Gói thầu: Cung cấp dịch vụ thực hiện báo cáo giám sát môi trường định kỳ năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220218358-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân - chi nhánh Tổng công ty Phát điện 3 - Công ty cổ phần
Tên gói thầu Cung cấp dịch vụ thực hiện báo cáo giám sát môi trường định kỳ năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220218242
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Vốn sản xuất kinh doanh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 13 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-18 11:37:00 đến ngày 2022-03-02 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 585,228,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,700,000 VNĐ ((Tám triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là877.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó dịch vụ được cung cấp tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về tính chất công việc (thực hiện quan trắc chất lượng nước, giám sát môi trường, đánh giá tác động môi trường,....) đồng thời, đã triển khai giám sát, quan trắc chất lượng môi trường, chất lượng nước cho các nhà máy điện, các khu công nghiệp.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Đối với gói thầu phi tư vấn có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm dẫn đến thời gian thực hiện hợp đồng kéo dài thì việc xác định hợp đồng hoàn thành phần lớn trên cơ sở theo từng chu kỳ (từng năm) và tính theo khối lượng công việc trong một chu kỳ (một năm) của hợp đồng đó mà không tính theo tổng giá trị của hợp đồng qua các năm. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Đối với các hợp đồng tương tự là hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng theo đơn giá, nhà thầu chỉ tính giá trị phần đã thực hiện. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao của Hợp đồng cùng với các tài liệu chứng minh nhà thầu đã hoàn thành phần lớn khối lượng công việc của hợp đồng như: hóa đơn/biên bản nghiệm thu/biên bản quyết toán/biên bản thanh lý hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 409.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 818.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chủ trì dự án
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình đô: Có bằng cấp chuyên ngành hóa môi trường/ môi trường;Kinh nghiệm: Kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực liên quan tối thiểu 5 nămKinh nghiệm ở vị trí chủ trì dự án: tối thiểu 5 năm;(Nhà thầu cung cấp bản sao các chứng chỉ liên quan, hợp đồng lao động và bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Trưởng nhóm phòng thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Có bằng cấp chuyên ngành tốt nghiệp hoá phân tíchKinh nghiệm: Kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực liên quan tối thiểu 5 nămCó chứng chỉ phân tích làm việc trong phòng thí nghiệm (hoặc chứng chỉ tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phòng thí nghiệm
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Bằng cấp chuyên ngành về hóa môi trường/ kỹ thuật môi trường hoặc hóa phân tích.Kinh nghiệm: Kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực liên quan tối thiểu 5 nămCó chứng chỉ phân tích làm việc trong phòng thí nghiệm (hoặc chứng chỉ tương đương)(Nhà thầu cung cấp bản sao các chứng chỉ liên quan, hợp đồng lao động và bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Trưởng nhóm hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Bằng cấp chuyên ngành Hóa môi trường/ kỹ thuật môi trường, hoặc phân tíchKinh nghiệm: Kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực liên quan tối thiểu 5 nămCó chứng chỉ đào tạo đo đạc, lấy mẫu và phân tích mẫu khí, nước, chất thải rắn (hoặc chứng chỉ tương đương) (Nhà thầu cung cấp bản sao các chứng chỉ liên quan, hợp đồng lao động và bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ hiện trường
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Bằng cấp chuyên ngành về hóa môi trường/ kỹ thuật môi trường hoặc tương đươngKinh nghiệm: Kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực liên quan tối thiểu 5 năm(Nhà thầu cung cấp bản sao các chứng chỉ liên quan, hợp đồng lao động và bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
E-CDNT 1.1 Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân - chi nhánh Tổng công ty Phát điện 3 - Công ty cổ phần
E-CDNT 1.2 Cung cấp dịch vụ thực hiện báo cáo giám sát môi trường định kỳ năm 2022
Thuê dịch vụ thực hiện báo cáo giám sát môi trường định kỳ năm 2022
13 Tháng
E-CDNT 3 Vốn sản xuất kinh doanh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân – Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 3 – Công ty Cổ phần; Địa chỉ: Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Tổng Công ty Phát điện 3 – Công ty Cổ phần, số 60-66 đường Nguyễn Cơ Thạch, khu đô thị Sala, Phường An Lợi Đông, TP. Thủ Đức, TP.HCM (Chỉ đánh giá nội dung này đối với nhà thầu là đơn vị sự nghiệp)


- Bên mời thầu: Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân - chi nhánh Tổng công ty Phát điện 3 - Công ty cổ phần , địa chỉ: Khuôn viên Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân – Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 3 – Công ty Cổ phần; Địa chỉ: Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận.


E-CDNT 10.7
1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (một trong các tài liệu như: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh) (Bản sao có đóng dấu xác nhận của Nhà thầu); 2. Tài liệu chứng minh nhà thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi (nếu có); 3. Giấy chứng nhận (hoặc văn bản khác có giá trị tương đương) đủ điều kiện để tổ chức hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường theo Nghị định số 127/2014/NĐ-CP ngày 31/12/2014 và các quy định khác của pháp luật có liên quan và còn hiệu lực hoạt động đến ngày 30/04/2023 (trường hợp nhà thầu có Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường sẽ hết hạn trong năm 2022 thì nhà thầu phải nộp kèm theo E- HSDT: Văn bản cam kết cung cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường vào ngày hết hạn Giấy chứng nhận hiện tại); 4. Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động khoa học công nghệ hoặc tương đương đối với lĩnh vực quan trắc bồi xói còn hiệu lực hoạt động đến ngày 30/04/2023
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.700.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân – Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 3 – Công ty Cổ phần; Địa chỉ: Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 CO Chi tiết theo chương V Phần 2 E- HSMT đính kèm mg/m3 12
2 Bụi tổng (TSP – trung bình 1 giờ) Chi tiết theo chương V Phần 2 E- HSMT đính kèm mg/m3 12
3 Bụi PM10 (trung bình 24 giờ) Chi tiết theo chương V Phần 2 E- HSMT đính kèm mg/m3 12
4 SO2 Chi tiết theo chương V Phần 2 E- HSMT đính kèm mg/m3 12
5 NO2 Chi tiết theo chương V Phần 2 E- HSMT đính kèm mg/m3 12
6 Bụi tổng Chi tiết theo chương V Phần 2 E- HSMT đính kèm mg/ Nm3 8
7 Lưu lượng dòng khí Chi tiết theo chương V Phần 2 E- HSMT đính kèm m3/h 8
8 CO Chi tiết theo chương V Phần 2 E- HSMT đính kèm mg/ Nm3 8
9 NOx Chi tiết theo chương V Phần 2 E- HSMT đính kèm mg/ Nm3 8
10 SO2 Chi tiết theo chương V Phần 2 E- HSMT đính kèm mg/ Nm3 8
11 pH Chi tiết theo chương V Phần 2 E- HSMT đính kèm - 8
12 Nhiệt độ Chi tiết theo chương V Phần 2 E- HSMT đính kèm 0C 8
13 BOD5 Chi tiết theo chương V Phần 2 E- HSMT đính kèm mg/L 8
14 COD Chi tiết theo chương V Phần 2 E- HSMT đính kèm mg/L 8
15 TSS Chi tiết theo chương V Phần 2 E- HSMT đính kèm mg/L 8
16 Amoni (NH4+tính theo N) Chi tiết theo chương V Phần 2 E- HSMT đính kèm mg/L 8
17 Tổng Nitơ Chi tiết theo chương V Phần 2 E- HSMT đính kèm mg/L 8
18 Cl2 Chi tiết theo chương V Phần 2 E- HSMT đính kèm mg/L 8
19 Clo dư Chi tiết theo chương V Phần 2 E- HSMT đính kèm mg/L 8
20 Tổng Photpho Chi tiết theo chương V Phần 2 E- HSMT đính kèm mg/L 8
21 Tổng Coliform Chi tiết theo chương V Phần 2 E- HSMT đính kèm MPN/100ml 8
22 Kim loại nặng (Hg, Cu, Pb, Zn, Cr6+, Cr 3+) Chi tiết theo chương V Phần 2 E- HSMT đính kèm mg/L 8
23 Tổng dầu mỡ động thực vật Chi tiết theo chương V Phần 2 E- HSMT đính kèm mg/L 8
24 Tổng dầu mỡ khoáng Chi tiết theo chương V Phần 2 E- HSMT đính kèm mg/L 8
25 pH Chi tiết theo chương V Phần 2 E- HSMT đính kèm - 12
26 Nhiệt độ Chi tiết theo chương V Phần 2 E- HSMT đính kèm 0C 12
27 NO3- Chi tiết theo chương V Phần 2 E- HSMT đính kèm mg/L 12
28 COD Chi tiết theo chương V Phần 2 E- HSMT đính kèm mg/L 12
29 TSS Chi tiết theo chương V Phần 2 E- HSMT đính kèm mg/L 12
30 Amoni (NH4+tính theo N) Chi tiết theo chương V Phần 2 E- HSMT đính kèm mg/L 12
31 Tổng Photpho Chi tiết theo chương V Phần 2 E- HSMT đính kèm mg/L 12
32 Kim loại nặng (Hg, Cu, Pb, Zn, Cr6+, Cr 3+) Chi tiết theo chương V Phần 2 E- HSMT đính kèm mg/L 12
33 Tổng Coliform Chi tiết theo chương V Phần 2 E- HSMT đính kèm MPN/100ml 12
34 Tổng dầu mỡ khoáng Chi tiết theo chương V Phần 2 E- HSMT đính kèm mg/L 12
35 Cl2 Chi tiết theo chương V Phần 2 E- HSMT đính kèm mg/L 12
36 DO Chi tiết theo chương V Phần 2 E- HSMT đính kèm mg/L 12
37 EC Chi tiết theo chương V Phần 2 E- HSMT đính kèm S/m 12
38 Salinity Chi tiết theo chương V Phần 2 E- HSMT đính kèm ppt 12
39 Phiêu sinh thực vật Chi tiết theo chương V Phần 2 E- HSMT đính kèm - 12
40 Phiêu sinh động vật Chi tiết theo chương V Phần 2 E- HSMT đính kèm - 12
41 Động vật đáy. Chi tiết theo chương V Phần 2 E- HSMT đính kèm - 12
42 Báo cáo giám sát môi trường Chi tiết theo chương V Phần 2 E- HSMT đính kèm Bộ 1
43 Nhiệt độ Chi tiết theo chương V Phần 2 E- HSMT đính kèm oC 12
44 pH Chi tiết theo chương V Phần 2 E- HSMT đính kèm - 12
45 BOD5 Chi tiết theo chương V Phần 2 E- HSMT đính kèm mg/l 12
46 COD Chi tiết theo chương V Phần 2 E- HSMT đính kèm mg/l 12
47 TSS Chi tiết theo chương V Phần 2 E- HSMT đính kèm mg/l 12
48 As Chi tiết theo chương V Phần 2 E- HSMT đính kèm mg/l 12
49 Hg Chi tiết theo chương V Phần 2 E- HSMT đính kèm mg/l 12
50 Pb Chi tiết theo chương V Phần 2 E- HSMT đính kèm mg/l 12
51 Cd Chi tiết theo chương V Phần 2 E- HSMT đính kèm mg/l 12
52 Cr6+ Chi tiết theo chương V Phần 2 E- HSMT đính kèm mg/l 12
53 Cr 3+ Chi tiết theo chương V Phần 2 E- HSMT đính kèm mg/l 12
54 Cu Chi tiết theo chương V Phần 2 E- HSMT đính kèm mg/l 12
55 Zn Chi tiết theo chương V Phần 2 E- HSMT đính kèm mg/l 12
56 Ni Chi tiết theo chương V Phần 2 E- HSMT đính kèm mg/l 12
57 Mn Chi tiết theo chương V Phần 2 E- HSMT đính kèm mg/l 12
58 Fe Chi tiết theo chương V Phần 2 E- HSMT đính kèm mg/l 12
59 Xyanua (CN-) Chi tiết theo chương V Phần 2 E- HSMT đính kèm mg/l 12
60 Tổng Phenol Chi tiết theo chương V Phần 2 E- HSMT đính kèm mg/l 12
61 Tổng dầu mỡ khoáng Chi tiết theo chương V Phần 2 E- HSMT đính kèm mg/l 12
62 Sunfua Chi tiết theo chương V Phần 2 E- HSMT đính kèm mg/l 12
63 Florua Chi tiết theo chương V Phần 2 E- HSMT đính kèm mg/l 12
64 Amoni (NH4+tính theo N) Chi tiết theo chương V Phần 2 E- HSMT đính kèm mg/l 12
65 Tổng Nitơ Chi tiết theo chương V Phần 2 E- HSMT đính kèm mg/l 12
66 Tổng Photpho (tính theo P) Chi tiết theo chương V Phần 2 E- HSMT đính kèm mg/l 12
67 Clo dư Chi tiết theo chương V Phần 2 E- HSMT đính kèm mg/l 12
68 Coliform Chi tiết theo chương V Phần 2 E- HSMT đính kèm MPN/100ml 12
69 Nhiệt độ Chi tiết theo chương V Phần 2 E- HSMT đính kèm oC 12
70 pH Chi tiết theo chương V Phần 2 E- HSMT đính kèm - 12
71 BOD5 Chi tiết theo chương V Phần 2 E- HSMT đính kèm mg/l 12
72 COD Chi tiết theo chương V Phần 2 E- HSMT đính kèm mg/l 12
73 TSS Chi tiết theo chương V Phần 2 E- HSMT đính kèm mg/l 12
74 As Chi tiết theo chương V Phần 2 E- HSMT đính kèm mg/l 12
75 Hg Chi tiết theo chương V Phần 2 E- HSMT đính kèm mg/l 12
76 Pb Chi tiết theo chương V Phần 2 E- HSMT đính kèm mg/l 12
77 Cd Chi tiết theo chương V Phần 2 E- HSMT đính kèm mg/l 12
78 Cr6+ Chi tiết theo chương V Phần 2 E- HSMT đính kèm mg/l 12
79 Cr 3+ Chi tiết theo chương V Phần 2 E- HSMT đính kèm mg/l 12
80 Cu Chi tiết theo chương V Phần 2 E- HSMT đính kèm mg/l 12
81 Zn Chi tiết theo chương V Phần 2 E- HSMT đính kèm mg/l 12
82 Ni Chi tiết theo chương V Phần 2 E- HSMT đính kèm mg/l 12
83 Mn Chi tiết theo chương V Phần 2 E- HSMT đính kèm mg/l 12
84 Fe Chi tiết theo chương V Phần 2 E- HSMT đính kèm mg/l 12
85 Xyanua (CN-) Chi tiết theo chương V Phần 2 E- HSMT đính kèm mg/l 12
86 Tổng Phenol Chi tiết theo chương V Phần 2 E- HSMT đính kèm mg/l 12
87 Tổng dầu mỡ khoáng Chi tiết theo chương V Phần 2 E- HSMT đính kèm mg/l 12
88 Sunfua Chi tiết theo chương V Phần 2 E- HSMT đính kèm mg/l 12
89 Florua Chi tiết theo chương V Phần 2 E- HSMT đính kèm mg/l 12
90 Amoni (NH4+tính theo N) Chi tiết theo chương V Phần 2 E- HSMT đính kèm mg/l 12
91 Tổng Nitơ Chi tiết theo chương V Phần 2 E- HSMT đính kèm mg/l 12
92 Tổng Photpho (tính theo P) Chi tiết theo chương V Phần 2 E- HSMT đính kèm mg/l 12
93 Clo dư Chi tiết theo chương V Phần 2 E- HSMT đính kèm mg/l 12
94 Coliforms Chi tiết theo chương V Phần 2 E- HSMT đính kèm MPN/100ml 12
95 Nhiệt độ Chi tiết theo chương V Phần 2 E- HSMT đính kèm oC 8
96 pH Chi tiết theo chương V Phần 2 E- HSMT đính kèm - 8
97 DO Chi tiết theo chương V Phần 2 E- HSMT đính kèm mg/l 8
98 TSS Chi tiết theo chương V Phần 2 E- HSMT đính kèm mg/l 8
99 Amoni (NH4+ tính theo N) Chi tiết theo chương V Phần 2 E- HSMT đính kèm mg/l 8
100 Photphat (PO43- tính theo P) Chi tiết theo chương V Phần 2 E- HSMT đính kèm mg/l 8
101 Florua (F-) Chi tiết theo chương V Phần 2 E- HSMT đính kèm mg/l 8
102 Xyanua (CN-) Chi tiết theo chương V Phần 2 E- HSMT đính kèm mg/l 8
103 As Chi tiết theo chương V Phần 2 E- HSMT đính kèm mg/l 8
104 Cd Chi tiết theo chương V Phần 2 E- HSMT đính kèm mg/l 8
105 Pb Chi tiết theo chương V Phần 2 E- HSMT đính kèm mg/l 8
106 Cr6+ Chi tiết theo chương V Phần 2 E- HSMT đính kèm mg/l 8
107 Tổng Cr Chi tiết theo chương V Phần 2 E- HSMT đính kèm mg/l 8
108 Cu Chi tiết theo chương V Phần 2 E- HSMT đính kèm mg/l 8
109 Zn Chi tiết theo chương V Phần 2 E- HSMT đính kèm mg/l 8
110 Mn Chi tiết theo chương V Phần 2 E- HSMT đính kèm mg/l 8
111 Fe Chi tiết theo chương V Phần 2 E- HSMT đính kèm mg/l 8
112 Hg Chi tiết theo chương V Phần 2 E- HSMT đính kèm mg/l 8
113 Tổng Phenol Chi tiết theo chương V Phần 2 E- HSMT đính kèm mg/l 8
114 Tổng dầu mỡ khoáng Chi tiết theo chương V Phần 2 E- HSMT đính kèm mg/l 8
115 Coliform Chi tiết theo chương V Phần 2 E- HSMT đính kèm MPN/100ml 8
116 Aldrin Chi tiết theo chương V Phần 2 E- HSMT đính kèm µg/l 8
117 Benzene hexachloride(BHC) Chi tiết theo chương V Phần 2 E- HSMT đính kèm µg/l 8
118 Dieldrin Chi tiết theo chương V Phần 2 E- HSMT đính kèm µg/l 8
119 Tổng Dichloro diphenyl trichloroethane (DDTs) Chi tiết theo chương V Phần 2 E- HSMT đính kèm µg/l 8
120 Heptachlor & Heptachlorepoxide Chi tiết theo chương V Phần 2 E- HSMT đính kèm µg/l 8
121 Báo cáo tình hình xả thải Chi tiết theo chương V Phần 2 E- HSMT đính kèm Bộ 1
122 Quan trắc bồi xói khu vực Cảng nhập than, Cảng nhập dầu Chi tiết theo chương V Phần 2 E- HSMT đính kèm - 1
123 DO Chi tiết theo chương V Phần 2 E- HSMT đính kèm mg/l 28
124 pH Chi tiết theo chương V Phần 2 E- HSMT đính kèm - 28
125 BOD5 Chi tiết theo chương V Phần 2 E- HSMT đính kèm mg/l 28
126 COD Chi tiết theo chương V Phần 2 E- HSMT đính kèm mg/l 28
127 TSS Chi tiết theo chương V Phần 2 E- HSMT đính kèm mg/l 28
128 As Chi tiết theo chương V Phần 2 E- HSMT đính kèm mg/l 28
129 Hg Chi tiết theo chương V Phần 2 E- HSMT đính kèm mg/l 28
130 Pb Chi tiết theo chương V Phần 2 E- HSMT đính kèm mg/l 28
131 Cd Chi tiết theo chương V Phần 2 E- HSMT đính kèm mg/l 28
132 Cr6+ Chi tiết theo chương V Phần 2 E- HSMT đính kèm mg/l 28
133 Tổng Cr Chi tiết theo chương V Phần 2 E- HSMT đính kèm mg/l 28
134 Cu Chi tiết theo chương V Phần 2 E- HSMT đính kèm mg/l 28
135 Zn Chi tiết theo chương V Phần 2 E- HSMT đính kèm mg/l 28
136 Ni Chi tiết theo chương V Phần 2 E- HSMT đính kèm mg/l 28
137 Mn Chi tiết theo chương V Phần 2 E- HSMT đính kèm mg/l 28
138 Fe Chi tiết theo chương V Phần 2 E- HSMT đính kèm mg/l 28
139 Xyanua (CN-) Chi tiết theo chương V Phần 2 E- HSMT đính kèm mg/l 28
140 Tổng Phenol Chi tiết theo chương V Phần 2 E- HSMT đính kèm mg/l 28
141 Tổng dầu mỡ khoáng Chi tiết theo chương V Phần 2 E- HSMT đính kèm mg/l 28
142 Tổng muối hòa tan Chi tiết theo chương V Phần 2 E- HSMT đính kèm mg/l 28
143 Florua (F-) Chi tiết theo chương V Phần 2 E- HSMT đính kèm mg/l 28
144 Amoni (NH4+ tính theo N) Chi tiết theo chương V Phần 2 E- HSMT đính kèm mg/l 28
145 NO3- (tính theo N) Chi tiết theo chương V Phần 2 E- HSMT đính kèm mg/l 28
146 PO43- (tính theo P) Chi tiết theo chương V Phần 2 E- HSMT đính kèm mg/l 28
147 Clorua (Cl-) Chi tiết theo chương V Phần 2 E- HSMT đính kèm mg/l 28
148 Coliform Chi tiết theo chương V Phần 2 E- HSMT đính kèm MPN/100ml 28
149 COD Chi tiết theo chương V Phần 2 E- HSMT đính kèm mg/l 24
150 TSS Chi tiết theo chương V Phần 2 E- HSMT đính kèm mg/l 24
151 As Chi tiết theo chương V Phần 2 E- HSMT đính kèm mg/l 24
152 Hg Chi tiết theo chương V Phần 2 E- HSMT đính kèm mg/l 24
153 Pb Chi tiết theo chương V Phần 2 E- HSMT đính kèm mg/l 24
154 Cd Chi tiết theo chương V Phần 2 E- HSMT đính kèm mg/l 24
155 COD Chi tiết theo chương V Phần 2 E- HSMT đính kèm mg/l 24
156 TSS Chi tiết theo chương V Phần 2 E- HSMT đính kèm mg/l 24
157 As Chi tiết theo chương V Phần 2 E- HSMT đính kèm mg/l 24
158 Hg Chi tiết theo chương V Phần 2 E- HSMT đính kèm mg/l 24
159 Pb Chi tiết theo chương V Phần 2 E- HSMT đính kèm mg/l 24
160 Cd Chi tiết theo chương V Phần 2 E- HSMT đính kèm mg/l 24
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.77E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là877.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó dịch vụ được cung cấp tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về tính chất công việc (thực hiện quan trắc chất lượng nước, giám sát môi trường, đánh giá tác động môi trường,....) đồng thời, đã triển khai giám sát, quan trắc chất lượng môi trường, chất lượng nước cho các nhà máy điện, các khu công nghiệp.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Đối với gói thầu phi tư vấn có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm dẫn đến thời gian thực hiện hợp đồng kéo dài thì việc xác định hợp đồng hoàn thành phần lớn trên cơ sở theo từng chu kỳ (từng năm) và tính theo khối lượng công việc trong một chu kỳ (một năm) của hợp đồng đó mà không tính theo tổng giá trị của hợp đồng qua các năm. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Đối với các hợp đồng tương tự là hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng theo đơn giá, nhà thầu chỉ tính giá trị phần đã thực hiện. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao của Hợp đồng cùng với các tài liệu chứng minh nhà thầu đã hoàn thành phần lớn khối lượng công việc của hợp đồng như: hóa đơn/biên bản nghiệm thu/biên bản quyết toán/biên bản thanh lý hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 409.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 818.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chủ trì dự án 1 Trình đô: Có bằng cấp chuyên ngành hóa môi trường/ môi trường;Kinh nghiệm: Kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực liên quan tối thiểu 5 nămKinh nghiệm ở vị trí chủ trì dự án: tối thiểu 5 năm;(Nhà thầu cung cấp bản sao các chứng chỉ liên quan, hợp đồng lao động và bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự để chứng minh)55
2 Trưởng nhóm phòng thí nghiệm 1 Trình độ: Có bằng cấp chuyên ngành tốt nghiệp hoá phân tíchKinh nghiệm: Kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực liên quan tối thiểu 5 nămCó chứng chỉ phân tích làm việc trong phòng thí nghiệm (hoặc chứng chỉ tương đương)55
3 Cán bộ phòng thí nghiệm 5 Trình độ: Bằng cấp chuyên ngành về hóa môi trường/ kỹ thuật môi trường hoặc hóa phân tích.Kinh nghiệm: Kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực liên quan tối thiểu 5 nămCó chứng chỉ phân tích làm việc trong phòng thí nghiệm (hoặc chứng chỉ tương đương)(Nhà thầu cung cấp bản sao các chứng chỉ liên quan, hợp đồng lao động và bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự để chứng minh)55
4 Trưởng nhóm hiện trường 1 Trình độ: Bằng cấp chuyên ngành Hóa môi trường/ kỹ thuật môi trường, hoặc phân tíchKinh nghiệm: Kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực liên quan tối thiểu 5 nămCó chứng chỉ đào tạo đo đạc, lấy mẫu và phân tích mẫu khí, nước, chất thải rắn (hoặc chứng chỉ tương đương) (Nhà thầu cung cấp bản sao các chứng chỉ liên quan, hợp đồng lao động và bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự để chứng minh)55
5 Cán bộ hiện trường 4 Trình độ: Bằng cấp chuyên ngành về hóa môi trường/ kỹ thuật môi trường hoặc tương đươngKinh nghiệm: Kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực liên quan tối thiểu 5 năm(Nhà thầu cung cấp bản sao các chứng chỉ liên quan, hợp đồng lao động và bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự để chứng minh)55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->