Gói thầu: In ấn hồ sơ biểu mẫu chuyên môn phục vụ công tác khám chữa bệnh của Bệnh viện ĐKKV Bồng Sơn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201051449-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh Viện Đa Khoa Khu Vực Bồng Sơn |
| Tên gói thầu | In ấn hồ sơ biểu mẫu chuyên môn phục vụ công tác khám chữa bệnh của Bệnh viện ĐKKV Bồng Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20201028188 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ hoạt động dịch vụ khám chữa bệnh của Bệnh viện ĐKKV Bồng Sơn |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-20 15:51:00 đến ngày 2020-11-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 375,769,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,636,000 VNĐ ((Năm triệu sáu trăm ba mươi sáu nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Giấy gói thuốc bắc | 40.000 | Tờ | A3, 1 mặt | ||
| 2 | Phiếu điện tim | 2.000 | Tờ | A3, 2 mặt | ||
| 3 | Giấy khám sức khỏe dùng cho người dưới 18 tuổi | 1.000 | Tờ | A3 gấp đôi, 2 mặt | ||
| 4 | Giấy khám sức khỏe dùng cho người từ đủ 18 tuổi trở lên | 5.000 | Tờ | A3 gấp đôi, 2 mặt | ||
| 5 | Giấy khám sức khỏe của người lái xe | 1.000 | Tờ | A3 gấp đôi, 2 mặt | ||
| 6 | Bệnh án Ngoại khoa | 10.000 | Tờ | A3 gấp đôi, 2 mặt | ||
| 7 | Bệnh án Sản khoa | 4.000 | Tờ | A3 gấp đôi, 2 mặt | ||
| 8 | Bệnh án sơ sinh | 1.000 | Tờ | A3 gấp đôi, 2 mặt | ||
| 9 | Bệnh án phụ khoa | 1.000 | Tờ | A3 gấp đôi, 2 mặt | ||
| 10 | Bệnh án Nhi khoa | 10.000 | Tờ | A3 gấp đôi, 2 mặt | ||
| 11 | Bệnh án Nội khoa | 15.000 | Tờ | A3 gấp đôi, 2 mặt | ||
| 12 | Bệnh án Mắt | 1.000 | Tờ | A3 gấp đôi, 2 mặt | ||
| 13 | Bệnh án Răng – Hàm – Mặt | 1.000 | Tờ | A3 gấp đôi, 2 mặt | ||
| 14 | Bệnh án Tai - Mũi - Họng | 1.000 | Tờ | A3 gấp đôi, 2 mặt | ||
| 15 | Bệnh án Ngoại trú | 7.000 | Tờ | A3 gấp đôi, 2 mặt | ||
| 16 | Bìa bệnh án Nội trú y học cổ truyền | 700 | Tờ | A3, 01 mặt | ||
| 17 | Bệnh án YHCT | 700 | Tờ | 02 tờ A3 gấp đôi, 2 mặt | ||
| 18 | Bệnh án quản lý bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính | 500 | Tờ | A3 gấp đôi, 2 mặt | ||
| 19 | Bảng kiểm bệnh nhân trước khi đưa lên phòng mổ | 2.000 | Tờ | A4 dọc, 1 mặt | ||
| 20 | Phiếu truyền máu | 1.000 | Tờ | A4 dọc, 1 mặt | ||
| 21 | Phiếu khám bệnh vào viện | 15.000 | Tờ | A4 dọc, 1 mặt | ||
| 22 | Trích biên bản hội chẩn | 15.000 | Tờ | A4 dọc, 1 mặt | ||
| 23 | Nhãn tiệt khuẩn | 2.000 | Tờ | A4 dọc, 1 mặt | ||
| 24 | Phiếu theo dõi truyền dịch | 15.000 | Tờ | A4 dọc, 1 mặt | ||
| 25 | Giấy đăng ký sử dụng dịch vụ xét nghiệm, tiêu hao tốt theo yêu cầu | 12.000 | Tờ | A4 dọc, 1 mặt | ||
| 26 | Bảng kiểm trước tiêm chủng đối với trẻ sơ sinh | 2.000 | Tờ | A4 dọc, 1 mặt | ||
| 27 | Bảng tầm soát và đánh giá tình trạng dinh dưỡng (dùng cho người bệnh > 15 tuổi, không mang thai) | 6.000 | Tờ | A4 dọc, 1 mặt | ||
| 28 | Bảng tầm soát và đánh giá tình trạng dinh dưỡng (dùng cho phụ nữ mang thai) | 6.000 | Tờ | A4 dọc, 1 mặt | ||
| 29 | Bảng tầm soát và đánh giá tình trạng dinh dưỡng (dùng cho bệnh nhi) | 5.000 | Tờ | A4 dọc, 1 mặt | ||
| 30 | Giấy chuyển tuyến | 1.000 | Tờ | A4 dọc, 1 mặt | ||
| 31 | Bảng kiểm an toàn phẫu thuật | 5.000 | Tờ | A4 ngang, 1 mặt | ||
| 32 | Phiếu siêu âm (màu) | 20.000 | Tờ | A4 ngang, 1 mặt, giấy dày | ||
| 33 | Bì X-Quang trung | 50.000 | Bì | A3 gấp đôi, 01 mặt, có nắp, chữ xanh | ||
| 34 | Phiếu theo dõi chức năng sống | 30.000 | Tờ | A4 dọc, 2 mặt | ||
| 35 | Tiến trình xét nghiệm miễn dịch | 500 | Tờ | A4 dọc, 2 mặt | ||
| 36 | Thẻ kho | 2.000 | Tờ | A4 dọc, 2 mặt | ||
| 37 | Sơ đồ xét nghiệm cho kỹ thuật xét nghiệm HIV nhanh | 500 | Tờ | A4 dọc, 2 mặt | ||
| 38 | Phiếu công khai thuốc, tiêu hao (phòng mổ) | 6.000 | Tờ | A4 dọc, 2 mặt | ||
| 39 | Tờ điều trị | 70.000 | Tờ | A4 dọc, 2 mặt | ||
| 40 | Phiếu gây mê hồi sức | 10.000 | Tờ | A4 dọc, 2 mặt | ||
| 41 | Biểu đồ chuyển dạ | 4.000 | Tờ | A4 dọc, 2 mặt | ||
| 42 | Phiếu chăm sóc | 70.000 | Tờ | A4 dọc, 2 mặt | ||
| 43 | Tờ điều trị YHCT | 3.000 | Tờ | A4 dọc, 2 mặt | ||
| 44 | Giấy chuyển viện sốt xuất huyết | 500 | Tờ | A4 dọc, 2 mặt | ||
| 45 | Tiến trình xét nghiệm vi sinh | 1.000 | Tờ | A4 dọc, 2 mặt | ||
| 46 | Phiếu tạm ứng viện phí | 22.000 | Tờ | A5 gấp đôi, ngang, 1 mặt | ||
| 47 | Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức | 10.000 | Tờ | A5 ngang, 1 mặt | ||
| 48 | Đơn xin phim | 1.000 | Tờ | A5 ngang, 1 mặt | ||
| 49 | Giấy cam kết | 30.000 | Tờ | A5 ngang, 1 mặt | ||
| 50 | Giấy chứng nhận phẫu thuật | 5.000 | Tờ | A5 ngang, 2 mặt, gấp đôi, giấy cứng | ||
| 51 | Sổ vào viện – ra viện – chuyển viện | 10 | Quyển | 50 tờ A2 gấp đôi (trừ bìa), dọc, 2 mặt, ghim đinh ở giữa | ||
| 52 | Sổ khám bệnh | 20 | Quyển | 50 tờ A2 gấp đôi (trừ bìa), dọc, 2 mặt, ghim đinh ở giữa | ||
| 53 | Sổ thu dung | 5 | Quyển | 50 tờ A2 gấp đôi (trừ bìa), dọc, 2 mặt, ghim đinh ở giữa | ||
| 54 | Sổ kiểm tra | 5 | Quyển | 50 tờ A3 gấp đôi (trừ bìa), dọc, 2 mặt, ghim đinh ở giữa | ||
| 55 | Sổ giao và nhận bệnh phẩm | 40 | Quyển | 50 tờ A3 gấp đôi (trừ bìa), dọc, 2 mặt, ghim đinh ở giữa | ||
| 56 | Sổ chẩn đoán hình ảnh | 80 | Quyển | 50 tờ A3 gấp đôi (trừ bìa), dọc, 2 mặt, ghim đinh ở giữa | ||
| 57 | Sổ thủ thuật | 10 | Quyển | 50 tờ A3 gấp đôi (trừ bìa), dọc, 2 mặt, ghim đinh ở giữa | ||
| 58 | Sổ sao chép và thực hiện y lệnh | 30 | Quyển | 50 tờ A3 gấp đôi (trừ bìa), ngang, 2 mặt, ghim đinh ở giữa | ||
| 59 | Sổ bàn giao dụng cụ thường trực | 30 | Quyển | 50 tờ A3 gấp đôi (trừ bìa), dọc, 2 mặt, ghim đinh ở giữa | ||
| 60 | Sổ bàn giao thuốc thường trực | 40 | Quyển | 50 tờ A3 gấp đôi (trừ bìa), dọc, 2 mặt, ghim đinh ở giữa | ||
| 61 | Sổ biên bản hội chẩn | 150 | Quyển | 50 tờ A3 gấp đôi (trừ bìa), dọc, 2 mặt, ghim đinh ở giữa | ||
| 62 | Sổ y lệnh thuốc đông y | 5 | Quyển | 50 tờ A3 gấp đôi (trừ bìa), ngang, 2 mặt, ghim đinh ở giữa | ||
| 63 | Thẻ kho | 25 | Quyển | 100 tờ A3 (trừ bìa), ngang, 2 mặt | ||
| 64 | Sổ theo dõi cấp giấy chứng sinh | 60 | Quyển | 100 tờ A4 (trừ bìa), ngang, 1 mặt, dập răng cưa ở giữa | ||
| 65 | Phiếu trả lại thuốc/ hóa chất/ vật dụng y tế tiêu hao | 10 | Quyển | 100 tờ A4 (trừ bìa), dọc, 1 mặt, dập răng cưa giữ cùi | ||
| 66 | Phiếu lĩnh thuốc/ hóa chất/vật dụng y tế tiêu hao | 10 | Quyển | 100 tờ A4 (trừ bìa), dọc, 1 mặt, dập răng cưa giữ cùi | ||
| 67 | Sổ dự trù và cung cấp máu cho các khoa phòng | 15 | Quyển | 100 tờ A4 (trừ bìa), ngang, 1 mặt, dập răng cưa ở giữa | ||
| 68 | Lệnh điều xe | 50 | Quyển | 100 tờ A4 (trừ bìa), ngang, 2 mặt, dập răng cưa ở giữa | ||
| 69 | Sổ bàn giao người bệnh chuyển viện | 20 | Quyển | 50 tờ A4 gấp đôi (trừ bìa), dọc, 2 mặt, ghim đinh ở giữa | ||
| 70 | Sổ bàn giao người bệnh vào khoa | 20 | Quyển | 50 tờ A4 gấp đôi (trừ bìa), dọc, 2 mặt, ghim đinh ở giữa | ||
| 71 | Phiếu phẫu thuật/ thủ thuật | 150 | Quyển | 100 tờ A4 (trừ bìa), dọc, 2 mặt, dập răng cưa giữ cùi | ||
| 72 | Sổ khám bệnh (nhỏ) | 25.000 | Quyển | 5 tờ A4 gấp đôi (trừ bìa), dọc, 2 mặt, ghim đinh ở giữa | ||
| 73 | Sổ kho Vật liệu - Sản phẩm - Hàng hóa | 15 | Quyển | 50 tờ A3 gấp đôi (trừ bìa), khổ dọc, ghim đinh ở giữa | ||
| 74 | Sổ đẻ | 20 | Quyển | 50 tờ A3 gấp đôi (trừ bìa), ngang, 2 mặt, ghim đinh ở giữa | ||
| 75 | Sổ khám thai | 20 | Quyển | 50 tờ A3 gấp đôi (trừ bìa), ngang, 2 mặt, ghim đinh ở giữa | ||
| 76 | Sổ phá thai | 2 | Quyển | 100 tờ A4 khổ ngang (trừ bìa), 2 mặt như nhau. | ||
| 77 | Sổ thực hiện biện pháp Kế hoạch hóa gia đình | 5 | Quyển | 100 tờ A4 khổ ngang (trừ bìa), 2 mặt như nhau. | ||
| 78 | Sổ xuất nhập thuốc gây nghiện | 5 | Quyển | 100 tờ khổ A3 ngang (trừ bìa), 2 mặt. | ||
| 79 | Số xuất nhập thuốc hướng tâm thần và tiền chất | 5 | Quyển | 100 tờ khổ A3 ngang (trừ bìa), 2 mặt. | ||
| 80 | Sổ phiếu đề nghị thanh toán | 150 | Quyển | A5 gấp đôi, ngang, 1 mặt, dập răng cưa giữ cùi, 100 tờ, trừ bìa | ||
| 81 | Đơn thuốc | 300 | Quyển | 100 tờ A5 (trừ bìa), dọc, 1 mặt, dập răng cưa giữ cùi | ||
| 82 | Bì CT-Scannel | 9.000 | Bì | có nắp, KT(55x40)cm | ||
| 83 | Giấy báo làm ngoài giờ | 5.000 | Tờ | A4 dọc, 1 mặt | ||
| 84 | Bì thư | 1.000 | cái | A5 ngang, KT 22cm x 15cm | ||
| 85 | Giấy đi đường | 5.000 | Tờ | A4 dọc, 1 mặt | ||
| 86 | Giấy đề nghị cấp vật tư | 1.000 | Tờ | A4 dọc, 1 mặt | ||
| 87 | Bảng tổng hợp ngày làm thêm | 500 | Tờ | A4 ngang, 1 mặt | ||
| 88 | Bảng chấm công | 1.000 | Tờ | A3 ngang, 1 mặt | ||
| 89 | Giấy khám sức khỏe | 1.000 | Tờ | A3 ngang, 2 mặt |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi