Gói thầu: Nhà ở công nhân và công trình phụ trợ các Đội sản xuất năm 2022 Chi nhánh 716

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220216749-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/03/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CHI NHÁNH 716 THUỘC TỔNG CÔNG TY 15
Tên gói thầu Nhà ở công nhân và công trình phụ trợ các Đội sản xuất năm 2022 Chi nhánh 716
Số hiệu KHLCNT 20220216657
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao ngân sách của Chi nhánh 716
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-18 14:27:00 đến ngày 2022-03-03 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,571,994,739 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.75E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc công nghiệp; giao thông thủy lợi
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dung; Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng công trình tương tự; Có tối thiểu 05 năm liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng; Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn trình độ trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy kinh vĩ:
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy thuỷ bình:
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào đất dung tích >=0 5m3:
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 3
4-Ôtô tự đổ >=7 tấn:
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy trộn bê tông >=80lít:
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 6
6-Máy cắt thép:
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 6
7-Máy duỗi thép:
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 6
8-Máy cắt gạch:
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 6
9-Máy đầm dùi điện:
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 6
10-Máy đầm bàn:
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 6
11-Máy hàn điện công suất 3,5Kw:
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 6
12-Máy đầm cóc:
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 6
13-Cây chống thép:
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 200
14-Giàn giáo thép:
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 50
15-Xe cút kít:
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 18
E-CDNT 1.1 CHI NHÁNH 716 THUỘC TỔNG CÔNG TY 15
E-CDNT 1.2 Nhà ở công nhân và công trình phụ trợ các Đội sản xuất năm 2022 Chi nhánh 716

60 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao ngân sách của Chi nhánh 716
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CHI NHÁNH 716 THUỘC TỔNG CÔNG TY 15 , địa chỉ: Thôn 1, xã Ia Tơi, huyện Ia H'Drai, tỉnh Kon tum, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chi nhánh 716 thuộc Tổng công ty 15; thôn 1,xã ia tơi, huyện ia h'drai, tỉnh Kon tum; 0972164718
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Xí nghiệp Khảo sát thiết kế - CN Tổng công ty 15


- Bên mời thầu: CHI NHÁNH 716 THUỘC TỔNG CÔNG TY 15 , địa chỉ: Thôn 1, xã Ia Tơi, huyện Ia H'Drai, tỉnh Kon tum, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chi nhánh 716 thuộc Tổng công ty 15; thôn 1,xã ia tơi, huyện ia h'drai, tỉnh Kon tum; 0972164718


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi nhánh 716 thuộc Tổng công ty 15; thôn 1,xã ia tơi, huyện ia h'drai, tỉnh Kon tum; 0972164718
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: 140 Phan Chu Trinh, phường Yên Thế, TP Pleiku, tỉnh Gia lai; 0988079777
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thôn 1, xã Ia Tơi, huyện Ia H'Drai, tỉnh Kon tum; 0972164718
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Thôn 1, xã Ia Tơi, huyện Ia H'Drai, tỉnh Kon tum; 0972164718
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ Ở CÔNG NHÂN ĐỘI 2
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V   2,24m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V   14,647m3
3Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Theo chương V   3,713m3
4Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo chương V   12,705m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V   3,175m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V   0,083100m2
7Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo chương V   11,475m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V   21,26m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V   48,14m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V   81,922m2
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V   4,68m2
12Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V   0,324100m3
13Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo chương V   0,178100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V   0,178100m3
15Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Theo chương V   24,08m3
16Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V   160,22m2
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V   159,796m2
18Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo chương V   134,742m2
19Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V   21,26m2
20SX trụ thép tròn mã kẽm D90 dày 1,4mmTheo chương V   70m
21SX trụ thép tròn mã kẽm D60 dày 1,4mmTheo chương V   68m
22Gia công cột bằng thép hìnhTheo chương V   0,496tấn
23Lắp dựng cột thép các loạiTheo chương V   0,496tấn
24Vì kèo khung K1 , Hộp 30x60x1.4Theo chương V   121m
25SX xà gồ thép 30x60x1.2Theo chương V   504m
26Vì kèo,Hộp 30x60x1.4Theo chương V   212,62m
27Hộp 30x30x1.2Theo chương V   57,44m
28Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V   0,702tấn
29Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V   0,702tấn
30Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V   0,832tấn
31SX thép hộp 30x60x1.4 ( khung thưng vách)Theo chương V   437,84m
32Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tánTheo chương V   0,839tấn
33SX cửa thép hộp, tônTheo chương V   54,49m2
34Lắp dựng cửa vào khuônTheo chương V   54,49m2 cấu kiện
35Bu lông D16 L=400mmTheo chương V   80cái
36L50X50X5Theo chương V   39,25kg
37SX trụ điện thép 76x1.8lyTheo chương V   60m
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V   185,689m2
39Lợp mái thưng tường bằng tôn múi chiều dày 0.3mmTheo chương V   3,53100m2
40Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.4mmTheo chương V   2,027100m2
41Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.4mmTheo chương V   2,085100m2
42Tấm cách nhiệt cát tườngTheo chương V   186,144m2
43Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn LED bulb + chui đèn 40WTheo chương V   9bộ
44Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn LED bulb + chui đèn 18WTheo chương V   18bộ
45Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắcTheo chương V   9bảng
46Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắmTheo chương V   18bảng
47Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 ổ cắmTheo chương V   27bảng
48Lắp đặt các MCCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo chương V   9cái
49Lắp đặt các MCCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo chương V   1cái
50Bảng điện nhựaTheo chương V   64cái
51Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp nối rẽ dâyTheo chương V   18hộp
52ĐôminoTheo chương V   18thanh
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V   162m
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo chương V   144m
55Lắp đặt dây đơn Theo chương V   62m
56Lắp đặt dây đơn Theo chương V   81m
57Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V   189m
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột LV-ABC 2x25mm2Theo chương V   20m
59Kẹp răng hạ thếTheo chương V   2cái
60Kẹp ngưng cápTheo chương V   2cái
61Bu lông móc 16x200Theo chương V   2cái
B Nhà Vệ sinh công nhân Đội 2
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V   12,101m3
2Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Theo chương V   2,377m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo chương V   11,047m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V   1,276m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chương V   0,389m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V   0,06tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V   0,081tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V   0,045tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V   0,15100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo chương V   0,05100m2
11Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo chương V   16,11m3
12Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày Theo chương V   1,856m3
13Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75Theo chương V   0,332m2
14Trát móng nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V   5,33m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V   79,072m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V   191,036m2
17Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V   10,98m2
18Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V   3,96m2
19Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V   3,96m2
20Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V   3,96m2
21Đắp đất móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V   0,016100m3
22Đắp đất nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V   0,03100m3
23Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Theo chương V   3,405m3
24Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V   46,325m2
25Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo chương V   290,378m2
26Xà gồ, thép hộp 30x60x1.2 mạ kẽmTheo chương V   51,2m
27Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V   0,084tấn
28SX cửa thép hộp, tônTheo chương V   11,126m2
29Lắp dựng cửa vào khuônTheo chương V   11,126m2 cấu kiện
30Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0.4mmTheo chương V   0,53100m2
31Gia công khung bồn nướcTheo chương V   0,193tấn
32Lắp dựng khung bồn nướcTheo chương V   0,193tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V   8,659m2
34Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo chương V   21,209m3
35Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Theo chương V   0,88m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V   0,88m3
37Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V   4,67m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V   0,096m3
39Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chương V   0,787m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V   0,014100m2
41Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V   0,026100m2
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V   0,073tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V   0,003tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V   0,016tấn
45Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V   1,8m3
46Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V   21,84m2
47Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V   4,88m2
48Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V   6cấu kiện
49Lắp đặt van khóa, đường kính van 34mmTheo chương V   6cái
50Lắp đặt van đồng, đường kính van 21mmTheo chương V   12cái
51Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mmTheo chương V   0,14100m
52Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mmTheo chương V   0,35100m
53Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mmTheo chương V   3,1100m
54Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mmTheo chương V   0,45100m
55Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mmTheo chương V   20cái
56Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmTheo chương V   10cái
57Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmTheo chương V   3cái
58Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mmTheo chương V   16cái
59Lắp đặt lơi nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 114mmTheo chương V   6cái
60Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mmTheo chương V   6cái
61Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmTheo chương V   5cái
62Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo chương V   8cái
63Lắp đặt tê giảm nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/21mmTheo chương V   16cái
64Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34/21mmTheo chương V   6cái
65Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo chương V   8cái
66Lắp đặt chậu xí xổmTheo chương V   4bộ
67Lắp đặt gương soiTheo chương V   4cái
68Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo chương V   4cái
69Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V   4cái
70Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo chương V   4bộ
71Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Theo chương V   1bể
72Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led bulb + chui đèn 18WTheo chương V   10bộ
73Lắp đặt bảng điện 1 cổng tắc + bảng điện nhựaTheo chương V   10bảng
74Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Theo chương V   80m
75Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo chương V   60m
76Máy bơm nước 3.5HPTheo chương V   1máy
77Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V   1cái
78Lắp đặt dây dẫn 2 ruột LV-ABC 2x16mm2Theo chương V   310m
79Kẹp răng hạ thế cỡ dây 16mmTheo chương V   2cái
80Kẹp ngưng cápTheo chương V   2cái
81Kẹp treo cápTheo chương V   9cái
82Bulon móc 16x200Theo chương V   11cái
83Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV 3x4mm2Theo chương V   50m
C San ủi nhà công nhân Đội 2
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I (bóc phong hóa)Theo chương V   0,522100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V   0,522100m3
3Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIITheo chương V   0,484100m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V   1,06100m3
5Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo chương V   0,576100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V   0,576100m3
D NHÀ Ở CÔNG NHÂN ĐỘI 7
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V   1,167m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V   11,869m3
3Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Theo chương V   3,002m3
4Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo chương V   10,332m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V   1,926m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V   0,066100m2
7Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo chương V   9,276m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V   17,66m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V   39,76m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V   72,439m2
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V   3,64m2
12Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V   0,252100m3
13Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo chương V   0,14100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V   0,14100m3
15Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Theo chương V   18,685m3
16Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V   124,65m2
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V   124,456m2
18Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo chương V   115,839m2
19Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V   17,66m2
20SX trụ thép tròn mã kẽm D90 dày 1,4mmTheo chương V   56m
21SX trụ thép tròn mã kẽm D60 dày 1,4mmTheo chương V   54,4m
22Gia công cột bằng thép hìnhTheo chương V   0,397tấn
23Lắp dựng cột thép các loạiTheo chương V   0,397tấn
24Vì kèo khung K1 , Hộp 30x60x1.4Theo chương V   96,8m
25SX xà gồ thép 30x60x1.2Theo chương V   396m
26Vì kèo,Hộp 30x60x1.4Theo chương V   170,096m
27Hộp 30x30x1.2Theo chương V   45,952m
28Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V   0,561tấn
29Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V   0,561tấn
30Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V   0,654tấn
31SX thép hộp 30x60x1.4 ( khung thưng vách)Theo chương V   344,95m
32Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tánTheo chương V   0,661tấn
33SX cửa thép hộp, tônTheo chương V   42,381m2
34Lắp dựng cửa vào khuônTheo chương V   42,381m2 cấu kiện
35Bu lông D16 L=400mmTheo chương V   64cái
36L50X50X5Theo chương V   31,4kg
37SX trụ điện thép 76x1.8lyTheo chương V   18m
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V   147,593m2
39Lợp mái thưng tường bằng tôn múi chiều dày 0.3mmTheo chương V   2,808100m2
40Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.4mmTheo chương V   1,593100m2
41Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.4mmTheo chương V   1,639100m2
42Tấm cách nhiệt cát tườngTheo chương V   146,26m2
43Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn LED bulb + chui đèn 40WTheo chương V   7bộ
44Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn LED bulb + chui đèn 18WTheo chương V   14bộ
45Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắcTheo chương V   7bảng
46Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắmTheo chương V   14bảng
47Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 ổ cắmTheo chương V   21bảng
48Lắp đặt các MCCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo chương V   7cái
49Lắp đặt các MCCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo chương V   1cái
50Bảng điện nhựaTheo chương V   50cái
51Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp nối rẽ dâyTheo chương V   14hộp
52ĐôminoTheo chương V   14thanh
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V   126m
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo chương V   112m
55Lắp đặt dây đơn Theo chương V   48m
56Lắp đặt dây đơn Theo chương V   63m
57Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V   147m
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột LV-ABC 2x25mm2Theo chương V   20m
59Kẹp răng hạ thếTheo chương V   2cái
60Kẹp ngưng cápTheo chương V   2cái
61Bu lông móc 16x200Theo chương V   2cái
E Nhà vệ sinh công nhân Đội 7
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V   12,101m3
2Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Theo chương V   2,377m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo chương V   11,047m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V   1,276m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chương V   0,389m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V   0,06tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V   0,081tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V   0,045tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V   0,15100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo chương V   0,05100m2
11Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo chương V   16,11m3
12Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày Theo chương V   1,856m3
13Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75Theo chương V   0,332m2
14Trát móng nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V   5,33m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V   79,072m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V   191,036m2
17Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V   10,98m2
18Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V   3,96m2
19Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V   3,96m2
20Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V   3,96m2
21Đắp đất móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V   0,016100m3
22Đắp đất nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V   0,03100m3
23Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Theo chương V   3,405m3
24Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V   46,325m2
25Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo chương V   290,378m2
26Xà gồ, thép hộp 30x60x1.2 mạ kẽmTheo chương V   51,2m
27Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V   0,084tấn
28SX cửa thép hộp, tônTheo chương V   11,126m2
29Lắp dựng cửa vào khuônTheo chương V   11,126m2 cấu kiện
30Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0.4mmTheo chương V   0,53100m2
31Gia công khung bồn nướcTheo chương V   0,193tấn
32Lắp dựng khung bồn nướcTheo chương V   0,193tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V   8,659m2
34Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo chương V   21,209m3
35Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Theo chương V   0,88m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V   0,88m3
37Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V   4,67m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V   0,096m3
39Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chương V   0,787m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V   0,014100m2
41Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V   0,026100m2
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V   0,073tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V   0,003tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V   0,016tấn
45Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V   1,8m3
46Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V   21,84m2
47Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V   4,88m2
48Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V   6cấu kiện
49Lắp đặt van khóa, đường kính van 34mmTheo chương V   5cái
50Lắp đặt van khóa, đường kính van 42mmTheo chương V   1cái
51Lắp đặt van đồng, đường kính van 21mmTheo chương V   12cái
52Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mmTheo chương V   0,14100m
53Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mmTheo chương V   0,35100m
54Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mmTheo chương V   1,1100m
55Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mmTheo chương V   0,45100m
56Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mmTheo chương V   20cái
57Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmTheo chương V   10cái
58Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmTheo chương V   3cái
59Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mmTheo chương V   16cái
60Lắp đặt lơi nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 114mmTheo chương V   6cái
61Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mmTheo chương V   6cái
62Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmTheo chương V   5cái
63Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo chương V   8cái
64Lắp đặt tê giảm nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/21mmTheo chương V   16cái
65Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34/21mmTheo chương V   6cái
66Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo chương V   8cái
67Lắp đặt chậu xí xổmTheo chương V   4bộ
68Lắp đặt gương soiTheo chương V   4cái
69Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo chương V   4cái
70Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V   4cái
71Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo chương V   4bộ
72Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Theo chương V   1bể
73Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led bulb + chui đèn 18WTheo chương V   10bộ
74Lắp đặt bảng điện 1 cổng tắc + bảng điện nhựaTheo chương V   10bảng
75Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Theo chương V   80m
76Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo chương V   60m
77Máy bơm nước 3.5HPTheo chương V   1máy
78Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V   1cái
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột LV-ABC 2x16mm2Theo chương V   110m
80Kẹp răng hạ thế cỡ dây 16mmTheo chương V   2cái
81Kẹp ngưng cápTheo chương V   2cái
82Kẹp treo cápTheo chương V   2cái
83Bulon móc 16x200Theo chương V   2cái
84Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV 3x4mm2Theo chương V   50m
F NHÀ Ở CÔNG NHÂN ĐỘI 8
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V   1,589m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V   16,037m3
3Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Theo chương V   4,069m3
4Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo chương V   13,892m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V   2,633m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V   0,091100m2
7Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo chương V   12,575m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V   23,06m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V   52,33m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V   90,218m2
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V   5,2m2
12Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V   0,36100m3
13Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo chương V   0,209100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V   0,209100m3
15Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Theo chương V   26,777m3
16Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V   178,005m2
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V   177,466m2
18Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo chương V   147,748m2
19Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V   23,06m2
20SX trụ thép tròn mã kẽm D90 dày 1,4mmTheo chương V   77m
21SX trụ thép tròn mã kẽm D60 dày 1,4mmTheo chương V   74,8m
22Gia công cột bằng thép hìnhTheo chương V   0,546tấn
23Lắp dựng cột thép các loạiTheo chương V   0,546tấn
24Vì kèo khung K1 , Hộp 30x60x1.4Theo chương V   133,1m
25SX xà gồ thép 30x60x1.2Theo chương V   558m
26Vì kèo,Hộp 30x60x1.4Theo chương V   233,882m
27Hộp 30x30x1.2Theo chương V   63,184m
28Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V   0,772tấn
29Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V   0,772tấn
30Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V   0,921tấn
31SX thép hộp 30x60x1.4 ( khung thưng vách)Theo chương V   484,285m
32Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tánTheo chương V   0,928tấn
33SX cửa thép hộp, tônTheo chương V   60,544m2
34Lắp dựng cửa vào khuônTheo chương V   60,544m2 cấu kiện
35Bu lông D16 L=400mmTheo chương V   88cái
36L50X50X5Theo chương V   43,175kg
37Trụ điện thép D76x1.8lyTheo chương V   24m
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V   204,737m2
39Lợp mái thưng tường bằng tôn múi chiều dày 0.3mmTheo chương V   3,891100m2
40Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.4mmTheo chương V   2,244100m2
41Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.4mmTheo chương V   2,309100m2
42Tấm cách nhiệt cát tườngTheo chương V   206,088m2
43Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn LED bulb + chui đèn 40WTheo chương V   10bộ
44Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn LED bulb + chui đèn 18WTheo chương V   20bộ
45Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắcTheo chương V   10bảng
46Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắmTheo chương V   20bảng
47Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 ổ cắmTheo chương V   30bảng
48Lắp đặt các MCCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo chương V   10cái
49Lắp đặt các MCCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo chương V   1cái
50Bảng điện nhựaTheo chương V   71cái
51Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp nối rẽ dâyTheo chương V   20hộp
52ĐôminoTheo chương V   20thanh
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V   180m
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo chương V   160m
55Lắp đặt dây đơn Theo chương V   68m
56Lắp đặt dây đơn Theo chương V   90m
57Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V   210m
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột LV-ABC 2x25mm2Theo chương V   40m
59Kẹp răng hạ thếTheo chương V   2cái
60Kẹp ngưng cápTheo chương V   2cái
61Bu lông móc 16x200Theo chương V   2cái
G Nhà vệ sinh công nhân Đội 8
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V   12,101m3
2Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Theo chương V   2,377m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo chương V   11,047m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V   1,276m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chương V   0,389m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V   0,06tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V   0,081tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V   0,045tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V   0,15100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo chương V   0,05100m2
11Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo chương V   16,11m3
12Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày Theo chương V   1,856m3
13Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75Theo chương V   0,332m2
14Trát móng nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V   5,33m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V   79,072m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V   191,036m2
17Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V   10,98m2
18Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V   3,96m2
19Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V   3,96m2
20Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V   3,96m2
21Đắp đất móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V   0,016100m3
22Đắp đất nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V   0,03100m3
23Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Theo chương V   3,405m3
24Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V   46,325m2
25Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo chương V   290,378m2
26Xà gồ, thép hộp 30x60x1.2 mạ kẽmTheo chương V   51,2m
27Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V   0,084tấn
28SX cửa thép hộp, tônTheo chương V   11,126m2
29Lắp dựng cửa vào khuônTheo chương V   11,126m2 cấu kiện
30Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0.4mmTheo chương V   0,53100m2
31Gia công khung bồn nướcTheo chương V   0,193tấn
32Lắp dựng khung bồn nướcTheo chương V   0,193tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V   8,659m2
34Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo chương V   21,209m3
35Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Theo chương V   0,88m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V   0,88m3
37Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V   4,67m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V   0,096m3
39Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chương V   0,787m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V   0,014100m2
41Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V   0,026100m2
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V   0,073tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V   0,003tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V   0,016tấn
45Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V   1,8m3
46Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V   21,84m2
47Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V   4,88m2
48Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V   6cấu kiện
49Lắp đặt van khóa, đường kính van 34mmTheo chương V   5cái
50Lắp đặt van khóa, đường kính van 42mmTheo chương V   1cái
51Lắp đặt van đồng, đường kính van 21mmTheo chương V   12cái
52Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mmTheo chương V   0,14100m
53Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mmTheo chương V   0,35100m
54Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mmTheo chương V   1,1100m
55Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mmTheo chương V   0,45100m
56Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mmTheo chương V   20cái
57Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmTheo chương V   10cái
58Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmTheo chương V   3cái
59Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mmTheo chương V   16cái
60Lắp đặt lơi nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 114mmTheo chương V   6cái
61Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mmTheo chương V   6cái
62Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmTheo chương V   5cái
63Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo chương V   8cái
64Lắp đặt tê giảm nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/21mmTheo chương V   16cái
65Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34/21mmTheo chương V   6cái
66Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo chương V   8cái
67Lắp đặt chậu xí xổmTheo chương V   4bộ
68Lắp đặt gương soiTheo chương V   4cái
69Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo chương V   4cái
70Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V   4cái
71Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo chương V   4bộ
72Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Theo chương V   1bể
73Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led bulb + chui đèn 18WTheo chương V   10bộ
74Lắp đặt bảng điện 1 cổng tắc + bảng điện nhựaTheo chương V   10bảng
75Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Theo chương V   80m
76Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo chương V   60m
77Máy bơm nước 3.5HPTheo chương V   1máy
78Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V   1cái
79Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV 3x4mm2Theo chương V   50m
80Lắp đặt dây dẫn 2 ruột LV-ABC 2x16mm2Theo chương V   110m
81Kẹp răng hạ thế cỡ dây 16mmTheo chương V   2cái
82Kẹp ngưng cápTheo chương V   2cái
83Kẹp treo cápTheo chương V   2cái
84Bulon móc 16x200Theo chương V   2cái
H San ủi nhà công nhân Đội 8
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I (bóc phong hóa)Theo chương V   0,522100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V   0,522100m3
3Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIITheo chương V   0,484100m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V   1,06100m3
5Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo chương V   0,576100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V   0,576100m3
I Nhà ở công nhân đội 10
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V   2,386m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V   20,205m3
3Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Theo chương V   5,136m3
4Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo chương V   17,451m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V   3,708m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V   0,116100m2
7Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo chương V   15,874m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V   28,46m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V   64,9m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V   115,108m2
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V   6,76m2
12Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V   0,468100m3
13Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo chương V   0,275100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V   0,275100m3
15Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Theo chương V   34,87m3
16Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V   231,36m2
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V   230,48m2
18Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo chương V   186,768m2
19Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V   28,46m2
20SX trụ thép tròn mã kẽm D90 dày 1,4mmTheo chương V   98m
21SX trụ thép tròn mã kẽm D60 dày 1,4mmTheo chương V   95,2m
22Gia công cột bằng thép hìnhTheo chương V   0,695tấn
23Lắp dựng cột thép các loạiTheo chương V   0,695tấn
24Vì kèo khung K1 , Hộp 30x60x1.4Theo chương V   169,4m
25SX xà gồ thép 30x60x1.2Theo chương V   720m
26Vì kèo,Hộp 30x60x1.4Theo chương V   297,668m
27Hộp 30x30x1.2Theo chương V   80,416m
28Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V   0,982tấn
29Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V   0,982tấn
30Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V   1,188tấn
31SX thép hộp 30x60x1.4 ( khung thưng vách)Theo chương V   623,62m
32Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tánTheo chương V   1,195tấn
33SX cửa thép hộp, tônTheo chương V   78,707m2
34Lắp dựng cửa vào khuônTheo chương V   78,707m2 cấu kiện
35Bu lông D16 L=400mmTheo chương V   112cái
36L50X50X5Theo chương V   54,95kg
37SX trụ điện thép 76x1.8lyTheo chương V   12m
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V   261,88m2
39Lợp mái thưng tường bằng tôn múi chiều dày 0.3mmTheo chương V   4,974100m2
40Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.4mmTheo chương V   2,896100m2
41Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.4mmTheo chương V   2,979100m2
42Tấm cách nhiệt cát tườngTheo chương V   265,92m2
43Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn LED bulb + chui đèn 40WTheo chương V   13bộ
44Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn LED bulb + chui đèn 18WTheo chương V   26bộ
45Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắcTheo chương V   13bảng
46Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắmTheo chương V   26bảng
47Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 ổ cắmTheo chương V   39bảng
48Lắp đặt các MCCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo chương V   13cái
49Lắp đặt các MCCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo chương V   1cái
50Bảng điện nhựaTheo chương V   92cái
51Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp nối rẽ dâyTheo chương V   26hộp
52ĐôminoTheo chương V   26thanh
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V   234m
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo chương V   208m
55Lắp đặt dây đơn Theo chương V   88m
56Lắp đặt dây đơn Theo chương V   117m
57Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V   273m
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột LV-ABC 2x25mm2Theo chương V   70m
59Kẹp răng hạ thếTheo chương V   2cái
60Kẹp treo cápTheo chương V   1cái
61Kẹp ngưng cápTheo chương V   2cái
62Bu lông móc 16x200Theo chương V   3cái
J Nhà vệ sinh công nhân Đội 10
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V   12,101m3
2Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Theo chương V   2,377m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo chương V   11,047m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V   1,276m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chương V   0,389m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V   0,06tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V   0,081tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V   0,045tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V   0,15100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo chương V   0,05100m2
11Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo chương V   16,11m3
12Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày Theo chương V   1,856m3
13Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75Theo chương V   0,332m2
14Trát móng nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V   5,33m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V   79,072m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V   191,036m2
17Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V   10,98m2
18Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V   3,96m2
19Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V   3,96m2
20Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V   3,96m2
21Đắp đất móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V   0,016100m3
22Đắp đất nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V   0,03100m3
23Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Theo chương V   3,405m3
24Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V   46,325m2
25Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo chương V   290,378m2
26Xà gồ, thép hộp 30x60x1.2 mạ kẽmTheo chương V   51,2m
27Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V   0,084tấn
28SX cửa thép hộp, tônTheo chương V   11,126m2
29Lắp dựng cửa vào khuônTheo chương V   11,126m2 cấu kiện
30Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0.4mmTheo chương V   0,53100m2
31Gia công khung bồn nướcTheo chương V   0,193tấn
32Lắp dựng khung bồn nướcTheo chương V   0,193tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V   8,659m2
34Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo chương V   21,209m3
35Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Theo chương V   0,88m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V   0,88m3
37Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V   4,67m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V   0,096m3
39Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chương V   0,787m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V   0,014100m2
41Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V   0,026100m2
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V   0,073tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V   0,003tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V   0,016tấn
45Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V   1,8m3
46Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V   21,84m2
47Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V   4,88m2
48Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V   6cấu kiện
49Lắp đặt van khóa, đường kính van 34mmTheo chương V   5cái
50Lắp đặt van khóa, đường kính van 42mmTheo chương V   1cái
51Lắp đặt van đồng, đường kính van 21mmTheo chương V   12cái
52Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mmTheo chương V   0,14100m
53Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mmTheo chương V   0,35100m
54Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mmTheo chương V   2,1100m
55Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mmTheo chương V   0,45100m
56Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mmTheo chương V   20cái
57Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmTheo chương V   10cái
58Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmTheo chương V   3cái
59Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mmTheo chương V   16cái
60Lắp đặt lơi nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 114mmTheo chương V   6cái
61Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mmTheo chương V   6cái
62Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmTheo chương V   5cái
63Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo chương V   8cái
64Lắp đặt tê giảm nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/21mmTheo chương V   16cái
65Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34/21mmTheo chương V   6cái
66Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo chương V   8cái
67Lắp đặt chậu xí xổmTheo chương V   4bộ
68Lắp đặt gương soiTheo chương V   4cái
69Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo chương V   4cái
70Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V   4cái
71Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo chương V   4bộ
72Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Theo chương V   1bể
73Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led bulb + chui đèn 18WTheo chương V   10bộ
74Lắp đặt bảng điện 1 cổng tắc + bảng điện nhựaTheo chương V   10bảng
75Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Theo chương V   80m
76Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo chương V   330m
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột LV-ABC 2x16mm2Theo chương V   210m
78Kẹp răng hạ thế cỡ dây 16mmTheo chương V   2cái
79Kẹp ngưng cápTheo chương V   2cái
80Kẹp treo cápTheo chương V   2cái
81Bulon móc 16x200Theo chương V   2cái
82Máy bơm nước 3.5HPTheo chương V   1máy
83Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV 3x4mm2Theo chương V   50m
84Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V   1cái
K San ủi nhà công nhân Đội 10
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I (bóc phong hóa)Theo chương V   0,651100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V   0,651100m3
3Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIITheo chương V   1,194100m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V   2,461100m3
5Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo chương V   1,267100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V   1,267100m3
L Nhà ở công nhân đội 11
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V   1,287m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V   18,816m3
3Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Theo chương V   4,78m3
4Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo chương V   16,265m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V   2,532m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V   0,108100m2
7Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo chương V   14,774m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V   26,66m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V   60,71m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V   106,81m2
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V   6,24m2
12Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V   0,432100m3
13Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo chương V   0,262100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V   0,262100m3
15Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Theo chương V   32,173m3
16Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V   213,575m2
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V   212,806m2
18Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo chương V   173,761m2
19Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V   26,66m2
20SX trụ thép tròn mã kẽm D90 dày 1,4mmTheo chương V   91m
21SX trụ thép tròn mã kẽm D60 dày 1,4mmTheo chương V   88,4m
22Gia công cột bằng thép hìnhTheo chương V   0,645tấn
23Lắp dựng cột thép các loạiTheo chương V   0,645tấn
24Vì kèo khung K1 , Hộp 30x60x1.4Theo chương V   157,3m
25SX xà gồ thép 30x60x1.2Theo chương V   666m
26Vì kèo,Hộp 30x60x1.4Theo chương V   276,406
27Hộp 30x30x1.2Theo chương V   74,672m
28Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V   0,912tấn
29Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V   0,912tấn
30Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V   1,099tấn
31SX thép hộp 30x60x1.4 ( khung thưng vách)Theo chương V   577,175m
32Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tánTheo chương V   1,106tấn
33SX cửa thép hộp, tônTheo chương V   72,653m2
34Lắp dựng cửa vào khuônTheo chương V   72,653m2 cấu kiện
35Bu lông D16 L=400mmTheo chương V   104cái
36L50X50X5Theo chương V   51,025kg
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V   242,832m2
38Lợp mái thưng tường bằng tôn múi chiều dày 0.3mmTheo chương V   4,613100m2
39Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.4mmTheo chương V   2,679100m2
40Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.4mmTheo chương V   2,756100m2
41Tấm cách nhiệt cát tườngTheo chương V   245,976m2
42Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn LED bulb + chui đèn 40WTheo chương V   12bộ
43Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn LED bulb + chui đèn 18WTheo chương V   24bộ
44Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắcTheo chương V   12bảng
45Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắmTheo chương V   24bảng
46Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 ổ cắmTheo chương V   36bảng
47Lắp đặt các MCCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo chương V   12cái
48Lắp đặt các MCCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo chương V   1cái
49Bảng điện nhựaTheo chương V   85cái
50Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp nối rẽ dâyTheo chương V   24hộp
51ĐôminoTheo chương V   24thanh
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V   216m
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo chương V   192m
54Lắp đặt dây đơn Theo chương V   81m
55Lắp đặt dây đơn Theo chương V   108m
56Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V   252m
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột LV-ABC 2x25mm2Theo chương V   35m
58Kẹp răng hạ thếTheo chương V   2cái
59Kẹp ngưng cápTheo chương V   2cái
60Bu lông móc 16x200Theo chương V   3cái
M Nhà vệ sinh công nhân Đội 11
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V   12,101m3
2Bê tông , vữa XM M50Theo chương V   2,377m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo chương V   9,775m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V   1,118m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V   0,107tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V   0,105tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V   0,184100m2
8Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo chương V   14,51m3
9Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày Theo chương V   2,873m3
10Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75Theo chương V   0,332m2
11Trát móng nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V   5,33m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V   81,131m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V   187,817m2
14Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V   9,216m2
15Đắp đất móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V   0,016100m3
16Đắp đất nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V   0,03100m3
17Bê tông , vữa XM M50Theo chương V   3,405m3
18Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V   46,325m2
19Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo chương V   284,49m2
20Xà gồ, thép hộp 30x60x1.2 mạ kẽmTheo chương V   51,2m
21Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V   0,084tấn
22SX cửa thép hộp, tônTheo chương V   11,126m2
23Lắp dựng cửa vào khuônTheo chương V   11,126m2 cấu kiện
24Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0.4mmTheo chương V   0,53100m2
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo chương V   21,209m3
26Bê tông , vữa XM M50Theo chương V   0,88m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V   0,88m3
28Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V   4,67m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V   0,096m3
30Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chương V   0,787m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V   0,014100m2
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V   0,026100m2
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V   0,073tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V   0,003tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V   0,016tấn
36Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V   1,8m3
37Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V   21,84m2
38Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V   4,88m2
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V   6cấu kiện
40Lắp đặt van khóa, đường kính van 34mmTheo chương V   6cái
41Lắp đặt van đồng, đường kính van 21mmTheo chương V   12cái
42Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mmTheo chương V   0,14100m
43Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mmTheo chương V   0,35100m
44Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mmTheo chương V   0,25100m
45Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mmTheo chương V   0,45100m
46Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mmTheo chương V   20cái
47Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmTheo chương V   10cái
48Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmTheo chương V   3cái
49Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mmTheo chương V   16cái
50Lắp đặt lơi nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 114mmTheo chương V   6cái
51Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mmTheo chương V   6cái
52Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmTheo chương V   5cái
53Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo chương V   8cái
54Lắp đặt tê giảm nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/21mmTheo chương V   16cái
55Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34/21mmTheo chương V   6cái
56Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo chương V   8cái
57Lắp đặt chậu xí xổmTheo chương V   4bộ
58Lắp đặt gương soiTheo chương V   4cái
59Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo chương V   4cái
60Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V   4cái
61Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo chương V   4bộ
62Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led bulb + chui đèn 18WTheo chương V   10bộ
63Lắp đặt bảng điện 1 cổng tắc + bảng điện nhựaTheo chương V   10bảng
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Theo chương V   80m
65Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo chương V   60m
N San ủi nhà công nhân Đội 11
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIITheo chương V   1,278100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V   1,493100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo chương V   0,215100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V   0,215100m3
O Nhà ở công nhân đội 12
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V   1,537m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V   18,816m3
3Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Theo chương V   4,78m3
4Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo chương V   16,265m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V   2,777m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V   0,108100m2
7Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo chương V   14,774m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V   26,66m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V   60,71m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V   106,811m2
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V   6,24m2
12Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V   0,432100m3
13Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo chương V   0,259100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V   0,259100m3
15Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Theo chương V   32,173m3
16Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V   213,575m2
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V   212,806m2
18Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo chương V   173,761m2
19Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V   26,66m2
20SX trụ thép tròn mã kẽm D90 dày 1,4mmTheo chương V   91m
21SX trụ thép tròn mã kẽm D60 dày 1,4mmTheo chương V   88,4m
22Gia công cột bằng thép hìnhTheo chương V   0,645tấn
23Lắp dựng cột thép các loạiTheo chương V   0,645tấn
24Vì kèo khung K1 , Hộp 30x60x1.4Theo chương V   157,3m
25SX xà gồ thép 30x60x1.2Theo chương V   666m
26Vì kèo,Hộp 30x60x1.4Theo chương V   276,41m
27Hộp 30x30x1.2Theo chương V   74,672m
28Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V   0,912tấn
29Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V   0,912tấn
30Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V   0,839tấn
31SX thép hộp 30x60x1.4 ( khung thưng vách)Theo chương V   577,175m
32Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tánTheo chương V   1,106tấn
33SX cửa thép hộp, tônTheo chương V   72,653m2
34Lắp dựng cửa vào khuônTheo chương V   72,653m2 cấu kiện
35Bu lông D16 L=400mmTheo chương V   104cái
36L50X50X5Theo chương V   51,025kg
37SX trụ điện thép 76x1.8lyTheo chương V   12m
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V   242,832m2
39Lợp mái thưng tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0.3mmTheo chương V   4,613100m2
40Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.4mmTheo chương V   2,679100m2
41Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.4mmTheo chương V   2,756100m2
42Tấm cách nhiệt cát tườngTheo chương V   245,976m2
43Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn LED bulb + chui đèn 40WTheo chương V   12bộ
44Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn LED bulb + chui đèn 18WTheo chương V   24bộ
45Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắcTheo chương V   12bảng
46Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắmTheo chương V   24bảng
47Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 ổ cắmTheo chương V   36bảng
48Lắp đặt các MCCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo chương V   12cái
49Lắp đặt các MCCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo chương V   1cái
50Bảng điện nhựaTheo chương V   85cái
51Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp nối rẽ dâyTheo chương V   24hộp
52ĐôminoTheo chương V   24thanh
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V   216m
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V   192m
55Lắp đặt dây đơn Theo chương V   81m
56Lắp đặt dây đơn Theo chương V   108m
57Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V   252m
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột LV-ABC 2x25mm2Theo chương V   35m
59Kẹp răng hạ thếTheo chương V   2cái
60Kẹp treo cápTheo chương V   1cái
61Kẹp ngưng cápTheo chương V   3cái
62Bu lông móc 16x200Theo chương V   2cái
63Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V   0,594m3
64Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V   9,09m3
65Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Theo chương V   2,29m3
66Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo chương V   7,959m3
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V   1,168m3
68Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V   0,05100m2
69Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo chương V   7,077m3
70Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V   8,46m2
71Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V   31,38m2
72Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V   18,995m2
73Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V   2,6m2
74Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V   0,178100m3
75Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo chương V   0,093100m3
76Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V   0,093100m3
77Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Theo chương V   13,212m3
78Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V   89,081m2
79Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V   89,116m2
80Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo chương V   52,975m2
81Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V   8,46m2
82SX trụ thép tròn mã kẽm D90 dày 1,4mmTheo chương V   42m
83SX trụ thép tròn mã kẽm D60 dày 1,4mmTheo chương V   40,8m
84Gia công cột bằng thép hìnhTheo chương V   0,2977tấn
85Lắp dựng cột thép các loạiTheo chương V   0,2977tấn
86Vì kèo khung K1 , Hộp 30x60x1.4Theo chương V   72,6m
87SX xà gồ thép 30x60x1.2Theo chương V   288m
88Vì kèo,Hộp 30x60x1.4Theo chương V   127,572m
89Hộp 30x30x1.2Theo chương V   34,464m
90Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V   0,421tấn
91Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V   0,421tấn
92Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V   0,4753tấn
93SX thép hộp 30x60x1.4 ( khung thưng vách)Theo chương V   277,66m
94Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tánTheo chương V   0,483tấn
95SX cửa thép hộp, tônTheo chương V   30,272m2
96Lắp dựng cửa vào khuônTheo chương V   30,272m2 cấu kiện
97Bu lông D16 L=400mmTheo chương V   48cái
98L50X50X5Theo chương V   23,55kg
99Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V   114,1054m2
100Lợp mái thưng tường bằng tôn múi chiều dày 0.3mmTheo chương V   2,0865100m2
101Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.4mmTheo chương V   1,1584100m2
102Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.4mmTheo chương V   1,1917100m2
103Tấm cách nhiệt cát tườngTheo chương V   106,368m2
104Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn LED bulb + chui đèn 40WTheo chương V   6bộ
105Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn LED bulb + chui đèn 18WTheo chương V   12bộ
106Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắcTheo chương V   6bảng
107Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắmTheo chương V   12bảng
108Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 ổ cắmTheo chương V   18bảng
109Lắp đặt các MCCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo chương V   6cái
110Lắp đặt các MCCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo chương V   1cái
111Bảng điện nhựaTheo chương V   43cái
112Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp nối rẽ dâyTheo chương V   12hộp
113ĐôminoTheo chương V   12thanh
114Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V   108m
115Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V   96m
116Lắp đặt dây đơn Theo chương V   40m
117Lắp đặt dây đơn Theo chương V   54m
118Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V   126m
119Lắp đặt dây dẫn 2 ruột LV-ABC 2x25mm2Theo chương V   30m
120Kẹp răng hạ thếTheo chương V   2cái
121Kẹp ngưng cápTheo chương V   3cái
122Bu lông móc 16x200Theo chương V   3cái
P Nhà vệ sinh công nhân Đội 12
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V   12,101m3
2Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Theo chương V   2,377m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo chương V   9,775m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V   1,118m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V   0,107tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V   0,105tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V   0,184100m2
8Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo chương V   14,51m3
9Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày Theo chương V   2,873m3
10Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75Theo chương V   0,332m2
11Trát móng nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V   5,33m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V   81,131m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V   187,817m2
14Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V   9,216m2
15Đắp đất móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V   0,016100m3
16Đắp đất nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V   0,03100m3
17Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Theo chương V   3,405m3
18Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V   46,325m2
19Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo chương V   284,494m2
20Xà gồ, thép hộp 30x60x1.2 mạ kẽmTheo chương V   51,2m
21Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V   0,084tấn
22SX cửa thép hộp, tônTheo chương V   11,126m2
23Lắp dựng cửa vào khuônTheo chương V   11,126m2 cấu kiện
24Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0.4mmTheo chương V   0,53100m2
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo chương V   21,209m3
26Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Theo chương V   0,88m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V   0,88m3
28Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V   4,67m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V   0,096m3
30Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chương V   0,787m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V   0,014100m2
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V   0,026100m2
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V   0,073tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V   0,003tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V   0,016tấn
36Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V   1,8m3
37Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V   21,84m2
38Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V   4,88m2
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V   6cấu kiện
40Lắp đặt van khóa, đường kính van 34mmTheo chương V   5cái
41Lắp đặt van khóa, đường kính van 42mmTheo chương V   1cái
42Lắp đặt van đồng, đường kính van 21mmTheo chương V   12cái
43Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mmTheo chương V   0,14100m
44Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mmTheo chương V   0,45100m
45Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mmTheo chương V   0,55100m
46Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mmTheo chương V   0,45100m
47Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mmTheo chương V   20cái
48Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmTheo chương V   8cái
49Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmTheo chương V   5cái
50Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mmTheo chương V   16cái
51Lắp đặt lơi nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 114mmTheo chương V   6cái
52Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mmTheo chương V   6cái
53Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmTheo chương V   5cái
54Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo chương V   8cái
55Lắp đặt tê giảm nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/21mmTheo chương V   16cái
56Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34/21mmTheo chương V   6cái
57Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo chương V   8cái
58Lắp đặt chậu xí xổmTheo chương V   4bộ
59Lắp đặt gương soiTheo chương V   4cái
60Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo chương V   4cái
61Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V   4cái
62Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo chương V   4bộ
63Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led bulb + chui đèn 18WTheo chương V   10bộ
64Lắp đặt bảng điện 1 cổng tắc + bảng điện nhựaTheo chương V   10bảng
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Theo chương V   80m
66Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo chương V   60m
67Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V   12,101m3
68Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Theo chương V   2,377m3
69Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo chương V   9,775m3
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V   1,118m3
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V   0,107tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V   0,105tấn
73Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V   0,184100m2
74Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo chương V   14,51m3
75Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày Theo chương V   2,873m3
76Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75Theo chương V   0,332m2
77Trát móng nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V   5,33m2
78Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V   81,131m2
79Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V   187,817m2
80Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V   9,216m2
81Đắp đất móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V   0,016100m3
82Đắp đất nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V   0,03100m3
83Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Theo chương V   3,405m3
84Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V   46,325m2
85Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo chương V   284,494m2
86Xà gồ, thép hộp 30x60x1.2 mạ kẽmTheo chương V   51,2m
87Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V   0,084tấn
88SX cửa thép hộp, tônTheo chương V   11,126m2
89Lắp dựng cửa vào khuônTheo chương V   11,126m2 cấu kiện
90Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0.4mmTheo chương V   0,53100m2
91Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo chương V   21,209m3
92Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Theo chương V   0,88m3
93Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V   0,88m3
94Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V   4,67m3
95Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V   0,096m3
96Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chương V   0,787m3
97Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V   0,014100m2
98Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V   0,026100m2
99Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V   0,073tấn
100Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V   0,003tấn
101Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V   0,016tấn
102Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V   1,8m3
103Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V   21,84m2
104Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V   4,88m2
105Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V   6cấu kiện
106Lắp đặt van khóa, đường kính van 34mmTheo chương V   5cái
107Lắp đặt van khóa, đường kính van 42mmTheo chương V   1cái
108Lắp đặt van đồng, đường kính van 21mmTheo chương V   12cái
109Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mmTheo chương V   0,14100m
110Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mmTheo chương V   0,45100m
111Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mmTheo chương V   0,55100m
112Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mmTheo chương V   0,45100m
113Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mmTheo chương V   20cái
114Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmTheo chương V   8cái
115Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmTheo chương V   5cái
116Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mmTheo chương V   16cái
117Lắp đặt lơi nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 114mmTheo chương V   6cái
118Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mmTheo chương V   6cái
119Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmTheo chương V   5cái
120Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo chương V   8cái
121Lắp đặt tê giảm nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/21mmTheo chương V   16cái
122Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34/21mmTheo chương V   6cái
123Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo chương V   8cái
124Lắp đặt chậu xí xổmTheo chương V   4bộ
125Lắp đặt gương soiTheo chương V   4cái
126Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo chương V   4cái
127Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V   4cái
128Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo chương V   4bộ
129Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led bulb + chui đèn 18WTheo chương V   10bộ
130Lắp đặt bảng điện 1 cổng tắc + bảng điện nhựaTheo chương V   10bảng
131Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Theo chương V   80m
132Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo chương V   60m
Q San ủi nhà công nhân Đội 12
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I (bóc phong hóa)Theo chương V   0,72100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V   0,72100m3
3Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIITheo chương V   2,248100m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V   2,483100m3
5Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo chương V   0,235100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V   0,235100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.75E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc công nghiệp; giao thông thủy lợi
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dung; Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng công trình tương tự; Có tối thiểu 05 năm liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng; Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV53
2 Kỹ thuật công trình 2 trình độ trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy kinh vĩ: Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
2 Máy thuỷ bình: Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
3 Máy đào đất dung tích >=0 5m3: Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động3
4 Ôtô tự đổ >=7 tấn: Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động3
5 Máy trộn bê tông >=80lít: Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động6
6 Máy cắt thép: Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động6
7 Máy duỗi thép: Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động6
8 Máy cắt gạch: Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động6
9 Máy đầm dùi điện: Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động6
10 Máy đầm bàn: Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động6
11 Máy hàn điện công suất 3,5Kw: Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động6
12 Máy đầm cóc: Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động6
13 Cây chống thép: Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động200
14 Giàn giáo thép: Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động50
15 Xe cút kít: Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động18
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->