Gói thầu: Gói thầu 01: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220209537-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/02/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI XÂY DỰNG 89
Tên gói thầu Gói thầu 01: Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220209503
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-18 10:57:00 đến ngày 2022-02-28 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,141,338,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực cho đến hết thời gian đánh giá hồ sơ dự thầu. Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình dân dụng cấp III đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành xây dựng dân dung. Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình dân dung cùng cấp, đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu cao đẳng, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân lao động
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn ≥ 07 người có chứng chỉ nghề phù hợp công tác xây dựng của gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị của chủ sở hữu thì yêu cầu Kèm theo hóa đơn chứng minh nguồn gốc thiết bị, trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê mướn và hóa đơn chứng minh nguồn gốc.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào - dung tích gầu : 0.8-1.6 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị của chủ sở hữu thì yêu cầu Kèm theo hóa đơn chứng minh nguồn gốc thiết bị, trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê mướn và hóa đơn chứng minh nguồn gốc. Đính kèm theo tài liệu kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị của chủ sở hữu thì yêu cầu Kèm theo hóa đơn chứng minh nguồn gốc thiết bị, trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê mướn và hóa đơn chứng minh nguồn gốc.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị của chủ sở hữu thì yêu cầu Kèm theo hóa đơn chứng minh nguồn gốc thiết bị, trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê mướn và hóa đơn chứng minh nguồn gốc.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị của chủ sở hữu thì yêu cầu Kèm theo hóa đơn chứng minh nguồn gốc thiết bị, trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê mướn và hóa đơn chứng minh nguồn gốc.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi 100 – 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị của chủ sở hữu thì yêu cầu Kèm theo hóa đơn chứng minh nguồn gốc thiết bị, trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê mướn và hóa đơn chứng minh nguồn gốc. Đính kèm theo tài liệu kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị của chủ sở hữu thì yêu cầu Kèm theo hóa đơn chứng minh nguồn gốc thiết bị, trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê mướn và hóa đơn chứng minh nguồn gốc.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị của chủ sở hữu thì yêu cầu Kèm theo hóa đơn chứng minh nguồn gốc thiết bị, trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê mướn và hóa đơn chứng minh nguồn gốc.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ - trọng tải : 5,0 -7,0T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị của chủ sở hữu thì yêu cầu Kèm theo hóa đơn chứng minh nguồn gốc thiết bị, trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê mướn và hóa đơn chứng minh nguồn gốc. Đính kèm theo tài liệu kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt bê tông 7,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị của chủ sở hữu thì yêu cầu Kèm theo hóa đơn chứng minh nguồn gốc thiết bị, trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê mướn và hóa đơn chứng minh nguồn gốc.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch đá 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị của chủ sở hữu thì yêu cầu Kèm theo hóa đơn chứng minh nguồn gốc thiết bị, trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê mướn và hóa đơn chứng minh nguồn gốc.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI XÂY DỰNG 89
E-CDNT 1.2 Gói thầu 01: Xây dựng công trình
Nâng cấp trụ sở BCH Quân sự huyện; Hạng mục: Tường rào, sân bê tông
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI XÂY DỰNG 89 , địa chỉ: Tổ 5- phường Nghĩa Trung- thị xã Gia Nghĩa- tỉnh Đắk Nông
- Chủ đầu tư: Ban chủ huy quân sự huyện Tuy Đức; Địa chỉ: Xã Đắk Búk So, huyện Tuy Đức, tỉnh Đắk Nông
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI XÂY DỰNG 89 , địa chỉ: Tổ 5- phường Nghĩa Trung- thị xã Gia Nghĩa- tỉnh Đắk Nông
- Chủ đầu tư: Ban chủ huy quân sự huyện Tuy Đức; Địa chỉ: Xã Đắk Búk So, huyện Tuy Đức, tỉnh Đắk Nông


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban chủ huy quân sự huyện Tuy Đức; Địa chỉ: Xã Đắk Búk So, huyện Tuy Đức, tỉnh Đắk Nông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban chủ huy quân sự huyện Tuy Đức; Địa chỉ: Xã Đắk Búk So, huyện Tuy Đức, tỉnh Đắk Nông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Hoàng Thạch Đắk Nông - Địa chỉ: Phường Nghĩa Trung, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. + Điện thoại: 0967644074
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty TNHH MTV Hoàng Thạch Đắk Nông - Địa chỉ: Phường Nghĩa Trung, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. + Điện thoại: 0967644074
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỔNG, HÀNG RÀO CẢI TẠO
1Cạo bỏ lớp sơn, bả bong tróc dầm, trần ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán81,307m2
2Cạo bỏ lớp sơn, bả bong tróc tường hàng rào ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán58,32m2
3Cạo bỏ lớp sơn, bả bong tróc tường trong nhàTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán26,1m2
4Bả bằng bột bả vào dầm, trầnTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán81,307m2
5Bả bằng bột bả vào tườngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán84,42m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán139,627m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán26,1m2
8Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,5844100m2
9Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,035100m2
10Vệ sinh, đánh bóng bề mặt tường, cột ốp đá granitTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán71,7552m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cửa cổng sắt (tính 2 mặt)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán17,0328m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán17,0328m2
13Vệ sinh, đánh bóng đá granit ốp trụ cổng phụ đoạn A-CTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán5m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bong tróc (Tính 70% diện tích)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1.088,213m2
15Cạo bỏ lớp bột bả, sơn bong tróc (Tính 30% diện tích còn lại)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán466,377m2
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1.088,213m2
17Bả bằng bột bả vào tường rào (đoạn có ô gió trang trí phái trước trụ sở)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán384,19m2
18Quét vôi 2 nước trắng tường rào xây kín hiện trạngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1.170,4m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán384,19m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1.170,4m2
21Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán72,6347m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán72,6347m2
23Tháo dỡ cửa cổng hư hỏngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán9,3248m2
24Sản xuất, lắp dựng, thay mới cửa cổng bằng sắt hìnhTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán9,3248m2
B SÂN BÊ TÔNG CẢI TẠO
1Tạo nhám mặt bê tông tại các vị trí nền bê tông bị nứt vỡ, hư hỏng không còn khả năng liên kết (tính 30% diện tích)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1.444,95m2
2Vệ sinh nền sân bê tông hiện trạng để đảm bảo tính liên kết trước khi đổ bê tông lớp trên (Tính 70% diện tích)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3.371,55m2
3Phá dỡ nền gạch xây đế cột cờTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,484m2
4Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép móng cột cờTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,25m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán480,68m3
6Cắt roan sân bê tông 3x3mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán322,226710m
7Đào đất móng bó vỉa, bồn hoa bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán12,8076m3
8Bê tông lót bó vỉa, bồn hoa đá 4x6 vữa XM M50Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4,446m3
9Xây gạch ống KN 8x8x19, xây tường bó vỉa chiều dày Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán10,768m3
10Xây gạch ống KN 8x8x19, xây tường Bồn hoa chiều dày Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,272m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán70,7m2
C HÀNG RÀO NÂNG CẤP
1Phát quang bụi rậmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1.572,4m2
2Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4,37100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,65100m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,7332100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,7332100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,7332100m3
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán70,6689m3
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán54,8352m3
9Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM M50Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán12,7046m3
10Đổ bê tông móng cột, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán15,54m3
11Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,1008tấn
12Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,3811tấn
13Cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,4262tấn
14Cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0348tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,0418100m2
16Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán58,148m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,3912100m3
18Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III dư đổ ra bãi thảiTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,3155100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,3155100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,3155100m3
21Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3,986m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,7972100m2
23Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,1339tấn
24Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D14mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0397tấn
25Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D12mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,3677tấn
26Xây gạch ống KN 8x8x19, xây ốp trụ cổng chiều dày Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,924m3
27Đổ bê tông giằng, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán10,2319m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,7308100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,254tấn
30Cốt thép giằng, đường kính cốt thép D12mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,5303tấn
31Xây gạch ống KN 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán16,1817m3
32Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán68,62m2
33Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán73,08m2
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán404,5425m2
35Quét vôi 2nước trắngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán546,2425m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán546,2425m2
37Sản xuất, lắp đặt chông sắt hàng ràoTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán133,22m
38Sản xuất, lắp dựng cửa khung sắtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6,674m2
39Đào móng cột bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3,92m3
40Bê tông cọc, cột đúc sẵn, đá 1x2, mác 250Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,736m3
41Cốt thép cột bê tông đúc sẵn, đường kính D6mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0932tấn
42Cốt thép cột bê tông đúc sẵn, đường kính D12mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,3239tấn
43Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột bê tông đúc sẵnTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,192100m2
44Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán641 cấu kiện
45Sản xuất, lắp dựng hàng rào lưới B40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán260,4m2
46Đào đất mương thu nước, hố ga bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán50,302m3
47Lót bạt nilon đen dày 0.04mm chống thấm nước xi măngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán97,95m2
48Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán9,795m3
49Xây gạch thẻ KN 4x8x19, xây tường hố ga thẳng chiều dày Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,5251m3
50Xây gạch thẻ KN 4x8x19, xây tường mương nước chiều dày Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán8,8448m3
51Láng nền sàn, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán55,64m2
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán139,5174m2
53Đổ bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,1m3
54Cốt thép tấm đan đúc sẵnTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0146tấn
55Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan đúc sẵnTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,004100m2
56Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán11 cấu kiện
57Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D600mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1đoạn ống
58Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0617100m3
59Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,2842m3
60Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M50Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,049m3
61Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,49m3
62Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0032tấn
63Cốt thép móng, đường kính cốt thép D12mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0097tấn
64Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,02100m2
65Sản xuất, lắp đăt bulong D18Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán18cái
66Sản xuất, lắp đặt tấm thépTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1cái
67Xây gạch thẻ KN 4x8x19, xây bậc cấp chiều dày Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,66m3
68Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán5,76m2
69Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán5,76m2
70Lắp dựng cột cờ bằng thủ công, cột thép, cột inox chiều cao cột Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực cho đến hết thời gian đánh giá hồ sơ dự thầu. Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình dân dụng cấp III đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường. 1 Đại học chuyên ngành xây dựng dân dung. Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình dân dung cùng cấp, đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng)32
3 Cán bộ quản lý ATLĐ 1 Trình độ tối thiểu cao đẳng, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực31
4 Công nhân lao động 7 ≥ 07 người có chứng chỉ nghề phù hợp công tác xây dựng của gói thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW Thiết bị của chủ sở hữu thì yêu cầu Kèm theo hóa đơn chứng minh nguồn gốc thiết bị, trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê mướn và hóa đơn chứng minh nguồn gốc.1
2 Máy đào - dung tích gầu : 0.8-1.6 m3 Thiết bị của chủ sở hữu thì yêu cầu Kèm theo hóa đơn chứng minh nguồn gốc thiết bị, trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê mướn và hóa đơn chứng minh nguồn gốc. Đính kèm theo tài liệu kiểm định còn hiệu lực1
3 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW Thiết bị của chủ sở hữu thì yêu cầu Kèm theo hóa đơn chứng minh nguồn gốc thiết bị, trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê mướn và hóa đơn chứng minh nguồn gốc.1
4 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW Thiết bị của chủ sở hữu thì yêu cầu Kèm theo hóa đơn chứng minh nguồn gốc thiết bị, trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê mướn và hóa đơn chứng minh nguồn gốc.1
5 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg Thiết bị của chủ sở hữu thì yêu cầu Kèm theo hóa đơn chứng minh nguồn gốc thiết bị, trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê mướn và hóa đơn chứng minh nguồn gốc.1
6 Máy ủi 100 – 110 CV Thiết bị của chủ sở hữu thì yêu cầu Kèm theo hóa đơn chứng minh nguồn gốc thiết bị, trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê mướn và hóa đơn chứng minh nguồn gốc. Đính kèm theo tài liệu kiểm định còn hiệu lực1
7 Máy hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW Thiết bị của chủ sở hữu thì yêu cầu Kèm theo hóa đơn chứng minh nguồn gốc thiết bị, trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê mướn và hóa đơn chứng minh nguồn gốc.1
8 Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít Thiết bị của chủ sở hữu thì yêu cầu Kèm theo hóa đơn chứng minh nguồn gốc thiết bị, trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê mướn và hóa đơn chứng minh nguồn gốc.1
9 Ô tô tự đổ - trọng tải : 5,0 -7,0T Thiết bị của chủ sở hữu thì yêu cầu Kèm theo hóa đơn chứng minh nguồn gốc thiết bị, trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê mướn và hóa đơn chứng minh nguồn gốc. Đính kèm theo tài liệu kiểm định còn hiệu lực1
10 Máy cắt bê tông 7,5 kW Thiết bị của chủ sở hữu thì yêu cầu Kèm theo hóa đơn chứng minh nguồn gốc thiết bị, trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê mướn và hóa đơn chứng minh nguồn gốc.1
11 Máy cắt gạch đá 1,7 kW Thiết bị của chủ sở hữu thì yêu cầu Kèm theo hóa đơn chứng minh nguồn gốc thiết bị, trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê mướn và hóa đơn chứng minh nguồn gốc.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->