Gói thầu: Gói số 1: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220204642-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1
Tên gói thầu Gói số 1: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220155940
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-18 13:00:00 đến ngày 2022-03-01 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,207,474,377 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu độc lập hoặc từng thành viên trong nhà thầu liên danh có tối thiểu 01 hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng công trình giao thông đường bộ trong đó có hạng mục thi công mặt đường BTN và hạng mục thi công khe co giãn.+ Tương tự về qui mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện của hợp đồng tương tự ≥ 1,60 tỷ đồng (đối với thành viên liên danh ≥ 1,60 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh).+ Hoặc 02 hợp đồng xây lắp riêng rẽ tương tự, gồm 01 HĐ thi công có hạng mục mặt đường BTN nóng và 01 HĐ thi công khe co giãn. Tuy nhiên một trong hai hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,6 tỷ đồng.Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc đó nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về việc sử dụng nhà thầu phụ.Tài liệu chứng minh tuân theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (phần đính kèm của E-HSMT).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phó Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kiểm tra chất lượng sản phẩm, vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATGT, ATLĐ và VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy rải BTN
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh lốp (tối thiểu 7 bánh) ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cào bóc mặt đường BTN
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy tưới nhựa đường đồng bộ
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy nén khí ≥ 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy sơn kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn BTXM ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1
E-CDNT 1.2 Gói số 1: Xây lắp công trình
Sửa chữa hư hỏng mặt cầu Đống Năm Km77+061, Quốc lộ 10, tỉnh Thái Bình.
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước (Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 , địa chỉ: Nhà H2, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Quản lý đường bộ I - Số 4, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại : 024.37727802; Fax: 024.38352493;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ Báo cáo KTKT: Công ty Cổ phần Tư vấn kỹ thuật và công nghệ Thạch Đỉnh; + Tư vấn lập E-HSMT: Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 (Tầng 1- nhà H2 - phường Thành Công - quận Ba Đình - thành phố Hà Nội); + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 (Tầng 1- nhà H2 - phường Thành Công - quận Ba Đình - thành phố Hà Nội); + Thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Cục Quản lý đường bộ I.


- Bên mời thầu: Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 , địa chỉ: Nhà H2, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Quản lý đường bộ I - Số 4, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại : 024.37727802; Fax: 024.38352493;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; - Tài liệu chứng minh doanh nghiệp đáp ứng các tiêu chí là doang nghiệp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định tại Điều 5, Nghị định 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021). - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông đạt hạng III trở lên (theo quy định tại Khoản 3, Điều 95 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021). Trường hợp nhà thầu không đáp ứng yêu cầu về Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ và bị loại. - Xác nhận số dư tiền gửi theo Mẫu 15A – Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. - Đối với các nhà thầu Liên danh phải có Thỏa thuận liên danh.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Quản lý đường bộ I - Số 4, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại : 024.37727802; Fax: 024.38352493;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam - Lô D20 Khu đô thị Cầu Giấy, Quận Cầu Giấy - Hà Nội. Điện thoại: 024.38571440;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý đường bộ I - Số 4, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.3727802; Fax: 024.38352493;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Quản lý đường bộ I - Số 4, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.3727802; Fax: 024.38352493;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phá dỡ khe co giãn mố
1Phá dỡ khe co giãn cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22m
2Cắt bê tông nhựa dày 10cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật44m
3Phá dỡ bê tông nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,87m3
4Đục bê tông tường đầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,672m3
5Đục bê tông bàn mặt cẩuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,891m3
6Đổ thảiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,433m3
B Lắp đặt khe co giãn mố
1Thép trònChương V - Yêu cầu về kỹ thuật980,89kg
2Chiều dài khe co giãn thay thếChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22m
3Lỗ khoan D14mm L=100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật528lỗ
4Vữa Sikadur 731 cấy thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,12lít
5Quét keo dính bám mật độ 0.25L/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,58m2
6Bê tông Vmat grout M40-40% đá 0,5x1cm60% vữaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,55m3
7Máng inox: Lx300x1mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật53,46kg
8Ván khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,68m2
C Phá dỡ khe co giãn trụ
1Phá dỡ khe co giãn cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22m
2Cắt bê tông nhựa dày 10cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật44m
3Phá dỡ bê tông nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,98m3
4Đục bê tông bản mặt cẩuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,78m3
5Vệ sinh bề mặt bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,8m2
6Đổ thảiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,76m3
D Lắp đặt khe co giãn trụ
1Thép trònChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.168,11kg
2Chiều dài khe co giãn thay thếChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22m
3Lỗ khoan D14mm L=100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật528lỗ
4Vữa Sikadur 731 cấy thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,12lít
5Quét keo dính bám mật độ 0,25 l/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,58m2
6Bê tông Vmat grout M40-40% đá 0,5x1cm60% vữaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,76m3
7Máng inox: Lx300x1mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật53,46kg
8Ván khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,68m2
E Sửa chữa cục bộ mặt cầu
1ThépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật190,52kg
2Bê tông 50MpaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,51m3
3Lớp phòng nước dạng phunChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,72m2
4BTNC 19 dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,72m2
5Thảm bê tông nhựa 12,5 phụ gia SBS dày 5 cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật550m2
6Tuới nhũ tương dính bám 0,5kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật550m2
7Cào bóc lớp phủ mặt cầu dày trung bình 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật550m2
F Thoát nước nhịp biên
1Ống thép mạ kẽm (D150, dày 6mm, L=0,404m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật73,46kg
2Ống thép mạ kẽm (D150, dày 6mm, L=0,977m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật177,66kg
3Cút nối vuông gócChương V - Yêu cầu về kỹ thuật51,86kg
4Nắp chắn rácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,33kg
5Bộ đai giữChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,01kg
6Bulong M14, L=4cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
7Neo chìm M10-L=70mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
8Lỗ khoan D20, L=40mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16Lỗ
9Lỗ khoan D170, L=150mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8Lỗ
10Đường hàn 6mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,28m
G Thoát nước nhịp giữa
1Ống thép mạ kẽm (D150, dày 6mm, L=1660mm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật226,39kg
2Nẳp chắn rácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,83kg
3Bộ đai giữChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,46kg
4Bulong M14, L=4cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
5Neo chìm M10-L=70mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
6Lỗ khoan D20, L=40mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12Lỗ
7Lỗ khoan D170, L=150mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6Lỗ
8Đường hàn 6mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,96m
H BÙ VÊNH ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
1Đào nềnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,77m3
2Đắp nền K95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,1m3
3Vuốt BTXM M200 rãnh đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,35m3
4Vuốt BTXM M200 mép rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,46m3
5Bù vênh BTN C19Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật73,14m3
6Cào bóc BTN dày trung bình 4,0cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật239,31m2
7Cào bóc BTN dày trung bình 12cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật129,94m2
8Diện tích thảm BTNC 12,5 có phụ gia SBS dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.309,56m2
9Tưới nhựa dính bám nhũ tương axit 0,5kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.309,56m2
10Diện tích thảm BTN C19 dày 7cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật129,94m2
11Tưới nhựa dính bám nhũ tương axit 0,5kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật129,94m2
I Xử lý hư hỏng cục bộ: Kết cấu 1
1Cào bóc mặt đường cũ dày 7cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật114,8m2
2Vận chuyển phế thải sau khi cào bóc mặt đường dày 7cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,74m3
3Tưới dính bám nhũ tương axit 0,5kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật114,8m2
4Diện tích thảm BTNC 19 dày 7cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật114,8m2
J Xử lý hư hỏng cục bộ: Kết cấu 2
1Cào bóc mặt đường cũ dày 12cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật638,99m2
2Vận chuyển phế thải sau khi cào bóc mặt đường dày 12cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật76,68m3
3Tưới dính bám nhũ tương axit 0,5kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật638,99m2
4Diện tích thảm BTNC 19 có dày 6cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật638,99m2
5Tưới nhựa thấm bám MC70 TC 1,0kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật638,99m2
6Diện tích thảm BTNC 19 dày 6cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật638,99m2
K Nâng rãnh
1Thép D ≤ 10Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật345,25Kg
2Bê tông M300Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,27m3
3Ván khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật96,95m2
4Phá bê tông thành rãnh 10cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,54m3
5Tháo dỡ, lắp đặt lại sau thi công tấm nắp rãnh cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật85tấm
L Nâng cột hộ lan
1Tháo dỡ, lắp đặt tấm hộ lanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật55m
2Nâng cột 160x160x4 nâng hộ lan h=200mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30cột
M Vuốt nối đường giao
1Diện tích thảm BTNC 19 dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật85,55m2
2Tưới nhựa dính bám nhũ tương axit 0.5kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật85,55m2
N An toàn giao thông
1Vạch sơn màu trắng dày 2mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật105,32m2
2Vạch sơn màu vàng dày 2mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,87m2
3Đinh phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25cái
O Đảm bảo giao thông
1Đảm bảo an toàn giao thông khi thi côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1TB
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu độc lập hoặc từng thành viên trong nhà thầu liên danh có tối thiểu 01 hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng công trình giao thông đường bộ trong đó có hạng mục thi công mặt đường BTN và hạng mục thi công khe co giãn.+ Tương tự về qui mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện của hợp đồng tương tự ≥ 1,60 tỷ đồng (đối với thành viên liên danh ≥ 1,60 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh).+ Hoặc 02 hợp đồng xây lắp riêng rẽ tương tự, gồm 01 HĐ thi công có hạng mục mặt đường BTN nóng và 01 HĐ thi công khe co giãn. Tuy nhiên một trong hai hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,6 tỷ đồng.Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc đó nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về việc sử dụng nhà thầu phụ.Tài liệu chứng minh tuân theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (phần đính kèm của E-HSMT).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt55
2 Phó Chỉ huy trưởng công trường 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt54
3 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt43
4 Cán bộ kiểm tra chất lượng sản phẩm, vật liệu 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt43
5 Cán bộ phụ trách ATGT, ATLĐ và VSMT 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt32
6 Cán bộ phụ trách thí nghiệm 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy rải BTN Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
2 Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
3 Máy lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
4 Máy lu bánh lốp (tối thiểu 7 bánh) ≥ 16 tấn Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
5 Máy cào bóc mặt đường BTN Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
6 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.2
7 Máy tưới nhựa đường đồng bộ Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
8 Máy nén khí ≥ 360m3/h Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
9 Máy sơn kẻ đường Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
10 Máy trộn BTXM ≥ 250 lít Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
11 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->