Gói thầu: Cung cấp vật tư, hóa chất phòng thí nghiệm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201051582-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kiểm định Đạn dược T265 |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư, hóa chất phòng thí nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20201051539 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nghiệp vụ ngành kỹ thuật |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-20 14:53:00 đến ngày 2020-10-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 99,110,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bông thấm nước | 34 | Kg | Bông y tế, bông tự nhiên 100%. | ||
| 2 | Cốc thủy tinh chịu nhiệt | 180 | Cái | Gia công theo bản vẽ | ||
| 3 | Gioăng cao su 2;4;6-Φ21,3xΦ34mm | 1.400 | Cái | Gia công theo bản vẽ | ||
| 4 | Nhiệt kế (50-150)o±0,5 | 1 | Cái | Nhiệt kế thủy tinh, thủy ngân, độ chia 0,1 độ chất lượng tương đương với hàng Merck | ||
| 5 | Nhiệt kế (50-300)o±0,5 | 1 | Cái | Nhiệt kế thủy tinh, thủy ngân, độ chia 0,1 độ chất lượng tương đương với hàng Merck | ||
| 6 | Bình tia loại 500ml | 1 | Bình | Bình nhựa đàn hồi có vòi tia, Vỏ bình dày | ||
| 7 | Cồn tuyệt đối | C2H5OH - PA | 268 | Lít | Cồn 99,5% đóng chai 500ml | |
| 8 | Lọ thủy tinh nút nhám 250ml | 1 | Lọ | Trong suốt, chai cao 12cm chất lượng tương đương với hàng Duran | ||
| 9 | Lọ thủy tinh nút nhám 50ml | 10 | Lọ | Trong suốt, chai cao 6cm chất lượng tương đương với hàng Duran | ||
| 10 | Nước cất 2 lần | 625 | Lít | Nước cất tinh khiết dùng cho thí nghiệm, đóng chai 500ml | ||
| 11 | Pi pét loại 25ml | 1 | Cái | Bằng thủy tinh | ||
| 12 | Giấy lọc định lượng Ф100 | 150 | Tờ | Giấy lọc chậm trung bình, khối lượng =96g/m2. Hàm lượng tro | ||
| 13 | Diethyl ether (C2H5)2O | 21 | Lít | Không màu, PA, khối lượng riêng 0,7134g/cm3 | ||
| 14 | Axit Clohydric | HCl- PA | 3 | Lít | Đựng trong chai thủy tinh màu nâu 1000ml | |
| 15 | Bình cầu đáy tròn 500ml | 6 | Bình | Thủy tinh trong suốt, đáy tròn, miệng nhám, chịu nhiệt ≤400oC | ||
| 16 | Bình tam giác 250ml | 2 | Bình | Thủy tinh nút nhám, chất lượng tương đương với hàng Duran | ||
| 17 | Kali Iodua | KI- PA | 1 | Kg | Chất rắn màu trắng, HL=99,5% | |
| 18 | Kali Bromua | KBr - PA | 4 | kg | tinh thể màu trắng, không mùi, D=2,74g/cm3 | |
| 19 | Kali Bromat | KBrO3 - PA | 4 | kg | tinh thể màu trắng, không mùi, D=3,27/cm3 | |
| 20 | Natrithyosunphat 0,1N | Na2S2O3 | 12 | Ống | Dạng tinh thể ngậm nước màu trắng, không màu, không mùi, khối lượng riêng=1,667g/cm3 | |
| 21 | Natri Hyđrôxit | NaOH-PA. | 9 | Kg | Tinh thể màu trắng, D=2,1g/cm3 | |
| 22 | Phễu thủy tinh Ф100 | 1 | Cái | Thủy tinh trong suốt | ||
| 23 | Cốc thủy tinh 200ml | 1 | Cái | Cốc có điểm nhấn để rót | ||
| 24 | Acetol HPLC | 3 | Lít | Dùng cho máy sắc khí lỏng, đóng chai 1000ml, chất lượng tương đương với hàng Merck | ||
| 25 | Acetol Nitril | CH3CN - | 3 | Lít | Đóng chai 1000ml, chất lỏng dùng cho máy sắc khí lỏng có KL riêng 0,786g/cm3 | |
| 26 | Nước cất HPLC | H2O - PA | 10 | Lít | Đóng chai 500ml, dạng chất lỏng, dùng cho máy sắc khí lỏng | |
| 27 | Clorofom | 3 | Lít | CHCl3 - chất lỏng không màu, KL riêng 1,48g/cm3 | ||
| 28 | Ethanol | 3 | Lít | Công thức C2H5OH hoặc C2H6O, chất lỏng không màu, tinh khiết đóng chai 500ml | ||
| 29 | Lọ thủy tinh nhám 2ml | 10 | Cái | Thuy tinh nút cao su | ||
| 30 | Màng lọc dung môi | 40 | Cái | Dùng cho máy sắc khí lỏng | ||
| 31 | Màng lọc mẫu 0,45x10-3 x45 | 20 | Cái | Dùng cho máy sắc khí lỏng | ||
| 32 | Methannol | 3 | Lít | CH3OH hoặc CH4O, chất lỏng không màu, tinh khiết | ||
| 33 | Chất chuẩn Diphelylamin | 1 | Ống | Ống chứa 1ml: Loại 0,1mg/ml in Acetonnitrile. Hạn SD còn 4,5 năm. | ||
| 34 | Chất chuẩn N-Nitrosodiphenylamine | 1 | Ống | Ống chứa 1ml: 100μg/ml in Dichloromethane. Hạn SD còn 4,5 năm. | ||
| 35 | Chất chuẩn 2.4 Dinitrotoluene | 1 | Ống | Ống chứa 1ml: 100μg/ml in Dichloromethane. Hạn SD còn 4,5 năm. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi