Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220214379-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/02/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Thượng Trưng |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220206134 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ; ngân sách xã và các nguồn vốn do chủ đầu tư huy động và nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-15 15:20:00 đến ngày 2022-02-25 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,316,133,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.475E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởngcông trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, đã làm chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cùng loại trở lên có tài liệu chứng minh của hợp đồng được phân công công việc tương tự thực hiện.- Kèm tài liệu chứng minh cấp, loại công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình XD dân dụng cùng loại trở lên. Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng:- Kèm theo tài liệu chứng minh của hợp đồng được phân công công việc tương tự thực hiện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã làm cán bộ kỹ thuật điện ít nhất 01 công trình XD dân dụng cùng loại trở lên. Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện:- Kèm theo tài liệu chứng minh của hợp đồng được phân công công việc tương tự thực hiện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã làm cán bộ quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình cây dựng dân dụng cùng loại trở lên. Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng:. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III.- Kèm theo tài liệu chứng minh của hợp đồng được phân công công việc tương tự thực hiện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cùng loại trở lên. Có trình độ đại học chuyên nghành xây dựng dân dụng trở lên:Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.-Kèm theo tài liệu chứng minh của hợp đồng được phân công công việc tương tự thực hiện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt, uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 180 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Phòng thí nghiệm công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Thượng Trưng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Nhà văn hóa thôn Đơi, xã Thượng Trưng, huyện Vĩnh Tường 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ; ngân sách xã và các nguồn vốn do chủ đầu tư huy động và nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ Năng lực hoạt động xây dựng (trong đó Phạm vi hoạt động xây dựng được phép: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực). - Bằng cấp, hợp đồng lao động, chứng chỉ về năng lực các nhân sự chủ chốt; Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm trong công việc tương tự đã thực hiện theo yêu cầu của E-HSMT này. - Đăng ký hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu. - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và kèm theo một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Hoặc tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý 4 năm 2021; Hoặc Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác có liên quan. Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Thượng Trưng
Địa chỉ: Xã Thượng Trưng, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc.
+ SĐT: 02113.838.243 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Thượng Trưng Địa chỉ: Xã Thượng Trưng, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc + SĐT: 02113.838.243 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Thượng Trưng Địa chỉ: Xã Thượng Trưng, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc + SĐT: 02113.838.243 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Thượng Trưng Địa chỉ: Xã Thượng Trưng, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc + SĐT: 02113.838.243 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 53,4336 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 8,1101 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 2,5806 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 9,2056 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 0,4316 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 1,0032 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 1,0032 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 14,0448 | 100m |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 132 | 1 mối nối |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 2,112 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 2,112 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 2,112 | m3 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 1,7845 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 9,445 | m3 |
| 15 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 56,1812 | m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 2,6688 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 1,9433 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 1,0214 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 0,2426 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 1,2209 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 1,3948 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 0,8357 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 0,6832 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 1,9862 | tấn |
| 25 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 31,3421 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 0,2374 | 100m2 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 2,0301 | 100m3 |
| 28 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 31,4479 | m3 |
| 29 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 23,8419 | 1m3 |
| 30 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 8,0641 | m3 |
| 31 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 47,7298 | m3 |
| 32 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 1,1963 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 2,0193 | m3 |
| 34 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 18,8366 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 1,381 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 1,0462 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 0,3122 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 1,066 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 1,7918 | tấn |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 2,7199 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 1,0267 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 1,0062 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 6,623 | tấn |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 60,8094 | m3 |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 29,9792 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 6,31 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 6,586 | tấn |
| 48 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 2,8446 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 0,3343 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 0,1935 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 0,0214 | tấn |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 0,649 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 70,3257 | m3 |
| 54 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 2,2228 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 17,1899 | m3 |
| 56 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 1,0247 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 1,0247 | tấn |
| 58 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 2,5822 | 100m2 |
| 59 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 38,32 | m |
| 60 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 254,0679 | m2 |
| 61 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 354,9246 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 167,7196 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 156,4516 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 406,0296 | m2 |
| 65 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 1,792 | m2 |
| 66 | Xây đắp, trát, trang trí cột tròn ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 20 | công |
| 67 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 203,304 | m |
| 68 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 15,288 | m2 |
| 69 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 98,891 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 309,4448 | m2 |
| 71 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,048m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 5,8944 | m2 |
| 72 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 73 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 224,9704 | m2 |
| 74 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 378,0088 | m2 |
| 75 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 175,4652 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 1.085,1254 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 262,1559 | m2 |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 0,532 | 100m |
| 79 | Cút nhựa D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 80 | Đai giữ ống | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 64 | cái |
| 81 | Quả cầu chắn rác INOX | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 82 | Biển khung tên nhà văn hóa | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 1 | CT |
| 83 | Cửa đi nhôm hệ 4 cánh mở quay hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ ( tham khảo hãng EURO VN hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 13,5 | m2 |
| 84 | Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ ( tham khảo hãng EURO VN hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 15,12 | m2 |
| 85 | Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ ( tham khảo hãng EURO VN hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 8,91 | m2 |
| 86 | Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ ( tham khảo hãng EURO VN hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 22,68 | m2 |
| 87 | Vách kính nhôm hệ hệ 5500 , kính dày 6,38mm( tham khảo hãng EURO VN hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 34,2 | m2 |
| 88 | Gia công cửa sắt, hoa sắt inox304 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 0,739 | tấn |
| 89 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 55,08 | m2 |
| 90 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 93 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 94 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 34 | bộ |
| 95 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 96 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 97 | Móc treo quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 98 | Tủ điện tổng KT 350x400x150 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 99 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 100 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 101 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 102 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 630 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 140 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 70 | m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 630 | m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 140 | m |
| 108 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 14 | 1m3 |
| 109 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 0,14 | 100m3 |
| 110 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 6 | cọc |
| 111 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 112 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 35 | m |
| 113 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 60 | m |
| 114 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 8,526 | 10m³/1km |
| 115 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 8,526 | 10m³/1km |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP + KHU WC | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 14,616 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 1,4832 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 0,7444 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 2,5695 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 0,1472 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 0,36 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 4,068 | 100m |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 45 | 1 mối nối |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 0,3003 | 100m3 |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 9,341 | m3 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 4,4284 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 0,3368 | 100m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 6,856 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 13,877 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 0,477 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 0,3384 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 0,5062 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 0,9607 | tấn |
| 20 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 4,5053 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 1,5847 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 0,4752 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 0,0674 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 0,4346 | tấn |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 2,6136 | m3 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 4,2629 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 0,3486 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 0,1283 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 0,448 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 10,7462 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 1,1179 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 0,8974 | tấn |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 0,5177 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 0,0987 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 0,0813 | tấn |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 33,5167 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 4,6515 | m3 |
| 39 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 0,6793 | m3 |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 0,0939 | tấn |
| 41 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 0,679 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 0,7729 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 4,98 | 1m2 |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 1,2187 | 100m2 |
| 45 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 12,1 | m |
| 46 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 12,3345 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 131,9538 | m2 |
| 48 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 43,88 | m |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 25,678 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 137,48 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 111,79 | m2 |
| 52 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 76,22 | m2 |
| 53 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 12,648 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 57,005 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 12,8656 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 144,2883 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 274,948 | m2 |
| 58 | Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ ( tham khảo hãng EURO VN hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 6,72 | m2 |
| 59 | Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất, mở lật hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ ( tham khảo hãng EURO VN hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 8,51 | m2 |
| 60 | Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ ( tham khảo hãng EURO VN hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 7,8 | m2 |
| 61 | Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất, mở lật hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ ( tham khảo hãng EURO VN hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 0,5 | m2 |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng vách compac dày 12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 5,2 | m2 |
| 63 | Gia công cửa sắt, hoa sắt INOX304 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 0,0463 | tấn |
| 64 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 7,8 | m2 |
| 65 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 67 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 7 | bộ |
| 68 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 69 | Móc treo quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 65 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 35 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 77 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 11,25 | 1m3 |
| 78 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 0,625 | m3 |
| 79 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 0,045 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 0,111 | tấn |
| 81 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 1,1837 | m3 |
| 82 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 3,3934 | m3 |
| 83 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 22,1805 | m2 |
| 84 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 3,9097 | m2 |
| 85 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 86 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 0,0495 | tấn |
| 87 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 0,625 | m3 |
| 88 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 5 | 1cấu kiện |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 93 | Cút nhựa D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 94 | Cút nhựa D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 95 | Cút nhựa D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 96 | Cút nhựa D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 97 | Tê nhựa D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 98 | Tê nhựa D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 99 | Tê nhựa D60/48 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 100 | Tê nhựa D110/34 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 101 | Tê nhựa D110/90 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 102 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 105 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 26 | cái |
| 106 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 26 | cái |
| 107 | Lắp đặt côn thu PPR D32/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt tê đều PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt tê thu PPR D32/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê đều PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 111 | Lắp đặt van cửa PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt van cửa PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 114 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 116 | Vòi tiểu nữ | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 117 | Vòi ấn tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 119 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 120 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 121 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 122 | Lắp đặt vòi rửa sàn 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 123 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 4,1136 | 10m³/1km |
| 124 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 4,1136 | 10m³/1km |
| C | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 8,623 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 8,623 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 8,623 | 100m3/1km |
| 4 | Mua đất cấp 3 đắp nển K85 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 38,1401 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 381,401 | 10m³/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 381,401 | 10m³/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 381,401 | 10m³/1km |
| 8 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 29,4586 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 11,8248 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 68,936 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 109,728 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 6,096 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 0,3048 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 0,093 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 0,2707 | tấn |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 0,9975 | 100m3 |
| 10 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Bùn | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 2,28 | 100m |
| 11 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Bùn | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 3,99 | 100m |
| 12 | Phên nứa vách bờ vây, lắp dựng hoàn chỉnh | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 199,5 | m2 |
| 13 | Tre làm nẹp ngang ( trẻ đôi) | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 342 | m |
| 14 | Thép giằng bờ vây | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 8,55 | kg |
| 15 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 0,9975 | 100m3 |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 0,0711 | 100m3 |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 0,5095 | m3 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 0,8067 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 0,0248 | tấn |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 0,268 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 0,0536 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 0,0075 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 0,0511 | tấn |
| 25 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 1,1443 | m3 |
| 26 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 2,4313 | m3 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 26,595 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 26,59 | m2 |
| 29 | Miết mạch lõm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 5 | công |
| 30 | Gia công cổng sắt INOX304 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 0,2562 | tấn |
| 31 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 14,25 | m2 |
| 32 | Tôn bịt cổng INOX dày 2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 1,56 | m2 |
| 33 | Bánh xe chịu lực | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 34 | Chốt ngang, chốt đứng | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 35 | Khóa cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 36 | Bản lề chịu lực | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 14 | bộ |
| 37 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 0,7214 | 100m3 |
| 38 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 4,2686 | m3 |
| 39 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 27,5471 | m3 |
| 40 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 2,1183 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 0,1284 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 0,0271 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 0,1757 | tấn |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 1,7026 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 2,7972 | m3 |
| 46 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 6,9744 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 90,6592 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 84,5991 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 123,72 | m |
| 50 | Gia công cửa sắt, hoa sắt mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 1,3024 | tấn |
| 51 | Sơn tĩnh điện hoa sắt tường rào | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 1.302,4 | kg |
| 52 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 98,976 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 175,2583 | m2 |
| 54 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 0,0427 | 100m3 |
| 55 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 0,2527 | m3 |
| 56 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 1,6308 | m3 |
| 57 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 0,1254 | m3 |
| 58 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 0,0076 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 0,0016 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 0,0101 | tấn |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 2,2878 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 16,0148 | m3 |
| 63 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 2,8943 | m3 |
| 64 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 352,83 | m2 |
| 65 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 39,8112 | m2 |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 148,56 | m |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 392,6412 | m2 |
| 68 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 0,9331 | 1m3 |
| 69 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 0,0778 | 100m2 |
| 70 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 0,7776 | m3 |
| 71 | Bó vỉa đá KT 1200x20x12cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 38,88 | m |
| 72 | Bạt chống mất nước xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 1.020 | m2 |
| 73 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 87,6 | m3 |
| 74 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 21,6 | m3 |
| 75 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 876 | m2 |
| 76 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 29,4 | 1m3 |
| 77 | Đắp cắt đệm đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 8,3265 | m3 |
| 78 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 0,2231 | 100m3 |
| 79 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 0,0499 | 100m3 |
| 80 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 0,192 | 100m2 |
| 81 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 3,84 | m3 |
| 82 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 6 | 1 bộ |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 1,24 | 100 m |
| 84 | Rải cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 1,24 | 100m |
| 85 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 6 | 1 cột |
| 86 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 87 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 88 | Rải cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 1,35 | 100m |
| 89 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 6 | bảng |
| 90 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 92 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 12,9469 | 10m³/1km |
| 93 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 12,9469 | 10m³/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.475E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởngcông trường | 1 | -Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, đã làm chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cùng loại trở lên có tài liệu chứng minh của hợp đồng được phân công công việc tương tự thực hiện.- Kèm tài liệu chứng minh cấp, loại công trình. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công | 1 | -Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình XD dân dụng cùng loại trở lên. Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng:- Kèm theo tài liệu chứng minh của hợp đồng được phân công công việc tương tự thực hiện | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | - Đã làm cán bộ kỹ thuật điện ít nhất 01 công trình XD dân dụng cùng loại trở lên. Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện:- Kèm theo tài liệu chứng minh của hợp đồng được phân công công việc tương tự thực hiện | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật quản lý chất lượng | 1 | - Đã làm cán bộ quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình cây dựng dân dụng cùng loại trở lên. Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng:. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III.- Kèm theo tài liệu chứng minh của hợp đồng được phân công công việc tương tự thực hiện | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | -Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cùng loại trở lên. Có trình độ đại học chuyên nghành xây dựng dân dụng trở lên:Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.-Kèm theo tài liệu chứng minh của hợp đồng được phân công công việc tương tự thực hiện | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 5T | 2 |
| 2 | Máy cắt, uốn cốt thép | ≥ 5kw | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | ≥1kw | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | ≥1,5kw | 2 |
| 5 | Máy khoan | ≥0,5kw | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | 70kg | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | ≥ 180 lít | 2 |
| 9 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Phòng thí nghiệm công trình | (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi