Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220223215-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/02/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG KỲ NHÂN |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây dựng số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220223157 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-18 12:06:00 đến ngày 2022-02-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,462,751,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.720.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.440.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư Xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư Xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư Xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách ATLĐ, VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư Xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư Môi trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân, nhân viên lao động |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có đóng bảo hiểm XH, BHYT,BHTN.. với công ty theo quy định hiện hành của nhà nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn ≥1,0kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch ≥1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan ≥ 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện ≥23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa ≥150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG KỲ NHÂN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu thi công xây dựng số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình Nhà ở và làm việc cán bộ chuyên môn nghiệp vụ Phân trại số 1 - Trại giam Đồng Sơn 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thường xuyên năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Trại giam Đồng Sơn - Cục C10 - BCA
Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Kỳ Nhân -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trại giam Đồng Sơn, Phường Đồng Sơn, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trại giam Đồng Sơn, Phường Đồng Sơn, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ: 50 Phan Đình Phùng, phường Bắc Lý, TP.Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại 0946654307 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,489 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,02 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,503 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ bê tông lót móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,196 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10,356 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 30,596 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,417 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,398 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,403 | 100m2 |
| 10 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,087 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Như bản vẽ thi công kèm theo | 58,134 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Như bản vẽ thi công kèm theo | 13,443 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,181 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,58 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,632 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,579 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ bê tông lót dầm móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,086 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót dầm móng, chiều rộng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,402 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,833 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 24,173 | m3 |
| 21 | Xây chèn móng bằng gạch 2 lỗ không nung KT(6,5x10,5x22)cm, vữa XM mác 75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,008 | m3 |
| B | KHUNG SÀN BTCT | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột tầng 1, tiết diện cột | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,871 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột tầng 2, tiết diện cột | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,881 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ cột tầng 1 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,996 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ cột tầng 2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột tầng 1, đường kính cốt thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,228 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột tầng 2, đường kính cốt thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,228 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột tầng 1, đường kính cốt thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,671 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột tầng 2, đường kính cốt thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,671 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột tầng 1, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,994 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm tầng 1, chiều cao | Như bản vẽ thi công kèm theo | 11,505 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ dầm mái tầng 1 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,048 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm mái tầng 1, đường kính cốt thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,352 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm mái tầng 1, đường kính cốt thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,337 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm mái tầng 1, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,953 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái tầng 1, đá 1x2, mác 200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 27,213 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ sàn mái tầng 1 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,845 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái tầng 1, đường kính cốt thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,523 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái tầng 1, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,036 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm mái tầng 2, đá 1x2, mác 200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12,578 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ dầm mái tầng 2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,143 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm mái tầng 2, đường kính cốt thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,354 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm mái tầng 2, đường kính cốt thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,591 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm mái tầng 2, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,873 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái tầng 2, đá 1x2, mác 200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 38,185 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ sàn mái tầng 2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,366 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái tầng 2, đường kính cốt thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,488 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,905 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,429 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,234 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,234 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,732 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,098 | m3 |
| C | CẦU THANG BTCT | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,816 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ cầu thang | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,394 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,307 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,156 | tấn |
| D | XÂY THÔ | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung KT(10x15x22)cm, chiều dày > 10cm, chiều cao | Như bản vẽ thi công kèm theo | 20,798 | m3 |
| 2 | Xây gạch 2 lỗ không nung KT(6,5x10,5x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,906 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung KT(10x15x22)cm, chiều dày > 10cm, chiều cao | Như bản vẽ thi công kèm theo | 40,728 | m3 |
| 4 | Xây gạch 2 lỗ không nung KT(6,5x10,5x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6,976 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung KT(10x15x22)cm, chiều dày > 10cm, chiều cao | Như bản vẽ thi công kèm theo | 20,8 | m3 |
| 6 | Xây gạch 2 lỗ không nung KT(6,5x10,5x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,745 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung KT(10x15x22)cm, chiều dày > 10cm, chiều cao | Như bản vẽ thi công kèm theo | 39,022 | m3 |
| 8 | Xây gạch 2 lỗ không nung KT(6,5x10,5x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6,976 | m3 |
| 9 | Xây gạch 2 lỗ không nung KT(6,5x10,5x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10,839 | m3 |
| 10 | Xây gạch 2 lỗ không nung KT(6,5x10,5x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,01 | m3 |
| 11 | Xây gạch 2 lỗ không nung KT(6,5x10,5x22)cm, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6,122 | m3 |
| 12 | Xây gạch 2 lỗ không nung KT(6,5x10,5x22)cm, xây cột, trụ, chiều cao | Như bản vẽ thi công kèm theo | 15,126 | m3 |
| E | CHỐNG THẤM MÁI, WC | |||
| 1 | Ngâm nước XM chống thấm sàn mái | Như bản vẽ thi công kèm theo | 439,91 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm Sika mái | Như bản vẽ thi công kèm theo | 157,453 | m2 |
| F | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,18 | tấn |
| 2 | Lắp dựng vì kèo thép hộp mạ kẽm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,18 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,68 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,68 | tấn |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,067 | 100m2 |
| 6 | Lợp tôn úp nóc khổ rộng 500mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 23,7 | m |
| 7 | Lợp tôn máng khổ rộng 500mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 34,04 | m |
| 8 | Lắp dựng ke chống bão ép dọc xà gồ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2.400 | cái |
| 9 | Lắp đặt rọ chắn rác Inox đường kính 100mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa thông dầm UPVC, L=250mm, đường kính 40mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,06 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chống tràn UPVC, L=250mm, đường kính 40mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,02 | 100m |
| 12 | Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p dán keo, D76mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, L=6m, D90mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,765 | 100m |
| G | TRÁT + ỐP + LÁT | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 416,318 | m2 |
| 2 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 110,4 | m |
| 3 | Đắp gờ móc nước, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 87,9 | m |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.508,204 | m2 |
| 5 | Trát cột, chiều dày trát 1cm, VXM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 29,94 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 685,27 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 219,1 | m2 |
| 8 | Trát lanh tô, ô văng, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 42,9 | m2 |
| 9 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 39,4 | m2 |
| 10 | Trát chân móng, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 49,875 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường khu vệ sinh gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 181,458 | m2 |
| 12 | Lát nền khu vệ sinh gạch chống trơn Ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 137,061 | m2 |
| 13 | Lát nền gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM mác 75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 324,102 | m2 |
| 14 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 49,672 | m2 |
| H | SƠN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Quét nước xi măng 2 nước chân móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 49,875 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 1 nước phủ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 464,618 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 1 nước phủ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2.531,814 | m2 |
| I | CỬA, CẦU THANG | |||
| 1 | Sản xuất và lắp đặt cửa đi mở quay nhôm Việt Pháp hệ 4500, thanh profile dày 1,4mm, dùng trên kính dày 5mm, dưới pa nô thanh, bao gồm cả phụ kiện (3 bản lề cối, 1 cài). | Như bản vẽ thi công kèm theo | 82,283 | m2 |
| 2 | Sản xuất và lắp đặt cửa sổ mở quay nhôm Việt Pháp hệ 4400, thanh profile dày 1,2mm, kính dày 5mm, bản lề chữa A, chốt đa điểm, chốt âm. | Như bản vẽ thi công kèm theo | 38,76 | m2 |
| 3 | Sản xuất và lắp đặt vách kính nhôm Việt Pháp hệ 2600, thanh profile dày 1,4mm, kính dày 5mm. | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,05 | m2 |
| 4 | Sản xuất và lắp đặt cửa sổ mở hất nhôm Việt Pháp hệ 4400, thanh profile dày 1,4mm, kính dày 5mm, bản lề chữa A, tay cài, chống gió. | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,6 | m2 |
| 5 | Sản xuất và lắp đặt hoa sắt đặc KT10x10mm (bao gồm cả sơn hoàn thiện) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 126,956 | m2 |
| 6 | Sản xuất và lắp đặt lan can cầu thang, lan can sắt (bao gồm cả sơn hoàn thiện) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7,001 | m2 |
| 7 | Sản xuất và lắp dựng tay vịn cầu thang bằng gỗ N2 KT80x120mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9,591 | m |
| 8 | Sản xuất và lắp dựng trụ lan can cầu thang bằng gỗ KT150x150x1100mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 9 | Gia công và lắp đặt tay vịn lan can hành lang bằng ống Inox 304 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 63,937 | kg |
| 10 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x12cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9,591 | m |
| 11 | Gia công khung thép hộp mạ kẽm KT40x60x2.0mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,026 | tấn |
| 12 | Lắp dựng khung thép hộp mạ kẽm KT40x60x2.0mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,026 | tấn |
| J | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | bể |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Như bản vẽ thi công kèm theo | 13 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi bằng đồng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 18 | bộ |
| 5 | Lắp đặt phễu thu D75mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 25 | cái |
| 6 | Lắp đặt van phao D34mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt van 2 chiều PVC D27mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt van 2 chiều PVC D21mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt van 2 chiều bằng đồng D25mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt van 1 chiều bằng đồng D25mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài L=6m, D27mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,58 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài L=6m, D21mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,2 | 100m |
| 13 | Lắp đặt co nhựa D27mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 18 | cái |
| 14 | Lắp đặt co nhựa D21mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 20 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa D27mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 28 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa D21mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 90 | cái |
| 17 | Lắp đặt nút bịt nhựa D25mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 20 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn thu nhựa, D21-15mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 16 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài L=6m, D110mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,5 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài L=6m, D90mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,7 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài L=6m, D60mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,92 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài L= 6m, D34mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,6 | 100m |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa D110mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 20 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, D90mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 32 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, D60mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 20 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa D110x110mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 26 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa D110x90mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 16 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa D90x90mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 20 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa D60x60mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 40 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống kiểm tra nhựa D110mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống kiểm tra nhựa D60mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt xi phông chữ U nhựa D60mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 36 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn nhựa D60x34mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 16 | cái |
| 34 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, D110mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10 | cái |
| 35 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, D60mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10 | cái |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn nước nóng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 42 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn nước lạnh | Như bản vẽ thi công kèm theo | 42 | m |
| K | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tuýp Led 2x20W-220V 2x1,2m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 28 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn tuýp Led 1x9W-220V 0,9W 0,6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 27 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn cầu thang Compact 13W | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn Led sát trần vuông KT170x170x38 12W-220V | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc đơn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 15 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đôi | Như bản vẽ thi công kèm theo | 13 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm 2 lỗ 16A-220V | Như bản vẽ thi công kèm theo | 35 | cái |
| 9 | Lắp đặt Aptomat 1C-100A | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt Aptomat 1C-50A | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt Aptomat 1C-25A | Như bản vẽ thi công kèm theo | 24 | cái |
| 12 | Lắp đặt Aptomat 1C-20A | Như bản vẽ thi công kèm theo | 24 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp nối nhựa âm tường chống cháy KT110x110x80mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12 | hộp |
| 14 | Lắp đặt tủ điện bằng tôn dày 1.5mm KT600x400x200mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5 | tủ |
| 15 | Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12 | tủ |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn CU/XPLE/PVC 2x16mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 30 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn CU/XPLE/PVC 2x10mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 20 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn CU/XPLE/PVC 2x6mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 120 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn CU/XPLE/PVC 2,5mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 360 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn CU/XPLE/PVC 1,5mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 300 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 210 | m |
| L | BỂ TỰ HOẠI (01 BỂ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,193 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,764 | m3 |
| 3 | Xây gạch đặc không nung (6,5x10,5x22), xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,257 | m3 |
| 4 | Láng đáy bể lần 1 dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,483 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 24,259 | m2 |
| 6 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 24,259 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng bể, đá 1x2, mác 200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,295 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà giằng bể | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,036 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,705 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,043 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,083 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép > 10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,024 | tấn |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 23 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.720.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.440.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư Xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Kỹ sư Xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng (KCS) | 1 | - Kỹ sư Xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách ATLĐ, VSMT | 1 | - Kỹ sư Xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư Môi trường | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân, nhân viên lao động | 10 | Có đóng bảo hiểm XH, BHYT,BHTN.. với công ty theo quy định hiện hành của nhà nước | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào≥ 0,4m3 | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn ≥1,0kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch ≥1,7kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 7 | Máy khoan ≥ 0,62kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 8 | Máy hàn điện ≥23kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa ≥150 lít | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 11 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi