Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng đoạn kè sông Vĩnh Châu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220223218-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/02/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Vĩnh Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng đoạn kè sông Vĩnh Châu |
| Số hiệu KHLCNT | 20220213665 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tăng thu ngân sách tỉnh năm 2020 từ kết dư năm 2019 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-18 14:17:00 đến ngày 2022-02-28 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,226,519,238 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9839778E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.967955E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình kè BTCT, móng kè BTCT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.520.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi/thủy công/thủy nông/giao thông/hạ tầng kỹ thuật;(2) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥9.260.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định tại Điểm 3 Mục E-CDNT 10.1 (g) Chương II của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi/thủy công/thủy nông/giao thông/hạ tầng kỹ thuật;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥9.260.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định tại Điểm 3 Mục E-CDNT 10.1 (g) Chương II của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành trắc đạc/trắc địa/trắc địa và bản đồ;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥9.260.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định tại Điểm 3 Mục E-CDNT 10.1 (g) Chương II của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ trong công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành an toàn lao động/bảo hộ lao động/môi trường/phòng cháy chữa cháy;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥9.260.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định tại Điểm 3 Mục E-CDNT 10.1 (g) Chương II của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành vật liệu xây dựng/máy xây dựng;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥9.260.000.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định tại Điểm 3 Mục E-CDNT 10.1 (g) Chương II của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kinh tế xây dựng;(2) Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;(3) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥9.260.000.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định tại Điểm 3 Mục E-CDNT 10.1 (g) Chương II của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥0,5m3Có giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥05 tấnCó giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Thiết bị đóng cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bao gồm búa đóng cọc ≥1,8 tấn, cần cẩu, sà lan đặt cẩu và thiết bị phụ trợ kèm theo;Có giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Vĩnh Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng đoạn kè sông Vĩnh Châu Xây dựng đoạn kè Sông Vĩnh Châu, thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tăng thu ngân sách tỉnh năm 2020 từ kết dư năm 2019 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn từ hạng III trở lên; 2. Tài liệu về hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng; - Tài liệu về loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế/văn bản xác nhận của chủ đầu tư); - Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng hoặc Hồ sơ thanh toán/xác nhận của chủ đầu tư nếu nhà thầu mới hoàn thành phần lớn hợp đồng; - Hồ sơ thanh toán giữa chủ đầu tư/nhà thầu chính với nhà thầu (xác nhận thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…); - Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là thầu phụ (khi nhà thầu là thầu phụ). 3. Tài liệu chứng minh về nhân sự, bao gồm: - Các tài liệu về hợp đồng theo quy định ở mục 2 nêu trên; - Văn bản xác nhận của chủ đầu tư/biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng có thể hiện tên của nhân sự; - Các tài liệu khác trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT: Quyết định thành lập BCH công trình, hồ sơ chất lượng, bản vẽ hoàn công, nhật ký thi công công trình; - Hợp đồng lao động với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Nếu nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải cung cấp hợp đồng lao động của nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này; - Bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu; - Bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ nhân sự nếu trúng thầu; - Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân; - Trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT, Bên mời thầu có thể mời trực tiếp các nhân sự đến làm việc để xác minh, lảm rõ. 4. Tài liệu chứng minh về thiết bị, bao gồm: - Hóa đơn mua thiết bị và giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu theo quy định nêu trong E-HSMT; - Bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ thiết bị nếu trúng thầu; - Trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT, Bên mời thầu có thể mời trực tiếp cá nhân/tổ chức cho thuê thiết bị đến làm việc để xác minh, lảm rõ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Vĩnh Châu.
- Địa chỉ: Đường 30/4, phường 1, thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng;
- Điện thoại: 02993.910.787; Fax: 02993.910.787.
- Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã Vĩnh Châu. - Địa chỉ: Đường 30/4, phường 1, thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.861.057. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN KÈ | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 125,398 | m3 |
| 2 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 157,5558 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1725 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,1956 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,915 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0008 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2983 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,3808 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6372 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42,845 | tấn |
| 11 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 130x600, đất C1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,9 | 100m |
| 12 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,0568 | 100m |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3 | m3 |
| 15 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I (Phần ngập đất) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6133 | 100m |
| 16 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I (Phần không ngập đất) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3067 | 100m |
| 17 | Hao phí vật liệu sàn đạo (thi công cọc 25x25) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4957 | Tấn |
| 18 | Hao phí vật liệu sàn đạo (thi công cọc ván) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1741 | Tấn |
| 19 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6133 | 100m |
| 20 | Bu long dùng trong lắp dựng hệ sàn đạo thi công cừ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | Bộ |
| 21 | Gia công thép hệ khung sàn đạo (chỉ tính VL phụ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1766 | tấn |
| 22 | Hao phí hệ sàn đạo (chỉ tính VL thép tấm thép hình) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8236 | tấn |
| 23 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 74,1258 | tấn |
| 24 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 74,1258 | tấn |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,75 | m3 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6296 | m3 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,1504 | m3 |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 219,7125 | m3 |
| 29 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 151,125 | m3 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 49,6 | m3 |
| 31 | Bê tông bản sàn consol, M300, PC40, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,504 | m3 |
| 32 | Bê tông xà dầm biên consol, M300, PC40, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,114 | m3 |
| 33 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54,1028 | m3 |
| 34 | Bê tông dầm bậc bậc cầu thang lên xuống, M300, PC40, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,828 | m3 |
| 35 | Bê tông dầm đỡ cầu thang lên xuống, M300, PC40, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9608 | m3 |
| 36 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3563 | m3 |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9295 | m3 |
| 38 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 71,3 | m3 |
| 39 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 95,6205 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,333 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9089 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9313 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,3454 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3002 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5413 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,519 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4107 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn gỗ cột trụ lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4827 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn gỗ xà dầm bậc cầu thang lên xuống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0754 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn gỗ xà dầm đỡ cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0585 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn gỗ tường khóa kè | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5085 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8092 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,1423 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,646 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2072 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,1967 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,07 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9108 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2326 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5269 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5224 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4815 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6593 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1246 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1824 | tấn |
| 67 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,029 | tấn |
| 68 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1385 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5944 | tấn |
| 70 | Làm tầng lọc dưới chân kè (đá dăm trong bao tải) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,5 | m3 |
| 71 | Làm lớp đá dăm lọc trên bản đáy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,68 | m3 |
| 72 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m3 |
| 73 | Rải vải địa kỹ thuật (R=21.5KN/m) trên bản đáy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,398 | 100m2 |
| 74 | Cung cấp vải địa kỹ thuật (R=21,5Kn/m) Làm tầng lọc dưới chân kè (đá dăm trong bao tải) và làm khớp nối | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 905,2 | M2 |
| 75 | Xếp đá hộc sau kè | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 207,7 | m3 |
| 76 | Đắp cát chèn đầu cừ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 201,12 | m3 |
| 77 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,784 | 100m3 |
| 78 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53,244 | 100m3 |
| 79 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5895 | 100m3 |
| 80 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7485 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51,4955 | 100m3 |
| 82 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 976,5 | 100m |
| 83 | Lát gạch vỉa hè Gạch Tezzarro (400x400x30mm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.294,725 | m2 |
| 84 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.294,725 | m2 |
| 85 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,3 | m3 |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,8 | m3 |
| 87 | Sản xuất lan can sắt - thép hình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3128 | tấn |
| 88 | Sản xuất lan can sắt - thép tấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9821 | tấn |
| 89 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 199,2192 | m2 |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 199,2192 | 1m2 |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42x2,1mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,696 | 100m |
| B | SỬA CHỮA KÈ HIỆN HỮU | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9295 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4827 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6454 | tấn |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.317,425 | m2 |
| 5 | Lát gạch vỉa hè Gạch Tezzarro (400x400x30mm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.317,425 | m2 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.314,425 | m2 |
| 7 | Sản xuất lan can sắt - thép hình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3128 | tấn |
| 8 | Sản xuất lan can sắt - thép tấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9821 | tấn |
| 9 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 199,2192 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 199,2192 | 1m2 |
| 11 | Tháo dỡ lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 199,2192 | m2 |
| C | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0608 | tấn |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm Cống D600 loại vỉa hè | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,75 | 1 đoạn ống |
| 4 | Đóng cọc tràm đường kính gốc 8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,7163 | 100m |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,197 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,6932 | m3 |
| 7 | Ván khuôn hố ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8625 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7097 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5396 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,624 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1196 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng thép tấm mương cáp, rãnh nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7501 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | 1cấu kiện |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,144 | m3 |
| 15 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 49,181 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,15 | tấn |
| 17 | Ván khuôn rãnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5218 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,45 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9351 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,867 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 289 | 1cấu kiện |
| D | CÂY XANH | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,2648 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển bùn đặc tiếp 10m bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,2648 | m3 |
| 3 | Xây bồn hoa gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7697 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52,5636 | m2 |
| 5 | Trồng cây sao đen: chu vi gốc 25-30cm; cao 2,5m (bao gồm VT+NC+M và bảo dưỡng trong 90 ngày) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | cây |
| E | CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 94,17 | 1m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,61 | 1m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,95 | 100 m |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70,6275 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,635 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2637 | tấn |
| 7 | Khung bulong móng M20/1000 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 8 | Khung bulong móng M16/550 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,975 | m3 |
| 10 | Rải cáp ngầm. Cáp đồng bọc PVC 4 ruột (4x10mm2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,218 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, trụ thép mạ kẽm côn tròn cần rời cao 8m, tôn dày 3mm, Cần đèn đôi cao 2m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 1 cột |
| 12 | Lắp chóa cao áp ở độ cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 13 | Lắp đặt cột đèn trang trí 4 nhánh, đế gang hoa văn, bóng led 20w (Cột đèn Slighting C04/CH1-SV3-4 cao 3.5m hoặc loại khác tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | 1 cột |
| 14 | Lắp đặt quả cầu nhựa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 15 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn - Cáp 2 x 2.5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | 100m |
| 16 | Làm đầu cáp khô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | 1 đầu cáp |
| 17 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | 1 đầu cáp |
| 18 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | bảng |
| 19 | Lắp đặt cầu đấu cho cột điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | bộ |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 21 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | 1 bộ |
| 22 | Đánh số cột thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cột |
| F | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng (4,80%*(A+B+C+D+E)) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | Đồng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9839778E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.967955E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình kè BTCT, móng kè BTCT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.520.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi/thủy công/thủy nông/giao thông/hạ tầng kỹ thuật;(2) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥9.260.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định tại Điểm 3 Mục E-CDNT 10.1 (g) Chương II của E-HSMT. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 2 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi/thủy công/thủy nông/giao thông/hạ tầng kỹ thuật;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥9.260.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định tại Điểm 3 Mục E-CDNT 10.1 (g) Chương II của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành trắc đạc/trắc địa/trắc địa và bản đồ;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥9.260.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định tại Điểm 3 Mục E-CDNT 10.1 (g) Chương II của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ trong công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành an toàn lao động/bảo hộ lao động/môi trường/phòng cháy chữa cháy;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥9.260.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định tại Điểm 3 Mục E-CDNT 10.1 (g) Chương II của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thiết bị | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành vật liệu xây dựng/máy xây dựng;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥9.260.000.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định tại Điểm 3 Mục E-CDNT 10.1 (g) Chương II của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kinh tế xây dựng;(2) Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;(3) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥9.260.000.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định tại Điểm 3 Mục E-CDNT 10.1 (g) Chương II của E-HSMT. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe đào | Dung tích gàu ≥0,5m3Có giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 2 | Xe ủi | Có giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 3 | Xe lu | Có giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 4 | Ô tô tải | Trọng tải ≥05 tấnCó giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | 4 |
| 5 | Đầm cóc | - | 1 |
| 6 | Đầm bàn | - | 2 |
| 7 | Đầm dùi | - | 5 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥250 lít | 4 |
| 9 | Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc | Có giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 10 | Thiết bị đóng cọc | Bao gồm búa đóng cọc ≥1,8 tấn, cần cẩu, sà lan đặt cẩu và thiết bị phụ trợ kèm theo;Có giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi