Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 01: Ô bao số 02 xã Long Hưng B; Hạng mục: Cống hở kết hợp cầu BTCT Lung Cái, cống ngầm Bảy Hòa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220216883-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/02/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án và phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 01: Ô bao số 02 xã Long Hưng B; Hạng mục: Cống hở kết hợp cầu BTCT Lung Cái, cống ngầm Bảy Hòa
Số hiệu KHLCNT 20220200569
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Thủy lợi phí và Nghị định 35/2015/NĐ-CP của Chính phủ năm 2021-2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-18 13:43:00 đến ngày 2022-02-28 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,316,412,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 hợp đồng thi công công trình cống hở bê tông cốt thép, có giá trị ≥ 920.000.000 VND. (Kèm theo hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng của hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp và quy mô công trình. Các bản photo có chứng thực sao y bản chính của cơ quan chức năng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 920.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu có 01 Kỹ sư chuyên ngành thủy lợi (hoặc thủy công đồng bằng).(Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Nông nghiệp phát triển nông thôn hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình có quy mô tối thiểu tương tự quy mô của gói thầu. Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành thủy lợi (hoặc thủy công đồng bằng).(Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; Giấy chứng nhận về bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình; Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; Xác nhận của chủ đầu tư đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình có quy mô tối thiểu tương tự quy mô của gói thầu. Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4 m3, đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị), Giấy chứng nhận đã kiểm định đạt yêu cầu kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Sà lan
- Đặc điểm thiết bị ≥ 60 tấn, đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị), Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy bơm cát
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít, đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Đơn vi tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đơn vi tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đơn vi tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đơn vi tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy duỗi thép
- Đặc điểm thiết bị Đơn vi tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đơn vi tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Dự án và phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp số 01: Ô bao số 02 xã Long Hưng B; Hạng mục: Cống hở kết hợp cầu BTCT Lung Cái, cống ngầm Bảy Hòa
Ô bao số 02 xã Long Hưng B; Hạng mục: Cống hở kết hợp cầu BTCT Lung Cái, cống ngầm Bảy Hòa
120 Ngày
E-CDNT 3 Thủy lợi phí và Nghị định 35/2015/NĐ-CP của Chính phủ năm 2021-2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án và phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò , địa chỉ: Khu Đô thị mới, khóm Bình Thạnh 2, thị trấn Lấp Vò, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: + Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò. + Địa chỉ:Khu Đô thị mới, khóm Bình Thạnh 2, thị trấn Lấp Vò, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp; + Số điện thoại: 02773.844.799
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng Phú Thịnh. Địa chỉ: Số 336/16, khu dân cư 28 căn, Lê Đại Hành, phường Mỹ Phú, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. + Thẩm định thiết kế và dự toán: Phòng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn. Địa chỉ: Xã Bình Thành, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò.Địa chỉ:Khu Đô thị mới, khóm Bình Thạnh 2, thị trấn Lấp Vò, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án và phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò , địa chỉ: Khu Đô thị mới, khóm Bình Thạnh 2, thị trấn Lấp Vò, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: + Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò. + Địa chỉ:Khu Đô thị mới, khóm Bình Thạnh 2, thị trấn Lấp Vò, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp; + Số điện thoại: 02773.844.799


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò. + Địa chỉ:Khu Đô thị mới, khóm Bình Thạnh 2, thị trấn Lấp Vò, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp; + Số điện thoại: 02773.844.799
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + UBND huyện Lấp Vò. + Địa chỉ: Đường 3/2, thị trấn Lấp Vò, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp. + Điện thoại: 02773.845110.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lấp Vò. + Địa chỉ: Quốc Lộ 80, thị trấn Lấp Vò, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp. + Điện thoại: 02773.845122.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ UBND huyện Lấp Vò. + Địa chỉ: Đường 3/2, thị trấn Lấp Vò, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp. + Điện thoại: 02773.845110.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỐNG HỞ CÁI LUNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V15,3154m3
2Đóng cọc bạch đàn L=7m, Øng≥10cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (phần cừ ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9738100m
3Đóng cọc bạch đàn L=7m, Øng≥10cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (phần cừ không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9132100m
4Cung cấp bạch đàn giằng L=7m, Øng≥10cm, gia cố đê quay.Mô tả kỹ thuật theo chương V208,4md
5Đóng cừ tràm L=4,5m, Øng≥4,5cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (phần cừ ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,2824100m
6Đóng cừ tràm L=4,5m, Øng≥4,5cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (phần cừ không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,5406100m
7Cung cấp thép tròn Ø6mm, buộc gia cố đê quay.Mô tả kỹ thuật theo chương V92,5296kg
8Cung cấp mủ sọc trải gia cố đê quay.Mô tả kỹ thuật theo chương V215,42m2
9Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,7236100m3
10Đóng cọc bạch đàn L=7m, Øng≥10cm gia cố chống sạt hố móng bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V8,7255100m
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (tính bằng 70% KL đất đào móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1794100m3
12Đào móng cống bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m-đất cấp I (tính bằng 30% KL đất đào móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V98,65591m3
13Đóng cừ tràm L=4,5m, Þng>=4,5cm gia cố bản đáy cống (không đóng dưới chân khai) + chống xói 2 đầu cống bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V128,1776100m
14Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V9,293m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,293m3
16Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,8621100m2
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,969tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,501tấn
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V33,0369m3
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,3901100m2
21Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,6033tấn
22Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,913tấn
23Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2199tấn
24Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,3577tấn
25Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V51,0861m3
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2196100m2
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0319tấn
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1205tấn
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1458tấn
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1601tấn
31Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0939m3
32Cung cấp ống STK Ø60mm làm lan can cầu GT + lan can đường dẫn vào cầuMô tả kỹ thuật theo chương V36,62md
33Cung cấp ống STK Ø42mm làm lan can cầu GT + lan can đường dẫn vào cầuMô tả kỹ thuật theo chương V23,66md
34Cung cấp Tê STK Ø60mm làm lan can cầu GT + lan can đường dẫn vào cầuMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
35Cung cấp Co STK Ø60mm làm lan can cầu GT + lan can đường dẫn vào cầuMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
36Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0212tấn
37Cung cấp thép tròn Ø10mm xử lý bản đế chân cột lan canMô tả kỹ thuật theo chương V13,62kg
38Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V12,211m2
39Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1203100m2
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0204tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0891tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0401tấn
43Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7961m3
44Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,3991tấn
45Cung cấp thép tròn Ø8mm xử lý khe phaiMô tả kỹ thuật theo chương V39,82kg
46Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ băng lănMô tả kỹ thuật theo chương V1,44151m3
47Cung cấp cáp mềm Ø10mmMô tả kỹ thuật theo chương V30md
48Cung cấp ốc siết cáp Ø10mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
49Cung cấp Palăng sức nâng 2 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V1trọn bộ
50Đóng cọc tràm L=4,5m, Øng≥4,5cm chiều dài cọc >2,5m, đóng, gia cố đắp đất trước tường ngoặc + bản quá độ, gia cố chống sạt lở bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V11,3355100m
51Đóng cọc bạch đàn L=3m và 7m, ØÞng≥10cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - đất cấp I, gia cố đắp đất trước tường ngoặcMô tả kỹ thuật theo chương V1,908100m
52Đóng cọc bạch đàn L=7m, Øng≥10cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (phần cừ không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,298100m
53Cung cấp bạch đàn giằng L=7m, Øng≥10cm, gia cố đắp đất trước tường ngoặc.Mô tả kỹ thuật theo chương V27,3md
54Cung cấp thép tròn Ø6mm buộc để gia cố đắp đất trước tường ngoặc.Mô tả kỹ thuật theo chương V23,6164kg
55Cung cấp mủ sọc trải giữ đất để đắp đất gia cố trước tường ngoặc.Mô tả kỹ thuật theo chương V27,3m2
56Trung chuyển (1 lần) đất đã khai thác đưa vào đắp tôn cao đến cao trình +2,2m và đắp nối bờ bằng máy đào gầu ≤ 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V4,8247100m3
57Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8251100m3
58Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,67100m3
59Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,92100m3
60Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,65100m3
61Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,7791m3
62Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0352100m2
63Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0457tấn
64Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0634tấn
65Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,38m3
66Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,76m3
67Trải nilong lót dưới mặt đường đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,5576100m2
68Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,131100m2
69Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 06mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0182tấn
70Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6514tấn
71Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3783tấn
72Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0921tấn
73Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,4026m3
74Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
75Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7326m3
76Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
77Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
78Cung cấp trụ đỡ biển báo bằng ống thép STK sơn trắng đỏ, ĐK Ø90mm, dày 3mm, chiều dài trụ 3,2m, biển báo phản quang chữ nhật 40x60cm (kể cả biển báo tole tráng kẽm dày 2mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
79Trải nilon lót mái bờ kênhMô tả kỹ thuật theo chương V0,8305100m2
80Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0548100m2
81Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 06mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2454tấn
82Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0006m3
83Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
84Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V39,896tấn
85Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V28,081tấn
86Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V275m3
87Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V104m3
B CỐNG NGẦM BẢY HÒA
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V11,2289m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V0,8151100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK 08mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1671tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2527tấn
5Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,071m3
6Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung bịt đầu cống 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,157m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,57m2
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, dầm cầu trục >3T bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V0,157m3
10Cung cấp bulong M10, L=60Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
11Cung cấp đinh 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V1kg
12Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheMô tả kỹ thuật theo chương V0,0055tấn
13Khoen treo cửa cốngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Cung cấp thép STK Þ25mm làm trục quayMô tả kỹ thuật theo chương V1,4md
15Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ băng lănMô tả kỹ thuật theo chương V0,03921m3
16Cung cấp tràm L=4,5m, Þng >=4,5cm, treo cửa cốngMô tả kỹ thuật theo chương V45
17Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,298100m
18Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (phần không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,504100m
19Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,128100m
20Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (phần không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,064100m
21Cung cấp bạch đàn giằngMô tả kỹ thuật theo chương V33,6md
22Cung cấp thép tròn Þ6mm buộc nẹp gia cố để đắp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V14,9184kg
23Cung cấp thép tròn Þ8mm buộc neo gia cố để đắp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V126,795kg
24Cung cấp mủ sọc chập đôi trải giữ đất để đắp đất gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V134,4m2
25Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1851100m3
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,71100m3
27Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,58100m3
28Đào xúc đất để đắp lề đường và nền đường (khai thác và trữ đất để khô), bằng máy đào gầu ≤ 1,25m3, đất cấp I.Mô tả kỹ thuật theo chương V2,519100m3
29Vận chuyển (1 lần) đất đã khai thác đưa vào đắp lề và nền đường bằng máy đào gầu ≤ 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,519100m3
30Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,248100m3
31Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2562100m3
32Rải ni lông - Làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,8265100m2
33Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0581100m2
34Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 08mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5374tấn
35Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,586m3
36Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
37Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6708m3
38Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,776tấn
39Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,324tấn
40Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V36m3
41Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V10,3m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 hợp đồng thi công công trình cống hở bê tông cốt thép, có giá trị ≥ 920.000.000 VND. (Kèm theo hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng của hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp và quy mô công trình. Các bản photo có chứng thực sao y bản chính của cơ quan chức năng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 920.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tối thiểu có 01 Kỹ sư chuyên ngành thủy lợi (hoặc thủy công đồng bằng).(Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Nông nghiệp phát triển nông thôn hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình có quy mô tối thiểu tương tự quy mô của gói thầu. Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng).31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 1 Tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành thủy lợi (hoặc thủy công đồng bằng).(Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; Giấy chứng nhận về bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình; Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; Xác nhận của chủ đầu tư đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình có quy mô tối thiểu tương tự quy mô của gói thầu. Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,4 m3, đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị), Giấy chứng nhận đã kiểm định đạt yêu cầu kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.2
2 Sà lan ≥ 60 tấn, đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị), Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa2
3 Máy bơm cát Đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị)1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít, đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị)2
5 Máy cắt thép Đơn vi tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị)2
6 Máy đầm dùi Đơn vi tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị)2
7 Máy hàn Đơn vi tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị)1
8 Máy bơm nước Đơn vi tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị)1
9 Máy duỗi thép Đơn vi tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị)2
10 Máy đầm cóc Đơn vi tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->