Gói thầu: 12 -XDCB22: Xây dựng mới TBA trên địa bàn quận Ba Đình năm 2022 phường Phúc Xá, Kim Mã, Ngọc Khánh, Vĩnh Phúc, Đội Cấn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220221909-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/02/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Ba Đình |
| Tên gói thầu | 12 -XDCB22: Xây dựng mới TBA trên địa bàn quận Ba Đình năm 2022 phường Phúc Xá, Kim Mã, Ngọc Khánh, Vĩnh Phúc, Đội Cấn |
| Số hiệu KHLCNT | 20220124497 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM, KHCB 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-18 11:38:00 đến ngày 2022-02-28 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,242,543,478 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.87E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.72E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: là hợp đồng thi công xây dựng mới các công trình điện có cấp điện áp từ 24kV trở lên có hoàn trả hè đường. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.810.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu)- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Các thiết bị thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọn bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Ba Đình |
| E-CDNT 1.2 |
12 -XDCB22: Xây dựng mới TBA trên địa bàn quận Ba Đình năm 2022 phường Phúc Xá, Kim Mã, Ngọc Khánh, Vĩnh Phúc, Đội Cấn Xây dựng mới TBA trên địa bàn quận Ba Đình năm 2022 phường Phúc Xá, Kim Mã, Ngọc Khánh, Vĩnh Phúc, Đội Cấn 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | TDTM, KHCB 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 41.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Ba Đình
Đ/C: Số 6 Hàng Bún, quận Ba Đình.
ĐT: 024.22191816; 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Ba Đình Đ/C: Số 6 Hàng Bún, quận Ba Đình. ĐT: 024.22191816; 19001288. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KHVT- Công ty Điện lực Ba Đình Đ/C: Số 6 Hàng Bún, quận Ba Đình. ĐT: 024.22191816; 19001288. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng KHVT- Công ty Điện lực Ba Đình Đ/C: Số 6 Hàng Bún, quận Ba Đình. ĐT: 024.22191816; 19001288. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần vật liệu- Cáp ngầm trung thế- A cấp | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS | theo tiêu chuẩn HSMT | 649,4 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2 | theo tiêu chuẩn HSMT | 3 | Bộ |
| 3 | Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng | theo tiêu chuẩn HSMT | 4 | Bộ |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | theo tiêu chuẩn HSMT | 619,2 | m |
| B | Phần thiết bị- Trạm biến áp- A cấp | |||
| 1 | Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | theo tiêu chuẩn HSMT | 6 | Tủ |
| 2 | MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-Có bình dầu phụ | theo tiêu chuẩn HSMT | 6 | máy |
| 3 | Trụ đỡ TBA một cột cho MBA 630kVA-22/0,4kV có khoang chứa tủ RMU, kèm tủ hạ thế 600V-1000A. Tủ hạ thế chế tạo riêng và lắp đặt vào trong khoang hạ thế của trụ đỡ, kèm chụp cực MBA và máng cáp trung hạ thế. | theo tiêu chuẩn HSMT | 6 | trụ |
| 4 | MCCB 3 cực 630A-690VAC/800V-50kArms-CO bằng tay | theo tiêu chuẩn HSMT | 6 | cái |
| C | Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA- A cấp | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS | theo tiêu chuẩn HSMT | 126 | m |
| D | Đấu nối tụ bù- Trạm biến áp- A cấp | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | theo tiêu chuẩn HSMT | 48 | m |
| E | Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế- A cấp | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | theo tiêu chuẩn HSMT | 168 | m |
| F | Phần vật liệu- Cáp ngầm hạ thế- A cấp | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x240mm2 | theo tiêu chuẩn HSMT | 1.807,9 | m |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x240mm2 | theo tiêu chuẩn HSMT | 160,1 | m |
| 3 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x240mm2-Co ngót lạnh-Kèm đầu cốt đồng nhôm | theo tiêu chuẩn HSMT | 44 | bộ |
| 4 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x240mm2-Co ngót lạnh-Kèm đầu cốt đồng | theo tiêu chuẩn HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE d=160/125 | theo tiêu chuẩn HSMT | 2.029,4 | m |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE d=110/90 | theo tiêu chuẩn HSMT | 51 | m |
| G | Thiết bị TBA- B cấp | |||
| 1 | Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-30kVAR | theo tiêu chuẩn HSMT | 12 | bình |
| 2 | Đồng thanh 30x10mm2 mạ kẽm bọc co ngót | theo tiêu chuẩn HSMT | 22,554 | kg |
| H | Phần vật liệu- Cáp ngầm trung thế- B cấp | |||
| 1 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | theo tiêu chuẩn HSMT | 79 | viên |
| 2 | Cát đen đổ nền | theo tiêu chuẩn HSMT | 83,07 | m3 |
| 3 | Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 20cm | theo tiêu chuẩn HSMT | 613 | m |
| 4 | Gạch bê tông đặc 220x105x60 | theo tiêu chuẩn HSMT | 5.517 | viên |
| I | Phần thiết bị- trạm biến áp- B cấp | |||
| 1 | Modem truyền dữ liệu đo đếm từ xa có chức năng cảnh báo mất điện | theo tiêu chuẩn HSMT | 6 | cái |
| 2 | Thiết bị ghi chỉ số, thu thập dữ liệu từ công tơ điện tử tích hợp module PLC | theo tiêu chuẩn HSMT | 6 | cái |
| J | Công tác dựng móng trụ đỡ MBA và tủ RMU- B cấp | |||
| 1 | Cát vàng | theo tiêu chuẩn HSMT | 2,5 | m3 |
| 2 | Đá dăm 1x2 | theo tiêu chuẩn HSMT | 2,5 | m3 |
| 3 | Đầu cốt đồng M25 | theo tiêu chuẩn HSMT | 96 | cái |
| K | Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế- B cấp | |||
| 1 | Đầu cốt đồng Cosse ép Cu 240mm2 | theo tiêu chuẩn HSMT | 96 | cái |
| 2 | Chụp đầu cốt hạ thế M240 (Xanh, đỏ, vàng, đen) | theo tiêu chuẩn HSMT | 96 | cái |
| L | Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU- B cấp | |||
| 1 | Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L 63x63x6-2500mm | theo tiêu chuẩn HSMT | 48 | cọc |
| 2 | Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 (1,256kg/m) | theo tiêu chuẩn HSMT | 150,72 | kg |
| 3 | Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 25x4(0,79kg/m) | theo tiêu chuẩn HSMT | 23,7 | kg |
| 4 | Cáp 0,6/1kV - Cu/PVC- 1x35mm2 | theo tiêu chuẩn HSMT | 60 | m |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x95mm2 | theo tiêu chuẩn HSMT | 24 | m |
| 6 | Đầu cốt đồng Cosse ép Cu 35mm2 | theo tiêu chuẩn HSMT | 120 | cái |
| 7 | Đầu cốt đồng Cosse ép Cu 95mm2 | theo tiêu chuẩn HSMT | 24 | cái |
| 8 | Que hàn | theo tiêu chuẩn HSMT | 6 | kg |
| M | Phụ kiện phần trạm biến áp- B cấp | |||
| 1 | Biển tên trạm Alus (35x50cm) | theo tiêu chuẩn HSMT | 6 | Cái |
| 2 | Biển tên lộ đầu cáp ngăn tủ trung thế (7x15cm) | theo tiêu chuẩn HSMT | 18 | Cái |
| 3 | Biển tên aptomat (7x15cm) | theo tiêu chuẩn HSMT | 36 | Cái |
| 4 | Biển sơ đồ điện 1 sợi | theo tiêu chuẩn HSMT | 6 | Cái |
| 5 | Biển báo an toàn Alu (24x36cm) | theo tiêu chuẩn HSMT | 6 | Cái |
| 6 | Sơn mịn ngoài trời | theo tiêu chuẩn HSMT | 12 | kg |
| 7 | Khoá MK10 | theo tiêu chuẩn HSMT | 18 | Cái |
| N | Phần vật liệu- Cáp ngầm hạ thế- B cấp | |||
| 1 | Biển tên lộ đầu cáp (7x15cm) | theo tiêu chuẩn HSMT | 50 | cái |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | theo tiêu chuẩn HSMT | 142 | viên |
| 3 | Cát đen đổ nền | theo tiêu chuẩn HSMT | 252,74 | m3 |
| 4 | Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 20cm | theo tiêu chuẩn HSMT | 2.178,5 | m |
| 5 | Gạch bê tông đặc 220x105x60 | theo tiêu chuẩn HSMT | 19.609 | viên |
| 6 | Giá đỡ 4 cáp lên cột đơn (TL: 26.2 kg/bộ) | theo tiêu chuẩn HSMT | 288,2 | kg |
| O | Phần vật liệu Hạ thế nổi- Công tác dựng cột- B cấp | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền (LT8,5/4.3/190) | theo tiêu chuẩn HSMT | 2 | Cột |
| P | Phần vật liệu Hạ thế nổi- Công tác lắp đặt cáp vặn xoắn- B cấp | |||
| 1 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 | theo tiêu chuẩn HSMT | 13 | cái |
| 2 | Đầu cốt xử lý Cosse ép Cu-Al 120mm2 | theo tiêu chuẩn HSMT | 60 | cái |
| 3 | Bulong 10x30 | theo tiêu chuẩn HSMT | 5,6364 | kg |
| Q | Phần vật liệu Hạ thế nổi- Công tác tiếp địa- B cấp | |||
| 1 | Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L 63x63x6-2500mm | theo tiêu chuẩn HSMT | 15 | cọc |
| 2 | Dây tiếp địa thép tròn d10 mạ kẽm nhúng nóng | theo tiêu chuẩn HSMT | 70,455 | kg |
| 3 | Cáp 0,6/1kV - Cu/PVC- 1x35mm2 | theo tiêu chuẩn HSMT | 7,5 | m |
| 4 | Đầu cốt đồng Cosse ép Cu 35mm2 | theo tiêu chuẩn HSMT | 30 | cái |
| 5 | ống nhựa uPVC C1 D27 luồn dây tiếp địa | theo tiêu chuẩn HSMT | 45 | m |
| R | Công tác dựng cột- ĐM 4970- B thực hiện | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | theo tiêu chuẩn HSMT | 2 | cột |
| S | Lắp đặt cáp ngầm trung thế- TT12- B thực hiện | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt | theo tiêu chuẩn HSMT | 4,56 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng búa căn, bê tông không cốt thép | theo tiêu chuẩn HSMT | 13,216 | m3 |
| 3 | Đào bỏ mặt đường nhựa | theo tiêu chuẩn HSMT | 87 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông, gạch đá | theo tiêu chuẩn HSMT | 46,27 | m3 |
| 5 | Phá dỡ bằng thủ công nền gạch lá nem, gạch Tezaro | theo tiêu chuẩn HSMT | 55,2 | m2 |
| 6 | Phá dỡ bằng thủ công nền gạch lá nem, gạch Block | theo tiêu chuẩn HSMT | 6 | m2 |
| 7 | Phá dỡ bằng thủ công đá sẻ | theo tiêu chuẩn HSMT | 4,8 | m2 |
| 8 | Phá dỡ bằng thủ công nền láng vữa xi măng | theo tiêu chuẩn HSMT | 47,556 | m2 |
| 9 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp III (rộng | theo tiêu chuẩn HSMT | 106,829 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 15km | theo tiêu chuẩn HSMT | 252,191 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 15km | theo tiêu chuẩn HSMT | 4,8 | m3 |
| T | Công tác làm móng trụ thép hợp bộ - B thực hiện | |||
| 1 | Phá dỡ bằng thủ công nền gạch lá nem, gạch Tezaro | theo tiêu chuẩn HSMT | 12,24 | m2 |
| 2 | Phá dỡ bằng thủ công nền láng vữa xi măng | theo tiêu chuẩn HSMT | 12,24 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng búa căn, bê tông không cốt thép | theo tiêu chuẩn HSMT | 1,224 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông, gạch đá | theo tiêu chuẩn HSMT | 0,918 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | theo tiêu chuẩn HSMT | 24,786 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng đường kính | theo tiêu chuẩn HSMT | 0,192 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng đường kính | theo tiêu chuẩn HSMT | 0,516 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | theo tiêu chuẩn HSMT | 0,726 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng >250cm đá 2x4 M150 | theo tiêu chuẩn HSMT | 1,836 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng >250cm đá 2x4 M200 | theo tiêu chuẩn HSMT | 11,628 | m3 |
| 11 | Đắp đất nèn móng công trình, nền đường | theo tiêu chuẩn HSMT | 14,094 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 15km | theo tiêu chuẩn HSMT | 13,446 | m3 |
| U | Công tác làm tiếp địa- B thực hiện | |||
| 1 | Phá dỡ bằng thủ công nền gạch lá nem, gạch Block | theo tiêu chuẩn HSMT | 29 | m2 |
| 2 | Phá dỡ bằng thủ công nền láng vữa xi măng | theo tiêu chuẩn HSMT | 30 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng búa căn, bê tông không cốt thép | theo tiêu chuẩn HSMT | 3 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông, gạch đá | theo tiêu chuẩn HSMT | 2,25 | m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III (rộng | theo tiêu chuẩn HSMT | 35,875 | m3 |
| 6 | Đắp đất nèn móng công trình, nền đường | theo tiêu chuẩn HSMT | 35,875 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 15km | theo tiêu chuẩn HSMT | 6,75 | m3 |
| V | Lắp đặt cáp ngầm hạ thế- B thực hiện | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt | theo tiêu chuẩn HSMT | 18,99 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng búa căn, bê tông không cốt thép | theo tiêu chuẩn HSMT | 27,496 | m3 |
| 3 | Đào bỏ mặt đường nhựa | theo tiêu chuẩn HSMT | 350,6 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông, gạch đá | theo tiêu chuẩn HSMT | 174,24 | m3 |
| 5 | Phá dỡ bằng thủ công nền gạch lá nem, gạch Tezaro | theo tiêu chuẩn HSMT | 37,2 | m2 |
| 6 | Phá dỡ bằng thủ công nền gạch lá nem, gạch Block | theo tiêu chuẩn HSMT | 62,86 | m2 |
| 7 | Phá dỡ bằng thủ công đá sẻ | theo tiêu chuẩn HSMT | 64,66 | m2 |
| 8 | Phá dỡ bằng thủ công nền láng vữa xi măng | theo tiêu chuẩn HSMT | 76,4 | m2 |
| 9 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp III (rộng | theo tiêu chuẩn HSMT | 303,534 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 15km | theo tiêu chuẩn HSMT | 855,133 | m3 |
| W | Công tác dựng cột- Hạ thế nổi- B thực hiện | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng búa căn, bê tông không cốt thép | theo tiêu chuẩn HSMT | 0,336 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | theo tiêu chuẩn HSMT | 0,5376 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng >250cm đá 2x4 M150 | theo tiêu chuẩn HSMT | 0,168 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng >250cm đá 2x4 M200 | theo tiêu chuẩn HSMT | 0,2283 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 15km | theo tiêu chuẩn HSMT | 0,8736 | m3 |
| X | Hoàn trả- Trạm biến áp | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | theo tiêu chuẩn HSMT | 15 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo | theo tiêu chuẩn HSMT | 7,5 | m2 |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu (Tận dụng 85%) | theo tiêu chuẩn HSMT | 7,5 | m2 |
| 4 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ 40x40 | theo tiêu chuẩn HSMT | 15 | m2 |
| Y | Hoàn trả- Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | theo tiêu chuẩn HSMT | 47,4 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | theo tiêu chuẩn HSMT | 87 | m2 |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo | theo tiêu chuẩn HSMT | 55,2 | m2 |
| 4 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu (Tận dụng 85%) | theo tiêu chuẩn HSMT | 6 | m2 |
| 5 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ 40x40 | theo tiêu chuẩn HSMT | 4,8 | m2 |
| Z | Hoàn trả- Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | theo tiêu chuẩn HSMT | 109,8 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | theo tiêu chuẩn HSMT | 350,6 | m2 |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo | theo tiêu chuẩn HSMT | 37,2 | m2 |
| 4 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu (Tận dụng 85%) | theo tiêu chuẩn HSMT | 73,8 | m2 |
| 5 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ 40x40 | theo tiêu chuẩn HSMT | 46,6 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.87E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.72E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: là hợp đồng thi công xây dựng mới các công trình điện có cấp điện áp từ 24kV trở lên có hoàn trả hè đường. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.810.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu)- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 15 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn | Xe | 1 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | Xe | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | Máy | 1 |
| 4 | Máy bơm nước | Máy | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | Máy | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Máy | 1 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | Máy | 1 |
| 8 | Tời kéo | Bộ | 1 |
| 9 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Bộ | 1 |
| 10 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | Bộ | 1 |
| 11 | Các thiết bị thí nghiệm | Trọn bộ | 1 |
| 12 | Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | ... | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi