Gói thầu: Cung cấp dịch vụ kiểm định các máy, thiết bị có YCNN về ATLĐ và các sản phẩm hàng hoá có khả năng gây mất an toàn phục vụ nhu cầu sản xuất năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220223583-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Dịch vụ điện lực miền Trung |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ kiểm định các máy, thiết bị có YCNN về ATLĐ và các sản phẩm hàng hoá có khả năng gây mất an toàn phục vụ nhu cầu sản xuất năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220215348 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2022 của Công ty Dịch vụ Điện lực miền Trung. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-18 11:08:00 đến ngày 2022-03-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 614,709,880 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là922.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 184.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 490.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.470.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên;- Đã trực tiếp làm việc trong lĩnh vực kiểm định ít nhất 07 năm;- Có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo về kiểm định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật nghiệp vụ kiểm định |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên;- Có kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực kiểm định tối thiểu 05 năm;- Có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo về kiểm định;- Có thẻ an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kiểm định viên |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên;- Có kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực kiểm định tối thiểu 03 năm;- Có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo về kiểm định;- Có thẻ an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Dịch vụ điện lực miền Trung |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ kiểm định các máy, thiết bị có YCNN về ATLĐ và các sản phẩm hàng hoá có khả năng gây mất an toàn phục vụ nhu cầu sản xuất năm 2022 Cung cấp dịch vụ kiểm định các máy, thiết bị có YCNN về ATLĐ và các sản phẩm hàng hoá có khả năng gây mất an toàn phục vụ nhu cầu sản xuất năm 2022 50 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2022 của Công ty Dịch vụ Điện lực miền Trung. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với lĩnh vực tham gia đấu thầu (trường hợp nhà thầu liên danh thì phải cung cấp tài liệu nêu trên đối với từng thành viên trong liên danh kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh giữa các thành viên). - Các tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền gồm: giấy ủy quyền; điều lệ công ty, quyết định thành lập chi nhánh, quyết định bổ nhiệm. - Tài liệu chứng minh năng lực kiểm định (Chứng nhận kiểm định do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hoặc Bộ Giao thông vận tải hoặc Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng cấp) phù hợp với từng loại thiết bị nêu tại Mục 1.1 và Mục 2 Chương V của E-HSMT. - Phương án thực hiện kiểm định theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. - Danh sách thiết bị, máy móc phục vụ trong công tác kiểm định. - Hồ sơ hiệu chuẩn/kiểm định của các thiết bị đo lường phục vụ trong công tác kiểm định. - Báo cáo tài chính sau kiểm toán hoặc báo cáo tài chính có xác nhận cơ quan thuế trong 03 năm gần nhất (kể từ năm 2018). - Các hợp đồng cung cấp dịch vụ tương tự như phạm vi công việc của gói thầu đã thực hiện kể từ năm 2018. |
| E-CDNT 15.2 | Không áp dụng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 80 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Dịch vụ Điện lực miền Trung
Địa chỉ: 81-89 Nguyễn Hữu Thọ - P. Hòa Thuận Tây - Q. Hải Châu - Thành phố Đà Nẵng
Điện thoại: (84-236) 355 1246
Fax: (84-236) 222 2110 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Hữu Danh - Giám đốc Công ty Dịch vụ Điện lực miền Trung (Địa chỉ: 81-89 Nguyễn Hữu Thọ - Phường Hòa Thuận Tây - Quận Hải Châu - TP Đà Nẵng; Điện thoại: (84-236) 651 2369 - Fax: (84-236) 222 2110) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Trung (Địa chỉ: 78A Duy Tân - Phường Hòa Thuận Đông - Quận Hải Châu - TP Đà Nẵng; Điện thoại: (84-236) 6255111; Email: [email protected]). |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phí kiểm định Cần trục ô tô (xe cẩu tải, xe cẩu, …) | Kiểm định theo Thông tư số 54/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28/12/2016 của Bộ LĐTBXH (QTKĐ: 10-2016/BLĐTBXH). | xe | 26 | |
| 2 | Phí kiểm định Xe nâng người/nâng hàng (xe 3 in 1, xe Hotline, xe thang, ...) | Kiểm định theo Thông tư số 54/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28/12/2016 của Bộ LĐTBXH (QTKĐ: 17-2016/BLĐTBXH, QTKĐ: 18-2016/BLĐTBXH). | xe | 26 | |
| 3 | Phí kiểm định Pa lăng xích/ điện (≤3T) | Kiểm định theo Thông tư số 54/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28/12/2016 của Bộ LĐTBXH (QTKĐ: 13-2016/BLĐTBXH). | cái | 57 | |
| 4 | Phí kiểm định Pa lăng xích/ điện (Trên 3 ÷7,5T) | Kiểm định theo Thông tư số 54/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28/12/2016 của Bộ LĐTBXH (QTKĐ: 13-2016/BLĐTBXH). | cái | 42 | |
| 5 | Phí kiểm định Pa lăng xích/ điện (>7,5T) | Kiểm định theo Thông tư số 54/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28/12/2016 của Bộ LĐTBXH (QTKĐ: 13-2016/BLĐTBXH). | cái | 4 | |
| 6 | Phí kiểm định Tời máy nổ (≤5T) | Kiểm định theo Thông tư số 54/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28/12/2016 của Bộ LĐTBXH (QTKĐ: 15-2016/BLĐTBXH). | cái | 29 | |
| 7 | Phí kiểm định Tời thủ công (≥1T) (Tời quay tay, tời cối xay, ...) | Kiểm định theo Thông tư số 54/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28/12/2016 của Bộ LĐTBXH (QTKĐ: 16-2016/BLĐTBXH). | cái | 11 | |
| 8 | Phí kiểm định Cầu trục/ Tời điện (Từ 3 ÷7,5T) | Kiểm định theo Thông tư số 54/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28/12/2016 của Bộ LĐTBXH (QTKĐ: 09-2016/BLĐTBXH). | cái | 5 | |
| 9 | Phí kiểm định Cầu trục/ Tời điện (Trên 7,5 ÷15T) | Kiểm định theo Thông tư số 54/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28/12/2016 của Bộ LĐTBXH (QTKĐ: 09-2016/BLĐTBXH). | cái | 4 | |
| 10 | Phí kiểm định Cầu trục/ Tời điện (Trên 15 ÷30T) | Kiểm định theo Thông tư số 54/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28/12/2016 của Bộ LĐTBXH (QTKĐ: 09-2016/BLĐTBXH). | cái | 6 | |
| 11 | Phí kiểm định Cầu trục/ Tời điện (Trên 30 ÷75T) | Kiểm định theo Thông tư số 54/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28/12/2016 của Bộ LĐTBXH (QTKĐ: 09-2016/BLĐTBXH). | cái | 1 | |
| 12 | Phí kiểm định Cổng trục ( | Kiểm định theo Thông tư số 54/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28/12/2016 của Bộ LĐTBXH (QTKĐ: 09-2016/BLĐTBXH). | cái | 3 | |
| 13 | Phí kiểm định Cổng trục (Từ 3 ÷7,5T) | Kiểm định theo Thông tư số 54/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28/12/2016 của Bộ LĐTBXH (QTKĐ: 09-2016/BLĐTBXH). | cái | 2 | |
| 14 | Phí kiểm định Cổng trục (Trên 7,5 ÷15T) | Kiểm định theo Thông tư số 54/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28/12/2016 của Bộ LĐTBXH (QTKĐ: 09-2016/BLĐTBXH). | cái | 1 | |
| 15 | Phí kiểm định Bình áp lực ( | Kiểm định theo Thông tư số 54/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28/12/2016 của Bộ LĐTBXH (QTKĐ: 07-2016/BLĐTBXH) và Thông tư 10/2017/TT-BCT ngày 26/7/2017 của BCT (QTKĐ:02-2017/BCT) | bình | 32 | |
| 16 | Phí kiểm định Áp kế/ đồng hồ áp lực | Kiểm định theo Thông tư số 07/2019/TT-BKHCN ngày 26/7/2019 của Bộ KH&CN và Văn bản kỹ thuật đo lường Việt Nam (ĐLVN 08 :2011). | cái | 106 | |
| 17 | Phí kiểm định Tăng đơ xích/ cáp (≤3T) | Kiểm định theo Thông tư số 54/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28/12/2016 của Bộ LĐTBXH (QTKĐ: 13-2016/BLĐTBXH). | cái | 186 | |
| 18 | Phí kiểm định Tăng đơ xích/ cáp (>3T) | Kiểm định theo Thông tư số 54/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28/12/2016 của Bộ LĐTBXH (QTKĐ: 13-2016/BLĐTBXH). | cái | 26 | |
| 19 | Phí kiểm định Pa lăng Hotline | Kiểm định theo Quy chuẩn QCVN 7: 2012/BLĐTBXH và TCVN 4244-2005. | cái | 25 | |
| 20 | Phí kiểm định Tifor (≤3T) | Kiểm định theo Quy chuẩn QCVN 7: 2012/BLĐTBXH và TCVN 4244-2005. | cái | 56 | |
| 21 | Phí kiểm định Tifor (>3T) | Kiểm định theo Quy chuẩn QCVN 7: 2012/BLĐTBXH và TCVN 4244-2005. | cái | 28 | |
| 22 | Phí kiểm định Tó 1,5T | Kiểm định theo Quy chuẩn QCVN 7: 2012/BLĐTBXH và TCVN 4244-2005. | cái | 12 | |
| 23 | Phí kiểm định Chạc 1,5T | Kiểm định theo Quy chuẩn QCVN 7: 2012/BLĐTBXH và TCVN 4244-2005. | cái | 2 | |
| 24 | Phí kiểm định Cần bích dựng cột | Kiểm định theo Quy chuẩn QCVN 7: 2012/BLĐTBXH và TCVN 4244-2005. | cái | 21 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.22E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 184.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là922.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 184.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 490.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.470.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ nhiệm dự án | 1 | - Trình độ Đại học trở lên;- Đã trực tiếp làm việc trong lĩnh vực kiểm định ít nhất 07 năm;- Có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo về kiểm định. | 7 | 7 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật nghiệp vụ kiểm định | 1 | - Trình độ Đại học trở lên;- Có kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực kiểm định tối thiểu 05 năm;- Có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo về kiểm định;- Có thẻ an toàn lao động. | 5 | 5 |
| 3 | Kiểm định viên | 3 | - Trình độ Đại học trở lên;- Có kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực kiểm định tối thiểu 03 năm;- Có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo về kiểm định;- Có thẻ an toàn lao động. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi