Gói thầu: Gói thầu 01: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220209537-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/02/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI XÂY DỰNG 89 |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220209503 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-18 10:57:00 đến ngày 2022-02-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,141,338,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực cho đến hết thời gian đánh giá hồ sơ dự thầu. Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình dân dụng cấp III đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành xây dựng dân dung. Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình dân dung cùng cấp, đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu cao đẳng, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân lao động |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 07 người có chứng chỉ nghề phù hợp công tác xây dựng của gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị của chủ sở hữu thì yêu cầu Kèm theo hóa đơn chứng minh nguồn gốc thiết bị, trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê mướn và hóa đơn chứng minh nguồn gốc. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào - dung tích gầu : 0.8-1.6 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị của chủ sở hữu thì yêu cầu Kèm theo hóa đơn chứng minh nguồn gốc thiết bị, trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê mướn và hóa đơn chứng minh nguồn gốc. Đính kèm theo tài liệu kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị của chủ sở hữu thì yêu cầu Kèm theo hóa đơn chứng minh nguồn gốc thiết bị, trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê mướn và hóa đơn chứng minh nguồn gốc. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị của chủ sở hữu thì yêu cầu Kèm theo hóa đơn chứng minh nguồn gốc thiết bị, trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê mướn và hóa đơn chứng minh nguồn gốc. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị của chủ sở hữu thì yêu cầu Kèm theo hóa đơn chứng minh nguồn gốc thiết bị, trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê mướn và hóa đơn chứng minh nguồn gốc. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi 100 – 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị của chủ sở hữu thì yêu cầu Kèm theo hóa đơn chứng minh nguồn gốc thiết bị, trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê mướn và hóa đơn chứng minh nguồn gốc. Đính kèm theo tài liệu kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị của chủ sở hữu thì yêu cầu Kèm theo hóa đơn chứng minh nguồn gốc thiết bị, trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê mướn và hóa đơn chứng minh nguồn gốc. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị của chủ sở hữu thì yêu cầu Kèm theo hóa đơn chứng minh nguồn gốc thiết bị, trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê mướn và hóa đơn chứng minh nguồn gốc. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ - trọng tải : 5,0 -7,0T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị của chủ sở hữu thì yêu cầu Kèm theo hóa đơn chứng minh nguồn gốc thiết bị, trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê mướn và hóa đơn chứng minh nguồn gốc. Đính kèm theo tài liệu kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt bê tông 7,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị của chủ sở hữu thì yêu cầu Kèm theo hóa đơn chứng minh nguồn gốc thiết bị, trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê mướn và hóa đơn chứng minh nguồn gốc. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch đá 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị của chủ sở hữu thì yêu cầu Kèm theo hóa đơn chứng minh nguồn gốc thiết bị, trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê mướn và hóa đơn chứng minh nguồn gốc. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI XÂY DỰNG 89 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 01: Xây dựng công trình Nâng cấp trụ sở BCH Quân sự huyện; Hạng mục: Tường rào, sân bê tông 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban chủ huy quân sự huyện Tuy Đức; Địa chỉ: Xã Đắk Búk So, huyện Tuy Đức, tỉnh Đắk Nông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban chủ huy quân sự huyện Tuy Đức; Địa chỉ: Xã Đắk Búk So, huyện Tuy Đức, tỉnh Đắk Nông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Hoàng Thạch Đắk Nông - Địa chỉ: Phường Nghĩa Trung, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. + Điện thoại: 0967644074 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH MTV Hoàng Thạch Đắk Nông - Địa chỉ: Phường Nghĩa Trung, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. + Điện thoại: 0967644074 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỔNG, HÀNG RÀO CẢI TẠO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn, bả bong tróc dầm, trần ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 81,307 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn, bả bong tróc tường hàng rào ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 58,32 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn, bả bong tróc tường trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 26,1 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 81,307 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 84,42 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 139,627 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 26,1 | m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,5844 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,035 | 100m2 |
| 10 | Vệ sinh, đánh bóng bề mặt tường, cột ốp đá granit | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 71,7552 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cửa cổng sắt (tính 2 mặt) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 17,0328 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 17,0328 | m2 |
| 13 | Vệ sinh, đánh bóng đá granit ốp trụ cổng phụ đoạn A-C | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bong tróc (Tính 70% diện tích) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1.088,213 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp bột bả, sơn bong tróc (Tính 30% diện tích còn lại) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 466,377 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1.088,213 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường rào (đoạn có ô gió trang trí phái trước trụ sở) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 384,19 | m2 |
| 18 | Quét vôi 2 nước trắng tường rào xây kín hiện trạng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1.170,4 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 384,19 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1.170,4 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 72,6347 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 72,6347 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ cửa cổng hư hỏng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 9,3248 | m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng, thay mới cửa cổng bằng sắt hình | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 9,3248 | m2 |
| B | SÂN BÊ TÔNG CẢI TẠO | |||
| 1 | Tạo nhám mặt bê tông tại các vị trí nền bê tông bị nứt vỡ, hư hỏng không còn khả năng liên kết (tính 30% diện tích) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1.444,95 | m2 |
| 2 | Vệ sinh nền sân bê tông hiện trạng để đảm bảo tính liên kết trước khi đổ bê tông lớp trên (Tính 70% diện tích) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3.371,55 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xây đế cột cờ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,484 | m2 |
| 4 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép móng cột cờ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,25 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 480,68 | m3 |
| 6 | Cắt roan sân bê tông 3x3m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 322,2267 | 10m |
| 7 | Đào đất móng bó vỉa, bồn hoa bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 12,8076 | m3 |
| 8 | Bê tông lót bó vỉa, bồn hoa đá 4x6 vữa XM M50 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4,446 | m3 |
| 9 | Xây gạch ống KN 8x8x19, xây tường bó vỉa chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 10,768 | m3 |
| 10 | Xây gạch ống KN 8x8x19, xây tường Bồn hoa chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,272 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 70,7 | m2 |
| C | HÀNG RÀO NÂNG CẤP | |||
| 1 | Phát quang bụi rậm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1.572,4 | m2 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4,37 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,65 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,7332 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,7332 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,7332 | 100m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 70,6689 | m3 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 54,8352 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM M50 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 12,7046 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông móng cột, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 15,54 | m3 |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,1008 | tấn |
| 12 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,3811 | tấn |
| 13 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,4262 | tấn |
| 14 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0348 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,0418 | 100m2 |
| 16 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 58,148 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,3912 | 100m3 |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III dư đổ ra bãi thải | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,3155 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,3155 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,3155 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3,986 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,7972 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,1339 | tấn |
| 24 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D14mm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0397 | tấn |
| 25 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D12mm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,3677 | tấn |
| 26 | Xây gạch ống KN 8x8x19, xây ốp trụ cổng chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,924 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông giằng, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 10,2319 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,7308 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,254 | tấn |
| 30 | Cốt thép giằng, đường kính cốt thép D12mm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,5303 | tấn |
| 31 | Xây gạch ống KN 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 16,1817 | m3 |
| 32 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 68,62 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 73,08 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 404,5425 | m2 |
| 35 | Quét vôi 2nước trắng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 546,2425 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 546,2425 | m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt chông sắt hàng rào | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 133,22 | m |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cửa khung sắt | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6,674 | m2 |
| 39 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3,92 | m3 |
| 40 | Bê tông cọc, cột đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,736 | m3 |
| 41 | Cốt thép cột bê tông đúc sẵn, đường kính D6mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0932 | tấn |
| 42 | Cốt thép cột bê tông đúc sẵn, đường kính D12mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,3239 | tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột bê tông đúc sẵn | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,192 | 100m2 |
| 44 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 64 | 1 cấu kiện |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng hàng rào lưới B40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 260,4 | m2 |
| 46 | Đào đất mương thu nước, hố ga bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 50,302 | m3 |
| 47 | Lót bạt nilon đen dày 0.04mm chống thấm nước xi măng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 97,95 | m2 |
| 48 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 9,795 | m3 |
| 49 | Xây gạch thẻ KN 4x8x19, xây tường hố ga thẳng chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,5251 | m3 |
| 50 | Xây gạch thẻ KN 4x8x19, xây tường mương nước chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 8,8448 | m3 |
| 51 | Láng nền sàn, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 55,64 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 139,5174 | m2 |
| 53 | Đổ bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,1 | m3 |
| 54 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0146 | tấn |
| 55 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan đúc sẵn | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,004 | 100m2 |
| 56 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | 1 cấu kiện |
| 57 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D600mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | đoạn ống |
| 58 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0617 | 100m3 |
| 59 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,2842 | m3 |
| 60 | Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M50 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,049 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,49 | m3 |
| 62 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0032 | tấn |
| 63 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép D12mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0097 | tấn |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,02 | 100m2 |
| 65 | Sản xuất, lắp đăt bulong D18 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 18 | cái |
| 66 | Sản xuất, lắp đặt tấm thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | cái |
| 67 | Xây gạch thẻ KN 4x8x19, xây bậc cấp chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,66 | m3 |
| 68 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5,76 | m2 |
| 69 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5,76 | m2 |
| 70 | Lắp dựng cột cờ bằng thủ công, cột thép, cột inox chiều cao cột | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | cột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực cho đến hết thời gian đánh giá hồ sơ dự thầu. Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình dân dụng cấp III đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường. | 1 | Đại học chuyên ngành xây dựng dân dung. Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình dân dung cùng cấp, đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ quản lý ATLĐ | 1 | Trình độ tối thiểu cao đẳng, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực | 3 | 1 |
| 4 | Công nhân lao động | 7 | ≥ 07 người có chứng chỉ nghề phù hợp công tác xây dựng của gói thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW | Thiết bị của chủ sở hữu thì yêu cầu Kèm theo hóa đơn chứng minh nguồn gốc thiết bị, trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê mướn và hóa đơn chứng minh nguồn gốc. | 1 |
| 2 | Máy đào - dung tích gầu : 0.8-1.6 m3 | Thiết bị của chủ sở hữu thì yêu cầu Kèm theo hóa đơn chứng minh nguồn gốc thiết bị, trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê mướn và hóa đơn chứng minh nguồn gốc. Đính kèm theo tài liệu kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW | Thiết bị của chủ sở hữu thì yêu cầu Kèm theo hóa đơn chứng minh nguồn gốc thiết bị, trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê mướn và hóa đơn chứng minh nguồn gốc. | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW | Thiết bị của chủ sở hữu thì yêu cầu Kèm theo hóa đơn chứng minh nguồn gốc thiết bị, trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê mướn và hóa đơn chứng minh nguồn gốc. | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg | Thiết bị của chủ sở hữu thì yêu cầu Kèm theo hóa đơn chứng minh nguồn gốc thiết bị, trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê mướn và hóa đơn chứng minh nguồn gốc. | 1 |
| 6 | Máy ủi 100 – 110 CV | Thiết bị của chủ sở hữu thì yêu cầu Kèm theo hóa đơn chứng minh nguồn gốc thiết bị, trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê mướn và hóa đơn chứng minh nguồn gốc. Đính kèm theo tài liệu kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Máy hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW | Thiết bị của chủ sở hữu thì yêu cầu Kèm theo hóa đơn chứng minh nguồn gốc thiết bị, trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê mướn và hóa đơn chứng minh nguồn gốc. | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít | Thiết bị của chủ sở hữu thì yêu cầu Kèm theo hóa đơn chứng minh nguồn gốc thiết bị, trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê mướn và hóa đơn chứng minh nguồn gốc. | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ - trọng tải : 5,0 -7,0T | Thiết bị của chủ sở hữu thì yêu cầu Kèm theo hóa đơn chứng minh nguồn gốc thiết bị, trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê mướn và hóa đơn chứng minh nguồn gốc. Đính kèm theo tài liệu kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Máy cắt bê tông 7,5 kW | Thiết bị của chủ sở hữu thì yêu cầu Kèm theo hóa đơn chứng minh nguồn gốc thiết bị, trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê mướn và hóa đơn chứng minh nguồn gốc. | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch đá 1,7 kW | Thiết bị của chủ sở hữu thì yêu cầu Kèm theo hóa đơn chứng minh nguồn gốc thiết bị, trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê mướn và hóa đơn chứng minh nguồn gốc. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi