Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220222053-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/02/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH QUẢN LÝ XÂY DỰNG HƯNG THỊNH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220217858 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố (nguồn vốn phân cấp theo tiêu chí năm 2020 - 2023) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-18 14:43:00 đến ngày 2022-02-28 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,748,494,533 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 56,000,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.622741799E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.124548359E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tính tương tự của hợp đồng xây dựng được hiểu như sau:+ Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên, trong đó móng, cột, dầm, sàn bê tông cốt thép; Hệ thống điện, nước cho công trình.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.623.946.173 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.623.946.173 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.247.892.346 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành đào tạo kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc chỉ huy trưởng công trình của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên);- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiến trúc công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành đào tạo kiến trúc sư.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách phần kiến trúc của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần kết cấu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành đào tạo kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành đào tạo kỹ sư điện hoặc điện – điện tử.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành ngành đào tạo cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng và đã qua lớp bồi dưỡng về an toàn lao động.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng hoặc kế toán.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 4,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 0,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tem kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tem kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Cần cẩu hoặc ô tô có gắn cẩu (**) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH QUẢN LÝ XÂY DỰNG HƯNG THỊNH |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và thiết bị Xây dựng mới văn phòng khu phố 1A 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố (nguồn vốn phân cấp theo tiêu chí năm 2020 - 2023) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ và siêu nhỏ: Chứng từ nộp bảo hiểm xã hội năm 2021 mà doanh nghiệp nộp cho cơ quan bảo hiểm xã hội hoặc xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội về số lao động tham gia bảo hiểm xã hội của doanh nghiệp trong năm 2021. - Bản quét (scan màu) tài liệu chứng minh nhà thầu có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành: Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức, trong đó lĩnh vực hoạt động: (Lĩnh vực/Loại công trình/Hạng): Thi công/Dân dụng/Hạng III trở lên. - Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật, bản cam kết, các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ). Trường hợp liên danh dự thầu, từng thành viên trong liên danh phải kê năng lực tài chính, kèm theo tài liệu chứng minh như yêu cầu nêu trên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 56.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân phường An Phú
Địa chỉ: Phường An Phú, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương.
Điện thoại: 0274.3740021. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Thuận An. Địa chỉ: Phường Lái Thiêu, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.3755202 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bình Dương Địa chỉ: Lê Lợi, Phú Chánh, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương Điện thoại: 0274.3822 926 - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.7686611. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có trong quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,57 | 100m2 |
| 2 | Cung cấp đất đắp nền công trình (Tham khảo công bố giá số 3502/CBG-XSD ngày 29/10/2021 của Sở Xây dựng tỉnh Bình Dương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.120,5116 | m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K= 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2051 | 100m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,097 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ KHU PHỐ A | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤ 6m- đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4301 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,1948 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,908 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,9072 | m3 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,158 | m3 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,642 | m3 |
| 8 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,3353 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,437 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6103 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9058 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8503 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2034 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1414 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4784 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2129 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6786 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3747 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1256 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4177 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8531 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1434 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2137 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1597 | tấn |
| 25 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5128 | tấn |
| 26 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5128 | tấn |
| 27 | CCLĐ bu lông vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,754 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,754 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,2988 | 1m2 |
| 31 | CCLĐ cáp D12 giằng mái (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | md |
| 32 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (gạch không nung) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,6946 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (gạch không nung) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,568 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (gạch không nung) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,1162 | m3 |
| 35 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75 (gạch không nung) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5071 | m3 |
| 36 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 241,6 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 449,4813 | m2 |
| 38 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400,742 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250,52 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 290,58 | m2 |
| 42 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 281,06 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 850,2233 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 701,1 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.101,842 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 449,4813 | m2 |
| 47 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320,96 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤0,36m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 299,34 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤0,09m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,62 | m2 |
| 50 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,36 | m2 |
| 51 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,8872 | m2 |
| 52 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,86 | m2 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,35 | m2 |
| 54 | Thi công trần bằng tấm nhựa PICOMAT, khung xương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147,13 | m2 |
| 55 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6971 | 100m2 |
| 56 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,61 | m2 |
| 57 | CCLĐ cửa đi, cửa sổ bằng nhôm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,44 | m2 |
| 58 | Gia công cửa song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,74 | m2 |
| 59 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,74 | m2 |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,74 | 1m2 |
| 61 | CCLĐ tấm Compact dày 12mm, bao gồm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9 | m2 |
| 62 | CCLĐ lam nhôm Z che nắng bằng nhôm (Tham khảo công bố giá số 3502/CBG-XSD ngày 29/10/2021 của Sở Xây dựng tỉnh Bình Dương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,8 | m2 |
| 63 | CCLĐ lan can bằng Inox 304 (Tham khảo công bố giá số 3502/CBG-XSD ngày 29/10/2021 của Sở Xây dựng tỉnh Bình Dương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,97 | m2 |
| 64 | ĐIỆN - Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 65 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 66 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | bộ |
| 67 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK≤ 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 430 | m |
| 70 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | hộp |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 925 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 520 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 74 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt ô cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 78 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 tủ |
| 82 | NƯỚC - Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 88 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 91 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 92 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 93 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 94 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 95 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 96 | HẦM TỰ HOẠI - Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,796 | 1m3 |
| 97 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,045 | m3 |
| 98 | Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,9 | m2 |
| 99 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250 cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,816 | m3 |
| 100 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,816 | m3 |
| 101 | Cung cấp than hoạt tính khử mùi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,171 | m3 |
| 102 | Lắp dựng cốt thép nền, tường hầm, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0457 | tấn |
| 103 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | 100m2 |
| 104 | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT - Gia công kim thu sét, dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 106 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 107 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m |
| 108 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 109 | CCLD Đế kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 110 | CCLD Bảng nhôm 25x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cuộn |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | m |
| 112 | Hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | mối nối |
| 113 | CCLĐ hộp đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 chỉ tiêu |
| 114 | Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| C | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | KẾT CẤU - Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤ 6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9114 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3534 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,5384 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,94 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,015 | m3 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1 m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,875 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,0701 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,372 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1572 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4462 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5277 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1579 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7751 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2169 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,13 | tấn |
| 16 | KIẾN TRÚC - Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM75 (gạch không nung) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,204 | m3 |
| 17 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 464,08 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,16 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,36 | m2 |
| 21 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,64 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 395,44 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,52 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót +2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 512,96 | m2 |
| 25 | CỐNG CHÍNH - Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75 (gạch không nung) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m3 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m2 |
| 27 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm- chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (gạch không nung) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,264 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 2 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,28 | m2 |
| 29 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,28 | m2 |
| 30 | Gia công hàng rào song sắt. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,3579 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,3579 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,3179 | 1m2 |
| 33 | CCLĐ bảng tên băng tấm Alu (ngoài trời) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8 | m2 |
| 34 | Gia công bảng tên bằng sắt V50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1055 | tấn |
| D | HẠNG MỤC: SÂN NỘI BỘ + MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m- đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,0632 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,403 | m3 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M100 (gạch không nung) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,376 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 203,76 | m2 |
| 5 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công- chiều dày ≤45cm, chiều cao≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7222 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép nền, tường hầm, ĐK≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3971 | tấn |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bê tông thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8376 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4797 | 100m2 |
| 9 | CCLĐ cống BTCT D400, dài 4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 10 | CCLĐ ron cao su D400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | mối nối |
| 11 | CCLĐ gối cống D400 (Tham khảo công bố giá số 3502/CBG-XSD ngày 29/10/2021 của Sở Xây Dựng tỉnh Bình Dương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| E | HẠNG MỤC: MÁI CHE SÂN BẰNG THÉP TIỀN CHẾ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,52 | 1m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,68 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,676 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,204 | m3 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột-Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0768 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cột- Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,48 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2423 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1925 | tấn |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5881 | tấn |
| 11 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5881 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3654 | tấn |
| 13 | CCLĐ bu lông D18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| 14 | CCLĐ cáp giằng D12, bao gồm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | md |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7813 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7813 | tấn |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0316 | 100m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,8424 | 1m2 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,245 | 100m |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| F | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ - Bàn, ghế Hội trường 60 chỗ ngồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 2 | Ghế Hội trường 60 chỗ ngồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 3 | Bàn, ghế làm việc Văn phòng khu phố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Phong màn cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m2 |
| 5 | Tủ đựng hồ sơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Bục phát biểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Bục để tượng Bác Hồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Phụ kiện, vật tư hoàn thiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tb |
| 9 | THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - Bình bột ABC 4kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bình |
| 10 | Bình chữa cháy xách tay MT3 (3kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bình |
| 11 | Đèn thoát hiểm + vật tư lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Bảng tiêu lệnh, nội qui | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 13 | Kệ để bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.622741799E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.124548359E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tính tương tự của hợp đồng xây dựng được hiểu như sau:+ Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên, trong đó móng, cột, dầm, sàn bê tông cốt thép; Hệ thống điện, nước cho công trình.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.623.946.173 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.623.946.173 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.247.892.346 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành đào tạo kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc chỉ huy trưởng công trình của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên);- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kiến trúc công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành đào tạo kiến trúc sư.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách phần kiến trúc của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần kết cấu | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành đào tạo kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành đào tạo kỹ sư điện hoặc điện – điện tử.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành ngành đào tạo cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 2 | 2 |
| 6 | Cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng và đã qua lớp bồi dưỡng về an toàn lao động.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 2 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng hoặc kế toán.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7 kW | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5 kW | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 kW | 1 |
| 4 | Máy hàn | Công suất ≥ 23 kW | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1 kW | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông | Công suất ≥ 0,62 kW | 1 |
| 7 | Máy khoan điện | Công suất ≥ 4,5 kW | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 150 lít | 1 |
| 10 | Máy vận thăng | Sức nâng ≥ 0,8 tấn | 1 |
| 11 | Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ (*) | Tem kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 12 | Máy thủy bình (*) | Tem kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 13 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,4 m3 | 1 |
| 14 | Máy ủi | Công suất ≥ 110 CV | 1 |
| 15 | Cần cẩu hoặc ô tô có gắn cẩu (**) | Sức nâng ≥ 10 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi