Gói thầu: Gói thầu số 2: Cung cấp dịch vụ sửa chữa TĐT Hệ thống vận chuyển và thải tro bay, Hệ thống vận chuyển và thải xỉ đáy, Hệ thống dầu đốt NMNĐ Nông Sơn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220214322-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/02/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần than điện Nông Sơn TKV |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Cung cấp dịch vụ sửa chữa TĐT Hệ thống vận chuyển và thải tro bay, Hệ thống vận chuyển và thải xỉ đáy, Hệ thống dầu đốt NMNĐ Nông Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20211110926 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-18 14:06:00 đến ngày 2022-02-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,646,382,396 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.600.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 493.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.152.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.304.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành cơ khí/điện trở lên- Đã từng làm đội trưởng thi công của 01 công trình tương tựGhi chú:+ Số năm kinh nghiệm tính từ lúc bắt đầu làm việc và phải có xác nhận của chủ dự án/công trình đã tham gia+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Phải được xác nhận của chủ dự án/công trình đã đã tham gia |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí/điện hoặc thợ cơ khí/điện bậc 4/7 trở lên- Đã từng đảm nhiệm vị trí cán bộ thi công của 01 công trình tương tựGhi chú:+ Số năm kinh nghiệm tính từ lúc bắt đầu làm việc và phải có xác nhận của chủ dự án/công trình đã tham gia+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Phải được xác nhận của chủ dự án/công trình đã đã tham gia |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ Giám sát An toàn lao động do cơ quan có thẩm quyền cung cấp- Đã từng đảm nhiệm vị trí giám sát an toàn lao động trong thi công ít nhất 01 công trình sửa chữaGhi chú:+ Số năm kinh nghiệm tính từ lúc bắt đầu làm việc và phải có xác nhận của chủ dự án/công trình đã tham gia+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Phải được xác nhận của chủ dự án/công trình đã đã tham gia |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Thợ sửa chữa bậc 5/7 |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Thợ sửa chữa bậc 5/7 trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Thợ sửa chữa bậc 3,5/7 |
| - Số lượng | 40 |
| - Trình độ chuyên môn | Thợ sửa chữa bậc 3,5/7 trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần than điện Nông Sơn TKV |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Cung cấp dịch vụ sửa chữa TĐT Hệ thống vận chuyển và thải tro bay, Hệ thống vận chuyển và thải xỉ đáy, Hệ thống dầu đốt NMNĐ Nông Sơn Công trình: Sửa chữa lớn TSCĐ năm 2022 – Công ty CP Than-Điện Nông Sơn-TKV 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí SXKD |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Hợp đồng thi công sửa chữa tương tự với gói thầu đang xét |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty cổ phần Than-Điện Nông Sơn-TKV, tại xã Quế Trung, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam, điện thoại: 02353.656 900, fax: 02353.656 901 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty cổ phần Than-Điện Nông Sơn-TKV, tại xã Quế Trung, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam, điện thoại: 02353.656 900, fax: 02353.656 901 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch – Đầu tư – Vật tư, Công ty cổ phần Than-Điện Nông Sơn-TKV, tại xã Quế Trung, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam, điện thoại: 02353.656 900, fax: 02353.656 901 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty cổ phần Than-Điện Nông Sơn-TKV, tại xã Quế Trung, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam, điện thoại: 02353.656 900, fax: 02353.656 901 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | HỆ THỐNG VẬN CHUYỂN VÀ THẢI TRO BAY | Không | Không | 0 | |
| 2 | CÔNG TÁC CHUẨN BỊ | Không | Không | 0 | |
| 3 | Giao nhận thiết bị trước khi tiến hành sửa chữa | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 4 | Giao nhận vật tư thay thế | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 5 | Chuẩn bị công cụ dụng cụ, ánh sáng thi công | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 6 | Vệ sinh thiết bị | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 7 | Nhập vật tư cũ | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 8 | SỬA CHỮA BẢN THỂ QUẠT TẠO TẦNG ESP SỐ 1, 2 | Không | Không | 0 | |
| 9 | Bảo dưỡng quạt tạo tầng số 1, 2 | Không | Không | 0 | |
| 10 | Tháo bộ khớp nối trục quạt và động cơ | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 11 | Tháo cẩu nửa trên vỏ buồng quạt cẩu ra ngoài. | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 12 | Tháo vỏ ống dẫn, bộ quan sát nước vào ra gối trục, vệ sinh, thay gioăng | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 13 | Tháo vỏ gối trục 3,4 , xả hết dầu cũ, vệ sinh tạp vật, vệ sinh đường nước làm mát | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 14 | Tháo nâng cả trục quạt và bánh công tác đưa lên giá đỡ | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 15 | Cẩu cánh quạt tháo bánh công tác | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 16 | Tháo puli khớp nối quạt | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 17 | Thay vòng bi gối trục (gối 3, 4), thay phớt, thay siu chắn dầu | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 18 | Bảo dưỡng van cánh hướng đầu hút, đầu đẩy quạt | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 19 | Kiểm tra, vệ sinh bánh công tác, vỏ thân quạt, cánh quạt, ống gom gió, đầu hút, đầu đẩy, sơn chịu nhiệt bánh công tác | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 20 | Cẩu lắp lại bánh công tác | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 21 | Lắp lại vỏ gối trục, thay mới dầu bôi trơn | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 22 | Lắp lại nửa trên vỏ buồng quạt | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 23 | Đại tu phần động cơ quạt tạo tầng số 1, số 2 | Không | Không | 0 | |
| 24 | Công tác chuẩn bị | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 25 | Tháo dây điện động lực và dây điện điều khiển | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 26 | Tháo bu lông chân đế | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 27 | Cẩu lên, vận chuyển và cẩu hạ động cơ mang sửa chữa | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 28 | Tháo bộ làm mát, cánh quạt và các hộp nối dây | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 29 | Tháo puli khớp nối đầu trục | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 30 | Tháo mặt bích 2 đầu động cơ | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 31 | Rút rotor ra ngoài | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 32 | Tháo (vòng bi) 2 đầu động cơ đầu rotor) | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 33 | Bảo dưỡng phần stator , khung vỏ động cơ | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 34 | Sơn cách điện và tẩm sấy cuộn dây động cơ | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 35 | Bảo dưỡng phần rotor động cơ: vệ sinh, sơn cách điện | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 36 | Cân bằng động rotor động cơ | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 37 | Bảo dưỡng các hộp nối dây | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 38 | Thí nghiệm điện đối với động cơ | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 39 | Lắp (Vòng bi) 2 đầu rotor và đưa rotor vào stator động cơ | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 40 | Lắp mặt bích và vành chắn mỡ ngoài 2 đầu động cơ | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 41 | Lắp puli khớp nối đầu trục | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 42 | Lắp quạt làm mát và các hộp nối dây | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 43 | Sơn tân trang động cơ (03 lớp) | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 44 | Chạy thử nghiệm thu xuất xưởng | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 45 | Cẩu lên xe, vận chuyển động cơ đến vị trí lắp đặt | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 46 | Vệ sinh vị trí lắp đặt động cơ | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 47 | Lắp bu lông chân đế, lắp puli khớp nối trục | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 48 | Lắp, đấu nối dây điện động lực và dây điện điều khiển | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 49 | Lắp khớp nối động cơ và quạt | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 50 | Căn chỉnh lệch tâm quạt, động cơ | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 51 | Cân bằng động hệ thống quạt | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 52 | Bắt giáo, đánh rỉ sơn hệ thống đường ống | Không | Không | 0 | |
| 53 | Bắt giáo thi công (50m2) | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 54 | Vệ sinh, đánh gỉ tổng thể đường gió (vệ sinh gỉ sét và bụi) | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 55 | Sơn toàn bộ (sơn 2 lớp phủ) | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 56 | Gia công, chế tạo thay thế tiêu âm đầu hút quạt, đánh gỉ và sơn 03 lớp | Không | Không | 0 | |
| 57 | Gia công, chế tạo thay thế tiêu âm đầu hút quạt, đánh gỉ và sơn 03 lớp | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 58 | Bảo dưỡng các van gió đầu vào vải tạo tầng ESP (10 van DN100) | Không | Không | 0 | |
| 59 | Bảo dưỡng các van gió đầu vào vải tạo tầng ESP (10 van DN100) | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 60 | SỬA CHỮA BẢN THỂ HỆ THỐNG QUẠT VẬN CHUYỂN TRO BAY 1, 2 | Không | Không | 0 | |
| 61 | Bảo dưỡng quạt vận chuyển tro bay 1, 2 | Không | Không | 0 | |
| 62 | Tháo hộp bảo vệ, bộ khớp nối truyền động dây curoa giữa quạt và động cơ | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 63 | Tháo bộ lóc gió đầu vào và thay bộ lọc mới | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 64 | Vệ sinh xả dầu bôi trơn buồng quạt | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 65 | Tháo puli truyền động và thay puli mới | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 66 | Thay vòng bi gối trục (gối 3, 4) | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 67 | Thay các phớt chắn dầu, mắt thăm dầu | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 68 | Đại tu phần động cơ quạt vận chuyển tro | Không | Không | 0 | |
| 69 | Công tác chuẩn bị | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 70 | Tháo dây điện động lực và dây điện điều khiển | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 71 | Tháo bu lông chân đế | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 72 | Cẩu lên, vận chuyển và cẩu hạ động cơ mang sửa chữa | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 73 | Tháo cánh quạt làm mát | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 74 | Tháo puli khớp nối đầu trục | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 75 | Tháo mặt bích 2 đầu động cơ | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 76 | Rút rotor ra ngoài | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 77 | Tháo (vòng bi) 2 đầu động cơ đầu rotor) | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 78 | Bảo dưỡng phần stator , khung vỏ động cơ | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 79 | Sơn cách điện và tẩm sấy cuộn dây động cơ | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 80 | Bảo dưỡng phần rotor động cơ: vệ sinh, sơn cách điện | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 81 | Cân bằng động rotor động cơ | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 82 | Bảo dưỡng các hộp nối dây | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 83 | Thí nghiệm điện đối với động cơ | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 84 | Lắp (Vòng bi) 2 đầu rotor và đưa rotor vào stator động cơ | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 85 | Lắp mặt bích và vành chắn mỡ ngoài 2 đầu động cơ | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 86 | Lắp puli khớp nối đầu trục động cơ | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 87 | Lắp quạt làm mát và các hộp nối dây | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 88 | Sơn tân trang động cơ (03 lớp) | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 89 | Chạy thử nghiệm thu xuất xưởng | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 90 | Cẩu lên xe, vận chuyển động cơ đến vị trí lắp đặt | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 91 | Vệ sinh vị trí lắp đặt động cơ | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 92 | Lắp bu lông chân đế, lắp dây Curoa truyền động giữa động cơ và quạt | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 93 | Lắp, đấu nối dây điện động lực và dây điện điều khiển | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 94 | Căn chỉnh lệch tâm quạt, động cơ | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 95 | Thay mới các đoạn ống, cút ống vận chuyển bị hư hỏng | Không | Không | 0 | |
| 96 | Bắt giáo thi công (50m2) | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 97 | Tháo cút, đường ống bị hư hỏng | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 98 | Thay cút, đường ống vận chuyển mới | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 99 | Đánh rỉ sơn hệ thống đường ống vận chuyển (Sơn 30m ống Ø168x7mm) | Không | Không | 0 | |
| 100 | Vệ sinh, đánh gỉ tổng thể đường ống (vệ sinh gỉ sét và bụi) | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 101 | Sơn toàn bộ (sơn 2 lớp phủ) | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 102 | SỬA CHỮA BẢN THỂ HỆ THỐNG QUẠT CHỐNG TẮC SILO TRO BAY | Không | Không | 0 | |
| 103 | Bảo dưỡng quạt chống tắt Silo tro bay | Không | Không | 0 | |
| 104 | Tháo hộp bảo vệ, bộ khớp nối truyền động dây curoa giữa quạt và động cơ | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 105 | Tháo bộ lóc gió đầu vào và thay bộ lọc mới | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 106 | Vệ sinh xả dầu bôi trơn buồng quạt | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 107 | Tháo puli truyền động và thay puli mới | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 108 | Thay vòng bi gối trục (gối 3, 4) | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 109 | Thay các phớt chắn dầu, mắt thăm dầu | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 110 | Đại tu phần động cơ quạt chống tăc Silo tro bay | Không | Không | 0 | |
| 111 | Công tác chuẩn bị | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 112 | Tháo dây điện động lực và dây điện điều khiển | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 113 | Tháo bu lông chân đế | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 114 | Cẩu lên, vận chuyển và cẩu hạ động cơ mang sửa chữa | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 115 | Tháo cánh quạt làm mát | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 116 | Tháo puli khớp nối đầu trục | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 117 | Tháo mặt bích 2 đầu động cơ | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 118 | Rút rotor ra ngoài | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 119 | Tháo (vòng bi) 2 đầu động cơ đầu rotor) | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 120 | Bảo dưỡng phần stator , khung vỏ động cơ | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 121 | Sơn cách điện và tẩm sấy cuộn dây động cơ | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 122 | Bảo dưỡng phần rotor động cơ: vệ sinh, sơn cách điện | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 123 | Cân bằng động rotor động cơ | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 124 | Bảo dưỡng các hộp nối dây | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 125 | Thí nghiệm điện đối với động cơ | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 126 | Lắp (Vòng bi) 2 đầu rotor và đưa rotor vào stator động cơ | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 127 | Lắp mặt bích và vành chắn mỡ ngoài 2 đầu động cơ | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 128 | Lắp puli khớp nối đầu trục động cơ | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 129 | Lắp quạt làm mát và các hộp nối dây | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 130 | Sơn tân trang động cơ (03 lớp) | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 131 | Chạy thử nghiệm thu xuất xưởng | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 132 | Cẩu lên xe, vận chuyển động cơ đến vị trí lắp đặt | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 133 | Vệ sinh vị trí lắp đặt động cơ | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 134 | Lắp bu lông chân đế, lắp dây Curoa truyền động giữa động cơ và quạt | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 135 | Lắp, đấu nối dây điện động lực và dây điện điều khiển | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 136 | Căn chỉnh lệch tâm quạt, động cơ | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 137 | Vệ sinh đường ống gió chống tắc, thay ống su bố vải và thay các van 1 chiều trên đường ống | Không | Không | 0 | |
| 138 | Tháo vệ sinh đường ống | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 139 | Vệ sinh đường ống | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 140 | Thay các van 1 chiều trên đường gió chống tắc vào Silo tro bay | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 141 | Đánh rỉ sơn hệ thống đường ống (Sơn 30m ống Ø108x4mm) | Không | Không | 0 | |
| 142 | Vệ sinh, đánh gỉ tổng thể đường ống (vệ sinh gỉ sét và bụi) | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 143 | Sơn toàn bộ (sơn 2 lớp phủ) | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 144 | SỬA CHỮA BẢN THỂ BỘ TRỘN ẨM SILO TRO BAY | Không | Không | 0 | |
| 145 | Bảo dưỡng hộp giảm tốc bộ trộn ẩm | Không | Không | 0 | |
| 146 | Tháo hộp bảo vệ, tháo xích lai, tháo các bánh răng chủ động - bị động giữa hộp giảm tốc với bộ trộn | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 147 | Tháo rời hộp giảm tốc - động cơ.Cẩu và đưa hộp giảm tốc xuống vị trí Cos -0m để thuận tiện bảo dưỡng | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 148 | Tháo rã chi tiết hộp giảm tốc và vệ sinh thiết bị | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 149 | Bảo dưỡng thay các chi tiết hộp giảm tốc | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 150 | Đại tu phàn động cơ bộ trộn ẩm | Không | Không | 0 | |
| 151 | Công tác chuẩn bị | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 152 | Tháo dây điện động lực và dây điện điều khiển | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 153 | Tháo bu lông chân đế | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 154 | Cẩu lên, vận chuyển và cẩu hạ động cơ mang sửa chữa | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 155 | Tháo cánh quạt làm mát | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 156 | Tháo mặt bích 2 đầu động cơ | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 157 | Rút rotor ra ngoài | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 158 | Tháo (vòng bi) 2 đầu động cơ đầu rotor) | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 159 | Bảo dưỡng phần stator , khung vỏ động cơ | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 160 | Sơn cách điện và tẩm sấy cuộn dây động cơ | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 161 | Bảo dưỡng phần rotor động cơ: vệ sinh, sơn cách điện | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 162 | Cân bằng động rotor động cơ | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 163 | Bảo dưỡng các hộp nối dây | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 164 | Thí nghiệm điện đối với động cơ | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 165 | Lắp (Vòng bi) 2 đầu rotor và đưa rotor vào stator động cơ | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 166 | Lắp mặt bích và vành chắn mỡ ngoài 2 đầu động cơ | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 167 | Lắp quạt làm mát và các hộp nối dây | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 168 | Sơn tân trang động cơ (03 lớp) | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 169 | Chạy thử nghiệm thu xuất xưởng | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 170 | Cẩu lên xe, vận chuyển động cơ đến vị trí lắp đặt | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 171 | Vệ sinh vị trí lắp đặt động cơ vào hộp giảm tốc | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 172 | Lắp, đấu nối dây điện động lực và dây điện điều khiển | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 173 | Sửa chữa bão dưỡng phần bộ trộn ẩm | Không | Không | 0 | |
| 174 | Tháo dỡ chi tiết vệ sinh bộ trộn | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 175 | Bảo dưỡng các gối bộ trộn, thay bánh răng, xích lai | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 176 | Gia công thay đường ống, hệ thống bed phun nước làm mát | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 177 | Thay mới cánh bộ trộn ẩm | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 178 | Gia công thay mới nắp, vỏ, cửa vệ sinh bộ trộn ẩm | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 179 | SỬA CHỮA SÀN THAO TÁC TẠI CÁC VỊ TRÍ: COS 4.94m VÀ COS 8.1m (vị trí bộ trộn ẩm và sàn thao tác van cửa trượt tổng silo tro) | Không | Không | 0 | |
| 180 | Tháo dỡ tôn sàn thao tác cũ | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 181 | Tháo các kết cấu hư hỏng và đưa xuống vị trí tập kết | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 182 | Thay các kết cấu hư hỏng, lắp hoàn thiện sàn đi lại | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 183 | SỬA CHỮA SÀN ĐI LẠI TRÊN ĐỈNH SILO TRO BAY COS 20.85m | Không | Không | 0 | |
| 184 | Tháo hệ thống thử tải tời điện và đưa xuống vị trí tập kết. | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 185 | Tháo dỡ sàn đi lại và cẩu đưa xuống vị trí tập kết | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 186 | Bắt giáo thi công bên trong Silo (70m2) và cố định giữ bộ lọc bụi túi trên đỉnh Silo | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 187 | Sửa chữa lại kết cấu, thay các kết cấu hư hỏng và cân chỉnh độ dốc kết cấu để phục vụ lắp mặt sàn có độ dốc nghiêng để thoát nước nưa | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 188 | Thay mới mặt sàn đi lại, chỉnh sửa độ dốc nghiêng thoát nước mưa | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 189 | BẢO DƯỠNG THIẾT BỊ VAN QUAY CẤP LIỆU VÀO BỘ TRỘN ẨM | Không | Không | 0 | |
| 190 | Bảo dưỡng thiết bị van quay cấp liệu vào bộ trộn ẩm | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 191 | BẢO DƯỠNG THIẾT BỊ LỌC BỤI TÚI | Không | Không | 0 | |
| 192 | Bảo dưỡng thiết bị lọc bụi túi | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 193 | THAY CÁC VAN TRONG HỆ THỐNG | Không | Không | 0 | |
| 194 | Thay các van trong hệ thống | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 195 | SỬA CHỮA THAY CÁC GIÁ ĐỠ CHIẾU NGHĨ CẦU THANG SILO TRO BAY | Không | Không | 0 | |
| 196 | Sửa chữa thay các giá đỡ chiểu nghỉ cầu thang silo tro bay | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 197 | THAY CÁC THIẾT BỊ ĐIỆN - ĐIỀU KHIỂN TRONG HẸ THỐNG | Không | Không | 0 | |
| 198 | Thay thế các thiết bị điện-điều khiển trong hệ thống | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 199 | ĐÁNH RỈ SƠN TOÀN BỘ SILO TRO BAY (TOÀN BỘ 567.529 m2) | Không | Không | 0 | |
| 200 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo thép công cụ | Không | 100m2 | 1,035 | |
| 201 | Tẩy gỉ khung đỡ kết cấu Silo tro | Không | m2 | 567,5295 | |
| 202 | Tiến hành nghiệm thu bề mặt đánh gỉ | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 203 | Sơn toàn bộ kết cấu khung đỡ, Silo đựng tro(01 lớp lót chống gỉ: Sơn lót Nishu Epoxy ES, 02 lớp phủ: Sơn phủ Nishu PU) | Không | m2 | 567,5295 | |
| 204 | Tiến hành nghiệm thu các lớp sơn | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 205 | Kiểm tra lại toàn bộ hệ thống, đánh giá chất lượng, nghiệm thu sơn | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 206 | HỆ THỐNG VẬN CHUYỂN VÀ THẢI XỈ ĐÁY | Không | Không | 0 | |
| 207 | CÔNG TÁC CHUẨN BỊ | Không | Không | 0 | |
| 208 | Công tác chuẩn bị | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 209 | Vệ sinh hệ thống (vệ sinh bề bằng) | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 210 | Nhận vật tư thay thế | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 211 | Giao nhận vật tư thu cũ | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 212 | CÔNG TÁC THỰC HIỆN | Không | Không | 0 | |
| 213 | Hệ thống ống thải xỉ và bộ làm mát xỉ (sl:02) | Không | Không | 0 | |
| 214 | Tháo dỡ ống thải xỉ cũ | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 215 | Thi công lắp lại ống thải xỉ mới | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 216 | Thi công bảo dưỡng sửa chữa bộ làm mát xỉ (Sl:02) | Không | Không | 0 | |
| 217 | Thay thế van ba ngã và chèn làm kín vào bộ làm mát xỉ (Sl:02) | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 218 | Bảo dưỡng động cơ và HGT bộ làm mát xỉ (sl: 2 bộ làm mát xỉ) | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 219 | Bảo dưỡng sửa chữa và vệ sinh sơn bộ làm xỉ | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 220 | Hệ thống gàu thải xỉ ngang | Không | Không | 0 | |
| 221 | Bảo dưỡng động cơ và HGT gàu ngang | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 222 | Bảo dưỡng gàu ngang gối chủ động, bị động và HT thống tăng chỉnh xích | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 223 | Bảo dưỡng và thay thế vật tư HT gàu thải xỉ ngang | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 224 | Vệ sinh đánh gỉ sơn toàn bộ HT gàu ngang | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 225 | Hệ thống gàu thải xỉ đứng | Không | Không | 0 | |
| 226 | Bảo dưỡng gối chủ động, bị động và HT thống tăng chỉnh xích gàu đứng | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 227 | Bảo dưỡng và thay thế vật tư HT gàu thải xỉ đứng | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 228 | Vệ sinh đánh gỉ sơn toàn bộ HT gàu đứng | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 229 | Bộ trộn ẩm tro đáy (Vít thải xỉ) | Không | Không | 0 | |
| 230 | Bảo dưỡng thay thế vật tư thiết bị cấp tro đáy xuống bộ trộn ẩm | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 231 | Bảo dưỡng thay thế vật tư thiết bị bộ trộn ẩm và phểu rót xỉ xuống xe vận tải | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 232 | Vệ sinh đánh gỉ sơn bộ trộn ẩm | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 233 | Gia công sửa chữa lại sàn khung thép đỡ bộ trộn ẩm và cầu thang chiếu nghỉ silo | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 234 | Vệ sinh đánh gỉ toàn bộ khung thép kết cấu silo | Không | Không | 0 | |
| 235 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo thép công cụ | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 236 | Tẩy gỉ khung đỡ kết cấu Silo tro | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 237 | Sơn chống gỉ và sơn phủ 2 lớp silo | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 238 | Bảo dưỡng lọc bụi túi silo | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 239 | Vệ sinh đánh gỉ toàn bộ lọc bụi túi silo | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 240 | Hệ thống điện - đo lường điều khiển | Không | Không | 0 | |
| 241 | Bảo dưỡng thay thế thiết bị các tủ điều khiển | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 242 | Đường ống hút bụi gàu ngang và bộ làm mát xỉ | Không | Không | 0 | |
| 243 | Sửa chữa thay thế ống hút bụi gàu ngang và ống dẫn về đường khói | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 244 | Sửa chữa thay thế ống hút bụi đuôi vít xỉ và gió nóng bộ làm mát xỉ về đường khói | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 245 | Vệ sinh đánh gỉ sơn toàn bộ HT hút bụi gàu ngang và gió nóng hút bộ làm mát xỉ (2 đường ống, 2 bộ làm mát) | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 246 | NGHIỆM THU HOÀN THIỆN | Không | Không | 0 | |
| 247 | Chạy thử từng thiết bị trong từng hệ thống, hiệu chỉnh | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 248 | Chạy thử liên động toàn hiện thống, hiệu chỉnh hệ thống | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 249 | Nghiệm thu hoàn thành hệ thống | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 250 | HỆ THỐNG DẦU ĐỐT | Không | Không | 0 | |
| 251 | HỆ THỐNG DẦU NGOÀI LÒ | Không | Không | 0 | |
| 252 | CÔNG TÁC CHUẨN BỊ | Không | Không | 0 | |
| 253 | Giao nhận hệ thống | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 254 | Vệ sinh hệ thống (vệ sinh bề bằng) | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 255 | Nhận vật tư thay thế | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 256 | Nhập vật tư cũ | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 257 | CÔNG TÁC THỰC HIỆN | Không | Không | 0 | |
| 258 | Sữa chữa bảo dưỡng bơm dầu chính 1, 2 (Số lượng 2) | Không | Không | 0 | |
| 259 | Tháo dỡ hệ thống | Không | Không | 0 | |
| 260 | Tháo toàn bộ điểm đo tại chỗ | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 261 | Tháo rã động cơ, bơm | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 262 | Bảo dưỡng lắp cụm tổng thành | Không | Toàn bộ | 0 | |
| 263 | Bảo dưỡng động cơ, bơm | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 264 | Cân chỉnh động cơ, bơm | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 265 | Sơn lại toàn bộ động cơ, bơm | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 266 | Lắp lại thiết bị đo áp lực tại chỗ | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 267 | Tiến hành nghiệm thu thiết bị | Không | Toàn bộ | 0 | |
| 268 | Nghiệm thu thiết bị | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 269 | Sửa chữa bảo dưỡng bơm nhập dầu 1, 2 (số lượng 2) | Không | Toàn bộ | 0 | |
| 270 | Tháo dỡ hệ thống | Không | Toàn bộ | 0 | |
| 271 | Tháo toàn bộ điểm đo tại chỗ, từ xa của hệ thống | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 272 | Tháo rã động cơ, bơm | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 273 | Bảo dưỡng lắp cụm tổng thành | Không | Toàn bộ | 0 | |
| 274 | Bảo dưỡng động cơ, bơm | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 275 | Cân chỉnh động cơ, bơm | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 276 | Sơn lại toàn bộ động cơ, bơm | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 277 | Lắp lại thiết bị đo áp lực tại chỗ | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 278 | Tiến hành nghiệm thu thiết bị | Không | Toàn bộ | 0 | |
| 279 | Nghiệm thu thiết bị | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 280 | Sửa chữa, bảo dưỡng bơm chống ngập hố bơm (Số lượng 1) | Không | Toàn bộ | 0 | |
| 281 | Tháo dỡ hệ thống | Không | Toàn bộ | 0 | |
| 282 | Tháo rã động cơ, bơm | Không | Toàn bộ | 0 | |
| 283 | Bảo dưỡng lắp cụm tổng thành | Không | Toàn bộ | 0 | |
| 284 | Bảo dưỡng động cơ, bơm | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 285 | Cân chỉnh động cơ, bơm | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 286 | Sơn lại toàn bộ động cơ, bơm | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 287 | Tiến hành nghiệm thu thiết bị | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 288 | Hệ thống van, đường ống, lan can, cầu than, hành lan bảo vệ, bộ lọc dầu đo mức bể dầu chính, đo lưu lượng dầu nhập toàn hệ thống dầu DO | Không | Toàn bộ | 0 | |
| 289 | Hệ thống các van, bộ lọc dầu, đường ống lan can, cầu than, hành lan nhà bơm dầu chính | Không | Toàn bộ | 0 | |
| 290 | Tháo, bảo dưỡng van và sơn lắp lại van (14 van) | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 291 | Tháo vệ sinh Bộ lọc dầu thô, lọc dầu tinh và lắp lại | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 292 | Bảo dưỡng đường ống lan can, cầu than, hành lan nhà bơm dầu chính (đánh gỉ và sơn lại) | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 293 | Hệ thống van, đường ống bơm nhập dầu | Không | Toàn bộ | 0 | |
| 294 | Tháo, bảo dưỡng van và sơn lắp lại van | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 295 | Gia công ghép nối cho 2 bơm nhập dầu về một đường ống, thay đường su đầu hút bơm nhập dầu hư hỏng và sơn lại | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 296 | Tháo thay thế và hiệu chỉnh thiết bị đo lưu lượng dầu nhập | Không | Toàn bộ | 0 | |
| 297 | Tháo thay thế và hiệu chỉnh thiết bị đo lưu lượng dầu nhập | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 298 | Lắp đặt thiết bị đo báo mức từ xa mới và bảo dưỡng báo mức tại chỗ | Không | Toàn bộ | 0 | |
| 299 | Lắp đặt thiết bị đo báo mức từ xa mới và bảo dưỡng báo mức tại chỗ | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 300 | Hệ thống van, đường ống, lan can, cầu than, hành lan bảo vệ tại 2 bể dầu DO | Không | Toàn bộ | 0 | |
| 301 | Bảo dưỡng đường ống lan can, cầu than, hành lan bảo vệ 2 bể dầu chính (đánh gỉ và sơn lại) | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 302 | Vệ sinh và sơn lại hệ thống van, đường ống xả dầu, đường ống gia nhiệt và tái tuần hoàn | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 303 | NGHIỆM THU HOÀN THIỆN | Không | Toàn bộ | 0 | |
| 304 | Chạy thử liên động toàn hện thống, hiệu chỉnh hệ thống | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 305 | Nghiệm thu hoàn thành hệ thống | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 306 | HỆ THỐNG DẦU TRONG LÒ | Không | Toàn bộ | 0 | |
| 307 | CÔNG TÁC CHUẨN BỊ | Không | Toàn bộ | 0 | |
| 308 | Giao nhận thiết bị trước khi tiến hành sửa chữa | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 309 | Giao nhận vật tư thay thế | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 310 | CÔNG TÁC SỬA CHỮA TRUNG ĐẠI TU HỆ THỐNG | Không | Toàn bộ | 0 | |
| 311 | Bảo dưỡng - thay các van tay trong hệ thống | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 312 | Thay các van điện trong hệ thống | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 313 | Thay các thiết bị đo lường - điều khiển trong hệ thống | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 314 | Tháo vệ sinh - bảo dưỡng 2 vòi dầu | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 315 | Thay tôn thép 2 miệng gió vòi dầu bị hư hỏng | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 316 | Bảo dưỡng van gió vào vòi dầu số 1, 2 | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 317 | Bảo dưỡng động cơ đánh lửa | Không | Toàn bộ | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.6E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 493.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.600.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 493.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.152.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.304.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đội trưởng thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành cơ khí/điện trở lên- Đã từng làm đội trưởng thi công của 01 công trình tương tựGhi chú:+ Số năm kinh nghiệm tính từ lúc bắt đầu làm việc và phải có xác nhận của chủ dự án/công trình đã tham gia+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Phải được xác nhận của chủ dự án/công trình đã đã tham gia | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí/điện hoặc thợ cơ khí/điện bậc 4/7 trở lên- Đã từng đảm nhiệm vị trí cán bộ thi công của 01 công trình tương tựGhi chú:+ Số năm kinh nghiệm tính từ lúc bắt đầu làm việc và phải có xác nhận của chủ dự án/công trình đã tham gia+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Phải được xác nhận của chủ dự án/công trình đã đã tham gia | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát an toàn | 1 | - Có chứng chỉ Giám sát An toàn lao động do cơ quan có thẩm quyền cung cấp- Đã từng đảm nhiệm vị trí giám sát an toàn lao động trong thi công ít nhất 01 công trình sửa chữaGhi chú:+ Số năm kinh nghiệm tính từ lúc bắt đầu làm việc và phải có xác nhận của chủ dự án/công trình đã tham gia+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Phải được xác nhận của chủ dự án/công trình đã đã tham gia | 2 | 2 |
| 4 | Thợ sửa chữa bậc 5/7 | 5 | Thợ sửa chữa bậc 5/7 trở lên | 5 | 3 |
| 5 | Thợ sửa chữa bậc 3,5/7 | 40 | Thợ sửa chữa bậc 3,5/7 trở lên | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi