Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị phục vụ nghiên cứu hướng Sinh thái nhiệt đới tại Chi nhánh Ven biển
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201035001-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Ven biển/Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị phục vụ nghiên cứu hướng Sinh thái nhiệt đới tại Chi nhánh Ven biển |
| Số hiệu KHLCNT | 20201028566 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng khác năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-14 10:17:00 đến ngày 2020-10-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,270,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Hệ thống điện di biến tính | 1 | Hệ thống | Hệ thống điện di DGGE hoàn chỉnh cho các ứng dụng nghiên cứu đa dạng về gen Nghiên cứu đột biến gene người Bộ điều khiển nhiệt độ bằng vi xử lý PID Cho phép chạy đồng thời tối đa tới 96 mẫu Thông số kỹ thuật: Số lượng bản gel tối đa: ≥ 02 bản/lần chạy Kích thước bản gel: 20 x 20 cm (WxH) Số lượng mẫu phân tích: tiêu chuẩn 48 mẫu (24 mẫu/bản gel), có thể lên đến 96 mẫu (48 mẫu/bản gel) Thể tích dung dịch đệm: ≥ 8,5 L Bộ điều khiển nhiệt độ: Điều khiển nhiệt: PID + Dải nhiệt độ vận hành: nhiệt độ môi trường đến ≥100ºC + Dải nhiệt độ hoạt động cho DGGE: 45 - 70 độ C + Độ đồng nhất/ổn định nhiệt độ: ± 0,05/0,02 độ C tại 37 độ C + Độ phân giải/cài đặt nhiệt độ: 0,1 độ C + Số giá trị nhiệt độ được lưu: ≥ 4 + Công suất gia nhiệt: ≥1,4 kW ở điện áp 230 V Bộ điều khiển điện áp + Công suất nguồn: 1,5 kW (50-60 Hz) ở điện áp 230V Bộ nguồn điện di Điện thế đầu vào: 100 - 240V Điện thế đầu ra: 5 - 500 V Cường độ dòng ra: 1 - 800 mA Công suất đầu ra: 1 - 300 W Kiểu đầu ra: điện áp/dòng/công suất không đổi Có chức năng dừng/ tiếp tục Chức năng hẹn giờ: Chế độ không đổi: 1-999 phút với cảnh báo, liên tục Chế độ theo chương trình: 1-999 phút với cảnh báo, liên tục Hiển thị: màn hình TFT 2,4" Chức năng an toàn: phát hiện không tải, phát hiện rò rỉ, phát hiện thay đổi tải đột ngột, bảo vệ quá nhiệt, quá tải, quá dòng, Bộ phối trộn Gradient Tổng thể tích: ≥100 ml Thể tích khay và buồng khuấy trộn: ≥50 ml Bơm nhu động kỹ thuật số Bộ điều khiển vi xử lý Công suất: 50W Tốc độ bơm tối đa: ≥300 vòng/phút Vận tốc bơm: ≥ 1,2 - 1140 ml/phút Cấu hình cung cấp: Bộ điều khiển nhiệt độ: 1 Bộ Bể điện di: 1 bộ Bộ phối trộn gradient: 1 bộ Khuấy từ: 1 chiếc Nguồn điện di: 1 cái Bơm nhu động kỹ thuật số: 1 Cái Ống Silicon: 1 Cái | ||
| 2 | Bộ điện di protein | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật: - Số gel: 1-4 - Handcast gels: Sử dụng lược và tấm kính - Kích thước tấm plate:(r x c x s): ≥ 10x10x0.2cm - Kích thước khay gel tiêu chuẩn:(w x h): ≥ 8 x 8.5cm - Tổng dung tích đệm bên trong: ≥ 250 - 1200 ml - Chạy chuẩn cho SDS-PAGE Nguồn điện di - Điện thế lớn nhất: ≥300V - Dòng điện lớn nhất: ≥700mA - Công suất lớn nhất: ≥150W - Yêu cầu với đầu ra: Điện thế không đổi hoặc dòng điện không đổi - Thời gian: 1- 999 phút Cấu hình cung cấp: - Bộ điện di đứng: 1 bộ - Kính đổ gel, kẹp đổ gel, lược: 1 Bộ - Nguồn điện di: 1 Cái | ||
| 3 | Hệ thống tách chiết DNA tự động | 1 | Hệ thống | Thông số kỹ thuật - Thiết kế nhỏ gọn, vận hành đơn giản - Thu hồi sản phẩm nhanh trong khoảng ≤25 phút - Tự động hoàn toàn tách và tinh sạch DNA & RNA, số lượng mẫu tinh sạch: ≥32 mẫu / lần chạy - Phương pháp tách chiết gen: Công nghệ hạt từ - Thời gian thực hiện: ≤20 ~ 45 phút - Màn hình cảm ứng: ≥7 inch - Tuổi thọ đèn UV: ≥ 4800 giờ - Tích hợp block gia nhiệt, làm ấm chỉ trong vòng ≤3 phút (≥70°C) Cấu hình cung cấp: - Máy chính: 1 Máy - Dây cáp: 1 Cái - Vật tư tiêu hao: 1 Bộ | ||
| 4 | Máy ly tâm ống falcon | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật - Dung tích tối đa: 8 x ống thủy tinh đáy tròn 15ml hoặc 4 x ống Falcon 15ml - Tốc độ li tâm: ≥ 6800 vòng/phút - Thang điều chỉnh tốc độ: 200 – 6800 vòng/phút, bước tăng 10 vòng/phút. - Cài đặt thời gian: tới 59 phút 50 giây, bước tăng 10 giây; tới 99 giờ 59 phút, bước tăng 1 phút - Lực li tâm: ≥4445 xg - Điều khiển bằng vi xử lý điện tử, hiển thị bằng màn hình LCD - Nguồn điện: 230V, 50Hz Cung cấp bao gồm: - Máy chính: 1 máy - Rotor góc 8 x 15ml: 1 cái - Dây nguồn: 1 cái | ||
| 5 | Máy minispin | 2 | Cái | Dung tích: - Rotor: 8 ống x 1.5/2.0mL - Strips: 4 x 0.2mL strip - Tốc độ Rotor: ≥6000 vòng/phút - Lực ly tâm: ≥2000 xg - Kích thước: ≤ 15 x 15 x 11.6 cm - Trọng lượng: ≤ 1.5 kg - Nguồn điện: 230V/ 50/60Hz Cấu hình cung cấp - Máy chính: 1 Máy - Rotor 8 x 1.5/2.0 ml: 1 cái - Rotor strip 0.2 ml: 1 cái - 8 adapter cho ống 0.4/0.5 ml: 1 cái | ||
| 6 | Bể điều nhiệt | 1 | Cái | Sử dụng bộ điều khiển kỹ thuật số Fuzzy hoặc tương đương Hệ thống điều khiển Jog-Shuttle (hoặc tương đương) và có màn hình hiển thị LCD với đèn nền Back -Light Chức năng tự động bù nhiệt kiểm soát sự khác biệt giữa nhiệt độ thực và nhiệt độ chỉ báo (± 10,0 ℃). Bể và nắp bể làm bằng thép không gỉ 304 Chức năng hẹn giờ kỹ thuật số lên đến 99 giờ 59 phút: Có thể kiểm soát "Thời gian trễ" và "Thời gian hoạt động" Chốt khóa sử dụng an toàn Chức năng lưu trữ giá trị đã được thiết lập nhiệt độ và báo giờ. Thông số kỹ thuật: Dung tích: ≥ 6 Lít Dải nhiệt độ: Nhiệt độ môi trường +5℃~ 100℃, Độ chính xác ≤ ±0.1℃ Độ chia nhiệt: Màn hình hiển thị: 0.1℃, Bộ điều khiển: 0.1℃ Độ đồng đều & Cảm biến nhiệt: ±1.0℃ Công suất gia nhiệt: ≥ 800W Đặt giờ và âm báo: 99 giờ 59 phút (trễ và tiếp tục chạy), báo lỗi và đặt giờ kết thúc Hiển thị màn hình LCD với đèn nền Back - Light An toàn mạch: Nhiệt độ quá tải/ Bảo vệ quá dòng/ Phát hiện lỗi cảm biến Vật liệu bên trong: thép không rỉ (#304) Vật liệu bên ngoài: thép sơn tĩnh điện Nắp bể: Nắp phẳng, làm bằng thép không gỉ Nguồn điện cung cấp: 1 Pha, AC 230 V, 50 / 60 Hz Cấu hình cung cấp: Máy chính và phụ kiện kèm theo: 01 bộ | ||
| 7 | Micropipet | 3 | Bộ | Thông số kỹ thuật: 4 dải thể tích tương đương - Khoảng thể tích: 0,5 – 10µL - Khoảng thể tích: 10 – 100µL - Khoảng thể tích: 20 – 200µL - Khoảng thể tích: 100 – 1000µL | ||
| 8 | Máy ủ nhiệt khô | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật - Dung tích: ≥ 48 vị trí x ống 1,5/2ml - Công suất gia nhiệt: ≥ 300W - Kích thước block (mm): ≤ 90 x 120 x h60 - Dải nhiệt độ: Nhiệt độ môi trường +5℃~ 150℃ - Độ chính xác: ≤ ± 0,1℃ ở 37℃, ≤ ± 0.2℃ ở 90℃, ≤ ± 0.4℃ tại 135℃ - Tốc độ gia nhiệt: khoảng ≤ 5℃/phút - Cảm biến Sensor PT100 hoặc tương đương Cấu hình cung cấp - Máy chính: 1 máy - Block nhiệt: 1 cái - Kìm kẹp: 1 cái | ||
| 9 | Máy PCR | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật: - Công nghệ gia nhiệt: Gia nhiệt hiệu năng cao sử dụng 6 tấm gia nhiệt peltier - Block nhiệt: 96 giếng 0.2 ml, có thể sử dụng ống PCR 0.2 ml, dây PCR-strips hoạc các đĩa PCR 96 giếng. - Giải nhiệt độ: từ 4°C – 99°C - Độ chính xác nhiệt độ: ≤ ± 0.5°C trên toàn giải, | ||
| 10 | Bộ điện di ngang kèm nguồn | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật 1.Bể điện di - Kích thước gel (WxL): ≥ 15 x 15 và ≥ 15 x 20 cm - Khả năng chạy mẫu lớn nhất: ≥ 62/124 mẫu - Điện áp tối đa vận hành: 500 V - Dòng điện vận hành tối đa: 300 mA - Thể tích Gel (gel 5mm): 115 / 150 ml - Số vị trí lược: 2/4 - Khoảng cách điện cực: 28.5/28.5 cm - Điện áp nên dùng trên 1 cm: 20 - 200 V - Cấu hình cung cấp: Bể điện di, khay gel 15 x 15 cm và gá đổ gel, 02 lược độ dày 1 mm - 16 mẫu. 2. Nguồn điện di - Hai đầu ra cho phép chạy đồng thời hai buồng điện di, tiết kiệm thời gian và không gian. - Có khả năng cung cấp điện áp không đổi hoặc dòng điện không đổi trong các bước 1 V hoặc 1mA, phù hợp để chạy cả thí nghiệm điện di gel polyacrylamide hoặc agarose. - Điện áp đầu ra/Inc: 0-300V/1V - Dòng ra lên tới: 700 mA - Công suất đầu ra: 150 W - Đầu ra: 4 pair - Hẹn giờ: có chức năng báo động - Nguồn điện: 100 - 240V Cấu hình hệ thống bao gồm: - 01 Bể điện di + 01 nguồn điện di | ||
| 11 | Hệ thống chụp ảnh Gel huỳnh quang | 1 | Hệ thống | Thông số kỹ thuật - Thiết bị hoạt động dễ dàng và hoạt động nhanh khi có WiFi điều kiện độc lập. - Hệ thống hình ảnh bao gồm một camera CCD, ống kính tự động điều chỉnh (motor driven lens), đèn chiếu sáng RGB cho các kích thước gel ≥ 255 mm x 195 mm và một bộ phát ánh sáng trắng. - Bộ lọc 595 nm tiêu chuẩn; Bộ lọc 535 và 665 nm (option) - Thiết bị dễ dàng phát hiện và chụp lại các loại thuốc nhuộm huỳnh quang - Ứng dụng rộng rãi cho phát hiện huỳnh quang - Các mẫu protein pre-label được chụp ngay lập tức sau khi điện di mà không cần các bước nhuộm / rửa. - Độ nhạy cao: giới hạn phát hiện có thể đạt tới 1 ng - Có thể sử dụng cho DIGE, phân tích ghép kênh multiplex - Làm việc độc lập với một bộ xử lý được đặt bên trong. - Thiết bị không cần máy tính để vận hành hệ thống. - Màn hình điều khiển chạm cảm ứng LCD ≥8inch trực tiếp xử lý dữ liệu hình ảnh. Ứng dụng - Thiết bị sử dụng 3 nguồn sáng: LED màu đỏ, xanh lục và xanh dương + Ánh sáng xanh lam Blue light: SERVA Lightning Red (1D, 2D), SERVA Purple, SERVA Lightning Sci2, Cy2®, SERVA Fluo-R, SERVA DNA Stain Clear G, SYBR stains, SYPRO Ruby, FITC, ethidium bromide... (hoặc tương đương) + Ánh sáng xanh lục Green light: SERVA Lightning Sci3, Cy3®, AlexaG 546, AlexaG 555, AlexaG 568, Nile red, Rhodamine B, TRITC, ...... (hoặc tương đương) + Ánh sáng đỏ Red light: SERVA Lightning Sci5, Cy5®, AlexaG 647, AlexaG 660, allophycocyanin, TO-PROG-3, ….... (hoặc tương đương) Cấu hình cung cấp - Máy chính: 1 máy - Phần mềm: 1 Bộ - Phụ kiện tiêu chuẩn: 1 bộ | ||
| 12 | Khay giữ lạnh | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật - Giữ nhiệt độ ở 0ºC trong khoảng ≥ 4 giờ - Sử dụng cho: 36x1.5ml, 96x0.2ml, 12x0.2ml PCR strips, 1x96 đĩa PCR - Kích thước: khoảng 142 x 142 x 63.5mm | ||
| 13 | Tủ an toàn sinh học cấp 2 | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật - Tốc độ của dòng khí xuống ≥ 0.25 ~ 0.35 m/s - Tốc độ dòng khí đi vào ≥ 0.45~0.65m/s - Lưu lượng khí: ≥ 1350 m3/h - Màng lọc ULPA U15, hiệu suất lọc tới 99,9999%. - Bộ điều khiển kỹ thuật số với màn hình hiển thị LCD: Cài đặt tốc độ gió, cảnh báo tốc độ gió thấp, ghi thời gian làm việc, điều khiển nhiệt độ, thời gian hoạt động đèn UV/FL - Tiện ích mở rộng bao gồm: van khí npt 1/4, van gas, van test DOP. - Cấu tạo bên trong buồng cấy bằng Inox 304 - Cấu tạo ngoài bằng thép ko gỉ mạ kẽm và có phủ epoxy - Cửa trước dạng trượt dốc ≥7º, cửa kính cường lực ≥5mm - Độ ồn: | ||
| 14 | Tủ thao tác PCR | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật - Tủ khử trùng cung cấp môi trường không axit nucleic, do đó hạn chế ô nhiễm cho phản ứng PCR. - Bất hoạt các axit nucleic trong 5-30 phút - Cửa trang bị công tắc an toàn - Bộ điều khiển hẹn giờ bóng UV - Khử trùng hiệu quả bề mặt làm việc - Thích hợp làm việc với đồng vị tới 32P - Đèn UV: 4 chiếc 15W - Đèn trắng: 1 chiếc 15W - Kích thước máy: khoảng 77 x56 x 42 cm Cấu hình cung cấp - 1 tủ thao tác, 4 đèn UV, 1 đèn trắng, 1 dây nguồn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi