Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220223494-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/02/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220223430
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách trung ương hỗ trợ năm 2021, 2022, 2023 và nguồn cân đối ngân sách địa phương (tỉnh hỗ trợ) năm 2021, 2022, 2023
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-18 14:26:00 đến ngày 2022-02-28 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,163,337,314 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 62,000,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.54E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn *Yêu cầu:01 người, có trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm thi công công trình giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:-Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên.- Số lượng bao gồm:+ 02 người chuyên ngành thủy lợi hoặc xây dựng;+ 01 người chuyên ngành khảo sát địa hình hoặc trắc đạc.- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ đào tạo phù hợp với loại công việc đảm nhận trong đó số lượng tối thiểu các tổ đội bao gồm (Hàn; Nề; Kỹ thuật xây dựng, cốt thép, cốp pha; ...)Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Bản chụp chứng thực hợp pháp chứng chỉ nghề.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn kết cấu thép
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng
Hỗ trợ xử lý khẩn cấp hệ thống chống úng lụt thị trấn Yên Minh, huyện Yên Minh, tỉnh Hà Giang
12 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách trung ương hỗ trợ năm 2021, 2022, 2023 và nguồn cân đối ngân sách địa phương (tỉnh hỗ trợ) năm 2021, 2022, 2023
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A , địa chỉ: Số nhà 120A, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý ĐTXD huyện Yên Minh; Địa chỉ: Thị trấn Yên Minh - Huyện Yên Minh - Tỉnh Hà Giang Điện thoại: (0219)852923 Fax: (0219)852925
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát lập HSTK-BVTC và dự toán: Công ty TNHH MTV Sơn Bắc Bắc Quang. + Thẩm tra HS: Phòng Kinh tế và Hạ tang huyện Yên Minh. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH một thành viên D&A. + Thẩm định HSMT: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Yên Minh. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Yên Minh.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A , địa chỉ: Số nhà 120A, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý ĐTXD huyện Yên Minh; Địa chỉ: Thị trấn Yên Minh - Huyện Yên Minh - Tỉnh Hà Giang Điện thoại: (0219)852923 Fax: (0219)852925


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. - Có các chứng chỉ chuyên ngành khác phù hợp theo quy định hiện hành.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 62.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý ĐTXD huyện Yên Minh; Địa chỉ: Thị trấn Yên Minh - Huyện Yên Minh - Tỉnh Hà Giang Điện thoại: (0219)852923 Fax: (0219)852925
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đào Văn Thuyết - Giám đốc Ban quản lý ĐTXD huyện Yên Minh; Địa chỉ: Thị trấn Yên Minh - Huyện Yên Minh - Tỉnh Hà Giang; Điện thoại: (0219)852923 Fax: (0219)852925
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Yên Minh. Địa chỉ: Thị trấn Yên Minh - Huyện Yên Minh - Tỉnh Hà Giang;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang – Địa chỉ: Phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC KHU VỰC BỆNH VIỆN
1Đào kênh mương, chiều rộng ≤ 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,8796100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng ≤ 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,5198100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,048100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,5198100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,5198100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,8316100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,8316100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật96,07m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật547,16m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0045tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7275tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày ≤ 45 cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,4615100m2
13Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật158,49m2
14Đào kênh mương, chiều rộng ≤ 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,5959100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,5959100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,5959100m3
B HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC KHU VỰC DỌC ĐƯỜNG LÍ THƯỜNG KIỆT
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật255,51m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật255,51m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật255,51m3
4Đào kênh mương, chiều rộng ≤ 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,0819100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,9111100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,1708100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,1708100m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày ≤ 45 cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,188100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,39m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật204,2m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,723tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,5507tấn
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,245tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1981100m2
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật83,41m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật208cấu kiện
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,82m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1149100m2
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,7m3
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0149tấn
21Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,17m3
22Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 125Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật41,6m2
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật208cấu kiện
24Lưới chắn rácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
C HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC KHU VỰC ĐẦU ĐƯỜNG NGUYỄN THÁI HỌC
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,21m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,21m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,21m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,29m3
5Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 60cm, cao ≤2 m, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,83m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0151100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,15m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0095100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0306tấn
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0186100m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,296m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cấu kiện
14Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax≤ 4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,66m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,39m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, ống buyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7098100m2
17Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính ≤ 18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,0666tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,16m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0566100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép ≤ 10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0346tấn
21Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,13m3
22Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax≤ 4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,83m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0596100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép ≤ 10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1514tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép ≤ 18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0995tấn
26Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,98m3
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cấu kiện
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường ≤25 cm, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,21m3
29Song gang đúcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cỏi
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,33m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,59m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày ≤ 45 cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1023100m2
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0224100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0108tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0136tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,19m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0376100m2
38Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0909tấn
39Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,35m3
40Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cấu kiện
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đường kính ống ≤100 cm, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,16m3
42Lắp dựng cốt thộp ống cống, buy, xi phụng, xoắn, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,06tấn
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, ống buyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2712100m2
44Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cấu kiện
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,25m3
46Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 60cm, cao ≤2 m, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,48m3
47Đào kênh mương, chiều rộng ≤ 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,5227100m3
48Đào kênh mương, chiều rộng ≤ 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5025100m3
49Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8291100m3
50Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5025100m3
51Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5025100m3
52Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,6936100m3
53Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5026100m3
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,8m3
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật134,69m3
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,197tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,0823tấn
58Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày ≤ 45 cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,1188100m2
59Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,79m2
D HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC KHU VỰC CUỐI ĐƯỜNG LÍ THƯỜNG KIỆT
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,21m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,21m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,21m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,29m3
5Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 60cm, cao ≤2 m, vữa XM mác 125Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,83m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0151100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,15m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0095100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0306tấn
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0186100m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,296m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cấu kiện
14Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax≤ 4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,66m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,39m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, ống buyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7098100m2
17Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính ≤ 18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,0666tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,16m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0566100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép ≤ 10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0346tấn
21Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,13m3
22Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax≤ 4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,83m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0596100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép ≤ 10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1514tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép ≤ 18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0995tấn
26Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,98m3
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cấu kiện
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường ≤25 cm, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,21m3
29Song gang đúcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cỏi
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,33m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,59m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày ≤ 45 cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1023100m2
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0224100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0108tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0136tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,19m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0376100m2
38Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0909tấn
39Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,35m3
40Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cấu kiện
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đường kính ống ≤100 cm, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,16m3
42Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính ≤ 10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,06tấn
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, ống buyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2712100m2
44Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cấu kiện
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,25m3
46Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 60cm, cao ≤2 m, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,48m3
47Đào kênh mương, chiều rộng ≤ 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,6293100m3
48Đào kênh mương, chiều rộng ≤ 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,984100m3
49Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,2952100m3
50Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,984100m3
51Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,984100m3
52Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,3341100m3
53Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,3341100m3
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,16m3
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật223,28m3
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,418tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3083tấn
58Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày ≤ 45 cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,9527100m2
59Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật65,58m2
E HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC KHU VỰC SUỐI NÀ RƯỢC 2
1Đào kênh mương, chiều rộng ≤ 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2589100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng ≤ 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8393100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6259100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,633100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II (4km tiếp theo ĐM x 4)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,633100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II (2km tiếp theo ĐM x 2)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,633100m3
7Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8393100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I (4km tiếp theo ĐM x 4)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8393100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I (2km tiếp theo ĐM x 2)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8393100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,08m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật97,34m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2002tấn
13Lắp dựng cốt thộp khớp nối, thanh giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1509tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày ≤ 45 cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,2278100m2
15Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,6m2
16Lưới chắn rácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.54E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 *Yêu cầu:01 người, có trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm thi công công trình giao thông52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 3 Yêu cầu:-Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên.- Số lượng bao gồm:+ 02 người chuyên ngành thủy lợi hoặc xây dựng;+ 01 người chuyên ngành khảo sát địa hình hoặc trắc đạc.- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự31
3 Công nhân kỹ thuật 10 - Có chứng chỉ đào tạo phù hợp với loại công việc đảm nhận trong đó số lượng tối thiểu các tổ đội bao gồm (Hàn; Nề; Kỹ thuật xây dựng, cốt thép, cốp pha; ...)Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Bản chụp chứng thực hợp pháp chứng chỉ nghề.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5T3
2 Máy đào ≥ 0,8m31
3 Máy đầm đất cầm tay Đầm chặt2
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
5 Máy đầm dùi Đầm bê tông2
6 Máy đầm bàn Đầm bê tông2
7 Máy cắt uốn thép Cắt uốn cốt thép2
8 Máy hàn Hàn kết cấu thép2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->