Gói thầu: Thi công xây lắp công trình (Gói thầu số 07)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220224097-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/02/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Lao động Thương binh và Xã Hội thành phố Hòa Bình
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình (Gói thầu số 07)
Số hiệu KHLCNT 20220221338
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách Trung ương thực hiện pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng, vốn ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-18 12:53:00 đến ngày 2022-02-28 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,959,198,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.946E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.93199E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ít nhất có 01 hợp đồng tương tự có quy mô tính chất tượng tư gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; xây dựng công trình, Kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách giám sát chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng.- Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cắt thép >=5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cắt thép >=5kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa >= 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa >= 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ >=7T (kèm đăng kiểm xe)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ >=7T (kèm đăng kiểm xe)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông >= 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông >= 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi >=1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi >=1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn>=1,0kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn>=1,0kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn >= 23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn >= 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan cầm tay >=0,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay >=0,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy mài >= 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy mài >= 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy vận thăng hoặc tời điện >=0,8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng hoặc tời điện >=0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch >=1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch >=1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào >= 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào >= 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
13-Xe nâng >=12m
- Đặc điểm thiết bị Xe nâng >=12m
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ủi >= 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi >= 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Phòng Lao động Thương binh và Xã Hội thành phố Hòa Bình
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình (Gói thầu số 07)
Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp Nghĩa trang liệt sỹ xã Yên Mông
18 Tháng
E-CDNT 3 Vốn Ngân sách Trung ương thực hiện pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng, vốn ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Lao động Thương binh và Xã Hội thành phố Hòa Bình , địa chỉ: Tổ 2, phường Kỳ Sơn, thành phố Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội thành phố Hòa Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Trần Vĩnh; Địa chỉ: Khu trung tâm thương mại và dịch vụ bờ trái Sông Đà, phường Hữu Nghị, Tp Hòa Bình, điện thoại: 0983731577; + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị tỉnh Hòa Bình; địa chỉ: Số 62 Cù Chính Lan, Phư Lâm, Hòa Bình; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH thương mại tư vấn xây dựng An Thịnh Phát: Địa chỉ: Đường Vĩnh Điều, tổ 9, phường Thịnh Lang, Tp Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình, điện thoại: 0973838776; + Cơ quan thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kim Ngân HB; Địa chỉ: Tổ 5, phường Dân Chủ, Thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình.


- Bên mời thầu: Phòng Lao động Thương binh và Xã Hội thành phố Hòa Bình , địa chỉ: Tổ 2, phường Kỳ Sơn, thành phố Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội thành phố Hòa Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục Quản lý hoạt động xây dựng – Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng cấp cho lĩnh vực Thi công công trình dân dụng còn hiệu lực và giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội thành phố Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Hòa Bình, Địa chỉ: phường Thịnh Lang, Tp Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình, số điện thoại
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH thương mại tư vấn xây dựng An Thịnh Phát: Địa chỉ: Đường Vĩnh Điều, tổ 9, phường Thịnh Lang, Tp Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình, điện thoại: 0973838776
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội thành phố Hòa Bình, Địa chỉ: Đường Nguyễn Du, tổ 10, Phường Phương Lâm, Thành phố Hoà Bình, tỉnh Hòa Binh, số điện thoại: 02183852042.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
B Phá dỡ
1Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V- Yêu cầu kỹ thuật72,2156m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V- Yêu cầu kỹ thuật72,2156m3
C San nền
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật4,7463100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật4,7463100m3
D Sân + Bó sân
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3305100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật33,05m3
3Lát nền bằng đá xanh 300x300, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật330,5m2
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,641m3
5Đắp đất chân móngChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,547m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,3205m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,8233m3
8Bó vỉa sân bằng đá 100x150x1000, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật110,5m
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3599100m3
E Kè đá
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,0573100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3524100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,6697100m3
4Đắp cát lót móng kèChương V- Yêu cầu kỹ thuật8,2298m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật98,3766m3
6Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật20,6806m3
7Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật44,4245m3
8Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật51,732m3
9Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,514100m
10Đắp đất sét đắp chân kèChương V- Yêu cầu kỹ thuật3,2472m3
11Xếp đá khan có chít mạch, mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật22,8136m3
12Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật175,497m2
13Miết mạch tường đá loại lõm (Kẻ rãnh trang trí)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật175,102m2
F Lan can
1Lan can bằng đá granit màu xanh, có trạm hoa văn và họa tiết theo yêu cầu (lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật24,48m
2Trụ lan can bằng đá granit màu xanh KT 180x180x1130, chân đế dày 150mm có trạm hoa văn và họa tiết theo yêu cầu (lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật24trụ
G Bậc
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8,1855m3
2Đắp đất nền bậc bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật17,286m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,2229m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11,6409m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,7841m3
6Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật39,1212m2
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11,88m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật11,88m2
9Lan can bằng đá granit màu xanh, có trạm hoa văn và họa tiết theo yêu cầu (lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12,96m
10Trụ lan can bằng đá granit màu xanh KT 180x180x1130, chân đế dày 150mm có trạm hoa văn và họa tiết theo yêu cầu (lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật16trụ
H Tường rào xây
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6,08m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4801tấn
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,7003100m2
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật9,2078m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật16,783m3
6Xây tường gạch gốm thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8,64m2
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật423,7414m2
8Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật123,549m2
9Trát mái tường, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật130,5889m2
10Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật52,062m2
11Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật66,6m
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật625,8173m2
13Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,8014100m2
I Tường rào hoa sắt
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,9954m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,7672m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật17,0724m2
4Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật13,0668m2
5Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7,2m
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật30,1392m2
7Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3448tấn
8Mũi chông bằng gang đúcChương V- Yêu cầu kỹ thuật74cái
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật10,8899m2
10Lắp dựng hoa sắt hàng ràoChương V- Yêu cầu kỹ thuật13,0125m2
J Cổng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1057100m3
2Đắp đất chân móng công trìnhChương V- Yêu cầu kỹ thuật3,5233m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,9435m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,1358m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép >10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0626tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1005tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0758100m2
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,2758m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,3658m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0352tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1667tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2358100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,8321m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0585tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3434tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,251100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,9545m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2416tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3276100m2
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7,3041m3
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,2263m3
22Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật41,5606m2
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật14,437m2
24Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật16,9784m2
25Trát trần, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật32,76m2
26Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật59,92m
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật99,446m2
28Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật29,0769m2
29Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữaChương V- Yêu cầu kỹ thuật13hiện vật
30Lắp dựng rồng, phượngChương V- Yêu cầu kỹ thuật13con
31Chữ biển cổng bằng inox màu đồng (lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
32Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,974100m2
33Gia công hoa sắt cửa bằng thép vuông đặcChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1553tấn
34Gia công cổng bằng thép hộpChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1489tấn
35Gia công cổng tấmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0235tấn
36Gia công cổng thép hìnhChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0211tấn
37Mũi chông bằng gang đúcChương V- Yêu cầu kỹ thuật32cái
38Bánh xe có vòng biChương V- Yêu cầu kỹ thuật2bộ
39Bản lề cửa + Khóa + chốtChương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật16,8947m2
41Lắp dựng cửa khung sắtChương V- Yêu cầu kỹ thuật7,938m2
42Lắp dựng hoa sắt cửaChương V- Yêu cầu kỹ thuật3,026m2
K Cải tạo khu mộ liệt sỹ
1Đánh bóng Granito bề mặt mộ liệt sỹ (Nhân công bậc 4,0/7 nhóm 2)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật21mộ
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật18,9844m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,366m3
4Đắp đất nền móng công trìnhChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,122m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,9221m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố mộ chờ vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10,2456m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,213m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật90,592m2
9Đắp cát công trình bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật15,5131m3
10Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12,9276m2
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12,9276m2
12Ốp đá móng bó hàng mộ, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật39,78m2
13Lát đá mặt bệ sân mộ, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật50,6m2
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2111100m3
L NHÀ BIA SỐ 01
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2509100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,4432m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,1716m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,5577m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0146tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0966tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1322tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1264100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,7339m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0148tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1065tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0667100m2
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,0587m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1141100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1598100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,0118m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,6389m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,016tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1302tấn
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1162100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,9134m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0239tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1282tấn
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1326100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,2446m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0705tấn
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2413100m2
28Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,7672m3
29Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,3336m3
30Xây tường gạch thông gió 25x25 cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,75m2
31Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật16,1843m2
32Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12,7893m2
33Trát trần, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật24,39m2
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật13,982m2
35Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật16m
36Lát đá granit màu đen nguyên tấm mặt bệ bia, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,978m2
37Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật23,22m2
38Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữaChương V- Yêu cầu kỹ thuật5hiện vật
39Lắp dựng rồng, phượngChương V- Yêu cầu kỹ thuật5con
40Chi tiết con son đúc bằng xi măng (lắp đặt hòa chỉnh)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
41Lư hương bằng đá (gồm cả chân và chi tiết hoa văn + lắp dựng)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
42Tấm bia ghi danh bằng đá granit tự nhiên màu đen KT: 1.56x2.5x0,235 (cả công trạm khắc, mạ chữ và lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1tấm
43Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7,2m2
44Lát nền bằng gạch Granite 600x600 vân đá, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11,18m2
45Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V- Yêu cầu kỹ thuật69,3256m2
46Sơn cột, dầm giả gỗChương V- Yêu cầu kỹ thuật30,9536m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật38,372m2
48Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,7896100m2
M NHÀ BIA SỐ 02
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2509100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,4432m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,1716m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,5577m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0146tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0966tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1322tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1264100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,7339m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0148tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1065tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0667100m2
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,0587m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1141100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1598100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,0118m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,6389m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,016tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1302tấn
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1162100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,9134m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0239tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1282tấn
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1326100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,2446m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0705tấn
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2413100m2
28Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,7672m3
29Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,3336m3
30Xây tường gạch thông gió 25x25 cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,75m2
31Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật16,1843m2
32Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12,7893m2
33Trát trần, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật24,39m2
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật13,982m2
35Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật16m
36Lát đá granit màu đen nguyên tấm mặt bệ bia, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,978m2
37Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật23,22m2
38Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữaChương V- Yêu cầu kỹ thuật5hiện vật
39Lắp dựng rồng, phượngChương V- Yêu cầu kỹ thuật5con
40Chi tiết con son đúc bằng xi măng (lắp đặt hòa chỉnh)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
41Lư hương bằng đá (gồm cả chân và chi tiết hoa văn + lắp dựng)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
42Tấm bia ghi danh bằng đá granit tự nhiên màu đen KT: 1.56x2.5x0,235 (cả công trạm khắc, mạ chữ và lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1tấm
43Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7,2m2
44Lát nền bằng gạch gốm Granite 600x600 vân đá, vữa XM mác 75, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11,18m2
45Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V- Yêu cầu kỹ thuật69,3256m2
46Sơn cột, dầm giả gỗChương V- Yêu cầu kỹ thuật30,9536m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật38,372m2
48Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,7896100m2
N KỲ ĐÀI TỔ QUỐC GHI CÔNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,7842100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,232m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,3748m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật22,3361m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,181tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3109tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,182tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1163100m2
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật9,1975m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4233100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3409100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,4463m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12,3464m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3856tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2402tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5815tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,4541100m2
19Trát trụ, cột, lam đứng,chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật245,41m2
20Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật100,7383m2
21Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V- Yêu cầu kỹ thuật245,41m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật245,41m2
23Lư hương bằng đá (gồm cả chân và chi tiết hoa văn + lắp dựng)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
24Chi tiết sao vàng bằng Alu mạ đồngChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
25Bộ chữ 'TỔ QUỐC GHI CÔNG' bằng Alu mạ đồngChương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
26Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,55100m2
27Đào đất đặt dây tản sét, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật19,89m3
28Lấp đất đặt dây tản sét = KL đàoChương V- Yêu cầu kỹ thuật19,89m3
29Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
30Đóng cọc chống sét V63x63x6x2500Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6cọc
31Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D14mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật20m
32Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại thép 40x4Chương V- Yêu cầu kỹ thuật17m
O CẤP ĐIỆN
1Lắp dựng cột đèn DC06 đế gang, thân nhôm theo tiêu chuẩnChương V- Yêu cầu kỹ thuật10cột
2Lắp đặt chùm đèn H06-4Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10bộ
3Lắp đặt đèn led ĐQ LEDBU09 20WChương V- Yêu cầu kỹ thuật40bộ
4Lắp đặt đèn led pha 200WChương V- Yêu cầu kỹ thuật2bộ
5Lắp đặt dây cáp lõi đồng 2x6mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10m
6Lắp đặt dây cáp ngầm 2x6mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật80m
7Lắp đặt dây dẫn điện 2x2.5mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật40m
8Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn điện HDPE D50/45Chương V- Yêu cầu kỹ thuật80m
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeChương V- Yêu cầu kỹ thuật12cái
10Lắp cửa cộtChương V- Yêu cầu kỹ thuật10cửa
11Lắp bảng điện cửa cộtChương V- Yêu cầu kỹ thuật10bảng
12Lắp đặt aptomat 6AChương V- Yêu cầu kỹ thuật12cái
13KM cột M16x240x240x500Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12cái
14Đóng cọc chống sét V63x63x6x2500Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10cọc
15Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật10m
16Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,57m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,57m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng trònChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1745100m2
19Đắp đất nền móng công trìnhChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,8567m3
20Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật4,8m3
21Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V- Yêu cầu kỹ thuật4,8m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0643100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.946E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.93199E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ít nhất có 01 hợp đồng tương tự có quy mô tính chất tượng tư gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; xây dựng công trình, Kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự.32
3 Kỹ sư phụ trách giám sát chất lượng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng.- Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự.32
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cắt thép >=5kW Máy cắt uốn cắt thép >=5kW1
2 Máy trộn vữa >= 80 lít Máy trộn vữa >= 80 lít1
3 Ô tô tự đổ >=7T (kèm đăng kiểm xe) Ô tô tự đổ >=7T (kèm đăng kiểm xe)1
4 Máy trộn bê tông >= 250 lít Máy trộn bê tông >= 250 lít2
5 Máy đầm dùi >=1,5kW Máy đầm dùi >=1,5kW2
6 Máy đầm bàn>=1,0kW Máy đầm bàn>=1,0kW2
7 Máy hàn >= 23kW Máy hàn >= 23kW1
8 Máy khoan cầm tay >=0,5kW Máy khoan cầm tay >=0,5kW2
9 Máy mài >= 1,7kW Máy mài >= 1,7kW1
10 Máy vận thăng hoặc tời điện >=0,8 tấn Máy vận thăng hoặc tời điện >=0,8 tấn1
11 Máy cắt gạch >=1,7kW Máy cắt gạch >=1,7kW1
12 Máy đào >= 0,8m3 Máy đào >= 0,8m31
13 Xe nâng >=12m Xe nâng >=12m1
14 Máy ủi >= 110CV Máy ủi >= 110CV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->