Gói thầu: Gói số 1: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220206118-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1
Tên gói thầu Gói số 1: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220156274
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-18 13:16:00 đến ngày 2022-03-01 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,399,961,154 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng công trình giao thông đường bộ trong đó có hạng mục thi công mặt đường BTN và hạng mục thi công khe co giãn thép.+ Tương tự về qui mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện của hợp đồng tương tự ≥ 3,80 tỷ đồng (đối với thành viên liên danh ≥ 3,80 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh).+ Hoặc 02 hợp đồng xây lắp riêng rẽ tương tự, gồm 01 HĐ thi công có hạng mục mặt đường BTN nóng và 01 HĐ thi công khe co giãn thép. Tuy nhiên một trong hai hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 3,8 tỷ đồng.Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc đó nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về việc sử dụng nhà thầu phụ.Tài liệu chứng minh tuân theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (phần đính kèm của E-HSMT).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phó Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kiểm tra chất lượng sản phẩm, vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATGT, ATLĐ và VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy rải BTN
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh lốp (tối thiểu 7 bánh) ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cào bóc mặt đường BTN
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy tưới nhựa đường đồng bộ
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy nén khí ≥ 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy sơn kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn BTXM ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Trạm trộn BTN ≥ 80T/h
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1
E-CDNT 1.2 Gói số 1: Xây lắp công trình
Sửa chữa hư hỏng cầu Sa Cát 2 Km81+172,89, cầu Kiên Giang Km84+905,66, cầu Khê Kiều Km91+451,27 Quốc lộ 10, tỉnh Thái Bình.
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước (Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 , địa chỉ: Nhà H2, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Quản lý đường bộ I - Số 4, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại : 024.37727802; Fax: 024.38352493;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ Báo cáo KTKT: Công ty Cổ phần Tư vấn kỹ thuật và công nghệ Thạch Đỉnh; + Tư vấn lập E-HSMT: Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 (Tầng 1- nhà H2 - phường Thành Công - quận Ba Đình - thành phố Hà Nội); + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 (Tầng 1- nhà H2 - phường Thành Công - quận Ba Đình - thành phố Hà Nội); + Thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Cục Quản lý đường bộ I.


- Bên mời thầu: Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 , địa chỉ: Nhà H2, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Quản lý đường bộ I - Số 4, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại : 024.37727802; Fax: 024.38352493;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông đạt hạng III trở lên (theo quy định tại Khoản 3, Điều 95 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021). Trường hợp nhà thầu không đáp ứng yêu cầu về Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ và bị loại. - Xác nhận số dư tiền gửi theo Mẫu 15A – Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. - Đối với các nhà thầu Liên danh phải có Thỏa thuận liên danh.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Quản lý đường bộ I - Số 4, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại : 024.37727802; Fax: 024.38352493;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam - Lô D20 Khu đô thị Cầu Giấy, Quận Cầu Giấy - Hà Nội. Điện thoại: 024.38571440;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý đường bộ I - Số 4, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại : 024.37727802; Fax: 024.38352493;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Quản lý đường bộ I - Số 4, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại : 024.37727802; Fax: 024.38352493;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phá dỡ khe cũ cầu Sa Cát 2, L=13,25m
1Phá dỡ khe co giãn cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,25m
2Phá dỡ bê tông khe co giãn cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,99m3
3Cắt bê tông nhựa dày 10cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,5m
4Phá dỡ bê tông nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1988m3
5Đục bê tông tường đầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5896m3
6Đục bê tông bản mặt cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6161m3
7Vệ sinh bề mặt bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,2625m2
8Thanh thảiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,3982m3
B Lắp đặt khe mới L=13,25m cầu Sa Cát 2
1Thép trònChương V - Yêu cầu về kỹ thuật594,08kg
2Chiều dài khe co giãn thay thếChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,25m
3Lỗ khoan D14mm, L=100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật324lỗ
4Vữa Sikadur 731 cấy thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,99lít
5Quét keo dính bám mật độ 0.25l/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,79m2
6Bê tông Vmat grout M40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,14m3
7Máng inox: Lx300x1mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,2kg
8Ván khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,1965m2
C Phá dỡ khe cũ cầu Sa Cát 2, L=13,1m
1Phá dỡ khe co giãn cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,3m
2Phá dỡ bê tông khe co giãn cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,95m3
3Cắt bê tông nhựa dày 10cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật78,6m
4Phá dỡ bê tông nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,59m3
5Đục bê tông tường đầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,75m3
6Đục bê tông bản mặt cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,83m3
7Vệ sinh bề mặt bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,41m2
8Thanh thảiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,11m3
D Lắp đặt khe mới L=13.1m cầu Sa Cát 2
1Thép trònChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.759,31kg
2Chiều dài khe co giãn thay thếChương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,3m
3Lỗ khoan D14mm, L=100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật972lỗ
4Vữa Sikadur 731 cấy thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,96lít
5Quét keo dính bám mật độ 0.25l/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật35,37m2
6Bê tông Vmat grout M40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,35m3
7Máng inox: Lx300x1mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật95,49kg
8Ván khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,42m2
9Thoát nước khe co giãnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1TB
E Thoát nước mặt cầu Sa Cát 2
1Ống thép mạ kẽm (D150, dày 6mm, L=1600mm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật218,21kg
2Nắp chắn rácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,83kg
3Bộ đai giữChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,14kg
4Bulong M14, L=4cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
5Neo chìm M10 - L=70mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
6Lỗ khoan D20, L=40mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12lỗ
7Lỗ khoan D170, L=150mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6lỗ
8Đường hàn 6mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,96m
F Mặt cầu, cầu Sa Cát 2
1Thảm bê tông nhựa 19 dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật484m2
2Thảm bê tông nhựa 12.5 phụ gia SBS dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật484m2
3Tưới nhũ tương dính bám 0.5kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật968m2
4Lớp phòng nước dạng phunChương V - Yêu cầu về kỹ thuật484m2
5Chiều dài cắt bê tông nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật104m
6Cào bóc lớp phủ mặt cầu dày trung bình 10cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật484m2
G Đường đầu cầu, cầu Sa Cát 2
1Thảm bê tông nhựa 19 dày 7cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật52m2
2Thảm bê tông nhựa 12.5 phụ gia SBS dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật52m2
3Tưới nhũ tương dính bám 0.5kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật80m2
4Chiều dài cắt bê tông nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật52m2
5Cào bóc lớp phủ mặt đường hiện tại dày trung bình 12cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật52m2
H Phá dỡ khe cũ cầu Kiên Giang, L=13,1m
1Phá dỡ khe co giãn cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,1m
2Phá dỡ bê tông khe co giãn cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,98m3
3Cắt bê tông nhựa dày 10cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,2m
4Phá dỡ bê tông nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1965m3
5Đục bê tông tường đầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5829m3
6Đục bê tông bản mặt cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6091m3
7Vệ sinh bề mặt bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,135m2
8Thanh thảiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,3711m3
I Lắp đặt khe mới L=13.1m cầu Kiên Giang
1Thép trònChương V - Yêu cầu về kỹ thuật586,44kg
2Chiều dài khe co giãn thay thếChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,1m
3Lỗ khoan D14mm, L=100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật324lỗ
4Vữa Sikadur 731 cấy thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,99lít
5Quét keo dính bám mật độ 0.25l/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,79m2
6Bê tông Vmat grout M40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,12m3
7Máng inox: Lx300x1mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,83kg
8Ván khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,14m2
J Phá dỡ khe cũ cầu Kiên Giang, L=13.0m
1Phá dỡ khe co giãn cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật39m
2Phá dỡ bê tông khe co giãn cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,925m3
3Cắt bê tông nhựa dày 10cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật78m
4Phá dỡ bê tông nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,585m3
5Đục bê tông tường đầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,7355m3
6Đục bê tông bản mặt cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8135m3
7Vệ sinh bề mặt bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,15m2
8Thanh thảiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,059m3
K Lắp đặt khe mới L=13.0m cầu Kiên Giang
1Thép trònChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.750,19kg
2Chiều dài khe co giãn thay thếChương V - Yêu cầu về kỹ thuật39m
3Lỗ khoan D14mm, L=100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật954lỗ
4Vữa Sikadur 731 cấy thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,68lít
5Quét keo dính bám mật độ 0.25l/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật35,37m2
6Bê tông Vmat grout M40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,3m3
7Máng inox: Lx300x1mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật94,77kg
8Ván khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,3m2
9Thoát nước khe co giãnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1TB
L Đường đầu cầu, cầu Kiên Giang
1Thảm bê tông nhựa 19 dày 7cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật52m2
2Thảm bê tông nhựa 12.5 phụ gia SBS dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật52m2
3Tưới nhũ tương dính bám 0.5kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật80m2
4Chiều dài cắt bê tông nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật52m
5Cào bóc lớp phủ mặt đường hiện tại dày trung bình 12cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật52m2
M Thoát nước mặt cầu, cầu Kiên Giang
1Ống thép mạ kẽm (D150, dày 6mm, L=1600mm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật218,21kg
2Nắp chắn rácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,83kg
3Bộ đai giữChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,14kg
4Bulong M14, L=4cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
5Neo chìm M10 - L=70mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
6Lỗ khoan D20, L=40mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12lỗ
7Lỗ khoan D170, L=150mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6lỗ
8Đường hàn 6mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,96m
N Khối lượng phần tuyến đầu cầu Khê Kiều
1Đào đất KTHChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,16m3
2Đánh cấpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,45m3
3Đào nềnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,57m3
4Đắp nền K95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật94,07m3
O Kết cấu vuốt nối về mặt đường cũ BTN KC1 (bù vênh h
1Rải thảm BTNC 12.5 có phụ gia SBS dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật207,49m2
2Tưới nhựa dính bám nhũ tương axit 0.5kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật207,49m2
3Bù vênh BTN C19Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,88m3
4Cào bóc BTN dày trung bình 3cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật184,26m2
P Kết cấu bù lún đường bị lún võng nặng (H>=8cm) (KC2) cầu Khê Kiều
1Rải thảm BTNC12.5 bổ sung phụ gia SBS dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.459,22m2
2Tưới nhũ tương dính bám 0,5kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.459,22m2
3Rải thảm BTNC 19 dày 7cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.459,22m2
4Tưới nhựa thấm bám 1,0 kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.459,22m2
5Hoàn trả 12cm CPĐ D sau cào bócChương V - Yêu cầu về kỹ thuật175,11m3
6Bù lún cấp phối đá dăm loại 1 dày trung bình 15cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật223,66m3
7Cào bóc lớp mặt đường asphal dày 12cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.459,22m2
Q Kết cấu bù lún đường phạm vi trước khe co dãn đầu cầu KC3 cầu Khê Kiều
1Rải thảm BTNC12.5 bổ sung phụ gia SBS dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật283,3m2
2Tưới nhũ tương dính bám 0,5kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật283,3m2
3Rải thảm BTNC 19 dày 7cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật283,3m2
4Tưới nhựa thấm bám 1,0 kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật283,3m2
5Cào bóc lớp BTN mặt đường dày12cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật283,3m2
6Vận chuyển phế thải sau khi cào bóc mặt đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật34m3
7Bù vênh BTN C19Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,05m3
R Nâng cột hộ lan cầu Khê Kiều
1Tháo dỡ, lắp đặt tấm hộ lanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật128m dài
2Nâng cột 160x160x4 hộ lan h=200mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật94cột
S Nâng cao bó vỉa dải phân cách cầu Khê Kiều
1Bê tông M200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,45m3
2Tạo nhám bề mặt bê tông cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật44,15m2
3Khoan lỗ D14 ( 10cm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật525lỗ
4Thép D12 cấy bó vỉaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật318,81kg
5Ván khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật112,1m2
6Đắp đất trồng câyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật127,46m3
T Nâng khe thoát nước ngang cầu Khê Kiều
1Tạo nhám bề mặt bê tông cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,83m2
2Khoan lỗ D14 ( sâu 10cm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật128lỗ
3Thép D12 cấy bó vỉaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,42kg
4Thép D12 giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,51kg
5Ván khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,9m2
6Bê tông M200 nâng bó vỉaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,52m3
7Bê tông M150 nâng rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,96m3
U An toàn giao thông cầu Khê Kiều
1Vạch sơn màu trắng dày 2mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật151,92m2
2Tháo dỡ, lắp đặt tiêu phản quang trên bó vỉa GPCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật29cái
V Phá dỡ khe cũ cầu Khê Kiều, L=12.8m
1Phá dỡ khe co giãn cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,8m
2Phá dỡ bê tông khe co giãn cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,96m3
3Cắt bê tông nhựa dày 10cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,6m
4Phá dỡ bê tông nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,192m3
5Đục bê tông tường đầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5696m3
6Đục bê tông bản mặt cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5952m3
7Vệ sinh bề mặt bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,88m2
8Thanh thảiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,3168m3
W Lắp đặt khe mới L=12.8m cầu Khê Kiều
1Thép trònChương V - Yêu cầu về kỹ thuật574,67kg
2Chiều dài khe co giãn thay thếChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,8m
3Lỗ khoan D14mm, L=100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật318lỗ
4Vữa Sikadur 731 cấy thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,89lít
5Quét keo dính bám mật độ 0.25l/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,79m2
6Bê tông Vmat grout M40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,07m3
7Máng inox: Lx300x1mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,1kg
8Ván khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,03m2
X Phá dỡ khe cũ cầu Khê Kiều, L=12.9m
1Phá dỡ khe co giãn cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,9m
2Phá dỡ bê tông khe co giãn cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,97m3
3Cắt bê tông nhựa dày 10cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,8m
4Phá dỡ bê tông nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,19m3
5Đục bê tông tường đầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,57m3
6Đục bê tông bản mặt cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6m3
7Vệ sinh bề mặt bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,97m2
8Thanh thảiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,33m3
Y Lắp đặt khe mới L=12.9m cầu Khê Kiều
1Thép trònChương V - Yêu cầu về kỹ thuật576,83kg
2Chiều dài khe co giãn thay thếChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,9m
3Lỗ khoan D14mm, L=100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật318lỗ
4Vữa Sikadur 731 cấy thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,89lít
5Quét keo dính bám mật độ 0.25l/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,79m2
6Bê tông Vmat grout M40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,08m3
7Máng inox: Lx300x1mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,35kg
8Ván khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,06m2
Z Phá dỡ khe cũ cầu Khê Kiều, L=13.2m
1Phá dỡ khe co giãn cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,4m
2Phá dỡ bê tông khe co giãn cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,98m3
3Cắt bê tông nhựa dày 10cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật52,8m
4Phá dỡ bê tông nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,396m3
5Đục bê tông tường đầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1748m3
6Đục bê tông bản mặt cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2276m3
7Vệ sinh bề mặt bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,44m2
8Thanh thảiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,7784m3
AA Lắp đặt khe mới L=13.2m cầu Khê Kiều
1Thép trònChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.186kg
2Chiều dài khe co giãn thay thếChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,4m
3Lỗ khoan D14mm, L=100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật648lỗ
4Vữa Sikadur 731 cấy thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,97lít
5Quét keo dính bám mật độ 0.25l/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,58m2
6Bê tông Vmat grout M40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,26m3
7Máng inox: Lx300x1mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật64,16kg
8Ván khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,36m2
9Thoát nước khe co giãnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1TB
AB Mặt cầu, cầu Khê Kiều
1Thảm bê tông nhựa 19 dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật242m2
2Thảm bê tông nhựa 12.5 phụ gia SBS dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật242m2
3Tưới nhũ tương dính bám 0.5kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật484m2
4Lớp phòng nước dạng phunChương V - Yêu cầu về kỹ thuật242m2
5Chiều dài cắt bê tông nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật52m
6Cào bóc lớp phủ mặt cầu trung bình 10cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật242m2
AC Thoát nước mặt cầu, cầu Khê Kiều
1Ống thép mạ kẽm (D150, dày 6mm, L=1600mm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật218,21kg
2Nắp chắn rácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,83kg
3Bộ đai giữChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,14kg
4Bulong M14, L=4cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
5Neo chìm M10 - L=70mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
6Lỗ khoan D20, L=40mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12lỗ
7Lỗ khoan D170, L=150mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6lỗ
8Đường hàn 6mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,96m
AD Đảm bảo giao thông
1Đảm bảo ATGT trong thi côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1TB
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng công trình giao thông đường bộ trong đó có hạng mục thi công mặt đường BTN và hạng mục thi công khe co giãn thép.+ Tương tự về qui mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện của hợp đồng tương tự ≥ 3,80 tỷ đồng (đối với thành viên liên danh ≥ 3,80 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh).+ Hoặc 02 hợp đồng xây lắp riêng rẽ tương tự, gồm 01 HĐ thi công có hạng mục mặt đường BTN nóng và 01 HĐ thi công khe co giãn thép. Tuy nhiên một trong hai hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 3,8 tỷ đồng.Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc đó nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về việc sử dụng nhà thầu phụ.Tài liệu chứng minh tuân theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (phần đính kèm của E-HSMT).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt55
2 Phó Chỉ huy trưởng công trường 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt54
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt43
4 Cán bộ kiểm tra chất lượng sản phẩm, vật liệu 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt43
5 Cán bộ phụ trách ATGT, ATLĐ và VSMT 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt32
6 Cán bộ phụ trách thí nghiệm 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy rải BTN Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
2 Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
3 Máy lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
4 Máy lu bánh lốp (tối thiểu 7 bánh) ≥ 16 tấn Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
5 Máy cào bóc mặt đường BTN Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
6 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.2
7 Máy tưới nhựa đường đồng bộ Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
8 Máy nén khí ≥ 360m3/h Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
9 Máy sơn kẻ đường Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
10 Máy hàn điện Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
11 Máy trộn BTXM ≥ 250 lít Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
12 Trạm trộn BTN ≥ 80T/h Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
13 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->