Gói thầu: Xây dựng nhà văn hoá ấp 2, ấp 3
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220223854-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/02/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh |
| Tên gói thầu | Xây dựng nhà văn hoá ấp 2, ấp 3 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220145498 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước do Huyện quản lý và phân bổ năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-18 12:30:00 đến ngày 2022-02-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,055,196,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.16E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(1) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(2) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)(3) trong vòng 03 năm trở lại đây năm 2019, 2020, 2021 (và tính đến thời điểm đóng thầu): N = 01 hợp đồng; V ≥ 0,75 tỷ đồng; X ≥ 0,75 tỷ đồng. (Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V)Hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa tương tự gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 750.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Hoàn thành khoá học đào tạo nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | Hoàn thành khoá học đào tạo nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy kinh vĩ hoặc thủy bình. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào một gàu | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích từ 0,3 ÷ 0,5 m3. Có kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải từ 2,5 tấn đến 5,0 tấn. Có kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ván khuôn các loại (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ván khuôn định hình thép hoặc nhựa Fuvi hoặc thương hiệu khác. Trường hợp ván khuôn thép thì chiều dày tấm thép ván khuôn từ 2mm – 5mm, không tính thép tấm chiều dày lớn hơn 5mm làm ván khuôn |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 5-Dàn giáo (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | thép (1 bộ gồm 2 khung + 2 chéo) |
| - Số lượng tối thiểu | 40 |
| 6-cây chống (cây) | |
| - Đặc điểm thiết bị | thép |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt gạch |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt, duỗi thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt, duỗi thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng nhà văn hoá ấp 2, ấp 3 Nhà văn hoá ấp 2, ấp 3 - Phong Mỹ 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách nhà nước do Huyện quản lý và phân bổ năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 01 USB chứa file (excel) khối lượng dự thầu và Bản gốc đầy đủ của HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Số 02, đường 30/4, Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Số điện thoại: 02773.821.150
- Số fax: 02773.821.721
- Địa chỉ e-mail: [email protected]; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Số 02, Đường 30/4, thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện; địa chỉ: Số 02, Đường 30/4, thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: Xây dựng nhà văn ấp 2 và ấp 3 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,3336 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo Mục II Chương V HSMT | 1,6335 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,2224 | 100m3 |
| 4 | Đóng cừ đá KT 100x100x1200 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo Mục II Chương V HSMT | 2,3933 | 100m |
| 5 | Trải Nylon | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,3891 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V HSMT | 2,3328 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V HSMT | 4,7305 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,24 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V HSMT | 2,7975 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép móng cột | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,1576 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,2797 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, d=10mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,1719 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=06m, chiều cao ≤6m | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0056 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=14mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0934 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=06mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0669 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=14mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,032 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=16mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,3106 | tấn |
| 19 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V HSMT | 2,1768 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Mục II Chương V HSMT | 24,936 | m2 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,1965 | 100m3 |
| 22 | Trải Nylon | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,6123 | 100m2 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V HSMT | 4,8984 | m3 |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V HSMT | 1,0057 | m3 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V HSMT | 1,639 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,2682 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,3176 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=06m, chiều cao ≤6m | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0433 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=12mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0139 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=14mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,1991 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=06mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,044 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=10mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0403 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=14mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,1987 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, d=06mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0063 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, d=08mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,006 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, d=10mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0171 | tấn |
| 37 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,668 | m3 |
| 38 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0468 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V HSMT | 7,3535 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Mục II Chương V HSMT | 83,1725 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Mục II Chương V HSMT | 71,755 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V HSMT | 25,515 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V HSMT | 31,45 | m2 |
| 44 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V HSMT | 1,8656 | m2 |
| 45 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V HSMT | 40,35 | m |
| 46 | Lát gạch tàu Tiết diện gạch 300x300mm, PCB40 | Theo Mục II Chương V HSMT | 54,135 | m2 |
| 47 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V HSMT | 4,4 | m2 |
| 48 | Lát nền Tiết diện gạch 250x250mm, XM PCB40 | Theo Mục II Chương V HSMT | 3,24 | m2 |
| 49 | Lát nền Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB40 | Theo Mục II Chương V HSMT | 7,375 | m2 |
| 50 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB40 | Theo Mục II Chương V HSMT | 5,16 | m2 |
| 51 | Ốp chân tường - Tiết diện gạch 60x240x9mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 1,159 | m2 |
| 52 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB40 | Theo Mục II Chương V HSMT | 15,04 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo Mục II Chương V HSMT | 17,5 | m2 |
| 54 | Cung cấp Cửa kéo không lá | Theo Mục II Chương V HSMT | 17,5 | m2 |
| 55 | Cửa đi khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 4,8mm (NC + VL) | Theo Mục II Chương V HSMT | 4,78 | m2 |
| 56 | Cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 4,8mm (NC + VL) | Theo Mục II Chương V HSMT | 4,56 | m2 |
| 57 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Mục II Chương V HSMT | 3,19 | m2 |
| 58 | Khung bảo vệ cửa STK 14x14x1,07mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 3,19 | m2 |
| 59 | Ổ khóa tròn cửa đi | Theo Mục II Chương V HSMT | 4 | Cái |
| 60 | Bộ chữ nỗi mica nỗi font Vni- Helve -bold (bảng tên) | Theo Mục II Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 61 | Ốp Tôn phẳng bảng tên dày 0,42mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 62 | Sản xuất hệ khung bảng tên, lam nắng (không tính thép) | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0881 | tấn |
| 63 | Thép hộp 40x40x1,4 mạ kẽm | Theo Mục II Chương V HSMT | 13,77 | Kg |
| 64 | Thép hộp 30x30x1,4 mạ kẽm | Theo Mục II Chương V HSMT | 57,74 | Kg |
| 65 | Thép hộp 14x14x1,1 mạ kẽm | Theo Mục II Chương V HSMT | 16,59 | Kg |
| 66 | Lắp dựng giằng thép | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0881 | tấn |
| 67 | Xà gồ thép hộp 40x80x1,8 mạ kẽm | Theo Mục II Chương V HSMT | 605,53 | Kg |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,6055 | tấn |
| 69 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (không tính thép) | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,25 | tấn |
| 70 | Thép hộp 40x80x1,8 mạ kẽm | Theo Mục II Chương V HSMT | 163,65 | Kg |
| 71 | Thép hộp 40x40x1,4 mạ kẽm | Theo Mục II Chương V HSMT | 40,08 | Kg |
| 72 | Thép tròn phi 20 | Theo Mục II Chương V HSMT | 30,97 | Kg |
| 73 | Thép tấm dày 10mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 15,29 | Kg |
| 74 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,25 | tấn |
| 75 | Bulon Þ14, L=500 | Theo Mục II Chương V HSMT | 16 | Bộ |
| 76 | Bulon phi 10 | Theo Mục II Chương V HSMT | 27 | Bộ |
| 77 | Lợp mái Tole sóng vuông mạ màu dày 0,42mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 1,5522 | 100m2 |
| 78 | Tole Úp nóc | Theo Mục II Chương V HSMT | 11,4432 | m2 |
| 79 | Trần nhựa khung thép (NC + VL) | Theo Mục II Chương V HSMT | 60,975 | m2 |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn chuyên dụng) | Theo Mục II Chương V HSMT | 69,9723 | 1m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo Mục II Chương V HSMT | 83,1725 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo Mục II Chương V HSMT | 71,755 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Theo Mục II Chương V HSMT | 56,965 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Theo Mục II Chương V HSMT | 1,8656 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V HSMT | 85,0381 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V HSMT | 128,72 | m2 |
| 87 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo Mục II Chương V HSMT | 20 | m2 |
| 88 | Lắp đặt Đèn LED 1,2m đôi | Theo Mục II Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 89 | Lắp Đèn LED ống dài 1,2m đơn | Theo Mục II Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 90 | Lắp đặt Đèn LED 0,6m đơn | Theo Mục II Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 91 | Lắp đặt Quạt trần + hộp số | Theo Mục II Chương V HSMT | 3 | cái |
| 92 | Lắp công tắc đơn | Theo Mục II Chương V HSMT | 9 | cái |
| 93 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo Mục II Chương V HSMT | 6 | cái |
| 94 | Lắp đặt MCB 2P -25A | Theo Mục II Chương V HSMT | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt MCB 2P -20A | Theo Mục II Chương V HSMT | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt MCB 2P -6A | Theo Mục II Chương V HSMT | 1 | cái |
| 97 | Dây điện đơn 1x1,5mm2 | Theo Mục II Chương V HSMT | 230 | m |
| 98 | Dây điện đơn 1x2,5mm2 | Theo Mục II Chương V HSMT | 140 | m |
| 99 | Dây điện đơn 2x7mm2 | Theo Mục II Chương V HSMT | 20 | m |
| 100 | Lắp đặt Ống nhựa D20mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 90 | m |
| 101 | Lắp đặt Ống nhựa D25mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 15 | m |
| 102 | Lắp đặt Hộp nổi đơn + mặt cho công tắc, ổ cắm | Theo Mục II Chương V HSMT | 9 | hộp |
| 103 | Lắp đặt Hộp nổi đôi, ba + mặt cho công tắc, ổ cắm | Theo Mục II Chương V HSMT | 4 | hộp |
| 104 | Lắp đặt Hộp nổi + mặt cho CB | Theo Mục II Chương V HSMT | 2 | hộp |
| 105 | Lắp đặt Hộp nối 100x100mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 6 | hộp |
| 106 | Lắp đặt Hộp nối 200x200mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 2 | hộp |
| 107 | Lắp đặt Tủ điện tole KT: 200x300x120 (sơn tĩnh điện) | Theo Mục II Chương V HSMT | 1 | 1 tủ |
| 108 | Đóng Cọc tiếp địa D16x2400 mạ kẽm | Theo Mục II Chương V HSMT | 2 | cọc |
| 109 | Kéo Cáp đồng trần D25mm2 | Theo Mục II Chương V HSMT | 5 | m |
| 110 | Lắp đặt Rack 1 + sứ ống chỉ + boulon | Theo Mục II Chương V HSMT | 2 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 111 | Trụ Potelet V63x63x6-3m+ Boulon | Theo Mục II Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 112 | Bass treo quạt | Theo Mục II Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 113 | Bass treo đèn | Theo Mục II Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 114 | Lắp đặt Ống PVC D27x1,8mm (VLP * 1,56 và M* 1,15) | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,653 | 100m |
| 115 | Lắp đặt Ống PVC D21x1,6mm (VLP * 1,56 và M* 1,15) | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,042 | 100m |
| 116 | Lắp đặt Co PVC D27mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt Co PVC D21mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt Co giảm PVC D21/27mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt Tê PVC D27mm (VLP & NC * 1,5) | Theo Mục II Chương V HSMT | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt Tê giảm PVC D27/21mm (VLP & NC *,15) | Theo Mục II Chương V HSMT | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt xí bệt | Theo Mục II Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 122 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Mục II Chương V HSMT | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt vòi rửa inox | Theo Mục II Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 124 | Lắp đặt Khâu răng trong phi 21 | Theo Mục II Chương V HSMT | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt Ống PVC D114x4,9mm (VLP * 1,56 và M* 1,15) | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,071 | 100m |
| 126 | Lắp đặt Y D114mm (VLP & NC * 1,5) | Theo Mục II Chương V HSMT | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt Co 135 PVC D114mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 5 | cái |
| 128 | Lắp đặt Ống PVC D60x2,8mm (VLP * 1,56 và M* 1,15) | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,059 | 100m |
| 129 | Lắp đặt Y PVC D60mm (VLP & NC * 1,5) | Theo Mục II Chương V HSMT | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt Co 135 PVC D60mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 5 | cái |
| 131 | Lắp đặt Phễu thu 150x150mm inox | Theo Mục II Chương V HSMT | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt Ống PVC D114x4,9mm (VLP * 1,56 và M* 1,15) | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,116 | 100m |
| 133 | Lắp đặt Ống PVC D34x2,0mm (VLP * 1,56 và M* 1,15) | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,058 | 100m |
| 134 | Lắp đặt Co PVC D114mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt Co PVC D34mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt Ống PVC ống chụp thông hơi D34mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 1 | cái |
| 137 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0671 | 100m3 |
| 138 | Đắp cát đệm bằng thủ công | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,3572 | m3 |
| 139 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0317 | 100m3 |
| 140 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,3572 | m3 |
| 141 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,1574 | m3 |
| 142 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d=06mm) | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0078 | tấn |
| 143 | Ván khuôn thép móng | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0102 | 100m2 |
| 144 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0092 | 100m2 |
| 145 | Trải Nylon | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0565 | 100m2 |
| 146 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Mục II Chương V HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 147 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V HSMT | 1,1026 | m3 |
| 148 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0998 | m3 |
| 149 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Mục II Chương V HSMT | 16,5566 | m2 |
| 150 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Mục II Chương V HSMT | 1,2225 | m2 |
| 151 | Trải Nylon | Theo Mục II Chương V HSMT | 2,34 | 100m2 |
| 152 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V HSMT | 18,72 | m3 |
| 153 | Ván khuôn móng dài | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0597 | 100m2 |
| 154 | Lắp dựng cốt thép móng, d=06mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,715 | tấn |
| 155 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo Mục II Chương V HSMT | 11,75 | 10m |
| 156 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Theo Mục II Chương V HSMT | 2,013 | 100m3 |
| 157 | Cát đen | Theo Mục II Chương V HSMT | 201,3 | m3 |
| 158 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,2781 | 100m3 |
| 159 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,1854 | 100m3 |
| 160 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V HSMT | 2,9506 | m3 |
| 161 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,9963 | m3 |
| 162 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,69 | m3 |
| 163 | Trải Nylon | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,3688 | 100m2 |
| 164 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V HSMT | 8,0351 | m3 |
| 165 | Ván khuôn móng dài | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,402 | 100m2 |
| 166 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0996 | 100m2 |
| 167 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,138 | 100m2 |
| 168 | Lắp dựng cốt thép móng, d=10mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,296 | tấn |
| 169 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=06m, chiều cao ≤6m | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0723 | tấn |
| 170 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=14mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,1534 | tấn |
| 171 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=06mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,1066 | tấn |
| 172 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=10mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0782 | tấn |
| 173 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=14mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,3108 | tấn |
| 174 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V HSMT | 8,4064 | m3 |
| 175 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Mục II Chương V HSMT | 103,3682 | m2 |
| 176 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,3336 | 100m3 |
| 177 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo Mục II Chương V HSMT | 1,6335 | 1m3 |
| 178 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,2224 | 100m3 |
| 179 | Đóng cừ đá KT 100x100x1200 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo Mục II Chương V HSMT | 2,3933 | 100m |
| 180 | Trải Nylon | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,3891 | 100m2 |
| 181 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V HSMT | 2,3328 | m3 |
| 182 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V HSMT | 4,7305 | m3 |
| 183 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,24 | m3 |
| 184 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V HSMT | 2,7975 | m3 |
| 185 | Ván khuôn thép móng cột | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,1576 | 100m2 |
| 186 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 187 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,2797 | 100m2 |
| 188 | Lắp dựng cốt thép móng, d=10mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,1719 | tấn |
| 189 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=06m, chiều cao ≤6m | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0056 | tấn |
| 190 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=14mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0934 | tấn |
| 191 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=06mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0669 | tấn |
| 192 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=14mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,032 | tấn |
| 193 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=16mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,3106 | tấn |
| 194 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V HSMT | 2,1768 | m3 |
| 195 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Mục II Chương V HSMT | 24,936 | m2 |
| 196 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,1965 | 100m3 |
| 197 | Trải Nylon | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,6123 | 100m2 |
| 198 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V HSMT | 4,8984 | m3 |
| 199 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V HSMT | 1,0057 | m3 |
| 200 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V HSMT | 1,639 | m3 |
| 201 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,2457 | m3 |
| 202 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,2682 | 100m2 |
| 203 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,3176 | 100m2 |
| 204 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0632 | 100m2 |
| 205 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=06m, chiều cao ≤6m | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0433 | tấn |
| 206 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=12mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0139 | tấn |
| 207 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=14mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,1991 | tấn |
| 208 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=06mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,044 | tấn |
| 209 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=10mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0403 | tấn |
| 210 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=14mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,1987 | tấn |
| 211 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, d=06mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0063 | tấn |
| 212 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, d=08mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,006 | tấn |
| 213 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, d=10mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0171 | tấn |
| 214 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,668 | m3 |
| 215 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0468 | m3 |
| 216 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V HSMT | 7,3535 | m3 |
| 217 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Mục II Chương V HSMT | 83,1725 | m2 |
| 218 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Mục II Chương V HSMT | 71,755 | m2 |
| 219 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V HSMT | 25,515 | m2 |
| 220 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V HSMT | 31,45 | m2 |
| 221 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V HSMT | 1,8656 | m2 |
| 222 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V HSMT | 40,35 | m |
| 223 | Lát gạch tàu Tiết diện gạch 300x300mm, PCB40 | Theo Mục II Chương V HSMT | 54,135 | m2 |
| 224 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V HSMT | 4,4 | m2 |
| 225 | Lát nền Tiết diện gạch 250x250mm, XM PCB40 | Theo Mục II Chương V HSMT | 3,24 | m2 |
| 226 | Lát nền Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB40 | Theo Mục II Chương V HSMT | 7,375 | m2 |
| 227 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB40 | Theo Mục II Chương V HSMT | 5,16 | m2 |
| 228 | Ốp chân tường - Tiết diện gạch 60x240x9mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 1,159 | m2 |
| 229 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB40 | Theo Mục II Chương V HSMT | 15,04 | m2 |
| 230 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo Mục II Chương V HSMT | 17,5 | m2 |
| 231 | Cung cấp Cửa kéo không lá | Theo Mục II Chương V HSMT | 17,5 | m2 |
| 232 | Cửa đi khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 4,8mm (NC + VL) | Theo Mục II Chương V HSMT | 4,78 | m2 |
| 233 | Cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 4,8mm (NC + VL) | Theo Mục II Chương V HSMT | 4,56 | m2 |
| 234 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Mục II Chương V HSMT | 3,19 | m2 |
| 235 | Khung bảo vệ cửa STK 14x14x1,07mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 3,19 | m2 |
| 236 | Ổ khóa tròn cửa đi | Theo Mục II Chương V HSMT | 4 | Cái |
| 237 | Bộ chữ nỗi mica nỗi font Vni- Helve -bold (bảng tên) | Theo Mục II Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 238 | Ốp Tôn phẳng bảng tên dày 0,42mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 239 | Sản xuất hệ khung bảng tên, lam nắng (không tính thép) | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0881 | tấn |
| 240 | Thép hộp 40x40x1,4 mạ kẽm | Theo Mục II Chương V HSMT | 13,77 | Kg |
| 241 | Thép hộp 30x30x1,4 mạ kẽm | Theo Mục II Chương V HSMT | 57,74 | Kg |
| 242 | Thép hộp 14x14x1,1 mạ kẽm | Theo Mục II Chương V HSMT | 16,59 | Kg |
| 243 | Lắp dựng giằng thép | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0881 | tấn |
| 244 | Xà gồ thép hộp 40x80x1,8 mạ kẽm | Theo Mục II Chương V HSMT | 605,53 | Kg |
| 245 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,6055 | tấn |
| 246 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (không tính thép) | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,25 | tấn |
| 247 | Thép hộp 40x80x1,8 mạ kẽm | Theo Mục II Chương V HSMT | 163,65 | Kg |
| 248 | Thép hộp 40x40x1,4 mạ kẽm | Theo Mục II Chương V HSMT | 40,08 | Kg |
| 249 | Thép tròn phi 20 | Theo Mục II Chương V HSMT | 30,97 | Kg |
| 250 | Thép tấm dày 10mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 15,29 | Kg |
| 251 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,25 | tấn |
| 252 | Bulon Þ14, L=500 | Theo Mục II Chương V HSMT | 16 | Bộ |
| 253 | Bulon phi 10 | Theo Mục II Chương V HSMT | 27 | Bộ |
| 254 | Lợp mái Tole sóng vuông mạ màu dày 0,42mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 1,5522 | 100m2 |
| 255 | Tole Úp nóc | Theo Mục II Chương V HSMT | 11,4432 | m2 |
| 256 | Trần nhựa khung thép (NC + VL) | Theo Mục II Chương V HSMT | 60,975 | m2 |
| 257 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn chuyên dụng) | Theo Mục II Chương V HSMT | 69,9723 | 1m2 |
| 258 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo Mục II Chương V HSMT | 83,1725 | m2 |
| 259 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo Mục II Chương V HSMT | 71,755 | m2 |
| 260 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Theo Mục II Chương V HSMT | 56,965 | m2 |
| 261 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Theo Mục II Chương V HSMT | 1,8656 | m2 |
| 262 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V HSMT | 85,0381 | m2 |
| 263 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V HSMT | 128,72 | m2 |
| 264 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo Mục II Chương V HSMT | 20 | m2 |
| 265 | Lắp đặt Đèn LED 1,2m đôi | Theo Mục II Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 266 | Lắp Đèn LED ống dài 1,2m đơn | Theo Mục II Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 267 | Lắp đặt Đèn LED 0,6m đơn | Theo Mục II Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 268 | Lắp đặt Quạt trần + hộp số | Theo Mục II Chương V HSMT | 3 | cái |
| 269 | Lắp công tắc đơn | Theo Mục II Chương V HSMT | 9 | cái |
| 270 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo Mục II Chương V HSMT | 6 | cái |
| 271 | Lắp đặt MCB 2P -25A | Theo Mục II Chương V HSMT | 1 | cái |
| 272 | Lắp đặt MCB 2P -20A | Theo Mục II Chương V HSMT | 1 | cái |
| 273 | Lắp đặt MCB 2P -6A | Theo Mục II Chương V HSMT | 1 | cái |
| 274 | Dây điện đơn 1x1,5mm2 | Theo Mục II Chương V HSMT | 230 | m |
| 275 | Dây điện đơn 1x2,5mm2 | Theo Mục II Chương V HSMT | 140 | m |
| 276 | Dây điện đơn 2x7mm2 | Theo Mục II Chương V HSMT | 40 | m |
| 277 | Lắp đặt Ống nhựa D20mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 90 | m |
| 278 | Lắp đặt Ống nhựa D25mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 25 | m |
| 279 | Lắp đặt Hộp nổi đơn + mặt cho công tắc, ổ cắm | Theo Mục II Chương V HSMT | 9 | hộp |
| 280 | Lắp đặt Hộp nổi đôi, ba + mặt cho công tắc, ổ cắm | Theo Mục II Chương V HSMT | 4 | hộp |
| 281 | Lắp đặt Hộp nổi + mặt cho CB | Theo Mục II Chương V HSMT | 2 | hộp |
| 282 | Lắp đặt Hộp nối 100x100mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 6 | hộp |
| 283 | Lắp đặt Hộp nối 200x200mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 2 | hộp |
| 284 | Lắp đặt Tủ điện tole KT: 200x300x120 (sơn tĩnh điện) | Theo Mục II Chương V HSMT | 1 | 1 tủ |
| 285 | Đóng Cọc tiếp địa D16x2400 mạ kẽm | Theo Mục II Chương V HSMT | 2 | cọc |
| 286 | Kéo Cáp đồng trần D25mm2 | Theo Mục II Chương V HSMT | 5 | m |
| 287 | Lắp đặt Rack 1 + sứ ống chỉ + boulon | Theo Mục II Chương V HSMT | 2 | sứ |
| 288 | Trụ Potelet V63x63x6-3m+ Boulon | Theo Mục II Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 289 | Bass treo quạt | Theo Mục II Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 290 | Bass treo đèn | Theo Mục II Chương V HSMT | 7 | bộ |
| 291 | Lắp đặt Ống PVC D27x1,8mm (VLP * 1,56 và M* 1,15) | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,653 | 100m |
| 292 | Lắp đặt Ống PVC D21x1,6mm (VLP * 1,56 và M* 1,15) | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,042 | 100m |
| 293 | Lắp đặt Co PVC D27mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 4 | cái |
| 294 | Lắp đặt Co PVC D21mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 4 | cái |
| 295 | Lắp đặt Co giảm PVC D21/27mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 2 | cái |
| 296 | Lắp đặt Tê PVC D27mm (VLP & NC * 1,5) | Theo Mục II Chương V HSMT | 1 | cái |
| 297 | Lắp đặt Tê giảm PVC D27/21mm (VLP & NC *,15) | Theo Mục II Chương V HSMT | 2 | cái |
| 298 | Lắp đặt xí bệt | Theo Mục II Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 299 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Mục II Chương V HSMT | 2 | cái |
| 300 | Lắp đặt vòi rửa inox | Theo Mục II Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 301 | Lắp đặt Khâu răng trong phi 21 | Theo Mục II Chương V HSMT | 4 | cái |
| 302 | Lắp đặt Ống PVC D114x4,9mm (VLP * 1,56 và M* 1,15) | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,071 | 100m |
| 303 | Lắp đặt Y D114mm (VLP & NC * 1,5) | Theo Mục II Chương V HSMT | 1 | cái |
| 304 | Lắp đặt Co 135 PVC D114mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 5 | cái |
| 305 | Lắp đặt Ống PVC D60x2,8mm (VLP * 1,56 và M* 1,15) | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,059 | 100m |
| 306 | Lắp đặt Y PVC D60mm (VLP & NC * 1,5) | Theo Mục II Chương V HSMT | 1 | cái |
| 307 | Lắp đặt Co 135 PVC D60mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 5 | cái |
| 308 | Lắp đặt Phễu thu 150x150mm inox | Theo Mục II Chương V HSMT | 2 | cái |
| 309 | Lắp đặt Ống PVC D114x4,9mm (VLP * 1,56 và M* 1,15) | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,116 | 100m |
| 310 | Lắp đặt Ống PVC D34x2,0mm (VLP * 1,56 và M* 1,15) | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,058 | 100m |
| 311 | Lắp đặt Co PVC D114mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 2 | cái |
| 312 | Lắp đặt Co PVC D34mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 1 | cái |
| 313 | Lắp đặt Ống PVC ống chụp thông hơi D34mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 1 | cái |
| 314 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0671 | 100m3 |
| 315 | Đắp cát đệm bằng thủ công | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,3572 | m3 |
| 316 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0317 | 100m3 |
| 317 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,3572 | m3 |
| 318 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,1574 | m3 |
| 319 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d=06mm) | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0078 | tấn |
| 320 | Ván khuôn thép móng | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0102 | 100m2 |
| 321 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0092 | 100m2 |
| 322 | Trải Nylon | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0565 | 100m2 |
| 323 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Mục II Chương V HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 324 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V HSMT | 1,1026 | m3 |
| 325 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0998 | m3 |
| 326 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Mục II Chương V HSMT | 16,5566 | m2 |
| 327 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Mục II Chương V HSMT | 1,2225 | m2 |
| 328 | Trải Nylon | Theo Mục II Chương V HSMT | 1,98 | 100m2 |
| 329 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V HSMT | 15,84 | m3 |
| 330 | Ván khuôn móng dài | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0572 | 100m2 |
| 331 | Lắp dựng cốt thép móng, d=06mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,5861 | tấn |
| 332 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo Mục II Chương V HSMT | 11,3 | 10m |
| 333 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Theo Mục II Chương V HSMT | 3,3062 | 100m3 |
| 334 | Cát đen | Theo Mục II Chương V HSMT | 330,62 | m3 |
| 335 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,7456 | 100m3 |
| 336 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,4971 | 100m3 |
| 337 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V HSMT | 5,4264 | m3 |
| 338 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V HSMT | 3,8152 | m3 |
| 339 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V HSMT | 1,5216 | m3 |
| 340 | Trải Nylon | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,6783 | 100m2 |
| 341 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V HSMT | 13,8415 | m3 |
| 342 | Ván khuôn móng dài | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,4889 | 100m2 |
| 343 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,3815 | 100m2 |
| 344 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,3043 | 100m2 |
| 345 | Lắp dựng cốt thép móng, d=10mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,4995 | tấn |
| 346 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=06m, chiều cao ≤6m | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0715 | tấn |
| 347 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=14mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,3565 | tấn |
| 348 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=06mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,2005 | tấn |
| 349 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=10mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,1028 | tấn |
| 350 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=14mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,8203 | tấn |
| 351 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V HSMT | 20,6431 | m3 |
| 352 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Mục II Chương V HSMT | 229,368 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.16E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(1) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(2) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)(3) trong vòng 03 năm trở lại đây năm 2019, 2020, 2021 (và tính đến thời điểm đóng thầu): N = 01 hợp đồng; V ≥ 0,75 tỷ đồng; X ≥ 0,75 tỷ đồng. (Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V)Hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa tương tự gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 750.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp | 2 | Trung cấp xây dựng | 2 | 2 |
| 2 | Đội trưởng | 2 | Hoàn thành khoá học đào tạo nghề | 1 | 1 |
| 3 | Công nhân | 8 | Hoàn thành khoá học đào tạo nghề | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy kinh vĩ hoặc thủy bình. | Có kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy đào một gàu | dung tích từ 0,3 ÷ 0,5 m3. Có kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | trọng tải từ 2,5 tấn đến 5,0 tấn. Có kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực. | 1 |
| 4 | Ván khuôn các loại (m2) | ván khuôn định hình thép hoặc nhựa Fuvi hoặc thương hiệu khác. Trường hợp ván khuôn thép thì chiều dày tấm thép ván khuôn từ 2mm – 5mm, không tính thép tấm chiều dày lớn hơn 5mm làm ván khuôn | 100 |
| 5 | Dàn giáo (bộ) | thép (1 bộ gồm 2 khung + 2 chéo) | 40 |
| 6 | cây chống (cây) | thép | 30 |
| 7 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi bê tông | đầm bê tông | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch | cắt gạch | 2 |
| 10 | Máy cắt, duỗi thép | cắt, duỗi thép | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi