Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (Km74, Km75 QL4D)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220202918-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/03/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Thanh tra Sở Giao thông vận tải Lai Châu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình (Km74, Km75 QL4D) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220200477 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (NSNN) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-18 11:29:00 đến ngày 2022-03-02 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,776,340,113 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 175,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.775E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.549E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Từ ngày 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu, Nhà thầu đã thực hiện hoàn thành hoặc đạt 80% khối lượng có xác nhận của chủ đầu tư tối thiểu 01 hợp đồng tương tự; có giá trị hợp đồng > 7.100.000.000 VNĐ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thi công công trình giao thông đường bộ có hạng mục mặt đường BTN Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trỉnh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông và đáp ứng điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường Hạng III trở lên theo Điều 74, Nghị định 15/2021/NĐ-CP:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính bằng số năm đã tham gia công trình giao thông một trong các công tác: QLDA, giám sát, cán bộ kỹ thuật thi công.- Kinh nghiệm tương tự được tính bằng số năm đã tham gia công trình giao thông đường bộ một trong các công tác: QLDA, giám sát, cán bộ kỹ thuật thi công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính bằng số năm đã tham gia công trình giao thông một trong các công tác: QLDA, giám sát, cán bộ kỹ thuật thi công.- Kinh nghiệm tương tự được tính bằng số năm đã tham gia công trình giao thông đường bộ một trong các công tác: QLDA, giám sát, cán bộ kỹ thuật thi công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bánh lốp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy xúc đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bánh xích dung tích (có gắn búa thủy lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | San ủi đất đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tự đổ tải trọng >=7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 5-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bánh thép, trọng lượng từ 6-8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bánh thép, trọng lượng > 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bánh lốp, trọng lượng >= 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu rung, trọng lượng >= 12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Rải CPĐD, BTN |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Thiết bị phun tưới nhựa đường, nhũ tương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phun tưới nhựa đường, nhũ tương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Thiết bị nấu, sơn kẻ đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nấu, sơn kẻ đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giao thông Vận tải Lai Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình (Km74, Km75 QL4D) Xử lý điểm tiềm ẩn tai nạn giao thông tại Km74+600; Km75+100 QL4D, tỉnh Lai Châu 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (NSNN) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền: Để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền nhà thầu phải gửi bản sao Điều lệ công ty, Quyết định thành lập chi nhánh đã được chứng thực của cơ quan nhà nước. - Giấy đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với công việc của gói thầu đang xét (phải còn hiệu lực). - Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) hoặc các tài liệu liên quan để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu, giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm 2020 phải dương. - Toàn bộ các dữ liệu về Biện pháp tổ chức thi công (thuyết minh, bản vẽ), giá dự thầu (thuyết minh, tính toán) của công trình được lưu dưới dạng các file *.dwg, *.xls, *.doc, để tiện cho việc đánh giá sau này; các file tính toán (*.xls) phải giữ nguyên các công thức tính toán để tiện việc kiểm tra. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 175.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải Lai Châu; Địa chỉ: Tầng 6, 7 Nhà F khu Trung tâm hành chính - chính trị tỉnh Lai Châu, phường Tân Phong - thành phố Lai Châu - tỉnh Lai Châu.
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì công trình đường bộ - Sở Giao thông vận tải Lai Châu Địa chỉ: Tầng 7 Nhà F khu Trung tâm hành chính - chính trị tỉnh Lai Châu, phường Tân Phong - thành phố Lai Châu - tỉnh Lai Châu. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Lai Châu: Tầng 6, 7 Nhà F khu trung tâm hành chính tỉnh, phường Tân Phong - thành phố Lai Châu - tỉnh Lai Châu; Số điện thoại: 02313 876 597; Số fax: 02313 876 717 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tổng Cục Đường bộ Việt Nam Lô D20 Khu đô thị Cầu Giấy, P. Mỹ Đình 2 - Q.Nam Từ Liêm– TP.Hà Nội. Điện thoại : 0438.571.440 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Đường dây nóng của Báo đấu thầu để phản ánh về các hành vi vi phạm pháp luật về đấu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Số điện thoại của cán bộ phụ trách phát hành E-HSMT: 0836.694.669 (Đ/c: Phương) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG TẠI KM74+600 | |||
| 1 | Đào nền đường, đất C3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,06 | m3 |
| 2 | Phá đá nền đường, đá C4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,17 | m3 |
| 3 | Phá đá nền đường, đá C3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,91 | m3 |
| 4 | Xúc, vận chuyển đá đổ thải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 134,32 | m3 |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 260,02 | m3 |
| 6 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,88 | m3 |
| B | MẶT DƯỜNG MỞ RỘNG TẠI KM74+600 | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất C3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,01 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đá C4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,04 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, đá C3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 96,2 | m3 |
| 4 | Xáo xới , lu lèn lại nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 181,9 | m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 96,57 | m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 96,57 | m3 |
| 7 | Tươi nhũ tương gốc axit dính bám mặt đường, tiêu chuẩn nhựa 1,0kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 643,78 | m2 |
| 8 | Thảm mặt đường bằng BTNC19, chiều dày sau lèn ép 7cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 643,78 | m2 |
| 9 | Tươi nhũ tương gốc axit dính bám mặt đường, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 643,78 | m2 |
| 10 | Thảm mặt đường bằng BTNC12,5, chiều dày sau lèn ép 5cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 643,78 | m2 |
| C | TĂNG CƯỜNG TRÊN MẶT ĐƯỜNG CŨ TẠI KM74+600 | |||
| 1 | Tươi nhũ tương gốc axit dính bám mặt đường, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.819,86 | m2 |
| 2 | Bù vênh mặt đường cũ bằng BTNC12,5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,59 | m3 |
| 3 | Thảm mặt đường bằng BTNC12,5, chiều dày sau lèn ép 3cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.819,86 | m2 |
| D | NỀN ĐƯỜNG TẠI KM75+100 | |||
| 1 | Đào nền đường, đất C2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 861,05 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất C3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7.682,3 | m3 |
| 3 | Đào phá đá nền đường, đá C4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11.034,92 | m3 |
| 4 | Đào phá đá nền đường, đá C3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18.138,27 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ thải, đất C2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 861,05 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ thải, đất C3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7.891,78 | m3 |
| 7 | Xúc, vận chuyển đá đổ thải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29.493,21 | m3 |
| 8 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,49 | m3 |
| 9 | Xáo xới, lu lèn lại nền đường độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 125,62 | m3 |
| E | MẶT DƯỜNG TẠI KM75+100 | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất C3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 262,01 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, phá đá C4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 168,79 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, phá đá C3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 151,23 | m3 |
| 4 | Thi công lớp móng dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 73,58 | m3 |
| 5 | Thi công lớp móng trên bằng cấp phối đá dăm loại I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 306,96 | m3 |
| 6 | Tươi nhũ tương gốc axit dính bám mặt đường, tiêu chuẩn nhựa 1,0kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.046,43 | m2 |
| 7 | Thảm mặt đường bằng BTNC19, chiều dày sau lèn ép 7cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.046,43 | m2 |
| 8 | Tươi nhũ tương gốc axit dính bám mặt đường, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.237,02 | m2 |
| 9 | Bù vênh mặt đường cũ bằng BTN C12,5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,85 | m3 |
| 10 | Thảm mặt đường bằng BTNC12,5, chiều dày sau lèn ép 5cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.237,02 | m2 |
| F | RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Lót nilong chống thấm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 707 | m2 |
| 2 | Bê tông rãnh tam giác, Bê tông M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 95,9 | m3 |
| G | GIA CỐ LỀ ĐƯỜNG BẰNG BTXM | |||
| 1 | Lót nilon chống thấm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 222,98 | m2 |
| 2 | Đệm bằng đá dăm móng gia cố lề | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,23 | m3 |
| 3 | Bê tông gia cố lề đường M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,6 | m3 |
| H | NỐI CỐNG BẢN KẾT HỢP KỀ VAI ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cốt thép tấm nắp cống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 88,3 | kg |
| 2 | Bê tông tấm nắp cống, Bê tông M300, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 3 | Cốt thép mũ mố | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | kg |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,76 | m3 |
| 5 | Đào móng cống, kè, đất C3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,67 | m3 |
| 6 | Đào phá đá móng cống, kè, đá C4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,02 | m3 |
| 7 | Đào phá đá móng cống, kè, đá C3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,75 | m3 |
| 8 | Đệm đá dăm móng cống, kè | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,04 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, thân cống, chân khay, tường cánh cống bản, Bê tông M200 đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,29 | m3 |
| 10 | Bê tông mũ mố, Bê tông M300, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | m3 |
| 11 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn (rọ thép bọc nhựa PVC) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | rọ |
| 12 | Bê tông móng, thân kè, Bê tông M200, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,23 | m3 |
| 13 | Ống nhựa PVC thoát nước thân kè | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m |
| 14 | Đệm đá dăm sau kè | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9 | m3 |
| 15 | Đắp đất hai bên mang cống, sau kè, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,03 | m3 |
| I | HỘ LAN 2 TẤNG VÀ GIẰNG DỌC BTCT | |||
| 1 | Cốt thép giằng dọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.499,8 | kg |
| 2 | Bê tông giằng dọc, Bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 115,84 | m3 |
| 3 | Sơn trắng đỏ giằng dọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 83,2 | m2 |
| 4 | Ống nhựa PVC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | m |
| 5 | Khung móng cột M22x700 (bộ gồm 04 bulong liên kết gằng dọc BTCT và hộ lan 2 tầng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81 | bộ |
| 6 | Lắp đặt hộ lan 2 tầng (bao gồm cột và phụ kiện) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m |
| 7 | Lắp đặt tấm đầu, tấm cối | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| J | SƠN VẠCH KẺ ĐƯỜNG; ĐINH PHẢN QUANG | |||
| 1 | Sơn kẻ hai bên mép đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày sơn 2mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 222,38 | m2 |
| 2 | Sơn tim đường kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 2mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,07 | m2 |
| 3 | Sơn gờ giảm tốc kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, màu vàng dày 2mm (chiều lên) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66,69 | m2 |
| 4 | Sơn gờ giảm tốc kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, màu vàng dày 5mm (chiều xuống) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 88,09 | m2 |
| 5 | Gắn đinh phản quang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 117 | đinh |
| K | DI CHUYỂN HỘ LAN CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ hộ lan tôn sóng cũ | 234 | m | |
| 2 | Đào móng cột hộ lan, đất C3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,42 | m3 |
| 3 | Di chuyển, lắp đặt hộ lan tôn sóng cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 234 | m |
| 4 | Đắp đất hoàn trả móng cột hộ lan, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,48 | m3 |
| L | THÁO DỠ, THU HỒI TÀI SẢN CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ gương cầu lồi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ tiêu dẫn hướng mũi tên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ hộ lan cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 360 | m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông móng cột hộ lan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,68 | m3 |
| 5 | Vận chuyển hộ lan cũ về kho tập kết tại Km65+600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6.070,4 | kg |
| M | ĐẢM BẢO ATGT TRONG QUA TRÌNH THI CÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công xây dựng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.775E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.549E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Từ ngày 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu, Nhà thầu đã thực hiện hoàn thành hoặc đạt 80% khối lượng có xác nhận của chủ đầu tư tối thiểu 01 hợp đồng tương tự; có giá trị hợp đồng > 7.100.000.000 VNĐ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thi công công trình giao thông đường bộ có hạng mục mặt đường BTN Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trỉnh | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông và đáp ứng điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường Hạng III trở lên theo Điều 74, Nghị định 15/2021/NĐ-CP:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính bằng số năm đã tham gia công trình giao thông một trong các công tác: QLDA, giám sát, cán bộ kỹ thuật thi công.- Kinh nghiệm tương tự được tính bằng số năm đã tham gia công trình giao thông đường bộ một trong các công tác: QLDA, giám sát, cán bộ kỹ thuật thi công. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính bằng số năm đã tham gia công trình giao thông một trong các công tác: QLDA, giám sát, cán bộ kỹ thuật thi công.- Kinh nghiệm tương tự được tính bằng số năm đã tham gia công trình giao thông đường bộ một trong các công tác: QLDA, giám sát, cán bộ kỹ thuật thi công. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc đào | Bánh lốp | 2 |
| 2 | Máy xúc đào | Bánh xích dung tích (có gắn búa thủy lực) | 2 |
| 3 | Máy ủi | San ủi đất đá | 1 |
| 4 | Ô tô | Tự đổ tải trọng >=7 tấn | 6 |
| 5 | Máy lu | Bánh thép, trọng lượng từ 6-8 tấn | 1 |
| 6 | Máy lu | Bánh thép, trọng lượng > 10 tấn | 1 |
| 7 | Máy lu | Bánh lốp, trọng lượng >= 16 tấn | 1 |
| 8 | Máy lu | Lu rung, trọng lượng >= 12 tấn | 1 |
| 9 | Máy rải | Rải CPĐD, BTN | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Trộn vữa bê tông | 2 |
| 11 | Thiết bị phun tưới nhựa đường, nhũ tương | Phun tưới nhựa đường, nhũ tương | 1 |
| 12 | Thiết bị nấu, sơn kẻ đường | Nấu, sơn kẻ đường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi