Gói thầu: Cung cấp dịch vụ vận chuyển xăng dầu đường thủy cho Kho Bắc Giang năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220223770-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/02/2022 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Xăng dầu Dầu khí Hà Nội |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ vận chuyển xăng dầu đường thủy cho Kho Bắc Giang năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220144054 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-18 11:20:00 đến ngày 2022-02-28 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,363,980,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.400.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.300.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vận chuyển xăng dầu bằng đường thủy có giá hợp đồng từ 3,7 tỷ đồng trở lên) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.100.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Thuyền trưởng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Vị trí thuyền trưởng(Có chứng chỉ chuyên môn phương tiện thủy nội địa; chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, CN ,CH; chứng chỉ an toàn xăng dầu, chứng chỉ chuyên môn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Thuyền viên |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Vị trí thuyền viên(Có chứng chỉ chuyên môn phương tiện thủy nội địa; chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, CN ,CH; chứng chỉ an toàn xăng dầu, chứng chỉ chuyên môn) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Xăng dầu Dầu khí Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ vận chuyển xăng dầu đường thủy cho Kho Bắc Giang năm 2022 Cung cấp dịch vụ vận chuyển xăng dầu đường thủy cho Kho Bắc Giang năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp với ngành nghề phù hợp. 2. Thỏa thuận liên danh (nếu có) 3. Giấy ủy quyền hợp lệ (nếu có) 4. Hồ sơ của tàu. Trường hợp tàu/sà lan mà nhà thầu sở hữu hoặc đồng sở hữu: 4.1. Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện đường thủy/đăng ký tàu biển Việt Nam, 4.2. Giấy phép vận chuyển chất, hàng nguy hiểm về cháy, nổ, 4.3. Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của tàu. 4.4. Bảng dung tích tàu – sà lan do đơn vị đo lường chất lượng chứng nhận. 4.6. Bảo hiểm phương tiện vận chuyển và bảo hiểm cho các thuyền viên, nhân viên trên phương tiện vận chuyển. 4.7. Các chứng chỉ đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ của nhân viên trên tàu Ghi chú: Các tài liệu trên phải được các cơ quan có thẩm quyền cấp và còn hiệu lực tới thời điểm đóng thầu. 5. Trường hợp nhà thầu đi thuê tàu/ sà lan của đơn vị khác thì ngoài những giấy tờ trên còn phải có hợp đồng thuê tàu/ sà lan với thời hạn ít nhất đến hết ngày 28/02/2023. 6. Báo cáo tài chính 03 năm: 2018-2020. 7. Tài liệu chứng minh đã từng vận chuyển xăng dầu đường thủy tuyến Hải Phòng – Bắc Giang, Quảng Ninh – Bắc Giang hoặc tuyến vận chuyển xăng dầu đường thủy có đi qua cung đường Hải Phòng – Bắc Giang, Quảng Ninh – Bắc Giang. 8. Các cam kết của nhà thầu về các yêu cầu kỹ thuật được đưa ra tại Mục 3 Chương |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu cung cấp hợp đồng tương tự để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng; - Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh phương tiên, trang thiết bị có đủ điều kiện để đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật của gói thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 80 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Xăng dầu Dầu khí Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty cổ phần Xăng dầu Dầu khí Hà Nội Số 194 Thái Thịnh, P. Láng Hạ, Q. Đống Đa, Tp. Hà Nội 024.38563321; Fax: 024.35621178 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Xăng dầu Dầu khí Hà Nội Số 194 Thái Thịnh, P. Láng Hạ, Q. Đống Đa, Tp. Hà Nội 024.38563321; Fax: 024.35621178 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty cổ phần Xăng dầu Dầu khí Hà Nội Số 194 Thái Thịnh, P. Láng Hạ, Q. Đống Đa, Tp. Hà Nội 024.38563321; Fax: 024.35621178 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dịch vụ vận chuyển xăng các loại đường thủy cho Kho Bắc Giang tuyến Hải Phòng – Bắc Giang | Xăng | mét khối | 11.875 | |
| 2 | Dịch vụ vận chuyển dầu DO đường thủy cho Kho Bắc Giang tuyến Hải Phòng – Bắc Giang | Dầu DO | Mét khối | 24.130 | |
| 3 | Dịch vụ vận chuyển xăng các loại đường thủy cho Kho Bắc Giang tuyến Quảng Ninh – Bắc Giang | Xăng | Mét khối | 625 | |
| 4 | Dịch vụ vận chuyển dầu DO đường thủy cho Kho Bắc Giang tuyến Quảng Ninh – Bắc Giang | Dầu Do | Mét khối | 1.270 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.4E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.300.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.400.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.300.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vận chuyển xăng dầu bằng đường thủy có giá hợp đồng từ 3,7 tỷ đồng trở lên) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.100.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thuyền trưởng | 2 | Vị trí thuyền trưởng(Có chứng chỉ chuyên môn phương tiện thủy nội địa; chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, CN ,CH; chứng chỉ an toàn xăng dầu, chứng chỉ chuyên môn | 3 | 2 |
| 2 | Thuyền viên | 6 | Vị trí thuyền viên(Có chứng chỉ chuyên môn phương tiện thủy nội địa; chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, CN ,CH; chứng chỉ an toàn xăng dầu, chứng chỉ chuyên môn) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi