Gói thầu: Gói thầu số 2: Cung cấp dịch vụ sửa chữa TĐT Hệ thống vận chuyển và thải tro bay, Hệ thống vận chuyển và thải xỉ đáy, Hệ thống dầu đốt NMNĐ Nông Sơn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220214322-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/02/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần than điện Nông Sơn TKV
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Cung cấp dịch vụ sửa chữa TĐT Hệ thống vận chuyển và thải tro bay, Hệ thống vận chuyển và thải xỉ đáy, Hệ thống dầu đốt NMNĐ Nông Sơn
Số hiệu KHLCNT 20211110926
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SXKD
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-18 14:06:00 đến ngày 2022-02-25 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,646,382,396 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.600.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 493.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.152.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.304.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành cơ khí/điện trở lên- Đã từng làm đội trưởng thi công của 01 công trình tương tựGhi chú:+ Số năm kinh nghiệm tính từ lúc bắt đầu làm việc và phải có xác nhận của chủ dự án/công trình đã tham gia+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Phải được xác nhận của chủ dự án/công trình đã đã tham gia
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí/điện hoặc thợ cơ khí/điện bậc 4/7 trở lên- Đã từng đảm nhiệm vị trí cán bộ thi công của 01 công trình tương tựGhi chú:+ Số năm kinh nghiệm tính từ lúc bắt đầu làm việc và phải có xác nhận của chủ dự án/công trình đã tham gia+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Phải được xác nhận của chủ dự án/công trình đã đã tham gia
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ Giám sát An toàn lao động do cơ quan có thẩm quyền cung cấp- Đã từng đảm nhiệm vị trí giám sát an toàn lao động trong thi công ít nhất 01 công trình sửa chữaGhi chú:+ Số năm kinh nghiệm tính từ lúc bắt đầu làm việc và phải có xác nhận của chủ dự án/công trình đã tham gia+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Phải được xác nhận của chủ dự án/công trình đã đã tham gia
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Thợ sửa chữa bậc 5/7
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Thợ sửa chữa bậc 5/7 trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Thợ sửa chữa bậc 3,5/7
- Số lượng 40
- Trình độ chuyên môn Thợ sửa chữa bậc 3,5/7 trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần than điện Nông Sơn TKV
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Cung cấp dịch vụ sửa chữa TĐT Hệ thống vận chuyển và thải tro bay, Hệ thống vận chuyển và thải xỉ đáy, Hệ thống dầu đốt NMNĐ Nông Sơn
Công trình: Sửa chữa lớn TSCĐ năm 2022 – Công ty CP Than-Điện Nông Sơn-TKV
90 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí SXKD
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Than-Điện Nông Sơn-TKV, tại xã Quế Trung, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam, điện thoại: 02353.656 900, fax: 02353.656 901
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần than điện Nông Sơn TKV , địa chỉ: xã Quế Trung, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Than-Điện Nông Sơn-TKV, tại xã Quế Trung, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam, điện thoại: 02353.656 900, fax: 02353.656 901


E-CDNT 10.7
Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Hợp đồng thi công sửa chữa tương tự với gói thầu đang xét
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Than-Điện Nông Sơn-TKV, tại xã Quế Trung, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam, điện thoại: 02353.656 900, fax: 02353.656 901
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty cổ phần Than-Điện Nông Sơn-TKV, tại xã Quế Trung, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam, điện thoại: 02353.656 900, fax: 02353.656 901
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch – Đầu tư – Vật tư, Công ty cổ phần Than-Điện Nông Sơn-TKV, tại xã Quế Trung, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam, điện thoại: 02353.656 900, fax: 02353.656 901
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty cổ phần Than-Điện Nông Sơn-TKV, tại xã Quế Trung, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam, điện thoại: 02353.656 900, fax: 02353.656 901
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 HỆ THỐNG VẬN CHUYỂN VÀ THẢI TRO BAY Không Không 0
2 CÔNG TÁC CHUẨN BỊ Không Không 0
3 Giao nhận thiết bị trước khi tiến hành sửa chữa Không Toàn bộ 1
4 Giao nhận vật tư thay thế Không Toàn bộ 1
5 Chuẩn bị công cụ dụng cụ, ánh sáng thi công Không Toàn bộ 1
6 Vệ sinh thiết bị Không Toàn bộ 1
7 Nhập vật tư cũ Không Toàn bộ 1
8 SỬA CHỮA BẢN THỂ QUẠT TẠO TẦNG ESP SỐ 1, 2 Không Không 0
9 Bảo dưỡng quạt tạo tầng số 1, 2 Không Không 0
10 Tháo bộ khớp nối trục quạt và động cơ Không Toàn bộ 1
11 Tháo cẩu nửa trên vỏ buồng quạt cẩu ra ngoài. Không Toàn bộ 1
12 Tháo vỏ ống dẫn, bộ quan sát nước vào ra gối trục, vệ sinh, thay gioăng Không Toàn bộ 1
13 Tháo vỏ gối trục 3,4 , xả hết dầu cũ, vệ sinh tạp vật, vệ sinh đường nước làm mát Không Toàn bộ 1
14 Tháo nâng cả trục quạt và bánh công tác đưa lên giá đỡ Không Toàn bộ 1
15 Cẩu cánh quạt tháo bánh công tác Không Toàn bộ 1
16 Tháo puli khớp nối quạt Không Toàn bộ 1
17 Thay vòng bi gối trục (gối 3, 4), thay phớt, thay siu chắn dầu Không Toàn bộ 1
18 Bảo dưỡng van cánh hướng đầu hút, đầu đẩy quạt Không Toàn bộ 1
19 Kiểm tra, vệ sinh bánh công tác, vỏ thân quạt, cánh quạt, ống gom gió, đầu hút, đầu đẩy, sơn chịu nhiệt bánh công tác Không Toàn bộ 1
20 Cẩu lắp lại bánh công tác Không Toàn bộ 1
21 Lắp lại vỏ gối trục, thay mới dầu bôi trơn Không Toàn bộ 1
22 Lắp lại nửa trên vỏ buồng quạt Không Toàn bộ 1
23 Đại tu phần động cơ quạt tạo tầng số 1, số 2 Không Không 0
24 Công tác chuẩn bị Không Toàn bộ 1
25 Tháo dây điện động lực và dây điện điều khiển Không Toàn bộ 1
26 Tháo bu lông chân đế Không Toàn bộ 1
27 Cẩu lên, vận chuyển và cẩu hạ động cơ mang sửa chữa Không Toàn bộ 1
28 Tháo bộ làm mát, cánh quạt và các hộp nối dây Không Toàn bộ 1
29 Tháo puli khớp nối đầu trục Không Toàn bộ 1
30 Tháo mặt bích 2 đầu động cơ Không Toàn bộ 1
31 Rút rotor ra ngoài Không Toàn bộ 1
32 Tháo (vòng bi) 2 đầu động cơ đầu rotor) Không Toàn bộ 1
33 Bảo dưỡng phần stator , khung vỏ động cơ Không Toàn bộ 1
34 Sơn cách điện và tẩm sấy cuộn dây động cơ Không Toàn bộ 1
35 Bảo dưỡng phần rotor động cơ: vệ sinh, sơn cách điện Không Toàn bộ 1
36 Cân bằng động rotor động cơ Không Toàn bộ 1
37 Bảo dưỡng các hộp nối dây Không Toàn bộ 1
38 Thí nghiệm điện đối với động cơ Không Toàn bộ 1
39 Lắp (Vòng bi) 2 đầu rotor và đưa rotor vào stator động cơ Không Toàn bộ 1
40 Lắp mặt bích và vành chắn mỡ ngoài 2 đầu động cơ Không Toàn bộ 1
41 Lắp puli khớp nối đầu trục Không Toàn bộ 1
42 Lắp quạt làm mát và các hộp nối dây Không Toàn bộ 1
43 Sơn tân trang động cơ (03 lớp) Không Toàn bộ 1
44 Chạy thử nghiệm thu xuất xưởng Không Toàn bộ 1
45 Cẩu lên xe, vận chuyển động cơ đến vị trí lắp đặt Không Toàn bộ 1
46 Vệ sinh vị trí lắp đặt động cơ Không Toàn bộ 1
47 Lắp bu lông chân đế, lắp puli khớp nối trục Không Toàn bộ 1
48 Lắp, đấu nối dây điện động lực và dây điện điều khiển Không Toàn bộ 1
49 Lắp khớp nối động cơ và quạt Không Toàn bộ 1
50 Căn chỉnh lệch tâm quạt, động cơ Không Toàn bộ 1
51 Cân bằng động hệ thống quạt Không Toàn bộ 1
52 Bắt giáo, đánh rỉ sơn hệ thống đường ống Không Không 0
53 Bắt giáo thi công (50m2) Không Toàn bộ 1
54 Vệ sinh, đánh gỉ tổng thể đường gió (vệ sinh gỉ sét và bụi) Không Toàn bộ 1
55 Sơn toàn bộ (sơn 2 lớp phủ) Không Toàn bộ 1
56 Gia công, chế tạo thay thế tiêu âm đầu hút quạt, đánh gỉ và sơn 03 lớp Không Không 0
57 Gia công, chế tạo thay thế tiêu âm đầu hút quạt, đánh gỉ và sơn 03 lớp Không Toàn bộ 1
58 Bảo dưỡng các van gió đầu vào vải tạo tầng ESP (10 van DN100) Không Không 0
59 Bảo dưỡng các van gió đầu vào vải tạo tầng ESP (10 van DN100) Không Toàn bộ 1
60 SỬA CHỮA BẢN THỂ HỆ THỐNG QUẠT VẬN CHUYỂN TRO BAY 1, 2 Không Không 0
61 Bảo dưỡng quạt vận chuyển tro bay 1, 2 Không Không 0
62 Tháo hộp bảo vệ, bộ khớp nối truyền động dây curoa giữa quạt và động cơ Không Toàn bộ 1
63 Tháo bộ lóc gió đầu vào và thay bộ lọc mới Không Toàn bộ 1
64 Vệ sinh xả dầu bôi trơn buồng quạt Không Toàn bộ 1
65 Tháo puli truyền động và thay puli mới Không Toàn bộ 1
66 Thay vòng bi gối trục (gối 3, 4) Không Toàn bộ 1
67 Thay các phớt chắn dầu, mắt thăm dầu Không Toàn bộ 1
68 Đại tu phần động cơ quạt vận chuyển tro Không Không 0
69 Công tác chuẩn bị Không Toàn bộ 1
70 Tháo dây điện động lực và dây điện điều khiển Không Toàn bộ 1
71 Tháo bu lông chân đế Không Toàn bộ 1
72 Cẩu lên, vận chuyển và cẩu hạ động cơ mang sửa chữa Không Toàn bộ 1
73 Tháo cánh quạt làm mát Không Toàn bộ 1
74 Tháo puli khớp nối đầu trục Không Toàn bộ 1
75 Tháo mặt bích 2 đầu động cơ Không Toàn bộ 1
76 Rút rotor ra ngoài Không Toàn bộ 1
77 Tháo (vòng bi) 2 đầu động cơ đầu rotor) Không Toàn bộ 1
78 Bảo dưỡng phần stator , khung vỏ động cơ Không Toàn bộ 1
79 Sơn cách điện và tẩm sấy cuộn dây động cơ Không Toàn bộ 1
80 Bảo dưỡng phần rotor động cơ: vệ sinh, sơn cách điện Không Toàn bộ 1
81 Cân bằng động rotor động cơ Không Toàn bộ 1
82 Bảo dưỡng các hộp nối dây Không Toàn bộ 1
83 Thí nghiệm điện đối với động cơ Không Toàn bộ 1
84 Lắp (Vòng bi) 2 đầu rotor và đưa rotor vào stator động cơ Không Toàn bộ 1
85 Lắp mặt bích và vành chắn mỡ ngoài 2 đầu động cơ Không Toàn bộ 1
86 Lắp puli khớp nối đầu trục động cơ Không Toàn bộ 1
87 Lắp quạt làm mát và các hộp nối dây Không Toàn bộ 1
88 Sơn tân trang động cơ (03 lớp) Không Toàn bộ 1
89 Chạy thử nghiệm thu xuất xưởng Không Toàn bộ 1
90 Cẩu lên xe, vận chuyển động cơ đến vị trí lắp đặt Không Toàn bộ 1
91 Vệ sinh vị trí lắp đặt động cơ Không Toàn bộ 1
92 Lắp bu lông chân đế, lắp dây Curoa truyền động giữa động cơ và quạt Không Toàn bộ 1
93 Lắp, đấu nối dây điện động lực và dây điện điều khiển Không Toàn bộ 1
94 Căn chỉnh lệch tâm quạt, động cơ Không Toàn bộ 1
95 Thay mới các đoạn ống, cút ống vận chuyển bị hư hỏng Không Không 0
96 Bắt giáo thi công (50m2) Không Toàn bộ 1
97 Tháo cút, đường ống bị hư hỏng Không Toàn bộ 1
98 Thay cút, đường ống vận chuyển mới Không Toàn bộ 1
99 Đánh rỉ sơn hệ thống đường ống vận chuyển (Sơn 30m ống Ø168x7mm) Không Không 0
100 Vệ sinh, đánh gỉ tổng thể đường ống (vệ sinh gỉ sét và bụi) Không Toàn bộ 1
101 Sơn toàn bộ (sơn 2 lớp phủ) Không Toàn bộ 1
102 SỬA CHỮA BẢN THỂ HỆ THỐNG QUẠT CHỐNG TẮC SILO TRO BAY Không Không 0
103 Bảo dưỡng quạt chống tắt Silo tro bay Không Không 0
104 Tháo hộp bảo vệ, bộ khớp nối truyền động dây curoa giữa quạt và động cơ Không Toàn bộ 1
105 Tháo bộ lóc gió đầu vào và thay bộ lọc mới Không Toàn bộ 1
106 Vệ sinh xả dầu bôi trơn buồng quạt Không Toàn bộ 1
107 Tháo puli truyền động và thay puli mới Không Toàn bộ 1
108 Thay vòng bi gối trục (gối 3, 4) Không Toàn bộ 1
109 Thay các phớt chắn dầu, mắt thăm dầu Không Toàn bộ 1
110 Đại tu phần động cơ quạt chống tăc Silo tro bay Không Không 0
111 Công tác chuẩn bị Không Toàn bộ 1
112 Tháo dây điện động lực và dây điện điều khiển Không Toàn bộ 1
113 Tháo bu lông chân đế Không Toàn bộ 1
114 Cẩu lên, vận chuyển và cẩu hạ động cơ mang sửa chữa Không Toàn bộ 1
115 Tháo cánh quạt làm mát Không Toàn bộ 1
116 Tháo puli khớp nối đầu trục Không Toàn bộ 1
117 Tháo mặt bích 2 đầu động cơ Không Toàn bộ 1
118 Rút rotor ra ngoài Không Toàn bộ 1
119 Tháo (vòng bi) 2 đầu động cơ đầu rotor) Không Toàn bộ 1
120 Bảo dưỡng phần stator , khung vỏ động cơ Không Toàn bộ 1
121 Sơn cách điện và tẩm sấy cuộn dây động cơ Không Toàn bộ 1
122 Bảo dưỡng phần rotor động cơ: vệ sinh, sơn cách điện Không Toàn bộ 1
123 Cân bằng động rotor động cơ Không Toàn bộ 1
124 Bảo dưỡng các hộp nối dây Không Toàn bộ 1
125 Thí nghiệm điện đối với động cơ Không Toàn bộ 1
126 Lắp (Vòng bi) 2 đầu rotor và đưa rotor vào stator động cơ Không Toàn bộ 1
127 Lắp mặt bích và vành chắn mỡ ngoài 2 đầu động cơ Không Toàn bộ 1
128 Lắp puli khớp nối đầu trục động cơ Không Toàn bộ 1
129 Lắp quạt làm mát và các hộp nối dây Không Toàn bộ 1
130 Sơn tân trang động cơ (03 lớp) Không Toàn bộ 1
131 Chạy thử nghiệm thu xuất xưởng Không Toàn bộ 1
132 Cẩu lên xe, vận chuyển động cơ đến vị trí lắp đặt Không Toàn bộ 1
133 Vệ sinh vị trí lắp đặt động cơ Không Toàn bộ 1
134 Lắp bu lông chân đế, lắp dây Curoa truyền động giữa động cơ và quạt Không Toàn bộ 1
135 Lắp, đấu nối dây điện động lực và dây điện điều khiển Không Toàn bộ 1
136 Căn chỉnh lệch tâm quạt, động cơ Không Toàn bộ 1
137 Vệ sinh đường ống gió chống tắc, thay ống su bố vải và thay các van 1 chiều trên đường ống Không Không 0
138 Tháo vệ sinh đường ống Không Toàn bộ 1
139 Vệ sinh đường ống Không Toàn bộ 1
140 Thay các van 1 chiều trên đường gió chống tắc vào Silo tro bay Không Toàn bộ 1
141 Đánh rỉ sơn hệ thống đường ống (Sơn 30m ống Ø108x4mm) Không Không 0
142 Vệ sinh, đánh gỉ tổng thể đường ống (vệ sinh gỉ sét và bụi) Không Toàn bộ 1
143 Sơn toàn bộ (sơn 2 lớp phủ) Không Toàn bộ 1
144 SỬA CHỮA BẢN THỂ BỘ TRỘN ẨM SILO TRO BAY Không Không 0
145 Bảo dưỡng hộp giảm tốc bộ trộn ẩm Không Không 0
146 Tháo hộp bảo vệ, tháo xích lai, tháo các bánh răng chủ động - bị động giữa hộp giảm tốc với bộ trộn Không Toàn bộ 1
147 Tháo rời hộp giảm tốc - động cơ.Cẩu và đưa hộp giảm tốc xuống vị trí Cos -0m để thuận tiện bảo dưỡng Không Toàn bộ 1
148 Tháo rã chi tiết hộp giảm tốc và vệ sinh thiết bị Không Toàn bộ 1
149 Bảo dưỡng thay các chi tiết hộp giảm tốc Không Toàn bộ 1
150 Đại tu phàn động cơ bộ trộn ẩm Không Không 0
151 Công tác chuẩn bị Không Toàn bộ 1
152 Tháo dây điện động lực và dây điện điều khiển Không Toàn bộ 1
153 Tháo bu lông chân đế Không Toàn bộ 1
154 Cẩu lên, vận chuyển và cẩu hạ động cơ mang sửa chữa Không Toàn bộ 1
155 Tháo cánh quạt làm mát Không Toàn bộ 1
156 Tháo mặt bích 2 đầu động cơ Không Toàn bộ 1
157 Rút rotor ra ngoài Không Toàn bộ 1
158 Tháo (vòng bi) 2 đầu động cơ đầu rotor) Không Toàn bộ 1
159 Bảo dưỡng phần stator , khung vỏ động cơ Không Toàn bộ 1
160 Sơn cách điện và tẩm sấy cuộn dây động cơ Không Toàn bộ 1
161 Bảo dưỡng phần rotor động cơ: vệ sinh, sơn cách điện Không Toàn bộ 1
162 Cân bằng động rotor động cơ Không Toàn bộ 1
163 Bảo dưỡng các hộp nối dây Không Toàn bộ 1
164 Thí nghiệm điện đối với động cơ Không Toàn bộ 1
165 Lắp (Vòng bi) 2 đầu rotor và đưa rotor vào stator động cơ Không Toàn bộ 1
166 Lắp mặt bích và vành chắn mỡ ngoài 2 đầu động cơ Không Toàn bộ 1
167 Lắp quạt làm mát và các hộp nối dây Không Toàn bộ 1
168 Sơn tân trang động cơ (03 lớp) Không Toàn bộ 1
169 Chạy thử nghiệm thu xuất xưởng Không Toàn bộ 1
170 Cẩu lên xe, vận chuyển động cơ đến vị trí lắp đặt Không Toàn bộ 1
171 Vệ sinh vị trí lắp đặt động cơ vào hộp giảm tốc Không Toàn bộ 1
172 Lắp, đấu nối dây điện động lực và dây điện điều khiển Không Toàn bộ 1
173 Sửa chữa bão dưỡng phần bộ trộn ẩm Không Không 0
174 Tháo dỡ chi tiết vệ sinh bộ trộn Không Toàn bộ 1
175 Bảo dưỡng các gối bộ trộn, thay bánh răng, xích lai Không Toàn bộ 1
176 Gia công thay đường ống, hệ thống bed phun nước làm mát Không Toàn bộ 1
177 Thay mới cánh bộ trộn ẩm Không Toàn bộ 1
178 Gia công thay mới nắp, vỏ, cửa vệ sinh bộ trộn ẩm Không Toàn bộ 1
179 SỬA CHỮA SÀN THAO TÁC TẠI CÁC VỊ TRÍ: COS 4.94m VÀ COS 8.1m (vị trí bộ trộn ẩm và sàn thao tác van cửa trượt tổng silo tro) Không Không 0
180 Tháo dỡ tôn sàn thao tác cũ Không Toàn bộ 1
181 Tháo các kết cấu hư hỏng và đưa xuống vị trí tập kết Không Toàn bộ 1
182 Thay các kết cấu hư hỏng, lắp hoàn thiện sàn đi lại Không Toàn bộ 1
183 SỬA CHỮA SÀN ĐI LẠI TRÊN ĐỈNH SILO TRO BAY COS 20.85m Không Không 0
184 Tháo hệ thống thử tải tời điện và đưa xuống vị trí tập kết. Không Toàn bộ 1
185 Tháo dỡ sàn đi lại và cẩu đưa xuống vị trí tập kết Không Toàn bộ 1
186 Bắt giáo thi công bên trong Silo (70m2) và cố định giữ bộ lọc bụi túi trên đỉnh Silo Không Toàn bộ 1
187 Sửa chữa lại kết cấu, thay các kết cấu hư hỏng và cân chỉnh độ dốc kết cấu để phục vụ lắp mặt sàn có độ dốc nghiêng để thoát nước nưa Không Toàn bộ 1
188 Thay mới mặt sàn đi lại, chỉnh sửa độ dốc nghiêng thoát nước mưa Không Toàn bộ 1
189 BẢO DƯỠNG THIẾT BỊ VAN QUAY CẤP LIỆU VÀO BỘ TRỘN ẨM Không Không 0
190 Bảo dưỡng thiết bị van quay cấp liệu vào bộ trộn ẩm Không Toàn bộ 1
191 BẢO DƯỠNG THIẾT BỊ LỌC BỤI TÚI Không Không 0
192 Bảo dưỡng thiết bị lọc bụi túi Không Toàn bộ 1
193 THAY CÁC VAN TRONG HỆ THỐNG Không Không 0
194 Thay các van trong hệ thống Không Toàn bộ 1
195 SỬA CHỮA THAY CÁC GIÁ ĐỠ CHIẾU NGHĨ CẦU THANG SILO TRO BAY Không Không 0
196 Sửa chữa thay các giá đỡ chiểu nghỉ cầu thang silo tro bay Không Toàn bộ 1
197 THAY CÁC THIẾT BỊ ĐIỆN - ĐIỀU KHIỂN TRONG HẸ THỐNG Không Không 0
198 Thay thế các thiết bị điện-điều khiển trong hệ thống Không Toàn bộ 1
199 ĐÁNH RỈ SƠN TOÀN BỘ SILO TRO BAY (TOÀN BỘ 567.529 m2) Không Không 0
200 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo thép công cụ Không 100m2 1,035
201 Tẩy gỉ khung đỡ kết cấu Silo tro Không m2 567,5295
202 Tiến hành nghiệm thu bề mặt đánh gỉ Không Toàn bộ 1
203 Sơn toàn bộ kết cấu khung đỡ, Silo đựng tro(01 lớp lót chống gỉ: Sơn lót Nishu Epoxy ES, 02 lớp phủ: Sơn phủ Nishu PU) Không m2 567,5295
204 Tiến hành nghiệm thu các lớp sơn Không Toàn bộ 1
205 Kiểm tra lại toàn bộ hệ thống, đánh giá chất lượng, nghiệm thu sơn Không Toàn bộ 1
206 HỆ THỐNG VẬN CHUYỂN VÀ THẢI XỈ ĐÁY Không Không 0
207 CÔNG TÁC CHUẨN BỊ Không Không 0
208 Công tác chuẩn bị Không Toàn bộ 1
209 Vệ sinh hệ thống (vệ sinh bề bằng) Không Toàn bộ 1
210 Nhận vật tư thay thế Không Toàn bộ 1
211 Giao nhận vật tư thu cũ Không Toàn bộ 1
212 CÔNG TÁC THỰC HIỆN Không Không 0
213 Hệ thống ống thải xỉ và bộ làm mát xỉ (sl:02) Không Không 0
214 Tháo dỡ ống thải xỉ cũ Không Toàn bộ 1
215 Thi công lắp lại ống thải xỉ mới Không Toàn bộ 1
216 Thi công bảo dưỡng sửa chữa bộ làm mát xỉ (Sl:02) Không Không 0
217 Thay thế van ba ngã và chèn làm kín vào bộ làm mát xỉ (Sl:02) Không Toàn bộ 1
218 Bảo dưỡng động cơ và HGT bộ làm mát xỉ (sl: 2 bộ làm mát xỉ) Không Toàn bộ 1
219 Bảo dưỡng sửa chữa và vệ sinh sơn bộ làm xỉ Không Toàn bộ 1
220 Hệ thống gàu thải xỉ ngang Không Không 0
221 Bảo dưỡng động cơ và HGT gàu ngang Không Toàn bộ 1
222 Bảo dưỡng gàu ngang gối chủ động, bị động và HT thống tăng chỉnh xích Không Toàn bộ 1
223 Bảo dưỡng và thay thế vật tư HT gàu thải xỉ ngang Không Toàn bộ 1
224 Vệ sinh đánh gỉ sơn toàn bộ HT gàu ngang Không Toàn bộ 1
225 Hệ thống gàu thải xỉ đứng Không Không 0
226 Bảo dưỡng gối chủ động, bị động và HT thống tăng chỉnh xích gàu đứng Không Toàn bộ 1
227 Bảo dưỡng và thay thế vật tư HT gàu thải xỉ đứng Không Toàn bộ 1
228 Vệ sinh đánh gỉ sơn toàn bộ HT gàu đứng Không Toàn bộ 1
229 Bộ trộn ẩm tro đáy (Vít thải xỉ) Không Không 0
230 Bảo dưỡng thay thế vật tư thiết bị cấp tro đáy xuống bộ trộn ẩm Không Toàn bộ 1
231 Bảo dưỡng thay thế vật tư thiết bị bộ trộn ẩm và phểu rót xỉ xuống xe vận tải Không Toàn bộ 1
232 Vệ sinh đánh gỉ sơn bộ trộn ẩm Không Toàn bộ 1
233 Gia công sửa chữa lại sàn khung thép đỡ bộ trộn ẩm và cầu thang chiếu nghỉ silo Không Toàn bộ 1
234 Vệ sinh đánh gỉ toàn bộ khung thép kết cấu silo Không Không 0
235 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo thép công cụ Không Toàn bộ 1
236 Tẩy gỉ khung đỡ kết cấu Silo tro Không Toàn bộ 1
237 Sơn chống gỉ và sơn phủ 2 lớp silo Không Toàn bộ 1
238 Bảo dưỡng lọc bụi túi silo Không Toàn bộ 1
239 Vệ sinh đánh gỉ toàn bộ lọc bụi túi silo Không Toàn bộ 1
240 Hệ thống điện - đo lường điều khiển Không Không 0
241 Bảo dưỡng thay thế thiết bị các tủ điều khiển Không Toàn bộ 1
242 Đường ống hút bụi gàu ngang và bộ làm mát xỉ Không Không 0
243 Sửa chữa thay thế ống hút bụi gàu ngang và ống dẫn về đường khói Không Toàn bộ 1
244 Sửa chữa thay thế ống hút bụi đuôi vít xỉ và gió nóng bộ làm mát xỉ về đường khói Không Toàn bộ 1
245 Vệ sinh đánh gỉ sơn toàn bộ HT hút bụi gàu ngang và gió nóng hút bộ làm mát xỉ (2 đường ống, 2 bộ làm mát) Không Toàn bộ 1
246 NGHIỆM THU HOÀN THIỆN Không Không 0
247 Chạy thử từng thiết bị trong từng hệ thống, hiệu chỉnh Không Toàn bộ 1
248 Chạy thử liên động toàn hiện thống, hiệu chỉnh hệ thống Không Toàn bộ 1
249 Nghiệm thu hoàn thành hệ thống Không Toàn bộ 1
250 HỆ THỐNG DẦU ĐỐT Không Không 0
251 HỆ THỐNG DẦU NGOÀI LÒ Không Không 0
252 CÔNG TÁC CHUẨN BỊ Không Không 0
253 Giao nhận hệ thống Không Toàn bộ 1
254 Vệ sinh hệ thống (vệ sinh bề bằng) Không Toàn bộ 1
255 Nhận vật tư thay thế Không Toàn bộ 1
256 Nhập vật tư cũ Không Toàn bộ 1
257 CÔNG TÁC THỰC HIỆN Không Không 0
258 Sữa chữa bảo dưỡng bơm dầu chính 1, 2 (Số lượng 2) Không Không 0
259 Tháo dỡ hệ thống Không Không 0
260 Tháo toàn bộ điểm đo tại chỗ Không Toàn bộ 1
261 Tháo rã động cơ, bơm Không Toàn bộ 1
262 Bảo dưỡng lắp cụm tổng thành Không Toàn bộ 0
263 Bảo dưỡng động cơ, bơm Không Toàn bộ 1
264 Cân chỉnh động cơ, bơm Không Toàn bộ 1
265 Sơn lại toàn bộ động cơ, bơm Không Toàn bộ 1
266 Lắp lại thiết bị đo áp lực tại chỗ Không Toàn bộ 1
267 Tiến hành nghiệm thu thiết bị Không Toàn bộ 0
268 Nghiệm thu thiết bị Không Toàn bộ 1
269 Sửa chữa bảo dưỡng bơm nhập dầu 1, 2 (số lượng 2) Không Toàn bộ 0
270 Tháo dỡ hệ thống Không Toàn bộ 0
271 Tháo toàn bộ điểm đo tại chỗ, từ xa của hệ thống Không Toàn bộ 1
272 Tháo rã động cơ, bơm Không Toàn bộ 1
273 Bảo dưỡng lắp cụm tổng thành Không Toàn bộ 0
274 Bảo dưỡng động cơ, bơm Không Toàn bộ 1
275 Cân chỉnh động cơ, bơm Không Toàn bộ 1
276 Sơn lại toàn bộ động cơ, bơm Không Toàn bộ 1
277 Lắp lại thiết bị đo áp lực tại chỗ Không Toàn bộ 1
278 Tiến hành nghiệm thu thiết bị Không Toàn bộ 0
279 Nghiệm thu thiết bị Không Toàn bộ 1
280 Sửa chữa, bảo dưỡng bơm chống ngập hố bơm (Số lượng 1) Không Toàn bộ 0
281 Tháo dỡ hệ thống Không Toàn bộ 0
282 Tháo rã động cơ, bơm Không Toàn bộ 0
283 Bảo dưỡng lắp cụm tổng thành Không Toàn bộ 0
284 Bảo dưỡng động cơ, bơm Không Toàn bộ 1
285 Cân chỉnh động cơ, bơm Không Toàn bộ 1
286 Sơn lại toàn bộ động cơ, bơm Không Toàn bộ 1
287 Tiến hành nghiệm thu thiết bị Không Toàn bộ 1
288 Hệ thống van, đường ống, lan can, cầu than, hành lan bảo vệ, bộ lọc dầu đo mức bể dầu chính, đo lưu lượng dầu nhập toàn hệ thống dầu DO Không Toàn bộ 0
289 Hệ thống các van, bộ lọc dầu, đường ống lan can, cầu than, hành lan nhà bơm dầu chính Không Toàn bộ 0
290 Tháo, bảo dưỡng van và sơn lắp lại van (14 van) Không Toàn bộ 1
291 Tháo vệ sinh Bộ lọc dầu thô, lọc dầu tinh và lắp lại Không Toàn bộ 1
292 Bảo dưỡng đường ống lan can, cầu than, hành lan nhà bơm dầu chính (đánh gỉ và sơn lại) Không Toàn bộ 1
293 Hệ thống van, đường ống bơm nhập dầu Không Toàn bộ 0
294 Tháo, bảo dưỡng van và sơn lắp lại van Không Toàn bộ 1
295 Gia công ghép nối cho 2 bơm nhập dầu về một đường ống, thay đường su đầu hút bơm nhập dầu hư hỏng và sơn lại Không Toàn bộ 1
296 Tháo thay thế và hiệu chỉnh thiết bị đo lưu lượng dầu nhập Không Toàn bộ 0
297 Tháo thay thế và hiệu chỉnh thiết bị đo lưu lượng dầu nhập Không Toàn bộ 1
298 Lắp đặt thiết bị đo báo mức từ xa mới và bảo dưỡng báo mức tại chỗ Không Toàn bộ 0
299 Lắp đặt thiết bị đo báo mức từ xa mới và bảo dưỡng báo mức tại chỗ Không Toàn bộ 1
300 Hệ thống van, đường ống, lan can, cầu than, hành lan bảo vệ tại 2 bể dầu DO Không Toàn bộ 0
301 Bảo dưỡng đường ống lan can, cầu than, hành lan bảo vệ 2 bể dầu chính (đánh gỉ và sơn lại) Không Toàn bộ 1
302 Vệ sinh và sơn lại hệ thống van, đường ống xả dầu, đường ống gia nhiệt và tái tuần hoàn Không Toàn bộ 1
303 NGHIỆM THU HOÀN THIỆN Không Toàn bộ 0
304 Chạy thử liên động toàn hện thống, hiệu chỉnh hệ thống Không Toàn bộ 1
305 Nghiệm thu hoàn thành hệ thống Không Toàn bộ 1
306 HỆ THỐNG DẦU TRONG LÒ Không Toàn bộ 0
307 CÔNG TÁC CHUẨN BỊ Không Toàn bộ 0
308 Giao nhận thiết bị trước khi tiến hành sửa chữa Không Toàn bộ 1
309 Giao nhận vật tư thay thế Không Toàn bộ 1
310 CÔNG TÁC SỬA CHỮA TRUNG ĐẠI TU HỆ THỐNG Không Toàn bộ 0
311 Bảo dưỡng - thay các van tay trong hệ thống Không Toàn bộ 1
312 Thay các van điện trong hệ thống Không Toàn bộ 1
313 Thay các thiết bị đo lường - điều khiển trong hệ thống Không Toàn bộ 1
314 Tháo vệ sinh - bảo dưỡng 2 vòi dầu Không Toàn bộ 1
315 Thay tôn thép 2 miệng gió vòi dầu bị hư hỏng Không Toàn bộ 1
316 Bảo dưỡng van gió vào vòi dầu số 1, 2 Không Toàn bộ 1
317 Bảo dưỡng động cơ đánh lửa Không Toàn bộ 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.6E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 493.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.600.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 493.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.152.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.304.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Đội trưởng thi công 1 - Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành cơ khí/điện trở lên- Đã từng làm đội trưởng thi công của 01 công trình tương tựGhi chú:+ Số năm kinh nghiệm tính từ lúc bắt đầu làm việc và phải có xác nhận của chủ dự án/công trình đã tham gia+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Phải được xác nhận của chủ dự án/công trình đã đã tham gia75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 2 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí/điện hoặc thợ cơ khí/điện bậc 4/7 trở lên- Đã từng đảm nhiệm vị trí cán bộ thi công của 01 công trình tương tựGhi chú:+ Số năm kinh nghiệm tính từ lúc bắt đầu làm việc và phải có xác nhận của chủ dự án/công trình đã tham gia+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Phải được xác nhận của chủ dự án/công trình đã đã tham gia53
3 Cán bộ giám sát an toàn 1 - Có chứng chỉ Giám sát An toàn lao động do cơ quan có thẩm quyền cung cấp- Đã từng đảm nhiệm vị trí giám sát an toàn lao động trong thi công ít nhất 01 công trình sửa chữaGhi chú:+ Số năm kinh nghiệm tính từ lúc bắt đầu làm việc và phải có xác nhận của chủ dự án/công trình đã tham gia+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Phải được xác nhận của chủ dự án/công trình đã đã tham gia22
4 Thợ sửa chữa bậc 5/7 5 Thợ sửa chữa bậc 5/7 trở lên53
5 Thợ sửa chữa bậc 3,5/7 40 Thợ sửa chữa bậc 3,5/7 trở lên32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->