Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220204499-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ CHQS tỉnh Đăk Lăk |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220204456 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-18 11:47:00 đến ngày 2022-03-01 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,713,180,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.156977E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.313954E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng, trong đó có hạng mục thi công hàng rào.- Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh: + Hợp đồng thi công xây dựng; + Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.399.226.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.798.452.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Hạ tầng kỹ thuật trở lên .- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tang kỹ thuật,từ hạng III trở lên hoặc Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình tương tự (Theo Điều 53, NĐ 100/2018/NĐ-CP) (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật-phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tang kỹ thuật (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật-Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ngành xây dựng; có chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực). Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh.- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp với quy mô gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,4m³ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu gửi kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký + Đăng kiểm (còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bộ CHQS tỉnh Đăk Lăk |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Xây dựng hệ thống tường rào bảo vệ kho vũ khí - đạn thuộc Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Đắk Lắk 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Thư bảo lãnh dự thầu; Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật (Báo cáo tài chính, hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị),năng lực kỹ thuật của nhà thầu; Nhà thầu (bao gồm các thành viên liên danh) phải đính kèm file và cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMt, cụ thể: - Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán hóa đơn bán hàng. - Năng lực tài chính và việc thực hiện nghĩa vụ thuế của nhà thầu: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể không còn nợ thuế; Yêu cầu Nhà thầu nộp bản chụp Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2018, 2019, 2020) và bản chụp được chứng thực các tài các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế năm tài chính gần nhất; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả 03 năm 2018, 2019, 2020) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Xác nhận nhà thầu không còn nợ thuế hoặc được gia hạn không tính tiền chậm nộp. - Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu liên quan thể hiện kinh nghiệm công tác trong các công việc tương tự của các chức danh nhân sự đề xuất: Quyết định phân công công tác, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của chức danh trên hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên của các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đưa vào E-HSDT. Nhà thầu phải kèm theo cam kết các nhân sự chủ chốt đề xuất cho gói thầu này không đang tham gia đảm nhận các công việc ở các gói thầu khác. - Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- HSDT hoặc tiến hành xác minh tính trung thực các tài liệu do nhà thầu cung cấp. Nếu phát hiện nhà thầu có sự gian dối E- HSDT của nhà thầu sẽ bị loại và Nhà thầu chịu trách nhiệm theo quy định của pháp luật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 115.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ: 04 đường Mai Hắc Đế, phường Tân Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: (0262) 3.865.079; Fax: (0262) 3.865.079 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ: 04 đường Mai Hắc Đế, phường Tân Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: (0262) 3.865.079; Fax: (0262) 3.865.079 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH DTAH; Địa chỉ: Thôn 15, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đăk Lăk; Điện thoại: 0886489844 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Doanh trại - Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ: 04 đường Mai Hắc Đế, phường Tân Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THÁO DỠ HÀNG RÀO THÉP GAI HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Chương 5, E-HSMT | 436,75 | m2 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 2,7825 | m3 |
| B | HÀNG RÀO A | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây (HÀNG RÀO A01-A02) | Chương 5, E-HSMT | 2,4225 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương 5, E-HSMT | 0,4951 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 12,3798 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương 5, E-HSMT | 21,9275 | m3 |
| 5 | Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 7,3205 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 6,585 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,18 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,1997 | tấn |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 8,8294 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 1,1772 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,9698 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 39,969 | m3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương 5, E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương 5, E-HSMT | 0,553 | 100m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng, tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 7,2874 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 0,4413 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,2284 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,9907 | tấn |
| 19 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 10,201 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 254,9252 | m2 |
| 21 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 51,3 | m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 36 | m |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 306,2252 | m2 |
| 24 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương 5, E-HSMT | 0,0254 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương 5, E-HSMT | 0,0254 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 1,08 | m2 |
| 27 | Căng lưới kẽm gai bùng nhùng mạ kẽm trên tường rào | Chương 5, E-HSMT | 32,3 | m2 |
| 28 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm () (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 28,9624 | m3 |
| 29 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo (HSNC:10) | Chương 5, E-HSMT | 28,9624 | m3 |
| 30 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựng | Chương 5, E-HSMT | 28,9624 | m3 |
| 31 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 18,2782 | m3 |
| 32 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo (HSNC:10) | Chương 5, E-HSMT | 18,2782 | m3 |
| 33 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Chương 5, E-HSMT | 18,2782 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 30,1438 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo (HSNC:10) | Chương 5, E-HSMT | 30,1438 | m3 |
| 36 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá hộc | Chương 5, E-HSMT | 30,1438 | m3 |
| 37 | Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 7,5212 | m3 |
| 38 | Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo (HSNC:10) | Chương 5, E-HSMT | 7,5212 | m3 |
| 39 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 7,7555 | tấn |
| 40 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo (HSNC:10) | Chương 5, E-HSMT | 7,7555 | tấn |
| 41 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Chương 5, E-HSMT | 7,7555 | tấn |
| 42 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Chương 5, E-HSMT | 7,7555 | tấn |
| 43 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 4,5006 | 1000v |
| 44 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo (HSNC:10) | Chương 5, E-HSMT | 4,5006 | 1000v |
| 45 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Chương 5, E-HSMT | 4,5006 | 1000v |
| 46 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Chương 5, E-HSMT | 4,5006 | 1000v |
| 47 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 1,7542 | m3 |
| 48 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo (HSNC:10) | Chương 5, E-HSMT | 1,7542 | m3 |
| 49 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Chương 5, E-HSMT | 1,7542 | m3 |
| 50 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Chương 5, E-HSMT | 1,7542 | m3 |
| 51 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 1,5779 | tấn |
| 52 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo (HSNC:10) | Chương 5, E-HSMT | 1,5779 | tấn |
| 53 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Chương 5, E-HSMT | 1,5779 | tấn |
| 54 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Chương 5, E-HSMT | 1,5779 | tấn |
| 55 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây (HÀNG RÀO A02-A03) | Chương 5, E-HSMT | 1,6119 | 100m2 |
| 56 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương 5, E-HSMT | 0,2937 | 100m3 |
| 57 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 7,344 | m3 |
| 58 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương 5, E-HSMT | 14,5677 | m3 |
| 59 | Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 4,8651 | m3 |
| 60 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 4,39 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,1331 | tấn |
| 63 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 5,2092 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,6945 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,5942 | tấn |
| 66 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 28,4562 | m3 |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương 5, E-HSMT | 0,318 | 100m |
| 68 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương 5, E-HSMT | 0,3232 | 100m3 |
| 69 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng, tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 4,2836 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 0,271 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,1416 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,4881 | tấn |
| 73 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 6,073 | m3 |
| 74 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 155,0772 | m2 |
| 75 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 32,52 | m2 |
| 76 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 24 | m |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 187,5972 | m2 |
| 78 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương 5, E-HSMT | 0,0169 | tấn |
| 79 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương 5, E-HSMT | 0,0169 | tấn |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 81 | Căng lưới kẽm gai bùng nhùng mạ kẽm trên tường rào | Chương 5, E-HSMT | 21,492 | m2 |
| 82 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 30,4341 | m3 |
| 83 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo (HSNC:22,5) | Chương 5, E-HSMT | 30,4341 | m3 |
| 84 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựng | Chương 5, E-HSMT | 30,4341 | m3 |
| 85 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 18,3608 | m3 |
| 86 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo (HSNC:22,5) | Chương 5, E-HSMT | 18,3608 | m3 |
| 87 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Chương 5, E-HSMT | 18,3608 | m3 |
| 88 | Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 34,1474 | m3 |
| 89 | Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo (HSNC:22,5) | Chương 5, E-HSMT | 34,1474 | m3 |
| 90 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá hộc | Chương 5, E-HSMT | 34,1474 | m3 |
| 91 | Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 7,8325 | m3 |
| 92 | Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo (HSNC:22,5) | Chương 5, E-HSMT | 7,8325 | m3 |
| 93 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 7,9678 | tấn |
| 94 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo (HSNC:22,5) | Chương 5, E-HSMT | 7,9678 | tấn |
| 95 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Chương 5, E-HSMT | 7,9678 | tấn |
| 96 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Chương 5, E-HSMT | 7,9678 | tấn |
| 97 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 4,2633 | 1000v |
| 98 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo (HSNC:22,5) | Chương 5, E-HSMT | 4,2633 | 1000v |
| 99 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Chương 5, E-HSMT | 4,2633 | 1000v |
| 100 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Chương 5, E-HSMT | 4,2633 | 1000v |
| 101 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 1,6859 | m3 |
| 102 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo (HSNC:22,5) | Chương 5, E-HSMT | 1,6859 | m3 |
| 103 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Chương 5, E-HSMT | 1,6859 | m3 |
| 104 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Chương 5, E-HSMT | 1,6859 | m3 |
| 105 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 1,4299 | tấn |
| 106 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo (HSNC:22,5) | Chương 5, E-HSMT | 1,4299 | tấn |
| 107 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Chương 5, E-HSMT | 1,4299 | tấn |
| 108 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Chương 5, E-HSMT | 1,4299 | tấn |
| 109 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây (HÀNG RÀO A03-A01) | Chương 5, E-HSMT | 1,3056 | 100m2 |
| 110 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương 5, E-HSMT | 0,2384 | 100m3 |
| 111 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 5,9616 | m3 |
| 112 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương 5, E-HSMT | 11,9168 | m3 |
| 113 | Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 3,9344 | m3 |
| 114 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 3,512 | m3 |
| 115 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 116 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,1065 | tấn |
| 117 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 4,3632 | m3 |
| 118 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,5817 | 100m2 |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,4867 | tấn |
| 120 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 20,004 | m3 |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương 5, E-HSMT | 0,252 | 100m |
| 122 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương 5, E-HSMT | 0,2633 | 100m3 |
| 123 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng, tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 3,5886 | m3 |
| 124 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 0,2243 | 100m2 |
| 125 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,1181 | tấn |
| 126 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,4483 | tấn |
| 127 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 5,2396 | m3 |
| 128 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 134 | m2 |
| 129 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 26,88 | m2 |
| 130 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 19,2 | m |
| 131 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 160,88 | m2 |
| 132 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương 5, E-HSMT | 0,0135 | tấn |
| 133 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương 5, E-HSMT | 0,0135 | tấn |
| 134 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 0,576 | m2 |
| 135 | Căng lưới kẽm gai bùng nhùng mạ kẽm trên tường rào | Chương 5, E-HSMT | 17,408 | m2 |
| 136 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 23,4951 | m3 |
| 137 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 138m tiếp theo (HSNC:34,5) | Chương 5, E-HSMT | 23,4951 | m3 |
| 138 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựng | Chương 5, E-HSMT | 23,4951 | m3 |
| 139 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 14,8883 | m3 |
| 140 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 138m tiếp theo (HSNC:34,5) | Chương 5, E-HSMT | 14,8883 | m3 |
| 141 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Chương 5, E-HSMT | 14,8883 | m3 |
| 142 | Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 24,0049 | m3 |
| 143 | Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 138m tiếp theo (HSNC:34,5) | Chương 5, E-HSMT | 24,0049 | m3 |
| 144 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá hộc | Chương 5, E-HSMT | 24,0049 | m3 |
| 145 | Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 6,0928 | m3 |
| 146 | Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 138m tiếp theo (HSNC:34,5) | Chương 5, E-HSMT | 6,0928 | m3 |
| 147 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 6,2586 | tấn |
| 148 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 138m tiếp theo (HSNC:34,5) | Chương 5, E-HSMT | 6,2586 | tấn |
| 149 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Chương 5, E-HSMT | 6,2586 | tấn |
| 150 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Chương 5, E-HSMT | 6,2586 | tấn |
| 151 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 3,6783 | 1000v |
| 152 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 138m tiếp theo (HSNC:34,5) | Chương 5, E-HSMT | 3,6783 | 1000v |
| 153 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Chương 5, E-HSMT | 3,6783 | 1000v |
| 154 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Chương 5, E-HSMT | 3,6783 | 1000v |
| 155 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 1,401 | m3 |
| 156 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 138m tiếp theo (HSNC:34,5) | Chương 5, E-HSMT | 1,401 | m3 |
| 157 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Chương 5, E-HSMT | 1,401 | m3 |
| 158 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Chương 5, E-HSMT | 1,401 | m3 |
| 159 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 1,2207 | tấn |
| 160 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 138m tiếp theo (HSNC:34,5) | Chương 5, E-HSMT | 1,2207 | tấn |
| 161 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Chương 5, E-HSMT | 1,2207 | tấn |
| 162 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Chương 5, E-HSMT | 1,2207 | tấn |
| 163 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây (HÀNG RÀO A1-A2) | Chương 5, E-HSMT | 1,4139 | 100m2 |
| 164 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương 5, E-HSMT | 0,2803 | 100m3 |
| 165 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 6,973 | m3 |
| 166 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương 5, E-HSMT | 13,8006 | m3 |
| 167 | Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 4,4412 | m3 |
| 168 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 4,224 | m3 |
| 169 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,1116 | 100m2 |
| 170 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,1709 | tấn |
| 171 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 4,896 | m3 |
| 172 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,6528 | 100m2 |
| 173 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,5384 | tấn |
| 174 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 17,5435 | m3 |
| 175 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 3,0288 | m3 |
| 176 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 0,3942 | 100m2 |
| 177 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,0734 | tấn |
| 178 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,1798 | tấn |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương 5, E-HSMT | 0,282 | 100m |
| 180 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương 5, E-HSMT | 0,3094 | 100m3 |
| 181 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng, tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 3,27 | m3 |
| 182 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 0,2091 | 100m2 |
| 183 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,1203 | tấn |
| 184 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,4344 | tấn |
| 185 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 4,7997 | m3 |
| 186 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 160,0587 | m2 |
| 187 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 30,96 | m2 |
| 188 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 21,6 | m |
| 189 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 191,0187 | m2 |
| 190 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương 5, E-HSMT | 0,0152 | tấn |
| 191 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương 5, E-HSMT | 0,0152 | tấn |
| 192 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 0,648 | m2 |
| 193 | Căng lưới kẽm gai bùng nhùng mạ kẽm trên tường rào | Chương 5, E-HSMT | 18,852 | m2 |
| 194 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 25,2692 | m3 |
| 195 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 185m tiếp theo (HSNC:46,25) | Chương 5, E-HSMT | 25,2692 | m3 |
| 196 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựng | Chương 5, E-HSMT | 25,2692 | m3 |
| 197 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 18,7315 | m3 |
| 198 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 185m tiếp theo (HSNC:46,25) | Chương 5, E-HSMT | 18,7315 | m3 |
| 199 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Chương 5, E-HSMT | 18,7315 | m3 |
| 200 | Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 21,0522 | m3 |
| 201 | Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 185m tiếp theo (HSNC:46,25) | Chương 5, E-HSMT | 21,0522 | m3 |
| 202 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá hộc | Chương 5, E-HSMT | 21,0522 | m3 |
| 203 | Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 6,7471 | m3 |
| 204 | Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 185m tiếp theo (HSNC:46,25) | Chương 5, E-HSMT | 6,7471 | m3 |
| 205 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 7,2025 | tấn |
| 206 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 185m tiếp theo (HSNC:46,25) | Chương 5, E-HSMT | 7,2025 | tấn |
| 207 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Chương 5, E-HSMT | 7,2025 | tấn |
| 208 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Chương 5, E-HSMT | 7,2025 | tấn |
| 209 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 3,3694 | 1000v |
| 210 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 185m tiếp theo (HSNC:46,25) | Chương 5, E-HSMT | 3,3694 | 1000v |
| 211 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Chương 5, E-HSMT | 3,3694 | 1000v |
| 212 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Chương 5, E-HSMT | 3,3694 | 1000v |
| 213 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 2,0232 | m3 |
| 214 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 185m tiếp theo (HSNC:46,25) | Chương 5, E-HSMT | 2,0232 | m3 |
| 215 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Chương 5, E-HSMT | 2,0232 | m3 |
| 216 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Chương 5, E-HSMT | 2,0232 | m3 |
| 217 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 1,5973 | tấn |
| 218 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 185m tiếp theo (HSNC:46,25) | Chương 5, E-HSMT | 1,5973 | tấn |
| 219 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Chương 5, E-HSMT | 1,5973 | tấn |
| 220 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Chương 5, E-HSMT | 1,5973 | tấn |
| 221 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây (HÀNG RÀO A2-A3) | Chương 5, E-HSMT | 1,6119 | 100m2 |
| 222 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương 5, E-HSMT | 0,3388 | 100m3 |
| 223 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 8,4714 | m3 |
| 224 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương 5, E-HSMT | 16,2057 | m3 |
| 225 | Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 5,0091 | m3 |
| 226 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 4,572 | m3 |
| 227 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,1224 | 100m2 |
| 228 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,1388 | tấn |
| 229 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 6,2298 | m3 |
| 230 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,8306 | 100m2 |
| 231 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,6767 | tấn |
| 232 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 23,9086 | m3 |
| 233 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 2,8782 | m3 |
| 234 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 0,3741 | 100m2 |
| 235 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,0734 | tấn |
| 236 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,1798 | tấn |
| 237 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương 5, E-HSMT | 0,318 | 100m |
| 238 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương 5, E-HSMT | 0,3817 | 100m3 |
| 239 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng, tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 4,6927 | m3 |
| 240 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 0,2766 | 100m2 |
| 241 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,1402 | tấn |
| 242 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,6004 | tấn |
| 243 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 6,1166 | m3 |
| 244 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 194,5812 | m2 |
| 245 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 35,92 | m2 |
| 246 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 24 | m |
| 247 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 230,5012 | m2 |
| 248 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương 5, E-HSMT | 0,0169 | tấn |
| 249 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương 5, E-HSMT | 0,0169 | tấn |
| 250 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 251 | Căng lưới kẽm gai bùng nhùng mạ kẽm trên tường rào | Chương 5, E-HSMT | 21,492 | m2 |
| 252 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 31,5664 | m3 |
| 253 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 238m tiếp theo (HSNC:59,5) | Chương 5, E-HSMT | 31,5664 | m3 |
| 254 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựng | Chương 5, E-HSMT | 31,5664 | m3 |
| 255 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 22,2387 | m3 |
| 256 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 238m tiếp theo (HSNC:59,5) | Chương 5, E-HSMT | 22,2387 | m3 |
| 257 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Chương 5, E-HSMT | 22,2387 | m3 |
| 258 | Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 28,6904 | m3 |
| 259 | Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 238m tiếp theo (HSNC:59,5) | Chương 5, E-HSMT | 28,6904 | m3 |
| 260 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá hộc | Chương 5, E-HSMT | 28,6904 | m3 |
| 261 | Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 8,3766 | m3 |
| 262 | Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 238m tiếp theo (HSNC:59,5) | Chương 5, E-HSMT | 8,3766 | m3 |
| 263 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 8,9023 | tấn |
| 264 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 238m tiếp theo (HSNC:59,5) | Chương 5, E-HSMT | 8,9023 | tấn |
| 265 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Chương 5, E-HSMT | 8,9023 | tấn |
| 266 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Chương 5, E-HSMT | 8,9023 | tấn |
| 267 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 4,2939 | 1000v |
| 268 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 238m tiếp theo (HSNC:59,5) | Chương 5, E-HSMT | 4,2939 | 1000v |
| 269 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Chương 5, E-HSMT | 4,2939 | 1000v |
| 270 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Chương 5, E-HSMT | 4,2939 | 1000v |
| 271 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 2,3976 | m3 |
| 272 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 238m tiếp theo (HSNC:59,5) | Chương 5, E-HSMT | 2,3976 | m3 |
| 273 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Chương 5, E-HSMT | 2,3976 | m3 |
| 274 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Chương 5, E-HSMT | 2,3976 | m3 |
| 275 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 1,9035 | tấn |
| 276 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 238m tiếp theo (HSNC:59,5) | Chương 5, E-HSMT | 1,9035 | tấn |
| 277 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Chương 5, E-HSMT | 1,9035 | tấn |
| 278 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Chương 5, E-HSMT | 1,9035 | tấn |
| 279 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây (HÀNG RÀO A3-A4) | Chương 5, E-HSMT | 1,6119 | 100m2 |
| 280 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương 5, E-HSMT | 0,3329 | 100m3 |
| 281 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 8,3232 | m3 |
| 282 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương 5, E-HSMT | 14,5677 | m3 |
| 283 | Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 4,8651 | m3 |
| 284 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 4,39 | m3 |
| 285 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 286 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,1331 | tấn |
| 287 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 5,9472 | m3 |
| 288 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,7929 | 100m2 |
| 289 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,6554 | tấn |
| 290 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 25,9749 | m3 |
| 291 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương 5, E-HSMT | 0,318 | 100m |
| 292 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương 5, E-HSMT | 0,3721 | 100m3 |
| 293 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng, tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 4,8066 | m3 |
| 294 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 0,2799 | 100m2 |
| 295 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,1479 | tấn |
| 296 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,6305 | tấn |
| 297 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 6,7701 | m3 |
| 298 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 167,4634 | m2 |
| 299 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 33,72 | m2 |
| 300 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 24 | m |
| 301 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 201,1834 | m2 |
| 302 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương 5, E-HSMT | 0,0169 | tấn |
| 303 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương 5, E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 304 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 305 | Căng lưới kẽm gai bùng nhùng mạ kẽm trên tường rào | Chương 5, E-HSMT | 21,492 | m2 |
| 306 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 30,3125 | m3 |
| 307 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo (HSNC:72,5) | Chương 5, E-HSMT | 30,3125 | m3 |
| 308 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựng | Chương 5, E-HSMT | 30,3125 | m3 |
| 309 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 19,3451 | m3 |
| 310 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo (HSNC:72,5) | Chương 5, E-HSMT | 19,3451 | m3 |
| 311 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Chương 5, E-HSMT | 19,3451 | m3 |
| 312 | Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 31,1699 | m3 |
| 313 | Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo (HSNC:72,5) | Chương 5, E-HSMT | 31,1699 | m3 |
| 314 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá hộc | Chương 5, E-HSMT | 31,1699 | m3 |
| 315 | Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 7,8847 | m3 |
| 316 | Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo (HSNC:72,5) | Chương 5, E-HSMT | 7,8847 | m3 |
| 317 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 7,4708 | tấn |
| 318 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo (HSNC:72,5) | Chương 5, E-HSMT | 8,1456 | tấn |
| 319 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Chương 5, E-HSMT | 8,1456 | tấn |
| 320 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Chương 5, E-HSMT | 8,1456 | tấn |
| 321 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 4,7526 | 1000v |
| 322 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo (HSNC:72,5) | Chương 5, E-HSMT | 4,7526 | 1000v |
| 323 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Chương 5, E-HSMT | 4,7526 | 1000v |
| 324 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Chương 5, E-HSMT | 4,7526 | 1000v |
| 325 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 1,8449 | m3 |
| 326 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo (HSNC:72,5) | Chương 5, E-HSMT | 1,8449 | m3 |
| 327 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Chương 5, E-HSMT | 1,8449 | m3 |
| 328 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Chương 5, E-HSMT | 1,8449 | m3 |
| 329 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 1,6476 | tấn |
| 330 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo (HSNC:72,5) | Chương 5, E-HSMT | 1,6476 | tấn |
| 331 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Chương 5, E-HSMT | 1,6476 | tấn |
| 332 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Chương 5, E-HSMT | 1,6476 | tấn |
| 333 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây (HÀNG RÀO A4-A5) | Chương 5, E-HSMT | 1,4139 | 100m2 |
| 334 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương 5, E-HSMT | 0,3057 | 100m3 |
| 335 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 7,6428 | m3 |
| 336 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương 5, E-HSMT | 12,5097 | m3 |
| 337 | Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 4,2951 | m3 |
| 338 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 3,951 | m3 |
| 339 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,108 | 100m2 |
| 340 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,1198 | tấn |
| 341 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 5,5188 | m3 |
| 342 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,7358 | 100m2 |
| 343 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,6049 | tấn |
| 344 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 23,4913 | m3 |
| 345 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương 5, E-HSMT | 0,282 | 100m |
| 346 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương 5, E-HSMT | 0,3413 | 100m3 |
| 347 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng, tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 4,4329 | m3 |
| 348 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 0,2537 | 100m2 |
| 349 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,1315 | tấn |
| 350 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,6021 | tấn |
| 351 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 6,0522 | m3 |
| 352 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 148,5588 | m2 |
| 353 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 30,312 | m2 |
| 354 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 21,6 | m |
| 355 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 178,8708 | m2 |
| 356 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương 5, E-HSMT | 0,0152 | tấn |
| 357 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương 5, E-HSMT | 0,0152 | tấn |
| 358 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 0,648 | m2 |
| 359 | Căng lưới kẽm gai bùng nhùng mạ kẽm trên tường rào | Chương 5, E-HSMT | 18,852 | m2 |
| 360 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 27,3751 | m3 |
| 361 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 27,3751 | m3 |
| 362 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 50m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:12,5) | Chương 5, E-HSMT | 27,3751 | m3 |
| 363 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựng | Chương 5, E-HSMT | 27,3751 | m3 |
| 364 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 17,5866 | m3 |
| 365 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 17,5866 | m3 |
| 366 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 50m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:12,5) | Chương 5, E-HSMT | 17,5866 | m3 |
| 367 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Chương 5, E-HSMT | 17,5866 | m3 |
| 368 | Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 28,1896 | m3 |
| 369 | Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 28,1896 | m3 |
| 370 | Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 50m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:12,5) | Chương 5, E-HSMT | 28,1896 | m3 |
| 371 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá hộc | Chương 5, E-HSMT | 28,1896 | m3 |
| 372 | Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 7,1357 | m3 |
| 373 | Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 7,1357 | m3 |
| 374 | Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 50m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:12,5) | Chương 5, E-HSMT | 7,1357 | m3 |
| 375 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 7,3991 | tấn |
| 376 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 7,3991 | tấn |
| 377 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 50m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:12,5) | Chương 5, E-HSMT | 7,3991 | tấn |
| 378 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Chương 5, E-HSMT | 7,3991 | tấn |
| 379 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Chương 5, E-HSMT | 7,3991 | tấn |
| 380 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 4,2487 | 1000v |
| 381 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 4,2487 | 1000v |
| 382 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 50m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:12,5) | Chương 5, E-HSMT | 4,2487 | 1000v |
| 383 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Chương 5, E-HSMT | 4,2487 | 1000v |
| 384 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Chương 5, E-HSMT | 4,2487 | 1000v |
| 385 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 1,6957 | m3 |
| 386 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 1,6957 | m3 |
| 387 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 50m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:12,5) | Chương 5, E-HSMT | 1,6957 | m3 |
| 388 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Chương 5, E-HSMT | 1,6957 | m3 |
| 389 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Chương 5, E-HSMT | 1,6957 | m3 |
| 390 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5;) | Chương 5, E-HSMT | 1,5326 | tấn |
| 391 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 1,5326 | tấn |
| 392 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 50m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:12,5) | Chương 5, E-HSMT | 1,5326 | tấn |
| 393 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Chương 5, E-HSMT | 1,5326 | tấn |
| 394 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Chương 5, E-HSMT | 1,5326 | tấn |
| 395 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây (HÀNG RÀO A5-A6) | Chương 5, E-HSMT | 1,3448 | 100m2 |
| 396 | Đào san đất trong phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 0,3025 | 100m3 |
| 397 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương 5, E-HSMT | 0,2 | 100m3 |
| 398 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 5,0004 | m3 |
| 399 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương 5, E-HSMT | 9,4178 | m3 |
| 400 | Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 3,0134 | m3 |
| 401 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 2,634 | m3 |
| 402 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 403 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,0799 | tấn |
| 404 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 3,6684 | m3 |
| 405 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,4891 | 100m2 |
| 406 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,3914 | tấn |
| 407 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 16,8585 | m3 |
| 408 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương 5, E-HSMT | 0,198 | 100m |
| 409 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương 5, E-HSMT | 0,2249 | 100m3 |
| 410 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng, tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 2,8279 | m3 |
| 411 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 0,1682 | 100m2 |
| 412 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,1102 | tấn |
| 413 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,5112 | tấn |
| 414 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 4,2765 | m3 |
| 415 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 107,8336 | m2 |
| 416 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 21,63 | m2 |
| 417 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 15,6 | m |
| 418 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 129,4636 | m2 |
| 419 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương 5, E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 420 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương 5, E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 421 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 0,468 | m2 |
| 422 | Căng lưới kẽm gai bùng nhùng mạ kẽm trên tường rào | Chương 5, E-HSMT | 13,448 | m2 |
| 423 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 19,1467 | m3 |
| 424 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 19,1467 | m3 |
| 425 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 83m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:20,75) | Chương 5, E-HSMT | 19,1467 | m3 |
| 426 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựng | Chương 5, E-HSMT | 19,1467 | m3 |
| 427 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 11,8032 | m3 |
| 428 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 11,8032 | m3 |
| 429 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 50m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:20,75) | Chương 5, E-HSMT | 11,8032 | m3 |
| 430 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Chương 5, E-HSMT | 11,8032 | m3 |
| 431 | Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 20,2302 | m3 |
| 432 | Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 20,2302 | m3 |
| 433 | Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 50m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:20,75) | Chương 5, E-HSMT | 20,2302 | m3 |
| 434 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá hộc | Chương 5, E-HSMT | 20,2302 | m3 |
| 435 | Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 4,9534 | m3 |
| 436 | Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 4,9534 | m3 |
| 437 | Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 50m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:20,75) | Chương 5, E-HSMT | 4,9534 | m3 |
| 438 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 5,0833 | tấn |
| 439 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 5,0833 | tấn |
| 440 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 50m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:20,75) | Chương 5, E-HSMT | 5,0833 | tấn |
| 441 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Chương 5, E-HSMT | 5,0833 | tấn |
| 442 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Chương 5, E-HSMT | 5,0833 | tấn |
| 443 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 3,0021 | 1000v |
| 444 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 3,0021 | 1000v |
| 445 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 50m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:20,75) | Chương 5, E-HSMT | 3,0021 | 1000v |
| 446 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Chương 5, E-HSMT | 3,0021 | 1000v |
| 447 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Chương 5, E-HSMT | 3,0021 | 1000v |
| 448 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 1,1266 | m3 |
| 449 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 1,1266 | m3 |
| 450 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 50m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:20,75) | Chương 5, E-HSMT | 1,1266 | m3 |
| 451 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Chương 5, E-HSMT | 1,1266 | m3 |
| 452 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Chương 5, E-HSMT | 1,1266 | m3 |
| 453 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 1,1466 | tấn |
| 454 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 1,1466 | tấn |
| 455 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 50m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:20,75) | Chương 5, E-HSMT | 1,1466 | tấn |
| 456 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Chương 5, E-HSMT | 1,1466 | tấn |
| 457 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Chương 5, E-HSMT | 1,1466 | tấn |
| 458 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây (HÀNG RÀO A6-A7) | Chương 5, E-HSMT | 1,6119 | 100m2 |
| 459 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương 5, E-HSMT | 0,3398 | 100m3 |
| 460 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 8,496 | m3 |
| 461 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương 5, E-HSMT | 14,5677 | m3 |
| 462 | Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 4,8651 | m3 |
| 463 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 4,39 | m3 |
| 464 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 465 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,1332 | tấn |
| 466 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 6,3468 | m3 |
| 467 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,8462 | 100m2 |
| 468 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,6907 | tấn |
| 469 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 27,9696 | m3 |
| 470 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương 5, E-HSMT | 0,318 | 100m |
| 471 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương 5, E-HSMT | 0,3808 | 100m3 |
| 472 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng, tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 4,6131 | m3 |
| 473 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 0,2722 | 100m2 |
| 474 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,1503 | tấn |
| 475 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,6504 | tấn |
| 476 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 7,0969 | m3 |
| 477 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 177,5556 | m2 |
| 478 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 34,68 | m2 |
| 479 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 24 | m |
| 480 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 212,2356 | m2 |
| 481 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương 5, E-HSMT | 0,0169 | tấn |
| 482 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương 5, E-HSMT | 0,0169 | tấn |
| 483 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 484 | Căng lưới kẽm gai bùng nhùng mạ kẽm trên tường rào | Chương 5, E-HSMT | 21,492 | m2 |
| 485 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 31,7247 | m3 |
| 486 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 31,7247 | m3 |
| 487 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 137m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:34,25) | Chương 5, E-HSMT | 31,7247 | m3 |
| 488 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựng | Chương 5, E-HSMT | 31,7247 | m3 |
| 489 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 19,6428 | m3 |
| 490 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 19,6428 | m3 |
| 491 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 137m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:34,25) | Chương 5, E-HSMT | 19,6428 | m3 |
| 492 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Chương 5, E-HSMT | 19,6428 | m3 |
| 493 | Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 33,5635 | m3 |
| 494 | Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 33,5635 | m3 |
| 495 | Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 137m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:34,25) | Chương 5, E-HSMT | 33,5635 | m3 |
| 496 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá hộc | Chương 5, E-HSMT | 33,5635 | m3 |
| 497 | Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 8,2224 | m3 |
| 498 | Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 8,2224 | m3 |
| 499 | Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 137m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:34,25) | Chương 5, E-HSMT | 8,2224 | m3 |
| 500 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 8,4675 | tấn |
| 501 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 8,4675 | tấn |
| 502 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 137m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:34,25) | Chương 5, E-HSMT | 8,4675 | tấn |
| 503 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Chương 5, E-HSMT | 8,4675 | tấn |
| 504 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Chương 5, E-HSMT | 8,4675 | tấn |
| 505 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 4,9821 | 1000v |
| 506 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 4,9821 | 1000v |
| 507 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 137m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:34,25) | Chương 5, E-HSMT | 4,9821 | 1000v |
| 508 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Chương 5, E-HSMT | 4,9821 | 1000v |
| 509 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Chương 5, E-HSMT | 4,9821 | 1000v |
| 510 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 1,9065 | m3 |
| 511 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 1,9065 | m3 |
| 512 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 137m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:34,25) | Chương 5, E-HSMT | 1,9065 | m3 |
| 513 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Chương 5, E-HSMT | 1,9065 | m3 |
| 514 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Chương 5, E-HSMT | 1,9065 | m3 |
| 515 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 1,7075 | tấn |
| 516 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 1,7075 | tấn |
| 517 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 137m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:34,25) | Chương 5, E-HSMT | 1,7075 | tấn |
| 518 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Chương 5, E-HSMT | 1,7075 | tấn |
| 519 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Chương 5, E-HSMT | 1,7075 | tấn |
| 520 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây (HÀNG RÀO A7-A8) | Chương 5, E-HSMT | 1,6119 | 100m2 |
| 521 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương 5, E-HSMT | 0,2895 | 100m3 |
| 522 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 7,2384 | m3 |
| 523 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương 5, E-HSMT | 14,5677 | m3 |
| 524 | Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 4,8651 | m3 |
| 525 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 4,39 | m3 |
| 526 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 527 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,1332 | tấn |
| 528 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 5,6034 | m3 |
| 529 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,7471 | 100m2 |
| 530 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,5984 | tấn |
| 531 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 24,0522 | m3 |
| 532 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương 5, E-HSMT | 0,318 | 100m |
| 533 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương 5, E-HSMT | 0,3179 | 100m3 |
| 534 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng, tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 4,1841 | m3 |
| 535 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 0,2551 | 100m2 |
| 536 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,14 | tấn |
| 537 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,4626 | tấn |
| 538 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 6,1351 | m3 |
| 539 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 123,3258 | m2 |
| 540 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 10,62 | m2 |
| 541 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 7,2 | m |
| 542 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 133,9458 | m2 |
| 543 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương 5, E-HSMT | 0,0051 | tấn |
| 544 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương 5, E-HSMT | 0,0051 | tấn |
| 545 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 0,216 | m2 |
| 546 | Căng lưới kẽm gai bùng nhùng mạ kẽm trên tường rào | Chương 5, E-HSMT | 21,492 | m2 |
| 547 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 27,24 | m3 |
| 548 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 27,24 | m3 |
| 549 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 190m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:47,5) | Chương 5, E-HSMT | 27,24 | m3 |
| 550 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựng | Chương 5, E-HSMT | 27,24 | m3 |
| 551 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 18,3728 | m3 |
| 552 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 18,3728 | m3 |
| 553 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 190m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:47,5) | Chương 5, E-HSMT | 18,3728 | m3 |
| 554 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Chương 5, E-HSMT | 18,3728 | m3 |
| 555 | Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 28,8626 | m3 |
| 556 | Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 28,8626 | m3 |
| 557 | Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 190m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:47,5) | Chương 5, E-HSMT | 28,8626 | m3 |
| 558 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá hộc | Chương 5, E-HSMT | 28,8626 | m3 |
| 559 | Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 7,1158 | m3 |
| 560 | Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 7,1158 | m3 |
| 561 | Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 190m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:47,5) | Chương 5, E-HSMT | 7,1158 | m3 |
| 562 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 7,3455 | tấn |
| 563 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 7,3455 | tấn |
| 564 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 190m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:47,5) | Chương 5, E-HSMT | 7,3455 | tấn |
| 565 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Chương 5, E-HSMT | 7,3455 | tấn |
| 566 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Chương 5, E-HSMT | 7,3455 | tấn |
| 567 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 4,3069 | 1000v |
| 568 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 4,3069 | 1000v |
| 569 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 190m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:47,5) | Chương 5, E-HSMT | 4,3069 | 1000v |
| 570 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Chương 5, E-HSMT | 4,3069 | 1000v |
| 571 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Chương 5, E-HSMT | 4,3069 | 1000v |
| 572 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 1,7306 | m3 |
| 573 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 1,7306 | m3 |
| 574 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 190m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:47,5) | Chương 5, E-HSMT | 1,7306 | m3 |
| 575 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Chương 5, E-HSMT | 1,7306 | m3 |
| 576 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Chương 5, E-HSMT | 1,7306 | m3 |
| 577 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 1,3934 | tấn |
| 578 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 1,3934 | tấn |
| 579 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 190m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:47,5) | Chương 5, E-HSMT | 1,3934 | tấn |
| 580 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Chương 5, E-HSMT | 1,3934 | tấn |
| 581 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Chương 5, E-HSMT | 1,3934 | tấn |
| 582 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây HÀNG RÀO A8-A9) | Chương 5, E-HSMT | 1,6119 | 100m2 |
| 583 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương 5, E-HSMT | 0,2895 | 100m3 |
| 584 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 7,2384 | m3 |
| 585 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương 5, E-HSMT | 14,5677 | m3 |
| 586 | Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 4,8651 | m3 |
| 587 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 4,39 | m3 |
| 588 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 589 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,1331 | tấn |
| 590 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 5,2236 | m3 |
| 591 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,6965 | 100m2 |
| 592 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,5953 | tấn |
| 593 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 23,6739 | m3 |
| 594 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương 5, E-HSMT | 0,318 | 100m |
| 595 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương 5, E-HSMT | 0,3179 | 100m3 |
| 596 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng, tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 4,4046 | m3 |
| 597 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 0,2638 | 100m2 |
| 598 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,1503 | tấn |
| 599 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,6239 | tấn |
| 600 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 6,304 | m3 |
| 601 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 160,3728 | m2 |
| 602 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 32,712 | m2 |
| 603 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 24 | m |
| 604 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 193,0848 | m2 |
| 605 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương 5, E-HSMT | 0,0169 | tấn |
| 606 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương 5, E-HSMT | 0,0169 | tấn |
| 607 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 608 | Căng lưới kẽm gai bùng nhùng mạ kẽm trên tường rào | Chương 5, E-HSMT | 21,492 | m2 |
| 609 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 28,2764 | m3 |
| 610 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 28,2764 | m3 |
| 611 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 244m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:61) | Chương 5, E-HSMT | 28,2764 | m3 |
| 612 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựng | Chương 5, E-HSMT | 28,2764 | m3 |
| 613 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 18,209 | m3 |
| 614 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 18,209 | m3 |
| 615 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 244m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:61) | Chương 5, E-HSMT | 18,209 | m3 |
| 616 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Chương 5, E-HSMT | 18,209 | m3 |
| 617 | Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 28,4087 | m3 |
| 618 | Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 28,4087 | m3 |
| 619 | Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 244m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:61) | Chương 5, E-HSMT | 28,4087 | m3 |
| 620 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá hộc | Chương 5, E-HSMT | 28,4087 | m3 |
| 621 | Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 7,3456 | m3 |
| 622 | Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 7,3456 | m3 |
| 623 | Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 244m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:61) | Chương 5, E-HSMT | 7,3456 | m3 |
| 624 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 7,5552 | tấn |
| 625 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 7,5552 | tấn |
| 626 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 244m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:61) | Chương 5, E-HSMT | 7,5552 | tấn |
| 627 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Chương 5, E-HSMT | 7,5552 | tấn |
| 628 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Chương 5, E-HSMT | 7,5552 | tấn |
| 629 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 4,4254 | 1000v |
| 630 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 4,4254 | 1000v |
| 631 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 244m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:61) | Chương 5, E-HSMT | 4,4254 | 1000v |
| 632 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Chương 5, E-HSMT | 4,4254 | 1000v |
| 633 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Chương 5, E-HSMT | 4,4254 | 1000v |
| 634 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 1,6748 | m3 |
| 635 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 1,6748 | m3 |
| 636 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 244m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:61) | Chương 5, E-HSMT | 1,6748 | m3 |
| 637 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Chương 5, E-HSMT | 1,6748 | m3 |
| 638 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Chương 5, E-HSMT | 1,6748 | m3 |
| 639 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 1,5797 | tấn |
| 640 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 1,5797 | tấn |
| 641 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 244m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:61) | Chương 5, E-HSMT | 1,5797 | tấn |
| 642 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Chương 5, E-HSMT | 1,5797 | tấn |
| 643 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Chương 5, E-HSMT | 1,5797 | tấn |
| 644 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây (HÀNG RÀO A9-A10) | Chương 5, E-HSMT | 1,2066 | 100m2 |
| 645 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương 5, E-HSMT | 0,2171 | 100m3 |
| 646 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 5,4288 | m3 |
| 647 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương 5, E-HSMT | 10,8878 | m3 |
| 648 | Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 3,6434 | m3 |
| 649 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 3,2925 | m3 |
| 650 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 651 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,0999 | tấn |
| 652 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 3,9555 | m3 |
| 653 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,5274 | 100m2 |
| 654 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,4459 | tấn |
| 655 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 17,9007 | m3 |
| 656 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương 5, E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 657 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương 5, E-HSMT | 0,2383 | 100m3 |
| 658 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng, tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 3,2202 | m3 |
| 659 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 0,1945 | 100m2 |
| 660 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,1127 | tấn |
| 661 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,4599 | tấn |
| 662 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 4,8046 | m3 |
| 663 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 122,1624 | m2 |
| 664 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 24,57 | m2 |
| 665 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 18 | m |
| 666 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 146,7324 | m2 |
| 667 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương 5, E-HSMT | 0,0127 | tấn |
| 668 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương 5, E-HSMT | 0,0127 | tấn |
| 669 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 0,54 | m2 |
| 670 | Căng lưới kẽm gai bùng nhùng mạ kẽm trên tường rào | Chương 5, E-HSMT | 16,088 | m2 |
| 671 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 21,3085 | m3 |
| 672 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 21,3085 | m3 |
| 673 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 284m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:71) | Chương 5, E-HSMT | 21,3085 | m3 |
| 674 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựng | Chương 5, E-HSMT | 21,3085 | m3 |
| 675 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 13,6196 | m3 |
| 676 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 13,6196 | m3 |
| 677 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 284m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:71) | Chương 5, E-HSMT | 13,6196 | m3 |
| 678 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Chương 5, E-HSMT | 13,6196 | m3 |
| 679 | Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 21,4808 | m3 |
| 680 | Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 21,4808 | m3 |
| 681 | Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 284m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:71) | Chương 5, E-HSMT | 21,4808 | m3 |
| 682 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá hộc | Chương 5, E-HSMT | 21,4808 | m3 |
| 683 | Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 5,5297 | m3 |
| 684 | Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 5,5297 | m3 |
| 685 | Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 284m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:71) | Chương 5, E-HSMT | 5,5297 | m3 |
| 686 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 5,681 | tấn |
| 687 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 5,681 | tấn |
| 688 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 284m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:71) | Chương 5, E-HSMT | 5,681 | tấn |
| 689 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Chương 5, E-HSMT | 5,681 | tấn |
| 690 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Chương 5, E-HSMT | 5,681 | tấn |
| 691 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 3,3728 | 1000v |
| 692 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 3,3728 | 1000v |
| 693 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 284m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:71) | Chương 5, E-HSMT | 3,3728 | 1000v |
| 694 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Chương 5, E-HSMT | 3,3728 | 1000v |
| 695 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Chương 5, E-HSMT | 3,3728 | 1000v |
| 696 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 1,2569 | m3 |
| 697 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 1,2569 | m3 |
| 698 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 284m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:71) | Chương 5, E-HSMT | 1,2569 | m3 |
| 699 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Chương 5, E-HSMT | 1,2569 | m3 |
| 700 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Chương 5, E-HSMT | 1,2569 | m3 |
| 701 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 1,1758 | tấn |
| 702 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 1,1758 | tấn |
| 703 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 284m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:71) | Chương 5, E-HSMT | 1,1758 | tấn |
| 704 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Chương 5, E-HSMT | 1,1758 | tấn |
| 705 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Chương 5, E-HSMT | 1,1758 | tấn |
| 706 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây (HÀNG RÀO A10-A11) | Chương 5, E-HSMT | 1,2066 | 100m2 |
| 707 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương 5, E-HSMT | 0,2512 | 100m3 |
| 708 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 6,282 | m3 |
| 709 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương 5, E-HSMT | 10,8878 | m3 |
| 710 | Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 3,6434 | m3 |
| 711 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 3,2925 | m3 |
| 712 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 713 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,0999 | tấn |
| 714 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 4,7331 | m3 |
| 715 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,6311 | 100m2 |
| 716 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,5164 | tấn |
| 717 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 20,9369 | m3 |
| 718 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương 5, E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 719 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương 5, E-HSMT | 0,281 | 100m3 |
| 720 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng, tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 3,6072 | m3 |
| 721 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 0,2101 | 100m2 |
| 722 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,1127 | tấn |
| 723 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,4973 | tấn |
| 724 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 5,2194 | m3 |
| 725 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 130,7352 | m2 |
| 726 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 26,01 | m2 |
| 727 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 18 | m |
| 728 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 156,7452 | m2 |
| 729 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương 5, E-HSMT | 0,0127 | tấn |
| 730 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương 5, E-HSMT | 0,0127 | tấn |
| 731 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 0,54 | m2 |
| 732 | Căng lưới kẽm gai bùng nhùng mạ kẽm trên tường rào | Chương 5, E-HSMT | 16,088 | m2 |
| 733 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 23,7614 | m3 |
| 734 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 23,7614 | m3 |
| 735 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 324m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:81) | Chương 5, E-HSMT | 23,7614 | m3 |
| 736 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựng | Chương 5, E-HSMT | 23,7614 | m3 |
| 737 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 14,8324 | m3 |
| 738 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 14,8324 | m3 |
| 739 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 324m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:81) | Chương 5, E-HSMT | 14,8324 | m3 |
| 740 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Chương 5, E-HSMT | 14,8324 | m3 |
| 741 | Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 25,1243 | m3 |
| 742 | Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 25,1243 | m3 |
| 743 | Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 324m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:81) | Chương 5, E-HSMT | 25,1243 | m3 |
| 744 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá hộc | Chương 5, E-HSMT | 25,1243 | m3 |
| 745 | Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 6,167 | m3 |
| 746 | Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 6,167 | m3 |
| 747 | Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 324m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:81) | Chương 5, E-HSMT | 6,167 | m3 |
| 748 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 6,3624 | tấn |
| 749 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 6,3624 | tấn |
| 750 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 324m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:81) | Chương 5, E-HSMT | 6,3624 | tấn |
| 751 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Chương 5, E-HSMT | 6,3624 | tấn |
| 752 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Chương 5, E-HSMT | 6,3624 | tấn |
| 753 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 3,6641 | 1000v |
| 754 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 3,6641 | 1000v |
| 755 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 324m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:81) | Chương 5, E-HSMT | 3,6641 | 1000v |
| 756 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Chương 5, E-HSMT | 3,6641 | 1000v |
| 757 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Chương 5, E-HSMT | 3,6641 | 1000v |
| 758 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 1,4362 | m3 |
| 759 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 1,4362 | m3 |
| 760 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 324m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:81) | Chương 5, E-HSMT | 1,4362 | m3 |
| 761 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Chương 5, E-HSMT | 1,4362 | m3 |
| 762 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Chương 5, E-HSMT | 1,4362 | m3 |
| 763 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 1,2888 | tấn |
| 764 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 1,2888 | tấn |
| 765 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 324m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:81) | Chương 5, E-HSMT | 1,2888 | tấn |
| 766 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Chương 5, E-HSMT | 1,2888 | tấn |
| 767 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Chương 5, E-HSMT | 1,2888 | tấn |
| 768 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây (HÀNG RÀO A11-A12) | Chương 5, E-HSMT | 1,5129 | 100m2 |
| 769 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương 5, E-HSMT | 0,2905 | 100m3 |
| 770 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 7,2648 | m3 |
| 771 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương 5, E-HSMT | 13,5387 | m3 |
| 772 | Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 4,5861 | m3 |
| 773 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 4,1705 | m3 |
| 774 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,114 | 100m2 |
| 775 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,1265 | tấn |
| 776 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 5,175 | m3 |
| 777 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,69 | 100m2 |
| 778 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,5836 | tấn |
| 779 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 22,6737 | m3 |
| 780 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương 5, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 781 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương 5, E-HSMT | 0,3208 | 100m3 |
| 782 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng, tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 4,2695 | m3 |
| 783 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 0,2528 | 100m2 |
| 784 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,1409 | tấn |
| 785 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,5985 | tấn |
| 786 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 6,0797 | m3 |
| 787 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 151,1874 | m2 |
| 788 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 31,11 | m2 |
| 789 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 22,8 | m |
| 790 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 182,2974 | m2 |
| 791 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương 5, E-HSMT | 0,0161 | tấn |
| 792 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương 5, E-HSMT | 0,0161 | tấn |
| 793 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 0,684 | m2 |
| 794 | Căng lưới kẽm gai bùng nhùng mạ kẽm trên tường rào | Chương 5, E-HSMT | 20,172 | m2 |
| 795 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 27,0895 | m3 |
| 796 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 27,0895 | m3 |
| 797 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 375m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:93,75) | Chương 5, E-HSMT | 27,0895 | m3 |
| 798 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựng | Chương 5, E-HSMT | 27,0895 | m3 |
| 799 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 17,543 | m3 |
| 800 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 17,543 | m3 |
| 801 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 375m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:93,75) | Chương 5, E-HSMT | 17,543 | m3 |
| 802 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Chương 5, E-HSMT | 17,543 | m3 |
| 803 | Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 27,2084 | m3 |
| 804 | Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 27,2084 | m3 |
| 805 | Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 375m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:93,75) | Chương 5, E-HSMT | 27,2084 | m3 |
| 806 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá hộc | Chương 5, E-HSMT | 27,2084 | m3 |
| 807 | Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 7,0496 | m3 |
| 808 | Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 7,0496 | m3 |
| 809 | Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 375m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:93,75) | Chương 5, E-HSMT | 7,0496 | m3 |
| 810 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 7,2725 | tấn |
| 811 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 7,2725 | tấn |
| 812 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 375m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:93,75) | Chương 5, E-HSMT | 7,2725 | tấn |
| 813 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Chương 5, E-HSMT | 7,2725 | tấn |
| 814 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Chương 5, E-HSMT | 7,2725 | tấn |
| 815 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 4,2679 | 1000v |
| 816 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 4,2679 | 1000v |
| 817 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 375m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:93,75) | Chương 5, E-HSMT | 4,2679 | 1000v |
| 818 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Chương 5, E-HSMT | 4,2679 | 1000v |
| 819 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Chương 5, E-HSMT | 4,2679 | 1000v |
| 820 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 1,6361 | m3 |
| 821 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 1,6361 | m3 |
| 822 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 375m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:93,75) | Chương 5, E-HSMT | 1,6361 | m3 |
| 823 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Chương 5, E-HSMT | 1,6361 | m3 |
| 824 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Chương 5, E-HSMT | 1,6361 | m3 |
| 825 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 1,5237 | tấn |
| 826 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 1,5237 | tấn |
| 827 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 375m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:93,75) | Chương 5, E-HSMT | 1,5237 | tấn |
| 828 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Chương 5, E-HSMT | 1,5237 | tấn |
| 829 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Chương 5, E-HSMT | 1,5237 | tấn |
| 830 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây(HÀNG RÀO A12-A13) | Chương 5, E-HSMT | 1,3056 | 100m2 |
| 831 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương 5, E-HSMT | 0,2346 | 100m3 |
| 832 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 5,8644 | m3 |
| 833 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương 5, E-HSMT | 11,9168 | m3 |
| 834 | Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 3,9224 | m3 |
| 835 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 3,512 | m3 |
| 836 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 837 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,1243 | tấn |
| 838 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 4,2102 | m3 |
| 839 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,5613 | 100m2 |
| 840 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,4821 | tấn |
| 841 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 18,976 | m3 |
| 842 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương 5, E-HSMT | 0,258 | 100m |
| 843 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương 5, E-HSMT | 0,2585 | 100m3 |
| 844 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng, tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 3,4962 | m3 |
| 845 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 0,2112 | 100m2 |
| 846 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,1222 | tấn |
| 847 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,499 | tấn |
| 848 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 5,13 | m3 |
| 849 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 130,8736 | m2 |
| 850 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 26,4 | m2 |
| 851 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 19,2 | m |
| 852 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 157,2736 | m2 |
| 853 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương 5, E-HSMT | 0,0136 | tấn |
| 854 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương 5, E-HSMT | 0,0136 | tấn |
| 855 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 0,576 | m2 |
| 856 | Căng lưới kẽm gai bùng nhùng mạ kẽm trên tường rào | Chương 5, E-HSMT | 17,408 | m2 |
| 857 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 22,7398 | m3 |
| 858 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 22,7398 | m3 |
| 859 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 418m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:104,5) | Chương 5, E-HSMT | 22,7398 | m3 |
| 860 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựng | Chương 5, E-HSMT | 22,7398 | m3 |
| 861 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 14,5999 | m3 |
| 862 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 14,5999 | m3 |
| 863 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 418m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:104,5) | Chương 5, E-HSMT | 14,5999 | m3 |
| 864 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Chương 5, E-HSMT | 14,5999 | m3 |
| 865 | Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 22,7712 | m3 |
| 866 | Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 22,7712 | m3 |
| 867 | Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 418m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:104,5) | Chương 5, E-HSMT | 22,7712 | m3 |
| 868 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá hộc | Chương 5, E-HSMT | 22,7712 | m3 |
| 869 | Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 5,9038 | m3 |
| 870 | Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 5,9038 | m3 |
| 871 | Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 418m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:104,5) | Chương 5, E-HSMT | 5,9038 | m3 |
| 872 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 6,0673 | tấn |
| 873 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 6,0673 | tấn |
| 874 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 418m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:104,5) | Chương 5, E-HSMT | 6,0673 | tấn |
| 875 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Chương 5, E-HSMT | 6,0673 | tấn |
| 876 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Chương 5, E-HSMT | 6,0673 | tấn |
| 877 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 3,6012 | 1000v |
| 878 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 3,6012 | 1000v |
| 879 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 418m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:104,5) | Chương 5, E-HSMT | 3,6012 | 1000v |
| 880 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Chương 5, E-HSMT | 3,6012 | 1000v |
| 881 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Chương 5, E-HSMT | 3,6012 | 1000v |
| 882 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 1,3462 | m3 |
| 883 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 1,3462 | m3 |
| 884 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 418m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:104,5) | Chương 5, E-HSMT | 1,3462 | m3 |
| 885 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Chương 5, E-HSMT | 1,3462 | m3 |
| 886 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Chương 5, E-HSMT | 1,3462 | m3 |
| 887 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 1,2898 | tấn |
| 888 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 1,2898 | tấn |
| 889 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 418m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:104,5) | Chương 5, E-HSMT | 1,2898 | tấn |
| 890 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Chương 5, E-HSMT | 1,2898 | tấn |
| 891 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Chương 5, E-HSMT | 1,2898 | tấn |
| 892 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây (HÀNG RÀO A13-A14) | Chương 5, E-HSMT | 1,6119 | 100m2 |
| 893 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương 5, E-HSMT | 0,2937 | 100m3 |
| 894 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 7,344 | m3 |
| 895 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương 5, E-HSMT | 14,5677 | m3 |
| 896 | Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 4,8651 | m3 |
| 897 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 4,39 | m3 |
| 898 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 899 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,1065 | tấn |
| 900 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 5,6232 | m3 |
| 901 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,7497 | 100m2 |
| 902 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,506 | tấn |
| 903 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 25,8217 | m3 |
| 904 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương 5, E-HSMT | 0,318 | 100m |
| 905 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương 5, E-HSMT | 0,3232 | 100m3 |
| 906 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng, tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 4,6641 | m3 |
| 907 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 0,2742 | 100m2 |
| 908 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,1373 | tấn |
| 909 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,6491 | tấn |
| 910 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 6,7151 | m3 |
| 911 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 168,0096 | m2 |
| 912 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 33,72 | m2 |
| 913 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 24 | m |
| 914 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 201,7296 | m2 |
| 915 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương 5, E-HSMT | 0,0169 | tấn |
| 916 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương 5, E-HSMT | 0,0169 | tấn |
| 917 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 918 | Căng lưới kẽm gai bùng nhùng mạ kẽm trên tường rào | Chương 5, E-HSMT | 21,492 | m2 |
| 919 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 29,9815 | m3 |
| 920 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 29,9815 | m3 |
| 921 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 472m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:118) | Chương 5, E-HSMT | 29,9815 | m3 |
| 922 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựng | Chương 5, E-HSMT | 29,9815 | m3 |
| 923 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 18,9199 | m3 |
| 924 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 18,9199 | m3 |
| 925 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 472m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:118) | Chương 5, E-HSMT | 18,9199 | m3 |
| 926 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Chương 5, E-HSMT | 18,9199 | m3 |
| 927 | Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 30,9861 | m3 |
| 928 | Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 30,9861 | m3 |
| 929 | Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 472m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:118) | Chương 5, E-HSMT | 30,9861 | m3 |
| 930 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá hộc | Chương 5, E-HSMT | 30,9861 | m3 |
| 931 | Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 7,7792 | m3 |
| 932 | Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 7,7792 | m3 |
| 933 | Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 472m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:118) | Chương 5, E-HSMT | 7,7792 | m3 |
| 934 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 8,0061 | tấn |
| 935 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 8,0061 | tấn |
| 936 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 472m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:118) | Chương 5, E-HSMT | 8,0061 | tấn |
| 937 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Chương 5, E-HSMT | 8,0061 | tấn |
| 938 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Chương 5, E-HSMT | 8,0061 | tấn |
| 939 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 4,714 | 1000v |
| 940 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 4,714 | 1000v |
| 941 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 472m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:118) | Chương 5, E-HSMT | 4,714 | 1000v |
| 942 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Chương 5, E-HSMT | 4,714 | 1000v |
| 943 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Chương 5, E-HSMT | 4,714 | 1000v |
| 944 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 1,7716 | m3 |
| 945 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 1,7716 | m3 |
| 946 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 472m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:118) | Chương 5, E-HSMT | 1,7716 | m3 |
| 947 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Chương 5, E-HSMT | 1,7716 | m3 |
| 948 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Chương 5, E-HSMT | 1,7716 | m3 |
| 949 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 1,4742 | tấn |
| 950 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 1,4742 | tấn |
| 951 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 472m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:118) | Chương 5, E-HSMT | 1,4742 | tấn |
| 952 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Chương 5, E-HSMT | 1,4742 | tấn |
| 953 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Chương 5, E-HSMT | 1,4742 | tấn |
| 954 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây (HÀNG RÀO A14-A15) | Chương 5, E-HSMT | 1,2066 | 100m2 |
| 955 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương 5, E-HSMT | 0,2251 | 100m3 |
| 956 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 5,6268 | m3 |
| 957 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương 5, E-HSMT | 10,8878 | m3 |
| 958 | Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 3,6434 | m3 |
| 959 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 3,2925 | m3 |
| 960 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 961 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,0999 | tấn |
| 962 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 4,1283 | m3 |
| 963 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,5504 | 100m2 |
| 964 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,4653 | tấn |
| 965 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 18,2473 | m3 |
| 966 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương 5, E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 967 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương 5, E-HSMT | 0,2482 | 100m3 |
| 968 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng, tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 3,3409 | m3 |
| 969 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 0,2082 | 100m2 |
| 970 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,1092 | tấn |
| 971 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,4161 | tấn |
| 972 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 4,842 | m3 |
| 973 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 122,8768 | m2 |
| 974 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 25,038 | m2 |
| 975 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 18 | m |
| 976 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 147,9148 | m2 |
| 977 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương 5, E-HSMT | 0,0127 | tấn |
| 978 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương 5, E-HSMT | 0,0127 | tấn |
| 979 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 0,54 | m2 |
| 980 | Căng lưới kẽm gai bùng nhùng mạ kẽm trên tường rào | Chương 5, E-HSMT | 16,088 | m2 |
| 981 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 21,6743 | m3 |
| 982 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 21,6743 | m3 |
| 983 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 512m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:128) | Chương 5, E-HSMT | 21,6743 | m3 |
| 984 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựng | Chương 5, E-HSMT | 21,6743 | m3 |
| 985 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 13,9015 | m3 |
| 986 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 13,9015 | m3 |
| 987 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 512m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:128) | Chương 5, E-HSMT | 13,9015 | m3 |
| 988 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Chương 5, E-HSMT | 13,9015 | m3 |
| 989 | Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 21,8968 | m3 |
| 990 | Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 21,8968 | m3 |
| 991 | Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 512m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:128) | Chương 5, E-HSMT | 21,8968 | m3 |
| 992 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá hộc | Chương 5, E-HSMT | 21,8968 | m3 |
| 993 | Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 5,6323 | m3 |
| 994 | Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 5,6323 | m3 |
| 995 | Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 512m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:128) | Chương 5, E-HSMT | 5,6323 | m3 |
| 996 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 5,8012 | tấn |
| 997 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 5,8012 | tấn |
| 998 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 512m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:128) | Chương 5, E-HSMT | 5,8012 | tấn |
| 999 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Chương 5, E-HSMT | 5,8012 | tấn |
| 1000 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Chương 5, E-HSMT | 5,8012 | tấn |
| 1001 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 3,3991 | 1000v |
| 1002 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 3,3991 | 1000v |
| 1003 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 512m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:128) | Chương 5, E-HSMT | 3,3991 | 1000v |
| 1004 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Chương 5, E-HSMT | 3,3991 | 1000v |
| 1005 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Chương 5, E-HSMT | 3,3991 | 1000v |
| 1006 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 1,3165 | m3 |
| 1007 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 1,3165 | m3 |
| 1008 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 512m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:128) | Chương 5, E-HSMT | 1,3165 | m3 |
| 1009 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Chương 5, E-HSMT | 1,3165 | m3 |
| 1010 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Chương 5, E-HSMT | 1,3165 | m3 |
| 1011 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 1,1478 | tấn |
| 1012 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 1,1478 | tấn |
| 1013 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 512m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:128) | Chương 5, E-HSMT | 1,1478 | tấn |
| 1014 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Chương 5, E-HSMT | 1,1478 | tấn |
| 1015 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Chương 5, E-HSMT | 1,1478 | tấn |
| 1016 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây(HÀNG RÀO A15-A16 | Chương 5, E-HSMT | 0,9003 | 100m2 |
| 1017 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương 5, E-HSMT | 0,1618 | 100m3 |
| 1018 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 4,0464 | m3 |
| 1019 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương 5, E-HSMT | 8,2369 | m3 |
| 1020 | Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 2,7127 | m3 |
| 1021 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 2,4145 | m3 |
| 1022 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,066 | 100m2 |
| 1023 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,0732 | tấn |
| 1024 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 2,9016 | m3 |
| 1025 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,3868 | 100m2 |
| 1026 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,3306 | tấn |
| 1027 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 13,2178 | m3 |
| 1028 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương 5, E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 1029 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương 5, E-HSMT | 0,1785 | 100m3 |
| 1030 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng, tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 2,3668 | m3 |
| 1031 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 0,1504 | 100m2 |
| 1032 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,0845 | tấn |
| 1033 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,3364 | tấn |
| 1034 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 3,5587 | m3 |
| 1035 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 90,2798 | m2 |
| 1036 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 18,09 | m2 |
| 1037 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 13,2 | m |
| 1038 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 108,3698 | m2 |
| 1039 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương 5, E-HSMT | 0,0093 | tấn |
| 1040 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương 5, E-HSMT | 0,0093 | tấn |
| 1041 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 0,396 | m2 |
| 1042 | Căng lưới kẽm gai bùng nhùng mạ kẽm trên tường rào | Chương 5, E-HSMT | 12,004 | m2 |
| 1043 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 15,727 | m3 |
| 1044 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 15,727 | m3 |
| 1045 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 542m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:135,5) | Chương 5, E-HSMT | 15,727 | m3 |
| 1046 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựng | Chương 5, E-HSMT | 15,727 | m3 |
| 1047 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 10,035 | m3 |
| 1048 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 10,035 | m3 |
| 1049 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 542m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:135,5) | Chương 5, E-HSMT | 10,035 | m3 |
| 1050 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Chương 5, E-HSMT | 10,035 | m3 |
| 1051 | Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 15,8614 | m3 |
| 1052 | Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 15,8614 | m3 |
| 1053 | Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 542m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:135,5) | Chương 5, E-HSMT | 15,8614 | m3 |
| 1054 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá hộc | Chương 5, E-HSMT | 15,8614 | m3 |
| 1055 | Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 4,0783 | m3 |
| 1056 | Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 4,0783 | m3 |
| 1057 | Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 542m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:135,5) | Chương 5, E-HSMT | 4,0783 | m3 |
| 1058 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 4,1841 | tấn |
| 1059 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 4,1841 | tấn |
| 1060 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 542m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:135,5) | Chương 5, E-HSMT | 4,1841 | tấn |
| 1061 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Chương 5, E-HSMT | 4,1841 | tấn |
| 1062 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Chương 5, E-HSMT | 4,1841 | tấn |
| 1063 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 2,4982 | 1000v |
| 1064 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 2,4982 | 1000v |
| 1065 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 542m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:135,5) | Chương 5, E-HSMT | 2,4982 | 1000v |
| 1066 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Chương 5, E-HSMT | 2,4982 | 1000v |
| 1067 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Chương 5, E-HSMT | 2,4982 | 1000v |
| 1068 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 0,937 | m3 |
| 1069 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 0,937 | m3 |
| 1070 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 542m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:135,5) | Chương 5, E-HSMT | 0,937 | m3 |
| 1071 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Chương 5, E-HSMT | 0,937 | m3 |
| 1072 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Chương 5, E-HSMT | 0,937 | m3 |
| 1073 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 0,8673 | tấn |
| 1074 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 0,8673 | tấn |
| 1075 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 542m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:135,5) | Chương 5, E-HSMT | 0,8673 | tấn |
| 1076 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Chương 5, E-HSMT | 0,8673 | tấn |
| 1077 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Chương 5, E-HSMT | 0,8673 | tấn |
| C | HỐ TIÊU NĂNG | |||
| 1 | Đào hố tiêu năng bằng thủ công, rộng | Chương 5, E-HSMT | 46,125 | m3 |
| 2 | Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 3,666 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 20,385 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hố tiêu năng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 2,1748 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, bi cống thoát nước D300, L=3m | Chương 5, E-HSMT | 24 | cái |
| D | HÀNG RÀO B, C | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây ( HÀNG RÀO C6-C7 (BC1) | Chương 5, E-HSMT | 1,6119 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương 5, E-HSMT | 0,3265 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 8,1648 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương 5, E-HSMT | 14,5677 | m3 |
| 5 | Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 4,8651 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 4,39 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,1331 | tấn |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 5,9508 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,7934 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,6601 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 26,5377 | m3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương 5, E-HSMT | 0,318 | 100m |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương 5, E-HSMT | 0,3642 | 100m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng, tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 4,9309 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 0,2968 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,1523 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,6677 | tấn |
| 19 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 6,6865 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 167,055 | m2 |
| 21 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 33,96 | m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 24 | m |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 201,015 | m2 |
| 24 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương 5, E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương 5, E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 27 | Căng lưới kẽm gai bùng nhùng mạ kẽm trên tường rào | Chương 5, E-HSMT | 21,492 | m2 |
| 28 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 30,6411 | m3 |
| 29 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 113m tiếp theo (HSNC:28,25) | Chương 5, E-HSMT | 30,6411 | m3 |
| 30 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựng | Chương 5, E-HSMT | 30,6411 | m3 |
| 31 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 19,4914 | m3 |
| 32 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 113m tiếp theo (HSNC:28,25) | Chương 5, E-HSMT | 19,4914 | m3 |
| 33 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Chương 5, E-HSMT | 19,4914 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 31,8452 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 113m tiếp theo (HSNC:28,25) | Chương 5, E-HSMT | 31,8452 | m3 |
| 36 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá hộc | Chương 5, E-HSMT | 31,8452 | m3 |
| 37 | Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 7,9683 | m3 |
| 38 | Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 113m tiếp theo (HSNC:28,25) | Chương 5, E-HSMT | 7,9683 | m3 |
| 39 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 8,2319 | tấn |
| 40 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 113m tiếp theo (HSNC:28,25) | Chương 5, E-HSMT | 8,2319 | tấn |
| 41 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Chương 5, E-HSMT | 8,2319 | tấn |
| 42 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Chương 5, E-HSMT | 8,2319 | tấn |
| 43 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 4,6939 | 1000v |
| 44 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 113m tiếp theo (HSNC:28,25) | Chương 5, E-HSMT | 4,6939 | 1000v |
| 45 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Chương 5, E-HSMT | 4,6939 | 1000v |
| 46 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Chương 5, E-HSMT | 4,6939 | 1000v |
| 47 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 1,8784 | m3 |
| 48 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 113m tiếp theo (HSNC:28,25) | Chương 5, E-HSMT | 1,8784 | m3 |
| 49 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Chương 5, E-HSMT | 1,8784 | m3 |
| 50 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Chương 5, E-HSMT | 1,8784 | m3 |
| 51 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 1,6953 | tấn |
| 52 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 113m tiếp theo (HSNC:28,25) | Chương 5, E-HSMT | 1,6953 | tấn |
| 53 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Chương 5, E-HSMT | 1,6953 | tấn |
| 54 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Chương 5, E-HSMT | 1,6953 | tấn |
| 55 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây (HÀNG RÀO C5-C6 (BC2)) | Chương 5, E-HSMT | 1,2159 | 100m2 |
| 56 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương 5, E-HSMT | 0,2282 | 100m3 |
| 57 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 5,706 | m3 |
| 58 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương 5, E-HSMT | 11,0397 | m3 |
| 59 | Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 3,6651 | m3 |
| 60 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 3,2925 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,0999 | tấn |
| 63 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 4,2876 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,5716 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,4861 | tấn |
| 66 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 20,7378 | m3 |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương 5, E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 68 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương 5, E-HSMT | 0,2525 | 100m3 |
| 69 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng, tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 3,5856 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 0,2186 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,1142 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,4868 | tấn |
| 73 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 4,9861 | m3 |
| 74 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 126,8256 | m2 |
| 75 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 25,038 | m2 |
| 76 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 18 | m |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 151,8636 | m2 |
| 78 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương 5, E-HSMT | 0,0127 | tấn |
| 79 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương 5, E-HSMT | 0,0127 | tấn |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 0,54 | m2 |
| 81 | Căng lưới kẽm gai bùng nhùng mạ kẽm trên tường rào | Chương 5, E-HSMT | 16,212 | m2 |
| 82 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 23,2693 | m3 |
| 83 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 154m tiếp theo (HSNC:38,5) | Chương 5, E-HSMT | 23,2693 | m3 |
| 84 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựng | Chương 5, E-HSMT | 23,2693 | m3 |
| 85 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 14,4235 | m3 |
| 86 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 154m tiếp theo (HSNC:38,5) | Chương 5, E-HSMT | 14,4235 | m3 |
| 87 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Chương 5, E-HSMT | 14,4235 | m3 |
| 88 | Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 24,8854 | m3 |
| 89 | Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 154m tiếp theo (HSNC:38,5) | Chương 5, E-HSMT | 24,8854 | m3 |
| 90 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá hộc | Chương 5, E-HSMT | 24,8854 | m3 |
| 91 | Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 6,0241 | m3 |
| 92 | Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 154m tiếp theo (HSNC:38,5) | Chương 5, E-HSMT | 6,0241 | m3 |
| 93 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 6,1862 | tấn |
| 94 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 154m tiếp theo (HSNC:38,5) | Chương 5, E-HSMT | 6,1862 | tấn |
| 95 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Chương 5, E-HSMT | 6,1862 | tấn |
| 96 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Chương 5, E-HSMT | 6,1862 | tấn |
| 97 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 3,5003 | 1000v |
| 98 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 154m tiếp theo (HSNC:38,5) | Chương 5, E-HSMT | 3,5003 | 1000v |
| 99 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Chương 5, E-HSMT | 3,5003 | 1000v |
| 100 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Chương 5, E-HSMT | 3,5003 | 1000v |
| 101 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 1,3674 | m3 |
| 102 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 154m tiếp theo (HSNC:38,5) | Chương 5, E-HSMT | 1,3674 | m3 |
| 103 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Chương 5, E-HSMT | 1,3674 | m3 |
| 104 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Chương 5, E-HSMT | 1,3674 | m3 |
| 105 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 1,2475 | tấn |
| 106 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 154m tiếp theo (HSNC:38,5) | Chương 5, E-HSMT | 1,2475 | tấn |
| 107 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Chương 5, E-HSMT | 1,2475 | tấn |
| 108 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Chương 5, E-HSMT | 1,2475 | tấn |
| 109 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây (HÀNG RÀO C4-C5 (BC3)) | Chương 5, E-HSMT | 1,4139 | 100m2 |
| 110 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương 5, E-HSMT | 0,2532 | 100m3 |
| 111 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 6,3312 | m3 |
| 112 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương 5, E-HSMT | 13,0977 | m3 |
| 113 | Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 4,2351 | m3 |
| 114 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 3,7315 | m3 |
| 115 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,102 | 100m2 |
| 116 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,1132 | tấn |
| 117 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 4,7916 | m3 |
| 118 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,6388 | 100m2 |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,5371 | tấn |
| 120 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 22,6417 | m3 |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương 5, E-HSMT | 0,282 | 100m |
| 122 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương 5, E-HSMT | 0,2805 | 100m3 |
| 123 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng, tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 4,1529 | m3 |
| 124 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 0,2539 | 100m2 |
| 125 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,1333 | tấn |
| 126 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,5691 | tấn |
| 127 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 5,7921 | m3 |
| 128 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 147,9456 | m2 |
| 129 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 28,47 | m2 |
| 130 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 20,4 | m |
| 131 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 176,4156 | m2 |
| 132 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương 5, E-HSMT | 0,0144 | tấn |
| 133 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương 5, E-HSMT | 0,0144 | tấn |
| 134 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 0,612 | m2 |
| 135 | Căng lưới kẽm gai bùng nhùng mạ kẽm trên tường rào | Chương 5, E-HSMT | 18,852 | m2 |
| 136 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 26,128 | m3 |
| 137 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 201m tiếp theo (HSNC:50,25) | Chương 5, E-HSMT | 26,128 | m3 |
| 138 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựng | Chương 5, E-HSMT | 26,128 | m3 |
| 139 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 16,3894 | m3 |
| 140 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 201m tiếp theo (HSNC:50,25) | Chương 5, E-HSMT | 16,3894 | m3 |
| 141 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Chương 5, E-HSMT | 16,3894 | m3 |
| 142 | Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 27,1701 | m3 |
| 143 | Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 201m tiếp theo (HSNC:50,25) | Chương 5, E-HSMT | 27,1701 | m3 |
| 144 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá hộc | Chương 5, E-HSMT | 27,1701 | m3 |
| 145 | Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 6,7721 | m3 |
| 146 | Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 201m tiếp theo (HSNC:50,25) | Chương 5, E-HSMT | 6,7721 | m3 |
| 147 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 6,9598 | tấn |
| 148 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 201m tiếp theo (HSNC:50,25) | Chương 5, E-HSMT | 6,9598 | tấn |
| 149 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Chương 5, E-HSMT | 6,9598 | tấn |
| 150 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Chương 5, E-HSMT | 6,9598 | tấn |
| 151 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 4,066 | 1000v |
| 152 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 201m tiếp theo (HSNC:50,25) | Chương 5, E-HSMT | 4,066 | 1000v |
| 153 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Chương 5, E-HSMT | 4,066 | 1000v |
| 154 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Chương 5, E-HSMT | 4,066 | 1000v |
| 155 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 1,5484 | m3 |
| 156 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 201m tiếp theo (HSNC:50,25) | Chương 5, E-HSMT | 1,5484 | m3 |
| 157 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Chương 5, E-HSMT | 1,5484 | m3 |
| 158 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Chương 5, E-HSMT | 1,5484 | m3 |
| 159 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 1,4214 | tấn |
| 160 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 201m tiếp theo (HSNC:50,25) | Chương 5, E-HSMT | 1,4214 | tấn |
| 161 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Chương 5, E-HSMT | 1,4214 | tấn |
| 162 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Chương 5, E-HSMT | 1,4214 | tấn |
| 163 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây (HÀNG RÀO C3-C4 (BC4)) | Chương 5, E-HSMT | 1,4139 | 100m2 |
| 164 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương 5, E-HSMT | 0,2682 | 100m3 |
| 165 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 6,7056 | m3 |
| 166 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương 5, E-HSMT | 12,5097 | m3 |
| 167 | Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 4,2951 | m3 |
| 168 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 3,951 | m3 |
| 169 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,108 | 100m2 |
| 170 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,1198 | tấn |
| 171 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 5,0481 | m3 |
| 172 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,6731 | 100m2 |
| 173 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,5658 | tấn |
| 174 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 22,4481 | m3 |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương 5, E-HSMT | 0,282 | 100m |
| 176 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương 5, E-HSMT | 0,2945 | 100m3 |
| 177 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng, tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 4,0096 | m3 |
| 178 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 0,2475 | 100m2 |
| 179 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,1306 | tấn |
| 180 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,5556 | tấn |
| 181 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 5,8621 | m3 |
| 182 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 148,5588 | m2 |
| 183 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 30,54 | m2 |
| 184 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 21,6 | m |
| 185 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 179,0988 | m2 |
| 186 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương 5, E-HSMT | 0,0152 | tấn |
| 187 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương 5, E-HSMT | 0,0152 | tấn |
| 188 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 0,648 | m2 |
| 189 | Căng lưới kẽm gai bùng nhùng mạ kẽm trên tường rào | Chương 5, E-HSMT | 18,852 | m2 |
| 190 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 26,3289 | m3 |
| 191 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 248m tiếp theo (HSNC:62) | Chương 5, E-HSMT | 26,3289 | m3 |
| 192 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựng | Chương 5, E-HSMT | 26,3289 | m3 |
| 193 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 16,7289 | m3 |
| 194 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 248m tiếp theo (HSNC:62) | Chương 5, E-HSMT | 16,7289 | m3 |
| 195 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Chương 5, E-HSMT | 16,7289 | m3 |
| 196 | Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 26,9377 | m3 |
| 197 | Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 248m tiếp theo (HSNC:62) | Chương 5, E-HSMT | 26,9377 | m3 |
| 198 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá hộc | Chương 5, E-HSMT | 26,9377 | m3 |
| 199 | Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 6,8389 | m3 |
| 200 | Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 248m tiếp theo (HSNC:62) | Chương 5, E-HSMT | 6,8389 | m3 |
| 201 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 7,0482 | tấn |
| 202 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 248m tiếp theo (HSNC:62) | Chương 5, E-HSMT | 7,0482 | tấn |
| 203 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Chương 5, E-HSMT | 7,0482 | tấn |
| 204 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Chương 5, E-HSMT | 7,0482 | tấn |
| 205 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 4,1153 | 1000v |
| 206 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 248m tiếp theo (HSNC:62) | Chương 5, E-HSMT | 4,1153 | 1000v |
| 207 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Chương 5, E-HSMT | 4,1153 | 1000v |
| 208 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Chương 5, E-HSMT | 4,1153 | 1000v |
| 209 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 1,5934 | m3 |
| 210 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 248m tiếp theo (HSNC:62) | Chương 5, E-HSMT | 1,5934 | m3 |
| 211 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Chương 5, E-HSMT | 1,5934 | m3 |
| 212 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Chương 5, E-HSMT | 1,5934 | m3 |
| 213 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 1,4427 | tấn |
| 214 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 248m tiếp theo (HSNC:62) | Chương 5, E-HSMT | 1,4427 | tấn |
| 215 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Chương 5, E-HSMT | 1,4427 | tấn |
| 216 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Chương 5, E-HSMT | 1,4427 | tấn |
| 217 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây (HÀNG RÀO C2-C3 (BC5)) | Chương 5, E-HSMT | 0,8106 | 100m2 |
| 218 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương 5, E-HSMT | 0,1479 | 100m3 |
| 219 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 3,6984 | m3 |
| 220 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương 5, E-HSMT | 7,3598 | m3 |
| 221 | Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 2,4434 | m3 |
| 222 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 2,195 | m3 |
| 223 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 224 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,0666 | tấn |
| 225 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 2,6892 | m3 |
| 226 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,3585 | 100m2 |
| 227 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,3058 | tấn |
| 228 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 14,8136 | m3 |
| 229 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương 5, E-HSMT | 0,162 | 100m |
| 230 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương 5, E-HSMT | 0,1631 | 100m3 |
| 231 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng, tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 2,4509 | m3 |
| 232 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 0,1481 | 100m2 |
| 233 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,0745 | tấn |
| 234 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,2744 | tấn |
| 235 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 3,411 | m3 |
| 236 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 84,8036 | m2 |
| 237 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 16,62 | m2 |
| 238 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 12 | m |
| 239 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 101,4236 | m2 |
| 240 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương 5, E-HSMT | 0,0085 | tấn |
| 241 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương 5, E-HSMT | 0,0085 | tấn |
| 242 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 0,36 | m2 |
| 243 | Căng lưới kẽm gai bùng nhùng mạ kẽm trên tường rào | Chương 5, E-HSMT | 10,808 | m2 |
| 244 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 15,9732 | m3 |
| 245 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 275m tiếp theo (HSNC:68,75) | Chương 5, E-HSMT | 15,9732 | m3 |
| 246 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựng | Chương 5, E-HSMT | 15,9732 | m3 |
| 247 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 9,575 | m3 |
| 248 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 275m tiếp theo (HSNC:68,75) | Chương 5, E-HSMT | 9,575 | m3 |
| 249 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Chương 5, E-HSMT | 9,575 | m3 |
| 250 | Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 17,7763 | m3 |
| 251 | Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 275m tiếp theo (HSNC:68,75) | Chương 5, E-HSMT | 17,7763 | m3 |
| 252 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá hộc | Chương 5, E-HSMT | 17,7763 | m3 |
| 253 | Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 4,1149 | m3 |
| 254 | Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 275m tiếp theo (HSNC:68,75) | Chương 5, E-HSMT | 4,1149 | m3 |
| 255 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 4,2002 | tấn |
| 256 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 275m tiếp theo (HSNC:68,75) | Chương 5, E-HSMT | 4,2002 | tấn |
| 257 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Chương 5, E-HSMT | 4,2002 | tấn |
| 258 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Chương 5, E-HSMT | 4,2002 | tấn |
| 259 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 2,3945 | 1000v |
| 260 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 275m tiếp theo (HSNC:68,75) | Chương 5, E-HSMT | 2,3945 | 1000v |
| 261 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Chương 5, E-HSMT | 2,3945 | 1000v |
| 262 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Chương 5, E-HSMT | 2,3945 | 1000v |
| 263 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 0,8838 | m3 |
| 264 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 275m tiếp theo (HSNC:68,75) | Chương 5, E-HSMT | 0,8838 | m3 |
| 265 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Chương 5, E-HSMT | 0,8838 | m3 |
| 266 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Chương 5, E-HSMT | 0,8838 | m3 |
| 267 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 0,7594 | tấn |
| 268 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 275m tiếp theo (HSNC:68,75) | Chương 5, E-HSMT | 0,7594 | tấn |
| 269 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Chương 5, E-HSMT | 0,7594 | tấn |
| 270 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Chương 5, E-HSMT | 0,7594 | tấn |
| 271 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây (HÀNG RÀO C1-C2 (BC6)) | Chương 5, E-HSMT | 0,8106 | 100m2 |
| 272 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương 5, E-HSMT | 0,1479 | 100m3 |
| 273 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 3,6984 | m3 |
| 274 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương 5, E-HSMT | 7,3598 | m3 |
| 275 | Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 2,4434 | m3 |
| 276 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 2,195 | m3 |
| 277 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 278 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,0666 | tấn |
| 279 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 2,673 | m3 |
| 280 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,3564 | 100m2 |
| 281 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,3027 | tấn |
| 282 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 11,956 | m3 |
| 283 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương 5, E-HSMT | 0,162 | 100m |
| 284 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương 5, E-HSMT | 0,1631 | 100m3 |
| 285 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng, tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 2,2785 | m3 |
| 286 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 0,1412 | 100m2 |
| 287 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,0756 | tấn |
| 288 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,305 | tấn |
| 289 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 3,1557 | m3 |
| 290 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 80,2216 | m2 |
| 291 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 16,5 | m2 |
| 292 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 12 | m |
| 293 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 96,7216 | m2 |
| 294 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương 5, E-HSMT | 0,0085 | tấn |
| 295 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương 5, E-HSMT | 0,0085 | tấn |
| 296 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 0,36 | m2 |
| 297 | Căng lưới kẽm gai bùng nhùng mạ kẽm trên tường rào | Chương 5, E-HSMT | 10,808 | m2 |
| 298 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 14,2843 | m3 |
| 299 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo (HSNC:72,5) | Chương 5, E-HSMT | 14,2843 | m3 |
| 300 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựng | Chương 5, E-HSMT | 14,2843 | m3 |
| 301 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 9,2436 | m3 |
| 302 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo (HSNC:72,5) | Chương 5, E-HSMT | 9,2436 | m3 |
| 303 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Chương 5, E-HSMT | 9,2436 | m3 |
| 304 | Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 14,3472 | m3 |
| 305 | Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo (HSNC:72,5) | Chương 5, E-HSMT | 14,3472 | m3 |
| 306 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá hộc | Chương 5, E-HSMT | 14,3472 | m3 |
| 307 | Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 3,715 | m3 |
| 308 | Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo (HSNC:72,5) | Chương 5, E-HSMT | 3,715 | m3 |
| 309 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 3,8277 | tấn |
| 310 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo (HSNC:72,5) | Chương 5, E-HSMT | 3,8277 | tấn |
| 311 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Chương 5, E-HSMT | 3,8277 | tấn |
| 312 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Chương 5, E-HSMT | 3,8277 | tấn |
| 313 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 2,2153 | 1000v |
| 314 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo (HSNC:72,5) | Chương 5, E-HSMT | 2,2153 | 1000v |
| 315 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Chương 5, E-HSMT | 2,2153 | 1000v |
| 316 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Chương 5, E-HSMT | 2,2153 | 1000v |
| 317 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 0,8673 | m3 |
| 318 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo (HSNC:72,5) | Chương 5, E-HSMT | 0,8673 | m3 |
| 319 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Chương 5, E-HSMT | 0,8673 | m3 |
| 320 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Chương 5, E-HSMT | 0,8673 | m3 |
| 321 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 0,7886 | tấn |
| 322 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo (HSNC:72,5) | Chương 5, E-HSMT | 0,7886 | tấn |
| 323 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Chương 5, E-HSMT | 0,7886 | tấn |
| 324 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Chương 5, E-HSMT | 0,7886 | tấn |
| 325 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây (HÀNG RÀO B14-B15 (BC7)) | Chương 5, E-HSMT | 1,2066 | 100m2 |
| 326 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương 5, E-HSMT | 0,2234 | 100m3 |
| 327 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 5,5872 | m3 |
| 328 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương 5, E-HSMT | 10,8878 | m3 |
| 329 | Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 3,6434 | m3 |
| 330 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 3,2925 | m3 |
| 331 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 332 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,0999 | tấn |
| 333 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 3,9591 | m3 |
| 334 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,5278 | 100m2 |
| 335 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,4577 | tấn |
| 336 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 17,7116 | m3 |
| 337 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương 5, E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 338 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương 5, E-HSMT | 0,2462 | 100m3 |
| 339 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng, tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 3,3057 | m3 |
| 340 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 0,2068 | 100m2 |
| 341 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,106 | tấn |
| 342 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,4258 | tấn |
| 343 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 4,6598 | m3 |
| 344 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 118,002 | m2 |
| 345 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 24,294 | m2 |
| 346 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 18 | m |
| 347 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 142,296 | m2 |
| 348 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương 5, E-HSMT | 0,0353 | tấn |
| 349 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương 5, E-HSMT | 0,0353 | tấn |
| 350 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 0,9 | m2 |
| 351 | Căng lưới kẽm gai bùng nhùng mạ kẽm trên tường rào | Chương 5, E-HSMT | 16,088 | m2 |
| 352 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 21,1381 | m3 |
| 353 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 21,1381 | m3 |
| 354 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 52m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:13) | Chương 5, E-HSMT | 21,1381 | m3 |
| 355 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựng | Chương 5, E-HSMT | 21,1381 | m3 |
| 356 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 13,6884 | m3 |
| 357 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 13,6884 | m3 |
| 358 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 52m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:13) | Chương 5, E-HSMT | 13,6884 | m3 |
| 359 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Chương 5, E-HSMT | 13,6884 | m3 |
| 360 | Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 21,2539 | m3 |
| 361 | Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 21,2539 | m3 |
| 362 | Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 52m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:13) | Chương 5, E-HSMT | 21,2539 | m3 |
| 363 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá hộc | Chương 5, E-HSMT | 21,2539 | m3 |
| 364 | Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 5,496 | m3 |
| 365 | Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 5,496 | m3 |
| 366 | Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 52m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:13) | Chương 5, E-HSMT | 5,496 | m3 |
| 367 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 5,6587 | tấn |
| 368 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 5,6587 | tấn |
| 369 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 52m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:13) | Chương 5, E-HSMT | 5,6587 | tấn |
| 370 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Chương 5, E-HSMT | 5,6587 | tấn |
| 371 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Chương 5, E-HSMT | 5,6587 | tấn |
| 372 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 3,2712 | 1000v |
| 373 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 3,2712 | 1000v |
| 374 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 52m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:13) | Chương 5, E-HSMT | 3,2712 | 1000v |
| 375 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Chương 5, E-HSMT | 3,2712 | 1000v |
| 376 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Chương 5, E-HSMT | 3,2712 | 1000v |
| 377 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 1,2813 | m3 |
| 378 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 1,2813 | m3 |
| 379 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 52m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:13) | Chương 5, E-HSMT | 1,2813 | m3 |
| 380 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Chương 5, E-HSMT | 1,2813 | m3 |
| 381 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Chương 5, E-HSMT | 1,2813 | m3 |
| 382 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 1,172 | tấn |
| 383 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 1,172 | tấn |
| 384 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 52m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:13) | Chương 5, E-HSMT | 1,172 | tấn |
| 385 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Chương 5, E-HSMT | 1,172 | tấn |
| 386 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Chương 5, E-HSMT | 1,172 | tấn |
| 387 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây (HÀNG RÀO B13-B14 (BC8)) | Chương 5, E-HSMT | 1,2066 | 100m2 |
| 388 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương 5, E-HSMT | 0,2393 | 100m3 |
| 389 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 5,9832 | m3 |
| 390 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương 5, E-HSMT | 10,8878 | m3 |
| 391 | Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 3,6434 | m3 |
| 392 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 3,2925 | m3 |
| 393 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 394 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,0999 | tấn |
| 395 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 4,3875 | m3 |
| 396 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,585 | 100m2 |
| 397 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,4863 | tấn |
| 398 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 19,3295 | m3 |
| 399 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương 5, E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 400 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương 5, E-HSMT | 0,2661 | 100m3 |
| 401 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng, tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 3,5472 | m3 |
| 402 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 0,2164 | 100m2 |
| 403 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,1142 | tấn |
| 404 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,4862 | tấn |
| 405 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 4,99 | m3 |
| 406 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 127,1632 | m2 |
| 407 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 25,47 | m2 |
| 408 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 18 | m |
| 409 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 152,6332 | m2 |
| 410 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương 5, E-HSMT | 0,0127 | tấn |
| 411 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương 5, E-HSMT | 0,0127 | tấn |
| 412 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 0,54 | m2 |
| 413 | Căng lưới kẽm gai bùng nhùng mạ kẽm trên tường rào | Chương 5, E-HSMT | 16,088 | m2 |
| 414 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 22,5991 | m3 |
| 415 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 22,5991 | m3 |
| 416 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 93m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:23,35) | Chương 5, E-HSMT | 22,5991 | m3 |
| 417 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựng | Chương 5, E-HSMT | 22,5991 | m3 |
| 418 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 14,3787 | m3 |
| 419 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 14,3787 | m3 |
| 420 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 93m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:23,35) | Chương 5, E-HSMT | 14,3787 | m3 |
| 421 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Chương 5, E-HSMT | 14,3787 | m3 |
| 422 | Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 23,1954 | m3 |
| 423 | Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 23,1954 | m3 |
| 424 | Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 93m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:23,35) | Chương 5, E-HSMT | 23,1954 | m3 |
| 425 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá hộc | Chương 5, E-HSMT | 23,1954 | m3 |
| 426 | Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 5,8743 | m3 |
| 427 | Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 5,8743 | m3 |
| 428 | Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 93m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:23,35) | Chương 5, E-HSMT | 5,8743 | m3 |
| 429 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 6,0626 | tấn |
| 430 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 6,0626 | tấn |
| 431 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 93m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:23,35) | Chương 5, E-HSMT | 6,0626 | tấn |
| 432 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Chương 5, E-HSMT | 6,0626 | tấn |
| 433 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Chương 5, E-HSMT | 6,0626 | tấn |
| 434 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 3,5031 | 1000v |
| 435 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 3,5031 | 1000v |
| 436 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 93m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:23,35) | Chương 5, E-HSMT | 3,5031 | 1000v |
| 437 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Chương 5, E-HSMT | 3,5031 | 1000v |
| 438 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Chương 5, E-HSMT | 3,5031 | 1000v |
| 439 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 1,3823 | m3 |
| 440 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 1,3823 | m3 |
| 441 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 93m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:23,35) | Chương 5, E-HSMT | 1,3823 | m3 |
| 442 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Chương 5, E-HSMT | 1,3823 | m3 |
| 443 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Chương 5, E-HSMT | 1,3823 | m3 |
| 444 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 1,2473 | tấn |
| 445 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 1,2473 | tấn |
| 446 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 93m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:23,35) | Chương 5, E-HSMT | 1,2473 | tấn |
| 447 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Chương 5, E-HSMT | 1,2473 | tấn |
| 448 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Chương 5, E-HSMT | 1,2473 | tấn |
| 449 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây (HÀNG RÀO B12-B13 (BC9)) | Chương 5, E-HSMT | 1,2066 | 100m2 |
| 450 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương 5, E-HSMT | 0,2282 | 100m3 |
| 451 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 5,706 | m3 |
| 452 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương 5, E-HSMT | 10,8878 | m3 |
| 453 | Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 3,6434 | m3 |
| 454 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 3,2925 | m3 |
| 455 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 456 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,0999 | tấn |
| 457 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 4,1958 | m3 |
| 458 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,5594 | 100m2 |
| 459 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,4708 | tấn |
| 460 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 18,883 | m3 |
| 461 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương 5, E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 462 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương 5, E-HSMT | 0,2522 | 100m3 |
| 463 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng, tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 3,4587 | m3 |
| 464 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 0,2129 | 100m2 |
| 465 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,1136 | tấn |
| 466 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,4668 | tấn |
| 467 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 4,7688 | m3 |
| 468 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 121,448 | m2 |
| 469 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 24,93 | m2 |
| 470 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 18 | m |
| 471 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 146,378 | m2 |
| 472 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương 5, E-HSMT | 0,0127 | tấn |
| 473 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương 5, E-HSMT | 0,0127 | tấn |
| 474 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 0,54 | m2 |
| 475 | Căng lưới kẽm gai bùng nhùng mạ kẽm trên tường rào | Chương 5, E-HSMT | 16,088 | m2 |
| 476 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 22,0448 | m3 |
| 477 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 22,0448 | m3 |
| 478 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 133m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:33,25) | Chương 5, E-HSMT | 22,0448 | m3 |
| 479 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựng | Chương 5, E-HSMT | 22,0448 | m3 |
| 480 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 14,1031 | m3 |
| 481 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 14,1031 | m3 |
| 482 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 133m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:33,25) | Chương 5, E-HSMT | 14,1031 | m3 |
| 483 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Chương 5, E-HSMT | 14,1031 | m3 |
| 484 | Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 22,6596 | m3 |
| 485 | Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 22,6596 | m3 |
| 486 | Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 133m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:33,25) | Chương 5, E-HSMT | 22,6596 | m3 |
| 487 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá hộc | Chương 5, E-HSMT | 22,6596 | m3 |
| 488 | Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 5,7291 | m3 |
| 489 | Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 5,7291 | m3 |
| 490 | Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 133m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:33,25) | Chương 5, E-HSMT | 5,7291 | m3 |
| 491 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 5,9044 | tấn |
| 492 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 5,9044 | tấn |
| 493 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 133m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:33,25) | Chương 5, E-HSMT | 5,9044 | tấn |
| 494 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Chương 5, E-HSMT | 5,9044 | tấn |
| 495 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Chương 5, E-HSMT | 5,9044 | tấn |
| 496 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 3,3477 | 1000v |
| 497 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 3,3477 | 1000v |
| 498 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 133m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:33,25) | Chương 5, E-HSMT | 3,3477 | 1000v |
| 499 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Chương 5, E-HSMT | 3,3477 | 1000v |
| 500 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Chương 5, E-HSMT | 3,3477 | 1000v |
| 501 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 1,3386 | m3 |
| 502 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 1,3386 | m3 |
| 503 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 133m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:33,25) | Chương 5, E-HSMT | 1,3386 | m3 |
| 504 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Chương 5, E-HSMT | 1,3386 | m3 |
| 505 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Chương 5, E-HSMT | 1,3386 | m3 |
| 506 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 1,2104 | tấn |
| 507 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 1,2104 | tấn |
| 508 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 133m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:33,25) | Chương 5, E-HSMT | 1,2104 | tấn |
| 509 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Chương 5, E-HSMT | 1,2104 | tấn |
| 510 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Chương 5, E-HSMT | 1,2104 | tấn |
| 511 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây (HÀNG RÀO B11-B12 (BC10) | Chương 5, E-HSMT | 1,2066 | 100m2 |
| 512 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương 5, E-HSMT | 0,2219 | 100m3 |
| 513 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 5,5476 | m3 |
| 514 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương 5, E-HSMT | 10,8878 | m3 |
| 515 | Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 3,6434 | m3 |
| 516 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 3,2925 | m3 |
| 517 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 518 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,0999 | tấn |
| 519 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 3,9555 | m3 |
| 520 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,5274 | 100m2 |
| 521 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,4511 | tấn |
| 522 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 17,5435 | m3 |
| 523 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương 5, E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 524 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương 5, E-HSMT | 0,2443 | 100m3 |
| 525 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng, tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 3,4032 | m3 |
| 526 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 0,2107 | 100m2 |
| 527 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,1142 | tấn |
| 528 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,4723 | tấn |
| 529 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 4,6036 | m3 |
| 530 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 120,0192 | m2 |
| 531 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 24,57 | m2 |
| 532 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 18 | m |
| 533 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 144,5892 | m2 |
| 534 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương 5, E-HSMT | 0,0127 | tấn |
| 535 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương 5, E-HSMT | 0,0127 | tấn |
| 536 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 0,54 | m2 |
| 537 | Căng lưới kẽm gai bùng nhùng mạ kẽm trên tường rào | Chương 5, E-HSMT | 16,088 | m2 |
| 538 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 21,1383 | m3 |
| 539 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 21,1383 | m3 |
| 540 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 173m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:43,25) | Chương 5, E-HSMT | 21,1383 | m3 |
| 541 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựng | Chương 5, E-HSMT | 21,1383 | m3 |
| 542 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 13,7627 | m3 |
| 543 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 13,7627 | m3 |
| 544 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 173m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:43,25) | Chương 5, E-HSMT | 13,7627 | m3 |
| 545 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Chương 5, E-HSMT | 13,7627 | m3 |
| 546 | Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 21,0522 | m3 |
| 547 | Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 21,0522 | m3 |
| 548 | Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 173m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:43,25) | Chương 5, E-HSMT | 21,0522 | m3 |
| 549 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá hộc | Chương 5, E-HSMT | 21,0522 | m3 |
| 550 | Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 5,5021 | m3 |
| 551 | Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 5,5021 | m3 |
| 552 | Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 173m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:43,25) | Chương 5, E-HSMT | 5,5021 | m3 |
| 553 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 5,6743 | tấn |
| 554 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 5,6743 | tấn |
| 555 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 173m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:43,25) | Chương 5, E-HSMT | 5,6743 | tấn |
| 556 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Chương 5, E-HSMT | 5,6743 | tấn |
| 557 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Chương 5, E-HSMT | 5,6743 | tấn |
| 558 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 3,2318 | 1000v |
| 559 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 3,2318 | 1000v |
| 560 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 173m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:43,25) | Chương 5, E-HSMT | 3,2318 | 1000v |
| 561 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Chương 5, E-HSMT | 3,2318 | 1000v |
| 562 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Chương 5, E-HSMT | 3,2318 | 1000v |
| 563 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 1,2882 | m3 |
| 564 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 1,2882 | m3 |
| 565 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 173m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:43,25) | Chương 5, E-HSMT | 1,2882 | m3 |
| 566 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Chương 5, E-HSMT | 1,2882 | m3 |
| 567 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Chương 5, E-HSMT | 1,2882 | m3 |
| 568 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 1,1957 | tấn |
| 569 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 1,1957 | tấn |
| 570 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 173m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:43,25) | Chương 5, E-HSMT | 1,1957 | tấn |
| 571 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Chương 5, E-HSMT | 1,1957 | tấn |
| 572 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Chương 5, E-HSMT | 1,1957 | tấn |
| 573 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây (HÀNG RÀO B10-B11 (BC11) | Chương 5, E-HSMT | 1,0086 | 100m2 |
| 574 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương 5, E-HSMT | 0,1734 | 100m3 |
| 575 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 4,3368 | m3 |
| 576 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương 5, E-HSMT | 9,4178 | m3 |
| 577 | Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 3,0134 | m3 |
| 578 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 2,634 | m3 |
| 579 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 580 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,0799 | tấn |
| 581 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 3,0906 | m3 |
| 582 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,4121 | 100m2 |
| 583 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,3545 | tấn |
| 584 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 14,7011 | m3 |
| 585 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương 5, E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 586 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương 5, E-HSMT | 0,1917 | 100m3 |
| 587 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng, tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 2,6432 | m3 |
| 588 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 0,1684 | 100m2 |
| 589 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,0761 | tấn |
| 590 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,2881 | tấn |
| 591 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 3,8841 | m3 |
| 592 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 98,886 | m2 |
| 593 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 19,32 | m2 |
| 594 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 14,4 | m |
| 595 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 118,206 | m2 |
| 596 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương 5, E-HSMT | 0,0101 | tấn |
| 597 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương 5, E-HSMT | 0,0101 | tấn |
| 598 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 0,432 | m2 |
| 599 | Căng lưới kẽm gai bùng nhùng mạ kẽm trên tường rào | Chương 5, E-HSMT | 13,448 | m2 |
| 600 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 17,3272 | m3 |
| 601 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 17,3272 | m3 |
| 602 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 207m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:51,75) | Chương 5, E-HSMT | 17,3272 | m3 |
| 603 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựng | Chương 5, E-HSMT | 17,3272 | m3 |
| 604 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 10,9995 | m3 |
| 605 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 10,9995 | m3 |
| 606 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 207m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:51,75) | Chương 5, E-HSMT | 10,9995 | m3 |
| 607 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Chương 5, E-HSMT | 10,9995 | m3 |
| 608 | Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 17,6413 | m3 |
| 609 | Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 17,6413 | m3 |
| 610 | Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 207m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:51,75) | Chương 5, E-HSMT | 17,6413 | m3 |
| 611 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá hộc | Chương 5, E-HSMT | 17,6413 | m3 |
| 612 | Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 4,4869 | m3 |
| 613 | Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 4,4869 | m3 |
| 614 | Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 207m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:51,75) | Chương 5, E-HSMT | 4,4869 | m3 |
| 615 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 4,5921 | tấn |
| 616 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 4,5921 | tấn |
| 617 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 207m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:51,75) | Chương 5, E-HSMT | 4,5921 | tấn |
| 618 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Chương 5, E-HSMT | 4,5921 | tấn |
| 619 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Chương 5, E-HSMT | 4,5921 | tấn |
| 620 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 2,7266 | 1000v |
| 621 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 2,7266 | 1000v |
| 622 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 207m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:51,75) | Chương 5, E-HSMT | 2,7266 | 1000v |
| 623 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Chương 5, E-HSMT | 2,7266 | 1000v |
| 624 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Chương 5, E-HSMT | 2,7266 | 1000v |
| 625 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 1,0161 | m3 |
| 626 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 1,0161 | m3 |
| 627 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 207m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:51,75) | Chương 5, E-HSMT | 1,0161 | m3 |
| 628 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Chương 5, E-HSMT | 1,0161 | m3 |
| 629 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Chương 5, E-HSMT | 1,0161 | m3 |
| 630 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 0,842 | tấn |
| 631 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 0,842 | tấn |
| 632 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 207m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:51,75) | Chương 5, E-HSMT | 0,842 | tấn |
| 633 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Chương 5, E-HSMT | 0,842 | tấn |
| 634 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Chương 5, E-HSMT | 0,842 | tấn |
| 635 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây (HÀNG RÀO B9-B10 (BC12) | Chương 5, E-HSMT | 1,5222 | 100m2 |
| 636 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương 5, E-HSMT | 0,2808 | 100m3 |
| 637 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 7,0224 | m3 |
| 638 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương 5, E-HSMT | 13,6906 | m3 |
| 639 | Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 4,5958 | m3 |
| 640 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 4,1705 | m3 |
| 641 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,114 | 100m2 |
| 642 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,1265 | tấn |
| 643 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 5,0472 | m3 |
| 644 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,6729 | 100m2 |
| 645 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,5771 | tấn |
| 646 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 22,3597 | m3 |
| 647 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương 5, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 648 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương 5, E-HSMT | 0,3091 | 100m3 |
| 649 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng, tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 4,226 | m3 |
| 650 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 0,2631 | 100m2 |
| 651 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,1427 | tấn |
| 652 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,5873 | tấn |
| 653 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 5,9077 | m3 |
| 654 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 150,4336 | m2 |
| 655 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 31,17 | m2 |
| 656 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 22,8 | m |
| 657 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 181,6036 | m2 |
| 658 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương 5, E-HSMT | 0,0161 | tấn |
| 659 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương 5, E-HSMT | 0,0161 | tấn |
| 660 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 0,684 | m2 |
| 661 | Căng lưới kẽm gai bùng nhùng mạ kẽm trên tường rào | Chương 5, E-HSMT | 20,296 | m2 |
| 662 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 26,7919 | m3 |
| 663 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 26,7919 | m3 |
| 664 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 257m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:64,25) | Chương 5, E-HSMT | 26,7919 | m3 |
| 665 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựng | Chương 5, E-HSMT | 26,7919 | m3 |
| 666 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 17,3808 | m3 |
| 667 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 17,3808 | m3 |
| 668 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 257m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:64,25) | Chương 5, E-HSMT | 17,3808 | m3 |
| 669 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Chương 5, E-HSMT | 17,3808 | m3 |
| 670 | Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 26,8316 | m3 |
| 671 | Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 26,8316 | m3 |
| 672 | Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 257m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:64,25) | Chương 5, E-HSMT | 26,8316 | m3 |
| 673 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá hộc | Chương 5, E-HSMT | 26,8316 | m3 |
| 674 | Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 6,9703 | m3 |
| 675 | Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 6,9703 | m3 |
| 676 | Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 257m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:64,25) | Chương 5, E-HSMT | 6,9703 | m3 |
| 677 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 7,1845 | tấn |
| 678 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 7,1845 | tấn |
| 679 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 257m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:64,25) | Chương 5, E-HSMT | 7,1845 | tấn |
| 680 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Chương 5, E-HSMT | 7,1845 | tấn |
| 681 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Chương 5, E-HSMT | 7,1845 | tấn |
| 682 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 4,1472 | 1000v |
| 683 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 4,1472 | 1000v |
| 684 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 257m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:64,25) | Chương 5, E-HSMT | 4,1472 | 1000v |
| 685 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Chương 5, E-HSMT | 4,1472 | 1000v |
| 686 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Chương 5, E-HSMT | 4,1472 | 1000v |
| 687 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 1,6314 | m3 |
| 688 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 1,6314 | m3 |
| 689 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 257m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:64,25) | Chương 5, E-HSMT | 1,6314 | m3 |
| 690 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Chương 5, E-HSMT | 1,6314 | m3 |
| 691 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Chương 5, E-HSMT | 1,6314 | m3 |
| 692 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 1,5074 | tấn |
| 693 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 1,5074 | tấn |
| 694 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 257m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:64,25) | Chương 5, E-HSMT | 1,5074 | tấn |
| 695 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Chương 5, E-HSMT | 1,5074 | tấn |
| 696 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Chương 5, E-HSMT | 1,5074 | tấn |
| 697 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây (HÀNG RÀO B8-B9 (BC13) | Chương 5, E-HSMT | 1,1076 | 100m2 |
| 698 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương 5, E-HSMT | 0,2073 | 100m3 |
| 699 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 5,1846 | m3 |
| 700 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương 5, E-HSMT | 9,8588 | m3 |
| 701 | Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 3,3644 | m3 |
| 702 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 3,073 | m3 |
| 703 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 704 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,0932 | tấn |
| 705 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 3,681 | m3 |
| 706 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,4908 | 100m2 |
| 707 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,4204 | tấn |
| 708 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 16,1928 | m3 |
| 709 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương 5, E-HSMT | 0,216 | 100m |
| 710 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương 5, E-HSMT | 0,2277 | 100m3 |
| 711 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng, tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 3,0228 | m3 |
| 712 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 0,1892 | 100m2 |
| 713 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,1047 | tấn |
| 714 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,4237 | tấn |
| 715 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 4,3242 | m3 |
| 716 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 109,9392 | m2 |
| 717 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 22,98 | m2 |
| 718 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 16,8 | m |
| 719 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 132,9192 | m2 |
| 720 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương 5, E-HSMT | 0,0118 | tấn |
| 721 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương 5, E-HSMT | 0,0118 | tấn |
| 722 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 0,504 | m2 |
| 723 | Căng lưới kẽm gai bùng nhùng mạ kẽm trên tường rào | Chương 5, E-HSMT | 14,768 | m2 |
| 724 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 19,49 | m3 |
| 725 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 19,49 | m3 |
| 726 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 294m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:73,5) | Chương 5, E-HSMT | 19,49 | m3 |
| 727 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựng | Chương 5, E-HSMT | 19,49 | m3 |
| 728 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 12,6559 | m3 |
| 729 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 12,6559 | m3 |
| 730 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 294m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:73,5) | Chương 5, E-HSMT | 12,6559 | m3 |
| 731 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Chương 5, E-HSMT | 12,6559 | m3 |
| 732 | Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 19,4314 | m3 |
| 733 | Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 19,4314 | m3 |
| 734 | Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 294m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:73,5) | Chương 5, E-HSMT | 19,4314 | m3 |
| 735 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá hộc | Chương 5, E-HSMT | 19,4314 | m3 |
| 736 | Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 5,0702 | m3 |
| 737 | Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 5,0702 | m3 |
| 738 | Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 294m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:73,5) | Chương 5, E-HSMT | 5,0702 | m3 |
| 739 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 5,2244 | tấn |
| 740 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 5,2244 | tấn |
| 741 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 294m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:73,5) | Chương 5, E-HSMT | 5,2244 | tấn |
| 742 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Chương 5, E-HSMT | 5,2244 | tấn |
| 743 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Chương 5, E-HSMT | 5,2244 | tấn |
| 744 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 3,0357 | 1000v |
| 745 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 3,0357 | 1000v |
| 746 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 294m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:73,5) | Chương 5, E-HSMT | 3,0357 | 1000v |
| 747 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Chương 5, E-HSMT | 3,0357 | 1000v |
| 748 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Chương 5, E-HSMT | 3,0357 | 1000v |
| 749 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 1,1858 | m3 |
| 750 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 1,1858 | m3 |
| 751 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 294m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:73,5) | Chương 5, E-HSMT | 1,1858 | m3 |
| 752 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Chương 5, E-HSMT | 1,1858 | m3 |
| 753 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Chương 5, E-HSMT | 1,1858 | m3 |
| 754 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 1,0958 | tấn |
| 755 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 1,0958 | tấn |
| 756 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 294m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:73,5) | Chương 5, E-HSMT | 1,0958 | tấn |
| 757 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Chương 5, E-HSMT | 1,0958 | tấn |
| 758 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Chương 5, E-HSMT | 1,0958 | tấn |
| 759 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây (HÀNG RÀO B7-B8 (BC14) | Chương 5, E-HSMT | 1,2066 | 100m2 |
| 760 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương 5, E-HSMT | 0,2203 | 100m3 |
| 761 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 5,508 | m3 |
| 762 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương 5, E-HSMT | 10,8878 | m3 |
| 763 | Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 3,6434 | m3 |
| 764 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 3,2925 | m3 |
| 765 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 766 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,0999 | tấn |
| 767 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 3,9582 | m3 |
| 768 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,5277 | 100m2 |
| 769 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,4513 | tấn |
| 770 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 17,692 | m3 |
| 771 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương 5, E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 772 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương 5, E-HSMT | 0,2423 | 100m3 |
| 773 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng, tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 3,1442 | m3 |
| 774 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 0,1934 | 100m2 |
| 775 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,1085 | tấn |
| 776 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,3787 | tấn |
| 777 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 4,6971 | m3 |
| 778 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 118,3362 | m2 |
| 779 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 24,57 | m2 |
| 780 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 18 | m |
| 781 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 142,9062 | m2 |
| 782 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương 5, E-HSMT | 0,0127 | tấn |
| 783 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương 5, E-HSMT | 0,0127 | tấn |
| 784 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 0,54 | m2 |
| 785 | Căng lưới kẽm gai bùng nhùng mạ kẽm trên tường rào | Chương 5, E-HSMT | 16,088 | m2 |
| 786 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 21,0618 | m3 |
| 787 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 21,0618 | m3 |
| 788 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 334m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:83,5) | Chương 5, E-HSMT | 21,0618 | m3 |
| 789 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựng | Chương 5, E-HSMT | 21,0618 | m3 |
| 790 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 13,5423 | m3 |
| 791 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 13,5423 | m3 |
| 792 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 334m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:83,5) | Chương 5, E-HSMT | 13,5423 | m3 |
| 793 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Chương 5, E-HSMT | 13,5423 | m3 |
| 794 | Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 21,2304 | m3 |
| 795 | Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 21,2304 | m3 |
| 796 | Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 334m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:83,5) | Chương 5, E-HSMT | 21,2304 | m3 |
| 797 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá hộc | Chương 5, E-HSMT | 21,2304 | m3 |
| 798 | Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 5,4683 | m3 |
| 799 | Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 5,4683 | m3 |
| 800 | Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 334m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:83,5) | Chương 5, E-HSMT | 5,4683 | m3 |
| 801 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 5,6182 | tấn |
| 802 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 5,6182 | tấn |
| 803 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 334m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:83,5) | Chương 5, E-HSMT | 5,6182 | tấn |
| 804 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Chương 5, E-HSMT | 5,6182 | tấn |
| 805 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Chương 5, E-HSMT | 5,6182 | tấn |
| 806 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 3,2974 | 1000v |
| 807 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 3,2974 | 1000v |
| 808 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 334m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:83,5) | Chương 5, E-HSMT | 3,2974 | 1000v |
| 809 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Chương 5, E-HSMT | 3,2974 | 1000v |
| 810 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Chương 5, E-HSMT | 3,2974 | 1000v |
| 811 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 1,2553 | m3 |
| 812 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 1,2553 | m3 |
| 813 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 334m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:83,5) | Chương 5, E-HSMT | 1,2553 | m3 |
| 814 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Chương 5, E-HSMT | 1,2553 | m3 |
| 815 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Chương 5, E-HSMT | 1,2553 | m3 |
| 816 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 1,0938 | tấn |
| 817 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 1,0938 | tấn |
| 818 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 334m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:83,5) | Chương 5, E-HSMT | 1,0938 | tấn |
| 819 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Chương 5, E-HSMT | 1,0938 | tấn |
| 820 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Chương 5, E-HSMT | 1,0938 | tấn |
| 821 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây (HÀNG RÀO B6-B7 (BC15) | Chương 5, E-HSMT | 1,6119 | 100m2 |
| 822 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương 5, E-HSMT | 0,2895 | 100m3 |
| 823 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 7,2384 | m3 |
| 824 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương 5, E-HSMT | 14,5677 | m3 |
| 825 | Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 4,8651 | m3 |
| 826 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 4,39 | m3 |
| 827 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 828 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,1899 | tấn |
| 829 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 5,0904 | m3 |
| 830 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,6787 | 100m2 |
| 831 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,5805 | tấn |
| 832 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 22,8018 | m3 |
| 833 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương 5, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 834 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương 5, E-HSMT | 0,3179 | 100m3 |
| 835 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng, tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 4,2109 | m3 |
| 836 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 0,2681 | 100m2 |
| 837 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,1086 | tấn |
| 838 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,4002 | tấn |
| 839 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 6,0142 | m3 |
| 840 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 155,7672 | m2 |
| 841 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 32,76 | m2 |
| 842 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 24 | m |
| 843 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 188,5272 | m2 |
| 844 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương 5, E-HSMT | 0,0169 | tấn |
| 845 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương 5, E-HSMT | 0,0169 | tấn |
| 846 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 847 | Căng lưới kẽm gai bùng nhùng mạ kẽm trên tường rào | Chương 5, E-HSMT | 21,492 | m2 |
| 848 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 27,5026 | m3 |
| 849 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 27,5026 | m3 |
| 850 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 388m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:97) | Chương 5, E-HSMT | 27,5026 | m3 |
| 851 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựng | Chương 5, E-HSMT | 27,5026 | m3 |
| 852 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 17,8675 | m3 |
| 853 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 17,8675 | m3 |
| 854 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 388m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:97) | Chương 5, E-HSMT | 17,8675 | m3 |
| 855 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Chương 5, E-HSMT | 17,8675 | m3 |
| 856 | Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 27,3622 | m3 |
| 857 | Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 27,3622 | m3 |
| 858 | Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 388m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:97) | Chương 5, E-HSMT | 27,3622 | m3 |
| 859 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá hộc | Chương 5, E-HSMT | 27,3622 | m3 |
| 860 | Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 7,1471 | m3 |
| 861 | Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 7,1471 | m3 |
| 862 | Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 388m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:97) | Chương 5, E-HSMT | 7,1471 | m3 |
| 863 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 7,346 | tấn |
| 864 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 7,346 | tấn |
| 865 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 388m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:97) | Chương 5, E-HSMT | 7,346 | tấn |
| 866 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Chương 5, E-HSMT | 7,346 | tấn |
| 867 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Chương 5, E-HSMT | 7,346 | tấn |
| 868 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 4,222 | 1000v |
| 869 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 4,222 | 1000v |
| 870 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 388m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:97) | Chương 5, E-HSMT | 4,222 | 1000v |
| 871 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Chương 5, E-HSMT | 4,222 | 1000v |
| 872 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Chương 5, E-HSMT | 4,222 | 1000v |
| 873 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 1,6575 | m3 |
| 874 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 1,6575 | m3 |
| 875 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 388m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:97) | Chương 5, E-HSMT | 1,6575 | m3 |
| 876 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Chương 5, E-HSMT | 1,6575 | m3 |
| 877 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Chương 5, E-HSMT | 1,6575 | m3 |
| 878 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 1,3494 | tấn |
| 879 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 1,3494 | tấn |
| 880 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 388m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:97) | Chương 5, E-HSMT | 1,3494 | tấn |
| 881 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Chương 5, E-HSMT | 1,3494 | tấn |
| 882 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Chương 5, E-HSMT | 1,3494 | tấn |
| 883 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây (HÀNG RÀO B5-B6 (BC16) | Chương 5, E-HSMT | 1,0086 | 100m2 |
| 884 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương 5, E-HSMT | 0,2161 | 100m3 |
| 885 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 5,4036 | m3 |
| 886 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương 5, E-HSMT | 8,8298 | m3 |
| 887 | Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 3,0734 | m3 |
| 888 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 2,8535 | m3 |
| 889 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,078 | 100m2 |
| 890 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,0865 | tấn |
| 891 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 3,9636 | m3 |
| 892 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,5284 | 100m2 |
| 893 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,4284 | tấn |
| 894 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 16,7589 | m3 |
| 895 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương 5, E-HSMT | 0,198 | 100m |
| 896 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương 5, E-HSMT | 0,2403 | 100m3 |
| 897 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng, tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 3,1524 | m3 |
| 898 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 0,1881 | 100m2 |
| 899 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,0951 | tấn |
| 900 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,4124 | tấn |
| 901 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 4,2222 | m3 |
| 902 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 106,992 | m2 |
| 903 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 22,398 | m2 |
| 904 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 15,6 | m |
| 905 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 129,39 | m2 |
| 906 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương 5, E-HSMT | 0,0306 | tấn |
| 907 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương 5, E-HSMT | 0,0306 | tấn |
| 908 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 0,78 | m2 |
| 909 | Căng lưới kẽm gai bùng nhùng mạ kẽm trên tường rào | Chương 5, E-HSMT | 13,448 | m2 |
| 910 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 19,5788 | m3 |
| 911 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 19,5788 | m3 |
| 912 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 422m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:105,5) | Chương 5, E-HSMT | 19,5788 | m3 |
| 913 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựng | Chương 5, E-HSMT | 19,5788 | m3 |
| 914 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 12,6003 | m3 |
| 915 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 12,6003 | m3 |
| 916 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 422m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:105,5) | Chương 5, E-HSMT | 12,6003 | m3 |
| 917 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Chương 5, E-HSMT | 12,6003 | m3 |
| 918 | Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 20,1107 | m3 |
| 919 | Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 20,1107 | m3 |
| 920 | Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 422m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:105,5) | Chương 5, E-HSMT | 20,1107 | m3 |
| 921 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá hộc | Chương 5, E-HSMT | 20,1107 | m3 |
| 922 | Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 5,1052 | m3 |
| 923 | Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 5,1052 | m3 |
| 924 | Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 422m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:105,5) | Chương 5, E-HSMT | 5,1052 | m3 |
| 925 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 5,2964 | tấn |
| 926 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 5,2964 | tấn |
| 927 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 422m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:105,5) | Chương 5, E-HSMT | 5,2964 | tấn |
| 928 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Chương 5, E-HSMT | 5,2964 | tấn |
| 929 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Chương 5, E-HSMT | 5,2964 | tấn |
| 930 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 2,964 | 1000v |
| 931 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 2,964 | 1000v |
| 932 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 422m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:105,5) | Chương 5, E-HSMT | 2,964 | 1000v |
| 933 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Chương 5, E-HSMT | 2,964 | 1000v |
| 934 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Chương 5, E-HSMT | 2,964 | 1000v |
| 935 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 1,2299 | m3 |
| 936 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 1,2299 | m3 |
| 937 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 422m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:105,5) | Chương 5, E-HSMT | 1,2299 | m3 |
| 938 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Chương 5, E-HSMT | 1,2299 | m3 |
| 939 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Chương 5, E-HSMT | 1,2299 | m3 |
| 940 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 1,0976 | tấn |
| 941 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 1,0976 | tấn |
| 942 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 422m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:105,5) | Chương 5, E-HSMT | 1,0976 | tấn |
| 943 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Chương 5, E-HSMT | 1,0976 | tấn |
| 944 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Chương 5, E-HSMT | 1,0976 | tấn |
| 945 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây (HÀNG RÀO B4-B5 (BC17) | Chương 5, E-HSMT | 1,5129 | 100m2 |
| 946 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương 5, E-HSMT | 0,2645 | 100m3 |
| 947 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 6,6132 | m3 |
| 948 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương 5, E-HSMT | 14,1267 | m3 |
| 949 | Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 4,5261 | m3 |
| 950 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 3,951 | m3 |
| 951 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,108 | 100m2 |
| 952 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,1198 | tấn |
| 953 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 4,6755 | m3 |
| 954 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,6234 | 100m2 |
| 955 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,5344 | tấn |
| 956 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 21,9727 | m3 |
| 957 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương 5, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 958 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương 5, E-HSMT | 0,2929 | 100m3 |
| 959 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng, tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 4,0638 | m3 |
| 960 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 0,2565 | 100m2 |
| 961 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,1264 | tấn |
| 962 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,4542 | tấn |
| 963 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 5,8604 | m3 |
| 964 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 147,242 | m2 |
| 965 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 29,1 | m2 |
| 966 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 21,6 | m |
| 967 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 176,342 | m2 |
| 968 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương 5, E-HSMT | 0,0152 | tấn |
| 969 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương 5, E-HSMT | 0,0152 | tấn |
| 970 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 0,648 | m2 |
| 971 | Căng lưới kẽm gai bùng nhùng mạ kẽm trên tường rào | Chương 5, E-HSMT | 20,172 | m2 |
| 972 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 26,019 | m3 |
| 973 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 26,019 | m3 |
| 974 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 472m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:118) | Chương 5, E-HSMT | 26,019 | m3 |
| 975 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựng | Chương 5, E-HSMT | 26,019 | m3 |
| 976 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 16,6239 | m3 |
| 977 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 16,6239 | m3 |
| 978 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 472m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:118) | Chương 5, E-HSMT | 16,6239 | m3 |
| 979 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Chương 5, E-HSMT | 16,6239 | m3 |
| 980 | Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 26,3673 | m3 |
| 981 | Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 26,3673 | m3 |
| 982 | Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 472m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:118) | Chương 5, E-HSMT | 26,3673 | m3 |
| 983 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá hộc | Chương 5, E-HSMT | 26,3673 | m3 |
| 984 | Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 6,7455 | m3 |
| 985 | Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 6,7455 | m3 |
| 986 | Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 472m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:118) | Chương 5, E-HSMT | 6,7455 | m3 |
| 987 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 6,9146 | tấn |
| 988 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 6,9146 | tấn |
| 989 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 472m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:118) | Chương 5, E-HSMT | 6,9146 | tấn |
| 990 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Chương 5, E-HSMT | 6,9146 | tấn |
| 991 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Chương 5, E-HSMT | 6,9146 | tấn |
| 992 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 4,114 | 1000v |
| 993 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 4,114 | 1000v |
| 994 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 472m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:118) | Chương 5, E-HSMT | 4,114 | 1000v |
| 995 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Chương 5, E-HSMT | 4,114 | 1000v |
| 996 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Chương 5, E-HSMT | 4,114 | 1000v |
| 997 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 1,5394 | m3 |
| 998 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 1,5394 | m3 |
| 999 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 472m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:118) | Chương 5, E-HSMT | 1,5394 | m3 |
| 1000 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Chương 5, E-HSMT | 1,5394 | m3 |
| 1001 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Chương 5, E-HSMT | 1,5394 | m3 |
| 1002 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 1,3012 | tấn |
| 1003 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 1,3012 | tấn |
| 1004 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 472m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:118) | Chương 5, E-HSMT | 1,3012 | tấn |
| 1005 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Chương 5, E-HSMT | 1,3012 | tấn |
| 1006 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Chương 5, E-HSMT | 1,3012 | tấn |
| 1007 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây( HÀNG RÀO B3-B4 (BC18) | Chương 5, E-HSMT | 1,2066 | 100m2 |
| 1008 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương 5, E-HSMT | 0,2266 | 100m3 |
| 1009 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 5,6664 | m3 |
| 1010 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương 5, E-HSMT | 10,8878 | m3 |
| 1011 | Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 3,6434 | m3 |
| 1012 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 3,2925 | m3 |
| 1013 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 1014 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,0999 | tấn |
| 1015 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 4,1958 | m3 |
| 1016 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,5594 | 100m2 |
| 1017 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,4754 | tấn |
| 1018 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 21,4727 | m3 |
| 1019 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương 5, E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 1020 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương 5, E-HSMT | 0,2502 | 100m3 |
| 1021 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng, tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 3,3912 | m3 |
| 1022 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 0,2102 | 100m2 |
| 1023 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,1142 | tấn |
| 1024 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,4711 | tấn |
| 1025 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 5,0259 | m3 |
| 1026 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 127,8776 | m2 |
| 1027 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 25,11 | m2 |
| 1028 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 18 | m |
| 1029 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 152,9876 | m2 |
| 1030 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương 5, E-HSMT | 0,0127 | tấn |
| 1031 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương 5, E-HSMT | 0,0127 | tấn |
| 1032 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 0,54 | m2 |
| 1033 | Căng lưới kẽm gai bùng nhùng mạ kẽm trên tường rào | Chương 5, E-HSMT | 16,088 | m2 |
| 1034 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 23,4999 | m3 |
| 1035 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 23,4999 | m3 |
| 1036 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 512m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:128) | Chương 5, E-HSMT | 23,4999 | m3 |
| 1037 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựng | Chương 5, E-HSMT | 23,4999 | m3 |
| 1038 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 14,1905 | m3 |
| 1039 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 14,1905 | m3 |
| 1040 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 512m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:128) | Chương 5, E-HSMT | 14,1905 | m3 |
| 1041 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Chương 5, E-HSMT | 14,1905 | m3 |
| 1042 | Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 25,7672 | m3 |
| 1043 | Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 25,7672 | m3 |
| 1044 | Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 512m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:128) | Chương 5, E-HSMT | 25,7672 | m3 |
| 1045 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá hộc | Chương 5, E-HSMT | 25,7672 | m3 |
| 1046 | Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 6,0592 | m3 |
| 1047 | Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 6,0592 | m3 |
| 1048 | Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 512m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:128) | Chương 5, E-HSMT | 6,0592 | m3 |
| 1049 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 6,1904 | tấn |
| 1050 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 6,1904 | tấn |
| 1051 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 512m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:128) | Chương 5, E-HSMT | 6,1904 | tấn |
| 1052 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Chương 5, E-HSMT | 6,1904 | tấn |
| 1053 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Chương 5, E-HSMT | 6,1904 | tấn |
| 1054 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 3,5282 | 1000v |
| 1055 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 3,5282 | 1000v |
| 1056 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 512m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:128) | Chương 5, E-HSMT | 3,5282 | 1000v |
| 1057 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Chương 5, E-HSMT | 3,5282 | 1000v |
| 1058 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Chương 5, E-HSMT | 3,5282 | 1000v |
| 1059 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 1,3334 | m3 |
| 1060 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 1,3334 | m3 |
| 1061 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 512m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:128) | Chương 5, E-HSMT | 1,3334 | m3 |
| 1062 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Chương 5, E-HSMT | 1,3334 | m3 |
| 1063 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Chương 5, E-HSMT | 1,3334 | m3 |
| 1064 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 1,22 | tấn |
| 1065 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 1,22 | tấn |
| 1066 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 512m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:128) | Chương 5, E-HSMT | 1,22 | tấn |
| 1067 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Chương 5, E-HSMT | 1,22 | tấn |
| 1068 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Chương 5, E-HSMT | 1,22 | tấn |
| 1069 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây (HÀNG RÀO B2-B3 (BC19) | Chương 5, E-HSMT | 1,2066 | 100m2 |
| 1070 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương 5, E-HSMT | 0,2449 | 100m3 |
| 1071 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 6,1236 | m3 |
| 1072 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương 5, E-HSMT | 10,8878 | m3 |
| 1073 | Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 3,6434 | m3 |
| 1074 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 3,2925 | m3 |
| 1075 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 1076 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,0999 | tấn |
| 1077 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 4,5441 | m3 |
| 1078 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,6058 | 100m2 |
| 1079 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,4992 | tấn |
| 1080 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 20,0439 | m3 |
| 1081 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương 5, E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 1082 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương 5, E-HSMT | 0,2731 | 100m3 |
| 1083 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng, tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 3,5967 | m3 |
| 1084 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 0,2184 | 100m2 |
| 1085 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,1142 | tấn |
| 1086 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,4909 | tấn |
| 1087 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 5,1117 | m3 |
| 1088 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 130,0208 | m2 |
| 1089 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 25,83 | m2 |
| 1090 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 18 | m |
| 1091 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 155,8508 | m2 |
| 1092 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương 5, E-HSMT | 0,0127 | tấn |
| 1093 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương 5, E-HSMT | 0,0127 | tấn |
| 1094 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 0,54 | m2 |
| 1095 | Căng lưới kẽm gai bùng nhùng mạ kẽm trên tường rào | Chương 5, E-HSMT | 16,088 | m2 |
| 1096 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 23,1625 | m3 |
| 1097 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 23,1625 | m3 |
| 1098 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 553m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:138,25) | Chương 5, E-HSMT | 23,1625 | m3 |
| 1099 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựng | Chương 5, E-HSMT | 23,1625 | m3 |
| 1100 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 14,6034 | m3 |
| 1101 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 14,6034 | m3 |
| 1102 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 553m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:138,25) | Chương 5, E-HSMT | 14,6034 | m3 |
| 1103 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Chương 5, E-HSMT | 14,6034 | m3 |
| 1104 | Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 24,0527 | m3 |
| 1105 | Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 24,0527 | m3 |
| 1106 | Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 553m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:138,25) | Chương 5, E-HSMT | 24,0527 | m3 |
| 1107 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá hộc | Chương 5, E-HSMT | 24,0527 | m3 |
| 1108 | Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 6,0168 | m3 |
| 1109 | Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 6,0168 | m3 |
| 1110 | Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 553m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:138,25) | Chương 5, E-HSMT | 6,0168 | m3 |
| 1111 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 6,2099 | tấn |
| 1112 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 6,2099 | tấn |
| 1113 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 553m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:138,25) | Chương 5, E-HSMT | 6,2099 | tấn |
| 1114 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Chương 5, E-HSMT | 6,2099 | tấn |
| 1115 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Chương 5, E-HSMT | 6,2099 | tấn |
| 1116 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 3,5884 | 1000v |
| 1117 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 3,5884 | 1000v |
| 1118 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 553m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:138,25) | Chương 5, E-HSMT | 3,5884 | 1000v |
| 1119 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Chương 5, E-HSMT | 3,5884 | 1000v |
| 1120 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Chương 5, E-HSMT | 3,5884 | 1000v |
| 1121 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 1,4162 | m3 |
| 1122 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 1,4162 | m3 |
| 1123 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 553m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:138,25) | Chương 5, E-HSMT | 1,4162 | m3 |
| 1124 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Chương 5, E-HSMT | 1,4162 | m3 |
| 1125 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Chương 5, E-HSMT | 1,4162 | m3 |
| 1126 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 1,2657 | tấn |
| 1127 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 1,2657 | tấn |
| 1128 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 553m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:138,25) | Chương 5, E-HSMT | 1,2657 | tấn |
| 1129 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Chương 5, E-HSMT | 1,2657 | tấn |
| 1130 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Chương 5, E-HSMT | 1,2657 | tấn |
| 1131 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây(HÀNG RÀO B1-B2 (BC20) | Chương 5, E-HSMT | 1,2066 | 100m2 |
| 1132 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương 5, E-HSMT | 0,2481 | 100m3 |
| 1133 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 6,2028 | m3 |
| 1134 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương 5, E-HSMT | 10,8878 | m3 |
| 1135 | Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 3,6434 | m3 |
| 1136 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 3,2925 | m3 |
| 1137 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 1138 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,0999 | tấn |
| 1139 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 4,5819 | m3 |
| 1140 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,6109 | 100m2 |
| 1141 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,5027 | tấn |
| 1142 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 20,5615 | m3 |
| 1143 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương 5, E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 1144 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương 5, E-HSMT | 0,277 | 100m3 |
| 1145 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng, tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 3,7257 | m3 |
| 1146 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 0,2236 | 100m2 |
| 1147 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,1142 | tấn |
| 1148 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,5036 | tấn |
| 1149 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 5,048 | m3 |
| 1150 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 128,7898 | m2 |
| 1151 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 25,47 | m2 |
| 1152 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 18 | m |
| 1153 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 154,2598 | m2 |
| 1154 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương 5, E-HSMT | 0,0127 | tấn |
| 1155 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương 5, E-HSMT | 0,0127 | tấn |
| 1156 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 0,54 | m2 |
| 1157 | Căng lưới kẽm gai bùng nhùng mạ kẽm trên tường rào | Chương 5, E-HSMT | 16,088 | m2 |
| 1158 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 23,4647 | m3 |
| 1159 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 23,4647 | m3 |
| 1160 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 593m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:148,25) | Chương 5, E-HSMT | 23,4647 | m3 |
| 1161 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựng | Chương 5, E-HSMT | 23,4647 | m3 |
| 1162 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 14,7819 | m3 |
| 1163 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 14,7819 | m3 |
| 1164 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 593m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:148,25) | Chương 5, E-HSMT | 14,7819 | m3 |
| 1165 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Chương 5, E-HSMT | 14,7819 | m3 |
| 1166 | Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 24,6739 | m3 |
| 1167 | Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 24,6739 | m3 |
| 1168 | Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 593m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:148,25) | Chương 5, E-HSMT | 24,6739 | m3 |
| 1169 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá hộc | Chương 5, E-HSMT | 24,6739 | m3 |
| 1170 | Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 6,0967 | m3 |
| 1171 | Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 6,0967 | m3 |
| 1172 | Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 593m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:148,25) | Chương 5, E-HSMT | 6,0967 | m3 |
| 1173 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 6,2964 | tấn |
| 1174 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 6,2964 | tấn |
| 1175 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 593m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:148,25) | Chương 5, E-HSMT | 6,2964 | tấn |
| 1176 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Chương 5, E-HSMT | 6,2964 | tấn |
| 1177 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Chương 5, E-HSMT | 6,2964 | tấn |
| 1178 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 3,5437 | 1000v |
| 1179 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 3,5437 | 1000v |
| 1180 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 593m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:148,25) | Chương 5, E-HSMT | 3,5437 | 1000v |
| 1181 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Chương 5, E-HSMT | 3,5437 | 1000v |
| 1182 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Chương 5, E-HSMT | 3,5437 | 1000v |
| 1183 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 1,4334 | m3 |
| 1184 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 1,4334 | m3 |
| 1185 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 593m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:148,25) | Chương 5, E-HSMT | 1,4334 | m3 |
| 1186 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Chương 5, E-HSMT | 1,4334 | m3 |
| 1187 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Chương 5, E-HSMT | 1,4334 | m3 |
| 1188 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5) | Chương 5, E-HSMT | 1,2826 | tấn |
| 1189 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 1,2826 | tấn |
| 1190 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 593m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:148,25) | Chương 5, E-HSMT | 1,2826 | tấn |
| 1191 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Chương 5, E-HSMT | 1,2826 | tấn |
| 1192 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Chương 5, E-HSMT | 1,2826 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.156977E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.313954E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng, trong đó có hạng mục thi công hàng rào.- Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh: + Hợp đồng thi công xây dựng; + Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.399.226.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.798.452.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Hạ tầng kỹ thuật trở lên .- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tang kỹ thuật,từ hạng III trở lên hoặc Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình tương tự (Theo Điều 53, NĐ 100/2018/NĐ-CP) (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật-phụ trách thi công | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tang kỹ thuật (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật-Phụ trách an toàn lao động | 1 | ngành xây dựng; có chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực). Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh.- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Có chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp với quy mô gói thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,4m³ | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động | 3 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị) | 1 |
| 4 | Máy hàn | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị) | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | Nhà thầu gửi kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký + Đăng kiểm (còn hiệu lực). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi