Gói thầu: Xây dựng nhà văn hoá ấp 2, ấp 3

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220223854-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/02/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh
Tên gói thầu Xây dựng nhà văn hoá ấp 2, ấp 3
Số hiệu KHLCNT 20220145498
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước do Huyện quản lý và phân bổ năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-18 12:30:00 đến ngày 2022-02-25 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,055,196,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.16E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(1) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(2) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)(3) trong vòng 03 năm trở lại đây năm 2019, 2020, 2021 (và tính đến thời điểm đóng thầu): N = 01 hợp đồng; V ≥ 0,75 tỷ đồng; X ≥ 0,75 tỷ đồng. (Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V)Hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa tương tự gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 750.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trung cấp xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Hoàn thành khoá học đào tạo nghề
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn Hoàn thành khoá học đào tạo nghề
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy kinh vĩ hoặc thủy bình.
- Đặc điểm thiết bị Có kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào một gàu
- Đặc điểm thiết bị dung tích từ 0,3 ÷ 0,5 m3. Có kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải từ 2,5 tấn đến 5,0 tấn. Có kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ván khuôn các loại (m2)
- Đặc điểm thiết bị ván khuôn định hình thép hoặc nhựa Fuvi hoặc thương hiệu khác. Trường hợp ván khuôn thép thì chiều dày tấm thép ván khuôn từ 2mm – 5mm, không tính thép tấm chiều dày lớn hơn 5mm làm ván khuôn
- Số lượng tối thiểu 100
5-Dàn giáo (bộ)
- Đặc điểm thiết bị thép (1 bộ gồm 2 khung + 2 chéo)
- Số lượng tối thiểu 40
6-cây chống (cây)
- Đặc điểm thiết bị thép
- Số lượng tối thiểu 30
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị cắt gạch
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt, duỗi thép
- Đặc điểm thiết bị cắt, duỗi thép
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh
E-CDNT 1.2 Xây dựng nhà văn hoá ấp 2, ấp 3
Nhà văn hoá ấp 2, ấp 3 - Phong Mỹ
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách nhà nước do Huyện quản lý và phân bổ năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh , địa chỉ: Đường 30/4, thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Số 02, đường 30/4, Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp - Số điện thoại: 02773.821.150 - Số fax: 02773.821.721 - Địa chỉ e-mail: [email protected];
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Công ty TNHH tư vấn thiết kế và kiểm định công trình xây dựng Trung Tín; địa chỉ: Đường Gò Tháp, Khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp; Công ty TNHH tư vấn thiết kế Gia Phát. Địa chỉ: Tổ 4, ấp An Định, xã An Bình, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp; Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Cao Lãnh. Địa chỉ: Số 02, đường 30/4, thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. - Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. - Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh , địa chỉ: Đường 30/4, thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Số 02, đường 30/4, Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp - Số điện thoại: 02773.821.150 - Số fax: 02773.821.721 - Địa chỉ e-mail: [email protected];


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
01 USB chứa file (excel) khối lượng dự thầu và Bản gốc đầy đủ của HSDT
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Số 02, đường 30/4, Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp - Số điện thoại: 02773.821.150 - Số fax: 02773.821.721 - Địa chỉ e-mail: [email protected];
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Số 02, Đường 30/4, thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện; địa chỉ: Số 02, Đường 30/4, thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: Xây dựng nhà văn ấp 2 và ấp 3
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo Mục II Chương V HSMT0,3336100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo Mục II Chương V HSMT1,63351m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Mục II Chương V HSMT0,2224100m3
4Đóng cừ đá KT 100x100x1200 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo Mục II Chương V HSMT2,3933100m
5Trải NylonTheo Mục II Chương V HSMT0,3891100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V HSMT2,3328m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V HSMT4,7305m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V HSMT0,24m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V HSMT2,7975m3
10Ván khuôn thép móng cộtTheo Mục II Chương V HSMT0,1576100m2
11Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo Mục II Chương V HSMT0,048100m2
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo Mục II Chương V HSMT0,2797100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, d=10mmTheo Mục II Chương V HSMT0,1719tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=06m, chiều cao ≤6mTheo Mục II Chương V HSMT0,0056tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=14mm, chiều cao ≤6mTheo Mục II Chương V HSMT0,0934tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=06mm, chiều cao ≤6mTheo Mục II Chương V HSMT0,0669tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=14mm, chiều cao ≤6mTheo Mục II Chương V HSMT0,032tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=16mm, chiều cao ≤6mTheo Mục II Chương V HSMT0,3106tấn
19Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V HSMT2,1768m3
20Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo Mục II Chương V HSMT24,936m2
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo Mục II Chương V HSMT0,1965100m3
22Trải NylonTheo Mục II Chương V HSMT0,6123100m2
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V HSMT4,8984m3
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V HSMT1,0057m3
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V HSMT1,639m3
26Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo Mục II Chương V HSMT0,2682100m2
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo Mục II Chương V HSMT0,3176100m2
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=06m, chiều cao ≤6mTheo Mục II Chương V HSMT0,0433tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=12mm, chiều cao ≤6mTheo Mục II Chương V HSMT0,0139tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=14mm, chiều cao ≤6mTheo Mục II Chương V HSMT0,1991tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=06mm, chiều cao ≤6mTheo Mục II Chương V HSMT0,044tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=10mm, chiều cao ≤6mTheo Mục II Chương V HSMT0,0403tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=14mm, chiều cao ≤6mTheo Mục II Chương V HSMT0,1987tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô, d=06mm, chiều cao ≤6mTheo Mục II Chương V HSMT0,0063tấn
35Lắp dựng cốt thép lanh tô, d=08mm, chiều cao ≤6mTheo Mục II Chương V HSMT0,006tấn
36Lắp dựng cốt thép lanh tô, d=10mm, chiều cao ≤6mTheo Mục II Chương V HSMT0,0171tấn
37Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V HSMT0,668m3
38Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V HSMT0,0468m3
39Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V HSMT7,3535m3
40Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo Mục II Chương V HSMT83,1725m2
41Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo Mục II Chương V HSMT71,755m2
42Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V HSMT25,515m2
43Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V HSMT31,45m2
44Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V HSMT1,8656m2
45Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V HSMT40,35m
46Lát gạch tàu Tiết diện gạch 300x300mm, PCB40Theo Mục II Chương V HSMT54,135m2
47Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V HSMT4,4m2
48Lát nền Tiết diện gạch 250x250mm, XM PCB40Theo Mục II Chương V HSMT3,24m2
49Lát nền Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB40Theo Mục II Chương V HSMT7,375m2
50Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB40Theo Mục II Chương V HSMT5,16m2
51Ốp chân tường - Tiết diện gạch 60x240x9mmTheo Mục II Chương V HSMT1,159m2
52Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB40Theo Mục II Chương V HSMT15,04m2
53Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo Mục II Chương V HSMT17,5m2
54Cung cấp Cửa kéo không láTheo Mục II Chương V HSMT17,5m2
55Cửa đi khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 4,8mm (NC + VL)Theo Mục II Chương V HSMT4,78m2
56Cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 4,8mm (NC + VL)Theo Mục II Chương V HSMT4,56m2
57Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Mục II Chương V HSMT3,19m2
58Khung bảo vệ cửa STK 14x14x1,07mmTheo Mục II Chương V HSMT3,19m2
59Ổ khóa tròn cửa điTheo Mục II Chương V HSMT4Cái
60Bộ chữ nỗi mica nỗi font Vni- Helve -bold (bảng tên)Theo Mục II Chương V HSMT1Bộ
61Ốp Tôn phẳng bảng tên dày 0,42mmTheo Mục II Chương V HSMT0,015100m2
62Sản xuất hệ khung bảng tên, lam nắng (không tính thép)Theo Mục II Chương V HSMT0,0881tấn
63Thép hộp 40x40x1,4 mạ kẽmTheo Mục II Chương V HSMT13,77Kg
64Thép hộp 30x30x1,4 mạ kẽmTheo Mục II Chương V HSMT57,74Kg
65Thép hộp 14x14x1,1 mạ kẽmTheo Mục II Chương V HSMT16,59Kg
66Lắp dựng giằng thépTheo Mục II Chương V HSMT0,0881tấn
67Xà gồ thép hộp 40x80x1,8 mạ kẽmTheo Mục II Chương V HSMT605,53Kg
68Lắp dựng xà gồ thépTheo Mục II Chương V HSMT0,6055tấn
69Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (không tính thép)Theo Mục II Chương V HSMT0,25tấn
70Thép hộp 40x80x1,8 mạ kẽmTheo Mục II Chương V HSMT163,65Kg
71Thép hộp 40x40x1,4 mạ kẽmTheo Mục II Chương V HSMT40,08Kg
72Thép tròn phi 20Theo Mục II Chương V HSMT30,97Kg
73Thép tấm dày 10mmTheo Mục II Chương V HSMT15,29Kg
74Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo Mục II Chương V HSMT0,25tấn
75Bulon Þ14, L=500Theo Mục II Chương V HSMT16Bộ
76Bulon phi 10Theo Mục II Chương V HSMT27Bộ
77Lợp mái Tole sóng vuông mạ màu dày 0,42mmTheo Mục II Chương V HSMT1,5522100m2
78Tole Úp nócTheo Mục II Chương V HSMT11,4432m2
79Trần nhựa khung thép (NC + VL)Theo Mục II Chương V HSMT60,975m2
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn chuyên dụng)Theo Mục II Chương V HSMT69,97231m2
81Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo Mục II Chương V HSMT83,1725m2
82Bả bằng bột bả vào tường trongTheo Mục II Chương V HSMT71,755m2
83Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trongTheo Mục II Chương V HSMT56,965m2
84Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiTheo Mục II Chương V HSMT1,8656m2
85Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II Chương V HSMT85,0381m2
86Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II Chương V HSMT128,72m2
87Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo Mục II Chương V HSMT20m2
88Lắp đặt Đèn LED 1,2m đôiTheo Mục II Chương V HSMT6bộ
89Lắp Đèn LED ống dài 1,2m đơnTheo Mục II Chương V HSMT4bộ
90Lắp đặt Đèn LED 0,6m đơnTheo Mục II Chương V HSMT2bộ
91Lắp đặt Quạt trần + hộp sốTheo Mục II Chương V HSMT3cái
92Lắp công tắc đơnTheo Mục II Chương V HSMT9cái
93Lắp đặt ô cắm đôiTheo Mục II Chương V HSMT6cái
94Lắp đặt MCB 2P -25ATheo Mục II Chương V HSMT1cái
95Lắp đặt MCB 2P -20ATheo Mục II Chương V HSMT1cái
96Lắp đặt MCB 2P -6ATheo Mục II Chương V HSMT1cái
97Dây điện đơn 1x1,5mm2Theo Mục II Chương V HSMT230m
98Dây điện đơn 1x2,5mm2Theo Mục II Chương V HSMT140m
99Dây điện đơn 2x7mm2Theo Mục II Chương V HSMT20m
100Lắp đặt Ống nhựa D20mmTheo Mục II Chương V HSMT90m
101Lắp đặt Ống nhựa D25mmTheo Mục II Chương V HSMT15m
102Lắp đặt Hộp nổi đơn + mặt cho công tắc, ổ cắmTheo Mục II Chương V HSMT9hộp
103Lắp đặt Hộp nổi đôi, ba + mặt cho công tắc, ổ cắmTheo Mục II Chương V HSMT4hộp
104Lắp đặt Hộp nổi + mặt cho CBTheo Mục II Chương V HSMT2hộp
105Lắp đặt Hộp nối 100x100mmTheo Mục II Chương V HSMT6hộp
106Lắp đặt Hộp nối 200x200mmTheo Mục II Chương V HSMT2hộp
107Lắp đặt Tủ điện tole KT: 200x300x120 (sơn tĩnh điện)Theo Mục II Chương V HSMT11 tủ
108Đóng Cọc tiếp địa D16x2400 mạ kẽmTheo Mục II Chương V HSMT2cọc
109Kéo Cáp đồng trần D25mm2Theo Mục II Chương V HSMT5m
110Lắp đặt Rack 1 + sứ ống chỉ + boulonTheo Mục II Chương V HSMT2sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
111Trụ Potelet V63x63x6-3m+ BoulonTheo Mục II Chương V HSMT1bộ
112Bass treo quạtTheo Mục II Chương V HSMT3bộ
113Bass treo đènTheo Mục II Chương V HSMT2bộ
114Lắp đặt Ống PVC D27x1,8mm (VLP * 1,56 và M* 1,15)Theo Mục II Chương V HSMT0,653100m
115Lắp đặt Ống PVC D21x1,6mm (VLP * 1,56 và M* 1,15)Theo Mục II Chương V HSMT0,042100m
116Lắp đặt Co PVC D27mmTheo Mục II Chương V HSMT4cái
117Lắp đặt Co PVC D21mmTheo Mục II Chương V HSMT4cái
118Lắp đặt Co giảm PVC D21/27mmTheo Mục II Chương V HSMT2cái
119Lắp đặt Tê PVC D27mm (VLP & NC * 1,5)Theo Mục II Chương V HSMT1cái
120Lắp đặt Tê giảm PVC D27/21mm (VLP & NC *,15)Theo Mục II Chương V HSMT2cái
121Lắp đặt xí bệtTheo Mục II Chương V HSMT2bộ
122Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Mục II Chương V HSMT2cái
123Lắp đặt vòi rửa inoxTheo Mục II Chương V HSMT2bộ
124Lắp đặt Khâu răng trong phi 21Theo Mục II Chương V HSMT4cái
125Lắp đặt Ống PVC D114x4,9mm (VLP * 1,56 và M* 1,15)Theo Mục II Chương V HSMT0,071100m
126Lắp đặt Y D114mm (VLP & NC * 1,5)Theo Mục II Chương V HSMT1cái
127Lắp đặt Co 135 PVC D114mmTheo Mục II Chương V HSMT5cái
128Lắp đặt Ống PVC D60x2,8mm (VLP * 1,56 và M* 1,15)Theo Mục II Chương V HSMT0,059100m
129Lắp đặt Y PVC D60mm (VLP & NC * 1,5)Theo Mục II Chương V HSMT1cái
130Lắp đặt Co 135 PVC D60mmTheo Mục II Chương V HSMT5cái
131Lắp đặt Phễu thu 150x150mm inoxTheo Mục II Chương V HSMT2cái
132Lắp đặt Ống PVC D114x4,9mm (VLP * 1,56 và M* 1,15)Theo Mục II Chương V HSMT0,116100m
133Lắp đặt Ống PVC D34x2,0mm (VLP * 1,56 và M* 1,15)Theo Mục II Chương V HSMT0,058100m
134Lắp đặt Co PVC D114mmTheo Mục II Chương V HSMT2cái
135Lắp đặt Co PVC D34mmTheo Mục II Chương V HSMT1cái
136Lắp đặt Ống PVC ống chụp thông hơi D34mmTheo Mục II Chương V HSMT1cái
137Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo Mục II Chương V HSMT0,0671100m3
138Đắp cát đệm bằng thủ côngTheo Mục II Chương V HSMT0,3572m3
139Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo Mục II Chương V HSMT0,0317100m3
140Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V HSMT0,3572m3
141Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Mục II Chương V HSMT0,1574m3
142Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d=06mm)Theo Mục II Chương V HSMT0,0078tấn
143Ván khuôn thép móngTheo Mục II Chương V HSMT0,0102100m2
144Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Mục II Chương V HSMT0,0092100m2
145Trải NylonTheo Mục II Chương V HSMT0,0565100m2
146Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Mục II Chương V HSMT41cấu kiện
147Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V HSMT1,1026m3
148Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V HSMT0,0998m3
149Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo Mục II Chương V HSMT16,5566m2
150Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo Mục II Chương V HSMT1,2225m2
151Trải NylonTheo Mục II Chương V HSMT2,34100m2
152Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V HSMT18,72m3
153Ván khuôn móng dàiTheo Mục II Chương V HSMT0,0597100m2
154Lắp dựng cốt thép móng, d=06mmTheo Mục II Chương V HSMT0,715tấn
155Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo Mục II Chương V HSMT11,7510m
156Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmTheo Mục II Chương V HSMT2,013100m3
157Cát đenTheo Mục II Chương V HSMT201,3m3
158Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo Mục II Chương V HSMT0,2781100m3
159Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo Mục II Chương V HSMT0,1854100m3
160Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V HSMT2,9506m3
161Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V HSMT0,9963m3
162Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V HSMT0,69m3
163Trải NylonTheo Mục II Chương V HSMT0,3688100m2
164Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V HSMT8,0351m3
165Ván khuôn móng dàiTheo Mục II Chương V HSMT0,402100m2
166Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo Mục II Chương V HSMT0,0996100m2
167Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo Mục II Chương V HSMT0,138100m2
168Lắp dựng cốt thép móng, d=10mmTheo Mục II Chương V HSMT0,296tấn
169Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=06m, chiều cao ≤6mTheo Mục II Chương V HSMT0,0723tấn
170Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=14mm, chiều cao ≤6mTheo Mục II Chương V HSMT0,1534tấn
171Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=06mm, chiều cao ≤6mTheo Mục II Chương V HSMT0,1066tấn
172Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=10mm, chiều cao ≤6mTheo Mục II Chương V HSMT0,0782tấn
173Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=14mm, chiều cao ≤6mTheo Mục II Chương V HSMT0,3108tấn
174Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V HSMT8,4064m3
175Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo Mục II Chương V HSMT103,3682m2
176Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo Mục II Chương V HSMT0,3336100m3
177Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo Mục II Chương V HSMT1,63351m3
178Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Mục II Chương V HSMT0,2224100m3
179Đóng cừ đá KT 100x100x1200 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo Mục II Chương V HSMT2,3933100m
180Trải NylonTheo Mục II Chương V HSMT0,3891100m2
181Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V HSMT2,3328m3
182Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V HSMT4,7305m3
183Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V HSMT0,24m3
184Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V HSMT2,7975m3
185Ván khuôn thép móng cộtTheo Mục II Chương V HSMT0,1576100m2
186Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo Mục II Chương V HSMT0,048100m2
187Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo Mục II Chương V HSMT0,2797100m2
188Lắp dựng cốt thép móng, d=10mmTheo Mục II Chương V HSMT0,1719tấn
189Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=06m, chiều cao ≤6mTheo Mục II Chương V HSMT0,0056tấn
190Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=14mm, chiều cao ≤6mTheo Mục II Chương V HSMT0,0934tấn
191Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=06mm, chiều cao ≤6mTheo Mục II Chương V HSMT0,0669tấn
192Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=14mm, chiều cao ≤6mTheo Mục II Chương V HSMT0,032tấn
193Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=16mm, chiều cao ≤6mTheo Mục II Chương V HSMT0,3106tấn
194Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V HSMT2,1768m3
195Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo Mục II Chương V HSMT24,936m2
196Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo Mục II Chương V HSMT0,1965100m3
197Trải NylonTheo Mục II Chương V HSMT0,6123100m2
198Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V HSMT4,8984m3
199Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V HSMT1,0057m3
200Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V HSMT1,639m3
201Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V HSMT0,2457m3
202Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo Mục II Chương V HSMT0,2682100m2
203Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo Mục II Chương V HSMT0,3176100m2
204Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Mục II Chương V HSMT0,0632100m2
205Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=06m, chiều cao ≤6mTheo Mục II Chương V HSMT0,0433tấn
206Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=12mm, chiều cao ≤6mTheo Mục II Chương V HSMT0,0139tấn
207Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=14mm, chiều cao ≤6mTheo Mục II Chương V HSMT0,1991tấn
208Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=06mm, chiều cao ≤6mTheo Mục II Chương V HSMT0,044tấn
209Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=10mm, chiều cao ≤6mTheo Mục II Chương V HSMT0,0403tấn
210Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=14mm, chiều cao ≤6mTheo Mục II Chương V HSMT0,1987tấn
211Lắp dựng cốt thép lanh tô, d=06mm, chiều cao ≤6mTheo Mục II Chương V HSMT0,0063tấn
212Lắp dựng cốt thép lanh tô, d=08mm, chiều cao ≤6mTheo Mục II Chương V HSMT0,006tấn
213Lắp dựng cốt thép lanh tô, d=10mm, chiều cao ≤6mTheo Mục II Chương V HSMT0,0171tấn
214Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V HSMT0,668m3
215Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V HSMT0,0468m3
216Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V HSMT7,3535m3
217Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo Mục II Chương V HSMT83,1725m2
218Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo Mục II Chương V HSMT71,755m2
219Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V HSMT25,515m2
220Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V HSMT31,45m2
221Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V HSMT1,8656m2
222Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V HSMT40,35m
223Lát gạch tàu Tiết diện gạch 300x300mm, PCB40Theo Mục II Chương V HSMT54,135m2
224Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V HSMT4,4m2
225Lát nền Tiết diện gạch 250x250mm, XM PCB40Theo Mục II Chương V HSMT3,24m2
226Lát nền Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB40Theo Mục II Chương V HSMT7,375m2
227Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB40Theo Mục II Chương V HSMT5,16m2
228Ốp chân tường - Tiết diện gạch 60x240x9mmTheo Mục II Chương V HSMT1,159m2
229Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB40Theo Mục II Chương V HSMT15,04m2
230Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo Mục II Chương V HSMT17,5m2
231Cung cấp Cửa kéo không láTheo Mục II Chương V HSMT17,5m2
232Cửa đi khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 4,8mm (NC + VL)Theo Mục II Chương V HSMT4,78m2
233Cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 4,8mm (NC + VL)Theo Mục II Chương V HSMT4,56m2
234Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Mục II Chương V HSMT3,19m2
235Khung bảo vệ cửa STK 14x14x1,07mmTheo Mục II Chương V HSMT3,19m2
236Ổ khóa tròn cửa điTheo Mục II Chương V HSMT4Cái
237Bộ chữ nỗi mica nỗi font Vni- Helve -bold (bảng tên)Theo Mục II Chương V HSMT1Bộ
238Ốp Tôn phẳng bảng tên dày 0,42mmTheo Mục II Chương V HSMT0,015100m2
239Sản xuất hệ khung bảng tên, lam nắng (không tính thép)Theo Mục II Chương V HSMT0,0881tấn
240Thép hộp 40x40x1,4 mạ kẽmTheo Mục II Chương V HSMT13,77Kg
241Thép hộp 30x30x1,4 mạ kẽmTheo Mục II Chương V HSMT57,74Kg
242Thép hộp 14x14x1,1 mạ kẽmTheo Mục II Chương V HSMT16,59Kg
243Lắp dựng giằng thépTheo Mục II Chương V HSMT0,0881tấn
244Xà gồ thép hộp 40x80x1,8 mạ kẽmTheo Mục II Chương V HSMT605,53Kg
245Lắp dựng xà gồ thépTheo Mục II Chương V HSMT0,6055tấn
246Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (không tính thép)Theo Mục II Chương V HSMT0,25tấn
247Thép hộp 40x80x1,8 mạ kẽmTheo Mục II Chương V HSMT163,65Kg
248Thép hộp 40x40x1,4 mạ kẽmTheo Mục II Chương V HSMT40,08Kg
249Thép tròn phi 20Theo Mục II Chương V HSMT30,97Kg
250Thép tấm dày 10mmTheo Mục II Chương V HSMT15,29Kg
251Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo Mục II Chương V HSMT0,25tấn
252Bulon Þ14, L=500Theo Mục II Chương V HSMT16Bộ
253Bulon phi 10Theo Mục II Chương V HSMT27Bộ
254Lợp mái Tole sóng vuông mạ màu dày 0,42mmTheo Mục II Chương V HSMT1,5522100m2
255Tole Úp nócTheo Mục II Chương V HSMT11,4432m2
256Trần nhựa khung thép (NC + VL)Theo Mục II Chương V HSMT60,975m2
257Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn chuyên dụng)Theo Mục II Chương V HSMT69,97231m2
258Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo Mục II Chương V HSMT83,1725m2
259Bả bằng bột bả vào tường trongTheo Mục II Chương V HSMT71,755m2
260Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trongTheo Mục II Chương V HSMT56,965m2
261Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiTheo Mục II Chương V HSMT1,8656m2
262Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II Chương V HSMT85,0381m2
263Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II Chương V HSMT128,72m2
264Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo Mục II Chương V HSMT20m2
265Lắp đặt Đèn LED 1,2m đôiTheo Mục II Chương V HSMT6bộ
266Lắp Đèn LED ống dài 1,2m đơnTheo Mục II Chương V HSMT4bộ
267Lắp đặt Đèn LED 0,6m đơnTheo Mục II Chương V HSMT2bộ
268Lắp đặt Quạt trần + hộp sốTheo Mục II Chương V HSMT3cái
269Lắp công tắc đơnTheo Mục II Chương V HSMT9cái
270Lắp đặt ô cắm đôiTheo Mục II Chương V HSMT6cái
271Lắp đặt MCB 2P -25ATheo Mục II Chương V HSMT1cái
272Lắp đặt MCB 2P -20ATheo Mục II Chương V HSMT1cái
273Lắp đặt MCB 2P -6ATheo Mục II Chương V HSMT1cái
274Dây điện đơn 1x1,5mm2Theo Mục II Chương V HSMT230m
275Dây điện đơn 1x2,5mm2Theo Mục II Chương V HSMT140m
276Dây điện đơn 2x7mm2Theo Mục II Chương V HSMT40m
277Lắp đặt Ống nhựa D20mmTheo Mục II Chương V HSMT90m
278Lắp đặt Ống nhựa D25mmTheo Mục II Chương V HSMT25m
279Lắp đặt Hộp nổi đơn + mặt cho công tắc, ổ cắmTheo Mục II Chương V HSMT9hộp
280Lắp đặt Hộp nổi đôi, ba + mặt cho công tắc, ổ cắmTheo Mục II Chương V HSMT4hộp
281Lắp đặt Hộp nổi + mặt cho CBTheo Mục II Chương V HSMT2hộp
282Lắp đặt Hộp nối 100x100mmTheo Mục II Chương V HSMT6hộp
283Lắp đặt Hộp nối 200x200mmTheo Mục II Chương V HSMT2hộp
284Lắp đặt Tủ điện tole KT: 200x300x120 (sơn tĩnh điện)Theo Mục II Chương V HSMT11 tủ
285Đóng Cọc tiếp địa D16x2400 mạ kẽmTheo Mục II Chương V HSMT2cọc
286Kéo Cáp đồng trần D25mm2Theo Mục II Chương V HSMT5m
287Lắp đặt Rack 1 + sứ ống chỉ + boulonTheo Mục II Chương V HSMT2sứ
288Trụ Potelet V63x63x6-3m+ BoulonTheo Mục II Chương V HSMT1bộ
289Bass treo quạtTheo Mục II Chương V HSMT3bộ
290Bass treo đènTheo Mục II Chương V HSMT7bộ
291Lắp đặt Ống PVC D27x1,8mm (VLP * 1,56 và M* 1,15)Theo Mục II Chương V HSMT0,653100m
292Lắp đặt Ống PVC D21x1,6mm (VLP * 1,56 và M* 1,15)Theo Mục II Chương V HSMT0,042100m
293Lắp đặt Co PVC D27mmTheo Mục II Chương V HSMT4cái
294Lắp đặt Co PVC D21mmTheo Mục II Chương V HSMT4cái
295Lắp đặt Co giảm PVC D21/27mmTheo Mục II Chương V HSMT2cái
296Lắp đặt Tê PVC D27mm (VLP & NC * 1,5)Theo Mục II Chương V HSMT1cái
297Lắp đặt Tê giảm PVC D27/21mm (VLP & NC *,15)Theo Mục II Chương V HSMT2cái
298Lắp đặt xí bệtTheo Mục II Chương V HSMT2bộ
299Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Mục II Chương V HSMT2cái
300Lắp đặt vòi rửa inoxTheo Mục II Chương V HSMT2bộ
301Lắp đặt Khâu răng trong phi 21Theo Mục II Chương V HSMT4cái
302Lắp đặt Ống PVC D114x4,9mm (VLP * 1,56 và M* 1,15)Theo Mục II Chương V HSMT0,071100m
303Lắp đặt Y D114mm (VLP & NC * 1,5)Theo Mục II Chương V HSMT1cái
304Lắp đặt Co 135 PVC D114mmTheo Mục II Chương V HSMT5cái
305Lắp đặt Ống PVC D60x2,8mm (VLP * 1,56 và M* 1,15)Theo Mục II Chương V HSMT0,059100m
306Lắp đặt Y PVC D60mm (VLP & NC * 1,5)Theo Mục II Chương V HSMT1cái
307Lắp đặt Co 135 PVC D60mmTheo Mục II Chương V HSMT5cái
308Lắp đặt Phễu thu 150x150mm inoxTheo Mục II Chương V HSMT2cái
309Lắp đặt Ống PVC D114x4,9mm (VLP * 1,56 và M* 1,15)Theo Mục II Chương V HSMT0,116100m
310Lắp đặt Ống PVC D34x2,0mm (VLP * 1,56 và M* 1,15)Theo Mục II Chương V HSMT0,058100m
311Lắp đặt Co PVC D114mmTheo Mục II Chương V HSMT2cái
312Lắp đặt Co PVC D34mmTheo Mục II Chương V HSMT1cái
313Lắp đặt Ống PVC ống chụp thông hơi D34mmTheo Mục II Chương V HSMT1cái
314Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo Mục II Chương V HSMT0,0671100m3
315Đắp cát đệm bằng thủ côngTheo Mục II Chương V HSMT0,3572m3
316Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo Mục II Chương V HSMT0,0317100m3
317Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V HSMT0,3572m3
318Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Mục II Chương V HSMT0,1574m3
319Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d=06mm)Theo Mục II Chương V HSMT0,0078tấn
320Ván khuôn thép móngTheo Mục II Chương V HSMT0,0102100m2
321Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Mục II Chương V HSMT0,0092100m2
322Trải NylonTheo Mục II Chương V HSMT0,0565100m2
323Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Mục II Chương V HSMT41cấu kiện
324Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V HSMT1,1026m3
325Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V HSMT0,0998m3
326Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo Mục II Chương V HSMT16,5566m2
327Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo Mục II Chương V HSMT1,2225m2
328Trải NylonTheo Mục II Chương V HSMT1,98100m2
329Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V HSMT15,84m3
330Ván khuôn móng dàiTheo Mục II Chương V HSMT0,0572100m2
331Lắp dựng cốt thép móng, d=06mmTheo Mục II Chương V HSMT0,5861tấn
332Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo Mục II Chương V HSMT11,310m
333Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmTheo Mục II Chương V HSMT3,3062100m3
334Cát đenTheo Mục II Chương V HSMT330,62m3
335Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo Mục II Chương V HSMT0,7456100m3
336Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo Mục II Chương V HSMT0,4971100m3
337Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V HSMT5,4264m3
338Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V HSMT3,8152m3
339Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V HSMT1,5216m3
340Trải NylonTheo Mục II Chương V HSMT0,6783100m2
341Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V HSMT13,8415m3
342Ván khuôn móng dàiTheo Mục II Chương V HSMT0,4889100m2
343Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo Mục II Chương V HSMT0,3815100m2
344Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo Mục II Chương V HSMT0,3043100m2
345Lắp dựng cốt thép móng, d=10mmTheo Mục II Chương V HSMT0,4995tấn
346Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=06m, chiều cao ≤6mTheo Mục II Chương V HSMT0,0715tấn
347Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=14mm, chiều cao ≤6mTheo Mục II Chương V HSMT0,3565tấn
348Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=06mm, chiều cao ≤6mTheo Mục II Chương V HSMT0,2005tấn
349Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=10mm, chiều cao ≤6mTheo Mục II Chương V HSMT0,1028tấn
350Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=14mm, chiều cao ≤6mTheo Mục II Chương V HSMT0,8203tấn
351Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V HSMT20,6431m3
352Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo Mục II Chương V HSMT229,368m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.16E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(1) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(2) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)(3) trong vòng 03 năm trở lại đây năm 2019, 2020, 2021 (và tính đến thời điểm đóng thầu): N = 01 hợp đồng; V ≥ 0,75 tỷ đồng; X ≥ 0,75 tỷ đồng. (Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V)Hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa tương tự gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 750.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp 2 Trung cấp xây dựng22
2 Đội trưởng 2 Hoàn thành khoá học đào tạo nghề11
3 Công nhân 8 Hoàn thành khoá học đào tạo nghề11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy kinh vĩ hoặc thủy bình. Có kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực1
2 Máy đào một gàu dung tích từ 0,3 ÷ 0,5 m3. Có kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực1
3 Ô tô tự đổ trọng tải từ 2,5 tấn đến 5,0 tấn. Có kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực.1
4 Ván khuôn các loại (m2) ván khuôn định hình thép hoặc nhựa Fuvi hoặc thương hiệu khác. Trường hợp ván khuôn thép thì chiều dày tấm thép ván khuôn từ 2mm – 5mm, không tính thép tấm chiều dày lớn hơn 5mm làm ván khuôn100
5 Dàn giáo (bộ) thép (1 bộ gồm 2 khung + 2 chéo)40
6 cây chống (cây) thép30
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
8 Máy đầm dùi bê tông đầm bê tông2
9 Máy cắt gạch cắt gạch2
10 Máy cắt, duỗi thép cắt, duỗi thép2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->