT3,072m3
176Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6 mm, dài 2,4mChương V - E HSMT111 bộ
177Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6 mm, dài 2mChương V - E HSMT61 bộ
178Lắp dựng cột thép bát giác 9m liền cần đơnChương V - E HSMT61 cột
179Lắp dựng đèn cột chùm 4 bóng, bóng led 4(1x26)wChương V - E HSMT61 cột
180Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT0,273100m3
181Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,273100m3/1km
182Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25mmChương V - E HSMT2,52100 m
183Cáp ngầm SM 4FOChương V - E HSMT252m
184Lắp đặt dây cap cat6Chương V - E HSMT70m
185Lắp đặt dây Cu/PVC (2x16)mm2Chương V - E HSMT18m
186Lắp đặt ống luồn dây PVC D20Chương V - E HSMT18m
187Lắp đặt ống luồn dây PVC D30Chương V - E HSMT70m
188Lắp đặt ổ cắm dữ liệu đơn RJ45Chương V - E HSMT5cái
189Hộp đấu dâyChương V - E HSMT3hộp
190Lắp đặt camera IP thân trụ ngoài trờiChương V - E HSMT11 thiết bị
B NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN XÂY DỰNG
1Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cộtChương V - E HSMT11,3984100m2
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V - E HSMT4,5552tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V - E HSMT14,693tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V - E HSMT0,3224tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V - E HSMT3,8376tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V - E HSMT3,8376tấn
7Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V - E HSMT142,48m3
8Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V - E HSMT2081 mối nối
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChương V - E HSMT21,84100m
10Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II(ép âm)Chương V - E HSMT0,51100m
11Đoạn cọc dùng ép âmChương V - E HSMT1cọc
12Đập đầu cọc bê tông các loại, trên cạnChương V - E HSMT1,95m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT0,0195100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp IVChương V - E HSMT0,0195100m3/1km
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Chương V - E HSMT6,9961m3
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E HSMT0,6994100m3
17Đào đất móng băng, rộng Chương V - E HSMT8,69731m3
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E HSMT0,7535100m3
19Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E HSMT17,0643m3
20Ván khuôn móng cộtChương V - E HSMT1,296100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT1,7886tấn
22Đổ bê tông móng, chiều rộng móng Chương V - E HSMT38,5688m3
23Ván khuôn móng dàiChương V - E HSMT1,8269100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT0,939tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT2,9221tấn
26Đổ bê tông tông móng, chiều rộng móng Chương V - E HSMT23,7978m3
27Ván khuôn móng cộtChương V - E HSMT0,4363100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT0,0793tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V - E HSMT2,4594tấn
30Đổ bê tông móng, chiều rộng móng Chương V - E HSMT2,9699m3
31Xây gạch xi măng 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - E HSMT42,0241m3
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép GCT, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT0,3562tấn
33Ván khuôn móng dàiChương V - E HSMT0,3211100m2
34Đổ bê tông GCT, chiều rộng Chương V - E HSMT6,5394m3
35Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT1,0388100m3
36Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT26,6556m3
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT0,8756tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT3,6945tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - E HSMT4,4411tấn
40Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V - E HSMT5,2708100m2
41Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V - E HSMT36,2586m3
42Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V - E HSMT7,0374100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT2,6265tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT6,7736tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - E HSMT0,345tấn
46Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Chương V - E HSMT60,7198m3
47Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V - E HSMT8,7033100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT15,0828tấn
49Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Chương V - E HSMT122,7727m3
50Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - E HSMT1,0431100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT0,7779tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - E HSMT0,1474tấn
53Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V - E HSMT8,6993m3
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT0,3172tấn
55Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - E HSMT1,0023100m2
56Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V - E HSMT4,0032m3
57Ván khuôn cầu thang thườngChương V - E HSMT0,7191100m2
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT1,4494tấn
59Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300Chương V - E HSMT7,1932m3
60Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V - E HSMT0,7532100m2
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT0,1663tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT0,6154tấn
63Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300Chương V - E HSMT4,077m3
64Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E HSMT0,2019100m3
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền ram dốc, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT0,3503tấn
66Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V - E HSMT10,095m3
67Gia công xà gồ thépChương V - E HSMT1,0045tấn
68Lắp dựng xà gồ thépChương V - E HSMT1,0045tấn
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E HSMT15,66381m2
70Xây gạch xi măng 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - E HSMT288,4109m3
71Xây tường thẳng gạch xi măng (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V - E HSMT40,9681m3
72Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT1.124,7935m2
73Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT1.970,3353m2
74Trát gờ chỉ tường, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT440,4m
75Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E HSMT1.752,5393m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E HSMT1.124,7935m2
77Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V - E HSMT27,03m2
78Trát ô văng, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT88,032m2
79Trát gờ móc ô văng, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT90,1m
80Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E HSMT88,032m2
81Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT313,0061m2
82Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E HSMT313,0061m2
83Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT357,9263m2
84Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT371,1653m2
85Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT128,724m
86Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E HSMT357,9263m2
87Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E HSMT371,1653m2
88Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V - E HSMT149,3856m2
89Trát chống thấm bằng vữa xi măng và sika latex, dày 3cmChương V - E HSMT9,576m2
90Đắp đất trồng bồn câyChương V - E HSMT3,4272m3
91Đất màu trồng câyChương V - E HSMT3,4272m3
92Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - E HSMT0,0169100m3
93Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - E HSMT0,946m3
94Xây gạch xi măng 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V - E HSMT3,6017m3
95Xây gạch xi măng 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - E HSMT4,8937m3
96Xây gạch xi măng 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V - E HSMT0,6453m3
97Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT44,0576m2
98Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT0,6556m2
99Công tác ốp gạch thẻ, KT60x240, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT45,1709m2
100Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT15,2189m2
101Công tác ốp đá granite màu nâu vào cột có chốt bằng bát treoChương V - E HSMT19,488m2
102Xây gạch xi măng 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V - E HSMT3,5824m3
103Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT142,4747m2
104Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E HSMT66,695m2
105Công tác ốp gạch Granite chân cầu thang, KT 150x600Chương V - E HSMT11,6481m2
106Lát đá Granite bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT100,7473m2
107Xẻ rãnh chống trơn bậc cầu thangChương V - E HSMT152,52m
108SXLD lan can cầu thang thép, con tiện gỗ, tay vịn gỗ D60, sơn hoàn thiệnChương V - E HSMT39,34m
109Trụ gỗ D150Chương V - E HSMT2cái
110Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V - E HSMT246,658m2
111Lát nền, sàn, Gạch lá dừa KT 400x400, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT67,3m2
112Lát nền gạch granite màu vàng kem, KT: 600x600 mmChương V - E HSMT558,52m2
113Lát nền, sàn gạch Ceramic, KT 300x300, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT8,69m2
114Lát sàn gạch granite chống trơn, KT 600x600 mm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT154,9m2
115Lát nền, sàn gạch lá nem, KT 300x300, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT81,63m2
116Lát đá Granite đen hạt trung, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT62,15m2
117Công tác ốp gạch vào chân tường cao 15cm, cùng loại lát sànChương V - E HSMT82,4673m2
118Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, chống ẩm khung xương chìmChương V - E HSMT201,78m2
119Bả bằng bột bả matit vào trầnChương V - E HSMT201,78m2
120Trát trần, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT673,7016m2
121Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT59,96m
122Công tác ốp đá Granite màu nâu, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT9,74m2
123Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E HSMT201,78m2
124Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E HSMT663,9616m2
125Lát sàn gạch Ceramic chống trơn, KT 300x600 mm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT27,6m2
126Công tác ốp gạch Ceramic, KT 300x600, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT153,0067m2
127Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm khung xương chìmChương V - E HSMT9,02m2
128Bả trần bằng MatitChương V - E HSMT9,02m2
129Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E HSMT9,02m2
130SXLD cửa sổ1 cánh mở hất khung nhôm kính, kính an toàn 6,38 mm+ phụ kiệnChương V - E HSMT151,212m2
131SXLD cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm kính, kính an toàn 6,38 mm + phụ kiệnChương V - E HSMT9,72m2
132SXLD cửa đi 1 cánh khung nhôm kính, kính an toàn 6,38 mm + phụ kiệnChương V - E HSMT76,32m2
133SXLD cửa đi 2 cánh khung nhôm kính, kính an toàn 6,38 mm + phụ kiệnChương V - E HSMT18,72m2
134SXLD vách kính khung nhôm kính, kính an toàn 6,38 mm + phụ kiệnChương V - E HSMT96,1568m2
135Lợp mái tônChương V - E HSMT1,9187100m2
136Tôn úp nócChương V - E HSMT28,2m
137Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT100,224m2
138Lam sắt 25x50x1.2, sơn tĩnh điện màu đenChương V - E HSMT596,9768kg
139Trụ sắt 50x50x1.2, sơn tĩnh điện màu đenChương V - E HSMT39,528kg
140Gia công lam sắt máiChương V - E HSMT0,6365tấn
141Lắp dựng lam sắt máiChương V - E HSMT0,6365tấn
142Quốc huy bằng inox 304 dày1,2mm, kích thước 1,3x1,3m, chiều dày 150mmChương V - E HSMT1cái
143Ống thép D60 ngoài lan canChương V - E HSMT62,22m
144Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmChương V - E HSMT13,2528100m2
145Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - E HSMT16,4291100m2
C NHÀ LÀM VIỆC - CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực (2P+E) 220V/16A, lắp chìmChương V - E HSMT120cái
2Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực (2P+E) 220V/16A, lắp chìm cho wifiChương V - E HSMT6cái
3Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực (2P+E) 220V/16A, kiểu lắp theo nội thấtChương V - E HSMT5cái
4Lắp đặt công tắc 1 chiều 220V/10A, loại đơnChương V - E HSMT3cái
5Lắp đặt công tắc 1 chiều 220V/10A, loại đôiChương V - E HSMT11cái
6Lắp đặt công tắc 1 chiều 220V/10A, loại baChương V - E HSMT20cái
7Lắp đặt công tắc 1 chiều 220V/10A, loại bốnChương V - E HSMT2cái
8Lắp đặt công tắc 2 chiều 220V/10A, loại đơnChương V - E HSMT10cái
9Lắp đặt các loại đèn tuýp led đôi 1,2m 2x36W/220VChương V - E HSMT108bộ
10Lắp đặt các loại đèn tuýp led đơn 1,2m 1x36W/220VChương V - E HSMT6bộ
11Lắp đặt đèn downlight D150 12W/220VChương V - E HSMT78bộ
12Lắp đặt đèn downlight D140 9W/220VChương V - E HSMT18bộ
13Lắp đặt đèn ốp trần D300, Led 24W/220VChương V - E HSMT10bộ
14Lắp đặt đèn led panel 600x600, 40W/220VChương V - E HSMT1bộ
15Lắp đặt Quạt trần kèm hộp số, 75W/220VChương V - E HSMT30cái
16Lắp đặt cáp điện 0,6KV - CU/XLPE/PVC (2x16)mm2Chương V - E HSMT70m
17Lắp đặt cáp điện 0,6KV - CU/XLPE/PVC (2x10)mm2Chương V - E HSMT20m
18Lắp đặt cáp điện 0,6KV - CU/XLPE/PVC (2x4)mm2Chương V - E HSMT773m
19Lắp đặt dây điện 0,45/0,75KV-CU/PVC (1x4)mm2, màu đỏChương V - E HSMT64m
20Lắp đặt dây điện 0,45/0,75KV-CU/PVC (1x4)mm2, màu trắngChương V - E HSMT64m
21Lắp đặt dây điện 0,45/0,75KV-CU/PVC (1x2,5)mm2, màu đỏChương V - E HSMT1.009m
22Lắp đặt dây điện 0,45/0,75KV-CU/PVC (1x2,5)mm2, màu trắngChương V - E HSMT1.009m
23Lắp đặt dây điện 0,45/0,75KV-CU/PVC (1x1,5)mm2, màu đỏChương V - E HSMT2.238m
24Lắp đặt dây điện 0,45/0,75KV-CU/PVC (1x1,5)mm2, màu trắngChương V - E HSMT2.238m
25Lắp đặt dây tiếp địa 0,45/0,75KV-CU/PVC (1x16)mm2, màu vàng xanhChương V - E HSMT70m
26Lắp đặt dây tiếp địa 0,45/0,75KV-CU/PVC (1x10)mm2, màu vàng xanhChương V - E HSMT20m
27Lắp đặt dây tiếp địa 0,45/0,75KV-CU/PVC (1x4)mm2, màu vàng xanhChương V - E HSMT837m
28Lắp đặt dây tiếp địa 0,45/0,75KV-CU/PVC (1x2,5)mm2, màu vàng xanhChương V - E HSMT1.009m
29Lắp đặt dây tiếp địa 0,45/0,75KV-CU/PVC (1x1,5)mm2, màu vàng xanhChương V - E HSMT2.238m
30Lắp đặt ống luồn dây PVC D40 (50% đi nổi,50% đi chỉm)Chương V - E HSMT10,5m
31Lắp đặt ống luồn dây PVC D40 (50% đi nổi,50% đi chỉm)Chương V - E HSMT10,5m
32Lắp đặt ống luồn dây PVC D32 (50% đi nổi,50% đi chỉm)Chương V - E HSMT10m
33Lắp đặt ống luồn dây PVC D32 (50% đi nổi,50% đi chỉm)Chương V - E HSMT10m
34Lắp đặt ống luồn dây PVC D25 (50% đi nổi, 50% đi chìm)Chương V - E HSMT222m
35Lắp đặt ống luồn dây PVC D25 (50% đi nổi, 50% đi chìm)Chương V - E HSMT222m
36Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 (50% đi nổi,50% đi chỉm)Chương V - E HSMT1.655,5m
37Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 (50% đi nổi,50% đi chỉm)Chương V - E HSMT1.655,5m
38Máng cáp 200x100mm, tôn dày 2mm, mạ kẽmChương V - E HSMT15m
39Máng cáp 150x100mm, tôn dày 2mm, mạ kẽmChương V - E HSMT100m
40Cút 90 độ ngang máng 200x150mmChương V - E HSMT3cái
41Cút 90 độ ngang máng 150x150mmChương V - E HSMT6cái
42Lắp đặt Tủ điện kim loại 800x600x250 mm, tôn dày 2mm, sơn tĩnh điệnChương V - E HSMT1hộp
43Lắp đặt Tủ điện kim loại 600x400x200 mm, tôn dày 2mm, sơn tĩnh điệnChương V - E HSMT2hộp
44Lắp đặt tủ điện âm tường 8 moduleChương V - E HSMT21hộp
45Lắp đặt tủ điện âm tường 12 moduleChương V - E HSMT3hộp
46Lắp đặt aptomat MCCB-3P-125A- 16KAChương V - E HSMT1cái
47Lắp đặt aptomat MCB-3P-63A-10KAChương V - E HSMT1cái
48Lắp đặt aptomat MCB-3P-50A-10KAChương V - E HSMT4cái
49Lắp đặt aptomat MCB-2P-50A-6KAChương V - E HSMT1cái
50Lắp đặt aptomat MCB-2P-40A-6KAChương V - E HSMT1cái
51Lắp đặt aptomat MCB-2P-25A-6KAChương V - E HSMT21cái
52Lắp đặt aptomat MCB-1P-50A-10KAChương V - E HSMT2cái
53Lắp đặt aptomat MCB-1P-40A-10KAChương V - E HSMT2cái
54Lắp đặt aptomat MCB-1P-25A-10KAChương V - E HSMT5cái
55Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-10KAChương V - E HSMT1cái
56Lắp đặt aptomat MCB-1P-25A-6KAChương V - E HSMT19cái
57Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6KAChương V - E HSMT4cái
58Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KAChương V - E HSMT48cái
59Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KAChương V - E HSMT38cái
60Lắp đặt aptomat RCBO-1P+1N-16A-30mA-6KAChương V - E HSMT33cái
61Lắp đặt cầu chì hạ thế 220V-2AChương V - E HSMT9hộp
62Đèn tín hiệu báo pha vàng, xanh, đỏChương V - E HSMT9bộ
63Lắp đặt kim thu sét, cấp bảo vệ IV bán kính bảo vệ 85mChương V - E HSMT1cái
64Cọc tiếp đại thép mạ đồng D16 dài 2,4mChương V - E HSMT4cọc
65Hộp kiểm tra tiếp địaChương V - E HSMT1hộp
66Dây dẫn sét cáp đồng trần 70mm2Chương V - E HSMT21,875kg
67Cáp đồng trần M95Chương V - E HSMT7,5kg
68Mối hàn hóa nhiệtChương V - E HSMT4bộ
69Lắp đặt dây cap cat6Chương V - E HSMT2.600m
70Máng cáp 100x100 mmChương V - E HSMT130m
71Lắp đặt ổ cắm dữ liệu RJ45Chương V - E HSMT54cái
72Lắp đặt tủ rack 10UChương V - E HSMT1Tủ
73Lắp đặt tủ rack 20UChương V - E HSMT1Tủ
74Lắp đặt Switch 24Port + 2SFPChương V - E HSMT3thiết bị
75Lắp đặt Switch 8Port + 2SFPChương V - E HSMT2thiết bị
76Lắp đặt Patch Panel 24PChương V - E HSMT3Patch panel
77Lắp đặt UPS 1KVAChương V - E HSMT11 bộ
78Lắp đặt UPS 2KVAChương V - E HSMT11 bộ
79Lắp đặt bộ phát sóng wifi không dâyChương V - E HSMT61 thiết bị
80Lắp đặt Camera IP bán cầu loại cố địnhChương V - E HSMT61 thiết bị
81Lắp đặt dây cáp tín hiệu âm thanh 2x1,5mm2Chương V - E HSMT120m
82Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 (50% đi nổi, 50% đi chìm)Chương V - E HSMT1.360m
83Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 (50% đi nổi, 50% đi chìm)Chương V - E HSMT1.360m
84Lắp đặt tủ rack 27UChương V - E HSMT1Tủ
85Lắp đặt âm ly 240WChương V - E HSMT11 thiết bị
86Lắp đặt UPS 2KVAChương V - E HSMT11 bộ
87Lắp đặt loa âm trần 6WChương V - E HSMT151 loa
88Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmChương V - E HSMT1,37100m
89Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmChương V - E HSMT0,57100m
90Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmChương V - E HSMT0,7100m
91Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmChương V - E HSMT0,12100m
92Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmChương V - E HSMT1,37100m
93Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmChương V - E HSMT0,57100m
94Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmChương V - E HSMT0,7100m
95Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmChương V - E HSMT0,12100m
96Lắp đặt ống nhựa PVC kèm bảo ôn, đường kính ống 21mmChương V - E HSMT0,81100m
97Lắp đặt ống nhựa PVC kèm bảo ôn, đường kính ống 34mmChương V - E HSMT1,1100m
98Lắp đặt dây tín hiệu 4x1,5 mm2 kết nối dàn nóng - lạnhChương V - E HSMT137m
99Lắp đặt máy điều hoà cục bộ treo tường 1 chiều 2,5KW (9000BTU)Chương V - E HSMT6máy
100Lắp đặt máy điều hoà cục bộ treo tường 1 chiều 3,5KW (12000BTU)Chương V - E HSMT9máy
101Lắp đặt máy điều hoà cục bộ treo tường 1 chiều 5,2KW (18000BTU)Chương V - E HSMT8máy
102Lắp đặt máy điều hoà cục bộ treo tường 1 chiều 6KW (24000BTU)Chương V - E HSMT4máy
103Lắp đặt quạt thông gió gắn tường 100 CMHChương V - E HSMT27cái
104Lắp đặt quạt thông gió gắn tường 150 CMHChương V - E HSMT6cái
105Lắp đặt quạt thông gió gắn tường 200 CMHChương V - E HSMT1cái
106Lắp đặt quạt thông gió gắn tường 500 CMHChương V - E HSMT2cái
D NHÀ LÀM VIỆC - CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm, PN10Chương V - E HSMT0,55100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm, PN10Chương V - E HSMT0,26100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm, PN10Chương V - E HSMT0,05100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR D40mm, PN10Chương V - E HSMT0,17100m
5Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3Chương V - E HSMT1bể
6Van phao điện D40mmChương V - E HSMT1cái
7Van phao cơ D40mmChương V - E HSMT1cái
8Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm, PN10Chương V - E HSMT24cái
9Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm, PN10Chương V - E HSMT25cái
10Lắp đặt cút nhựa PPR D40mm, PN10Chương V - E HSMT4cái
11Lắp đặt tê đều nhựa PPR D25mm, PN10Chương V - E HSMT6cái
12Lắp đặt tê đều nhựa PPR D32mm, PN10Chương V - E HSMT3cái
13Lắp đặt tê đều nhựa PPR D40mm, PN 10Chương V - E HSMT1cái
14Lắp đặt tê thu nhựa PPR D25/20mm, PN10Chương V - E HSMT3cái
15Lắp đặt tê thu nhựa PPR D32/25mm, PN10Chương V - E HSMT3cái
16Lắp đặt tê thu nhựa PPR D40/32mm, PN10Chương V - E HSMT1cái
17Lắp đặt côn thu nhựa PPR D25/20mm, PN10Chương V - E HSMT9cái
18Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32/20mm, PN10Chương V - E HSMT3cái
19Lắp đặt côn thu nhựa PPR D40/20mm, PN10Chương V - E HSMT1cái
20Lắp đặt côn thu nhựa PPR D40/25mm, PN10Chương V - E HSMT1cái
21Lắp đặt măng sông nhựa PPR D50, PN 10Chương V - E HSMT3cái
22Lắp đặt măng sông nhựa PPR D40, PN 10Chương V - E HSMT5cái
23Đai neo ống inoxChương V - E HSMT30cái
24Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 25mm, PN10Chương V - E HSMT8cái
25Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 40mm, PN10Chương V - E HSMT1cái
26Lắp đặt van PPR 1 chiều, đường kính 40mm, PN10Chương V - E HSMT1cái
27Lắp đặt van xả khí PPR, đường kính van 15mm, PN10Chương V - E HSMT1cái
28Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D20x1/2, PN10Chương V - E HSMT15cái
29Lắp đặt chậu xí bệtChương V - E HSMT6bộ
30Lắp đặt vòi xịtChương V - E HSMT6bộ
31Lắp đặt lavaboChương V - E HSMT6bộ
32Lắp đặt chậu tiểu namChương V - E HSMT3bộ
33Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavaboChương V - E HSMT6bộ
34Lắp đặt ống nhựa uPVC D42mm, class 2Chương V - E HSMT0,05100m
35Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm, class 2Chương V - E HSMT0,54100m
36Lắp đặt ống nhựa uPVC D75mm, class 3Chương V - E HSMT0,24100m
37Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm, class 3Chương V - E HSMT1,2100m
38Lắp đặt ống nhựa uPVC D110mm, class 3Chương V - E HSMT0,3100m
39Lắp đặt cút nhựa uPVC D42mm, class 3Chương V - E HSMT9cái
40Lắp đặt cút nhựa uPVC D60mm, class 3Chương V - E HSMT13cái
41Lắp đặt tê nhựa uPVC D60mm, class 3Chương V - E HSMT2cái
42Lắp đặt tê thu nhựa uPVC D75/60mm, class 3Chương V - E HSMT4cái
43Lắp đặt tê thu nhựa uPVC D110/60mm, class 3Chương V - E HSMT2cái
44Siphon nhựa uPVC D90mm, class 3Chương V - E HSMT6cái
45Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D60/42mm, class 3Chương V - E HSMT9cái
46Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D90/60mm, class 3Chương V - E HSMT1cái
47Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D90/75mm, class 3Chương V - E HSMT10cái
48Lắp đặt côn nhựa uPVC D110/75mm, class 3Chương V - E HSMT1cái
49Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D110/90mm, class 3Chương V - E HSMT8cái
50Lắp đặt chếch nhựa uPVC D60mm, class 3Chương V - E HSMT28cái
51Lắp đặt chếch nhựa uPVC D75mm, class 3Chương V - E HSMT23cái
52Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90mm, class 3Chương V - E HSMT53cái
53Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110mm, class 3Chương V - E HSMT24cái
54Lắp đặt Y đều nhựa uPVC D75mm, class 3Chương V - E HSMT4cái
55Lắp đặt Y đều nhựa uPVC D90mm, class 3Chương V - E HSMT3cái
56Lắp đặt Y đều nhựa uPVC D110mm, class 3Chương V - E HSMT7cái
57Lắp đặt Y đều nhựa uPVC D75/60mm, class 3Chương V - E HSMT5cái
58Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D90/75mm, class 3Chương V - E HSMT6cái
59Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D110/60mm, class 3Chương V - E HSMT3cái
60Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D110/90mm, class 3Chương V - E HSMT1cái
61Bịt xả thông tắc nhựa uPVC D75, class 3Chương V - E HSMT2cái
62Bịt xả thông tắc nhựa uPVC D90, class 3Chương V - E HSMT2cái
63Bịt xả thông tắc nhựa uPVC D110, class 3Chương V - E HSMT1cái
64Lắp đặt nối thẳng nhựa uPVC D75, class 3Chương V - E HSMT1cái
65Lắp đặt nối thẳng nhựa uPVC D90, class 3Chương V - E HSMT6cái
66Lắp đặt nối thẳng nhựa uPVC D110, class 3Chương V - E HSMT3cái
67Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D60, class 3Chương V - E HSMT14cái
68Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D75, class 3Chương V - E HSMT6cái
69Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D90, class 3Chương V - E HSMT30cái
70Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D110, class 3Chương V - E HSMT7cái
71Đai neo ống inoxChương V - E HSMT52cái
72Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm, class 2Chương V - E HSMT0,29100m
73Lắp đặt ống nhựa uPVC D75mm, class 3Chương V - E HSMT0,18100m
74Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm, class 3Chương V - E HSMT1,09100m
75Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D110/90mm, class 3Chương V - E HSMT9cái
76Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90mm, class 3Chương V - E HSMT23cái
77Lắp đặt phễu thu inox D80mmChương V - E HSMT2cái
78Cầu chắn rác inox D100Chương V - E HSMT9cái
E NHÀ LÀM VIỆC - PCCC
1Lắp đặt đầu báo khói địa chỉ + đếChương V - E HSMT2,910 đầu
2Lắp đặt đầu báo khối địa chỉ trên trần giả+ đếChương V - E HSMT1,210 đầu
3Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpChương V - E HSMT0,65 nút
4Lắp đặt còi đèn báo cháy kết hợpChương V - E HSMT0,65 chuông
5Module giám sát địa chỉ MMChương V - E HSMT1cái
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V - E HSMT2,45441m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E HSMT0,2209100m3
8Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E HSMT0,1506100m3
9Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, D32/25Chương V - E HSMT1,18100 m
10Lắp đặt dây tín hiệu 2x1 mm2 loại xoắn chống nhiễuChương V - E HSMT499m
11Lắp đặt ống cứng luồn dây chống cháy D20 (50% đi nổi, 50% đi chìm)Chương V - E HSMT157,5m
12Lắp đặt ống cứng luồn dây chống cháy D20 (50% đi nổi, 50% đi chìm)Chương V - E HSMT157,5m
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT0,0948100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp IIChương V - E HSMT0,0948100m3/1km
15Bình cầu nổ bột ABC loại 6KGChương V - E HSMT1cái
16Bình chữa cháy ABC 4 kgChương V - E HSMT9cái
17Lắp đặt van bướm kết hợp công tắc giám sát DN65Chương V - E HSMT1cái
18Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy 2 cửa D65Chương V - E HSMT1cái
19Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửaChương V - E HSMT1cái
20Lắp đặt van bướm DN65Chương V - E HSMT1cái
21Lắp đặt van 1 chiều, DN65Chương V - E HSMT1cái
22Hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường họng đơn 700x1200x200 mmChương V - E HSMT3hộp
23Lăng phun chữa cháy D13 PN16Chương V - E HSMT3cái
24Cuộn vòi D50-20m + khớp nối D50 PN 16Chương V - E HSMT3bộ
25Lắp đặt van góc chữa cháy ren, đường kính van D50mmChương V - E HSMT3cái
26Lắp đặt ống thép tráng kẽm, D50mmChương V - E HSMT0,67100m
27Lắp đặt tê thép tráng kẽm, DN50Chương V - E HSMT3cái
28Lắp đặt cút thép tráng kẽm, DN50Chương V - E HSMT12cái
29Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 2KVAChương V - E HSMT11 bộ
30Lắp đặt đèn exit 1 mặt, không chỉ hướngChương V - E HSMT0,25 đèn
31Lắp đặt đèn exit 2 mặt, có chỉ 1 hướngChương V - E HSMT1,25 đèn
32Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố, có bộ lưu điện 2hChương V - E HSMT1,85 đèn
33Lắp đặt đèn exit sự cố âm trầnChương V - E HSMT35 đèn
34Lắp đặt dây tín hiệu 2x1,5 mm2 loại xoắn chống nhiễuChương V - E HSMT158m
35Lắp đặt ống cứng luồn dây chống cháy D16 (50% đi nổi, 50% đi chìm)Chương V - E HSMT79m
36Lắp đặt ống cứng luồn dây chống cháy D16 (50% đi nổi, 50% đi chìm)Chương V - E HSMT79m
37Hộp nối dây D16Chương V - E HSMT3cái
38Lắp đặt van cổng DN100Chương V - E HSMT1cái
39Lắp đặt van cổng kèm công tắc giám sát, DN100Chương V - E HSMT5cái
40Lắp đặt van cổng kèm công tắc giám sát, DN65Chương V - E HSMT1cái
41Lắp đặt van cổng kèm công tắc giám sát, DN50Chương V - E HSMT1cái
42Lắp đặt van 1 chiều, DN100Chương V - E HSMT2cái
43Lắp đặt van 1 chiều, DN50Chương V - E HSMT1cái
44Lắp đặt van 1 chiều, DN25Chương V - E HSMT6cái
45Lắp đặt van phao thủy lực DN50Chương V - E HSMT1cái
46Lắp đặt khớp nối mềm đường kính 100mmChương V - E HSMT4cái
47Lắp đặt khớp nối mềm đường kính 65mmChương V - E HSMT1cái
48Lắp đặt khớp nối mềm đường kính 50mmChương V - E HSMT1cái
49Lắp đặt y lọc DN100Chương V - E HSMT2cái
50Lắp đặt y lọc DN65Chương V - E HSMT1cái
51Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V - E HSMT3cái
52Lắp đặt van bi DN100Chương V - E HSMT2cái
53Lắp đặt van bi DN50Chương V - E HSMT1cái
54Siphong đồng hồChương V - E HSMT3cái
55Công tắc áp lực loại đơnChương V - E HSMT3cái
56Lắp đặt van bi DN15Chương V - E HSMT3cái
57Lắp đặt côn thu lệch tâm D100/65Chương V - E HSMT2cái
58Lắp đặt côn thu lệch tâm D65/32Chương V - E HSMT1cái
F NHÀ LÀM VIỆC - PHÒNG CHỐNG MỐI
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V - E HSMT46,21m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E HSMT0,462100m3
3Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiChương V - E HSMT46,2m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V - E HSMT12,3961m3
5Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E HSMT0,124100m3
6Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoChương V - E HSMT12,396m3
7Phòng mối nền công trình xây mớiChương V - E HSMT288,31m2
8Xử lý tường, phần móng công trìnhChương V - E HSMT546,2m2
G NHÀ HỘI TRƯỜNG - PHẦN XÂY DỰNG
1Ván khuôn cọc, cộtChương V - E HSMT6,51100m2
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V - E HSMT1,8216tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V - E HSMT5,9726tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V - E HSMT0,1922tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V - E HSMT1,4658tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V - E HSMT1,4658tấn
7Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V - E HSMT81,375m3
8Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V - E HSMT1241 mối nối
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài 22m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChương V - E HSMT13,02100m
10Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II( ép âm)Chương V - E HSMT0,3100m
11Đoạn cọc dùng ép âmChương V - E HSMT1cọc
12Đập đầu cọc bê tông các loại trên cạnChương V - E HSMT1,1625m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT0,0163100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp IVChương V - E HSMT0,0163100m3/1km
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V - E HSMT3,68721m3
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E HSMT0,3319100m3
17Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - E HSMT7,90491m3
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E HSMT0,7145100m3
19Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E HSMT17,356m3
20Ván khuôn móng cộtChương V - E HSMT0,7006100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT0,904tấn
22Ván khuôn móng dàiChương V - E HSMT2,9938100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT1,1066tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT2,4272tấn
25Đổ bê tông móng, chiều rộng móng Chương V - E HSMT44,3382m3
26Ván khuôn móng cộtChương V - E HSMT0,2813100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT0,0713tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT1,613tấn
29Đổ bê tông móng, chiều rộng móng Chương V - E HSMT1,7698m3
30Xây gạch xi măng 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - E HSMT38,6219m3
31Ván khuôn móng dàiChương V - E HSMT0,5866100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép GCT, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT0,3452tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép GCT, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT0,2463tấn
34Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - E HSMT6,4514m3
35Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,4465100m3
36Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT5,3046100m3
37Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT65,246m3
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT0,4034tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - E HSMT4,3313tấn
40Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V - E HSMT2,7229100m2
41Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V - E HSMT17,3662m3
42Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V - E HSMT4,8959100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT2,0058tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT3,0851tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - E HSMT0,9891tấn
46Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Chương V - E HSMT46,2109m3
47Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V - E HSMT4,4472100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT6,8645tấn
49Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Chương V - E HSMT56,2827m3
50Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V - E HSMT0,3676100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT0,142tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - E HSMT0,1708tấn
53Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V - E HSMT2,8548m3
54Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E HSMT0,0312100m3
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ram dốc, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT0,0487tấn
56Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V - E HSMT0,78m3
57Gia công giằng bảng tênChương V - E HSMT0,4193tấn
58Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V - E HSMT0,4193tấn
59Gia công cột bằng thép hìnhChương V - E HSMT0,1488tấn
60Lắp cột thép các loạiChương V - E HSMT0,1488tấn
61Gia công thang sắtChương V - E HSMT0,1282tấn
62Lắp cột thép các loạiChương V - E HSMT0,1282tấn
63Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 mChương V - E HSMT6,3604tấn
64Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V - E HSMT6,3604tấn
65Bulong 20x70Chương V - E HSMT38bộ
66Bulong 20x50Chương V - E HSMT26bộ
67Bulong 12x30Chương V - E HSMT336bộ
68Bulong 20x500Chương V - E HSMT72bộ
69Gia công xà gồ thépChương V - E HSMT1,9938tấn
70Lắp dựng xà gồ thépChương V - E HSMT1,9938tấn
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E HSMT359,3981m2
72Xây gạch xi măng 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - E HSMT186,353m3
73Xây tường thẳng gạch xi măng (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V - E HSMT17,3592m3
74Xây gạch xi măng 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V - E HSMT12,8682m3
75Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT707,3653m2
76Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT1.017,9277m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E HSMT707,3653m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E HSMT1.017,9277m2
79Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT442,4044m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E HSMT442,4044m2
81Công tác ốp đá Granite màu nâu vào tường có chốt bằng inoxChương V - E HSMT50,592m2
82Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT141,2873m2
83Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT6,3896m2
84Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E HSMT141,2873m2
85Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E HSMT6,3896m2
86Trát trần, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT224,8856m2
87Thi công trần thạch cao chống ẩm, khung xương chìm dày 9mmChương V - E HSMT201,89m2
88Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoChương V - E HSMT311,59m2
89Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V - E HSMT139,85m2
90Bả bằng bột matit bả vào trầnChương V - E HSMT653,33m2
91Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E HSMT653,33m2
92Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E HSMT224,8856m2
93Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V - E HSMT597,849m2
94Lát nền gạch Ceramic chống trơn, KT: 300x600 mmChương V - E HSMT28,93m2
95Công tác ốp gạch Ceramic, KT: 300x600 mm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT143,165m2
96Lát nền gạch granite màu vàng kem vân đá KT: 600x600 mmChương V - E HSMT433,9m2
97Công tác ốp gạch Granite vào chân tường 600x150, cùng loại lát sànChương V - E HSMT14,01m2
98Lát nền gạch granite chống trơn, màu vàng kem KT: 600x600 mmChương V - E HSMT157,8m2
99Công tác ốp gạch Granite chống trơn vào chân tường 600x150, cùng loại lát sànChương V - E HSMT17,22m2
100Lát nền, sàn gạch lá nem, KT:300x300 mmChương V - E HSMT238,59m2
101Lát đá Granite kim sa đen hạt trung mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT40,47m2
102Lát nền, sàn, gạch Ceramic KT 300x300, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT17m2
103Công tác ốp gạch Ceramic vào chân tường 300x150, cùng loại lát sànChương V - E HSMT3,0045m2
104Công tác ốp đá granite tối màu vào tường sử dụng keo dánChương V - E HSMT13,1738m2
105Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V - E HSMT14,8566m3
106Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT60,414m2
107Lát đá Granite màu đỏ khò nhám mặt bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT42,2126m2
108Lát đá Granite màu đen kim sa hạt trung bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT17,5824m2
109Lát đá Granite màu ghi bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT21,1588m2
110Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1.5cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT8,4m2
111Xây gạch xi măng 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - E HSMT0,308m3
112Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT8,96m2
113Lát nền, ram dốc gạch lá dừa KT 400x400, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT7,2m2
114Lắp dựng lan can sắtChương V - E HSMT10,988m2
115SXLD lan can ram dốc inox 304Chương V - E HSMT10,988m2
116Lợp mái tônChương V - E HSMT4,5777100m2
117Tôn úp nócChương V - E HSMT40,98m
118Khuôn cửa gỗChương V - E HSMT49,96md
119Nẹp khuôn cửaChương V - E HSMT100,18m
120Cửa gỗ đi tự nhiên, màu cánh gián, kính an toàn 6,38 mmChương V - E HSMT37,44m2
121Phụ kiện cửa đi gỗ (Gồm clemon, bản lề)Chương V - E HSMT7bộ
122SXLD cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm kính, kính an toàn 6,38 mmChương V - E HSMT35,28m2
123SXLD cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm kính, kính an toàn 6,38 mmChương V - E HSMT4,77m2
124SXLD cửa đi 1 cánh khung nhôm kính, kính mờ 6,38 mmChương V - E HSMT19,28m2
125Chữ inox NHÀ HỘI TRƯỜNG màu vàng đồngChương V - E HSMT7,07m2
126Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmChương V - E HSMT6,2074100m2
127Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - E HSMT7,669100m2
H NHÀ HỘI TRƯỜNG - CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực (2P+E) 200V/16A, lắp chìmChương V - E HSMT29cái
2Lắp đặt công tắc 1 chiều 220V/10A, loại đôiChương V - E HSMT8cái
3Lắp đặt công tắc 1 chiều 220V/10A, loại baChương V - E HSMT2cái
4Lắp đặt công tắc 1 chiều 220V/16A, loại baChương V - E HSMT1cái
5Lắp đặt công tắc 1 chiều 220V/16A, loại bốnChương V - E HSMT1cái
6Lắp đặt các loại đèn tuýp led đơn 1,2m 1x20W/220VChương V - E HSMT2bộ
7Lắp đặt các loại đèn tuýp led đôi 1,2m 2x36W/220VChương V - E HSMT4bộ
8Lắp đặt đèn downlight đôi 2x12W/220VChương V - E HSMT72bộ
9Lắp đặt đèn ốp trần D140, 9W/220VChương V - E HSMT14bộ
10Lắp đặt đèn pha cao áp AP07 150WChương V - E HSMT5bộ
11Đèn Led dây 9W/220VChương V - E HSMT114m
12Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V - E HSMT23cái
13Lắp đặt đèn downlight 12W/220V-D150, âm trầnChương V - E HSMT87bộ
14Lắp đặt cáp điện 0,45/0,75KV-CU/PVC (1x4)mm2, màu đỏChương V - E HSMT188m
15Lắp đặt cáp điện 0,45/0,75KV-CU/PVC (1x4)mm2, màu trắngChương V - E HSMT188m
16Lắp đặt cáp điện 0,45/0,75KV-CU/PVC (1x2,5)mm2, màu đỏChương V - E HSMT470m
17Lắp đặt cáp điện 0,45/0,75KV-CU/PVC (1x2,5)mm2, màu trắngChương V - E HSMT470m
18Lắp đặt cáp điện 0,45/0,75KV-CU/PVC (1x1,5)mm2, màu đỏChương V - E HSMT1.540m
19Lắp đặt cáp điện 0,45/0,75KV-CU/PVC (1x1,5)mm2, màu trắngChương V - E HSMT1.540m
20Lắp đặt dây tiếp địa 0,45/0,75KV-CU/PVC (1x4)mm2, màu vàng xanhChương V - E HSMT188m
21Lắp đặt dây tiếp địa 0,45/0,75KV-CU/PVC (1x2,5)mm2, màu vàng xanhChương V - E HSMT495m
22Lắp đặt dây tiếp địa 0,45/0,75KV-CU/PVC (1x1,5)mm2, màu vàng xanhChương V - E HSMT1.540m
23Lắp đặt cáp điện 0,6KV-Cu/XLPE/PVC (3x2,5)mm2Chương V - E HSMT25m
24Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 (50% đi nổi, 50% đi chìm)Chương V - E HSMT1.099m
25Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 (50% đi nổi, 50% đi chìm)Chương V - E HSMT1.099m
26Lắp đặt ống luồn dây PVC D25 (50% đi nổi, 50% đi chìm)Chương V - E HSMT12,5m
27Lắp đặt ống luồn dây PVC D25 (50% đi nổi, 50% đi chìm)Chương V - E HSMT12,5m
28Lắp đặt Tủ điện kim loại 800x600x250 mm, tôn dày 2mm, sơn tĩnh điệnChương V - E HSMT1hộp
29Lắp đặt aptomat MCCB-3P-200A-36KAChương V - E HSMT1cái
30Lắp đặt aptomat MCB-3P-125A- 25KAChương V - E HSMT1cái
31Lắp đặt aptomat MCB-3P-16A-10KAChương V - E HSMT1cái
32Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6KAChương V - E HSMT1cái
33Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KAChương V - E HSMT10cái
34Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KAChương V - E HSMT5cái
35Lắp đặt aptomat RCBO-1P+1N-16A-30mA-6KAChương V - E HSMT3cái
36Lắp đặt aptomat RCBO-1P+1N-20A-30mA-6KAChương V - E HSMT5cái
37Bộ điều khiển biến tần động cơ 5,5KWChương V - E HSMT1bộ
38Lắp đặt cầu chì hạ thế 220V-2AChương V - E HSMT3hộp
39Đèn tín hiệu báo pha vàng, xanh, đỏChương V - E HSMT3bộ
40Lắp đặt dây cáp Cat6Chương V - E HSMT250m
41Lắp đặt ổ cắm dữ liệu đôi 2xRJ45Chương V - E HSMT2cái
42Lắp đặt dây cáp tín hiệu âm thanh 2x1,5mm2Chương V - E HSMT80m
43Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 (50% đi nổi, 50% đi chìm)Chương V - E HSMT165m
44Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 (50% đi nổi, 50% đi chìm)Chương V - E HSMT165m
45Tủ rack 20UChương V - E HSMT1Tủ
46Lắp đặt Patch Panel 24PChương V - E HSMT1Patch panel
47Lắp đặt Switch 8 Port PoeChương V - E HSMT2thiết bị
48Lắp đặt UPS 2KVAChương V - E HSMT21 bộ
49Lắp đặt bộ phát sóng wifi không dâyChương V - E HSMT21 thiết bị
50Lắp đặt Camera IP bán cầu loại cố địnhChương V - E HSMT31 thiết bị
51Lắp đặt loa Arco 24TChương V - E HSMT81 loa
52Lắp đặt loa Sub Event 218AChương V - E HSMT21 loa
53Lắp đặt âm ly 250WChương V - E HSMT21 thiết bị
54Ống gió hút khói, KT 1800x400mChương V - E HSMT10m
55Ống gió hút khói, KT 1400x400mChương V - E HSMT2m
56Ống gió hút khói, KT 1000x400mChương V - E HSMT4m
57Ống gió hút khói, KT 600x400mChương V - E HSMT4m
58Ống gió tươi, KT 700x400mChương V - E HSMT8m
59Ống gió tươi, KT 500x350mChương V - E HSMT25m
60Ống gió tươi, KT 350x350mChương V - E HSMT10m
61Lắp đặt cút gió KT 1800x400Chương V - E HSMT3cái
62Lắp đặt cút gió KT 700x400Chương V - E HSMT3cái
63Lắp đặt cút gió KT 500x350Chương V - E HSMT1cái
64Chân rẽ 350x350/500x350 L185Chương V - E HSMT6cái
65Chân rẽ 1400x400/1600x400 L260Chương V - E HSMT1cái
66Chân rẽ 600x400/800x400 L210Chương V - E HSMT5cái
67Lắp đặt côn gió 1400x400/1000x400Chương V - E HSMT1cái
68Lắp đặt côn gió 1000x400/6000x400Chương V - E HSMT1cái
69Lắp đặt côn gió 500x350/350x350Chương V - E HSMT1cái
70Van điều chỉnh lưu lượng gió D350Chương V - E HSMT6cái
71Hộp gió 600x600Chương V - E HSMT6cái
72Lắp đặt miệng gió cấp dạng vuông 4 hướngChương V - E HSMT6cái
73Lắp đặt miệng hút khói dạng vuông 4 hướngChương V - E HSMT4cái
74Lắp đặt ống gió mềm không bảo ôn D350Chương V - E HSMT12m
75Bạt nối mềm quạtChương V - E HSMT4cái
76Lắp đặt quạt ly tâm hút khói lưu lượng 36000m3/h, 400PAChương V - E HSMT1cái
77Lắp đặt quạt hướng trục cấp khí tươi lưu lượng 7500m3/h, 200PAChương V - E HSMT1cái
78Lắp đặt quạt thông gió gắn tường 100CMHChương V - E HSMT4cái
79Lắp đặt quạt thông gió gắn tường 150CMHChương V - E HSMT2cái
80Lắp đặt quạt thông gió gắn tường 200CMHChương V - E HSMT1cái
81Lắp đặt quạt thông gió gắn tường 300CMHChương V - E HSMT3cái
I NHÀ HỘI TRƯỜNG - CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm, PN10Chương V - E HSMT0,46100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm, PN10Chương V - E HSMT0,23100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm, PN10Chương V - E HSMT0,02100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR D40mm, PN10Chương V - E HSMT0,22100m
5Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Chương V - E HSMT1bể
6Van phao điện D40mmChương V - E HSMT1cái
7Van phao cơ D40mmChương V - E HSMT1cái
8Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm, PN10Chương V - E HSMT20cái
9Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm, PN10Chương V - E HSMT8cái
10Lắp đặt cút nhựa PPR D32mm, PN10Chương V - E HSMT5cái
11Lắp đặt cút nhựa PPR D40mm, PN10Chương V - E HSMT3cái
12Lắp đặt tê đều nhựa PPR D25mm, PN10Chương V - E HSMT1cái
13Lắp đặt tê nhựa PPR D40mm, PN10Chương V - E HSMT1cái
14Lắp đặt tê thu nhựa PPR D25/20mm, PN10Chương V - E HSMT5cái
15Lắp đặt tê thu nhựa PPR D32/20mm, PN10Chương V - E HSMT2cái
16Lắp đặt tê thu nhựa PPR D32/25mm, PN10Chương V - E HSMT1cái
17Lắp đặt tê thu nhựa PPR D40/32mm, PN10Chương V - E HSMT2cái
18Lắp đặt côn thu nhựa PPR D25/20mm, PN10Chương V - E HSMT5cái
19Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32/25mm, PN10Chương V - E HSMT2cái
20Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 25mm, PN10Chương V - E HSMT2cái
21Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 32mm, PN10Chương V - E HSMT2cái
22Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 40mm, PN10Chương V - E HSMT3cái
23Lắp đặt van PPR 1 chiều, đường kính 40mm, PN10Chương V - E HSMT2cái
24Lắp đặt van xả khí PPR, đường kính van 15mm, PN10Chương V - E HSMT1cái
25Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D20x1/2, PN10Chương V - E HSMT13cái
26Lắp đặt măng sông nhựa PPR D40, PN 10Chương V - E HSMT2cái
27Đai neo ống inoxChương V - E HSMT35cái
28Lắp đặt chậu xí bệtChương V - E HSMT6bộ
29Lắp đặt vòi xịtChương V - E HSMT6bộ
30Lắp đặt lavaboChương V - E HSMT3bộ
31Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavaboChương V - E HSMT3bộ
32Lắp đặt chậu tiểu namChương V - E HSMT4bộ
33Lắp đặt ống nhựa uPVC D42mm, class 2Chương V - E HSMT0,02100m
34Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm, class 2Chương V - E HSMT0,26100m
35Lắp đặt ống nhựa uPVC D75mm, class 3Chương V - E HSMT0,1100m
36Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm, class 3Chương V - E HSMT0,66100m
37Lắp đặt ống nhựa uPVC D110mm, class 3Chương V - E HSMT0,19100m
38Lắp đặt ống nhựa uPVC D140mm, class 3Chương V - E HSMT0,14100m
39Lắp đặt cút nhựa uPVC D42mm, class 3Chương V - E HSMT7cái
40Lắp đặt cút nhựa uPVC D60mm, class 3Chương V - E HSMT5cái
41Lắp đặt cút nhựa uPVC D90mm, class 3Chương V - E HSMT2cái
42Lắp đặt tê nhựa uPVC D60mm, class 3Chương V - E HSMT2cái
43Lắp đặt tê thu nhựa uPVC D110/60mm, class 3Chương V - E HSMT1cái
44Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D60/42mm, class 3Chương V - E HSMT7cái
45Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D75/60mm, class 3Chương V - E HSMT2cái
46Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D90/75mm, class 3Chương V - E HSMT1cái
47Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D110/75mm, class 3Chương V - E HSMT1cái
48Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D110/90mm, class 3Chương V - E HSMT19cái
49Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D140/90mm, class 3Chương V - E HSMT1cái
50Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D140/110mm, class 3Chương V - E HSMT1cái
51Lắp đặt chếch nhựa uPVC D60mm, class 3Chương V - E HSMT18cái
52Lắp đặt chếch nhựa uPVC D75mm, class 3Chương V - E HSMT8cái
53Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90mm, class 3Chương V - E HSMT18cái
54Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110mm, class 3Chương V - E HSMT21cái
55Lắp đặt chếch nhựa uPVC D140mm, class 3Chương V - E HSMT2cái
56Lắp đặt Y đều nhựa uPVC D75mm, class 3Chương V - E HSMT3cái
57Lắp đặt Y đều nhựa uPVC D90mm, class 3Chương V - E HSMT9cái
58Lắp đặt Y đều nhựa uPVC D110mm, class 3Chương V - E HSMT2cái
59Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D90/60mm, class 3Chương V - E HSMT1cái
60Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D75/60mm, class 3Chương V - E HSMT1cái
61Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D90/75mm, class 3Chương V - E HSMT2cái
62Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D110/60mm,class 3Chương V - E HSMT1cái
63Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D110/75mm, class 3Chương V - E HSMT2cái
64Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D140/90mm, class 3Chương V - E HSMT1cái
65Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D140/110mm, class 3Chương V - E HSMT3cái
66Lắp đặt nối thẳng nhựa uPVC D90, class 3Chương V - E HSMT9cái
67Lắp đặt nối thẳng nhựa uPVC D140, class 3Chương V - E HSMT1cái
68Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D60, class 3Chương V - E HSMT6cái
69Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D75, class 3Chương V - E HSMT2cái
70Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D90, class 3Chương V - E HSMT16cái
71Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D110, class 3Chương V - E HSMT5cái
72Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D140, class 3Chương V - E HSMT3cái
73Đai neo ống inoxChương V - E HSMT36cái
74Lắp đặt ống nhựa uPVC D110mm, class 2Chương V - E HSMT0,032100m
75Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm, class 2Chương V - E HSMT1,681100m
76Lắp đặt chếch nhựa uPVC D140mm, class 2Chương V - E HSMT2cái
77Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90mm, class 2Chương V - E HSMT102cái
78Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110mm, class 2Chương V - E HSMT13cái
79Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D140/60mm, class 2Chương V - E HSMT1cái
80Lắp đặt phễu thu inox D65mmChương V - E HSMT17cái
J NHÀ HỘI TRƯỜNG - PCCC
1Lắp đặt đầu báo khói địa chỉ + đếChương V - E HSMT1,110 đầu
2Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpChương V - E HSMT0,45 nút
3Lắp đặt còi đèn báo cháy kết hợpChương V - E HSMT0,45 chuông
4Module giám sát địa chỉ MMChương V - E HSMT1cái
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V - E HSMT0,2496m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E HSMT0,0225100m3
7Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E HSMT0,0153100m3
8Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, D32/25Chương V - E HSMT0,12100m
9Lắp đặt dây tín hiệu 2x1 mm2 loại xoắn chống nhiễuChương V - E HSMT138,52m
10Lắp đặt ống cứng luồn dây chống cháy D20Chương V - E HSMT126,52m
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT0,0097100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp IIChương V - E HSMT0,0097100m3
13Lắp đặt van bướm kết hợp công tắc giám sát DN65Chương V - E HSMT1cái
14Hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường họng đơn 700x1200x200 mmChương V - E HSMT2cái
15Lăng phun chữa cháy D13 PN16Chương V - E HSMT2cái
16Cuộn vòi D50-20m + khớp nối D50 PN 16Chương V - E HSMT2bộ
17Lắp đặt van góc D50Chương V - E HSMT2cái
18Bình cầu nổ bột loại 6KGChương V - E HSMT1cái
19Bình chữa cháy xách tay bột 4kgChương V - E HSMT10cái
20Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, DN50Chương V - E HSMT0,27100m
21Lắp đặt tê thép tráng kẽm, DN50Chương V - E HSMT2cái
22Lắp đặt cút thép tráng kẽm, DN50Chương V - E HSMT3cái
23Lắp đặt đèn exit 1 mặt không chỉ hướngChương V - E HSMT1,45 đèn
24Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố, có bộ lưu điện 2hChương V - E HSMT1,25 đèn
25Lắp đặt đèn exit sự cố âm trầnChương V - E HSMT2,85 đèn
26Lắp đặt dây tín hiệu 2x1,5 mm2 loại xoắn chống nhiễuChương V - E HSMT136m
27Ống luồn dây PVC D16Chương V - E HSMT68m
28Ống luồn dây PVC D16Chương V - E HSMT68m
29Hộp đấu nối D16Chương V - E HSMT1cái
K NHÀ HỘI TRƯỜNG - CHỐNG MỐI
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V - E HSMT39,0661m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E HSMT0,3907100m3
3Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiChương V - E HSMT39,066m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V - E HSMT21,641m3
5Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E HSMT0,2164100m3
6Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoChương V - E HSMT21,64m3
7Phòng mối nền công trình xây mớiChương V - E HSMT6571m2
8Xử lý tường, phần móng công trìnhChương V - E HSMT445m2
L NHÀ ĂN + NHÀ THỂ THAO - PHẦN XÂY DỰNG
1Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cộtChương V - E HSMT5,565100m2
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V - E HSMT1,5615tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V - E HSMT5,1203tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V - E HSMT0,1643tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V - E HSMT1,257tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V - E HSMT1,257tấn
7Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V - E HSMT69,5625m3
8Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V - E HSMT1061 mối nối
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài 22m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChương V - E HSMT11,13100m
10Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II (ép âm)Chương V - E HSMT0,265100m
11Đoạn cọc dùng ép âmChương V - E HSMT1cọc
12Đập đầu cọc bê tông các loại, trên cạnChương V - E HSMT0,9938m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT0,0099100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp IVChương V - E HSMT0,0099100m3/1km
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Chương V - E HSMT2,3261m3
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E HSMT0,2094100m3
17Đào đất móng băng, rộng Chương V - E HSMT3,17691m3
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E HSMT0,2859100m3
19Đổ bê tông thủ công, chiều rộng Chương V - E HSMT11,1245m3
20Ván khuôn móng cộtChương V - E HSMT0,6301100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT0,7793tấn
22Ván khuôn móng dàiChương V - E HSMT1,3197100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT0,5718tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT1,7425tấn
25Đổ bê tông móng, chiều rộng móng Chương V - E HSMT26,8528m3
26Ván khuôn móng cộtChương V - E HSMT0,1988100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT0,0509tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V - E HSMT1,1246tấn
29Đổ bê tông móng, chiều rộng móng Chương V - E HSMT1,2951m3
30Xây gạch xi măng 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - E HSMT15,4373m3
31Ván khuôn móng dàiChương V - E HSMT0,2864100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép GCT, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT0,2132tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép GCT, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT0,1279tấn
34Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - E HSMT3,1512m3
35Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E HSMT0,1528100m3
36Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E HSMT1,6773100m3
37Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V - E HSMT25,6677m3
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT0,3603tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT1,441tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - E HSMT1,9517tấn
41Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V - E HSMT2,1467100m2
42Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V - E HSMT13,9888m3
43Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V - E HSMT3,6174100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT1,6198tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT2,6795tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - E HSMT1,2579tấn
47Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Chương V - E HSMT32,8493m3
48Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V - E HSMT4,8628100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT7,8306tấn
50Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Chương V - E HSMT67,0602m3
51Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - E HSMT0,5486100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT0,4293tấn
53Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V - E HSMT5,0935m3
54Ván khuôn cầu thang, chiều cao Chương V - E HSMT0,4446100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT0,5371tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - E HSMT0,3354tấn
57Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300Chương V - E HSMT4,6156m3
58Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E HSMT0,0882100m3
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT0,0472tấn
60Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V - E HSMT1,0373m3
61Gia công xà gồ thépChương V - E HSMT0,6139tấn
62Lắp dựng xà gồ thépChương V - E HSMT0,6139tấn
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E HSMT8,68941m2
64Xây gạch xi măng 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - E HSMT107,3284m3
65Xây tường thẳng gạch xi măng (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V - E HSMT15,8806m3
66Xây gạch xi măng 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V - E HSMT1,5321m3
67Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT557,4196m2
68Trát tường tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT725,0107m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E HSMT725,0107m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E HSMT557,4196m2
71Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT49,9085m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E HSMT50,3245m2
73Công tác ốp đá granite màu nâu vào tường có chốt bằng inoxChương V - E HSMT10,4128m2
74Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT84,4184m2
75Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT121,6752m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E HSMT84,4184m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E HSMT121,6752m2
78Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V - E HSMT200,1171m2
79Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT271,12m2
80Lát nền gạch granite sáng màu KT: 600x600 mmChương V - E HSMT303,91m2
81Công tác ốp gạch Granite KT 600x150 vào chân tường, cùng loại lát sànChương V - E HSMT15,756m2
82Lát nền gạch granite chống trơn, sáng màu KT: 600x600 mmChương V - E HSMT138,58m2
83Công tác ốp gạch Granite chống trơn KT 600x150 vào chân tường, cùng loại lát sànChương V - E HSMT13,065m2
84Lát nền, sàn, gạch Ceramic, KT 300x300, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT18,78m2
85Công tác ốp gạch Ceramic KT 300x150 vào chân tường, cùng loại lát sànChương V - E HSMT3,321m2
86Lát nền, sàn gạch lá nem, KT:300x300 mmChương V - E HSMT110,15m2
87Lát nền gạch Ceramic chống trơn, KT: 300x600 mmChương V - E HSMT12,68m2
88Công tác ốp gạch Ceramic, KT 300x600mm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT53,5m2
89Lát diềm cửa đá Granite kim sa hạt trung, màu đen, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT21,11m2
90Trát trần, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT218,13m2
91Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V - E HSMT142,18m2
92Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, khung xương chìm dày 9mmChương V - E HSMT158,86m2
93Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoChương V - E HSMT11m2
94Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V - E HSMT312,04m2
95Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E HSMT312,04m2
96Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E HSMT218,13m2
97Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT37,18m2
98Sơn ô văng ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E HSMT37,18m2
99Xây gạch xi măng 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V - E HSMT1,328m3
100Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT44,4656m2
101Lát đá Granite kim sa hạ trung bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT43,1349m2
102Công tác ốp gạch Granite viền cầu thang, KT 300x150Chương V - E HSMT1,8825m2
103Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E HSMT44,4656m2
104SXLD lan can cầu thang sắt, tay vịn thép tròn D60, con tiện D50Chương V - E HSMT14,2m
105Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây tam cấp, chiều cao Chương V - E HSMT4,2739m3
106Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT15,7904m2
107Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT14,5031m2
108Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT10,3734m2
109Xây gạch xi măng 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - E HSMT0,924m3
110Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT6,072m2
111Lát nền, sàn, gạch lá dừa, KT 400x400, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT10,3734m2
112Lắp dựng lan can sắtChương V - E HSMT6,5402m2
113SXLD lan can ram dốc inox 304Chương V - E HSMT6,5402m2
114Lắp dựng lan can sắtChương V - E HSMT8,892m2
115Lan can tầng 1 và 2Chương V - E HSMT8,892m2
116Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - E HSMT1,6265100m2
117Tôn úp nócChương V - E HSMT19,09m
118SXLD cửa đi 2 cánh khung nhôm kính, kính an toàn 6,38 mm + phụ kiệnChương V - E HSMT38,74m2
119SXLD cửa đi 1 cánh khung nhôm kính, kính an toàn 6,38 mm + phụ kiệnChương V - E HSMT17,88m2
120SXLD cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm kính, kính an toàn 6,38 mmChương V - E HSMT26,82m2
121SXLD cửa sổ1 cánh mở hất khung nhôm kính, kính an toàn 6,38 mm+ phụ kiệnChương V - E HSMT50,52m2
122SXLD vách kính khung nhôm kính, kính an toàn 6,38 mm + phụ kiệnChương V - E HSMT12,818m2
123Chữ inox màu vàng dày 20mm cao 400mmChương V - E HSMT2,2m2
124Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V - E HSMT5,6506100m2
125Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - E HSMT6,96100m2
M NHÀ ĂN + NHÀ THỂ THAO - CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực (2P+E) 220V/16A, lắp chìmChương V - E HSMT37cái
2Lắp đặt công tắc 1 chiều 220V/10A, loại đơnChương V - E HSMT1cái
3Lắp đặt công tắc 1 chiều 220V/10A, loại đôiChương V - E HSMT7cái
4Lắp đặt công tắc 1 chiều 220V/10A, loại baChương V - E HSMT4cái
5Lắp đặt công tắc 1 chiều 220V/10A, loại bốnChương V - E HSMT2cái
6Lắp đặt công tắc 2 chiều 220V/10A, loại đơnChương V - E HSMT4cái
7Lắp đặt công tắc 20A/220V cho bình nóng lạnhChương V - E HSMT1cái
8Hộp đấu dây chờ 80x80x50mmChương V - E HSMT1cái
9Lắp đặt các loại đèn tuýp led đôi 1,2m 2x36W/220VChương V - E HSMT3bộ
10Lắp đặt các loại đèn tuýp led đơn 1,2m 1x20W/220VChương V - E HSMT21bộ
11Lắp đặt các loại đèn tuýp led đơn 1,2m 1x36W/220VChương V - E HSMT1bộ
12Lắp đặt đèn Led panel 0,6x1,2m-72W, ánh sáng trắngChương V - E HSMT11bộ
13Lắp đặt Đèn Led downlight D150 mm 12W/220VChương V - E HSMT62bộ
14Lắp đặt Đèn Led downlight D140 mm 9W/220VChương V - E HSMT8bộ
15Lắp dây đèn Led 9W/220V (1m)Chương V - E HSMT9m
16Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V - E HSMT18cái
17Lắp đặt cáp điện 0,6KV - CU/XLPE/PVC (4x6)mm2Chương V - E HSMT13m
18Lắp đặt cáp điện 0,6KV - CU/XLPE/PVC (3x2,5)mm2Chương V - E HSMT15m
19Lắp đặt cáp điện 0,6KV - CU/XLPE/PVC (2x16)mm2Chương V - E HSMT35m
20Lắp đặt cáp điện 0,45/0,75KV-CU/PVC (1x4)mm2, màu đỏChương V - E HSMT40m
21Lắp đặt cáp điện 0,45/0,75KV-CU/PVC (1x4)mm2, màu trắngChương V - E HSMT40m
22Lắp đặt cáp điện 0,45/0,75KV-CU/PVC (1x2,5)mm2, màu đỏChương V - E HSMT286m
23Lắp đặt cáp điện 0,45/0,75KV-CU/PVC (1x2,5)mm2, màu trắngChương V - E HSMT286m
24Lắp đặt cáp điện 0,45/0,75KV-CU/PVC (1x1,5)mm2, màu đỏChương V - E HSMT930m
25Lắp đặt cáp điện 0,45/0,75KV-CU/PVC (1x1,5)mm2, màu trắngChương V - E HSMT930m
26Lắp đặt dây tiếp địa 0,45/0,75KV-CU/PVC (1x16)mm2, màu vàng xanhChương V - E HSMT35m
27Lắp đặt dây tiếp địa 0,45/0,75KV-CU/PVC (1x6)mm2, màu vàng xanhChương V - E HSMT13m
28Lắp đặt dây tiếp địa 0,45/0,75KV-CU/PVC (1x4)mm2, màu vàng xanhChương V - E HSMT17m
29Lắp đặt dây tiếp địa 0,45/0,75KV-CU/PVC (1x2,5)mm2, màu vàng xanhChương V - E HSMT301m
30Lắp đặt dây tiếp địa 0,45/0,75KV-CU/PVC (1x1,5)mm2, màu vàng xanhChương V - E HSMT760m
31Lắp đặt ống luồn dây PVC D40 (50% đi nổi, 50% đi chìm)Chương V - E HSMT17,5m
32Lắp đặt ống luồn dây PVC D40 (50% đi nổi, 50% đi chìm)Chương V - E HSMT17,5m
33Lắp đặt ống luồn dây PVC D32 (50% đi nổi, 50% đi chìm)Chương V - E HSMT6,5m
34Lắp đặt ống luồn dây PVC D32 (50% đi nổi, 50% đi chìm)Chương V - E HSMT6,5m
35Lắp đặt ống luồn dây PVC D25 (50% đi nổi, 50% đi chìm)Chương V - E HSMT8,5m
36Lắp đặt ống luồn dây PVC D25 (50% đi nổi, 50% đi chìm)Chương V - E HSMT8,5m
37Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 (50% đi nổi, 50% đi chìm)Chương V - E HSMT608m
38Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 (50% đi nổi, 50% đi chìm)Chương V - E HSMT608m
39Lắp đặt Tủ điện kim loại 600x400x250 mm, tôn dày 2mm, sơn tĩnh điệnChương V - E HSMT1hộp
40Lắp đặt Tủ điện kim loại 500x400x150 mm, tôn dày 2mm, sơn tĩnh điệnChương V - E HSMT1hộp
41Lắp đặt tủ điện âm tường 18 moduleChương V - E HSMT1hộp
42Lắp đặt tủ điện âm tường 14 moduleChương V - E HSMT1hộp
43Lắp đặt aptomat MCB-3P-63A-10KAChương V - E HSMT1cái
44Lắp đặt aptomat MCB-3P-32A-10KAChương V - E HSMT2cái
45Lắp đặt aptomat MCB-3P-16A-10KA kèm bộ khởi động trực tiếp 0,5KVChương V - E HSMT1cái
46Lắp đặt aptomat MCB-2P-50A-10KAChương V - E HSMT2cái
47Lắp đặt aptomat MCB-1P-50A-10KAChương V - E HSMT2cái
48Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-10KAChương V - E HSMT1cái
49Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6KAChương V - E HSMT1cái
50Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KAChương V - E HSMT6cái
51Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KAChương V - E HSMT11cái
52Lắp đặt aptomat RCBO-1P+1N-20A-30mA-6KAChương V - E HSMT4cái
53Lắp đặt aptomat RCBO-1P+1N-16A-30mA-6KAChương V - E HSMT8cái
54Lắp đặt cầu chì hạ thế 220V-2AChương V - E HSMT6hộp
55Đèn tín hiệu báo pha vàng, xanh, đỏChương V - E HSMT6bộ
56Lắp đặt dây cáp Cat6Chương V - E HSMT195m
57Lắp đặt dây cáp tín hiệu âm thanh 2x1,5mm2Chương V - E HSMT60m
58Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 (50% đi nổi, 50% đi chìm)Chương V - E HSMT127,5m
59Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 (50% đi nổi, 50% đi chìm)Chương V - E HSMT127,5m
60Lắp đặt tủ rack 20UChương V - E HSMT1Tủ
61Lắp đặt Switch 8 Port Poe+2FSPChương V - E HSMT2thiết bị
62Lắp đặt Patch Panel 24PChương V - E HSMT1Patch panel
63Lắp đặt UPS 2KVAChương V - E HSMT11 bộ
64Lắp đặt bộ phát sóng wifi không dâyChương V - E HSMT61 thiết bị
65Lắp đặt Camera IP bán cầu loại cố địnhChương V - E HSMT41 thiết bị
66Lắp đặt loa Arco 24TChương V - E HSMT31 loa
67Lắp đặt âm ly 250WChương V - E HSMT11 thiết bị
68Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmChương V - E HSMT0,04100m
69Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmChương V - E HSMT0,04100m
70Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmChương V - E HSMT0,04100m
71Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmChương V - E HSMT0,04100m
72Lắp đặt ống nhựa PVC kèm bảo ôn, đường kính ống 27mmChương V - E HSMT0,05100m
73Lắp đặt ống thông gió thẳng hút bếp 400x250Chương V - E HSMT15m
74Lắp đặt cửa louver thải gió lá sách chắn mưa 800x400 có lưới chắn côn trùngChương V - E HSMT1cửa
75Bạt nối mềm quạtChương V - E HSMT2cái
76Lắp đặt quạt thải hướng trục lưu lượng 1800 m3/h, 200 paChương V - E HSMT1cái
77Lắp đặt quạt gắn trần 100 CMHChương V - E HSMT2cái
78Lắp đặt quạt gắn tường 100 CMHChương V - E HSMT6cái
79Lắp đặt quạt gắn tường 200 CMHChương V - E HSMT1cái
80Lắp đặt quạt gắn tường 250 CMHChương V - E HSMT1cái
81Lắp đặt quạt gắn tường 300 CMHChương V - E HSMT1cái
82Lắp đặt quạt gắn tường 400 CMHChương V - E HSMT3cái
83Lắp đặt quạt gắn tường 600 CMHChương V - E HSMT5cái
84Lắp đặt máy điều hoà cục bộ âm trần 3.5KWW (18000 BTU/H)Chương V - E HSMT1máy
N NHÀ ĂN + NHÀ THỂ THAO - CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm, PN10Chương V - E HSMT0,65100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm, PN20Chương V - E HSMT0,04100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm, PN10Chương V - E HSMT0,15100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm, PN10Chương V - E HSMT0,16100m
5Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V - E HSMT1bể
6Van phao điện D32mmChương V - E HSMT1cái
7Van phao cơ D32mmChương V - E HSMT1cái
8Bình nóng lạnh 15 lChương V - E HSMT1cái
9Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm, PN10Chương V - E HSMT30cái
10Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm, PN10Chương V - E HSMT21cái
11Lắp đặt cút nhựa PPR D32mm, PN10Chương V - E HSMT5cái
12Lắp đặt tê đều nhựa PPR D25mm, PN10Chương V - E HSMT8cái
13Lắp đặt tê đều nhựa PPR D32mm, PN10Chương V - E HSMT1cái
14Lắp đặt côn thu nhựa PPR D25/20mm, PN10Chương V - E HSMT8cái
15Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32/25mm, PN10Chương V - E HSMT1cái
16Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR D25Chương V - E HSMT1cái
17Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR D32Chương V - E HSMT1cái
18Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 25mm, PN10Chương V - E HSMT5cái
19Lắp đặt van PPR 1 chiều, đường kính32mm, PN10Chương V - E HSMT1cái
20Lắp đặt van xả khí PPR, đường kính van 15mm, PN10Chương V - E HSMT1cái
21Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D20x1/2, PN10Chương V - E HSMT12cái
22Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32, PN 10Chương V - E HSMT2cái
23Đai neo ống inoxChương V - E HSMT17cái
24Lắp đặt chậu xí bệtChương V - E HSMT4bộ
25Lắp đặt vòi xịtChương V - E HSMT4bộ
26Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavaboChương V - E HSMT4bộ
27Lắp đặt lavaboChương V - E HSMT4bộ
28Lắp đặt chậu tiểu namChương V - E HSMT2bộ
29Lắp đặt ống nhựa uPVC D42mm, class 2Chương V - E HSMT0,04100m
30Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm, class 2Chương V - E HSMT0,18100m
31Lắp đặt ống nhựa uPVC D75mm, class 3Chương V - E HSMT0,14100m
32Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm, class 3Chương V - E HSMT0,09100m
33Lắp đặt ống nhựa uPVC D110mm, class 3Chương V - E HSMT0,05100m
34Lắp đặt cút nhựa uPVC D60mm, class 3Chương V - E HSMT13cái
35Lắp đặt tê thu nhựa uPVC D110/60mm, class 3Chương V - E HSMT2cái
36Lắp đặt tê nhựa uPVC D60mm, class 3Chương V - E HSMT3cái
37Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D60/42mm, class 3Chương V - E HSMT6cái
38Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D75/60mm, class 3Chương V - E HSMT2cái
39Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D90/75mm, class 3Chương V - E HSMT1cái
40Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D110/60mm, class 3Chương V - E HSMT1cái
41Siphon nhựa uPVC D75, class 3Chương V - E HSMT4cái
42Lắp đặt chếch nhựa uPVC D60mm, class 3Chương V - E HSMT9cái
43Lắp đặt chếch nhựa uPVC D75mm, class 3Chương V - E HSMT21cái
44Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90mm, class 3Chương V - E HSMT29cái
45Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110mm, class 3Chương V - E HSMT19cái
46Lắp đặt Y đều nhựa uPVC D60mm, class 3Chương V - E HSMT1cái
47Lắp đặt Y đều nhựa uPVC D75mm, class 3Chương V - E HSMT3cái
48Lắp đặt Y đều nhựa uPVC D90mm, class 3Chương V - E HSMT5cái
49Lắp đặt Y đều nhựa uPVC D110mm, class 3Chương V - E HSMT2cái
50Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D90/75mm, class 3Chương V - E HSMT3cái
51Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D110/60mm, class 3Chương V - E HSMT1cái
52Bịt xả thông tắc nhựa uPVC D60, class 3Chương V - E HSMT1cái
53Bịt xả thông tắc nhựa uPVC D90, class 3Chương V - E HSMT2cái
54Bịt xả thông tắc nhựa uPVC D110, class 3Chương V - E HSMT2cái
55Lắp đặt nối thẳng nhựa uPVC D110, class 3Chương V - E HSMT3cái
56Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D60, class 3Chương V - E HSMT5cái
57Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D75, class 3Chương V - E HSMT4cái
58Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D90, class 3Chương V - E HSMT2cái
59Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D110, class 3Chương V - E HSMT1cái
60Đai neo ống inoxChương V - E HSMT30cái
61Lắp đặt ống nhựa uPVC D110mm, class 2Chương V - E HSMT0,02100m
62Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm, class 2Chương V - E HSMT0,34100m
63Lắp đặt ống nhựa uPVC D75mm, class 2Chương V - E HSMT0,11100m
64Lắp đặt chếch nhựa uPVC D75mm, class 2Chương V - E HSMT12cái
65Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90mm, class 2Chương V - E HSMT28cái
66Lắp đặt phễu thu inox D65mmChương V - E HSMT2cái
67Cầu chắn rác inox D80Chương V - E HSMT4cái
O NHÀ ĂN + NHÀ THỂ THAO - PCCC
1Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăng địa chỉ + đếChương V - E HSMT0,710 đầu
2Lắp đặt đầu báo khói địa chỉ trên trần giả + đếChương V - E HSMT0,410 đầu
3Lắp đặt đầu báo cháy cố định nhiệt cố định địa chỉ + đếChương V - E HSMT0,110 đầu
4Lắp đặt đầu báo khói địa chỉ + đếChương V - E HSMT0,510 đầu
5Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpChương V - E HSMT0,45 nút
6Lắp đặt còi đèn báo cháy kết hợpChương V - E HSMT0,45 chuông
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V - E HSMT2,26721m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E HSMT0,204100m3
9Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E HSMT0,1391100m3
10Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, D32/25Chương V - E HSMT1,09100 m
11Lắp đặt dây tín hiệu 2x1 mm2 loại xoắn chống nhiễuChương V - E HSMT335,72m
12Lắp đặt ống cứng luồn dây chống cháy D20 (50% đi nổi, 50% đi chìm)Chương V - E HSMT87,86m
13Lắp đặt ống cứng luồn dây chống cháy D20 (50% đi nổi, 50% đi chìm)Chương V - E HSMT87,86m
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT0,0876100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp IIChương V - E HSMT0,0876100m3/1km
16Bình chữa cháy 4 kgChương V - E HSMT12cái
17Lắp đặt Đèn exit 1 mặt không chỉ hướngChương V - E HSMT1,25 đèn
18Lắp đặt đèn exit 2 mặt, có chỉ 1 hướngChương V - E HSMT0,45 đèn
19Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố, có bộ lưu điện 2hChương V - E HSMT1,65 đèn
20Lắp đặt đèn exit sự cố âm trầnChương V - E HSMT1,85 đèn
21Lắp đặt dây tín hiệu 2x1,5 mm2 loại xoắn chống nhiễuChương V - E HSMT103m
22Lắp đặt ống cứng luồn dây chống cháy D16 (50% đi nổi, 50% đi chìm)Chương V - E HSMT51,5m
23Lắp đặt ống cứng luồn dây chống cháy D16 (50% đi nổi, 50% đi chìm)Chương V - E HSMT51,5m
24Hộp đấu nối D16Chương V - E HSMT1cái
P NHÀ ĂN + NHÀ THỂ THAO - CHỐNG MỐI
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - E HSMT24,661m3
2Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,2466100m3
3Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiChương V - E HSMT24,66m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - E HSMT8,1721m3
5Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0817100m3
6Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoChương V - E HSMT8,172m3
7Phòng mối nền công trình xây mớiChương V - E HSMT2631m2
8Xử lý tường, phần móng công trìnhChương V - E HSMT293,6m2
Q NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V - E HSMT1,14151m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E HSMT0,1027100m3
3Đào đất móng băng, rộng Chương V - E HSMT0,08891m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E HSMT0,008100m3
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E HSMT1,4526m3
6Ván khuôn móng cộtChương V - E HSMT0,032100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT0,0038tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT0,1454tấn
9Ván khuôn móng dàiChương V - E HSMT0,1592100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT0,0356tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT0,1826tấn
12Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - E HSMT2,8754m3
13Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V - E HSMT0,0211100m2
14Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V - E HSMT0,1162m3
15Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E HSMT0,0785100m3
16Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E HSMT0,0119100m3
17Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V - E HSMT1,484m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT0,0141tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT0,0833tấn
20Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V - E HSMT0,1003100m2
21Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V - E HSMT0,5518m3
22Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V - E HSMT0,1122100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT0,0325tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT0,1098tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - E HSMT0,0662tấn
26Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V - E HSMT0,8501m3
27Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V - E HSMT0,2428100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT0,4145tấn
29Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V - E HSMT2,904m3
30Ván khuôn tường, chiều cao Chương V - E HSMT0,0402100m2
31Đổ bê tông tường chiều dày Chương V - E HSMT2,42m3
32Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V - E HSMT0,0295100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT0,0197tấn
34Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V - E HSMT0,1741m3
35Xây gạch xi măng 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - E HSMT9,3825m3
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT60,7016m2
37Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT41,934m2
38Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT4,4576m2
39Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT4,9504m2
40Trát trần, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT14,8404m2
41Trát trần, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT8,4336m2
42Lát nền, sàn, Gạch Ceramic, KT 300x300, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT14,8404m2
43Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V - E HSMT12,264m2
44Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT20,9024m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E HSMT74,0856m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E HSMT61,232m2
47Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - E HSMT0,102100m2
48SXLD cửa đi 1 cánh khung nhôm kính, kính an toàn 6,38 mm + phụ kiệnChương V - E HSMT1,98m2
49SXLD cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm kính, kính an toàn 6,38 mmChương V - E HSMT6,54m2
50Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V - E HSMT0,4903100m2
51Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - E HSMT0,8353100m2
52Lắp đặt tủ rack 10UChương V - E HSMT1Tủ
53Lắp đặt Switch 8 Port Poe + 2FSPChương V - E HSMT1thiết bị
54Lắp đặt Switch 8 Port + 2FSPChương V - E HSMT1thiết bị
55Lắp đặt UPS 1KVAChương V - E HSMT11 bộ
56Lắp đặt Camera IP bán cầu loại cố địnhChương V - E HSMT11 thiết bị
57Lắp đặt quạt thông gió gắn tường 100 CMHChương V - E HSMT1cái
58Lắp đặt quạt thông gió gắn tường 500 CMHChương V - E HSMT1cái
R NHÀ TRẠM ĐIỆN MÁY PHÁT
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT0,0141tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT0,0833tấn
3Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V - E HSMT0,1003100m2
4Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V - E HSMT0,5518m3
5Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V - E HSMT0,1265100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT0,032tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT0,162tấn
8Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V - E HSMT0,9563m3
9Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V - E HSMT0,2029100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT0,3803tấn
11Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V - E HSMT2,9343m3
12Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V - E HSMT0,0205100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT0,0149tấn
14Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V - E HSMT0,1386m3
15Xây gạch xi măng 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - E HSMT10,9335m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT62,5656m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT47,411m2
18Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT4,1446m2
19Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT6,615m2
20Trát trần, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT20,2944m2
21Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1.5cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT20,2944m2
22Lát nền, sàn, gạch Ceramic, KT 300x300, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT20,2944m2
23Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V - E HSMT24,8894m2
24Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT21,2054m2
25Lát nền, sàn,gạch lá nem, KT 300x300, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT16,03m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E HSMT69,1806m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E HSMT71,85m2
28SXLD cửa đi 2 cánh khung nhôm kính, kính an toàn 6,38 mm + phụ kiệnChương V - E HSMT2,64m2
29SXLD cửa sổ mở quay khung nhôm kính, kính an toàn 6,38 mmChương V - E HSMT3,36m2
30Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V - E HSMT0,555100m2
31Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - E HSMT0,722100m2
S NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V - E HSMT1,01791m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E HSMT0,0916100m3
3Đào đất móng băng, rộng Chương V - E HSMT0,00941m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E HSMT0,0008100m3
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E HSMT1,395m3
6Ván khuôn móng cộtChương V - E HSMT0,048100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT0,0061tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT0,1121tấn
9Ván khuôn móng dàiChương V - E HSMT0,077100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT0,0204tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT0,0848tấn
12Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - E HSMT2,1642m3
13Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,02100m2
14Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V - E HSMT0,25m3
15Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E HSMT0,0659100m3
16Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E HSMT0,2343100m3
17Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V - E HSMT7,128m3
18Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT71,7024m2
19Gia công cột bằng thép hìnhChương V - E HSMT0,2867tấn
20Lắp dựng cột thép các loạiChương V - E HSMT0,2867tấn
21Gia công xà gồ thépChương V - E HSMT0,1608tấn
22Lắp dựng xà gồ thépChương V - E HSMT0,1608tấn
23Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 mChương V - E HSMT0,4708tấn
24Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V - E HSMT0,4708tấn
25Gia công giằng mái thépChương V - E HSMT0,0676tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E HSMT1,07511m2
27Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V - E HSMT0,0676tấn
28Bu lông M16x600Chương V - E HSMT20bộ
29Máng nước dày 42mm khổ 400 mmChương V - E HSMT13,2m
30Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - E HSMT0,7392100m2
T CẤP ĐIỆN - NHÀ BẢO VỆ, NHÀ TRẠM MÁY PHÁT; NHÀ ĐỂ XE
1Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực (2P+E) 220V/16A, lắp chìmChương V - E HSMT6cái
2Lắp đặt công tắc 1 chiều 220V/10A, loại đôiChương V - E HSMT3cái
3Lắp đặt các loại đèn tuýp led đơn 1,2m 1x36W/220VChương V - E HSMT4bộ
4Lắp đặt các loại đèn tuýp led đơn 1,2m 1x36W/220V, có nắp chụpChương V - E HSMT8bộ
5Lắp đặt cáp điện 0,45/0,75KV-CU/PVC (1x2,5)mm2, màu đỏChương V - E HSMT250m
6Lắp đặt cáp điện 0,45/0,75KV-CU/PVC (1x2,5)mm2, màu trắngChương V - E HSMT250m
7Lắp đặt cáp điện 0,45/0,75KV-CU/PVC (1x1,5)mm2, màu đỏChương V - E HSMT30m
8Lắp đặt cáp điện 0,45/0,75KV-CU/PVC (1x1,5)mm2, màu trắngChương V - E HSMT30m
9Lắp đặt dây tiếp địa 0,45/0,75KV-CU/PVC (1x2,5)mm2, màu vàng xanhChương V - E HSMT250m
10Lắp đặt dây tiếp địa 0,45/0,75KV-CU/PVC (1x1,5)mm2, màu vàng xanhChương V - E HSMT30m
11Lắp đặt ống luồn dây PVC D20Chương V - E HSMT250m
12Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25Chương V - E HSMT1100 m
13Lắp đặt tủ điện âm tường 9 moduleChương V - E HSMT1hộp
14Lắp đặt tủ điện âm tường 8 moduleChương V - E HSMT1hộp
15Lắp đặt aptomat MCB-2P-25A-6KAChương V - E HSMT2cái
16Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KAChương V - E HSMT5cái
17Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KAChương V - E HSMT2cái
18Lắp đặt aptomat RCBO-1P+1N-16A-30mA-6KAChương V - E HSMT2cái
19Lắp đặt dây cáp Cat6Chương V - E HSMT200m
20Lắp đặt ổ cắm dữ liệu RJ45Chương V - E HSMT2cái
21Lắp đặt ống luồn dây PVC D20Chương V - E HSMT200m
22Cầu chắn rác mái inox D80Chương V - E HSMT4cái
23Lắp đặt ống nhựa uPVC D75mm, class 2Chương V - E HSMT0,33100m
24Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm, class 2Chương V - E HSMT0,03100m
25Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D90/75mm, class 2Chương V - E HSMT5cái
26Lắp đặt chếch nhựa uPVC D75mm, class 2Chương V - E HSMT23cái
27Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D90/75mm, class 2Chương V - E HSMT1cái
28Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90mm, class 2Chương V - E HSMT2cái
U CỔNG CHÍNH; CỔNG PHỤ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V - E HSMT2,12651m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E HSMT0,1913100m3
3Đào đất móng băng, rộng Chương V - E HSMT0,46751m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E HSMT0,042100m3
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E HSMT1,8996m3
6Ván khuôn móng cộtChương V - E HSMT0,0608100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT0,0057tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT0,2287tấn
9Ván khuôn móng dàiChương V - E HSMT0,0874100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT0,0224tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT0,1087tấn
12Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - E HSMT3,6103m3
13Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V - E HSMT0,0581100m2
14Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V - E HSMT0,3194m3
15Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E HSMT0,2009100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT0,0583100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp IIChương V - E HSMT0,0583100m3/1km
18Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V - E HSMT0,1978100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT0,0263tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT0,2125tấn
21Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V - E HSMT1,088m3
22Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V - E HSMT0,1629100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT0,031tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT0,0725tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - E HSMT0,1287tấn
26Đổ bê tông bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V - E HSMT1,3382m3
27Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V - E HSMT0,4464100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT0,5834tấn
29Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V - E HSMT30,4542m3
30Xây gạch xi măng 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V - E HSMT5,7968m3
31Xây gạch xi măng 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - E HSMT31,2316m3
32Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V - E HSMT11,701m2
33Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E HSMT0,0357100m3
34Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT30,806m2
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT168,14m2
36Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT16,2928m2
37Trát trần, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT44,632m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E HSMT116,654m2
39Công tác ốp đá granite màu đỏChương V - E HSMT23,9315m2
40SXLD cổng lùa sắt hộpChương V - E HSMT16,2m2
41Khóa + phụ kiện cổng lùaChương V - E HSMT1bộ
42SXLD cổng sắt hộpChương V - E HSMT17,82m2
43Khóa + phụ kiện cổngChương V - E HSMT3bộ
44Lắp chữ MicaChương V - E HSMT31chữ cái
V HÀNG RÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V - E HSMT6,40221m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E HSMT0,5762100m3
3Đào đất móng băng, rộng Chương V - E HSMT3,8221m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E HSMT23,34m3
5Ván khuôn móng cộtChương V - E HSMT0,42100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT0,5874tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT0,812tấn
8Ván khuôn móng dàiChương V - E HSMT1,75100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT0,4453tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT1,7767tấn
11Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - E HSMT12,399m3
12Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V - E HSMT0,3168100m2
13Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V - E HSMT1,7424m3
14Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E HSMT0,3844100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT0,294100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp IIChương V - E HSMT0,294100m3/1km
17Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V - E HSMT2,8512100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT0,3452tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT1,6241tấn
20Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V - E HSMT15,6816m3
21Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V - E HSMT1,82100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT1,3434tấn
23Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V - E HSMT10,285m3
24Xây gạch xi măng 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - E HSMT45,9656m3
25Xây gạch xi măng 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V - E HSMT21,3901m3
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT505,384m2
27Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT319,9609m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E HSMT825,3449m2
29SXLD hàng rào sắt hộpChương V - E HSMT437,777m2
W HỒ NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E HSMT0,5923100m3
2Đào đất móng băng, rộng Chương V - E HSMT6,58111m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E HSMT12,656m3
4Ván khuôn tường, chiều cao Chương V - E HSMT0,8608100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT0,5899tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT1,0714tấn
7Đổ bê tông tường chiều dày Chương V - E HSMT9,4688m3
8Ván khuôn móng dàiChương V - E HSMT0,1076100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT3,2994tấn
10Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Chương V - E HSMT21,9m3
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT109,5m2
12Công tác ốp gạch thẻ 6x24mm , vữa XM mác 75Chương V - E HSMT73,36m2
X CỘT CỜ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E HSMT0,0057100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E HSMT0,7292m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - E HSMT0,303m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT0,01tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT0,0068tấn
6Ván khuôn móng cộtChương V - E HSMT0,0028100m2
7Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V - E HSMT3,4373m3
8Xây gạch xi măng 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - E HSMT1,6546m3
9Xây gạch xi măng 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V - E HSMT14,217m3
10Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V - E HSMT0,688m3
11Công tác ốp đá granitevào tường sử dụng keo dánChương V - E HSMT21,7175m2
12SXLD cột cờ Inox cao 9m (trọn gói)Chương V - E HSMT2bộ
Y BỒN CÂY
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E HSMT0,3187100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E HSMT31,878m3
3Xây gạch xi măng 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - E HSMT112,5234m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT198,197m2
5Công tác ốp gạch thẻ KT 60x240 vào tường vữa XM mác 75Chương V - E HSMT139,75m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E HSMT198,197m2
7Cây cau vua (bao gồm vận chuyển + nhân công trồng cây)Chương V - E HSMT56cây
8Cây vạn tuế (bao gồm vận chuyển + nhân công trồng cây)Chương V - E HSMT17cây
9Cây cỏ tóc tiên (bao gồm vận chuyển + nhân công trồng cây)Chương V - E HSMT168,9m2
Z BỂ NƯỚC SINH HOẠT PCCC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V - E HSMT49,44941m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E HSMT4,4504100m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E HSMT13,832m3
4Ván khuôn móng dàiChương V - E HSMT0,1495100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT0,1021tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT3,2829tấn
7Đổ bê tông móng, chiều rộng móng Chương V - E HSMT33,075m3
8Ván khuôn móng cộtChương V - E HSMT0,28100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT0,0515tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - E HSMT0,5623tấn
11Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V - E HSMT1,75m3
12Ván khuôn tường, chiều cao Chương V - E HSMT2,208100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT0,0525tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT3,7703tấn
15Đổ bê tông tường, chiều dày Chương V - E HSMT27,6m3
16Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V - E HSMT0,5153100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT0,2957tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - E HSMT1,3497tấn
19Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V - E HSMT13,1183m3
20Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V - E HSMT0,8483100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - E HSMT2,4066tấn
22Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V - E HSMT15,2723m3
23Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E HSMT1,9942100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT2,9507100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp IIChương V - E HSMT2,9507100m3/1km
AA BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E HSMT0,393100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V - E HSMT4,36681m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E HSMT1,953m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,0954100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT0,2769tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT0,1086tấn
7Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Chương V - E HSMT3,0549m3
8Xây gạch xi măng 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT8,9301m3
9Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - E HSMT0,0522100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT0,0438tấn
11Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - E HSMT0,5754m3
12Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - E HSMT0,0744100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT0,1608tấn
14Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V - E HSMT1,653m3
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V - E HSMT151 cấu kiện
16Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT9,7404m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT61,614m2
18Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V - E HSMT71,3544m2
19Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E HSMT0,128100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT4,6318100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp IIChương V - E HSMT4,6318100m3/1km
AB PCCC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V - E HSMT0,85281m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E HSMT0,0768100m3
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E HSMT0,0523100m3
4Lắp đặt tín hiệu 2x1 mm2 loại xoắn chống nhiễuChương V - E HSMT59m
5Lắp đặt đầu báo khói địa chỉ + đếChương V - E HSMT0,210 đầu
6Lắp đặt ống cứng luồn dây chống cháy D20Chương V - E HSMT18m
7Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, D32/25Chương V - E HSMT0,2100 m
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT0,033100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp IIChương V - E HSMT0,033100m3/1km
10Hộp đựng bình chữa cháy KT 500x700x200Chương V - E HSMT2hộp
11Bình chữa cháy 4 kgChương V - E HSMT6cái
12Bình cầu nổ bột loại 6KGChương V - E HSMT2cái
13Lắp đặt đèn thoát hiểmChương V - E HSMT0,25 đèn
14Nội quy + tiêu lệnhChương V - E HSMT2bộ
15Hộp đựng phương tiện phá dỡ KT1200x1200x400Chương V - E HSMT1tủ
16Kìm cộng lựcChương V - E HSMT2cái
17Búa cầm tayChương V - E HSMT2cái
18Cưa cầm tayChương V - E HSMT2cái
19Xà beng dài 1mChương V - E HSMT2cái
20Chăn dập lửa 1800x1800Chương V - E HSMT2cái
21Mặt nạ chống khốiChương V - E HSMT2cái
22Bộ quần áo chống cháyChương V - E HSMT2bộ
23Bộ ủng chống cháyChương V - E HSMT2bộ
24Đèn pinChương V - E HSMT2cái
AC TUYẾN CÁP NGẦM 22KV
1Lắp đặt xà, trọng lượng xà Chương V - E HSMT2bộ
2Xà phụ XP1( 1 bộ)Chương V - E HSMT7,6kg
3Xà phụ XP2( 1 bộ)Chương V - E HSMT14,83kg
4Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgChương V - E HSMT4bộ
5Xà phụ XP3( 2 bộ)Chương V - E HSMT42,84kg
6Giá đỡ cáp lên cột( 2 bộ)Chương V - E HSMT46kg
7Lắp đặt xà, trọng lượng xà Chương V - E HSMT3bộ
8Xà đỡ SIChương V - E HSMT43,52kg
9Xà đỡ chống sét + đầu cápChương V - E HSMT47kg
10Thang trèo thao tácChương V - E HSMT47,26kg
11Lắp đặt xà,trọng lượng xà Chương V - E HSMT2bộ
12Xà đỡ dây XN2Chương V - E HSMT65,8kg
13Xà và ghế thao tácChương V - E HSMT105,9kg
14Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvChương V - E HSMT1,610 sứ
15Sứ đứng 24kV+ Ty sứChương V - E HSMT16sứ
16Lắp đặt dây đồng,tiết diện dây Chương V - E HSMT241 m
17Cáp 24kV- Cu/XLPE/CTS/PVC-1x50mm2Chương V - E HSMT24m
18Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Chương V - E HSMT0,2100m
19Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W-3x95mm2Chương V - E HSMT20m
20Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V - E HSMT1,03100m
21Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W-3x95mm2Chương V - E HSMT103m
22Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V - E HSMT1,08100m
23Ống nhựa xoắn HDPE D160/125Chương V - E HSMT108m
24Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Chương V - E HSMT2đầu cáp
25Đầu cáp ngoài trời 24kV-3x95mm2( trọn bộ)Chương V - E HSMT2bộ
26Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V - E HSMT0,610 đầu cốt
27Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V - E HSMT2,810 đầu cốt
28Đầu cốt M50Chương V - E HSMT18cái
29Đầu cốt M35Chương V - E HSMT10cái
30Đào kênh mương, rộng ≤6m -đất cấp IIChương V - E HSMT0,26100m3
31Đào rãnh cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIChương V - E HSMT6,4m3
32Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,2100m3
33Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V - E HSMT45m3
34Cát đen đệm cápChương V - E HSMT45m3
35Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V - E HSMT0,91000v
36Gạch chỉ đặcChương V - E HSMT900Viên
37Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilongChương V - E HSMT0,2100m2
38Băng báo hiệu cáp, rộng 0,2mChương V - E HSMT100m
39Mốc báo hiệu cáp ngầmChương V - E HSMT10cái
40Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Chương V - E HSMT31 bộ
41Biển chỉ dẫn cápChương V - E HSMT1Bộ
42Biển chỉ cầu dao, biển an toànChương V - E HSMT2Bộ
43Bình bọt bịt ống nhựaChương V - E HSMT1Bình
44Ống nhựa xoắn d20Chương V - E HSMT12m
45Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loạiChương V - E HSMT61 bộ
46Kẹp quai ép KQ-CU-AL-4/0Chương V - E HSMT3cái
47Kẹp Hotline C-HLC-2/0Chương V - E HSMT3cái
48Chụp nhựa bảo vệ cầu chì,chống sétChương V - E HSMT1Bộ
49Đào rãnh tiếp địa, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIChương V - E HSMT0,96m3
50Rải dây thép địaChương V - E HSMT210 m
51Dây thép mạ kẽm các loại( -40x4, d12)Chương V - E HSMT15,13kg
52Dây đồng M35 tiếp địaChương V - E HSMT10m
53Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V - E HSMT0,210 cọc
54Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm( 14,3kg/cọc)Chương V - E HSMT28,6kg
55Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,01100m3
56Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T vận chuyển xà thépChương V - E HSMT1ca
57Cẩu 5 tấn vận chuyển tủ, dây cáp các loạiChương V - E HSMT1ca
AD TRẠM BIẾN ÁP
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIChương V - E HSMT4,9m3
2Đắp nền móng công trìnhChương V - E HSMT0,4m3
3Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng Chương V - E HSMT4,4m3
4Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V - E HSMT2cột
5Cột BTLT 12B( BTLT-NPC.I-12,0-190-7.2)Chương V - E HSMT2Cột
6Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loạiChương V - E HSMT0,83tấn
7Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépChương V - E HSMT0,26tấn
8Xà đầu trạm X2 ( 2 bộ, 65kg/ bộ)Chương V - E HSMT130kg
9Xà đỡ sứ trung gian ( 2 bộ, 34,29kg/ bộ)Chương V - E HSMT68,58kg
10Xà thép đỡ SI + CSV(1bộ)Chương V - E HSMT59,95kg
11Lắp đặt giá đỡChương V - E HSMT0,28tấn
12Giá đỡ MBAChương V - E HSMT231,1kg
13Giá đỡ tủ hạ thế (2bộ)Chương V - E HSMT40,26kg
14Giá đỡ cáp mặt máyChương V - E HSMT4,2kg
15Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácChương V - E HSMT0,29tấn
16Ghế cách điệnChương V - E HSMT246,12kg
17Thang trèo trên cột ly tâm đơn (1bộ)Chương V - E HSMT47,26kg
18Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvChương V - E HSMT2410 sứ
19Sứ đứng 24kV +ty mạChương V - E HSMT24sứ
20Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Chương V - E HSMT31 bộ
21Biển cấm, biển báo, biển tên trạmChương V - E HSMT3cái
22Lắp đặt dây đồng, tiết diện dây Chương V - E HSMT361 m
23Cáp 24kV- Cu/XLPE/CTS/PVC-1x70mm2Chương V - E HSMT12m
24Cáp 24kV- Cu/XLPE/CTS/PVC-1x50mm2Chương V - E HSMT24m
25Lắp đặt dây đồng, tiết diện dây 240mm2Chương V - E HSMT32m
26Cáp 0,4kV -CU/XLPE/PVC1x240mm2Chương V - E HSMT32m
27Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loạiChương V - E HSMT121 bộ
28Ghíp 2 bulong A70Chương V - E HSMT6cái
29Kẹp quai ép KQ-CU-4/0Chương V - E HSMT3cái
30Kẹp Hotline C-HLC-2/0Chương V - E HSMT3cái
31Chụp nhựa bảo vệ cầu chì, cực MBA, chống sétChương V - E HSMT1Bộ
32Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V - E HSMT0,810 đầu cốt
33Đầu cốt M240Chương V - E HSMT8cái
34Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V - E HSMT0,610 đầu cốt
35Đầu cốt M95Chương V - E HSMT3cái
36Đầu cốt M70Chương V - E HSMT3cái
37Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V - E HSMT1,510 đầu cốt
38Đầu cốt M50Chương V - E HSMT12cái
39Đầu cốt M35Chương V - E HSMT3cái
40Đào rãnh tiếp địa, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIChương V - E HSMT6,4m3
41Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V - E HSMT0,810 cọc
42Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 6m mạ kẽm( 14,3kg/cọc)Chương V - E HSMT114,4kg
43Rải dây thép địaChương V - E HSMT5,410 m
44Dây tiếp địa -40x4 mạ kẽm( 1,246kg/m)(20m)Chương V - E HSMT24,92kg
45Dây lên cột d10( 24mx0,617kg)Chương V - E HSMT14,88kg
46Chi tiết nối đấtChương V - E HSMT5,9kg
47Dây đồng M95 tiếp địa trung tính MBAChương V - E HSMT5m
48Dây đồng M35 tiếp địaChương V - E HSMT10m
49Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T vận chuyển xà thépChương V - E HSMT1ca
50Cẩu 5 tấn vận chuyển tủ, dây cáp các loạiChương V - E HSMT1ca
AE THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU PHẦN TUYẾN CÁP NGẦM 22KV
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1 ÷ 35 (kV)Chương V - E HSMT31 sợi, 1 ruột
2Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tôngChương V - E HSMT11 vị trí
3Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 ÷ 35kVChương V - E HSMT16Cái
AF THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1 ÷ 35 (kV)Chương V - E HSMT11 sợi, 1 ruột
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp =Chương V - E HSMT11 sợi, 1 ruột
3Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Chương V - E HSMT1hệ thống
4Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 ÷ 35kVChương V - E HSMT24Cái
AG CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ TUYẾN CÁP NGẦM 22KV
1Cầu chì tự rơi LBFCO 24kV-100AChương V - E HSMT1bộ
2Chống sét van 24kVChương V - E HSMT1bộ
AH LẮP ĐẶT, THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ PHẦN TUYẾN CÁP NGẦM 22KV
1Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KVChương V - E HSMT11 bộ
2Lắp đặt chống sét van Chương V - E HSMT13 pha
3Thí nghiệm SI 24kVChương V - E HSMT1bộ
4Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaChương V - E HSMT3bộ
AI CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Máy biến áp 250kVA-22/0,4kVChương V - E HSMT1Máy
2Chống sét van 24kVChương V - E HSMT1Bộ
3Cầu chì tự rơi LBFCO 24kV-100AChương V - E HSMT1Bộ
4Tủ hạ thế tổng 600V-400AChương V - E HSMT1Tủ
5Tụ bù hạ thế 415V-25kVARChương V - E HSMT2Cái
AJ LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Chương V - E HSMT11 máy
2Lắp đặt chống sét van Chương V - E HSMT13 pha
3Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KVChương V - E HSMT11 bộ
4Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaChương V - E HSMT11 tủ
5Lắp đặt hệ thống tụ bù trong tủ, cấp điện áp 0.4kVChương V - E HSMT11 hệ thống
6Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Chương V - E HSMT1máy
7Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaChương V - E HSMT3bộ
8Thí nghiệm SI 24kVChương V - E HSMT1bộ
9Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 300 ÷ Chương V - E HSMT11 cái
10Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnChương V - E HSMT3cái
11Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100AChương V - E HSMT4cái
12Thí nghiệm aptomat, dòng điện 50 (A)Chương V - E HSMT21 cái
13Thí nghiệm biến dòng điện, U Chương V - E HSMT61 cái
14Thí nghiệm Ampemet loại ACChương V - E HSMT3cái
15Thí nghiệm Vonmet loại ACChương V - E HSMT1cái
16Thí nghiệm chống sét van điện áp Chương V - E HSMT3bộ
17Thí nghiệm tụ điện, điện ápChương V - E HSMT2tụ
18Ca cẩu 5 tấn chở MBAChương V - E HSMT1ca
19Xe cẩu 5 tấn chở vật tư, thiết bịChương V - E HSMT1ca
AK HẠ TẦNG KỸ THUẬT - PHẦN THIẾT BỊ
1Máy bơm cấp nước nướcChương V - E HSMT2cái
2Máy phát điện 100 KVA + phụ tùng kèm theoChương V - E HSMT1máy
3Camera IP thân trụ hồng ngoại ngoài nhàChương V - E HSMT3cái
4Tủ điện chiếu sángChương V - E HSMT1tủ
AL THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ - NHÀ LÀM VIỆC
1Tủ rack 10U-D400 Tower/ WallmountChương V - E HSMT1bộ
2Tủ rack 20U-D600 TowerChương V - E HSMT1bộ
3Switch 24Port + 2SFPChương V - E HSMT3bộ
4Switch 8Port + 2SFPChương V - E HSMT2bộ
5Patch Panel 24PChương V - E HSMT3bộ
6ODF 8FOChương V - E HSMT1bộ
7UPS 1KVAChương V - E HSMT1bộ
8UPS 2KVAChương V - E HSMT2bộ
9Bộ phát sóng wifi không dâyChương V - E HSMT6bộ
10Camera IP bán cầu loại cố địnhChương V - E HSMT6cái
11Tủ rack 27U-D600Chương V - E HSMT1bộ
12Cầu đấu dây loaChương V - E HSMT1bộ
13Âm ly công suất 240WChương V - E HSMT1bộ
14Loa âm trần 6WChương V - E HSMT15cái
15Bàn gọiChương V - E HSMT1bộ
AM THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA - NHÀ LÀM VIỆC
1Điều hòa cục bộ treo tường 1 chiều 2,5KW (9000BTU)Chương V - E HSMT6máy
2Điều hoà cục bộ treo tường 1 chiều 3,5KW (12000BTU)Chương V - E HSMT9máy
3Điều hoà cục bộ treo tường 1 chiều 5,2KW (18000BTU)Chương V - E HSMT8máy
4Điều hoà cục bộ treo tường 1 chiều 6 KW (24000BTU)Chương V - E HSMT4máy
5Quạt thông gió gắn tường 100 CMHChương V - E HSMT27cái
6Quạt thông gió gắn tường 150 CMHChương V - E HSMT6cái
7Quạt thông gió gắn tường 200 CMHChương V - E HSMT1cái
8Quạt thông gió gắn tường 500 CMHChương V - E HSMT2cái
AN THIẾT BỊ PCCC - NHÀ LÀM VIỆC
1Tủ trung tâm báo cháyChương V - E HSMT1tủ
2Ắc quy loại khôChương V - E HSMT1bộ
3Máy bơm chữa cháy Sprinker động cơ điệnChương V - E HSMT2cái
4Máy bơm bù áp động cơ điệnChương V - E HSMT1cái
5Thiết bị lưu điện UPS 2KVAChương V - E HSMT1cái
6Bình tích áp US200 461Chương V - E HSMT1cái
AO THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA, THÔNG GIÓ - NHÀ HỘI TRƯỜNG
1Quạt ly tâm hút khói lưu lượngChương V - E HSMT1bộ
2Quạt hướng trục cấp khí tươi lưu lượngChương V - E HSMT1bộ
3Quạt thống gió gắn tường 100 CMHChương V - E HSMT4bộ
4Quạt thống gió gắn tường 150 CMHChương V - E HSMT2bộ
5Quạt thống gió gắn tường 200 CMHChương V - E HSMT1bộ
6Quạt thống gió gắn tường 300 CMHChương V - E HSMT3bộ
AP THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ - NHÀ HỘI TRƯỜNG
1Tủ rack 20U-D600Chương V - E HSMT1bộ
2ODF 8FOChương V - E HSMT1bộ
3Patch Panel 24PChương V - E HSMT1bộ
4Switch 8PortChương V - E HSMT2bộ
5UPS 2 KVAChương V - E HSMT2bộ
6Bộ phát sóng wifi không dâyChương V - E HSMT2bộ
7Camera IP bán cầu loại cố địnhChương V - E HSMT3bộ
8Loa Arco 24TChương V - E HSMT8bộ
9Bộ thu tín hiệu microChương V - E HSMT1bộ
10Bàn trộn mixerChương V - E HSMT1bộ
11Equalizer DBx2315Chương V - E HSMT2bộ
12Loa Sub Event 218AChương V - E HSMT2bộ
13Âm ly 250WChương V - E HSMT2bộ
AQ THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA, THÔNG GIÓ - NHÀ ĂN, NHÀ THỂ THAO
1Quạt thải hướng trục lưu lượngChương V - E HSMT1cái
2Quạt gắn trần 100 CMHChương V - E HSMT2cái
3Quạt gắn tường 100 CMHChương V - E HSMT6cái
4Quạt gắn tường 200 CMHChương V - E HSMT1cái
5Quạt gắn tường 250 CMHChương V - E HSMT1cái
6Quạt gắn tường 300 CMHChương V - E HSMT1cái
7Quạt gắn tường 400 CMHChương V - E HSMT3cái
8Quạt gắn tường 600 CMHChương V - E HSMT5cái
9Điều hòa cục bộ âm trần 3,5 KW (18000BTU/H)Chương V - E HSMT1cái
AR THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ - NHÀ ĂN; NHÀ THỂ THAO
1Tủ rack 20U-D600Chương V - E HSMT1bộ
2Switch 8 Port PoE + 2FSPChương V - E HSMT2bộ
3Patch panel 24PChương V - E HSMT1bộ
4UPS 2 KVAChương V - E HSMT1bộ
5ODF 8FOChương V - E HSMT1bộ
6Bộ phát sóng wifi không dâyChương V - E HSMT6bộ
7Camera IP bán cầu loại cố địnhChương V - E HSMT4cái
8Loa Arco 24TChương V - E HSMT3cái
9Bộ thu tín hiệu microChương V - E HSMT1cái
10Âm ly 250WChương V - E HSMT1cái
AS THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA, THÔNG GIÓ -NHÀ PHỤ TRỢ
1Quạt thông gió gắn tường 100 CMHChương V - E HSMT1cái
2Quạt thông gió gắn tường 500 CMHChương V - E HSMT1cái
AT THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ - NHÀ PHỤ TRỢ
1Tủ rack 10U-D400Chương V - E HSMT1bộ
2Switch 8 Port Poe + 2FSPChương V - E HSMT1bộ
3Switch 8 Port + 2SFPChương V - E HSMT1bộ
4UPS 1KVAChương V - E HSMT1bộ
5Camera IP bán cầu loại cố địnhChương V - E HSMT1bộ
AU THIẾT BỊ NỘI THẤT - NHÀ LÀM VIỆC, PHÒNG LÃNH ĐẠO
1Bản làm việcChương V - E HSMT3chiếc
2Ghế làm việcChương V - E HSMT3chiếc
3Tủ hồ sơ tài liệuChương V - E HSMT3chiếc
4Ghế sofa tiếp kháchChương V - E HSMT3bộ
5Bàn sofa tiếp kháchChương V - E HSMT3chiếc
AV THIẾT BỊ NỘI THẤT - NHÀ LÀM VIỆC, PHÒNG LÃNH ĐẠO
1Bản làm việcChương V - E HSMT3chiếc
2Ghế làm việcChương V - E HSMT3chiếc
3Tủ hồ sơ tài liệuChương V - E HSMT3chiếc
4Ghế sofa tiếp kháchChương V - E HSMT3bộ
5Bàn sofa tiếp kháchChương V - E HSMT3chiếc
AW THIẾT BỊ NỘI THẤT - NHÀ LÀM VIỆC, PHÒNG CHỨC DANH
1Bàn làm việcChương V - E HSMT5chiếc
2Ghế làm việcChương V - E HSMT5chiếc
3Ghế sofa tiếp kháchChương V - E HSMT4bộ
4Bàn sofa tiếp kháchChương V - E HSMT4chiếc
5Tủ đựng tài liệuChương V - E HSMT8cái
AX THIẾT BỊ NỘI THẤT - NHÀ LÀM VIỆC, PHỤC VỤ CÔNG TÁC HÀNH CHÍNH
1Ghế sofa tiếp kháchChương V - E HSMT1bộ
2Bàn sofa tiếp kháchChương V - E HSMT1chiếc
3Tủ đựng tài liệuChương V - E HSMT3chiếc
4Giá đựng công văn đi, đếnChương V - E HSMT3bộ
AY THIẾT BỊ NỘI THẤT - NHÀ LÀM VIỆC; PHÒNG TIẾP DÂN
1Bàn quầy giao dịchChương V - E HSMT5bộ
2Ghế làm việcChương V - E HSMT5chiếc
3Ghế kháchChương V - E HSMT5chiếc
4Vách kính giao dịchChương V - E HSMT5bộ
5Trụ inox kẹp kínhChương V - E HSMT5cái
6Tủ đựng tài liệuChương V - E HSMT1chiếc
AZ THIẾT BỊ NỘI THẤT - NHÀ HỘI TRƯỜNG
1Bàn hội trườngChương V - E HSMT30chiếc
2Ghế hội trường:Chương V - E HSMT318chiếc
3Bệ và tượng bác:Chương V - E HSMT1bộ
4Bục nóiChương V - E HSMT1chiếc
5Phông, rèm, sao vàng, búa liềmChương V - E HSMT1bộ
6Khẩu hiệu " ĐẢNG CỘNG SẢN ViỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM"Chương V - E HSMT1bộ
BA THIẾT BỊ NỘI THẤT - NHÀ ĂN + NHÀ THỂ THAO
1Bộ bàn ăn 6 ghế inoxChương V - E HSMT16chiếc
2Ghế ănChương V - E HSMT96chiếc
BB THIẾT BỊ NỘI THẤT - NHÀ BẢO VỆ
1Bàn làm việcChương V - E HSMT1chiếc
2Ghế thép gấpChương V - E HSMT1chiếc
BC THIẾT BỊ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN - NHÀ LÀM VIỆC; PHÒNG LÃNH ĐẠO
1Máy tínhChương V - E HSMT3bộ
2Điện thoại để bànChương V - E HSMT3chiếc
BD THIẾT BỊ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN - NHÀ LÀM VIỆC - PHÒNG CHỨC DANH CÒN LẠI
1Máy tínhChương V - E HSMT5bộ
2Máy in laser khổ giấy A4Chương V - E HSMT4chiếc
3Điện thoại để bànChương V - E HSMT4chiếc
BE THIẾT BỊ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN - PHÒNG PHỤC VỤ CÔNG TÁC HÀNH CHÍNH
1Máy tínhChương V - E HSMT1bộ
2Máy in laser khổ giấy A4Chương V - E HSMT1chiếc
3Điện thoại để bànChương V - E HSMT1chiếc
4Máy photocopyChương V - E HSMT1chiếc
5Máy faxChương V - E HSMT1chiếc
BF THIẾT BỊ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN - PHÒNG TIẾP DÂN; MỘT CỬA
1Máy tínhChương V - E HSMT1bộ
2Điện thoại để bànChương V - E HSMT1chiếc
BG THIẾT BỊ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN - NHÀ HỘI TRƯỜNG
1Máy tính xách tayChương V - E HSMT1bộ
2Máy chiếu đa năng kỹ thuật sốChương V - E HSMT1chiếc
3Màn chiếu treo tường điều khiển điện 120"Chương V - E HSMT1chiếc
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.79E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình, hoặc hai công trình có cấp thấp hơn liền kề theo quy định của pháp luật về xây dựng trong đó tối thiểu các hạng mục: Thi công phần xây lắp, phần điện nước, phòng mối, phần PCCC và cung cấp thiết bị . (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình).- Trường hợp nhà thầu đã thực hiện hợp đồng tương tự bằng nguồn vốn khác (mà không phải là vốn ngân sách nhà nước hoặc vốn nhà nước ngoài ngân sách) thì Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình các hóa đơn thanh toán cho hợp đồng tương tự đó hoặc các tài liệu khác vào bất cứ thời gian nào trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu để chứng minh tính hợp pháp của hợp đồng. Chủ đầu tư và nhà thầu ký kết hợp đồng tương tự phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về những thông tin đã kê khai, ký kết đó
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 20.495.797.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên nghành: Xây dựng dân dụng hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng 2 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).33
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện 1 + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành điện tự động hóa+ Đã tham gia thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công phần thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).33
4 Cán bộ thi công trực tiếp phần PCCC 1 - Là kỹ sư chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc xây dựng hoặc điện, điện tử hoặc cấp thoát nước...- Đã là kỹ thuật thi công và lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy của ít nhất 01 công trình dân dụngNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy trong đó có lĩnh vực bồi dưỡng chỉ huy trưởng, giám sát thi công về phòng cháy và chữa cháy; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công và lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy của ít nhất 01 công trình. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).33
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 + Có trình độ đại hoc chuyên nghành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có Giấy chứng nhận huấn an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm cán bô phụ trách an toàn lao động động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô ≥ 10T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
2 Máy đào ≥ 0,8m3 Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
3 Máy lu rung ≥ 25T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Máy lu bánh thép ≥ 10T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5 Máy ủi 70-110CV Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6 Ô tô tự đổ ≥ 7-10T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
7 Máy ép cọc cọc hệ rô bốt tự hành ≥ 150T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
8 Máy nén khí diezel ≥360m3/h Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
9 Máy bơm bê tông ≥ 50m3/h Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
10 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu3
11 Máy trộn vữa ≥ 150 lít Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu3
12 Máy đầm bàn ≥ 1kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu5
13 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu5
14 Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu5
15 Máy cắt, uốn thép ≥ 5kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
16 Máy hàn điện ≥ 23kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu5
17 Máy hàn nhiệt ≥ 800W Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
18 Máy đầm đất cầm tay ( đầm cóc) ≥ 70 Kg Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
19 Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->