Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220204499-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ CHQS tỉnh Đăk Lăk
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220204456
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-18 11:47:00 đến ngày 2022-03-01 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,713,180,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.156977E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.313954E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng, trong đó có hạng mục thi công hàng rào.- Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh: + Hợp đồng thi công xây dựng; + Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.399.226.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.798.452.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Hạ tầng kỹ thuật trở lên .- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tang kỹ thuật,từ hạng III trở lên hoặc Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình tương tự (Theo Điều 53, NĐ 100/2018/NĐ-CP) (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật-phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tang kỹ thuật (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật-Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ngành xây dựng; có chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực). Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh.- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp với quy mô gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,4m³
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu gửi kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký + Đăng kiểm (còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Bộ CHQS tỉnh Đăk Lăk
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Xây dựng hệ thống tường rào bảo vệ kho vũ khí - đạn thuộc Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Đắk Lắk
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ CHQS tỉnh Đăk Lăk , địa chỉ: 04 Mai Hắc Đế, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đăk Lăk
- Chủ đầu tư: Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ: 04 đường Mai Hắc Đế, phường Tân Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: (0262) 3.865.079; Fax: (0262) 3.865.079
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập E-HSMT, Đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH DTAH - Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Doanh trại - Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Đắk Lắk; - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở xây dựng tỉnh Đắk Lắk;


- Bên mời thầu: Bộ CHQS tỉnh Đăk Lăk , địa chỉ: 04 Mai Hắc Đế, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đăk Lăk
- Chủ đầu tư: Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ: 04 đường Mai Hắc Đế, phường Tân Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: (0262) 3.865.079; Fax: (0262) 3.865.079


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Thư bảo lãnh dự thầu; Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật (Báo cáo tài chính, hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị),năng lực kỹ thuật của nhà thầu; Nhà thầu (bao gồm các thành viên liên danh) phải đính kèm file và cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMt, cụ thể: - Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán hóa đơn bán hàng. - Năng lực tài chính và việc thực hiện nghĩa vụ thuế của nhà thầu: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể không còn nợ thuế; Yêu cầu Nhà thầu nộp bản chụp Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2018, 2019, 2020) và bản chụp được chứng thực các tài các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế năm tài chính gần nhất; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả 03 năm 2018, 2019, 2020) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Xác nhận nhà thầu không còn nợ thuế hoặc được gia hạn không tính tiền chậm nộp. - Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu liên quan thể hiện kinh nghiệm công tác trong các công việc tương tự của các chức danh nhân sự đề xuất: Quyết định phân công công tác, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của chức danh trên hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên của các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đưa vào E-HSDT. Nhà thầu phải kèm theo cam kết các nhân sự chủ chốt đề xuất cho gói thầu này không đang tham gia đảm nhận các công việc ở các gói thầu khác. - Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- HSDT hoặc tiến hành xác minh tính trung thực các tài liệu do nhà thầu cung cấp. Nếu phát hiện nhà thầu có sự gian dối E- HSDT của nhà thầu sẽ bị loại và Nhà thầu chịu trách nhiệm theo quy định của pháp luật.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 115.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ: 04 đường Mai Hắc Đế, phường Tân Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: (0262) 3.865.079; Fax: (0262) 3.865.079
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ: 04 đường Mai Hắc Đế, phường Tân Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: (0262) 3.865.079; Fax: (0262) 3.865.079
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH DTAH; Địa chỉ: Thôn 15, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đăk Lăk; Điện thoại: 0886489844
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Doanh trại - Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ: 04 đường Mai Hắc Đế, phường Tân Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THÁO DỠ HÀNG RÀO THÉP GAI HIỆN TRẠNG
1Phá dỡ hàng rào dây thép gaiChương 5, E-HSMT436,75m2
2Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépChương 5, E-HSMT2,7825m3
B HÀNG RÀO A
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây (HÀNG RÀO A01-A02)Chương 5, E-HSMT2,4225100m2
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương 5, E-HSMT0,4951100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT12,3798m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương 5, E-HSMT21,9275m3
5Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50Chương 5, E-HSMT7,3205m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT6,585m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,18100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,1997tấn
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT8,8294m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT1,1772100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,9698tấn
12Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Chương 5, E-HSMT39,969m3
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương 5, E-HSMT0,48100m
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương 5, E-HSMT0,553100m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng, tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT7,2874m3
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương 5, E-HSMT0,4413100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,2284tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,9907tấn
19Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Chương 5, E-HSMT10,201m3
20Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT254,9252m2
21Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT51,3m2
22Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT36m
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT306,2252m2
24Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương 5, E-HSMT0,0254tấn
25Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương 5, E-HSMT0,0254tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT1,08m2
27Căng lưới kẽm gai bùng nhùng mạ kẽm trên tường ràoChương 5, E-HSMT32,3m2
28Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm () (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT28,9624m3
29Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo (HSNC:10)Chương 5, E-HSMT28,9624m3
30Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựngChương 5, E-HSMT28,9624m3
31Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT18,2782m3
32Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo (HSNC:10)Chương 5, E-HSMT18,2782m3
33Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiChương 5, E-HSMT18,2782m3
34Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT30,1438m3
35Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo (HSNC:10)Chương 5, E-HSMT30,1438m3
36Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá hộcChương 5, E-HSMT30,1438m3
37Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT7,5212m3
38Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo (HSNC:10)Chương 5, E-HSMT7,5212m3
39Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT7,7555tấn
40Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo (HSNC:10)Chương 5, E-HSMT7,7555tấn
41Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoChương 5, E-HSMT7,7555tấn
42Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoChương 5, E-HSMT7,7555tấn
43Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT4,50061000v
44Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo (HSNC:10)Chương 5, E-HSMT4,50061000v
45Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiChương 5, E-HSMT4,50061000v
46Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loạiChương 5, E-HSMT4,50061000v
47Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT1,7542m3
48Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo (HSNC:10)Chương 5, E-HSMT1,7542m3
49Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiChương 5, E-HSMT1,7542m3
50Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loạiChương 5, E-HSMT1,7542m3
51Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT1,5779tấn
52Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo (HSNC:10)Chương 5, E-HSMT1,5779tấn
53Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiChương 5, E-HSMT1,5779tấn
54Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiChương 5, E-HSMT1,5779tấn
55Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây (HÀNG RÀO A02-A03)Chương 5, E-HSMT1,6119100m2
56Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương 5, E-HSMT0,2937100m3
57Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT7,344m3
58Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương 5, E-HSMT14,5677m3
59Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50Chương 5, E-HSMT4,8651m3
60Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT4,39m3
61Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,12100m2
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,1331tấn
63Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT5,2092m3
64Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,6945100m2
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,5942tấn
66Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Chương 5, E-HSMT28,4562m3
67Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương 5, E-HSMT0,318100m
68Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương 5, E-HSMT0,3232100m3
69Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng, tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT4,2836m3
70Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương 5, E-HSMT0,271100m2
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,1416tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,4881tấn
73Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Chương 5, E-HSMT6,073m3
74Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT155,0772m2
75Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT32,52m2
76Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT24m
77Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT187,5972m2
78Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương 5, E-HSMT0,0169tấn
79Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương 5, E-HSMT0,0169tấn
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT0,72m2
81Căng lưới kẽm gai bùng nhùng mạ kẽm trên tường ràoChương 5, E-HSMT21,492m2
82Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT30,4341m3
83Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo (HSNC:22,5)Chương 5, E-HSMT30,4341m3
84Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựngChương 5, E-HSMT30,4341m3
85Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT18,3608m3
86Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo (HSNC:22,5)Chương 5, E-HSMT18,3608m3
87Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiChương 5, E-HSMT18,3608m3
88Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT34,1474m3
89Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo (HSNC:22,5)Chương 5, E-HSMT34,1474m3
90Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá hộcChương 5, E-HSMT34,1474m3
91Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT7,8325m3
92Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo (HSNC:22,5)Chương 5, E-HSMT7,8325m3
93Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT7,9678tấn
94Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo (HSNC:22,5)Chương 5, E-HSMT7,9678tấn
95Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoChương 5, E-HSMT7,9678tấn
96Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoChương 5, E-HSMT7,9678tấn
97Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT4,26331000v
98Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo (HSNC:22,5)Chương 5, E-HSMT4,26331000v
99Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiChương 5, E-HSMT4,26331000v
100Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loạiChương 5, E-HSMT4,26331000v
101Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT1,6859m3
102Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo (HSNC:22,5)Chương 5, E-HSMT1,6859m3
103Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiChương 5, E-HSMT1,6859m3
104Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loạiChương 5, E-HSMT1,6859m3
105Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT1,4299tấn
106Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo (HSNC:22,5)Chương 5, E-HSMT1,4299tấn
107Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiChương 5, E-HSMT1,4299tấn
108Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiChương 5, E-HSMT1,4299tấn
109Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây (HÀNG RÀO A03-A01)Chương 5, E-HSMT1,3056100m2
110Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương 5, E-HSMT0,2384100m3
111Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT5,9616m3
112Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương 5, E-HSMT11,9168m3
113Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50Chương 5, E-HSMT3,9344m3
114Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT3,512m3
115Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,096100m2
116Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,1065tấn
117Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT4,3632m3
118Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,5817100m2
119Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,4867tấn
120Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Chương 5, E-HSMT20,004m3
121Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương 5, E-HSMT0,252100m
122Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương 5, E-HSMT0,2633100m3
123Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng, tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT3,5886m3
124Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương 5, E-HSMT0,2243100m2
125Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,1181tấn
126Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,4483tấn
127Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Chương 5, E-HSMT5,2396m3
128Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT134m2
129Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT26,88m2
130Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT19,2m
131Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT160,88m2
132Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương 5, E-HSMT0,0135tấn
133Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương 5, E-HSMT0,0135tấn
134Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT0,576m2
135Căng lưới kẽm gai bùng nhùng mạ kẽm trên tường ràoChương 5, E-HSMT17,408m2
136Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT23,4951m3
137Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 138m tiếp theo (HSNC:34,5)Chương 5, E-HSMT23,4951m3
138Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựngChương 5, E-HSMT23,4951m3
139Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT14,8883m3
140Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 138m tiếp theo (HSNC:34,5)Chương 5, E-HSMT14,8883m3
141Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiChương 5, E-HSMT14,8883m3
142Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT24,0049m3
143Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 138m tiếp theo (HSNC:34,5)Chương 5, E-HSMT24,0049m3
144Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá hộcChương 5, E-HSMT24,0049m3
145Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT6,0928m3
146Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 138m tiếp theo (HSNC:34,5)Chương 5, E-HSMT6,0928m3
147Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT6,2586tấn
148Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 138m tiếp theo (HSNC:34,5)Chương 5, E-HSMT6,2586tấn
149Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoChương 5, E-HSMT6,2586tấn
150Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoChương 5, E-HSMT6,2586tấn
151Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT3,67831000v
152Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 138m tiếp theo (HSNC:34,5)Chương 5, E-HSMT3,67831000v
153Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiChương 5, E-HSMT3,67831000v
154Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loạiChương 5, E-HSMT3,67831000v
155Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT1,401m3
156Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 138m tiếp theo (HSNC:34,5)Chương 5, E-HSMT1,401m3
157Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiChương 5, E-HSMT1,401m3
158Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loạiChương 5, E-HSMT1,401m3
159Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT1,2207tấn
160Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 138m tiếp theo (HSNC:34,5)Chương 5, E-HSMT1,2207tấn
161Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiChương 5, E-HSMT1,2207tấn
162Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiChương 5, E-HSMT1,2207tấn
163Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây (HÀNG RÀO A1-A2)Chương 5, E-HSMT1,4139100m2
164Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương 5, E-HSMT0,2803100m3
165Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT6,973m3
166Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương 5, E-HSMT13,8006m3
167Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50Chương 5, E-HSMT4,4412m3
168Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT4,224m3
169Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,1116100m2
170Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,1709tấn
171Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT4,896m3
172Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,6528100m2
173Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,5384tấn
174Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Chương 5, E-HSMT17,5435m3
175Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT3,0288m3
176Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương 5, E-HSMT0,3942100m2
177Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,0734tấn
178Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,1798tấn
179Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương 5, E-HSMT0,282100m
180Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương 5, E-HSMT0,3094100m3
181Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng, tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT3,27m3
182Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương 5, E-HSMT0,2091100m2
183Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,1203tấn
184Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,4344tấn
185Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Chương 5, E-HSMT4,7997m3
186Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT160,0587m2
187Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT30,96m2
188Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT21,6m
189Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT191,0187m2
190Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương 5, E-HSMT0,0152tấn
191Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương 5, E-HSMT0,0152tấn
192Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT0,648m2
193Căng lưới kẽm gai bùng nhùng mạ kẽm trên tường ràoChương 5, E-HSMT18,852m2
194Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT25,2692m3
195Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 185m tiếp theo (HSNC:46,25)Chương 5, E-HSMT25,2692m3
196Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựngChương 5, E-HSMT25,2692m3
197Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT18,7315m3
198Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 185m tiếp theo (HSNC:46,25)Chương 5, E-HSMT18,7315m3
199Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiChương 5, E-HSMT18,7315m3
200Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT21,0522m3
201Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 185m tiếp theo (HSNC:46,25)Chương 5, E-HSMT21,0522m3
202Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá hộcChương 5, E-HSMT21,0522m3
203Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT6,7471m3
204Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 185m tiếp theo (HSNC:46,25)Chương 5, E-HSMT6,7471m3
205Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT7,2025tấn
206Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 185m tiếp theo (HSNC:46,25)Chương 5, E-HSMT7,2025tấn
207Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoChương 5, E-HSMT7,2025tấn
208Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoChương 5, E-HSMT7,2025tấn
209Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT3,36941000v
210Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 185m tiếp theo (HSNC:46,25)Chương 5, E-HSMT3,36941000v
211Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiChương 5, E-HSMT3,36941000v
212Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loạiChương 5, E-HSMT3,36941000v
213Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT2,0232m3
214Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 185m tiếp theo (HSNC:46,25)Chương 5, E-HSMT2,0232m3
215Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiChương 5, E-HSMT2,0232m3
216Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loạiChương 5, E-HSMT2,0232m3
217Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT1,5973tấn
218Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 185m tiếp theo (HSNC:46,25)Chương 5, E-HSMT1,5973tấn
219Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiChương 5, E-HSMT1,5973tấn
220Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiChương 5, E-HSMT1,5973tấn
221Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây (HÀNG RÀO A2-A3)Chương 5, E-HSMT1,6119100m2
222Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương 5, E-HSMT0,3388100m3
223Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT8,4714m3
224Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương 5, E-HSMT16,2057m3
225Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50Chương 5, E-HSMT5,0091m3
226Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT4,572m3
227Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,1224100m2
228Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,1388tấn
229Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT6,2298m3
230Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,8306100m2
231Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,6767tấn
232Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Chương 5, E-HSMT23,9086m3
233Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT2,8782m3
234Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương 5, E-HSMT0,3741100m2
235Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,0734tấn
236Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,1798tấn
237Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương 5, E-HSMT0,318100m
238Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương 5, E-HSMT0,3817100m3
239Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng, tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT4,6927m3
240Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương 5, E-HSMT0,2766100m2
241Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,1402tấn
242Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,6004tấn
243Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Chương 5, E-HSMT6,1166m3
244Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT194,5812m2
245Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT35,92m2
246Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT24m
247Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT230,5012m2
248Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương 5, E-HSMT0,0169tấn
249Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương 5, E-HSMT0,0169tấn
250Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT0,72m2
251Căng lưới kẽm gai bùng nhùng mạ kẽm trên tường ràoChương 5, E-HSMT21,492m2
252Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT31,5664m3
253Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 238m tiếp theo (HSNC:59,5)Chương 5, E-HSMT31,5664m3
254Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựngChương 5, E-HSMT31,5664m3
255Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT22,2387m3
256Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 238m tiếp theo (HSNC:59,5)Chương 5, E-HSMT22,2387m3
257Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiChương 5, E-HSMT22,2387m3
258Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT28,6904m3
259Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 238m tiếp theo (HSNC:59,5)Chương 5, E-HSMT28,6904m3
260Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá hộcChương 5, E-HSMT28,6904m3
261Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT8,3766m3
262Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 238m tiếp theo (HSNC:59,5)Chương 5, E-HSMT8,3766m3
263Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT8,9023tấn
264Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 238m tiếp theo (HSNC:59,5)Chương 5, E-HSMT8,9023tấn
265Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoChương 5, E-HSMT8,9023tấn
266Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoChương 5, E-HSMT8,9023tấn
267Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT4,29391000v
268Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 238m tiếp theo (HSNC:59,5)Chương 5, E-HSMT4,29391000v
269Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiChương 5, E-HSMT4,29391000v
270Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loạiChương 5, E-HSMT4,29391000v
271Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT2,3976m3
272Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 238m tiếp theo (HSNC:59,5)Chương 5, E-HSMT2,3976m3
273Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiChương 5, E-HSMT2,3976m3
274Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loạiChương 5, E-HSMT2,3976m3
275Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT1,9035tấn
276Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 238m tiếp theo (HSNC:59,5)Chương 5, E-HSMT1,9035tấn
277Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiChương 5, E-HSMT1,9035tấn
278Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiChương 5, E-HSMT1,9035tấn
279Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây (HÀNG RÀO A3-A4)Chương 5, E-HSMT1,6119100m2
280Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương 5, E-HSMT0,3329100m3
281Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT8,3232m3
282Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương 5, E-HSMT14,5677m3
283Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50Chương 5, E-HSMT4,8651m3
284Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT4,39m3
285Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,12100m2
286Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,1331tấn
287Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT5,9472m3
288Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,7929100m2
289Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,6554tấn
290Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Chương 5, E-HSMT25,9749m3
291Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương 5, E-HSMT0,318100m
292Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương 5, E-HSMT0,3721100m3
293Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng, tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT4,8066m3
294Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương 5, E-HSMT0,2799100m2
295Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,1479tấn
296Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,6305tấn
297Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Chương 5, E-HSMT6,7701m3
298Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT167,4634m2
299Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT33,72m2
300Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT24m
301Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT201,1834m2
302Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương 5, E-HSMT0,0169tấn
303Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương 5, E-HSMT0,017tấn
304Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT0,72m2
305Căng lưới kẽm gai bùng nhùng mạ kẽm trên tường ràoChương 5, E-HSMT21,492m2
306Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT30,3125m3
307Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo (HSNC:72,5)Chương 5, E-HSMT30,3125m3
308Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựngChương 5, E-HSMT30,3125m3
309Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT19,3451m3
310Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo (HSNC:72,5)Chương 5, E-HSMT19,3451m3
311Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiChương 5, E-HSMT19,3451m3
312Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT31,1699m3
313Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo (HSNC:72,5)Chương 5, E-HSMT31,1699m3
314Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá hộcChương 5, E-HSMT31,1699m3
315Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT7,8847m3
316Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo (HSNC:72,5)Chương 5, E-HSMT7,8847m3
317Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT7,4708tấn
318Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo (HSNC:72,5)Chương 5, E-HSMT8,1456tấn
319Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoChương 5, E-HSMT8,1456tấn
320Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoChương 5, E-HSMT8,1456tấn
321Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT4,75261000v
322Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo (HSNC:72,5)Chương 5, E-HSMT4,75261000v
323Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiChương 5, E-HSMT4,75261000v
324Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loạiChương 5, E-HSMT4,75261000v
325Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT1,8449m3
326Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo (HSNC:72,5)Chương 5, E-HSMT1,8449m3
327Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiChương 5, E-HSMT1,8449m3
328Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loạiChương 5, E-HSMT1,8449m3
329Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT1,6476tấn
330Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo (HSNC:72,5)Chương 5, E-HSMT1,6476tấn
331Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiChương 5, E-HSMT1,6476tấn
332Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiChương 5, E-HSMT1,6476tấn
333Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây (HÀNG RÀO A4-A5)Chương 5, E-HSMT1,4139100m2
334Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương 5, E-HSMT0,3057100m3
335Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT7,6428m3
336Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương 5, E-HSMT12,5097m3
337Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50Chương 5, E-HSMT4,2951m3
338Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT3,951m3
339Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,108100m2
340Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,1198tấn
341Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT5,5188m3
342Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,7358100m2
343Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,6049tấn
344Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Chương 5, E-HSMT23,4913m3
345Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương 5, E-HSMT0,282100m
346Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương 5, E-HSMT0,3413100m3
347Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng, tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT4,4329m3
348Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương 5, E-HSMT0,2537100m2
349Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,1315tấn
350Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,6021tấn
351Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Chương 5, E-HSMT6,0522m3
352Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT148,5588m2
353Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT30,312m2
354Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT21,6m
355Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT178,8708m2
356Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương 5, E-HSMT0,0152tấn
357Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương 5, E-HSMT0,0152tấn
358Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT0,648m2
359Căng lưới kẽm gai bùng nhùng mạ kẽm trên tường ràoChương 5, E-HSMT18,852m2
360Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT27,3751m3
361Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT27,3751m3
362Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 50m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:12,5)Chương 5, E-HSMT27,3751m3
363Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựngChương 5, E-HSMT27,3751m3
364Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT17,5866m3
365Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT17,5866m3
366Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 50m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:12,5)Chương 5, E-HSMT17,5866m3
367Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiChương 5, E-HSMT17,5866m3
368Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT28,1896m3
369Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT28,1896m3
370Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 50m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:12,5)Chương 5, E-HSMT28,1896m3
371Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá hộcChương 5, E-HSMT28,1896m3
372Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT7,1357m3
373Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT7,1357m3
374Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 50m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:12,5)Chương 5, E-HSMT7,1357m3
375Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT7,3991tấn
376Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT7,3991tấn
377Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 50m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:12,5)Chương 5, E-HSMT7,3991tấn
378Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoChương 5, E-HSMT7,3991tấn
379Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoChương 5, E-HSMT7,3991tấn
380Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT4,24871000v
381Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT4,24871000v
382Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 50m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:12,5)Chương 5, E-HSMT4,24871000v
383Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiChương 5, E-HSMT4,24871000v
384Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loạiChương 5, E-HSMT4,24871000v
385Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT1,6957m3
386Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT1,6957m3
387Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 50m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:12,5)Chương 5, E-HSMT1,6957m3
388Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiChương 5, E-HSMT1,6957m3
389Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loạiChương 5, E-HSMT1,6957m3
390Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5;)Chương 5, E-HSMT1,5326tấn
391Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT1,5326tấn
392Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 50m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:12,5)Chương 5, E-HSMT1,5326tấn
393Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiChương 5, E-HSMT1,5326tấn
394Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiChương 5, E-HSMT1,5326tấn
395Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây (HÀNG RÀO A5-A6)Chương 5, E-HSMT1,3448100m2
396Đào san đất trong phạm vi Chương 5, E-HSMT0,3025100m3
397Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương 5, E-HSMT0,2100m3
398Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT5,0004m3
399Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương 5, E-HSMT9,4178m3
400Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50Chương 5, E-HSMT3,0134m3
401Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT2,634m3
402Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,072100m2
403Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,0799tấn
404Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT3,6684m3
405Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,4891100m2
406Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,3914tấn
407Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Chương 5, E-HSMT16,8585m3
408Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương 5, E-HSMT0,198100m
409Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương 5, E-HSMT0,2249100m3
410Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng, tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT2,8279m3
411Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương 5, E-HSMT0,1682100m2
412Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,1102tấn
413Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,5112tấn
414Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Chương 5, E-HSMT4,2765m3
415Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT107,8336m2
416Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT21,63m2
417Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT15,6m
418Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT129,4636m2
419Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương 5, E-HSMT0,011tấn
420Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương 5, E-HSMT0,011tấn
421Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT0,468m2
422Căng lưới kẽm gai bùng nhùng mạ kẽm trên tường ràoChương 5, E-HSMT13,448m2
423Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT19,1467m3
424Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT19,1467m3
425Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 83m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:20,75)Chương 5, E-HSMT19,1467m3
426Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựngChương 5, E-HSMT19,1467m3
427Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT11,8032m3
428Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT11,8032m3
429Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 50m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:20,75)Chương 5, E-HSMT11,8032m3
430Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiChương 5, E-HSMT11,8032m3
431Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT20,2302m3
432Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT20,2302m3
433Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 50m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:20,75)Chương 5, E-HSMT20,2302m3
434Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá hộcChương 5, E-HSMT20,2302m3
435Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT4,9534m3
436Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT4,9534m3
437Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 50m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:20,75)Chương 5, E-HSMT4,9534m3
438Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT5,0833tấn
439Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT5,0833tấn
440Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 50m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:20,75)Chương 5, E-HSMT5,0833tấn
441Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoChương 5, E-HSMT5,0833tấn
442Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoChương 5, E-HSMT5,0833tấn
443Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT3,00211000v
444Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT3,00211000v
445Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 50m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:20,75)Chương 5, E-HSMT3,00211000v
446Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiChương 5, E-HSMT3,00211000v
447Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loạiChương 5, E-HSMT3,00211000v
448Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT1,1266m3
449Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT1,1266m3
450Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 50m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:20,75)Chương 5, E-HSMT1,1266m3
451Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiChương 5, E-HSMT1,1266m3
452Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loạiChương 5, E-HSMT1,1266m3
453Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT1,1466tấn
454Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT1,1466tấn
455Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 50m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:20,75)Chương 5, E-HSMT1,1466tấn
456Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiChương 5, E-HSMT1,1466tấn
457Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiChương 5, E-HSMT1,1466tấn
458Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây (HÀNG RÀO A6-A7)Chương 5, E-HSMT1,6119100m2
459Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương 5, E-HSMT0,3398100m3
460Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT8,496m3
461Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương 5, E-HSMT14,5677m3
462Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50Chương 5, E-HSMT4,8651m3
463Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT4,39m3
464Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,12100m2
465Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,1332tấn
466Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT6,3468m3
467Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,8462100m2
468Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,6907tấn
469Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Chương 5, E-HSMT27,9696m3
470Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương 5, E-HSMT0,318100m
471Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương 5, E-HSMT0,3808100m3
472Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng, tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT4,6131m3
473Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương 5, E-HSMT0,2722100m2
474Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,1503tấn
475Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,6504tấn
476Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Chương 5, E-HSMT7,0969m3
477Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT177,5556m2
478Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT34,68m2
479Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT24m
480Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT212,2356m2
481Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương 5, E-HSMT0,0169tấn
482Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương 5, E-HSMT0,0169tấn
483Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT0,72m2
484Căng lưới kẽm gai bùng nhùng mạ kẽm trên tường ràoChương 5, E-HSMT21,492m2
485Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT31,7247m3
486Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT31,7247m3
487Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 137m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:34,25)Chương 5, E-HSMT31,7247m3
488Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựngChương 5, E-HSMT31,7247m3
489Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT19,6428m3
490Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT19,6428m3
491Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 137m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:34,25)Chương 5, E-HSMT19,6428m3
492Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiChương 5, E-HSMT19,6428m3
493Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT33,5635m3
494Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT33,5635m3
495Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 137m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:34,25)Chương 5, E-HSMT33,5635m3
496Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá hộcChương 5, E-HSMT33,5635m3
497Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT8,2224m3
498Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT8,2224m3
499Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 137m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:34,25)Chương 5, E-HSMT8,2224m3
500Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT8,4675tấn
501Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT8,4675tấn
502Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 137m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:34,25)Chương 5, E-HSMT8,4675tấn
503Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoChương 5, E-HSMT8,4675tấn
504Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoChương 5, E-HSMT8,4675tấn
505Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT4,98211000v
506Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT4,98211000v
507Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 137m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:34,25)Chương 5, E-HSMT4,98211000v
508Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiChương 5, E-HSMT4,98211000v
509Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loạiChương 5, E-HSMT4,98211000v
510Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT1,9065m3
511Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT1,9065m3
512Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 137m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:34,25)Chương 5, E-HSMT1,9065m3
513Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiChương 5, E-HSMT1,9065m3
514Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loạiChương 5, E-HSMT1,9065m3
515Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT1,7075tấn
516Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT1,7075tấn
517Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 137m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:34,25)Chương 5, E-HSMT1,7075tấn
518Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiChương 5, E-HSMT1,7075tấn
519Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiChương 5, E-HSMT1,7075tấn
520Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây (HÀNG RÀO A7-A8)Chương 5, E-HSMT1,6119100m2
521Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương 5, E-HSMT0,2895100m3
522Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT7,2384m3
523Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương 5, E-HSMT14,5677m3
524Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50Chương 5, E-HSMT4,8651m3
525Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT4,39m3
526Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,12100m2
527Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,1332tấn
528Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT5,6034m3
529Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,7471100m2
530Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,5984tấn
531Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Chương 5, E-HSMT24,0522m3
532Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương 5, E-HSMT0,318100m
533Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương 5, E-HSMT0,3179100m3
534Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng, tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT4,1841m3
535Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương 5, E-HSMT0,2551100m2
536Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,14tấn
537Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,4626tấn
538Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Chương 5, E-HSMT6,1351m3
539Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT123,3258m2
540Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT10,62m2
541Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT7,2m
542Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT133,9458m2
543Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương 5, E-HSMT0,0051tấn
544Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương 5, E-HSMT0,0051tấn
545Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT0,216m2
546Căng lưới kẽm gai bùng nhùng mạ kẽm trên tường ràoChương 5, E-HSMT21,492m2
547Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT27,24m3
548Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT27,24m3
549Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 190m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:47,5)Chương 5, E-HSMT27,24m3
550Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựngChương 5, E-HSMT27,24m3
551Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT18,3728m3
552Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT18,3728m3
553Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 190m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:47,5)Chương 5, E-HSMT18,3728m3
554Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiChương 5, E-HSMT18,3728m3
555Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT28,8626m3
556Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT28,8626m3
557Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 190m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:47,5)Chương 5, E-HSMT28,8626m3
558Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá hộcChương 5, E-HSMT28,8626m3
559Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT7,1158m3
560Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT7,1158m3
561Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 190m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:47,5)Chương 5, E-HSMT7,1158m3
562Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT7,3455tấn
563Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT7,3455tấn
564Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 190m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:47,5)Chương 5, E-HSMT7,3455tấn
565Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoChương 5, E-HSMT7,3455tấn
566Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoChương 5, E-HSMT7,3455tấn
567Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT4,30691000v
568Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT4,30691000v
569Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 190m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:47,5)Chương 5, E-HSMT4,30691000v
570Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiChương 5, E-HSMT4,30691000v
571Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loạiChương 5, E-HSMT4,30691000v
572Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT1,7306m3
573Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT1,7306m3
574Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 190m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:47,5)Chương 5, E-HSMT1,7306m3
575Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiChương 5, E-HSMT1,7306m3
576Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loạiChương 5, E-HSMT1,7306m3
577Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT1,3934tấn
578Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT1,3934tấn
579Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 190m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:47,5)Chương 5, E-HSMT1,3934tấn
580Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiChương 5, E-HSMT1,3934tấn
581Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiChương 5, E-HSMT1,3934tấn
582Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây HÀNG RÀO A8-A9)Chương 5, E-HSMT1,6119100m2
583Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương 5, E-HSMT0,2895100m3
584Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT7,2384m3
585Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương 5, E-HSMT14,5677m3
586Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50Chương 5, E-HSMT4,8651m3
587Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT4,39m3
588Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,12100m2
589Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,1331tấn
590Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT5,2236m3
591Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,6965100m2
592Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,5953tấn
593Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Chương 5, E-HSMT23,6739m3
594Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương 5, E-HSMT0,318100m
595Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương 5, E-HSMT0,3179100m3
596Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng, tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT4,4046m3
597Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương 5, E-HSMT0,2638100m2
598Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,1503tấn
599Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,6239tấn
600Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Chương 5, E-HSMT6,304m3
601Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT160,3728m2
602Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT32,712m2
603Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT24m
604Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT193,0848m2
605Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương 5, E-HSMT0,0169tấn
606Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương 5, E-HSMT0,0169tấn
607Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT0,72m2
608Căng lưới kẽm gai bùng nhùng mạ kẽm trên tường ràoChương 5, E-HSMT21,492m2
609Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT28,2764m3
610Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT28,2764m3
611Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 244m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:61)Chương 5, E-HSMT28,2764m3
612Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựngChương 5, E-HSMT28,2764m3
613Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT18,209m3
614Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT18,209m3
615Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 244m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:61)Chương 5, E-HSMT18,209m3
616Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiChương 5, E-HSMT18,209m3
617Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT28,4087m3
618Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT28,4087m3
619Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 244m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:61)Chương 5, E-HSMT28,4087m3
620Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá hộcChương 5, E-HSMT28,4087m3
621Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT7,3456m3
622Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT7,3456m3
623Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 244m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:61)Chương 5, E-HSMT7,3456m3
624Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT7,5552tấn
625Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT7,5552tấn
626Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 244m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:61)Chương 5, E-HSMT7,5552tấn
627Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoChương 5, E-HSMT7,5552tấn
628Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoChương 5, E-HSMT7,5552tấn
629Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT4,42541000v
630Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT4,42541000v
631Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 244m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:61)Chương 5, E-HSMT4,42541000v
632Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiChương 5, E-HSMT4,42541000v
633Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loạiChương 5, E-HSMT4,42541000v
634Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT1,6748m3
635Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT1,6748m3
636Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 244m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:61)Chương 5, E-HSMT1,6748m3
637Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiChương 5, E-HSMT1,6748m3
638Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loạiChương 5, E-HSMT1,6748m3
639Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT1,5797tấn
640Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT1,5797tấn
641Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 244m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:61)Chương 5, E-HSMT1,5797tấn
642Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiChương 5, E-HSMT1,5797tấn
643Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiChương 5, E-HSMT1,5797tấn
644Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây (HÀNG RÀO A9-A10)Chương 5, E-HSMT1,2066100m2
645Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương 5, E-HSMT0,2171100m3
646Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT5,4288m3
647Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương 5, E-HSMT10,8878m3
648Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50Chương 5, E-HSMT3,6434m3
649Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT3,2925m3
650Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,09100m2
651Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,0999tấn
652Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT3,9555m3
653Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,5274100m2
654Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,4459tấn
655Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Chương 5, E-HSMT17,9007m3
656Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương 5, E-HSMT0,24100m
657Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương 5, E-HSMT0,2383100m3
658Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng, tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT3,2202m3
659Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương 5, E-HSMT0,1945100m2
660Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,1127tấn
661Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,4599tấn
662Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Chương 5, E-HSMT4,8046m3
663Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT122,1624m2
664Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT24,57m2
665Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT18m
666Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT146,7324m2
667Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương 5, E-HSMT0,0127tấn
668Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương 5, E-HSMT0,0127tấn
669Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT0,54m2
670Căng lưới kẽm gai bùng nhùng mạ kẽm trên tường ràoChương 5, E-HSMT16,088m2
671Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT21,3085m3
672Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT21,3085m3
673Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 284m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:71)Chương 5, E-HSMT21,3085m3
674Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựngChương 5, E-HSMT21,3085m3
675Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT13,6196m3
676Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT13,6196m3
677Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 284m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:71)Chương 5, E-HSMT13,6196m3
678Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiChương 5, E-HSMT13,6196m3
679Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT21,4808m3
680Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT21,4808m3
681Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 284m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:71)Chương 5, E-HSMT21,4808m3
682Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá hộcChương 5, E-HSMT21,4808m3
683Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT5,5297m3
684Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT5,5297m3
685Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 284m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:71)Chương 5, E-HSMT5,5297m3
686Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT5,681tấn
687Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT5,681tấn
688Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 284m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:71)Chương 5, E-HSMT5,681tấn
689Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoChương 5, E-HSMT5,681tấn
690Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoChương 5, E-HSMT5,681tấn
691Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT3,37281000v
692Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT3,37281000v
693Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 284m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:71)Chương 5, E-HSMT3,37281000v
694Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiChương 5, E-HSMT3,37281000v
695Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loạiChương 5, E-HSMT3,37281000v
696Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT1,2569m3
697Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT1,2569m3
698Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 284m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:71)Chương 5, E-HSMT1,2569m3
699Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiChương 5, E-HSMT1,2569m3
700Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loạiChương 5, E-HSMT1,2569m3
701Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT1,1758tấn
702Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT1,1758tấn
703Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 284m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:71)Chương 5, E-HSMT1,1758tấn
704Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiChương 5, E-HSMT1,1758tấn
705Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiChương 5, E-HSMT1,1758tấn
706Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây (HÀNG RÀO A10-A11)Chương 5, E-HSMT1,2066100m2
707Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương 5, E-HSMT0,2512100m3
708Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT6,282m3
709Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương 5, E-HSMT10,8878m3
710Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50Chương 5, E-HSMT3,6434m3
711Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT3,2925m3
712Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,09100m2
713Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,0999tấn
714Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT4,7331m3
715Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,6311100m2
716Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,5164tấn
717Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Chương 5, E-HSMT20,9369m3
718Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương 5, E-HSMT0,24100m
719Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương 5, E-HSMT0,281100m3
720Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng, tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT3,6072m3
721Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương 5, E-HSMT0,2101100m2
722Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,1127tấn
723Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,4973tấn
724Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Chương 5, E-HSMT5,2194m3
725Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT130,7352m2
726Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT26,01m2
727Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT18m
728Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT156,7452m2
729Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương 5, E-HSMT0,0127tấn
730Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương 5, E-HSMT0,0127tấn
731Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT0,54m2
732Căng lưới kẽm gai bùng nhùng mạ kẽm trên tường ràoChương 5, E-HSMT16,088m2
733Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT23,7614m3
734Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT23,7614m3
735Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 324m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:81)Chương 5, E-HSMT23,7614m3
736Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựngChương 5, E-HSMT23,7614m3
737Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT14,8324m3
738Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT14,8324m3
739Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 324m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:81)Chương 5, E-HSMT14,8324m3
740Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiChương 5, E-HSMT14,8324m3
741Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT25,1243m3
742Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT25,1243m3
743Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 324m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:81)Chương 5, E-HSMT25,1243m3
744Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá hộcChương 5, E-HSMT25,1243m3
745Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT6,167m3
746Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT6,167m3
747Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 324m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:81)Chương 5, E-HSMT6,167m3
748Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT6,3624tấn
749Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT6,3624tấn
750Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 324m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:81)Chương 5, E-HSMT6,3624tấn
751Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoChương 5, E-HSMT6,3624tấn
752Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoChương 5, E-HSMT6,3624tấn
753Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT3,66411000v
754Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT3,66411000v
755Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 324m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:81)Chương 5, E-HSMT3,66411000v
756Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiChương 5, E-HSMT3,66411000v
757Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loạiChương 5, E-HSMT3,66411000v
758Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT1,4362m3
759Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT1,4362m3
760Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 324m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:81)Chương 5, E-HSMT1,4362m3
761Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiChương 5, E-HSMT1,4362m3
762Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loạiChương 5, E-HSMT1,4362m3
763Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT1,2888tấn
764Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT1,2888tấn
765Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 324m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:81)Chương 5, E-HSMT1,2888tấn
766Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiChương 5, E-HSMT1,2888tấn
767Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiChương 5, E-HSMT1,2888tấn
768Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây (HÀNG RÀO A11-A12)Chương 5, E-HSMT1,5129100m2
769Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương 5, E-HSMT0,2905100m3
770Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT7,2648m3
771Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương 5, E-HSMT13,5387m3
772Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50Chương 5, E-HSMT4,5861m3
773Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT4,1705m3
774Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,114100m2
775Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,1265tấn
776Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT5,175m3
777Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,69100m2
778Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,5836tấn
779Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Chương 5, E-HSMT22,6737m3
780Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương 5, E-HSMT0,3100m
781Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương 5, E-HSMT0,3208100m3
782Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng, tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT4,2695m3
783Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương 5, E-HSMT0,2528100m2
784Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,1409tấn
785Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,5985tấn
786Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Chương 5, E-HSMT6,0797m3
787Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT151,1874m2
788Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT31,11m2
789Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT22,8m
790Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT182,2974m2
791Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương 5, E-HSMT0,0161tấn
792Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương 5, E-HSMT0,0161tấn
793Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT0,684m2
794Căng lưới kẽm gai bùng nhùng mạ kẽm trên tường ràoChương 5, E-HSMT20,172m2
795Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT27,0895m3
796Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT27,0895m3
797Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 375m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:93,75)Chương 5, E-HSMT27,0895m3
798Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựngChương 5, E-HSMT27,0895m3
799Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT17,543m3
800Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT17,543m3
801Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 375m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:93,75)Chương 5, E-HSMT17,543m3
802Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiChương 5, E-HSMT17,543m3
803Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT27,2084m3
804Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT27,2084m3
805Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 375m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:93,75)Chương 5, E-HSMT27,2084m3
806Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá hộcChương 5, E-HSMT27,2084m3
807Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT7,0496m3
808Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT7,0496m3
809Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 375m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:93,75)Chương 5, E-HSMT7,0496m3
810Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT7,2725tấn
811Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT7,2725tấn
812Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 375m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:93,75)Chương 5, E-HSMT7,2725tấn
813Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoChương 5, E-HSMT7,2725tấn
814Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoChương 5, E-HSMT7,2725tấn
815Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT4,26791000v
816Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT4,26791000v
817Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 375m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:93,75)Chương 5, E-HSMT4,26791000v
818Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiChương 5, E-HSMT4,26791000v
819Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loạiChương 5, E-HSMT4,26791000v
820Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT1,6361m3
821Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT1,6361m3
822Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 375m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:93,75)Chương 5, E-HSMT1,6361m3
823Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiChương 5, E-HSMT1,6361m3
824Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loạiChương 5, E-HSMT1,6361m3
825Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT1,5237tấn
826Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT1,5237tấn
827Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 375m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:93,75)Chương 5, E-HSMT1,5237tấn
828Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiChương 5, E-HSMT1,5237tấn
829Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiChương 5, E-HSMT1,5237tấn
830Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây(HÀNG RÀO A12-A13)Chương 5, E-HSMT1,3056100m2
831Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương 5, E-HSMT0,2346100m3
832Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT5,8644m3
833Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương 5, E-HSMT11,9168m3
834Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50Chương 5, E-HSMT3,9224m3
835Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT3,512m3
836Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,096100m2
837Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,1243tấn
838Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT4,2102m3
839Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,5613100m2
840Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,4821tấn
841Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Chương 5, E-HSMT18,976m3
842Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương 5, E-HSMT0,258100m
843Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương 5, E-HSMT0,2585100m3
844Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng, tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT3,4962m3
845Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương 5, E-HSMT0,2112100m2
846Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,1222tấn
847Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,499tấn
848Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Chương 5, E-HSMT5,13m3
849Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT130,8736m2
850Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT26,4m2
851Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT19,2m
852Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT157,2736m2
853Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương 5, E-HSMT0,0136tấn
854Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương 5, E-HSMT0,0136tấn
855Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT0,576m2
856Căng lưới kẽm gai bùng nhùng mạ kẽm trên tường ràoChương 5, E-HSMT17,408m2
857Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT22,7398m3
858Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT22,7398m3
859Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 418m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:104,5)Chương 5, E-HSMT22,7398m3
860Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựngChương 5, E-HSMT22,7398m3
861Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT14,5999m3
862Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT14,5999m3
863Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 418m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:104,5)Chương 5, E-HSMT14,5999m3
864Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiChương 5, E-HSMT14,5999m3
865Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT22,7712m3
866Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT22,7712m3
867Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 418m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:104,5)Chương 5, E-HSMT22,7712m3
868Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá hộcChương 5, E-HSMT22,7712m3
869Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT5,9038m3
870Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT5,9038m3
871Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 418m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:104,5)Chương 5, E-HSMT5,9038m3
872Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT6,0673tấn
873Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT6,0673tấn
874Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 418m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:104,5)Chương 5, E-HSMT6,0673tấn
875Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoChương 5, E-HSMT6,0673tấn
876Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoChương 5, E-HSMT6,0673tấn
877Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT3,60121000v
878Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT3,60121000v
879Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 418m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:104,5)Chương 5, E-HSMT3,60121000v
880Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiChương 5, E-HSMT3,60121000v
881Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loạiChương 5, E-HSMT3,60121000v
882Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT1,3462m3
883Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT1,3462m3
884Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 418m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:104,5)Chương 5, E-HSMT1,3462m3
885Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiChương 5, E-HSMT1,3462m3
886Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loạiChương 5, E-HSMT1,3462m3
887Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT1,2898tấn
888Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT1,2898tấn
889Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 418m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:104,5)Chương 5, E-HSMT1,2898tấn
890Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiChương 5, E-HSMT1,2898tấn
891Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiChương 5, E-HSMT1,2898tấn
892Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây (HÀNG RÀO A13-A14)Chương 5, E-HSMT1,6119100m2
893Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương 5, E-HSMT0,2937100m3
894Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT7,344m3
895Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương 5, E-HSMT14,5677m3
896Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50Chương 5, E-HSMT4,8651m3
897Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT4,39m3
898Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,12100m2
899Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,1065tấn
900Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT5,6232m3
901Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,7497100m2
902Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,506tấn
903Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Chương 5, E-HSMT25,8217m3
904Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương 5, E-HSMT0,318100m
905Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương 5, E-HSMT0,3232100m3
906Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng, tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT4,6641m3
907Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương 5, E-HSMT0,2742100m2
908Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,1373tấn
909Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,6491tấn
910Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Chương 5, E-HSMT6,7151m3
911Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT168,0096m2
912Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT33,72m2
913Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT24m
914Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT201,7296m2
915Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương 5, E-HSMT0,0169tấn
916Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương 5, E-HSMT0,0169tấn
917Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT0,72m2
918Căng lưới kẽm gai bùng nhùng mạ kẽm trên tường ràoChương 5, E-HSMT21,492m2
919Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT29,9815m3
920Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT29,9815m3
921Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 472m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:118)Chương 5, E-HSMT29,9815m3
922Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựngChương 5, E-HSMT29,9815m3
923Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT18,9199m3
924Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT18,9199m3
925Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 472m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:118)Chương 5, E-HSMT18,9199m3
926Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiChương 5, E-HSMT18,9199m3
927Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT30,9861m3
928Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT30,9861m3
929Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 472m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:118)Chương 5, E-HSMT30,9861m3
930Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá hộcChương 5, E-HSMT30,9861m3
931Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT7,7792m3
932Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT7,7792m3
933Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 472m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:118)Chương 5, E-HSMT7,7792m3
934Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT8,0061tấn
935Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT8,0061tấn
936Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 472m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:118)Chương 5, E-HSMT8,0061tấn
937Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoChương 5, E-HSMT8,0061tấn
938Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoChương 5, E-HSMT8,0061tấn
939Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT4,7141000v
940Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT4,7141000v
941Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 472m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:118)Chương 5, E-HSMT4,7141000v
942Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiChương 5, E-HSMT4,7141000v
943Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loạiChương 5, E-HSMT4,7141000v
944Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT1,7716m3
945Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT1,7716m3
946Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 472m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:118)Chương 5, E-HSMT1,7716m3
947Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiChương 5, E-HSMT1,7716m3
948Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loạiChương 5, E-HSMT1,7716m3
949Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT1,4742tấn
950Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT1,4742tấn
951Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 472m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:118)Chương 5, E-HSMT1,4742tấn
952Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiChương 5, E-HSMT1,4742tấn
953Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiChương 5, E-HSMT1,4742tấn
954Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây (HÀNG RÀO A14-A15)Chương 5, E-HSMT1,2066100m2
955Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương 5, E-HSMT0,2251100m3
956Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT5,6268m3
957Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương 5, E-HSMT10,8878m3
958Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50Chương 5, E-HSMT3,6434m3
959Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT3,2925m3
960Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,09100m2
961Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,0999tấn
962Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT4,1283m3
963Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,5504100m2
964Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,4653tấn
965Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Chương 5, E-HSMT18,2473m3
966Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương 5, E-HSMT0,24100m
967Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương 5, E-HSMT0,2482100m3
968Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng, tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT3,3409m3
969Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương 5, E-HSMT0,2082100m2
970Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,1092tấn
971Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,4161tấn
972Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Chương 5, E-HSMT4,842m3
973Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT122,8768m2
974Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT25,038m2
975Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT18m
976Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT147,9148m2
977Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương 5, E-HSMT0,0127tấn
978Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương 5, E-HSMT0,0127tấn
979Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT0,54m2
980Căng lưới kẽm gai bùng nhùng mạ kẽm trên tường ràoChương 5, E-HSMT16,088m2
981Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT21,6743m3
982Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT21,6743m3
983Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 512m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:128)Chương 5, E-HSMT21,6743m3
984Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựngChương 5, E-HSMT21,6743m3
985Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT13,9015m3
986Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT13,9015m3
987Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 512m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:128)Chương 5, E-HSMT13,9015m3
988Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiChương 5, E-HSMT13,9015m3
989Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT21,8968m3
990Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT21,8968m3
991Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 512m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:128)Chương 5, E-HSMT21,8968m3
992Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá hộcChương 5, E-HSMT21,8968m3
993Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT5,6323m3
994Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT5,6323m3
995Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 512m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:128)Chương 5, E-HSMT5,6323m3
996Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT5,8012tấn
997Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT5,8012tấn
998Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 512m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:128)Chương 5, E-HSMT5,8012tấn
999Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoChương 5, E-HSMT5,8012tấn
1000Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoChương 5, E-HSMT5,8012tấn
1001Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT3,39911000v
1002Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT3,39911000v
1003Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 512m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:128)Chương 5, E-HSMT3,39911000v
1004Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiChương 5, E-HSMT3,39911000v
1005Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loạiChương 5, E-HSMT3,39911000v
1006Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT1,3165m3
1007Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT1,3165m3
1008Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 512m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:128)Chương 5, E-HSMT1,3165m3
1009Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiChương 5, E-HSMT1,3165m3
1010Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loạiChương 5, E-HSMT1,3165m3
1011Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT1,1478tấn
1012Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT1,1478tấn
1013Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 512m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:128)Chương 5, E-HSMT1,1478tấn
1014Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiChương 5, E-HSMT1,1478tấn
1015Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiChương 5, E-HSMT1,1478tấn
1016Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây(HÀNG RÀO A15-A16Chương 5, E-HSMT0,9003100m2
1017Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương 5, E-HSMT0,1618100m3
1018Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT4,0464m3
1019Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương 5, E-HSMT8,2369m3
1020Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50Chương 5, E-HSMT2,7127m3
1021Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT2,4145m3
1022Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,066100m2
1023Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,0732tấn
1024Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT2,9016m3
1025Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,3868100m2
1026Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,3306tấn
1027Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Chương 5, E-HSMT13,2178m3
1028Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương 5, E-HSMT0,18100m
1029Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương 5, E-HSMT0,1785100m3
1030Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng, tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT2,3668m3
1031Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương 5, E-HSMT0,1504100m2
1032Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,0845tấn
1033Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,3364tấn
1034Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Chương 5, E-HSMT3,5587m3
1035Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT90,2798m2
1036Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT18,09m2
1037Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT13,2m
1038Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT108,3698m2
1039Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương 5, E-HSMT0,0093tấn
1040Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương 5, E-HSMT0,0093tấn
1041Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT0,396m2
1042Căng lưới kẽm gai bùng nhùng mạ kẽm trên tường ràoChương 5, E-HSMT12,004m2
1043Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT15,727m3
1044Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT15,727m3
1045Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 542m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:135,5)Chương 5, E-HSMT15,727m3
1046Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựngChương 5, E-HSMT15,727m3
1047Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT10,035m3
1048Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT10,035m3
1049Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 542m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:135,5)Chương 5, E-HSMT10,035m3
1050Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiChương 5, E-HSMT10,035m3
1051Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT15,8614m3
1052Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT15,8614m3
1053Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 542m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:135,5)Chương 5, E-HSMT15,8614m3
1054Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá hộcChương 5, E-HSMT15,8614m3
1055Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT4,0783m3
1056Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT4,0783m3
1057Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 542m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:135,5)Chương 5, E-HSMT4,0783m3
1058Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT4,1841tấn
1059Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT4,1841tấn
1060Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 542m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:135,5)Chương 5, E-HSMT4,1841tấn
1061Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoChương 5, E-HSMT4,1841tấn
1062Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoChương 5, E-HSMT4,1841tấn
1063Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT2,49821000v
1064Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT2,49821000v
1065Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 542m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:135,5)Chương 5, E-HSMT2,49821000v
1066Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiChương 5, E-HSMT2,49821000v
1067Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loạiChương 5, E-HSMT2,49821000v
1068Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT0,937m3
1069Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT0,937m3
1070Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 542m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:135,5)Chương 5, E-HSMT0,937m3
1071Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiChương 5, E-HSMT0,937m3
1072Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loạiChương 5, E-HSMT0,937m3
1073Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT0,8673tấn
1074Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT0,8673tấn
1075Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 542m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:135,5)Chương 5, E-HSMT0,8673tấn
1076Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiChương 5, E-HSMT0,8673tấn
1077Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiChương 5, E-HSMT0,8673tấn
C HỐ TIÊU NĂNG
1Đào hố tiêu năng bằng thủ công, rộng Chương 5, E-HSMT46,125m3
2Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50Chương 5, E-HSMT3,666m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT20,385m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hố tiêu năng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT2,1748tấn
5Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, bi cống thoát nước D300, L=3mChương 5, E-HSMT24cái
D HÀNG RÀO B, C
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây ( HÀNG RÀO C6-C7 (BC1)Chương 5, E-HSMT1,6119100m2
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương 5, E-HSMT0,3265100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT8,1648m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương 5, E-HSMT14,5677m3
5Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50Chương 5, E-HSMT4,8651m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT4,39m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,12100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,1331tấn
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT5,9508m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,7934100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,6601tấn
12Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Chương 5, E-HSMT26,5377m3
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương 5, E-HSMT0,318100m
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương 5, E-HSMT0,3642100m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng, tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT4,9309m3
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương 5, E-HSMT0,2968100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,1523tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,6677tấn
19Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Chương 5, E-HSMT6,6865m3
20Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT167,055m2
21Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT33,96m2
22Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT24m
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT201,015m2
24Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương 5, E-HSMT0,017tấn
25Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương 5, E-HSMT0,017tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT0,72m2
27Căng lưới kẽm gai bùng nhùng mạ kẽm trên tường ràoChương 5, E-HSMT21,492m2
28Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT30,6411m3
29Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 113m tiếp theo (HSNC:28,25)Chương 5, E-HSMT30,6411m3
30Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựngChương 5, E-HSMT30,6411m3
31Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT19,4914m3
32Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 113m tiếp theo (HSNC:28,25)Chương 5, E-HSMT19,4914m3
33Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiChương 5, E-HSMT19,4914m3
34Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT31,8452m3
35Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 113m tiếp theo (HSNC:28,25)Chương 5, E-HSMT31,8452m3
36Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá hộcChương 5, E-HSMT31,8452m3
37Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT7,9683m3
38Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 113m tiếp theo (HSNC:28,25)Chương 5, E-HSMT7,9683m3
39Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT8,2319tấn
40Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 113m tiếp theo (HSNC:28,25)Chương 5, E-HSMT8,2319tấn
41Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoChương 5, E-HSMT8,2319tấn
42Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoChương 5, E-HSMT8,2319tấn
43Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT4,69391000v
44Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 113m tiếp theo (HSNC:28,25)Chương 5, E-HSMT4,69391000v
45Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiChương 5, E-HSMT4,69391000v
46Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loạiChương 5, E-HSMT4,69391000v
47Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT1,8784m3
48Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 113m tiếp theo (HSNC:28,25)Chương 5, E-HSMT1,8784m3
49Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiChương 5, E-HSMT1,8784m3
50Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loạiChương 5, E-HSMT1,8784m3
51Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT1,6953tấn
52Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 113m tiếp theo (HSNC:28,25)Chương 5, E-HSMT1,6953tấn
53Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiChương 5, E-HSMT1,6953tấn
54Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiChương 5, E-HSMT1,6953tấn
55Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây (HÀNG RÀO C5-C6 (BC2))Chương 5, E-HSMT1,2159100m2
56Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương 5, E-HSMT0,2282100m3
57Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT5,706m3
58Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương 5, E-HSMT11,0397m3
59Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50Chương 5, E-HSMT3,6651m3
60Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT3,2925m3
61Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,09100m2
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,0999tấn
63Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT4,2876m3
64Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,5716100m2
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,4861tấn
66Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Chương 5, E-HSMT20,7378m3
67Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương 5, E-HSMT0,24100m
68Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương 5, E-HSMT0,2525100m3
69Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng, tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT3,5856m3
70Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương 5, E-HSMT0,2186100m2
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,1142tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,4868tấn
73Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Chương 5, E-HSMT4,9861m3
74Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT126,8256m2
75Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT25,038m2
76Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT18m
77Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT151,8636m2
78Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương 5, E-HSMT0,0127tấn
79Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương 5, E-HSMT0,0127tấn
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT0,54m2
81Căng lưới kẽm gai bùng nhùng mạ kẽm trên tường ràoChương 5, E-HSMT16,212m2
82Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT23,2693m3
83Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 154m tiếp theo (HSNC:38,5)Chương 5, E-HSMT23,2693m3
84Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựngChương 5, E-HSMT23,2693m3
85Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT14,4235m3
86Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 154m tiếp theo (HSNC:38,5)Chương 5, E-HSMT14,4235m3
87Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiChương 5, E-HSMT14,4235m3
88Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT24,8854m3
89Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 154m tiếp theo (HSNC:38,5)Chương 5, E-HSMT24,8854m3
90Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá hộcChương 5, E-HSMT24,8854m3
91Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT6,0241m3
92Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 154m tiếp theo (HSNC:38,5)Chương 5, E-HSMT6,0241m3
93Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT6,1862tấn
94Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 154m tiếp theo (HSNC:38,5)Chương 5, E-HSMT6,1862tấn
95Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoChương 5, E-HSMT6,1862tấn
96Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoChương 5, E-HSMT6,1862tấn
97Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT3,50031000v
98Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 154m tiếp theo (HSNC:38,5)Chương 5, E-HSMT3,50031000v
99Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiChương 5, E-HSMT3,50031000v
100Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loạiChương 5, E-HSMT3,50031000v
101Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT1,3674m3
102Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 154m tiếp theo (HSNC:38,5)Chương 5, E-HSMT1,3674m3
103Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiChương 5, E-HSMT1,3674m3
104Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loạiChương 5, E-HSMT1,3674m3
105Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT1,2475tấn
106Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 154m tiếp theo (HSNC:38,5)Chương 5, E-HSMT1,2475tấn
107Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiChương 5, E-HSMT1,2475tấn
108Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiChương 5, E-HSMT1,2475tấn
109Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây (HÀNG RÀO C4-C5 (BC3))Chương 5, E-HSMT1,4139100m2
110Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương 5, E-HSMT0,2532100m3
111Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT6,3312m3
112Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương 5, E-HSMT13,0977m3
113Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50Chương 5, E-HSMT4,2351m3
114Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT3,7315m3
115Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,102100m2
116Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,1132tấn
117Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT4,7916m3
118Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,6388100m2
119Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,5371tấn
120Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Chương 5, E-HSMT22,6417m3
121Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương 5, E-HSMT0,282100m
122Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương 5, E-HSMT0,2805100m3
123Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng, tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT4,1529m3
124Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương 5, E-HSMT0,2539100m2
125Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,1333tấn
126Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,5691tấn
127Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Chương 5, E-HSMT5,7921m3
128Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT147,9456m2
129Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT28,47m2
130Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT20,4m
131Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT176,4156m2
132Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương 5, E-HSMT0,0144tấn
133Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương 5, E-HSMT0,0144tấn
134Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT0,612m2
135Căng lưới kẽm gai bùng nhùng mạ kẽm trên tường ràoChương 5, E-HSMT18,852m2
136Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT26,128m3
137Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 201m tiếp theo (HSNC:50,25)Chương 5, E-HSMT26,128m3
138Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựngChương 5, E-HSMT26,128m3
139Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT16,3894m3
140Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 201m tiếp theo (HSNC:50,25)Chương 5, E-HSMT16,3894m3
141Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiChương 5, E-HSMT16,3894m3
142Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT27,1701m3
143Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 201m tiếp theo (HSNC:50,25)Chương 5, E-HSMT27,1701m3
144Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá hộcChương 5, E-HSMT27,1701m3
145Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT6,7721m3
146Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 201m tiếp theo (HSNC:50,25)Chương 5, E-HSMT6,7721m3
147Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT6,9598tấn
148Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 201m tiếp theo (HSNC:50,25)Chương 5, E-HSMT6,9598tấn
149Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoChương 5, E-HSMT6,9598tấn
150Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoChương 5, E-HSMT6,9598tấn
151Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT4,0661000v
152Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 201m tiếp theo (HSNC:50,25)Chương 5, E-HSMT4,0661000v
153Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiChương 5, E-HSMT4,0661000v
154Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loạiChương 5, E-HSMT4,0661000v
155Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT1,5484m3
156Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 201m tiếp theo (HSNC:50,25)Chương 5, E-HSMT1,5484m3
157Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiChương 5, E-HSMT1,5484m3
158Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loạiChương 5, E-HSMT1,5484m3
159Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT1,4214tấn
160Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 201m tiếp theo (HSNC:50,25)Chương 5, E-HSMT1,4214tấn
161Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiChương 5, E-HSMT1,4214tấn
162Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiChương 5, E-HSMT1,4214tấn
163Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây (HÀNG RÀO C3-C4 (BC4))Chương 5, E-HSMT1,4139100m2
164Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương 5, E-HSMT0,2682100m3
165Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT6,7056m3
166Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương 5, E-HSMT12,5097m3
167Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50Chương 5, E-HSMT4,2951m3
168Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT3,951m3
169Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,108100m2
170Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,1198tấn
171Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT5,0481m3
172Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,6731100m2
173Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,5658tấn
174Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Chương 5, E-HSMT22,4481m3
175Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương 5, E-HSMT0,282100m
176Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương 5, E-HSMT0,2945100m3
177Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng, tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT4,0096m3
178Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương 5, E-HSMT0,2475100m2
179Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,1306tấn
180Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,5556tấn
181Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Chương 5, E-HSMT5,8621m3
182Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT148,5588m2
183Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT30,54m2
184Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT21,6m
185Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT179,0988m2
186Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương 5, E-HSMT0,0152tấn
187Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương 5, E-HSMT0,0152tấn
188Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT0,648m2
189Căng lưới kẽm gai bùng nhùng mạ kẽm trên tường ràoChương 5, E-HSMT18,852m2
190Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT26,3289m3
191Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 248m tiếp theo (HSNC:62)Chương 5, E-HSMT26,3289m3
192Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựngChương 5, E-HSMT26,3289m3
193Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT16,7289m3
194Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 248m tiếp theo (HSNC:62)Chương 5, E-HSMT16,7289m3
195Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiChương 5, E-HSMT16,7289m3
196Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT26,9377m3
197Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 248m tiếp theo (HSNC:62)Chương 5, E-HSMT26,9377m3
198Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá hộcChương 5, E-HSMT26,9377m3
199Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT6,8389m3
200Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 248m tiếp theo (HSNC:62)Chương 5, E-HSMT6,8389m3
201Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT7,0482tấn
202Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 248m tiếp theo (HSNC:62)Chương 5, E-HSMT7,0482tấn
203Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoChương 5, E-HSMT7,0482tấn
204Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoChương 5, E-HSMT7,0482tấn
205Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT4,11531000v
206Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 248m tiếp theo (HSNC:62)Chương 5, E-HSMT4,11531000v
207Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiChương 5, E-HSMT4,11531000v
208Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loạiChương 5, E-HSMT4,11531000v
209Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT1,5934m3
210Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 248m tiếp theo (HSNC:62)Chương 5, E-HSMT1,5934m3
211Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiChương 5, E-HSMT1,5934m3
212Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loạiChương 5, E-HSMT1,5934m3
213Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT1,4427tấn
214Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 248m tiếp theo (HSNC:62)Chương 5, E-HSMT1,4427tấn
215Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiChương 5, E-HSMT1,4427tấn
216Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiChương 5, E-HSMT1,4427tấn
217Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây (HÀNG RÀO C2-C3 (BC5))Chương 5, E-HSMT0,8106100m2
218Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương 5, E-HSMT0,1479100m3
219Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT3,6984m3
220Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương 5, E-HSMT7,3598m3
221Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50Chương 5, E-HSMT2,4434m3
222Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT2,195m3
223Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,06100m2
224Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,0666tấn
225Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT2,6892m3
226Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,3585100m2
227Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,3058tấn
228Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Chương 5, E-HSMT14,8136m3
229Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương 5, E-HSMT0,162100m
230Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương 5, E-HSMT0,1631100m3
231Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng, tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT2,4509m3
232Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương 5, E-HSMT0,1481100m2
233Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,0745tấn
234Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,2744tấn
235Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Chương 5, E-HSMT3,411m3
236Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT84,8036m2
237Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT16,62m2
238Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT12m
239Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT101,4236m2
240Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương 5, E-HSMT0,0085tấn
241Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương 5, E-HSMT0,0085tấn
242Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT0,36m2
243Căng lưới kẽm gai bùng nhùng mạ kẽm trên tường ràoChương 5, E-HSMT10,808m2
244Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT15,9732m3
245Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 275m tiếp theo (HSNC:68,75)Chương 5, E-HSMT15,9732m3
246Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựngChương 5, E-HSMT15,9732m3
247Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT9,575m3
248Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 275m tiếp theo (HSNC:68,75)Chương 5, E-HSMT9,575m3
249Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiChương 5, E-HSMT9,575m3
250Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT17,7763m3
251Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 275m tiếp theo (HSNC:68,75)Chương 5, E-HSMT17,7763m3
252Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá hộcChương 5, E-HSMT17,7763m3
253Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT4,1149m3
254Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 275m tiếp theo (HSNC:68,75)Chương 5, E-HSMT4,1149m3
255Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT4,2002tấn
256Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 275m tiếp theo (HSNC:68,75)Chương 5, E-HSMT4,2002tấn
257Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoChương 5, E-HSMT4,2002tấn
258Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoChương 5, E-HSMT4,2002tấn
259Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT2,39451000v
260Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 275m tiếp theo (HSNC:68,75)Chương 5, E-HSMT2,39451000v
261Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiChương 5, E-HSMT2,39451000v
262Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loạiChương 5, E-HSMT2,39451000v
263Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT0,8838m3
264Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 275m tiếp theo (HSNC:68,75)Chương 5, E-HSMT0,8838m3
265Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiChương 5, E-HSMT0,8838m3
266Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loạiChương 5, E-HSMT0,8838m3
267Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT0,7594tấn
268Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 275m tiếp theo (HSNC:68,75)Chương 5, E-HSMT0,7594tấn
269Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiChương 5, E-HSMT0,7594tấn
270Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiChương 5, E-HSMT0,7594tấn
271Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây (HÀNG RÀO C1-C2 (BC6))Chương 5, E-HSMT0,8106100m2
272Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương 5, E-HSMT0,1479100m3
273Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT3,6984m3
274Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương 5, E-HSMT7,3598m3
275Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50Chương 5, E-HSMT2,4434m3
276Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT2,195m3
277Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,06100m2
278Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,0666tấn
279Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT2,673m3
280Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,3564100m2
281Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,3027tấn
282Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Chương 5, E-HSMT11,956m3
283Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương 5, E-HSMT0,162100m
284Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương 5, E-HSMT0,1631100m3
285Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng, tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT2,2785m3
286Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương 5, E-HSMT0,1412100m2
287Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,0756tấn
288Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,305tấn
289Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Chương 5, E-HSMT3,1557m3
290Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT80,2216m2
291Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT16,5m2
292Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT12m
293Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT96,7216m2
294Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương 5, E-HSMT0,0085tấn
295Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương 5, E-HSMT0,0085tấn
296Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT0,36m2
297Căng lưới kẽm gai bùng nhùng mạ kẽm trên tường ràoChương 5, E-HSMT10,808m2
298Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT14,2843m3
299Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo (HSNC:72,5)Chương 5, E-HSMT14,2843m3
300Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựngChương 5, E-HSMT14,2843m3
301Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT9,2436m3
302Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo (HSNC:72,5)Chương 5, E-HSMT9,2436m3
303Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiChương 5, E-HSMT9,2436m3
304Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT14,3472m3
305Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo (HSNC:72,5)Chương 5, E-HSMT14,3472m3
306Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá hộcChương 5, E-HSMT14,3472m3
307Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT3,715m3
308Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo (HSNC:72,5)Chương 5, E-HSMT3,715m3
309Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT3,8277tấn
310Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo (HSNC:72,5)Chương 5, E-HSMT3,8277tấn
311Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoChương 5, E-HSMT3,8277tấn
312Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoChương 5, E-HSMT3,8277tấn
313Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT2,21531000v
314Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo (HSNC:72,5)Chương 5, E-HSMT2,21531000v
315Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiChương 5, E-HSMT2,21531000v
316Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loạiChương 5, E-HSMT2,21531000v
317Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT0,8673m3
318Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo (HSNC:72,5)Chương 5, E-HSMT0,8673m3
319Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiChương 5, E-HSMT0,8673m3
320Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loạiChương 5, E-HSMT0,8673m3
321Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT0,7886tấn
322Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo (HSNC:72,5)Chương 5, E-HSMT0,7886tấn
323Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiChương 5, E-HSMT0,7886tấn
324Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiChương 5, E-HSMT0,7886tấn
325Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây (HÀNG RÀO B14-B15 (BC7))Chương 5, E-HSMT1,2066100m2
326Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương 5, E-HSMT0,2234100m3
327Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT5,5872m3
328Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương 5, E-HSMT10,8878m3
329Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50Chương 5, E-HSMT3,6434m3
330Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT3,2925m3
331Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,09100m2
332Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,0999tấn
333Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT3,9591m3
334Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,5278100m2
335Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,4577tấn
336Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Chương 5, E-HSMT17,7116m3
337Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương 5, E-HSMT0,24100m
338Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương 5, E-HSMT0,2462100m3
339Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng, tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT3,3057m3
340Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương 5, E-HSMT0,2068100m2
341Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,106tấn
342Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,4258tấn
343Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Chương 5, E-HSMT4,6598m3
344Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT118,002m2
345Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT24,294m2
346Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT18m
347Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT142,296m2
348Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương 5, E-HSMT0,0353tấn
349Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương 5, E-HSMT0,0353tấn
350Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT0,9m2
351Căng lưới kẽm gai bùng nhùng mạ kẽm trên tường ràoChương 5, E-HSMT16,088m2
352Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT21,1381m3
353Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT21,1381m3
354Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 52m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:13)Chương 5, E-HSMT21,1381m3
355Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựngChương 5, E-HSMT21,1381m3
356Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT13,6884m3
357Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT13,6884m3
358Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 52m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:13)Chương 5, E-HSMT13,6884m3
359Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiChương 5, E-HSMT13,6884m3
360Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT21,2539m3
361Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT21,2539m3
362Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 52m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:13)Chương 5, E-HSMT21,2539m3
363Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá hộcChương 5, E-HSMT21,2539m3
364Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT5,496m3
365Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT5,496m3
366Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 52m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:13)Chương 5, E-HSMT5,496m3
367Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT5,6587tấn
368Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT5,6587tấn
369Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 52m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:13)Chương 5, E-HSMT5,6587tấn
370Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoChương 5, E-HSMT5,6587tấn
371Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoChương 5, E-HSMT5,6587tấn
372Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT3,27121000v
373Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT3,27121000v
374Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 52m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:13)Chương 5, E-HSMT3,27121000v
375Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiChương 5, E-HSMT3,27121000v
376Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loạiChương 5, E-HSMT3,27121000v
377Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT1,2813m3
378Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT1,2813m3
379Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 52m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:13)Chương 5, E-HSMT1,2813m3
380Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiChương 5, E-HSMT1,2813m3
381Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loạiChương 5, E-HSMT1,2813m3
382Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT1,172tấn
383Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT1,172tấn
384Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 52m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:13)Chương 5, E-HSMT1,172tấn
385Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiChương 5, E-HSMT1,172tấn
386Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiChương 5, E-HSMT1,172tấn
387Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây (HÀNG RÀO B13-B14 (BC8))Chương 5, E-HSMT1,2066100m2
388Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương 5, E-HSMT0,2393100m3
389Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT5,9832m3
390Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương 5, E-HSMT10,8878m3
391Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50Chương 5, E-HSMT3,6434m3
392Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT3,2925m3
393Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,09100m2
394Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,0999tấn
395Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT4,3875m3
396Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,585100m2
397Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,4863tấn
398Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Chương 5, E-HSMT19,3295m3
399Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương 5, E-HSMT0,24100m
400Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương 5, E-HSMT0,2661100m3
401Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng, tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT3,5472m3
402Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương 5, E-HSMT0,2164100m2
403Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,1142tấn
404Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,4862tấn
405Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Chương 5, E-HSMT4,99m3
406Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT127,1632m2
407Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT25,47m2
408Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT18m
409Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT152,6332m2
410Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương 5, E-HSMT0,0127tấn
411Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương 5, E-HSMT0,0127tấn
412Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT0,54m2
413Căng lưới kẽm gai bùng nhùng mạ kẽm trên tường ràoChương 5, E-HSMT16,088m2
414Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT22,5991m3
415Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT22,5991m3
416Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 93m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:23,35)Chương 5, E-HSMT22,5991m3
417Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựngChương 5, E-HSMT22,5991m3
418Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT14,3787m3
419Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT14,3787m3
420Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 93m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:23,35)Chương 5, E-HSMT14,3787m3
421Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiChương 5, E-HSMT14,3787m3
422Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT23,1954m3
423Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT23,1954m3
424Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 93m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:23,35)Chương 5, E-HSMT23,1954m3
425Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá hộcChương 5, E-HSMT23,1954m3
426Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT5,8743m3
427Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT5,8743m3
428Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 93m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:23,35)Chương 5, E-HSMT5,8743m3
429Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT6,0626tấn
430Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT6,0626tấn
431Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 93m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:23,35)Chương 5, E-HSMT6,0626tấn
432Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoChương 5, E-HSMT6,0626tấn
433Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoChương 5, E-HSMT6,0626tấn
434Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT3,50311000v
435Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT3,50311000v
436Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 93m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:23,35)Chương 5, E-HSMT3,50311000v
437Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiChương 5, E-HSMT3,50311000v
438Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loạiChương 5, E-HSMT3,50311000v
439Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT1,3823m3
440Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT1,3823m3
441Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 93m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:23,35)Chương 5, E-HSMT1,3823m3
442Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiChương 5, E-HSMT1,3823m3
443Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loạiChương 5, E-HSMT1,3823m3
444Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT1,2473tấn
445Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT1,2473tấn
446Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 93m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:23,35)Chương 5, E-HSMT1,2473tấn
447Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiChương 5, E-HSMT1,2473tấn
448Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiChương 5, E-HSMT1,2473tấn
449Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây (HÀNG RÀO B12-B13 (BC9))Chương 5, E-HSMT1,2066100m2
450Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương 5, E-HSMT0,2282100m3
451Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT5,706m3
452Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương 5, E-HSMT10,8878m3
453Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50Chương 5, E-HSMT3,6434m3
454Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT3,2925m3
455Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,09100m2
456Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,0999tấn
457Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT4,1958m3
458Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,5594100m2
459Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,4708tấn
460Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Chương 5, E-HSMT18,883m3
461Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương 5, E-HSMT0,24100m
462Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương 5, E-HSMT0,2522100m3
463Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng, tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT3,4587m3
464Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương 5, E-HSMT0,2129100m2
465Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,1136tấn
466Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,4668tấn
467Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Chương 5, E-HSMT4,7688m3
468Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT121,448m2
469Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT24,93m2
470Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT18m
471Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT146,378m2
472Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương 5, E-HSMT0,0127tấn
473Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương 5, E-HSMT0,0127tấn
474Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT0,54m2
475Căng lưới kẽm gai bùng nhùng mạ kẽm trên tường ràoChương 5, E-HSMT16,088m2
476Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT22,0448m3
477Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT22,0448m3
478Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 133m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:33,25)Chương 5, E-HSMT22,0448m3
479Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựngChương 5, E-HSMT22,0448m3
480Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT14,1031m3
481Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT14,1031m3
482Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 133m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:33,25)Chương 5, E-HSMT14,1031m3
483Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiChương 5, E-HSMT14,1031m3
484Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT22,6596m3
485Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT22,6596m3
486Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 133m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:33,25)Chương 5, E-HSMT22,6596m3
487Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá hộcChương 5, E-HSMT22,6596m3
488Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT5,7291m3
489Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT5,7291m3
490Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 133m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:33,25)Chương 5, E-HSMT5,7291m3
491Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT5,9044tấn
492Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT5,9044tấn
493Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 133m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:33,25)Chương 5, E-HSMT5,9044tấn
494Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoChương 5, E-HSMT5,9044tấn
495Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoChương 5, E-HSMT5,9044tấn
496Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT3,34771000v
497Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT3,34771000v
498Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 133m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:33,25)Chương 5, E-HSMT3,34771000v
499Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiChương 5, E-HSMT3,34771000v
500Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loạiChương 5, E-HSMT3,34771000v
501Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT1,3386m3
502Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT1,3386m3
503Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 133m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:33,25)Chương 5, E-HSMT1,3386m3
504Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiChương 5, E-HSMT1,3386m3
505Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loạiChương 5, E-HSMT1,3386m3
506Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT1,2104tấn
507Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT1,2104tấn
508Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 133m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:33,25)Chương 5, E-HSMT1,2104tấn
509Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiChương 5, E-HSMT1,2104tấn
510Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiChương 5, E-HSMT1,2104tấn
511Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây (HÀNG RÀO B11-B12 (BC10)Chương 5, E-HSMT1,2066100m2
512Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương 5, E-HSMT0,2219100m3
513Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT5,5476m3
514Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương 5, E-HSMT10,8878m3
515Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50Chương 5, E-HSMT3,6434m3
516Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT3,2925m3
517Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,09100m2
518Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,0999tấn
519Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT3,9555m3
520Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,5274100m2
521Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,4511tấn
522Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Chương 5, E-HSMT17,5435m3
523Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương 5, E-HSMT0,24100m
524Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương 5, E-HSMT0,2443100m3
525Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng, tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT3,4032m3
526Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương 5, E-HSMT0,2107100m2
527Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,1142tấn
528Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,4723tấn
529Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Chương 5, E-HSMT4,6036m3
530Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT120,0192m2
531Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT24,57m2
532Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT18m
533Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT144,5892m2
534Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương 5, E-HSMT0,0127tấn
535Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương 5, E-HSMT0,0127tấn
536Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT0,54m2
537Căng lưới kẽm gai bùng nhùng mạ kẽm trên tường ràoChương 5, E-HSMT16,088m2
538Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT21,1383m3
539Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT21,1383m3
540Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 173m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:43,25)Chương 5, E-HSMT21,1383m3
541Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựngChương 5, E-HSMT21,1383m3
542Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT13,7627m3
543Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT13,7627m3
544Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 173m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:43,25)Chương 5, E-HSMT13,7627m3
545Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiChương 5, E-HSMT13,7627m3
546Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT21,0522m3
547Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT21,0522m3
548Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 173m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:43,25)Chương 5, E-HSMT21,0522m3
549Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá hộcChương 5, E-HSMT21,0522m3
550Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT5,5021m3
551Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT5,5021m3
552Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 173m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:43,25)Chương 5, E-HSMT5,5021m3
553Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT5,6743tấn
554Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT5,6743tấn
555Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 173m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:43,25)Chương 5, E-HSMT5,6743tấn
556Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoChương 5, E-HSMT5,6743tấn
557Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoChương 5, E-HSMT5,6743tấn
558Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT3,23181000v
559Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT3,23181000v
560Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 173m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:43,25)Chương 5, E-HSMT3,23181000v
561Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiChương 5, E-HSMT3,23181000v
562Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loạiChương 5, E-HSMT3,23181000v
563Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT1,2882m3
564Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT1,2882m3
565Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 173m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:43,25)Chương 5, E-HSMT1,2882m3
566Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiChương 5, E-HSMT1,2882m3
567Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loạiChương 5, E-HSMT1,2882m3
568Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT1,1957tấn
569Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT1,1957tấn
570Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 173m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:43,25)Chương 5, E-HSMT1,1957tấn
571Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiChương 5, E-HSMT1,1957tấn
572Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiChương 5, E-HSMT1,1957tấn
573Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây (HÀNG RÀO B10-B11 (BC11)Chương 5, E-HSMT1,0086100m2
574Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương 5, E-HSMT0,1734100m3
575Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT4,3368m3
576Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương 5, E-HSMT9,4178m3
577Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50Chương 5, E-HSMT3,0134m3
578Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT2,634m3
579Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,072100m2
580Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,0799tấn
581Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT3,0906m3
582Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,4121100m2
583Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,3545tấn
584Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Chương 5, E-HSMT14,7011m3
585Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương 5, E-HSMT0,24100m
586Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương 5, E-HSMT0,1917100m3
587Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng, tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT2,6432m3
588Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương 5, E-HSMT0,1684100m2
589Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,0761tấn
590Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,2881tấn
591Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Chương 5, E-HSMT3,8841m3
592Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT98,886m2
593Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT19,32m2
594Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT14,4m
595Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT118,206m2
596Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương 5, E-HSMT0,0101tấn
597Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương 5, E-HSMT0,0101tấn
598Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT0,432m2
599Căng lưới kẽm gai bùng nhùng mạ kẽm trên tường ràoChương 5, E-HSMT13,448m2
600Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT17,3272m3
601Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT17,3272m3
602Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 207m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:51,75)Chương 5, E-HSMT17,3272m3
603Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựngChương 5, E-HSMT17,3272m3
604Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT10,9995m3
605Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT10,9995m3
606Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 207m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:51,75)Chương 5, E-HSMT10,9995m3
607Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiChương 5, E-HSMT10,9995m3
608Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT17,6413m3
609Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT17,6413m3
610Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 207m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:51,75)Chương 5, E-HSMT17,6413m3
611Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá hộcChương 5, E-HSMT17,6413m3
612Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT4,4869m3
613Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT4,4869m3
614Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 207m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:51,75)Chương 5, E-HSMT4,4869m3
615Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT4,5921tấn
616Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT4,5921tấn
617Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 207m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:51,75)Chương 5, E-HSMT4,5921tấn
618Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoChương 5, E-HSMT4,5921tấn
619Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoChương 5, E-HSMT4,5921tấn
620Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT2,72661000v
621Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT2,72661000v
622Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 207m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:51,75)Chương 5, E-HSMT2,72661000v
623Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiChương 5, E-HSMT2,72661000v
624Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loạiChương 5, E-HSMT2,72661000v
625Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT1,0161m3
626Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT1,0161m3
627Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 207m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:51,75)Chương 5, E-HSMT1,0161m3
628Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiChương 5, E-HSMT1,0161m3
629Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loạiChương 5, E-HSMT1,0161m3
630Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT0,842tấn
631Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT0,842tấn
632Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 207m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:51,75)Chương 5, E-HSMT0,842tấn
633Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiChương 5, E-HSMT0,842tấn
634Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiChương 5, E-HSMT0,842tấn
635Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây (HÀNG RÀO B9-B10 (BC12)Chương 5, E-HSMT1,5222100m2
636Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương 5, E-HSMT0,2808100m3
637Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT7,0224m3
638Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương 5, E-HSMT13,6906m3
639Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50Chương 5, E-HSMT4,5958m3
640Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT4,1705m3
641Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,114100m2
642Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,1265tấn
643Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT5,0472m3
644Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,6729100m2
645Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,5771tấn
646Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Chương 5, E-HSMT22,3597m3
647Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương 5, E-HSMT0,3100m
648Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương 5, E-HSMT0,3091100m3
649Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng, tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT4,226m3
650Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương 5, E-HSMT0,2631100m2
651Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,1427tấn
652Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,5873tấn
653Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Chương 5, E-HSMT5,9077m3
654Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT150,4336m2
655Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT31,17m2
656Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT22,8m
657Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT181,6036m2
658Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương 5, E-HSMT0,0161tấn
659Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương 5, E-HSMT0,0161tấn
660Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT0,684m2
661Căng lưới kẽm gai bùng nhùng mạ kẽm trên tường ràoChương 5, E-HSMT20,296m2
662Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT26,7919m3
663Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT26,7919m3
664Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 257m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:64,25)Chương 5, E-HSMT26,7919m3
665Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựngChương 5, E-HSMT26,7919m3
666Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT17,3808m3
667Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT17,3808m3
668Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 257m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:64,25)Chương 5, E-HSMT17,3808m3
669Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiChương 5, E-HSMT17,3808m3
670Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT26,8316m3
671Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT26,8316m3
672Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 257m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:64,25)Chương 5, E-HSMT26,8316m3
673Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá hộcChương 5, E-HSMT26,8316m3
674Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT6,9703m3
675Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT6,9703m3
676Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 257m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:64,25)Chương 5, E-HSMT6,9703m3
677Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT7,1845tấn
678Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT7,1845tấn
679Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 257m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:64,25)Chương 5, E-HSMT7,1845tấn
680Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoChương 5, E-HSMT7,1845tấn
681Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoChương 5, E-HSMT7,1845tấn
682Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT4,14721000v
683Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT4,14721000v
684Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 257m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:64,25)Chương 5, E-HSMT4,14721000v
685Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiChương 5, E-HSMT4,14721000v
686Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loạiChương 5, E-HSMT4,14721000v
687Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT1,6314m3
688Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT1,6314m3
689Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 257m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:64,25)Chương 5, E-HSMT1,6314m3
690Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiChương 5, E-HSMT1,6314m3
691Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loạiChương 5, E-HSMT1,6314m3
692Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT1,5074tấn
693Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT1,5074tấn
694Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 257m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:64,25)Chương 5, E-HSMT1,5074tấn
695Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiChương 5, E-HSMT1,5074tấn
696Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiChương 5, E-HSMT1,5074tấn
697Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây (HÀNG RÀO B8-B9 (BC13)Chương 5, E-HSMT1,1076100m2
698Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương 5, E-HSMT0,2073100m3
699Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT5,1846m3
700Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương 5, E-HSMT9,8588m3
701Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50Chương 5, E-HSMT3,3644m3
702Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT3,073m3
703Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,084100m2
704Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,0932tấn
705Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT3,681m3
706Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,4908100m2
707Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,4204tấn
708Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Chương 5, E-HSMT16,1928m3
709Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương 5, E-HSMT0,216100m
710Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương 5, E-HSMT0,2277100m3
711Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng, tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT3,0228m3
712Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương 5, E-HSMT0,1892100m2
713Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,1047tấn
714Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,4237tấn
715Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Chương 5, E-HSMT4,3242m3
716Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT109,9392m2
717Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT22,98m2
718Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT16,8m
719Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT132,9192m2
720Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương 5, E-HSMT0,0118tấn
721Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương 5, E-HSMT0,0118tấn
722Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT0,504m2
723Căng lưới kẽm gai bùng nhùng mạ kẽm trên tường ràoChương 5, E-HSMT14,768m2
724Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT19,49m3
725Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT19,49m3
726Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 294m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:73,5)Chương 5, E-HSMT19,49m3
727Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựngChương 5, E-HSMT19,49m3
728Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT12,6559m3
729Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT12,6559m3
730Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 294m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:73,5)Chương 5, E-HSMT12,6559m3
731Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiChương 5, E-HSMT12,6559m3
732Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT19,4314m3
733Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT19,4314m3
734Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 294m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:73,5)Chương 5, E-HSMT19,4314m3
735Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá hộcChương 5, E-HSMT19,4314m3
736Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT5,0702m3
737Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT5,0702m3
738Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 294m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:73,5)Chương 5, E-HSMT5,0702m3
739Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT5,2244tấn
740Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT5,2244tấn
741Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 294m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:73,5)Chương 5, E-HSMT5,2244tấn
742Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoChương 5, E-HSMT5,2244tấn
743Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoChương 5, E-HSMT5,2244tấn
744Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT3,03571000v
745Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT3,03571000v
746Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 294m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:73,5)Chương 5, E-HSMT3,03571000v
747Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiChương 5, E-HSMT3,03571000v
748Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loạiChương 5, E-HSMT3,03571000v
749Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT1,1858m3
750Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT1,1858m3
751Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 294m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:73,5)Chương 5, E-HSMT1,1858m3
752Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiChương 5, E-HSMT1,1858m3
753Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loạiChương 5, E-HSMT1,1858m3
754Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT1,0958tấn
755Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT1,0958tấn
756Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 294m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:73,5)Chương 5, E-HSMT1,0958tấn
757Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiChương 5, E-HSMT1,0958tấn
758Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiChương 5, E-HSMT1,0958tấn
759Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây (HÀNG RÀO B7-B8 (BC14)Chương 5, E-HSMT1,2066100m2
760Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương 5, E-HSMT0,2203100m3
761Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT5,508m3
762Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương 5, E-HSMT10,8878m3
763Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50Chương 5, E-HSMT3,6434m3
764Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT3,2925m3
765Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,09100m2
766Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,0999tấn
767Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT3,9582m3
768Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,5277100m2
769Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,4513tấn
770Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Chương 5, E-HSMT17,692m3
771Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương 5, E-HSMT0,24100m
772Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương 5, E-HSMT0,2423100m3
773Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng, tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT3,1442m3
774Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương 5, E-HSMT0,1934100m2
775Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,1085tấn
776Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,3787tấn
777Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Chương 5, E-HSMT4,6971m3
778Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT118,3362m2
779Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT24,57m2
780Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT18m
781Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT142,9062m2
782Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương 5, E-HSMT0,0127tấn
783Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương 5, E-HSMT0,0127tấn
784Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT0,54m2
785Căng lưới kẽm gai bùng nhùng mạ kẽm trên tường ràoChương 5, E-HSMT16,088m2
786Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT21,0618m3
787Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT21,0618m3
788Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 334m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:83,5)Chương 5, E-HSMT21,0618m3
789Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựngChương 5, E-HSMT21,0618m3
790Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT13,5423m3
791Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT13,5423m3
792Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 334m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:83,5)Chương 5, E-HSMT13,5423m3
793Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiChương 5, E-HSMT13,5423m3
794Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT21,2304m3
795Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT21,2304m3
796Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 334m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:83,5)Chương 5, E-HSMT21,2304m3
797Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá hộcChương 5, E-HSMT21,2304m3
798Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT5,4683m3
799Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT5,4683m3
800Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 334m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:83,5)Chương 5, E-HSMT5,4683m3
801Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT5,6182tấn
802Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT5,6182tấn
803Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 334m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:83,5)Chương 5, E-HSMT5,6182tấn
804Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoChương 5, E-HSMT5,6182tấn
805Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoChương 5, E-HSMT5,6182tấn
806Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT3,29741000v
807Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT3,29741000v
808Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 334m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:83,5)Chương 5, E-HSMT3,29741000v
809Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiChương 5, E-HSMT3,29741000v
810Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loạiChương 5, E-HSMT3,29741000v
811Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT1,2553m3
812Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT1,2553m3
813Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 334m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:83,5)Chương 5, E-HSMT1,2553m3
814Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiChương 5, E-HSMT1,2553m3
815Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loạiChương 5, E-HSMT1,2553m3
816Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT1,0938tấn
817Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT1,0938tấn
818Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 334m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:83,5)Chương 5, E-HSMT1,0938tấn
819Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiChương 5, E-HSMT1,0938tấn
820Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiChương 5, E-HSMT1,0938tấn
821Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây (HÀNG RÀO B6-B7 (BC15)Chương 5, E-HSMT1,6119100m2
822Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương 5, E-HSMT0,2895100m3
823Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT7,2384m3
824Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương 5, E-HSMT14,5677m3
825Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50Chương 5, E-HSMT4,8651m3
826Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT4,39m3
827Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,12100m2
828Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,1899tấn
829Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT5,0904m3
830Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,6787100m2
831Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,5805tấn
832Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Chương 5, E-HSMT22,8018m3
833Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương 5, E-HSMT0,3100m
834Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương 5, E-HSMT0,3179100m3
835Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng, tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT4,2109m3
836Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương 5, E-HSMT0,2681100m2
837Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,1086tấn
838Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,4002tấn
839Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Chương 5, E-HSMT6,0142m3
840Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT155,7672m2
841Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT32,76m2
842Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT24m
843Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT188,5272m2
844Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương 5, E-HSMT0,0169tấn
845Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương 5, E-HSMT0,0169tấn
846Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT0,72m2
847Căng lưới kẽm gai bùng nhùng mạ kẽm trên tường ràoChương 5, E-HSMT21,492m2
848Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT27,5026m3
849Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT27,5026m3
850Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 388m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:97)Chương 5, E-HSMT27,5026m3
851Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựngChương 5, E-HSMT27,5026m3
852Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT17,8675m3
853Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT17,8675m3
854Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 388m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:97)Chương 5, E-HSMT17,8675m3
855Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiChương 5, E-HSMT17,8675m3
856Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT27,3622m3
857Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT27,3622m3
858Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 388m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:97)Chương 5, E-HSMT27,3622m3
859Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá hộcChương 5, E-HSMT27,3622m3
860Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT7,1471m3
861Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT7,1471m3
862Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 388m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:97)Chương 5, E-HSMT7,1471m3
863Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT7,346tấn
864Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT7,346tấn
865Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 388m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:97)Chương 5, E-HSMT7,346tấn
866Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoChương 5, E-HSMT7,346tấn
867Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoChương 5, E-HSMT7,346tấn
868Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT4,2221000v
869Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT4,2221000v
870Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 388m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:97)Chương 5, E-HSMT4,2221000v
871Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiChương 5, E-HSMT4,2221000v
872Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loạiChương 5, E-HSMT4,2221000v
873Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT1,6575m3
874Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT1,6575m3
875Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 388m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:97)Chương 5, E-HSMT1,6575m3
876Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiChương 5, E-HSMT1,6575m3
877Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loạiChương 5, E-HSMT1,6575m3
878Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT1,3494tấn
879Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT1,3494tấn
880Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 388m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:97)Chương 5, E-HSMT1,3494tấn
881Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiChương 5, E-HSMT1,3494tấn
882Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiChương 5, E-HSMT1,3494tấn
883Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây (HÀNG RÀO B5-B6 (BC16)Chương 5, E-HSMT1,0086100m2
884Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương 5, E-HSMT0,2161100m3
885Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT5,4036m3
886Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương 5, E-HSMT8,8298m3
887Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50Chương 5, E-HSMT3,0734m3
888Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT2,8535m3
889Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,078100m2
890Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,0865tấn
891Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT3,9636m3
892Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,5284100m2
893Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,4284tấn
894Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Chương 5, E-HSMT16,7589m3
895Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương 5, E-HSMT0,198100m
896Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương 5, E-HSMT0,2403100m3
897Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng, tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT3,1524m3
898Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương 5, E-HSMT0,1881100m2
899Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,0951tấn
900Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,4124tấn
901Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Chương 5, E-HSMT4,2222m3
902Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT106,992m2
903Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT22,398m2
904Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT15,6m
905Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT129,39m2
906Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương 5, E-HSMT0,0306tấn
907Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương 5, E-HSMT0,0306tấn
908Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT0,78m2
909Căng lưới kẽm gai bùng nhùng mạ kẽm trên tường ràoChương 5, E-HSMT13,448m2
910Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT19,5788m3
911Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT19,5788m3
912Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 422m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:105,5)Chương 5, E-HSMT19,5788m3
913Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựngChương 5, E-HSMT19,5788m3
914Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT12,6003m3
915Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT12,6003m3
916Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 422m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:105,5)Chương 5, E-HSMT12,6003m3
917Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiChương 5, E-HSMT12,6003m3
918Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT20,1107m3
919Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT20,1107m3
920Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 422m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:105,5)Chương 5, E-HSMT20,1107m3
921Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá hộcChương 5, E-HSMT20,1107m3
922Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT5,1052m3
923Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT5,1052m3
924Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 422m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:105,5)Chương 5, E-HSMT5,1052m3
925Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT5,2964tấn
926Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT5,2964tấn
927Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 422m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:105,5)Chương 5, E-HSMT5,2964tấn
928Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoChương 5, E-HSMT5,2964tấn
929Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoChương 5, E-HSMT5,2964tấn
930Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT2,9641000v
931Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT2,9641000v
932Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 422m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:105,5)Chương 5, E-HSMT2,9641000v
933Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiChương 5, E-HSMT2,9641000v
934Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loạiChương 5, E-HSMT2,9641000v
935Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT1,2299m3
936Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT1,2299m3
937Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 422m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:105,5)Chương 5, E-HSMT1,2299m3
938Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiChương 5, E-HSMT1,2299m3
939Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loạiChương 5, E-HSMT1,2299m3
940Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT1,0976tấn
941Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT1,0976tấn
942Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 422m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:105,5)Chương 5, E-HSMT1,0976tấn
943Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiChương 5, E-HSMT1,0976tấn
944Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiChương 5, E-HSMT1,0976tấn
945Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây (HÀNG RÀO B4-B5 (BC17)Chương 5, E-HSMT1,5129100m2
946Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương 5, E-HSMT0,2645100m3
947Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT6,6132m3
948Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương 5, E-HSMT14,1267m3
949Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50Chương 5, E-HSMT4,5261m3
950Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT3,951m3
951Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,108100m2
952Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,1198tấn
953Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT4,6755m3
954Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,6234100m2
955Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,5344tấn
956Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Chương 5, E-HSMT21,9727m3
957Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương 5, E-HSMT0,3100m
958Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương 5, E-HSMT0,2929100m3
959Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng, tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT4,0638m3
960Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương 5, E-HSMT0,2565100m2
961Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,1264tấn
962Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,4542tấn
963Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Chương 5, E-HSMT5,8604m3
964Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT147,242m2
965Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT29,1m2
966Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT21,6m
967Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT176,342m2
968Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương 5, E-HSMT0,0152tấn
969Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương 5, E-HSMT0,0152tấn
970Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT0,648m2
971Căng lưới kẽm gai bùng nhùng mạ kẽm trên tường ràoChương 5, E-HSMT20,172m2
972Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT26,019m3
973Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT26,019m3
974Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 472m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:118)Chương 5, E-HSMT26,019m3
975Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựngChương 5, E-HSMT26,019m3
976Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT16,6239m3
977Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT16,6239m3
978Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 472m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:118)Chương 5, E-HSMT16,6239m3
979Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiChương 5, E-HSMT16,6239m3
980Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT26,3673m3
981Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT26,3673m3
982Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 472m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:118)Chương 5, E-HSMT26,3673m3
983Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá hộcChương 5, E-HSMT26,3673m3
984Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT6,7455m3
985Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT6,7455m3
986Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 472m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:118)Chương 5, E-HSMT6,7455m3
987Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT6,9146tấn
988Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT6,9146tấn
989Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 472m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:118)Chương 5, E-HSMT6,9146tấn
990Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoChương 5, E-HSMT6,9146tấn
991Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoChương 5, E-HSMT6,9146tấn
992Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT4,1141000v
993Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT4,1141000v
994Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 472m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:118)Chương 5, E-HSMT4,1141000v
995Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiChương 5, E-HSMT4,1141000v
996Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loạiChương 5, E-HSMT4,1141000v
997Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT1,5394m3
998Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT1,5394m3
999Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 472m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:118)Chương 5, E-HSMT1,5394m3
1000Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiChương 5, E-HSMT1,5394m3
1001Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loạiChương 5, E-HSMT1,5394m3
1002Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT1,3012tấn
1003Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT1,3012tấn
1004Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 472m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:118)Chương 5, E-HSMT1,3012tấn
1005Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiChương 5, E-HSMT1,3012tấn
1006Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiChương 5, E-HSMT1,3012tấn
1007Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây( HÀNG RÀO B3-B4 (BC18)Chương 5, E-HSMT1,2066100m2
1008Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương 5, E-HSMT0,2266100m3
1009Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT5,6664m3
1010Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương 5, E-HSMT10,8878m3
1011Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50Chương 5, E-HSMT3,6434m3
1012Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT3,2925m3
1013Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,09100m2
1014Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,0999tấn
1015Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT4,1958m3
1016Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,5594100m2
1017Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,4754tấn
1018Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Chương 5, E-HSMT21,4727m3
1019Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương 5, E-HSMT0,24100m
1020Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương 5, E-HSMT0,2502100m3
1021Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng, tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT3,3912m3
1022Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương 5, E-HSMT0,2102100m2
1023Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,1142tấn
1024Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,4711tấn
1025Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Chương 5, E-HSMT5,0259m3
1026Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT127,8776m2
1027Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT25,11m2
1028Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT18m
1029Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT152,9876m2
1030Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương 5, E-HSMT0,0127tấn
1031Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương 5, E-HSMT0,0127tấn
1032Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT0,54m2
1033Căng lưới kẽm gai bùng nhùng mạ kẽm trên tường ràoChương 5, E-HSMT16,088m2
1034Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT23,4999m3
1035Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT23,4999m3
1036Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 512m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:128)Chương 5, E-HSMT23,4999m3
1037Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựngChương 5, E-HSMT23,4999m3
1038Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT14,1905m3
1039Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT14,1905m3
1040Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 512m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:128)Chương 5, E-HSMT14,1905m3
1041Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiChương 5, E-HSMT14,1905m3
1042Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT25,7672m3
1043Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT25,7672m3
1044Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 512m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:128)Chương 5, E-HSMT25,7672m3
1045Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá hộcChương 5, E-HSMT25,7672m3
1046Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT6,0592m3
1047Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT6,0592m3
1048Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 512m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:128)Chương 5, E-HSMT6,0592m3
1049Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT6,1904tấn
1050Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT6,1904tấn
1051Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 512m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:128)Chương 5, E-HSMT6,1904tấn
1052Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoChương 5, E-HSMT6,1904tấn
1053Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoChương 5, E-HSMT6,1904tấn
1054Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT3,52821000v
1055Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT3,52821000v
1056Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 512m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:128)Chương 5, E-HSMT3,52821000v
1057Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiChương 5, E-HSMT3,52821000v
1058Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loạiChương 5, E-HSMT3,52821000v
1059Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT1,3334m3
1060Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT1,3334m3
1061Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 512m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:128)Chương 5, E-HSMT1,3334m3
1062Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiChương 5, E-HSMT1,3334m3
1063Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loạiChương 5, E-HSMT1,3334m3
1064Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT1,22tấn
1065Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT1,22tấn
1066Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 512m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:128)Chương 5, E-HSMT1,22tấn
1067Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiChương 5, E-HSMT1,22tấn
1068Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiChương 5, E-HSMT1,22tấn
1069Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây (HÀNG RÀO B2-B3 (BC19)Chương 5, E-HSMT1,2066100m2
1070Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương 5, E-HSMT0,2449100m3
1071Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT6,1236m3
1072Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương 5, E-HSMT10,8878m3
1073Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50Chương 5, E-HSMT3,6434m3
1074Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT3,2925m3
1075Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,09100m2
1076Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,0999tấn
1077Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT4,5441m3
1078Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,6058100m2
1079Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,4992tấn
1080Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Chương 5, E-HSMT20,0439m3
1081Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương 5, E-HSMT0,24100m
1082Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương 5, E-HSMT0,2731100m3
1083Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng, tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT3,5967m3
1084Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương 5, E-HSMT0,2184100m2
1085Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,1142tấn
1086Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,4909tấn
1087Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Chương 5, E-HSMT5,1117m3
1088Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT130,0208m2
1089Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT25,83m2
1090Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT18m
1091Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT155,8508m2
1092Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương 5, E-HSMT0,0127tấn
1093Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương 5, E-HSMT0,0127tấn
1094Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT0,54m2
1095Căng lưới kẽm gai bùng nhùng mạ kẽm trên tường ràoChương 5, E-HSMT16,088m2
1096Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT23,1625m3
1097Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT23,1625m3
1098Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 553m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:138,25)Chương 5, E-HSMT23,1625m3
1099Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựngChương 5, E-HSMT23,1625m3
1100Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT14,6034m3
1101Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT14,6034m3
1102Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 553m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:138,25)Chương 5, E-HSMT14,6034m3
1103Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiChương 5, E-HSMT14,6034m3
1104Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT24,0527m3
1105Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT24,0527m3
1106Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 553m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:138,25)Chương 5, E-HSMT24,0527m3
1107Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá hộcChương 5, E-HSMT24,0527m3
1108Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT6,0168m3
1109Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT6,0168m3
1110Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 553m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:138,25)Chương 5, E-HSMT6,0168m3
1111Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT6,2099tấn
1112Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT6,2099tấn
1113Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 553m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:138,25)Chương 5, E-HSMT6,2099tấn
1114Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoChương 5, E-HSMT6,2099tấn
1115Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoChương 5, E-HSMT6,2099tấn
1116Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT3,58841000v
1117Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT3,58841000v
1118Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 553m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:138,25)Chương 5, E-HSMT3,58841000v
1119Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiChương 5, E-HSMT3,58841000v
1120Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loạiChương 5, E-HSMT3,58841000v
1121Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT1,4162m3
1122Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT1,4162m3
1123Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 553m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:138,25)Chương 5, E-HSMT1,4162m3
1124Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiChương 5, E-HSMT1,4162m3
1125Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loạiChương 5, E-HSMT1,4162m3
1126Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT1,2657tấn
1127Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT1,2657tấn
1128Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 553m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:138,25)Chương 5, E-HSMT1,2657tấn
1129Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiChương 5, E-HSMT1,2657tấn
1130Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiChương 5, E-HSMT1,2657tấn
1131Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây(HÀNG RÀO B1-B2 (BC20)Chương 5, E-HSMT1,2066100m2
1132Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương 5, E-HSMT0,2481100m3
1133Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT6,2028m3
1134Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương 5, E-HSMT10,8878m3
1135Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50Chương 5, E-HSMT3,6434m3
1136Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT3,2925m3
1137Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,09100m2
1138Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,0999tấn
1139Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT4,5819m3
1140Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,6109100m2
1141Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,5027tấn
1142Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Chương 5, E-HSMT20,5615m3
1143Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương 5, E-HSMT0,24100m
1144Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương 5, E-HSMT0,277100m3
1145Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng, tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT3,7257m3
1146Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương 5, E-HSMT0,2236100m2
1147Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,1142tấn
1148Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,5036tấn
1149Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Chương 5, E-HSMT5,048m3
1150Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT128,7898m2
1151Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT25,47m2
1152Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT18m
1153Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT154,2598m2
1154Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương 5, E-HSMT0,0127tấn
1155Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương 5, E-HSMT0,0127tấn
1156Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT0,54m2
1157Căng lưới kẽm gai bùng nhùng mạ kẽm trên tường ràoChương 5, E-HSMT16,088m2
1158Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT23,4647m3
1159Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT23,4647m3
1160Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 593m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:148,25)Chương 5, E-HSMT23,4647m3
1161Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựngChương 5, E-HSMT23,4647m3
1162Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT14,7819m3
1163Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT14,7819m3
1164Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 593m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:148,25)Chương 5, E-HSMT14,7819m3
1165Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiChương 5, E-HSMT14,7819m3
1166Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT24,6739m3
1167Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT24,6739m3
1168Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 593m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:148,25)Chương 5, E-HSMT24,6739m3
1169Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá hộcChương 5, E-HSMT24,6739m3
1170Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT6,0967m3
1171Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT6,0967m3
1172Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển 593m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:148,25)Chương 5, E-HSMT6,0967m3
1173Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT6,2964tấn
1174Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT6,2964tấn
1175Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 593m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:148,25)Chương 5, E-HSMT6,2964tấn
1176Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoChương 5, E-HSMT6,2964tấn
1177Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoChương 5, E-HSMT6,2964tấn
1178Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT3,54371000v
1179Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT3,54371000v
1180Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 593m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:148,25)Chương 5, E-HSMT3,54371000v
1181Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiChương 5, E-HSMT3,54371000v
1182Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loạiChương 5, E-HSMT3,54371000v
1183Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT1,4334m3
1184Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT1,4334m3
1185Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 593m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:148,25)Chương 5, E-HSMT1,4334m3
1186Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiChương 5, E-HSMT1,4334m3
1187Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loạiChương 5, E-HSMT1,4334m3
1188Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (HSNC:2,5)Chương 5, E-HSMT1,2826tấn
1189Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo, phạm vi Chương 5, E-HSMT1,2826tấn
1190Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 593m tiếp theo, phạm vi >300m (HSNC:148,25)Chương 5, E-HSMT1,2826tấn
1191Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiChương 5, E-HSMT1,2826tấn
1192Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiChương 5, E-HSMT1,2826tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.156977E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.313954E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng, trong đó có hạng mục thi công hàng rào.- Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh: + Hợp đồng thi công xây dựng; + Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.399.226.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.798.452.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Hạ tầng kỹ thuật trở lên .- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tang kỹ thuật,từ hạng III trở lên hoặc Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình tương tự (Theo Điều 53, NĐ 100/2018/NĐ-CP) (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).53
2 Cán bộ kỹ thuật-phụ trách thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tang kỹ thuật (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).53
3 Cán bộ kỹ thuật-Phụ trách an toàn lao động 1 ngành xây dựng; có chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực). Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh.- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).32
4 Công nhân kỹ thuật 10 Có chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp với quy mô gói thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,4m³ Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động2
2 Máy đầm dùi Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động3
3 Máy cắt uốn cốt thép Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị)1
4 Máy hàn Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị)1
5 Máy trộn bê tông Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động1
6 Máy đầm cóc Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động2
7 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn Nhà thầu gửi kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký + Đăng kiểm (còn hiệu lực).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->