Gói thầu: Bảo trì các công trình xây dựng, đường vận hành nội bộ NMTĐ Đồng Nai 3
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220218417-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/02/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Đồng Nai 5 - TKV |
| Tên gói thầu | Bảo trì các công trình xây dựng, đường vận hành nội bộ NMTĐ Đồng Nai 3 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211294205 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD điện 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-18 14:33:00 đến ngày 2022-02-28 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,710,461,731 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư, cao đẳng chuyên nghành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư, cao đẳng chuyên ngành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông, vữa; hiện trạng sử dụng tốt. sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn cốt thép, hiện trạng sử dụng tốt. sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn các kết cấu sắt thép, hiện trạng sử dụng tốt. sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm mặt bằng các kết cấu bê tông, hiện trạng sử dụng tốt. sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cạnh các kết cấu bê tông, hiện trạng sử dụng tốt. sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Thủy điện Đồng Nai |
| E-CDNT 1.2 |
Bảo trì các công trình xây dựng, đường vận hành nội bộ NMTĐ Đồng Nai 3 SXKD năm 2022 08 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn SXKD điện 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng Công ty Phát điện 1
Địa chỉ: Tòa nhà Thai Nam Building, khối nhà A, lô E2, số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội.
Điện thoại: 024.730.89.789
Đại diện Chủ đầu tư: Công ty Thủy điện Đồng Nai
Địa chỉ : 254 Trần Phú - Phường Lộc Sơn - Thành phố Bảo Lộc - Tỉnh Lâm Đồng - Việt Nam
Điện thoại : 0263.2478888 Fax: 0263.3726899 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Ngô Văn Sỹ – Giám đốc Công ty Thủy điện Đồng Nai Địa chỉ: 254 Trần phú, P.Lộc Sơn, Tp.Bảo Lộc, Lâm Đồng. Điện thoại: 02632478888 Fax: 0263 3726899 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư, Công ty Thủy điện Đồng Nai Địa chỉ: 254 Trần phú, P.Lộc Sơn, Tp.Bảo Lộc, Lâm Đồng. Điện thoại: 0263.2223468 Fax: 0263 3726899 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch và Vật tư, Công ty Thủy điện Đồng Nai Địa chỉ: 254 Trần phú, P.Lộc Sơn, Tp.Bảo Lộc, Lâm Đồng. Điện thoại: 0263.2223468 Fax: 0263 3726899 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Bảo trì các công trình xây dựng, đường vận hành nội bộ - NMTĐ Đồng Nai 3 | |||
| B | Phát quang, vét rãnh thoát nước toàn bộ công trình (4 lần/năm) | |||
| 1 | Phát quang dọc hai bên đường (lần 1, 2, 3, 4) | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 2.215,17 | 100m2 |
| 2 | Đào hót đất sụt bằng thủ công | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 712,94 | m3 |
| 3 | vận chuyển đất bằng thủ công cự ly 100m | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 553,44 | m3 |
| C | Phát quang, chăm sóc các diện tích đã trồng cây gia cố mái taluy (4 lần/năm) | |||
| 1 | Phát chăm sóc cây thông lần 1 năm 1, thực bì nhóm 3, cự ly đi làm 1000÷2000m. | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 170.926,13 | m2 |
| 2 | Vun xới gốc cây thông , đường kính quanh gốc xới 0,8-1m, đất cấp 2. | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 17.658 | cây |
| 3 | Bón phân, thuốc mối trồng cây thông, cự ly đi làm 1000 ÷ 2000m, lượng phân bón | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 17.658 | cây |
| 4 | Thuốc chống mối | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 105,93 | kg |
| 5 | Phân bón NPK | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 1.765,8 | kg |
| 6 | Phát chăm sóc cây thông lần 2 năm 1, thực bì nhóm 3, cự ly đi làm 1000÷2000m. | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 170.926,13 | m2 |
| 7 | Vun xới gốc cây thông , đường kính quanh gốc xới 0,8-1m, đất cấp 2. | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 17.658 | cây |
| 8 | Phát chăm sóc cây thông lần 3 năm 1, thực bì nhóm 3, cự ly đi làm 1000÷2000m. | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 170.926,13 | m2 |
| 9 | Vun xới gốc cây thông , đường kính quanh gốc xới 0,8-1m, đất cấp 2. | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 17.658 | cây |
| 10 | Phát chăm sóc cây thông lần 4 năm 1, thực bì nhóm 3, cự ly đi làm 1000÷2000m. | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 170.926,13 | m2 |
| 11 | Vun xới gốc cây thông , đường kính quanh gốc xới 0,8-1m, đất cấp 2. | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 17.658 | cây |
| D | Bảo dưỡng đường vận hành | |||
| 1 | Phát chăm sóc cây sao, cây dầu, cây cảnh lần 1 năm 1, thực bì nhóm 3, cự ly đi làm 1000÷2000m. | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 6.659 | m2 |
| 2 | Vun xới gốc cây sao, cây dầu, cây cảnh đường kính quanh gốc xới 0,8-1m, đất cấp 2. | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 1.110 | cây |
| 3 | Bón phân trồng cây thông, sao, dầu cự ly đi làm 1000 ÷ 2000m, lượng phân bón | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 1.110 | cây |
| 4 | Phân bón hữu cơ (0,5 kg/cây) | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 555 | kg |
| 5 | Phát chăm sóc cây sao, cây dầu, cây cảnh lần 2 năm 1, thực bì nhóm 3, cự ly đi làm 1000÷2000m. | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 6.659 | m2 |
| 6 | Vun xới gốc cây sao, cây dầu, cây cảnh , đường kính quanh gốc xới 0,8-1m, đất cấp 2. | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 1.110 | cây |
| 7 | Phát chăm sóc cây sao, cây dầu, cây cảnh lần 3 năm 1, thực bì nhóm 3, cự ly đi làm 1000÷2000m. | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 6.659 | m2 |
| 8 | Vun xới gốc cây sao, cây dầu, cây cảnh , đường kính quanh gốc xới 0,8-1m, đất cấp 2. | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 1.110 | cây |
| 9 | Phát chăm sóc cây sao, cây dầu, cây cảnh lần 4 năm 1, thực bì nhóm 3, cự ly đi làm 1000÷2000m. | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 6.659 | m2 |
| 10 | Vun xới gốc cây sao, cây dầu, cây cảnh , đường kính quanh gốc xới 0,8-1m, đất cấp 2. | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 1.110 | cây |
| 11 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 4.000 | cây |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 48,4 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn kova A9, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn trắng) | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 37,4 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn kova A9, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn đỏ) | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 11 | m2 |
| 15 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 153,49 | m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 1,91 | m3 |
| 17 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 1,08 | m3 |
| 18 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 5,37 | m3 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 48 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 71,04 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 355,2 | m2 |
| 22 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 0,91 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | tấn |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 769,61 | m2 |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn kova A9, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn trắng) | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 1.333,81 | m2 |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn kova A9, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn đỏ) | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 461,05 | m2 |
| 27 | Dán phản quang biển báo hiệu đường bộ các loại | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 68 | Cái |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt gương cầu lồi giao thông PC D800, trụ đỡ thép tròn mạ kẽm D90, dày 2.5mm, L=2.8m, sơn phản quang | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Cái |
| E | Khuôn viên đập chính | |||
| 1 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 58,02 | m2 |
| 3 | Tạo rãnh thoát nước tường hành lang phía hạ lưu tràn trong Hành lang 3 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 120 | NC 3,0/7 nhóm 1 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 48 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 40,12 | m3 |
| 6 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, cự ly 500m, độ dốc 60° | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 20 | NC 3,0/7 nhóm 1 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 43,68 | m2 |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi, cửa sổ nhôm kính Xingfa hệ 10 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 43,68 | m2 |
| 9 | Đục tẩy bề mặt bê tông | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 250 | m2 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn kích thước gạch 400x400 mm, XMPC40,vữa XM cát vàng M75 - cát có mô đun độ lớn ML > 2 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m2 |
| 13 | Chống thấm mái sê nô | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 15 | NC 3,0/7 nhóm 1 |
| F | Cửa nhận nước | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 243,46 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên trần | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 66,36 | m2 |
| 3 | Bả bằng ma tít vào tường | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 243,46 | m2 |
| 4 | Bả bằng ma tít vào cột dầm trần | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 66,36 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 192,98 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 116,84 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 49,28 | m2 |
| 8 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 4,93 | m3 |
| 9 | Đục lỗ tường gạch, lắp ống thoát nước D49 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 2 | NC 3,0/7 nhóm 1 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 49,28 | m2 |
| 11 | Quét Sika Latex chống thấm mái, sê nô | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 57,08 | m2 |
| 12 | Lát gạch chống nóng - Gạch tàu có chân 30x30x2,5cm; (gạch tận dụng) | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 49,28 | m2 |
| 13 | Trồng bổ sung cây sao, cây hương phía sau nhà VH | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cây |
| 14 | Ốp gạch tường gạch 40x25cm | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 73,35 | m2 |
| 15 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 96 | m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 54 | m3 |
| G | Nhà máy | |||
| 1 | Đục bỏ lớp sơn epoxy mặt sàn bằng thủ công, sàn 300 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 328,53 | m2 |
| 2 | Công tác mài nền bằng máy chuyên dụng | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 328,53 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600 mm | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 328,53 | m2 |
| 4 | Ốp tường Gạch ốp tường 60x15cm, VXM M75, PC40 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 49,28 | m2 |
| 5 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải lên cao bằng thang bộ | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 20 | NC 3,0/7 nhóm 1 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 28,16 | m2 |
| 7 | Bả bằng ma tít vào tường | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 428,56 | m2 |
| 8 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 428,56 | m2 |
| 9 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan D 12mm chiều sâu khoan 15cm | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 130 | lỗ khoan |
| 10 | Vệ sinh sạch các lỗ khoan bằng nước sạch (nhân công 3,7/7 - nhóm 1: 0,005 công) | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 130 | lỗ khoan |
| 11 | Lắp đặt van để bơm chất chống thấm vào các lỗ khoan bằng vữa VT-Plus (0,1 kg vữa VT-Plus/van) | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 130 | Van |
| 12 | Bơm hồ xi măng chống thấm VT-XM01 kết hợp bơm keo VT-PU02 vào các lỗ khoan đã chôn van (1kg hồ bơm VT-XM01; 0,1 kg keo VT-PU02; nhân công 3,7/7 - nhóm 1: 0,02 công; máy bơm vữa: 0,02 ca) | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 130 | lỗ |
| 13 | Cắt đầu van bơm bằng máy cắt cầm tay | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 13 | 10 lỗ |
| 14 | Trát lớp vữa rắn nhanh VT-Plus dày trung bình 0,3cm để ngăn ẩm (tương đương định mức 6 kg/m2). | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 6,5 | m2 |
| 15 | Quét lớp sơn chống thấm thẩm thấu kết tinh VT-CT09 lên bề mặt lớp vữa, định mức 3 kg/m2. | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 6,5 | m2 |
| 16 | Phá dỡ tường xây gạch | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 3,06 | m3 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 2,32 | m3 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 50,65 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm, vữa XM Mác 75 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 6,25 | m2 |
| 20 | Ốp gạch kích thước 300x600mm, gạch men trắng | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 44,4 | m2 |
| 21 | Lắp đặt Phểu thu sàn inox D=150 Inox | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt bộ vòi hoa sen Viglecera VG 503 (hoặc tương đương) | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa lavabo inox Viglacera VG 106 (hoặc tương đương) | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt bộ xả lavabo inax LF-105PAL (hoặc tương đương) | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 25 | Lắp đặt Bồn cầu thông minh INAX AC-1707R+CW-H18VN | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa bồn cầu Inax CFV-102A (hoặc tương đương) | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt bộ tủ, chậu, bàn đá, kệ gương Lavabo ZT-LV898 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 28 | Cung cấp lắp đặt quạt hút WC | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt tủ bếp MFC (trên+dưới): cánh MFC An Cường hậu tủ Aluminium chống nước, | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 3,5 | m |
| 30 | Tháo dỡ trần | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 205,65 | m2 |
| 31 | Cung cấp,lắp đặt la phông trần nhôm MULTI B-Shaped có bản rộng 80mm bề dày 0.6 mm, vân gỗ, bao gồm hệ thống chiếu sáng | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 205,65 | m2 |
| 32 | Cung cấp,lắp đặt sàn gỗ công nghiệp nhập khẩu Inovar, 1285 x 188 x 12mm, Dòng TZ, 12mm bản to, AC5 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 205,65 | m2 |
| 33 | Cung cấp lắp đặt tấm ốp nhôm tường aluminium, 1220x2440mm, độ dày tấm 3mm, độ dày nhôm 0,1mm | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 107,3 | m2 |
| 34 | Cung cấp lắp đặt ốp chân tường bằng gỗ công nghiệp nhập khẩu Inovar, 1285 x 188 x 12mm, Dòng TZ, 12mm bản to, AC5 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 59,31 | m2 |
| 35 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 72 | m2 |
| 36 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 15,07 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 75,36 | m2 |
| 38 | Cung cấp 3 cây lộc vừng cổ thụ, trồng, chăm sóc 1 năm | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cây |
| 39 | Tháo dỡ khung cửa nhôm kính | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 107,31 | m2 |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi, cửa sổ nhôm kính Xingfa hệ 10 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 107,31 | m2 |
| 41 | Sản xuất các kết cấu thép khung dàn thép mạ kẽm | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 4,25 | tấn |
| 42 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 4,25 | tấn |
| 43 | Vận chuyển kết cấu thép lên cao | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 30 | NC 3,0/7 nhóm 1 |
| H | Trạm phân phối | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 1.028,08 | m2 |
| 2 | Bả bằng ma tít 3 lần vào tường | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 514,04 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 1.028,08 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên khung sắt hàng rào | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 430,16 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 430,16 | 1m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 275 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn kova A9, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn trắng) | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 275 | m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn kova A9, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn đỏ) | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 91,67 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát thi công | 1 | Kỹ sư, cao đẳng chuyên nghành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình | 4 | 2 |
| 3 | Đội trưởng đội thi công | 1 | Kỹ sư, cao đẳng chuyên ngành xây dựng | 4 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông, vữa; hiện trạng sử dụng tốt. sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Cắt uốn cốt thép, hiện trạng sử dụng tốt. sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 3 | Máy hàn | Hàn các kết cấu sắt thép, hiện trạng sử dụng tốt. sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Đầm mặt bằng các kết cấu bê tông, hiện trạng sử dụng tốt. sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Đầm cạnh các kết cấu bê tông, hiện trạng sử dụng tốt. sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi