Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220222053-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/02/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH QUẢN LÝ XÂY DỰNG HƯNG THỊNH
Tên gói thầu Thi công xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220217858
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố (nguồn vốn phân cấp theo tiêu chí năm 2020 - 2023)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-18 14:43:00 đến ngày 2022-02-28 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,748,494,533 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 56,000,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.622741799E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.124548359E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tính tương tự của hợp đồng xây dựng được hiểu như sau:+ Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên, trong đó móng, cột, dầm, sàn bê tông cốt thép; Hệ thống điện, nước cho công trình.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.623.946.173 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.623.946.173 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.247.892.346 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành đào tạo kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc chỉ huy trưởng công trình của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên);- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kiến trúc công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành đào tạo kiến trúc sư.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách phần kiến trúc của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần kết cấu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành đào tạo kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành đào tạo kỹ sư điện hoặc điện – điện tử.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành ngành đào tạo cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng và đã qua lớp bồi dưỡng về an toàn lao động.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng hoặc kế toán.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 4,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ (*)
- Đặc điểm thiết bị Tem kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình (*)
- Đặc điểm thiết bị Tem kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
15-Cần cẩu hoặc ô tô có gắn cẩu (**)
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH QUẢN LÝ XÂY DỰNG HƯNG THỊNH
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và thiết bị
Xây dựng mới văn phòng khu phố 1A
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố (nguồn vốn phân cấp theo tiêu chí năm 2020 - 2023)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH QUẢN LÝ XÂY DỰNG HƯNG THỊNH , địa chỉ: Số 144 Đường số 16, Khu Đô Thị Vạn Phúc, Phường Hiệp Bình Phước, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường An Phú Địa chỉ: Phường An Phú, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.3740021.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật, dự toán xây dựng: Công ty TNHH Dịch vụ y tế và Xây dựng Nhất Việt – Địa chỉ: 4/6 khu phố Hòa Long, phường Lái Thiêu, thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán xây dựng: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Gia Phong – Địa chỉ: Số B137, khu phố Bình Đức 2, phường Lái Thiêu, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương; + Tư vấn thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng: Phòng Quản lý đô thị thành phố Thuận An - Địa chỉ: Khu phố Nguyễn Trãi, đường Nguyễn Trãi, phường Lái Thiêu, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Quản lý xây dựng Hưng Thịnh, Địa chỉ: Số 144 đường số 16, KĐT Vạn Phúc, phường Hiệp Bình Phước, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Quản lý Xây dựng Sài Gòn, Địa chỉ: Số 2 đường số 9, khu phố 5, phường Hiệp Bình Phước, thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh;


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH QUẢN LÝ XÂY DỰNG HƯNG THỊNH , địa chỉ: Số 144 Đường số 16, Khu Đô Thị Vạn Phúc, Phường Hiệp Bình Phước, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường An Phú Địa chỉ: Phường An Phú, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.3740021.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ và siêu nhỏ: Chứng từ nộp bảo hiểm xã hội năm 2021 mà doanh nghiệp nộp cho cơ quan bảo hiểm xã hội hoặc xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội về số lao động tham gia bảo hiểm xã hội của doanh nghiệp trong năm 2021. - Bản quét (scan màu) tài liệu chứng minh nhà thầu có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành: Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức, trong đó lĩnh vực hoạt động: (Lĩnh vực/Loại công trình/Hạng): Thi công/Dân dụng/Hạng III trở lên. - Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật, bản cam kết, các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ). Trường hợp liên danh dự thầu, từng thành viên trong liên danh phải kê năng lực tài chính, kèm theo tài liệu chứng minh như yêu cầu nêu trên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 56.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường An Phú Địa chỉ: Phường An Phú, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.3740021.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Thuận An. Địa chỉ: Phường Lái Thiêu, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.3755202
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bình Dương Địa chỉ: Lê Lợi, Phú Chánh, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương Điện thoại: 0274.3822 926 - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.7686611.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có trong quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 câyMô tả kỹ thuật theo Chương V7,57100m2
2Cung cấp đất đắp nền công trình (Tham khảo công bố giá số 3502/CBG-XSD ngày 29/10/2021 của Sở Xây dựng tỉnh Bình Dương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.120,5116m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K= 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,2051100m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,097m3
B HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ KHU PHỐ A
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤ 6m- đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4301100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V119,1948m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,908m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,9072m3
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,158m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,642m3
8Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,3353m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,437m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6103100m2
11Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9058100m2
12Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,8503100m2
13Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2034100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1414tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4784tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2129tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6786tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3747tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1256tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4177tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8531tấn
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1434tấn
23Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2137tấn
24Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1597tấn
25Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5128tấn
26Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5128tấn
27CCLĐ bu lông vì kèoMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
28Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,754tấn
29Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,754tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V67,29881m2
31CCLĐ cáp D12 giằng mái (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V33md
32Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (gạch không nung)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,6946m3
33Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (gạch không nung)Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,568m3
34Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (gạch không nung)Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,1162m3
35Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75 (gạch không nung)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5071m3
36Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo Chương V241,6m2
37Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V449,4813m2
38Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V400,742m2
39Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V250,52m2
40Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V160m2
41Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V290,58m2
42Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V281,06m2
43Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V850,2233m2
44Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V701,1m2
45Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.101,842m2
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V449,4813m2
47Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V320,96m2
48Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤0,36m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V299,34m2
49Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤0,09m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,62m2
50Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V18,36m2
51Lát đá bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V14,8872m2
52Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V72,86m2
53Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Mô tả kỹ thuật theo Chương V96,35m2
54Thi công trần bằng tấm nhựa PICOMAT, khung xươngMô tả kỹ thuật theo Chương V147,13m2
55Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6971100m2
56Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,61m2
57CCLĐ cửa đi, cửa sổ bằng nhôm sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V67,44m2
58Gia công cửa song sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V37,74m2
59Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V37,74m2
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V37,741m2
61CCLĐ tấm Compact dày 12mm, bao gồm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V9,9m2
62CCLĐ lam nhôm Z che nắng bằng nhôm (Tham khảo công bố giá số 3502/CBG-XSD ngày 29/10/2021 của Sở Xây dựng tỉnh Bình Dương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,8m2
63CCLĐ lan can bằng Inox 304 (Tham khảo công bố giá số 3502/CBG-XSD ngày 29/10/2021 của Sở Xây dựng tỉnh Bình Dương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,97m2
64ĐIỆN - Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
65Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
66Lắp đặt đèn ống dài 1,2m hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V19bộ
67Lắp đặt đèn trang trí âm trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
68Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK≤ 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V500m
69Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V430m
70Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50hộp
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V925m
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V520m
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
74Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
75Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
76Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
77Lắp đặt ô cắm baMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
78Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
79Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
80Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
81Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V61 tủ
82NƯỚC - Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
83Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
84Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
85Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
86Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9100m
87Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
88Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
89Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
90Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
91Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
92Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
93Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
94Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
95Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
96HẦM TỰ HOẠI - Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m, đất C2Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,7961m3
97Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,045m3
98Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,9m2
99Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250 cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,816m3
100Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,816m3
101Cung cấp than hoạt tính khử mùiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,171m3
102Lắp dựng cốt thép nền, tường hầm, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0457tấn
103Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,049100m2
104HỆ THỐNG CHỐNG SÉT - Gia công kim thu sét, dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
105Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
106Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
107Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7m
108Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V5cọc
109CCLD Đế kim thu sétMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
110CCLD Bảng nhôm 25x3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cuộn
111Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V37m
112Hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V5mối nối
113CCLĐ hộp đo điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V11 chỉ tiêu
114Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
C HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO
1KẾT CẤU - Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤ 6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9114100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,35341m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V83,5384m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,94m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,015m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1 m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,875m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,0701m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,372100m2
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1572100m2
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4462100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5277tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1579tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7751tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2169tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,13tấn
16KIẾN TRÚC - Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM75 (gạch không nung)Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,204m3
17Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo Chương V88m2
18Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V464,08m2
19Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V72,16m2
20Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,36m2
21Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V68,64m2
22Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V395,44m2
23Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V117,52m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót +2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V512,96m2
25CỐNG CHÍNH - Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75 (gạch không nung)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6m3
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V14m2
27Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm- chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (gạch không nung)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,264m3
28Trát tường ngoài dày 2 cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,28m2
29Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,28m2
30Gia công hàng rào song sắt.Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,3579m2
31Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V26,3579m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V33,31791m2
33CCLĐ bảng tên băng tấm Alu (ngoài trời)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,8m2
34Gia công bảng tên bằng sắt V50x50x5Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1055tấn
D HẠNG MỤC: SÂN NỘI BỘ + MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m- đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V68,06321m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,403m3
3Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M100 (gạch không nung)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,376m3
4Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V203,76m2
5Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công- chiều dày ≤45cm, chiều cao≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7222m3
6Lắp dựng cốt thép nền, tường hầm, ĐK≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3971tấn
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bê tông thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,8376m3
8Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4797100m2
9CCLĐ cống BTCT D400, dài 4mMô tả kỹ thuật theo Chương V21 đoạn ống
10CCLĐ ron cao su D400Mô tả kỹ thuật theo Chương V1mối nối
11CCLĐ gối cống D400 (Tham khảo công bố giá số 3502/CBG-XSD ngày 29/10/2021 của Sở Xây Dựng tỉnh Bình Dương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
E HẠNG MỤC: MÁI CHE SÂN BẰNG THÉP TIỀN CHẾ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V23,521m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V18,68m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,676m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,204m3
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,96m3
6Ván khuôn móng cột-Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0768100m2
7Ván khuôn cột- Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V12,48100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2423tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1925tấn
10Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5881tấn
11Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5881tấn
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3654tấn
13CCLĐ bu lông D18Mô tả kỹ thuật theo Chương V80cái
14CCLĐ cáp giằng D12, bao gồm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V45md
15Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7813tấn
16Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7813tấn
17Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0316100m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V76,84241m2
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,245100m
20Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
F PHẦN THIẾT BỊ
1CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ - Bàn, ghế Hội trường 60 chỗ ngồiMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
2Ghế Hội trường 60 chỗ ngồiMô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
3Bàn, ghế làm việc Văn phòng khu phốMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
4Phong màn cửa đi, cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V80m2
5Tủ đựng hồ sơMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Bục phát biểuMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Bục để tượng Bác HồMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Phụ kiện, vật tư hoàn thiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V1tb
9THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - Bình bột ABC 4kgMô tả kỹ thuật theo Chương V5bình
10Bình chữa cháy xách tay MT3 (3kg)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bình
11Đèn thoát hiểm + vật tư lắp đặtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
12Bảng tiêu lệnh, nội quiMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
13Kệ để bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.622741799E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.124548359E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tính tương tự của hợp đồng xây dựng được hiểu như sau:+ Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên, trong đó móng, cột, dầm, sàn bê tông cốt thép; Hệ thống điện, nước cho công trình.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.623.946.173 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.623.946.173 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.247.892.346 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành đào tạo kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc chỉ huy trưởng công trình của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên);- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.32
2 Cán bộ phụ trách kiến trúc công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành đào tạo kiến trúc sư.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách phần kiến trúc của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.22
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần kết cấu 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành đào tạo kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.22
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành đào tạo kỹ sư điện hoặc điện – điện tử.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.22
5 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành ngành đào tạo cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.22
6 Cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng và đã qua lớp bồi dưỡng về an toàn lao động.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.22
7 Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng hoặc kế toán.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7 kW2
2 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5 kW1
3 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kW1
4 Máy hàn Công suất ≥ 23 kW1
5 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1 kW1
6 Máy khoan bê tông Công suất ≥ 0,62 kW1
7 Máy khoan điện Công suất ≥ 4,5 kW1
8 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít2
9 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 150 lít1
10 Máy vận thăng Sức nâng ≥ 0,8 tấn1
11 Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ (*) Tem kiểm định còn hiệu lực1
12 Máy thủy bình (*) Tem kiểm định còn hiệu lực1
13 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,4 m31
14 Máy ủi Công suất ≥ 110 CV1
15 Cần cẩu hoặc ô tô có gắn cẩu (**) Sức nâng ≥ 10 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->