Gói thầu: 12 -XDCB22: Xây dựng mới TBA trên địa bàn quận Ba Đình năm 2022 phường Phúc Xá, Kim Mã, Ngọc Khánh, Vĩnh Phúc, Đội Cấn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220221909-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/02/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Ba Đình
Tên gói thầu 12 -XDCB22: Xây dựng mới TBA trên địa bàn quận Ba Đình năm 2022 phường Phúc Xá, Kim Mã, Ngọc Khánh, Vĩnh Phúc, Đội Cấn
Số hiệu KHLCNT 20220124497
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTM, KHCB 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-18 11:38:00 đến ngày 2022-02-28 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,242,543,478 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.87E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.72E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: là hợp đồng thi công xây dựng mới các công trình điện có cấp điện áp từ 24kV trở lên có hoàn trả hè đường.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.810.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu)- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 1
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 1
10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 1
11-Các thiết bị thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 1
12-Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Đặc điểm thiết bị ...
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Ba Đình
E-CDNT 1.2 12 -XDCB22: Xây dựng mới TBA trên địa bàn quận Ba Đình năm 2022 phường Phúc Xá, Kim Mã, Ngọc Khánh, Vĩnh Phúc, Đội Cấn
Xây dựng mới TBA trên địa bàn quận Ba Đình năm 2022 phường Phúc Xá, Kim Mã, Ngọc Khánh, Vĩnh Phúc, Đội Cấn
120 Ngày
E-CDNT 3 TDTM, KHCB 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Ba Đình , địa chỉ: Số 6 Hàng Bún, Phường Nguyễn Trung Trực, Quận Ba Đình, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Ba Đình Đ/C: Số 6 Hàng Bún, quận Ba Đình. ĐT: 024.22191816; 19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Nhà thầu tư vấn: Công ty cổ phần Tư vấn Xây dựng Điện lực Hà Nội; - Nhà thầu thẩm tra: Công ty Cổ phần Thương Mại và Xây dựng Tràng An. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Ba Đình- Đ/C: Số 6 Hàng Bún, phường Nguyễn Trung Trực, quận Ba Đình, TP Hà Nội; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Ba Đình- Đ/C: Số 6 Hàng Bún, phường Nguyễn Trung Trực, quận Ba Đình, TP Hà Nội


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Ba Đình , địa chỉ: Số 6 Hàng Bún, Phường Nguyễn Trung Trực, Quận Ba Đình, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Ba Đình Đ/C: Số 6 Hàng Bún, quận Ba Đình. ĐT: 024.22191816; 19001288


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 41.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Ba Đình Đ/C: Số 6 Hàng Bún, quận Ba Đình. ĐT: 024.22191816; 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Ba Đình Đ/C: Số 6 Hàng Bún, quận Ba Đình. ĐT: 024.22191816; 19001288.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KHVT- Công ty Điện lực Ba Đình Đ/C: Số 6 Hàng Bún, quận Ba Đình. ĐT: 024.22191816; 19001288.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng KHVT- Công ty Điện lực Ba Đình Đ/C: Số 6 Hàng Bún, quận Ba Đình. ĐT: 024.22191816; 19001288.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần vật liệu- Cáp ngầm trung thế- A cấp
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WStheo tiêu chuẩn HSMT649,4m
2Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2theo tiêu chuẩn HSMT3Bộ
3Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồngtheo tiêu chuẩn HSMT4Bộ
4Ống nhựa xoắn HDPE d=195/150theo tiêu chuẩn HSMT619,2m
B Phần thiết bị- Trạm biến áp- A cấp
1Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhàtheo tiêu chuẩn HSMT6Tủ
2MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-Có bình dầu phụtheo tiêu chuẩn HSMT6máy
3Trụ đỡ TBA một cột cho MBA 630kVA-22/0,4kV có khoang chứa tủ RMU, kèm tủ hạ thế 600V-1000A. Tủ hạ thế chế tạo riêng và lắp đặt vào trong khoang hạ thế của trụ đỡ, kèm chụp cực MBA và máng cáp trung hạ thế.theo tiêu chuẩn HSMT6trụ
4MCCB 3 cực 630A-690VAC/800V-50kArms-CO bằng taytheo tiêu chuẩn HSMT6cái
C Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA- A cấp
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WStheo tiêu chuẩn HSMT126m
D Đấu nối tụ bù- Trạm biến áp- A cấp
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2theo tiêu chuẩn HSMT48m
E Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế- A cấp
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2theo tiêu chuẩn HSMT168m
F Phần vật liệu- Cáp ngầm hạ thế- A cấp
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x240mm2theo tiêu chuẩn HSMT1.807,9m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x240mm2theo tiêu chuẩn HSMT160,1m
3Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x240mm2-Co ngót lạnh-Kèm đầu cốt đồng nhômtheo tiêu chuẩn HSMT44bộ
4Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x240mm2-Co ngót lạnh-Kèm đầu cốt đồngtheo tiêu chuẩn HSMT6bộ
5Ống nhựa xoắn HDPE d=160/125theo tiêu chuẩn HSMT2.029,4m
6Ống nhựa xoắn HDPE d=110/90theo tiêu chuẩn HSMT51m
G Thiết bị TBA- B cấp
1Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-30kVARtheo tiêu chuẩn HSMT12bình
2Đồng thanh 30x10mm2 mạ kẽm bọc co ngóttheo tiêu chuẩn HSMT22,554kg
H Phần vật liệu- Cáp ngầm trung thế- B cấp
1Mốc báo hiệu cáp ngầmtheo tiêu chuẩn HSMT79viên
2Cát đen đổ nềntheo tiêu chuẩn HSMT83,07m3
3Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 20cmtheo tiêu chuẩn HSMT613m
4Gạch bê tông đặc 220x105x60theo tiêu chuẩn HSMT5.517viên
I Phần thiết bị- trạm biến áp- B cấp
1Modem truyền dữ liệu đo đếm từ xa có chức năng cảnh báo mất điệntheo tiêu chuẩn HSMT6cái
2Thiết bị ghi chỉ số, thu thập dữ liệu từ công tơ điện tử tích hợp module PLCtheo tiêu chuẩn HSMT6cái
J Công tác dựng móng trụ đỡ MBA và tủ RMU- B cấp
1Cát vàngtheo tiêu chuẩn HSMT2,5m3
2Đá dăm 1x2theo tiêu chuẩn HSMT2,5m3
3Đầu cốt đồng M25theo tiêu chuẩn HSMT96cái
K Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế- B cấp
1Đầu cốt đồng Cosse ép Cu 240mm2theo tiêu chuẩn HSMT96cái
2Chụp đầu cốt hạ thế M240 (Xanh, đỏ, vàng, đen)theo tiêu chuẩn HSMT96cái
L Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU- B cấp
1Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L 63x63x6-2500mmtheo tiêu chuẩn HSMT48cọc
2Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 (1,256kg/m)theo tiêu chuẩn HSMT150,72kg
3Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 25x4(0,79kg/m)theo tiêu chuẩn HSMT23,7kg
4Cáp 0,6/1kV - Cu/PVC- 1x35mm2theo tiêu chuẩn HSMT60m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x95mm2theo tiêu chuẩn HSMT24m
6Đầu cốt đồng Cosse ép Cu 35mm2theo tiêu chuẩn HSMT120cái
7Đầu cốt đồng Cosse ép Cu 95mm2theo tiêu chuẩn HSMT24cái
8Que hàntheo tiêu chuẩn HSMT6kg
M Phụ kiện phần trạm biến áp- B cấp
1Biển tên trạm Alus (35x50cm)theo tiêu chuẩn HSMT6Cái
2Biển tên lộ đầu cáp ngăn tủ trung thế (7x15cm)theo tiêu chuẩn HSMT18Cái
3Biển tên aptomat (7x15cm)theo tiêu chuẩn HSMT36Cái
4Biển sơ đồ điện 1 sợitheo tiêu chuẩn HSMT6Cái
5Biển báo an toàn Alu (24x36cm)theo tiêu chuẩn HSMT6Cái
6Sơn mịn ngoài trờitheo tiêu chuẩn HSMT12kg
7Khoá MK10theo tiêu chuẩn HSMT18Cái
N Phần vật liệu- Cáp ngầm hạ thế- B cấp
1Biển tên lộ đầu cáp (7x15cm)theo tiêu chuẩn HSMT50cái
2Mốc báo hiệu cáp ngầmtheo tiêu chuẩn HSMT142viên
3Cát đen đổ nềntheo tiêu chuẩn HSMT252,74m3
4Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 20cmtheo tiêu chuẩn HSMT2.178,5m
5Gạch bê tông đặc 220x105x60theo tiêu chuẩn HSMT19.609viên
6Giá đỡ 4 cáp lên cột đơn (TL: 26.2 kg/bộ)theo tiêu chuẩn HSMT288,2kg
O Phần vật liệu Hạ thế nổi- Công tác dựng cột- B cấp
1Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền (LT8,5/4.3/190)theo tiêu chuẩn HSMT2Cột
P Phần vật liệu Hạ thế nổi- Công tác lắp đặt cáp vặn xoắn- B cấp
1Kẹp xiết cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2theo tiêu chuẩn HSMT13cái
2Đầu cốt xử lý Cosse ép Cu-Al 120mm2theo tiêu chuẩn HSMT60cái
3Bulong 10x30theo tiêu chuẩn HSMT5,6364kg
Q Phần vật liệu Hạ thế nổi- Công tác tiếp địa- B cấp
1Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L 63x63x6-2500mmtheo tiêu chuẩn HSMT15cọc
2Dây tiếp địa thép tròn d10 mạ kẽm nhúng nóngtheo tiêu chuẩn HSMT70,455kg
3Cáp 0,6/1kV - Cu/PVC- 1x35mm2theo tiêu chuẩn HSMT7,5m
4Đầu cốt đồng Cosse ép Cu 35mm2theo tiêu chuẩn HSMT30cái
5ống nhựa uPVC C1 D27 luồn dây tiếp địatheo tiêu chuẩn HSMT45m
R Công tác dựng cột- ĐM 4970- B thực hiện
1Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =theo tiêu chuẩn HSMT2cột
S Lắp đặt cáp ngầm trung thế- TT12- B thực hiện
1Cắt mặt đường bê tông Asphalttheo tiêu chuẩn HSMT4,56100m
2Phá dỡ kết cấu bằng búa căn, bê tông không cốt théptheo tiêu chuẩn HSMT13,216m3
3Đào bỏ mặt đường nhựa theo tiêu chuẩn HSMT87m2
4Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông, gạch đátheo tiêu chuẩn HSMT46,27m3
5Phá dỡ bằng thủ công nền gạch lá nem, gạch Tezarotheo tiêu chuẩn HSMT55,2m2
6Phá dỡ bằng thủ công nền gạch lá nem, gạch Blocktheo tiêu chuẩn HSMT6m2
7Phá dỡ bằng thủ công đá sẻtheo tiêu chuẩn HSMT4,8m2
8Phá dỡ bằng thủ công nền láng vữa xi măngtheo tiêu chuẩn HSMT47,556m2
9Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp III (rộng theo tiêu chuẩn HSMT106,829m3
10Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 15kmtheo tiêu chuẩn HSMT252,191m3
11Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 15kmtheo tiêu chuẩn HSMT4,8m3
T Công tác làm móng trụ thép hợp bộ - B thực hiện
1Phá dỡ bằng thủ công nền gạch lá nem, gạch Tezarotheo tiêu chuẩn HSMT12,24m2
2Phá dỡ bằng thủ công nền láng vữa xi măngtheo tiêu chuẩn HSMT12,24m2
3Phá dỡ kết cấu bằng búa căn, bê tông không cốt théptheo tiêu chuẩn HSMT1,224m3
4Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông, gạch đátheo tiêu chuẩn HSMT0,918m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ côngtheo tiêu chuẩn HSMT24,786m3
6Gia công, lắp dựng cốt thép móng đường kính theo tiêu chuẩn HSMT0,192tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép móng đường kính theo tiêu chuẩn HSMT0,516tấn
8Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậttheo tiêu chuẩn HSMT0,726100m2
9Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng >250cm đá 2x4 M150theo tiêu chuẩn HSMT1,836m3
10Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng >250cm đá 2x4 M200theo tiêu chuẩn HSMT11,628m3
11Đắp đất nèn móng công trình, nền đườngtheo tiêu chuẩn HSMT14,094m3
12Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 15kmtheo tiêu chuẩn HSMT13,446m3
U Công tác làm tiếp địa- B thực hiện
1Phá dỡ bằng thủ công nền gạch lá nem, gạch Blocktheo tiêu chuẩn HSMT29m2
2Phá dỡ bằng thủ công nền láng vữa xi măngtheo tiêu chuẩn HSMT30m2
3Phá dỡ kết cấu bằng búa căn, bê tông không cốt théptheo tiêu chuẩn HSMT3m3
4Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông, gạch đátheo tiêu chuẩn HSMT2,25m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III (rộng theo tiêu chuẩn HSMT35,875m3
6Đắp đất nèn móng công trình, nền đườngtheo tiêu chuẩn HSMT35,875m3
7Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 15kmtheo tiêu chuẩn HSMT6,75m3
V Lắp đặt cáp ngầm hạ thế- B thực hiện
1Cắt mặt đường bê tông Asphalttheo tiêu chuẩn HSMT18,99100m
2Phá dỡ kết cấu bằng búa căn, bê tông không cốt théptheo tiêu chuẩn HSMT27,496m3
3Đào bỏ mặt đường nhựa theo tiêu chuẩn HSMT350,6m2
4Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông, gạch đátheo tiêu chuẩn HSMT174,24m3
5Phá dỡ bằng thủ công nền gạch lá nem, gạch Tezarotheo tiêu chuẩn HSMT37,2m2
6Phá dỡ bằng thủ công nền gạch lá nem, gạch Blocktheo tiêu chuẩn HSMT62,86m2
7Phá dỡ bằng thủ công đá sẻtheo tiêu chuẩn HSMT64,66m2
8Phá dỡ bằng thủ công nền láng vữa xi măngtheo tiêu chuẩn HSMT76,4m2
9Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp III (rộng theo tiêu chuẩn HSMT303,534m3
10Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 15kmtheo tiêu chuẩn HSMT855,133m3
W Công tác dựng cột- Hạ thế nổi- B thực hiện
1Phá dỡ kết cấu bằng búa căn, bê tông không cốt théptheo tiêu chuẩn HSMT0,336m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ côngtheo tiêu chuẩn HSMT0,5376m3
3Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng >250cm đá 2x4 M150theo tiêu chuẩn HSMT0,168m3
4Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng >250cm đá 2x4 M200theo tiêu chuẩn HSMT0,2283m3
5Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 15kmtheo tiêu chuẩn HSMT0,8736m3
X Hoàn trả- Trạm biến áp
1Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũtheo tiêu chuẩn HSMT15m2
2Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzotheo tiêu chuẩn HSMT7,5m2
3Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu (Tận dụng 85%)theo tiêu chuẩn HSMT7,5m2
4Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ 40x40theo tiêu chuẩn HSMT15m2
Y Hoàn trả- Cáp ngầm trung thế
1Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũtheo tiêu chuẩn HSMT47,4m2
2Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường theo tiêu chuẩn HSMT87m2
3Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzotheo tiêu chuẩn HSMT55,2m2
4Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu (Tận dụng 85%)theo tiêu chuẩn HSMT6m2
5Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ 40x40theo tiêu chuẩn HSMT4,8m2
Z Hoàn trả- Cáp ngầm hạ thế
1Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũtheo tiêu chuẩn HSMT109,8m2
2Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường theo tiêu chuẩn HSMT350,6m2
3Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzotheo tiêu chuẩn HSMT37,2m2
4Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu (Tận dụng 85%)theo tiêu chuẩn HSMT73,8m2
5Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ 40x40theo tiêu chuẩn HSMT46,6m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.87E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.72E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: là hợp đồng thi công xây dựng mới các công trình điện có cấp điện áp từ 24kV trở lên có hoàn trả hè đường.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.810.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu)- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình32
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 15 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn Xe1
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Xe1
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít Máy1
4 Máy bơm nước Máy1
5 Máy đầm bê tông các loại Máy1
6 Máy hàn điện Máy1
7 Máy phát điện >10kVA Máy1
8 Tời kéo Bộ1
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Bộ1
10 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột Bộ1
11 Các thiết bị thí nghiệm Trọn bộ1
12 Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu ...1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->