Gói thầu: Thi công xây lắp công trình (Gói thầu số 07)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220224097-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/02/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Lao động Thương binh và Xã Hội thành phố Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình (Gói thầu số 07) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220221338 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách Trung ương thực hiện pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng, vốn ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-18 12:53:00 đến ngày 2022-02-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,959,198,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.946E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.93199E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ít nhất có 01 hợp đồng tương tự có quy mô tính chất tượng tư gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; xây dựng công trình, Kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách giám sát chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng.- Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cắt thép >=5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cắt thép >=5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa >= 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa >= 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ >=7T (kèm đăng kiểm xe) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ >=7T (kèm đăng kiểm xe) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông >= 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông >= 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi >=1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi >=1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn>=1,0kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn>=1,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn >= 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn >= 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan cầm tay >=0,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay >=0,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy mài >= 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài >= 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy vận thăng hoặc tời điện >=0,8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng hoặc tời điện >=0,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch >=1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch >=1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào >= 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào >= 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Xe nâng >=12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe nâng >=12m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ủi >= 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi >= 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Lao động Thương binh và Xã Hội thành phố Hòa Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình (Gói thầu số 07) Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp Nghĩa trang liệt sỹ xã Yên Mông 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn Ngân sách Trung ương thực hiện pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng, vốn ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục Quản lý hoạt động xây dựng – Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng cấp cho lĩnh vực Thi công công trình dân dụng còn hiệu lực và giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội thành phố Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Hòa Bình, Địa chỉ: phường Thịnh Lang, Tp Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình, số điện thoại -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH thương mại tư vấn xây dựng An Thịnh Phát: Địa chỉ: Đường Vĩnh Điều, tổ 9, phường Thịnh Lang, Tp Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình, điện thoại: 0973838776 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội thành phố Hòa Bình, Địa chỉ: Đường Nguyễn Du, tổ 10, Phường Phương Lâm, Thành phố Hoà Bình, tỉnh Hòa Binh, số điện thoại: 02183852042. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| B | Phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 72,2156 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 72,2156 | m3 |
| C | San nền | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,7463 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,7463 | 100m3 |
| D | Sân + Bó sân | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3305 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 33,05 | m3 |
| 3 | Lát nền bằng đá xanh 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 330,5 | m2 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,641 | m3 |
| 5 | Đắp đất chân móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,547 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,3205 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,8233 | m3 |
| 8 | Bó vỉa sân bằng đá 100x150x1000, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 110,5 | m |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3599 | 100m3 |
| E | Kè đá | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,0573 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3524 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,6697 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát lót móng kè | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,2298 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 98,3766 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20,6806 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 44,4245 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 51,732 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,514 | 100m |
| 10 | Đắp đất sét đắp chân kè | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,2472 | m3 |
| 11 | Xếp đá khan có chít mạch, mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 22,8136 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 175,497 | m2 |
| 13 | Miết mạch tường đá loại lõm (Kẻ rãnh trang trí) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 175,102 | m2 |
| F | Lan can | |||
| 1 | Lan can bằng đá granit màu xanh, có trạm hoa văn và họa tiết theo yêu cầu (lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24,48 | m |
| 2 | Trụ lan can bằng đá granit màu xanh KT 180x180x1130, chân đế dày 150mm có trạm hoa văn và họa tiết theo yêu cầu (lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24 | trụ |
| G | Bậc | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,1855 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền bậc bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 17,286 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,2229 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11,6409 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,7841 | m3 |
| 6 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 39,1212 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11,88 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11,88 | m2 |
| 9 | Lan can bằng đá granit màu xanh, có trạm hoa văn và họa tiết theo yêu cầu (lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12,96 | m |
| 10 | Trụ lan can bằng đá granit màu xanh KT 180x180x1130, chân đế dày 150mm có trạm hoa văn và họa tiết theo yêu cầu (lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16 | trụ |
| H | Tường rào xây | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,08 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4801 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,7003 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,2078 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16,783 | m3 |
| 6 | Xây tường gạch gốm thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,64 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 423,7414 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 123,549 | m2 |
| 9 | Trát mái tường, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 130,5889 | m2 |
| 10 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 52,062 | m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 66,6 | m |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 625,8173 | m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,8014 | 100m2 |
| I | Tường rào hoa sắt | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,9954 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,7672 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 17,0724 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13,0668 | m2 |
| 5 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,2 | m |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30,1392 | m2 |
| 7 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3448 | tấn |
| 8 | Mũi chông bằng gang đúc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 74 | cái |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,8899 | m2 |
| 10 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13,0125 | m2 |
| J | Cổng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1057 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất chân móng công trình | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,5233 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,9435 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,1358 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép >10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0626 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1005 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0758 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,2758 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,3658 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0352 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1667 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2358 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,8321 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0585 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3434 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,251 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,9545 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2416 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3276 | 100m2 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,3041 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,2263 | m3 |
| 22 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 41,5606 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14,437 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16,9784 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 32,76 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 59,92 | m |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 99,446 | m2 |
| 28 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 29,0769 | m2 |
| 29 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13 | hiện vật |
| 30 | Lắp dựng rồng, phượng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13 | con |
| 31 | Chữ biển cổng bằng inox màu đồng (lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,974 | 100m2 |
| 33 | Gia công hoa sắt cửa bằng thép vuông đặc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1553 | tấn |
| 34 | Gia công cổng bằng thép hộp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1489 | tấn |
| 35 | Gia công cổng tấm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0235 | tấn |
| 36 | Gia công cổng thép hình | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0211 | tấn |
| 37 | Mũi chông bằng gang đúc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 38 | Bánh xe có vòng bi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 39 | Bản lề cửa + Khóa + chốt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16,8947 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,938 | m2 |
| 42 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,026 | m2 |
| K | Cải tạo khu mộ liệt sỹ | |||
| 1 | Đánh bóng Granito bề mặt mộ liệt sỹ (Nhân công bậc 4,0/7 nhóm 2) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 21 | mộ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18,9844 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,366 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,122 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,9221 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố mộ chờ vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,2456 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,213 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 90,592 | m2 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15,5131 | m3 |
| 10 | Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12,9276 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12,9276 | m2 |
| 12 | Ốp đá móng bó hàng mộ, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 39,78 | m2 |
| 13 | Lát đá mặt bệ sân mộ, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 50,6 | m2 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2111 | 100m3 |
| L | NHÀ BIA SỐ 01 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2509 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,4432 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,1716 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,5577 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0146 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0966 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1322 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1264 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,7339 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0148 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1065 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0667 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,0587 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1141 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1598 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,0118 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,6389 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1302 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1162 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,9134 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0239 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1282 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1326 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,2446 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0705 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2413 | 100m2 |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,7672 | m3 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,3336 | m3 |
| 30 | Xây tường gạch thông gió 25x25 cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | m2 |
| 31 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16,1843 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12,7893 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24,39 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13,982 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16 | m |
| 36 | Lát đá granit màu đen nguyên tấm mặt bệ bia, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,978 | m2 |
| 37 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 23,22 | m2 |
| 38 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | hiện vật |
| 39 | Lắp dựng rồng, phượng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | con |
| 40 | Chi tiết con son đúc bằng xi măng (lắp đặt hòa chỉnh) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 41 | Lư hương bằng đá (gồm cả chân và chi tiết hoa văn + lắp dựng) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 42 | Tấm bia ghi danh bằng đá granit tự nhiên màu đen KT: 1.56x2.5x0,235 (cả công trạm khắc, mạ chữ và lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tấm |
| 43 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 44 | Lát nền bằng gạch Granite 600x600 vân đá, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11,18 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 69,3256 | m2 |
| 46 | Sơn cột, dầm giả gỗ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30,9536 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 38,372 | m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,7896 | 100m2 |
| M | NHÀ BIA SỐ 02 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2509 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,4432 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,1716 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,5577 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0146 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0966 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1322 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1264 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,7339 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0148 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1065 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0667 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,0587 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1141 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1598 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,0118 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,6389 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1302 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1162 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,9134 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0239 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1282 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1326 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,2446 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0705 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2413 | 100m2 |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,7672 | m3 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,3336 | m3 |
| 30 | Xây tường gạch thông gió 25x25 cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | m2 |
| 31 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16,1843 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12,7893 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24,39 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13,982 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16 | m |
| 36 | Lát đá granit màu đen nguyên tấm mặt bệ bia, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,978 | m2 |
| 37 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 23,22 | m2 |
| 38 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | hiện vật |
| 39 | Lắp dựng rồng, phượng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | con |
| 40 | Chi tiết con son đúc bằng xi măng (lắp đặt hòa chỉnh) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 41 | Lư hương bằng đá (gồm cả chân và chi tiết hoa văn + lắp dựng) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 42 | Tấm bia ghi danh bằng đá granit tự nhiên màu đen KT: 1.56x2.5x0,235 (cả công trạm khắc, mạ chữ và lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tấm |
| 43 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 44 | Lát nền bằng gạch gốm Granite 600x600 vân đá, vữa XM mác 75, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11,18 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 69,3256 | m2 |
| 46 | Sơn cột, dầm giả gỗ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30,9536 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 38,372 | m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,7896 | 100m2 |
| N | KỲ ĐÀI TỔ QUỐC GHI CÔNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,7842 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,232 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,3748 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 22,3361 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,181 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3109 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,182 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1163 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,1975 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4233 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3409 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,4463 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12,3464 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3856 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2402 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,5815 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,4541 | 100m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng,chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 245,41 | m2 |
| 20 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 100,7383 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 245,41 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 245,41 | m2 |
| 23 | Lư hương bằng đá (gồm cả chân và chi tiết hoa văn + lắp dựng) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Chi tiết sao vàng bằng Alu mạ đồng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Bộ chữ 'TỔ QUỐC GHI CÔNG' bằng Alu mạ đồng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,55 | 100m2 |
| 27 | Đào đất đặt dây tản sét, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 19,89 | m3 |
| 28 | Lấp đất đặt dây tản sét = KL đào | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 19,89 | m3 |
| 29 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Đóng cọc chống sét V63x63x6x2500 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cọc |
| 31 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D14mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 32 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại thép 40x4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 17 | m |
| O | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn DC06 đế gang, thân nhôm theo tiêu chuẩn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cột |
| 2 | Lắp đặt chùm đèn H06-4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led ĐQ LEDBU09 20W | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 40 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led pha 200W | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt dây cáp lõi đồng 2x6mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 6 | Lắp đặt dây cáp ngầm 2x6mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn điện 2x2.5mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn điện HDPE D50/45 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 10 | Lắp cửa cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cửa |
| 11 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bảng |
| 12 | Lắp đặt aptomat 6A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 13 | KM cột M16x240x240x500 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 14 | Đóng cọc chống sét V63x63x6x2500 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cọc |
| 15 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 16 | Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,57 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,57 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1745 | 100m2 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,8567 | m3 |
| 20 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0643 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.946E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.93199E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ít nhất có 01 hợp đồng tương tự có quy mô tính chất tượng tư gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; xây dựng công trình, Kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách giám sát chất lượng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng.- Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cắt thép >=5kW | Máy cắt uốn cắt thép >=5kW | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa >= 80 lít | Máy trộn vữa >= 80 lít | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ >=7T (kèm đăng kiểm xe) | Ô tô tự đổ >=7T (kèm đăng kiểm xe) | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông >= 250 lít | Máy trộn bê tông >= 250 lít | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi >=1,5kW | Máy đầm dùi >=1,5kW | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn>=1,0kW | Máy đầm bàn>=1,0kW | 2 |
| 7 | Máy hàn >= 23kW | Máy hàn >= 23kW | 1 |
| 8 | Máy khoan cầm tay >=0,5kW | Máy khoan cầm tay >=0,5kW | 2 |
| 9 | Máy mài >= 1,7kW | Máy mài >= 1,7kW | 1 |
| 10 | Máy vận thăng hoặc tời điện >=0,8 tấn | Máy vận thăng hoặc tời điện >=0,8 tấn | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch >=1,7kW | Máy cắt gạch >=1,7kW | 1 |
| 12 | Máy đào >= 0,8m3 | Máy đào >= 0,8m3 | 1 |
| 13 | Xe nâng >=12m | Xe nâng >=12m | 1 |
| 14 | Máy ủi >= 110CV | Máy ủi >= 110CV | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi