Gói thầu: Xây dựng công trình cải tạo sân, cổng tường rào, rãnh thoát nước trường THCS Bắc Lý, huyện Hiệp Hòa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220222282-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/03/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH cầu đường 12 |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình cải tạo sân, cổng tường rào, rãnh thoát nước trường THCS Bắc Lý, huyện Hiệp Hòa |
| Số hiệu KHLCNT | 20220218877 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-18 14:32:00 đến ngày 2022-03-28 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,269,373,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng về công trình xây dựng dân dụng từ cấp I đến cấp IV, đồng thời mỗi hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,588 tỷ VND. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét.(Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.588.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng, xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng IV trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp IV.(Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: tốt nghiệp Đại học trở lên.- Số lượng:+ 02 người chuyên nghành xây dựng dân dụng+ 01 người chuyên nghành cấp thoát nước(Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ khác |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên.* Số lượng bao gồm:- 01 người quản lý chất lượng- 01 người lập hồ sơ thanh toán- 01 người phụ trách an toàn lao động.- 01 người kế toán công trường(Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân, kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | (Không bao gồm lái xe, lái máy). Phải có bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo (Công nhân kỹ thuật đạt tiêu chuẩn bậc thợ 3/7 trở lên, phải có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực, kèm theo bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu (Kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại chuyên dùng cho cắt và uốn thép, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại chuyên dùng cho cắt gạch đá đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại chuyên dùng cho cắt bê tông đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | hiết dụng chuyên dùng cho trộn bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết dụng chuyên dùng cho trộn vữa trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Cần cẩu (Kèm theo bản sao y chứng thực, giấy chứng nhân đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô (Kèm theo bản sao y chứng thực, giấy chứng nhân đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại ô tô chuyên dụng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dụng đầm bàn, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay(đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dụng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dụng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đào, máy xúc (Kèm theo bản sao y chứng thực, giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, loại gầu thuận dùng để đào móng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong việc hàn các cấu kiện xây dựng, thép xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong việc hàn ống nhựa, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy san(Kèm theo bản sao y chứng thực, giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH cầu đường 12 |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình cải tạo sân, cổng tường rào, rãnh thoát nước trường THCS Bắc Lý, huyện Hiệp Hòa 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng từ hạng I đến hạng IV còn hiệu lực |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Bắc Lý. Địa chỉ: Xã Bắc Lý , huyện Hiệp Hòa, SĐT: 0975.270.650, Email: [email protected] /Bên mời thầu: Công ty TNHH Cầu đường 12 . Địa chỉ: Thôn Bảo An, xã Hoàng An, Hiệp Hòa, Bắc Giang, SĐT: 0988.626.328, Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Bắc Lý. Địa chỉ: xã Bắc Lý, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang điện thoại: 097.527.0650 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. điện thoại: 0240 3858 617 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch. Địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ quan. Tổ dân phố số 1- thị Trấn Thắng- Hiệp Hòa- Bắc Giang. SĐT: 02043.506.636 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây dựng công trình | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo E-HSMT | 0,2545 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Theo E-HSMT | 0,0978 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo E-HSMT | 4,2915 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo E-HSMT | 0,0547 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo E-HSMT | 0,0112 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 0,7798 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo E-HSMT | 13,6383 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo E-HSMT | 5,656 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Theo E-HSMT | 0,0546 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo E-HSMT | 0,0415 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 0,6008 | m3 |
| 12 | Láng granitô cầu thang | Theo E-HSMT | 32,0574 | m2 |
| 13 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo E-HSMT | 70,62 | m |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo E-HSMT | 0,0825 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo E-HSMT | 0,2182 | 100m3 |
| 16 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 54,99 | m2 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo E-HSMT | 0,1718 | 100m3 |
| 18 | Khung móng 4M16x240x400 | Theo E-HSMT | 16 | bộ |
| 19 | Gia công cột bằng thép hình | Theo E-HSMT | 0,1843 | tấn |
| 20 | Lắp cột thép các loại | Theo E-HSMT | 0,1843 | tấn |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo E-HSMT | 0,6676 | tấn |
| 22 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo E-HSMT | 0,6676 | tấn |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Theo E-HSMT | 0,1342 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo E-HSMT | 0,1342 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 36,8062 | 1m2 |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo E-HSMT | 0,6804 | 100m2 |
| 27 | Tôn úp nóc, úp góc khổ 300 dày 0,4mm | Theo E-HSMT | 23,48 | m |
| 28 | Máng nước inox 304 dày 0,4mm khổ 700mm (trọng lượng riêng inox 7930kg/m3) | Theo E-HSMT | 22,7813 | kg |
| 29 | Tấm Alu | Theo E-HSMT | 26,466 | m2 |
| 30 | Trần tôn lõi PU 3 lớp (tôn +PU+ tôn) dày 16mm khổ 310/335mm, 360/390mm, màu các loại hoặc vân gỗ (đã bao gồm khung xương thép, phào góc, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo E-HSMT | 71,0644 | m2 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo E-HSMT | 5,9534 | m3 |
| 32 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo E-HSMT | 13,8854 | m3 |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo E-HSMT | 407,6 | m3 |
| 34 | Xúc phế thải lên xe | Theo E-HSMT | 4,076 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo E-HSMT | 4,076 | 100m3 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo E-HSMT | 2,249 | 100m3 |
| 37 | Rải nilon | Theo E-HSMT | 4.498 | m2 |
| 38 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo E-HSMT | 315,96 | m3 |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Theo E-HSMT | 279,75 | m3 |
| 40 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo E-HSMT | 172,4 | 10m |
| 41 | Lát sân bằng gạch Tezzaro KT 400x400x3mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 2.633 | m2 |
| 42 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo E-HSMT | 0,1611 | 100m3 |
| 43 | Ván khuôn móng dài | Theo E-HSMT | 0,0543 | 100m2 |
| 44 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo E-HSMT | 1,4641 | m3 |
| 45 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo E-HSMT | 5,0312 | m3 |
| 46 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo E-HSMT | 4,2166 | m3 |
| 47 | Ván khuôn móng dài | Theo E-HSMT | 0,1597 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo E-HSMT | 0,0342 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo E-HSMT | 0,1337 | tấn |
| 50 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 2,6354 | m3 |
| 51 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo E-HSMT | 0,0276 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo E-HSMT | 0,1335 | 100m3 |
| 53 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo E-HSMT | 0,4574 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo E-HSMT | 7,6133 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo E-HSMT | 3,6365 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo E-HSMT | 106,2644 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo E-HSMT | 4,2669 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 110,5313 | m2 |
| 59 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 0,5856 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo E-HSMT | 0,0532 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,0415 | tấn |
| 62 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo E-HSMT | 2,3589 | 100m3 |
| 63 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo E-HSMT | 0,1105 | 100m3 |
| 64 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo E-HSMT | 0,0267 | 100m3 |
| 65 | Ván khuôn móng dài | Theo E-HSMT | 0,494 | 100m2 |
| 66 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 0,0482 | 100m2 |
| 67 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo E-HSMT | 27,444 | m3 |
| 68 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 68,9999 | m3 |
| 69 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 294,72 | m2 |
| 70 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo E-HSMT | 0,3861 | 100m2 |
| 71 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 2,2152 | m3 |
| 72 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo E-HSMT | 0,8331 | 100m2 |
| 73 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo E-HSMT | 1,401 | tấn |
| 74 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo E-HSMT | 16,0628 | m3 |
| 75 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Theo E-HSMT | 285 | 1cấu kiện |
| 76 | Đắp đất bằng đầm đất cầm ta, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo E-HSMT | 0,1275 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo E-HSMT | 1,497 | 100m3 |
| 78 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 204,96 | m2 |
| 79 | Tháo dỡ vì kèo, xà gồ, cột thép | Theo E-HSMT | 5 | công |
| 80 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo E-HSMT | 17,52 | m3 |
| 81 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo E-HSMT | 0,1752 | 100m3 |
| 82 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo E-HSMT | 0,0641 | 1m3 |
| 83 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 0,0416 | 100m2 |
| 84 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo E-HSMT | 0,832 | m3 |
| 85 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 0,1213 | 100m2 |
| 86 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo E-HSMT | 0,0346 | tấn |
| 87 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 1,8287 | m3 |
| 88 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo E-HSMT | 0,0375 | 100m3 |
| 89 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo E-HSMT | 0,0505 | 100m3 |
| 90 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo E-HSMT | 15,1596 | m3 |
| 91 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo E-HSMT | 0,0266 | 100m3 |
| 92 | Khung móng 4M16x240x400 | Theo E-HSMT | 13 | 0.0 |
| 93 | Gia công cột bằng thép hình | Theo E-HSMT | 0,2811 | tấn |
| 94 | Lắp cột thép các loại | Theo E-HSMT | 0,2811 | tấn |
| 95 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo E-HSMT | 0,1508 | tấn |
| 96 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo E-HSMT | 0,1508 | tấn |
| 97 | Gia công xà gồ thép | Theo E-HSMT | 0,2806 | tấn |
| 98 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo E-HSMT | 0,2806 | tấn |
| 99 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 5,0328 | 1m2 |
| 100 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Theo E-HSMT | 1,1822 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng về công trình xây dựng dân dụng từ cấp I đến cấp IV, đồng thời mỗi hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,588 tỷ VND. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét.(Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.588.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng, xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng IV trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp IV.(Kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 3 | Trình độ: tốt nghiệp Đại học trở lên.- Số lượng:+ 02 người chuyên nghành xây dựng dân dụng+ 01 người chuyên nghành cấp thoát nước(Kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ khác | 4 | - Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên.* Số lượng bao gồm:- 01 người quản lý chất lượng- 01 người lập hồ sơ thanh toán- 01 người phụ trách an toàn lao động.- 01 người kế toán công trường(Kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 | 2 |
| 4 | Công nhân, kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu | 15 | (Không bao gồm lái xe, lái máy). Phải có bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo (Công nhân kỹ thuật đạt tiêu chuẩn bậc thợ 3/7 trở lên, phải có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực, kèm theo bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu (Kèm theo tài liệu chứng minh). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn thép | Loại chuyên dùng cho cắt và uốn thép, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Loại chuyên dùng cho cắt gạch đá đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 3 | Máy cắt bê tông | Loại chuyên dùng cho cắt bê tông đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | hiết dụng chuyên dùng cho trộn bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | Thiết dụng chuyên dùng cho trộn vữa trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 6 | Cần cẩu (Kèm theo bản sao y chứng thực, giấy chứng nhân đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 7 | Ô tô (Kèm theo bản sao y chứng thực, giấy chứng nhân đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | Loại ô tô chuyên dụng, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | Máy chuyên dụng đầm bàn, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay(đầm cóc) | Máy chuyên dụng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi | Máy chuyên dụng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 11 | Máy đào, máy xúc (Kèm theo bản sao y chứng thực, giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | Máy chuyên dùng trong xây dựng, loại gầu thuận dùng để đào móng, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 12 | Máy hàn | Máy chuyên dùng trong việc hàn các cấu kiện xây dựng, thép xây dựng | 2 |
| 13 | Máy hàn nhiệt | Máy chuyên dùng trong việc hàn ống nhựa, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 14 | Máy khoan cầm tay | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 3 |
| 15 | Máy nén khí | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 1 |
| 16 | Máy san(Kèm theo bản sao y chứng thực, giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi