Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220223215-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/02/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG KỲ NHÂN
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây dựng số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220223157
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thường xuyên năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-18 12:06:00 đến ngày 2022-02-28 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,462,751,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.720.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.440.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư Xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư Xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư Xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách ATLĐ, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư Xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư Môi trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân, nhân viên lao động
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có đóng bảo hiểm XH, BHYT,BHTN.. với công ty theo quy định hiện hành của nhà nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn ≥1,0kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch ≥1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan ≥ 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện ≥23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa ≥150 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG KỲ NHÂN
E-CDNT 1.2 Gói thầu thi công xây dựng số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Nhà ở và làm việc cán bộ chuyên môn nghiệp vụ Phân trại số 1 - Trại giam Đồng Sơn
120 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí thường xuyên năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG KỲ NHÂN , địa chỉ: Số 50, Phan Đình Phùng, Phường Bắc Lý, Thành phố Đồng Hới, Tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trại giam Đồng Sơn - Cục C10 - BCA Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Kỳ Nhân
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán:Công ty TNHH Xây dựng Kỳ Nhân + Tư vấn thẩm định hồ sơ báo cáo KTKT: Cục C10 – Bộ Công an + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng Kỳ Nhân Địa chỉ: 50 Phan Đình Phùng, phường Bắc Lý, TP.Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại 0946654307


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG KỲ NHÂN , địa chỉ: Số 50, Phan Đình Phùng, Phường Bắc Lý, Thành phố Đồng Hới, Tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trại giam Đồng Sơn - Cục C10 - BCA Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Kỳ Nhân


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trại giam Đồng Sơn - Cục C10 - BCA Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Kỳ Nhân
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trại giam Đồng Sơn, Phường Đồng Sơn, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trại giam Đồng Sơn, Phường Đồng Sơn, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ: 50 Phan Đình Phùng, phường Bắc Lý, TP.Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại 0946654307
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Như bản vẽ thi công kèm theo0,489100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Như bản vẽ thi công kèm theo1,02100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Như bản vẽ thi công kèm theo0,503100m3
4Ván khuôn gỗ bê tông lót móngNhư bản vẽ thi công kèm theo0,196100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Như bản vẽ thi công kèm theo10,356m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Như bản vẽ thi công kèm theo30,596m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngNhư bản vẽ thi công kèm theo0,417100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Như bản vẽ thi công kèm theo3,398m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ móngNhư bản vẽ thi công kèm theo0,403100m2
10Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹNhư bản vẽ thi công kèm theo0,087m3
11Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Như bản vẽ thi công kèm theo58,134m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Như bản vẽ thi công kèm theo13,443m3
13Ván khuôn gỗ giằng móngNhư bản vẽ thi công kèm theo1,181100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Như bản vẽ thi công kèm theo0,58tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Như bản vẽ thi công kèm theo2,632tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,579tấn
17Ván khuôn gỗ bê tông lót dầm móngNhư bản vẽ thi công kèm theo0,086100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót dầm móng, chiều rộng Như bản vẽ thi công kèm theo1,402m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Như bản vẽ thi công kèm theo0,833100m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Như bản vẽ thi công kèm theo24,173m3
21Xây chèn móng bằng gạch 2 lỗ không nung KT(6,5x10,5x22)cm, vữa XM mác 75Như bản vẽ thi công kèm theo2,008m3
B KHUNG SÀN BTCT
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột tầng 1, tiết diện cột Như bản vẽ thi công kèm theo5,871m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột tầng 2, tiết diện cột Như bản vẽ thi công kèm theo5,881m3
3Ván khuôn gỗ cột tầng 1Như bản vẽ thi công kèm theo0,996100m2
4Ván khuôn gỗ cột tầng 2Như bản vẽ thi công kèm theo1100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột tầng 1, đường kính cốt thép Như bản vẽ thi công kèm theo0,228tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột tầng 2, đường kính cốt thép Như bản vẽ thi công kèm theo0,228tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột tầng 1, đường kính cốt thép Như bản vẽ thi công kèm theo0,671tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột tầng 2, đường kính cốt thép Như bản vẽ thi công kèm theo0,671tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột tầng 1, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Như bản vẽ thi công kèm theo0,994tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm tầng 1, chiều cao Như bản vẽ thi công kèm theo11,505m3
11Ván khuôn gỗ dầm mái tầng 1Như bản vẽ thi công kèm theo1,048100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm mái tầng 1, đường kính cốt thép Như bản vẽ thi công kèm theo0,352tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm mái tầng 1, đường kính cốt thép Như bản vẽ thi công kèm theo1,337tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm mái tầng 1, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Như bản vẽ thi công kèm theo0,953tấn
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái tầng 1, đá 1x2, mác 200Như bản vẽ thi công kèm theo27,213m3
16Ván khuôn gỗ sàn mái tầng 1Như bản vẽ thi công kèm theo2,845100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái tầng 1, đường kính cốt thép Như bản vẽ thi công kèm theo2,523tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái tầng 1, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Như bản vẽ thi công kèm theo0,036tấn
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm mái tầng 2, đá 1x2, mác 200Như bản vẽ thi công kèm theo12,578m3
20Ván khuôn gỗ dầm mái tầng 2Như bản vẽ thi công kèm theo1,143100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm mái tầng 2, đường kính cốt thép Như bản vẽ thi công kèm theo0,354tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm mái tầng 2, đường kính cốt thép Như bản vẽ thi công kèm theo1,591tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm mái tầng 2, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Như bản vẽ thi công kèm theo0,873tấn
24Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái tầng 2, đá 1x2, mác 200Như bản vẽ thi công kèm theo38,185m3
25Ván khuôn gỗ sàn mái tầng 2Như bản vẽ thi công kèm theo4,366100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái tầng 2, đường kính cốt thép Như bản vẽ thi công kèm theo3,488tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200Như bản vẽ thi công kèm theo1,905m3
28Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văngNhư bản vẽ thi công kèm theo0,429100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Như bản vẽ thi công kèm theo0,234tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Như bản vẽ thi công kèm theo0,234tấn
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngNhư bản vẽ thi công kèm theo0,732100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Như bản vẽ thi công kèm theo1,098m3
C CẦU THANG BTCT
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Như bản vẽ thi công kèm theo3,816m3
2Ván khuôn gỗ cầu thangNhư bản vẽ thi công kèm theo0,394100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Như bản vẽ thi công kèm theo0,307tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Như bản vẽ thi công kèm theo0,156tấn
D XÂY THÔ
1Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung KT(10x15x22)cm, chiều dày > 10cm, chiều cao Như bản vẽ thi công kèm theo20,798m3
2Xây gạch 2 lỗ không nung KT(6,5x10,5x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày Như bản vẽ thi công kèm theo0,906m3
3Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung KT(10x15x22)cm, chiều dày > 10cm, chiều cao Như bản vẽ thi công kèm theo40,728m3
4Xây gạch 2 lỗ không nung KT(6,5x10,5x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày Như bản vẽ thi công kèm theo6,976m3
5Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung KT(10x15x22)cm, chiều dày > 10cm, chiều cao Như bản vẽ thi công kèm theo20,8m3
6Xây gạch 2 lỗ không nung KT(6,5x10,5x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày Như bản vẽ thi công kèm theo0,745m3
7Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung KT(10x15x22)cm, chiều dày > 10cm, chiều cao Như bản vẽ thi công kèm theo39,022m3
8Xây gạch 2 lỗ không nung KT(6,5x10,5x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày Như bản vẽ thi công kèm theo6,976m3
9Xây gạch 2 lỗ không nung KT(6,5x10,5x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày Như bản vẽ thi công kèm theo10,839m3
10Xây gạch 2 lỗ không nung KT(6,5x10,5x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày Như bản vẽ thi công kèm theo2,01m3
11Xây gạch 2 lỗ không nung KT(6,5x10,5x22)cm, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Như bản vẽ thi công kèm theo6,122m3
12Xây gạch 2 lỗ không nung KT(6,5x10,5x22)cm, xây cột, trụ, chiều cao Như bản vẽ thi công kèm theo15,126m3
E CHỐNG THẤM MÁI, WC
1Ngâm nước XM chống thấm sàn máiNhư bản vẽ thi công kèm theo439,91m2
2Quét dung dịch chống thấm Sika máiNhư bản vẽ thi công kèm theo157,453m2
F PHẦN MÁI
1Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Như bản vẽ thi công kèm theo0,18tấn
2Lắp dựng vì kèo thép hộp mạ kẽmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,18tấn
3Gia công xà gồ thépNhư bản vẽ thi công kèm theo0,68tấn
4Lắp dựng xà gồ thépNhư bản vẽ thi công kèm theo0,68tấn
5Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳNhư bản vẽ thi công kèm theo3,067100m2
6Lợp tôn úp nóc khổ rộng 500mmNhư bản vẽ thi công kèm theo23,7m
7Lợp tôn máng khổ rộng 500mmNhư bản vẽ thi công kèm theo34,04m
8Lắp dựng ke chống bão ép dọc xà gồNhư bản vẽ thi công kèm theo2.400cái
9Lắp đặt rọ chắn rác Inox đường kính 100mmNhư bản vẽ thi công kèm theo10cái
10Lắp đặt ống nhựa thông dầm UPVC, L=250mm, đường kính 40mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,06100m
11Lắp đặt ống nhựa chống tràn UPVC, L=250mm, đường kính 40mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,02100m
12Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p dán keo, D76mmNhư bản vẽ thi công kèm theo10cái
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, L=6m, D90mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,765100m
G TRÁT + ỐP + LÁT
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Như bản vẽ thi công kèm theo416,318m2
2Đắp phào kép, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo110,4m
3Đắp gờ móc nước, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo87,9m
4Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Như bản vẽ thi công kèm theo1.508,204m2
5Trát cột, chiều dày trát 1cm, VXM M75Như bản vẽ thi công kèm theo29,94m2
6Trát trần, vữa XM mác 75Như bản vẽ thi công kèm theo685,27m2
7Trát xà dầm, vữa XM mác 75Như bản vẽ thi công kèm theo219,1m2
8Trát lanh tô, ô văng, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Như bản vẽ thi công kèm theo42,9m2
9Trát cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Như bản vẽ thi công kèm theo39,4m2
10Trát chân móng, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Như bản vẽ thi công kèm theo49,875m2
11Công tác ốp gạch vào tường khu vệ sinh gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75Như bản vẽ thi công kèm theo181,458m2
12Lát nền khu vệ sinh gạch chống trơn Ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75Như bản vẽ thi công kèm theo137,061m2
13Lát nền gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM mác 75Như bản vẽ thi công kèm theo324,102m2
14Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Như bản vẽ thi công kèm theo49,672m2
H SƠN HOÀN THIỆN
1Quét nước xi măng 2 nước chân móngNhư bản vẽ thi công kèm theo49,875m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 1 nước phủNhư bản vẽ thi công kèm theo464,618m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 1 nước phủNhư bản vẽ thi công kèm theo2.531,814m2
I CỬA, CẦU THANG
1Sản xuất và lắp đặt cửa đi mở quay nhôm Việt Pháp hệ 4500, thanh profile dày 1,4mm, dùng trên kính dày 5mm, dưới pa nô thanh, bao gồm cả phụ kiện (3 bản lề cối, 1 cài).Như bản vẽ thi công kèm theo82,283m2
2Sản xuất và lắp đặt cửa sổ mở quay nhôm Việt Pháp hệ 4400, thanh profile dày 1,2mm, kính dày 5mm, bản lề chữa A, chốt đa điểm, chốt âm.Như bản vẽ thi công kèm theo38,76m2
3Sản xuất và lắp đặt vách kính nhôm Việt Pháp hệ 2600, thanh profile dày 1,4mm, kính dày 5mm.Như bản vẽ thi công kèm theo4,05m2
4Sản xuất và lắp đặt cửa sổ mở hất nhôm Việt Pháp hệ 4400, thanh profile dày 1,4mm, kính dày 5mm, bản lề chữa A, tay cài, chống gió.Như bản vẽ thi công kèm theo5,6m2
5Sản xuất và lắp đặt hoa sắt đặc KT10x10mm (bao gồm cả sơn hoàn thiện)Như bản vẽ thi công kèm theo126,956m2
6Sản xuất và lắp đặt lan can cầu thang, lan can sắt (bao gồm cả sơn hoàn thiện)Như bản vẽ thi công kèm theo7,001m2
7Sản xuất và lắp dựng tay vịn cầu thang bằng gỗ N2 KT80x120mmNhư bản vẽ thi công kèm theo9,591m
8Sản xuất và lắp dựng trụ lan can cầu thang bằng gỗ KT150x150x1100mmNhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
9Gia công và lắp đặt tay vịn lan can hành lang bằng ống Inox 304Như bản vẽ thi công kèm theo63,937kg
10Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x12cmNhư bản vẽ thi công kèm theo9,591m
11Gia công khung thép hộp mạ kẽm KT40x60x2.0mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,026tấn
12Lắp dựng khung thép hộp mạ kẽm KT40x60x2.0mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,026tấn
J CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Như bản vẽ thi công kèm theo2bể
2Lắp đặt chậu xí bệtNhư bản vẽ thi công kèm theo13bộ
3Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senNhư bản vẽ thi công kèm theo12bộ
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòi bằng đồngNhư bản vẽ thi công kèm theo18bộ
5Lắp đặt phễu thu D75mmNhư bản vẽ thi công kèm theo25cái
6Lắp đặt van phao D34mmNhư bản vẽ thi công kèm theo2bộ
7Lắp đặt van 2 chiều PVC D27mmNhư bản vẽ thi công kèm theo18cái
8Lắp đặt van 2 chiều PVC D21mmNhư bản vẽ thi công kèm theo20cái
9Lắp đặt van 2 chiều bằng đồng D25mmNhư bản vẽ thi công kèm theo2bộ
10Lắp đặt van 1 chiều bằng đồng D25mmNhư bản vẽ thi công kèm theo2bộ
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài L=6m, D27mmNhư bản vẽ thi công kèm theo1,58100m
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài L=6m, D21mmNhư bản vẽ thi công kèm theo2,2100m
13Lắp đặt co nhựa D27mmNhư bản vẽ thi công kèm theo18cái
14Lắp đặt co nhựa D21mmNhư bản vẽ thi công kèm theo20cái
15Lắp đặt cút nhựa D27mmNhư bản vẽ thi công kèm theo28cái
16Lắp đặt cút nhựa D21mmNhư bản vẽ thi công kèm theo90cái
17Lắp đặt nút bịt nhựa D25mmNhư bản vẽ thi công kèm theo20cái
18Lắp đặt côn thu nhựa, D21-15mmNhư bản vẽ thi công kèm theo16cái
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài L=6m, D110mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,5100m
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài L=6m, D90mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,7100m
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài L=6m, D60mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,92100m
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài L= 6m, D34mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,6100m
23Lắp đặt cút nhựa D110mmNhư bản vẽ thi công kèm theo20cái
24Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, D90mmNhư bản vẽ thi công kèm theo32cái
25Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, D60mmNhư bản vẽ thi công kèm theo20cái
26Lắp đặt tê nhựa D110x110mmNhư bản vẽ thi công kèm theo26cái
27Lắp đặt tê nhựa D110x90mmNhư bản vẽ thi công kèm theo16cái
28Lắp đặt tê nhựa D90x90mmNhư bản vẽ thi công kèm theo20cái
29Lắp đặt tê nhựa D60x60mmNhư bản vẽ thi công kèm theo40cái
30Lắp đặt ống kiểm tra nhựa D110mmNhư bản vẽ thi công kèm theo2cái
31Lắp đặt ống kiểm tra nhựa D60mmNhư bản vẽ thi công kèm theo2cái
32Lắp đặt xi phông chữ U nhựa D60mmNhư bản vẽ thi công kèm theo36cái
33Lắp đặt côn nhựa D60x34mmNhư bản vẽ thi công kèm theo16cái
34Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, D110mmNhư bản vẽ thi công kèm theo10cái
35Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, D60mmNhư bản vẽ thi công kèm theo10cái
36Lắp đặt dây dẫn nước nóngNhư bản vẽ thi công kèm theo42m
37Lắp đặt dây dẫn nước lạnhNhư bản vẽ thi công kèm theo42m
K ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt đèn tuýp Led 2x20W-220V 2x1,2mNhư bản vẽ thi công kèm theo28bộ
2Lắp đặt đèn tuýp Led 1x9W-220V 0,9W 0,6mNhư bản vẽ thi công kèm theo27bộ
3Lắp đặt đèn cầu thang Compact 13WNhư bản vẽ thi công kèm theo2bộ
4Lắp đặt đèn Led sát trần vuông KT170x170x38 12W-220VNhư bản vẽ thi công kèm theo7bộ
5Lắp đặt công tắc đơnNhư bản vẽ thi công kèm theo15cái
6Lắp đặt công tắc đôiNhư bản vẽ thi công kèm theo13cái
7Lắp đặt công tắc 2 chiềuNhư bản vẽ thi công kèm theo2cái
8Lắp đặt ổ cắm 2 lỗ 16A-220VNhư bản vẽ thi công kèm theo35cái
9Lắp đặt Aptomat 1C-100ANhư bản vẽ thi công kèm theo2cái
10Lắp đặt Aptomat 1C-50ANhư bản vẽ thi công kèm theo3cái
11Lắp đặt Aptomat 1C-25ANhư bản vẽ thi công kèm theo24cái
12Lắp đặt Aptomat 1C-20ANhư bản vẽ thi công kèm theo24cái
13Lắp đặt hộp nối nhựa âm tường chống cháy KT110x110x80mmNhư bản vẽ thi công kèm theo12hộp
14Lắp đặt tủ điện bằng tôn dày 1.5mm KT600x400x200mmNhư bản vẽ thi công kèm theo5tủ
15Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựaNhư bản vẽ thi công kèm theo12tủ
16Lắp đặt dây dẫn CU/XPLE/PVC 2x16mm2Như bản vẽ thi công kèm theo30m
17Lắp đặt dây dẫn CU/XPLE/PVC 2x10mm2Như bản vẽ thi công kèm theo20m
18Lắp đặt dây dẫn CU/XPLE/PVC 2x6mm2Như bản vẽ thi công kèm theo120m
19Lắp đặt dây dẫn CU/XPLE/PVC 2,5mm2Như bản vẽ thi công kèm theo360m
20Lắp đặt dây dẫn CU/XPLE/PVC 1,5mm2Như bản vẽ thi công kèm theo300m
21Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20mmNhư bản vẽ thi công kèm theo210m
L BỂ TỰ HOẠI (01 BỂ)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Như bản vẽ thi công kèm theo0,193100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Như bản vẽ thi công kèm theo1,764m3
3Xây gạch đặc không nung (6,5x10,5x22), xây bể chứa, vữa XM mác 75Như bản vẽ thi công kèm theo4,257m3
4Láng đáy bể lần 1 dày 1,5cm, vữa XM mác 75Như bản vẽ thi công kèm theo5,483m2
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Như bản vẽ thi công kèm theo24,259m2
6Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Như bản vẽ thi công kèm theo24,259m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng bể, đá 1x2, mác 200Như bản vẽ thi công kèm theo0,295m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà giằng bểNhư bản vẽ thi công kèm theo0,036100m2
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Như bản vẽ thi công kèm theo0,705m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanNhư bản vẽ thi công kèm theo0,043100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Như bản vẽ thi công kèm theo0,083tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép > 10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,024tấn
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Như bản vẽ thi công kèm theo23cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.720.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.440.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư Xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.53
2 Kỹ thuật thi công 1 - Kỹ sư Xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp33
3 Cán bộ quản lý chất lượng (KCS) 1 - Kỹ sư Xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp33
4 Kỹ thuật phụ trách ATLĐ, VSMT 1 - Kỹ sư Xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư Môi trường33
5 Công nhân, nhân viên lao động 10 Có đóng bảo hiểm XH, BHYT,BHTN.. với công ty theo quy định hiện hành của nhà nước11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào≥ 0,4m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
2 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
3 Máy đầm dùi ≥1,5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
4 Máy đầm bàn ≥1,0kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
5 Máy cắt gạch ≥1,7kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
6 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
7 Máy khoan ≥ 0,62kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
8 Máy hàn điện ≥23kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
9 Máy trộn bê tông ≥250 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
10 Máy trộn vữa ≥150 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
11 Ô tô tự đổ ≥ 7T Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->