Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220214379-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/02/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Thượng Trưng
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220206134
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ; ngân sách xã và các nguồn vốn do chủ đầu tư huy động và nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-15 15:20:00 đến ngày 2022-02-25 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,316,133,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.475E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởngcông trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, đã làm chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cùng loại trở lên có tài liệu chứng minh của hợp đồng được phân công công việc tương tự thực hiện.- Kèm tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình XD dân dụng cùng loại trở lên. Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng:- Kèm theo tài liệu chứng minh của hợp đồng được phân công công việc tương tự thực hiện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã làm cán bộ kỹ thuật điện ít nhất 01 công trình XD dân dụng cùng loại trở lên. Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện:- Kèm theo tài liệu chứng minh của hợp đồng được phân công công việc tương tự thực hiện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã làm cán bộ quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình cây dựng dân dụng cùng loại trở lên. Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng:. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III.- Kèm theo tài liệu chứng minh của hợp đồng được phân công công việc tương tự thực hiện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cùng loại trở lên. Có trình độ đại học chuyên nghành xây dựng dân dụng trở lên:Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.-Kèm theo tài liệu chứng minh của hợp đồng được phân công công việc tương tự thực hiện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt, uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị ≥0,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 180 lít
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Phòng thí nghiệm công trình
- Đặc điểm thiết bị (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Thượng Trưng
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Nhà văn hóa thôn Đơi, xã Thượng Trưng, huyện Vĩnh Tường
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ; ngân sách xã và các nguồn vốn do chủ đầu tư huy động và nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Thượng Trưng , địa chỉ: xã Thượng Trưng, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Thượng Trưng Địa chỉ: Xã Thượng Trưng, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc. + SĐT: 02113.838.243
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Thịnh Phát Vĩnh Tường + Tư vấn thẩm tra E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng Toàn Phát Phú Thọ. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần XD Thành Công Phú Thọ


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Thượng Trưng , địa chỉ: xã Thượng Trưng, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Thượng Trưng Địa chỉ: Xã Thượng Trưng, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc. + SĐT: 02113.838.243


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ Năng lực hoạt động xây dựng (trong đó Phạm vi hoạt động xây dựng được phép: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực). - Bằng cấp, hợp đồng lao động, chứng chỉ về năng lực các nhân sự chủ chốt; Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm trong công việc tương tự đã thực hiện theo yêu cầu của E-HSMT này. - Đăng ký hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu. - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và kèm theo một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Hoặc tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý 4 năm 2021; Hoặc Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác có liên quan. Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Thượng Trưng Địa chỉ: Xã Thượng Trưng, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc. + SĐT: 02113.838.243
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Thượng Trưng Địa chỉ: Xã Thượng Trưng, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc + SĐT: 02113.838.243
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Thượng Trưng Địa chỉ: Xã Thượng Trưng, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc + SĐT: 02113.838.243
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Thượng Trưng Địa chỉ: Xã Thượng Trưng, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc + SĐT: 02113.838.243
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT53,4336m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT8,1101100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT2,5806tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT9,2056tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT0,4316tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT1,0032tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT1,0032tấn
8Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT14,0448100m
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT1321 mối nối
10Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT2,112m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT2,112m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT2,112m3
13Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT1,7845100m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT9,445m3
15Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT56,1812m3
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT2,6688m3
17Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT1,9433100m2
18Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT1,0214100m2
19Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT0,2426100m2
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT1,2209tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT1,3948tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT0,8357tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT0,6832tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT1,9862tấn
25Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT31,3421m3
26Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT0,2374100m2
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT2,0301100m3
28Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT31,4479m3
29Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT23,84191m3
30Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT8,0641m3
31Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT47,7298m3
32Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT1,1963m3
33Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT2,0193m3
34Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT18,8366m3
35Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT1,381100m2
36Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT1,0462100m2
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT0,3122tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT1,066tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT1,7918tấn
40Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT2,7199100m2
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT1,0267tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT1,0062tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT6,623tấn
44Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT60,8094m3
45Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT29,9792m3
46Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT6,31100m2
47Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT6,586tấn
48Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT2,8446m3
49Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT0,3343100m2
50Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT0,1935tấn
51Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT0,0214tấn
52Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT0,649m3
53Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT70,3257m3
54Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT2,2228m3
55Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT17,1899m3
56Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT1,0247tấn
57Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT1,0247tấn
58Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT2,5822100m2
59Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT38,32m
60Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT254,0679m2
61Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT354,9246m2
62Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT167,7196m2
63Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT156,4516m2
64Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT406,0296m2
65Miết mạch tường gạch loại lõmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT1,792m2
66Xây đắp, trát, trang trí cột tròn ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT20công
67Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT203,304m
68Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT15,288m2
69Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT98,891m2
70Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT309,4448m2
71Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,048m2Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT5,8944m2
72Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT7,2m2
73Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT224,9704m2
74Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT378,0088m2
75Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT175,4652m2
76Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT1.085,1254m2
77Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT262,1559m2
78Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT0,532100m
79Cút nhựa D90Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT24cái
80Đai giữ ốngTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT64cái
81Quả cầu chắn rác INOXTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT20cái
82Biển khung tên nhà văn hóaTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT1CT
83Cửa đi nhôm hệ 4 cánh mở quay hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ ( tham khảo hãng EURO VN hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT13,5m2
84Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ ( tham khảo hãng EURO VN hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT15,12m2
85Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ ( tham khảo hãng EURO VN hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT8,91m2
86Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ ( tham khảo hãng EURO VN hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT22,68m2
87Vách kính nhôm hệ hệ 5500 , kính dày 6,38mm( tham khảo hãng EURO VN hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT34,2m2
88Gia công cửa sắt, hoa sắt inox304Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT0,739tấn
89Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT55,08m2
90Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT6cái
91Lắp đặt các automat 3 pha ≤50ATheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT1cái
92Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT12bộ
93Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT4bộ
94Lắp đặt đèn trang trí âm trầnTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT34bộ
95Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT12bộ
96Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT14cái
97Móc treo quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT14cái
98Tủ điện tổng KT 350x400x150Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT1hộp
99Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT20cái
100Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT11cái
101Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT9cái
102Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT3cái
103Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT630m
104Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT140m
105Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT70m
106Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT630m
107Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT140m
108Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT141m3
109Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT0,14100m3
110Gia công, đóng cọc chống sétTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT6cọc
111Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT6cái
112Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT35m
113Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT60m
114Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT8,52610m³/1km
115Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT8,52610m³/1km
B HẠNG MỤC: NHÀ BẾP + KHU WC
1Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT14,616m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT1,4832100m2
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT0,7444tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT2,5695tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT0,1472tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT0,36tấn
7Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT4,068100m
8Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT451 mối nối
9Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT0,72m3
10Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT0,3003100m3
11Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT9,341m3
12Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT4,4284m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT0,3368100m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT6,856m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT13,877m3
16Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT0,477100m2
17Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT0,3384100m2
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT0,5062tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT0,9607tấn
20Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT4,5053m3
21Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT1,5847m3
22Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT0,4752100m2
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT0,0674tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT0,4346tấn
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT2,6136m3
26Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT4,2629m3
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT0,3486100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT0,1283tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT0,448tấn
30Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT10,7462m3
31Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT1,1179100m2
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT0,8974tấn
33Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT0,5177m3
34Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT0,0987100m2
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT0,009tấn
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT0,0813tấn
37Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT33,5167m3
38Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT4,6515m3
39Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT0,6793m3
40Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT0,0939tấn
41Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT0,679tấn
42Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT0,7729tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT4,981m2
44Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT1,2187100m2
45Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT12,1m
46Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT12,3345m2
47Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT131,9538m2
48Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT43,88m
49Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT25,678m2
50Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT137,48m2
51Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT111,79m2
52Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT76,22m2
53Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT12,648m2
54Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT57,005m2
55Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT12,8656m2
56Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT144,2883m2
57Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT274,948m2
58Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ ( tham khảo hãng EURO VN hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT6,72m2
59Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất, mở lật hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ ( tham khảo hãng EURO VN hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT8,51m2
60Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ ( tham khảo hãng EURO VN hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT7,8m2
61Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất, mở lật hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ ( tham khảo hãng EURO VN hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT0,5m2
62Sản xuất, lắp dựng vách compac dày 12mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT5,2m2
63Gia công cửa sắt, hoa sắt INOX304Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT0,0463tấn
64Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT7,8m2
65Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT3cái
66Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT6bộ
67Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT7bộ
68Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT4cái
69Móc treo quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT4cái
70Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT9cái
71Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT3cái
72Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT1cái
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT65m
74Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT35m
75Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT50m
76Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT100m
77Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT11,251m3
78Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT0,625m3
79Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT0,045100m2
80Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT0,111tấn
81Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT1,1837m3
82Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT3,3934m3
83Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT22,1805m2
84Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT3,9097m2
85Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT0,03100m2
86Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT0,0495tấn
87Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT0,625m3
88Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT51cấu kiện
89Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT0,35100m
90Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT0,25100m
91Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT0,2100m
92Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT0,12100m
93Cút nhựa D34Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT12cái
94Cút nhựa D60Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT24cái
95Cút nhựa D90Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT24cái
96Cút nhựa D110Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT24cái
97Tê nhựa D60Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT8cái
98Tê nhựa D110Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT8cái
99Tê nhựa D60/48Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT6cái
100Tê nhựa D110/34Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT8cái
101Tê nhựa D110/90Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT16cái
102Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT4cái
103Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT0,2100m
104Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT0,3100m
105Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT26cái
106Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT26cái
107Lắp đặt côn thu PPR D32/25Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT2cái
108Lắp đặt tê đều PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT2cái
109Lắp đặt tê thu PPR D32/25Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT6cái
110Lắp đặt tê đều PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT16cái
111Lắp đặt van cửa PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT2cái
112Lắp đặt van cửa PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT2cái
113Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT2bộ
114Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT2cái
115Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT2bộ
116Vòi tiểu nữTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT2cái
117Vòi ấn tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT2cái
118Lắp đặt chậu tiểu nữTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT2bộ
119Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT2bộ
120Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT2bộ
121Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT1bể
122Lắp đặt vòi rửa sàn 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT2bộ
123Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT4,113610m³/1km
124Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT4,113610m³/1km
C HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT8,623100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT8,623100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT8,623100m3/1km
4Mua đất cấp 3 đắp nển K85Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT38,1401100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT381,40110m³/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT381,40110m³/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT381,40110m³/1km
8San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT29,4586100m3
D HẠNG MỤC: HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT11,8248m3
2Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT68,936m3
3Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT109,728m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT6,096m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT0,3048100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT0,093tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT0,2707tấn
8Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT0,38100m
9Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT0,9975100m3
10Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - BùnTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT2,28100m
11Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - BùnTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT3,99100m
12Phên nứa vách bờ vây, lắp dựng hoàn chỉnhTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT199,5m2
13Tre làm nẹp ngang ( trẻ đôi)Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT342m
14Thép giằng bờ vâyTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT8,55kg
15Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT0,9975100m3
16Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT0,0711100m3
17Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT0,5095m3
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT0,8067m3
19Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT0,019100m2
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT0,0248tấn
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT0,268m3
22Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT0,0536100m2
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT0,0075tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT0,0511tấn
25Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT1,1443m3
26Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT2,4313m3
27Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT26,595m2
28Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT26,59m2
29Miết mạch lõmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT5công
30Gia công cổng sắt INOX304Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT0,2562tấn
31Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT14,25m2
32Tôn bịt cổng INOX dày 2mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT1,56m2
33Bánh xe chịu lựcTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT8cái
34Chốt ngang, chốt đứngTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT8bộ
35Khóa cổngTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT3bộ
36Bản lề chịu lựcTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT14bộ
37Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT0,7214100m3
38Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT4,2686m3
39Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT27,5471m3
40Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT2,1183m3
41Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT0,1284100m2
42Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT0,0271tấn
43Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT0,1757tấn
44Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT1,7026m3
45Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT2,7972m3
46Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT6,9744m3
47Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT90,6592m2
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT84,5991m2
49Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT123,72m
50Gia công cửa sắt, hoa sắt mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT1,3024tấn
51Sơn tĩnh điện hoa sắt tường ràoTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT1.302,4kg
52Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT98,976m2
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT175,2583m2
54Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT0,0427100m3
55Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT0,2527m3
56Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT1,6308m3
57Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT0,1254m3
58Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT0,0076100m2
59Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT0,0016tấn
60Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT0,0101tấn
61Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT2,2878m3
62Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT16,0148m3
63Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT2,8943m3
64Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT352,83m2
65Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT39,8112m2
66Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT148,56m
67Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT392,6412m2
68Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT0,93311m3
69Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT0,0778100m2
70Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT0,7776m3
71Bó vỉa đá KT 1200x20x12cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT38,88m
72Bạt chống mất nước xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT1.020m2
73Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT87,6m3
74Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT21,6m3
75Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT876m2
76Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT29,41m3
77Đắp cắt đệm đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT8,3265m3
78Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT0,2231100m3
79Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT0,0499100m3
80Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT0,192100m2
81Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT3,84m3
82Làm tiếp địa cho cột điệnTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT61 bộ
83Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT1,24100 m
84Rải cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT1,24100m
85Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT61 cột
86Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT6bộ
87Luồn dây từ cáp treo lên đènTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT0,26100m
88Rải cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT1,35100m
89Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT6bảng
90Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT6cái
91Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT1cái
92Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT12,946910m³/1km
93Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT12,946910m³/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.475E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởngcông trường 1 -Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, đã làm chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cùng loại trở lên có tài liệu chứng minh của hợp đồng được phân công công việc tương tự thực hiện.- Kèm tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.53
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công 1 -Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình XD dân dụng cùng loại trở lên. Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng:- Kèm theo tài liệu chứng minh của hợp đồng được phân công công việc tương tự thực hiện33
3 Cán bộ kỹ thuật điện 1 - Đã làm cán bộ kỹ thuật điện ít nhất 01 công trình XD dân dụng cùng loại trở lên. Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện:- Kèm theo tài liệu chứng minh của hợp đồng được phân công công việc tương tự thực hiện33
4 Cán bộ kỹ thuật quản lý chất lượng 1 - Đã làm cán bộ quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình cây dựng dân dụng cùng loại trở lên. Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng:. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III.- Kèm theo tài liệu chứng minh của hợp đồng được phân công công việc tương tự thực hiện33
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 -Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cùng loại trở lên. Có trình độ đại học chuyên nghành xây dựng dân dụng trở lên:Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.-Kèm theo tài liệu chứng minh của hợp đồng được phân công công việc tương tự thực hiện33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5T2
2 Máy cắt, uốn cốt thép ≥ 5kw1
3 Máy đầm bê tông, đầm bàn ≥1kw1
4 Máy đầm bê tông, đầm dùi ≥1,5kw2
5 Máy khoan ≥0,5kw2
6 Máy đầm cóc 70kg1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
8 Máy trộn vữa ≥ 180 lít2
9 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
10 Phòng thí nghiệm công trình (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->